T NG CÔNG TY L P MÁY VI T NAMỔ Ắ Ệ
L P NÂNG CAO NGHI P V K6Ớ Ệ Ụ
- -
BÁO CÁO TH C T PỰ Ậ
N i dungộ
TÌM HI U CÔNG NGH NHÀ MÁY NHI TỂ Ệ Ệ
ĐI N UÔNG BÍ M R NGỆ Ở Ộ
H tên : ọ Nguy n H u H ngễ ữ ư
Ngành : K Thuâtỹ Đi n Năngệ
Ngày sinh: 22 – 11- 1981
Uông Bí, tháng 09 năm 2006
Nh n xét c a ng i h ng d n:ậ ủ ườ ướ ẫ
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
V i nh ng gì màớ ữ Lilama đã và đang làm kh ng đ nh m t th vàẳ ị ộ ế
l c m i. Đ chu n b cho k ho ch v n xa h n n a.ự ớ ể ẩ ị ế ạ ươ ơ ữ
3
T NG QUAN V NHÀ MÁY NHI T ĐI N UÔNG BÍ M R NGỔ Ề Ệ Ệ Ở Ộ
Nhà máy nhi t đi n Uông Bí đ c chia làm 14 gói th u t M1 đ nệ ệ ượ ầ ừ ế
M14, trong đó c th c a các gói th u đó nh sau:ụ ể ủ ầ ư
M1: STEAM GENERATING PLANT
M2: TURBINE GENERATING PLANT
M3: INTER – PLANT PIPING
M4: WATER TREATMENT PLANT
M5: DEMINERALIZATION PLANT
M6: WASTE WATER TREATMENT PLANT
M7: COAL HANDING PLANT
M8: COOLING WATER SYSTEM
M9: COMPRESSED AIR SYSTEM
M10: ASH HANDING PLANT
M11: FLUE GAS DESULPHURIZATION
M12: FIRE PROTECTION SYSTEM
M13: HYDROGEN GENERATING PLANT
M14: FUEL OIL SYSTEM
D i đây tôi xin trình bày c th h n v t ng ph n trong nhà máyướ ụ ể ơ ề ừ ầ
nhi t đi n, trong đó các thi t b và thông s tham kh o theo tài li u nhàệ ệ ế ị ố ả ệ
máy nhi t đi n Uông Bí m r ng.ệ ệ ở ộ
4
S Đ CHUNG M T B NG C A NHÀ MÁY ĐI N UÔNG BÍ M R NGƠ Ồ Ặ Ằ Ủ Ệ Ơ Ộ
5
1 Đ C TÍNH CHUNG.Ặ
1.1. CÁC THI T B CHÍNH VÀ THI T B PH C A LÒ H IẾ Ị Ế Ị Ụ Ủ Ơ .
Lò h i En-920-17,6-543 ki u AT đ c c p đ đ t than anthraciteơ ể ượ ấ ể ố
3
. Cao đ c a bao h i là 68 m. ộ ủ ơ Ứng su t nhi t c a dung tíchấ ệ ủ
bu ng đ t là 60000 kcal/mồ ố
3
h.
Bu ng đ t d ng kín khí v i thi t b v n chuy n tro khô phíaồ ố ạ ớ ế ị ậ ể ở
d i . ph n trên c a bu ng đ t (t bên ngoài), các ng góp h i quáướ Ở ầ ủ ồ ố ừ ố ơ
nhi t và các ng liên thông đ c bao che b ng các h p nhi t. Không khíệ ố ượ ằ ộ ệ
6
đi vào các h p này b hút qua các l trong các h p nhi t do áp su t âmộ ị ỗ ộ ệ ấ
c a không khí t o ra t h p nhi t đi vào gi a các ng gió đ u vào c aủ ạ ừ ộ ệ ữ ố ở ầ ủ
l c b i. đáy c a bu ng đ t, vách lò tr c và vách lò sau t o thành m tọ ụ Ở ủ ồ ố ướ ạ ộ
ph u nghiêng. ễ
7
khoang đ t đ c bao quanh b ng các t m vách lò kín khí, có sỞ ố ượ ằ ấ ự
b trí c a các ng và có 16 vòi đ t đ c b trí vách tru c và vách sauố ủ ố ố ượ ố ở ớ
t o thành 2 l p cao đ 18,7 m và 22,47 m. trên đ nh c a m i vòi đ tạ ớ ở ộ Ở ỉ ủ ỗ ố
bên trên cao đ 25,87m có b trí các vòi x , t o thành m t góc ở ộ ố ả ạ ộ
0
45
nghiêng so v i đ ng n m ngang. Có b trí các c a nh và các l thăm.ớ ườ ằ ố ử ỏ ỗ
Các vòi đ t có c u hình xo n v i hai khoang đ ng khí th c p.ố ấ ắ ớ ở ườ ứ ấ
Khoang gi a đ c c p đ chu n b cho vi c đ t d u nhiên li u v i cácữ ượ ấ ể ẩ ị ệ ố ầ ệ ớ
tr c xoáy và các cánh qu t th ng. H n h p không khí đ c cu n vào ụ ạ ẳ ỗ ợ ượ ộ ở
đ u vào c a vòi đ t b ng các đ ng xo n. Các ng đ c l p đ t ầ ủ ố ằ ườ ắ ố ượ ắ ặ ở
khoang khí trung tâm. Đ l p đ t vòi d u nhiên li u, c m ng đi uể ắ ặ ầ ệ ả ứ ề
khi n ng n l a c a d u nhiên li u, thi t b đánh l a và vòi đ t. ng để ọ ử ủ ầ ệ ế ị ử ố Ố ể
l p c m ng đi u khi n ng n l a đ t than m n c a vòi đ t than đu cắ ả ứ ề ể ọ ử ố ị ủ ố ợ
g n trong khu v c mi ng vòi đ t than. Vòi đ t bao g m thi t b giám sátắ ự ệ ố ố ồ ế ị
ng n l a đ t than và thi t b phun mù c khí s 6 c a vòi đ t đ c c pọ ử ố ế ị ơ ố ủ ố ượ ấ
ph n ng gió và ph n phía sau đ c làm s ch b ng các thi t b th i b iầ ố ầ ượ ạ ằ ế ị ổ ụ
co rút có hành trình ng n. Các màng và các b m t gia nhi t đ i l u ắ ề ặ ệ ố ư ở
ph n ng gió đ c làm s ch b ng các thi t b th i b i co rút có hànhầ ố ượ ạ ằ ế ị ổ ụ
trình dài v i m c co rút 10,6m. B hâm n c đ c làm s ch b ng cácớ ứ ộ ướ ượ ạ ằ
thi t b th i b i v i chi u sâu co rút 2,5 m. các ch ngo t c a ng gióế ị ổ ụ ớ ề Ở ỗ ặ ủ ố
d c theo các b c vách lò có b quá nhi t tr n. ọ ứ ộ ệ ầ
D c theo đ ng khói ch ngo t c a ng gió có các thi t b đ cọ ườ ở ỗ ặ ủ ố ế ị ượ
l p nh sau:ắ ư
• B quá nhi t đ i l u cao áp II, ki u chuy n đ ng tr c l u.ộ ệ ố ư ể ể ộ ự ư
• B quá nhi t đ i l u cao áp III, ki u chuy n đ ng tr c l u.ộ ệ ố ư ể ể ộ ự ư
• B quá nhi t đ i l u h áp II, ki u chuy n đ ng dòng ng c.ộ ệ ố ư ạ ể ể ộ ượ
• B quá nhi t đ i l u h áp I, ki u chuy n đ ng dòng ng c.ộ ệ ố ư ạ ể ể ộ ượ
Dòng khí phía sau đ c chia ra làm hai dòng khác nhau và đi quaở ượ
đ u ra c a b s y không khí ki u ng, b hâm n c và t ng th nh tầ ủ ộ ấ ể ố ộ ướ ầ ứ ấ
c a b s y không khí ki u ng.ủ ộ ấ ể ố
9
T i đ u ra c a b s y không khí các dòng khí đ c k t h p vàoạ ầ ủ ộ ấ ượ ế ợ
ng khói ngang. Hai lu ng khói t đ ng gió ngang này s c p khí choố ồ ừ ườ ẽ ấ
l c b i tĩnh đi n. Các van lá đ c l p đ t trên các đ ng gió đ u ra vàọ ụ ệ ượ ắ ặ ườ ở ầ
đ u vào c a l c b i. Sau đó, gió đ c k t h p vào trong ng gió ngangầ ủ ọ ụ ượ ế ợ ố
và t đây khói s đ c x theo các đ ng ng gió và qu t ID. T i đ uừ ẽ ượ ả ườ ố ạ ạ ầ
vào c a qu t IDủ ạ
m i ng gió đ c chia làm hai, các van và các n p b t s đ c l p đ t ỗ ố ượ ắ ị ẽ ượ ắ ặ ở
các đ ng gió này. Cánh d n h ng s đ c l p tr c ti p vào qu t ID.ườ ẫ ướ ẽ ượ ắ ự ế ạ
Công su t c a qu t ID đ c đi u khi n b ng các kh p n i th y l c ấ ủ ạ ượ ề ể ằ ớ ố ủ ự ở
các tr c gi a motor, h p s và cánh d n h ng. Các n p b t s a ch a vàụ ữ ộ ố ẫ ướ ắ ị ử ữ
các van đ c b trí theo dãy trên các đ ng gió đ u ra c a qu t ID.ượ ố ườ ở ầ ủ ạ
Sau đó các lu ng khói đ c c p thông qua h th ng FGD ra ng khói .ồ ượ ấ ệ ố ố
1.2. CHU TRÌNH GIÓ (air circuit).
Gió l nh đ c hai qu t FD hút t không khí thông qua ng hút gió.ạ ượ ạ ừ ố
m c t 1,8 đ n 8,5 (t/h), t ng ng v i vi c m van t 20 đ n 100%.ứ ừ ế ươ ứ ớ ệ ở ừ ế
Ph ng ti n v n chuy n than m n có đ đ m đ c cao là s d ng khôngươ ệ ậ ể ị ộ ậ ặ ử ụ
khí ngoài tr i, không khí này đ c hút qua đ ng hút khí c a tuabin nénờ ượ ườ ủ
khí c a lò h i. H th ng c p gió v n chuy n than vào h th ng c p thanủ ơ ệ ố ấ ậ ể ệ ố ấ
m n có đ đ m đ c cao g m hai tuabin nén khí ki u TB-80-1,8 m t chi cị ộ ậ ặ ồ ể ộ ế
v n hành và m t chi c d phòng. Công su t c a tuabin nén khí là 8x10ậ ộ ế ự ấ ủ
3
3
m
/h, áp su t là 7500 kpa, tiêu th đi n năng 150 kW, t c đ vòng quay nấ ụ ệ ố ộ
═ 3000 vòng/phút.
Các ng gió t tuabin nén khí đ c k t h p vào m t đ ng gióố ừ ượ ế ợ ộ ườ
lo i ạ
8325xΦ
v i các thi t b đo l u l ng, áp su t và nhi t đ c a gió.ớ ế ị ư ượ ấ ệ ộ ủ
Không khí đ c phun t ng gió này vào m t h th ng bao g m 6 ngượ ừ ố ộ ệ ố ồ ố
11
góp đ c b trí bên d i hai bunker than m n. T m t trong các ng gópượ ố ướ ị ừ ộ ố
khí đ c c p vào các máy c p than m n qua các van t ng ng và cácượ ấ ấ ị ươ ứ
thi t b đo l u l ng đ n m i máy c p than m n. T hai ng góp còn l iế ị ư ượ ế ỗ ấ ị ừ ố ạ
không khí đ c c p vào b ph n tr n gió đ v n chuy n than m n có đượ ấ ộ ậ ộ ể ậ ể ị ộ
đ m đ c cao thông qua các van và thi t b đo l u l ng lên đ n thi t bậ ặ ế ị ư ượ ế ế ị
tr n ti p theo đ u ra c a vòi đ t v i lu ng gió nóng s c p. ph nộ ế ở ầ ủ ố ớ ồ ơ ấ Ở ầ
tr n cu i cùng than m n có đ đ m đ c cao s đ c tr n thêm v i dòngộ ố ị ộ ậ ặ ẽ ượ ộ ớ
khí s b sau đó đ c làm nóng lên và thông qua ng c p than m n nó sơ ộ ượ ố ấ ị ẽ
d n d n đ c nóng h n, sau đó đ c c p vào ph n xo n c a vòi đ t v iầ ầ ượ ơ ượ ấ ầ ắ ủ ố ớ
nhi t đ lúc này kho ng 300ệ ộ ả
C
0
.
kgf/cm
2
và t = 250
C
0
.
2.CÁC THI T B CHÍNH VÀ THI T B PH C A TUABINẾ Ị Ế Ị Ụ Ủ .
2.1.TURBINE.
Theo s đ c a nhà máy 300MW, tuabin ki u K-300-170-1P sơ ồ ủ ể ẽ
đ c l p đ t đ ph c v cho vi c chuy n đ ng máy phát đi n ACTBB-ượ ắ ặ ể ụ ụ ệ ể ộ ệ
320-3T3. Tuabin có 3 cylinders, ki u tr c đ n và ng ng t v i m t bể ụ ơ ư ụ ớ ộ ộ
gia nhi t h i, công su t danh đ nh là 303 MW và t c đ quay làệ ơ ấ ị ố ộ
3000v/ph.
Các thông s chính c a tuabin đ c p đi n năng danh đ nh (khôngố ủ ể ấ ệ ị
trích h i đ tái tu n hoàn).ơ ể ầ
• L u l ng h i chính : 848,2 t/hư ượ ơ
• Nhi t đ h i chính 538ệ ộ ơ
C
0
• Áp su t tuy t đ i 171kgf/cmấ ệ ố
2
• Các thông s đ u ra c a xilanh cao áp : Áp su t tuy t đ iố ở ầ ủ ấ ệ ố
41 kgf/cm
2
, nhi t đ 329,7ệ ộ
C
0
13
• Các thông s đ u vào c a xilanh cao áp : Áp su t tuy t đ iố ầ ủ ấ ệ ố
37,8 kgf/cm
dòng, m i đ ng ng bao g m hai t ng. Xilanh h áp có hai đ ng tríchỗ ườ ố ồ ầ ạ ườ
14
h i đ gia nhi t n c ng ng, t i đ u ra c a xilanh h áp h i đ c c pơ ể ệ ướ ư ạ ầ ủ ạ ơ ượ ấ
vào bình ng ng. ư
T t c các rotor c a tuabin đ c làm b ng thép rèn t lo i thépấ ả ủ ượ ằ ừ ạ
h p kim ch u nhi t, các rotor cao và trung áp có l khoan gi a còn rotorợ ị ệ ỗ ở ữ
h áp đ c ch t o mà không có l khoan gi a. ạ ượ ế ạ ỗ ở ữ
T t cá các kh p n i c a tuabin đ c làm theo ki u kh p n i c ng,ấ ớ ố ủ ượ ể ớ ố ứ
n a kh p n i đ c rèn cùng v i tr c. ử ớ ố ượ ớ ụ
Các gioăng cu i c a Tuabin và các gioăng gi a c a xilanh cao áp,ố ủ ữ ủ
xilanh trung và h áp đ c làm theo ki u gioăng h i labirinth. T i xilanhạ ượ ể ơ ạ
cao và trung áp có s d ng lo i gioăng labirinth tho i.ử ụ ạ ả
M i rotor c a tuabin đ c đ trên hai đ , các ph n chèn c a ỗ ủ ượ ỡ ổ ỡ ầ ủ ổ
đ tr c đ c gia công ch t o nh là các mi ng chèn ( đ có 6 mi ngỡ ướ ượ ế ạ ư ế ổ ỡ ế
chèn). Các thân c a đ Tuabin đ c đ t trên và g n c đ nh vào cácủ ổ ỡ ượ ặ ắ ố ị
khung móng. Ph n x c a xilanh h áp cũng đ c đ t trên các khungầ ả ủ ạ ượ ặ
móng. Trên thân c a t t c các đ Tuabin có các đi m neo riêng. ủ ấ ả ổ ỡ ể
Các ph n dãn n do nhi t đ c th c hi n theo cách đó là gia nhi tầ ở ệ ượ ự ệ ệ
ph n thân c a xilanh cao áp đ y theo h ng c a đ tr c và các ph nầ ủ ẩ ướ ủ ổ ỡ ướ ầ
c a xilanh trung và h áp.ủ ạ
Ph n thân c a đ đ c neo vào các đi m neo c a rotor. Tuabinầ ủ ổ ỡ ượ ể ủ
còn đ c c p kèm v i h p s , nó đ c l p v h p s s 4 và hượ ấ ớ ộ ố ượ ắ ở ỏ ộ ố ố ệ
th ng th y l c nâng rôtor. H p s này đ c c p đ quay tr c b ng tayố ủ ự ộ ố ượ ấ ể ụ ằ
và đ v n hành h th ng th y l c nâng rotor. T i tuabin còn đ c c pể ậ ệ ố ủ ự ạ ượ ấ
các bích xilanh cao áp và trung áp. H i gia nhi t đ c c p t đ ng ngơ ệ ượ ấ ừ ườ ố
tái nhi t nóng. ệ
2.2. BÌNH NG NGƯ .
Theo s đ c a h th ng Tuabin có m t bình ng ng ki u 300Kơ ồ ủ ệ ố ộ ư ể
Π
-
vi c phun n c ng ng vào các thi t b nh n h i thông qua các b m n cệ ướ ư ế ị ậ ơ ơ ướ
ng ng và các tuy n ng. Bình ng ng cũng là m t b ph n nh n h i vàư ế ố ư ộ ộ ậ ậ ơ
16
n c đ t o s v n hành bình th ng cho h th ng Tuabin th i đi mướ ể ạ ự ậ ườ ệ ố ở ờ ể
kh i đ ng t máy, ng ng t máy và v n hành t máy. ở ộ ổ ừ ổ ậ ổ
2.3.CÁC B M N C NG NGƠ ƯỚ Ư .
Do s ng ng t c a h i x Tuabin nên ph n bên d i c a bìnhự ư ụ ủ ơ ả ở ầ ướ ủ
ng ng có s thu n c ng ng mà sau này n c ng ng l i ti p t c đ cư ự ướ ư ướ ư ạ ế ụ ượ
đ a tr l i làm n c c p cho h th ng. Các b m n c ng ng đ c sư ở ạ ướ ấ ệ ố ơ ướ ư ượ ử
d ng đ ph c v m c đích này. h th ng n c ng ng chính có haiụ ể ụ ụ ụ Ở ệ ố ướ ư
b m n c ng ng ki u KCB-700-180 đ c l p đ t khoang nóng c aơ ướ ư ể ượ ắ ặ ở ủ
bình ng ng và đ a nó tr l i chu trình n c c p cho lò qua các b phunư ư ở ạ ướ ấ ộ
gi m ôn và h th ng tái tu n hoàn h áp. Các b m này có công su tả ệ ố ầ ạ ơ ấ
700m
3
/h và c t n c là 180mw.g. Thông th ng thì m t b m n cộ ướ ườ ộ ơ ướ
ng ng ho t đ ng còn cái kia ch đ d phòng và khi c n thi t thì b mư ạ ộ ở ế ộ ự ầ ế ơ
s n sàng t đ ng kh i đ ng. ẵ ự ộ ở ộ
B m n c ng ng ki u KCB-700-180 là b m li tâm ki u đ ng,ơ ướ ư ể ơ ể ứ
motor đi n có công su t 450kW đ c dùng đ truy n đ ng b m ng ng. ệ ấ ượ ể ề ộ ơ ư
Ph n hút b m không có tr c và đ u hút ra ngoài do v y s lo i trầ ơ ụ ầ ậ ẽ ạ ừ
đ c tr ng h p b r ng khí và rò r n c. đ d i c a b m làmượ ườ ợ ị ỗ ỉ ướ Ổ ỡ ướ ủ ơ
b ng kim lo i, đ đ c bôi tr n và làm mát b ng n c ng ng l y tằ ạ ổ ỡ ượ ơ ằ ướ ư ấ ừ
t ng b m trung gian. đ trên là ki u đ tr c xuyên tâm và nó đ cầ ơ Ổ ỡ ể ổ ỡ ụ ượ
l p đ t đ ch u t i tr ng và l c truy n xu ng t rotor c a b m. Thân ắ ặ ể ị ả ọ ự ề ố ừ ủ ơ ổ
đ có l p bình ch a d u và các khoang n c làm mát .ỡ ắ ứ ầ ướ
Vi c đ a khí t các l bên trong c a b m khi n p n c vào b mệ ư ừ ỗ ủ ơ ạ ướ ơ
đ c đ a vào kho ng không c a bình ng ng. Có các b m tái tu n hoànượ ư ả ủ ư ơ ầ
v bình ng ng đ đ t đ c đ v n hành n đ nh c a b m n c ng gnề ư ể ạ ượ ộ ậ ổ ị ủ ơ ướ ư
khi không có ngu n n c ng ng chính cho tuabin ho c khi l u l ngồ ướ ư ặ ư ượ
ki u Эể
27503 −−−Π
. Các thi t b phun này có ba t ng nén và có kh quáế ị ầ ử
nhi t trung gian và cu i cùng c a h n h p h i trích.ệ ố ủ ỗ ợ ơ
N c ng ng chính đ u ra c a b m n c ng ng đi qua các thi tướ ư ở ầ ủ ơ ướ ư ế
b làm mát thi t b phun đ t o ra s ng ng t c a h i v n hành và h iị ế ị ể ạ ự ư ụ ủ ơ ậ ơ
t h n h p khí-h i. Nhi t ng ng t l i đ c chuy n đ n n c ng ngừ ỗ ợ ơ ệ ư ụ ạ ượ ể ế ướ ư
chính đ t o thành vòng tu n hoàn, m c đích c a nó là đ ti t ki mể ạ ầ ụ ủ ể ế ệ
n c ng ng và n c ng ng đ c x vào bình ng ng sau m i t ng.ướ ư ướ ư ượ ả ư ỗ ầ
18
Thi t b đo t tr ng khí s đ c l p đ t ng nhánh c a đ ng xế ị ỷ ọ ẽ ượ ắ ặ ở ố ủ ườ ả
chính vào h th ng chân không đ ki m soát kh i l ng khí x c a cácệ ố ể ể ố ượ ả ủ
vòi phun.
Các đ c tính v n hành c a thi t b phun ki u Эặ ậ ủ ế ị ể
27503 −−−Π
:
• L u l ng h i v n hành 750 kg/hư ượ ơ ậ
• Áp su t h i v n hành 3,5 kgf/cmấ ơ ậ
2
• Nhi t đ h i v n hành 200ệ ộ ơ ậ
C
0
• Áp su t tuy t đ i đ u x c a vòi phun 1,05-1,1 kgf/cmấ ệ ố ở ầ ả ủ
2
2.5.CÁC BÌNH GIA NHI TỆ .
Đ ph c v cho vi c gia nhi t tái tu n hoàn cho n c ng ng chínhể ụ ụ ệ ệ ầ ướ ư
c a Tuabin thì trong s đ c a h th ng có ba bình gia nhi t h áp. T tủ ơ ồ ủ ệ ố ệ ạ ấ
c các bình gia nhi t h áp đ u có ki u n m ngang.ả ệ ạ ề ể ằ
Các đ c tính v n hành c a bình gia nhi t :ặ ậ ủ ệ
Bình gia nhi t h áp s 1 :ệ ạ ố
chi u dày c a thành ng là 0,8 mm. Các ng đ c g n vào các t m thépề ủ ố ố ượ ắ ấ
và nghiêng v phía vách ngăn trung gian. Vi c s d ng các ng hình chề ệ ử ụ ố ữ
U t o đi u ki n m r ng t ng đ i di n tích trao đ i nhi t.ạ ề ệ ở ộ ươ ố ệ ổ ệ
Bình gia nhi t h áp s 2 và s 3 có các bình ng ng h i gia nhi tệ ạ ố ố ư ơ ệ
t xa ki u n m ngang. Th tích c a bình n c ng ng c a bình gia nhi từ ể ằ ể ủ ướ ư ủ ệ
s 3 kho ng 1ố ả
3
m
và bình gia nhi t h áp s 2 là 5,5 ệ ạ ố
3
m
.
H i gia nhi t cho bình gia nhi t h áp đ c trích t h i c aơ ệ ệ ạ ượ ừ ơ ủ
Tuabin. H i có áp su t tuy t đ i 0,26 kgf/ơ ấ ệ ố
2
cm
và đ m là 5% s đ cộ ẩ ẽ ượ
c p vào bình gia nhi t s 1. H i đ c c p vào bình gia nhi t s 2 có ápấ ệ ố ơ ượ ấ ệ ố
su t 1 kgf/ấ
2
cm
và nhi t đ 100ệ ộ
C
0
và h i đ c c p vào bình gia nhi t sơ ượ ấ ệ ố
3 có áp su t 4,3 kgf/ấ
2
cm
và nhi t đ 243ệ ộ
C
• H i gia nhi t t ph n trích h i c a Tuabin ho c t ng góp h i tơ ệ ừ ầ ơ ủ ặ ừ ố ơ ự
dùng.
• H i t thân van Tuabin.ơ ừ
• H i t bình x đ ng liên t c c a lò h i.ơ ừ ả ọ ụ ủ ơ
• H n h p khí- h i trích t bình gia nhi t cao áp s 5 và s 6.ỗ ợ ơ ừ ệ ố ố
Tháp kh khí s đ c c p :ử ẽ ượ ấ
• N c ng ng h i gia nhi t c a bình gia nhi t cao áp s 5 và s 6.ướ ư ơ ệ ủ ệ ố ố
• Đ ng tái tu n hoàn c a các b m n c c p.ườ ầ ủ ơ ướ ấ
• Đ ng tái tu n hoàn t ph n phun gi m ôn vào các b quá nhi tườ ầ ừ ầ ả ộ ệ
c a lò.ủ
• H i gia nhi t c a các thi t b t o b t.ơ ệ ủ ế ị ạ ọ
N c c p đ c c p t bình kh khí vào các b m n c c p thôngướ ấ ượ ấ ừ ử ơ ướ ấ
qua các tuy n ng riêng r . Nó cũng đ c dùng đ c p n c t bình khế ố ẽ ượ ể ấ ướ ừ ử
khí vào đ u hút c a các b m x c a b gia nhi t h áp s 2.ầ ủ ơ ả ủ ộ ệ ạ ố
21
T ph n trên c a tháp kh khí h n h p khí – h i đ c x t bìnhừ ầ ủ ử ỗ ợ ơ ượ ả ừ
kh khí ra không khí bên ngoài. S đ cho phép c p dòng h i n c nàyử ơ ồ ấ ơ ướ
vào các Ejector c a Tuabin đ làm tăng hi u su t c a h th ng.ủ ể ệ ấ ủ ệ ố
Đ b o v bình kh khí không b tăng áp su t m t cách khôngể ả ệ ử ị ấ ộ
mông mu n, các đ ng h i gia nhi t s k t n i tr c ti p tháp kh khí vàố ườ ơ ệ ẽ ế ố ự ế ử
bình kh khí v i nhau. m i đ ng s l p đ t 2 van an toàn và chúngử ớ Ở ỗ ườ ẽ ắ ặ
s đ c đi u khi n b i hai van an toàn xung. Áp su t đ t x c a vanẽ ượ ề ể ở ấ ặ ả ủ
này là 10, 94kgf/cm
2
b i vì h i gia nhi t bình kh khí ch đ v n hànhở ơ ệ ử ở ế ộ ậ
c a Tuabin là h i l y t đ ng trích s 3 c a Tuabin v i áp su t tuy tủ ơ ấ ừ ườ ố ủ ớ ấ ệ
đ i 10,7 kgf/cmố
2
và nhi t đ m c ph t i tiêu chu n là 354ệ ộ ở ứ ụ ả ẩ
C
2
( các đi u ki n thi t k )ở ề ệ ế ế
• Áp su t x 19,35 kgf/cmấ ả
2
• Nhi t đ n c c p 179ệ ộ ướ ấ
C
0
• T c đ quay 1486v/phố ộ
• Tiêu th đi n năng 137kWụ ệ
B m tăng áp làm tăng áp su t đ u vào c a b m c p n c chínhơ ấ ầ ủ ơ ấ ướ
cho lò h i đ không t o ra s i bong bóng trong n c c p. B m tăng áp làơ ể ạ ủ ướ ấ ơ
lo i b m m t đ u vào và t ng đ n. T l c a h p bánh răng tăng t cạ ơ ộ ầ ầ ơ ỷ ệ ủ ộ ố
t ng đ ng v i 4,37 (t c là t c đ quay đ u ra là 6500v/ph), tiêu thươ ươ ớ ứ ố ộ ở ầ ụ
đi n năng 4392KW. Kh p n i th y l c đ c b trí cùng v i l p vệ ớ ố ủ ự ượ ố ở ớ ớ ỏ
c a h p bánh răng tăng t c. Bánh s c p, bánh th c p và v h p t oủ ộ ố ơ ấ ứ ấ ỏ ộ ạ
thành khoang v n hành c a kh p n i th y l c. D u v n hành đ c l uậ ủ ớ ố ủ ự ầ ậ ượ ư
thông trong khoang này. V n t c quay đ u ra đ c đi u khi n b ngậ ố ở ầ ượ ề ể ằ
c n s .ầ ố
B m c p n c chính :ơ ấ ướ
• L u l ng n c c p 485t/hư ượ ướ ấ
• Áp su t hút tuy t đ i 19,3 kgf/cmấ ệ ố
2
23
• Nhi t đ n c c p 179ệ ộ ướ ấ
C
0
• Áp su t x tuy t đ i 238,5 kgf/cmấ ả ệ ố
2
• Tiêu th đi n năng 4128kWụ ệ
V n t c quay đ c đi u khi n thông qua kh p n i th y l c. Sậ ố ượ ề ể ớ ố ủ ự ự
C
0
H i vào bình gia nhi t cao áp s 5 đ c trích t đ ng trích s 2ơ ệ ố ượ ừ ườ ố
c a Tuabin v i các thông s nh sau :ủ ớ ố ư
• Áp su t tuy t đ i 17,8 kgf/cmấ ệ ố
2
• Nhi t đ 426,5ệ ộ
C
0
Khí ng ng t và không ng ng t c a ph n h i gia nhi t trong bìnhư ụ ư ụ ủ ầ ơ ệ
gia nhi t h áp đ c x t thân v bình s đ c th c hi n theo s đệ ạ ượ ả ừ ỏ ẽ ượ ự ệ ơ ồ
công ngh đã đ c ch p nh n. Đ b o v bình gia nhi t cao áp s 5ệ ượ ấ ậ ể ả ệ ệ ố
không b tăng áp đ n m c quá cao s có các van an toàn đ c l p đị ế ứ ẽ ượ ắ ể
đ m b o an toàn.ả ả
25