TUYỂN TẬP 50 ĐỀ THI THỬ
THPT QUỐC GIA MÔN VẬT LÝ
CỦA TUYENSINH247
(có đáp án chí tiết và giải thích từng câu)
Tp. Hồ Chí Minh
SỞ GD & ĐT TỈNH THÁI BÌNH
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2016 LẦN 3
TRƯỜNG THPT CHUYÊN THÁI BÌNH
Môn: Vật lý
Thời gian thi : 90 phút
MÃ ĐỀ: 619
Câu 1: (Mã ID : 117742) Một con lắc đơn có chiều dài l, dao động điều hòa với chu kỳ T. Gia tốc trọng
trường g tại nơi có con lắc đơn dao động là:
1𝜋 2
A. 𝑔 = 4𝑇 2
𝐵. 𝑔 =
2𝜋 𝑙
Câu 4: (Mã ID : 117745) Một chất điểm dao động điều hòa với chu kỳ 0,5π (s) và biên độ 2cm. Vân tốc của
chất điểm tại VTCB có độ lớn bằng
A. 4 cm/s
B. 8 cm/s
C. 0,5 cm/s
D. 3 cm/s
Câu 5: (Mã ID : 117746) Đặt điện áp u = U0cos(100 ωt) (với U0 không đổi, ω thay đổi) vào hai đầu đoạn mạch
mắc nối tiếp gồm điện trở R, cuộn dây thuẩn cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C, khi ω = ω0 thì trong
mạch có cộng hưởng điện. Tần số góc ω0 là
A.
1
𝐿𝐶
𝐵. 2 𝐿𝐶
𝐶.
2
𝐿𝐶
𝐷. 𝐿𝐶
Câu 6: (Mã ID : 117747) Một máy phát điện xoay chiều một pha có rôto gồm 4 cặp cực từ. Khi máy hoạt
động tạo ra điện áp xoay u = 220 2cos(100 πt) (V). rôto quay với tốc độ
A. 1500 vòng/phút
A. Bước sóng của tia hồng ngoại lớn hơn bước sóng của tia tử ngoại
B. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều làm ion hóa manh các chất khí
C. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều gây ra hiện tượng quang điện với mọi kim loại
D. Một vật bị nung nóng phát ra tia tử ngoại, khi đó vật không phát ra tia hồng ngoại
Câu 10: (Mã ID : 117751) Khi nói về tia X, phát biểu nào sau đây là đúng
A. Tia X có tác dụng sinh lý: nó hủy diệt tế bào
B. Tia X có tần số nhỏ hơn tần số của tia hồng ngoại
C. Tia X có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng nhìn thấy
D. Tia X có khả năng đâm xuyên kém hơn tia hồng ngoại
Câu 11: (Mã ID : 117752) Gọi εD là năng lượng của phôton ánh sáng đỏ, εL là năng lượng của photon ánh sáng
lục, εv là năng lượng của photon ánh sáng vàng. Sắp xếp nào sau đây là đúng?
A. εL < εD < εV
B. εD < εV < εL
C. εL < εV < εD
B. εV < εL < εD
Câu 12: (Mã ID : 117753) Một mạch LC lí tưởng đang thực hiện dao động điện từ tự do. Biết điện tích của tụ
điện là q0 và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I0. Tại thời điểm cường độ dòng điện trong mạch bằng
0,5 I0 thì điện tích của tụ điện có độ lớn là
A.
𝑞0 5
2
B.
𝑞0 3
C. 30 3W
D. 30W
Câu 15: (Mã ID : 117756) Một vật nhỏ có khối lượng 100g dao động theo phương trình x = 8cos(10t) (x tính
bằng cm, t tính bằng s). Động năng cực đại của vật bằng
A. 64mJ
B. 32mJ
C. 128mJ
D. 16mJ
Câu 16: (Mã ID : 117757) Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox có phương trình u = Acos(20πt - πx) (cm) với t
tính bằng s. Tần số của doa động này bằng
A. 5Hz
B. 15Hz
C. 20Hz
D. 10Hz
Câu 17: (Mã ID : 117758) Một khung dây dẫn phẳng, dẹt, hình chữ nhật có diện tích 60 cm2, quay đều quanh
một trục đối xứng (thuộc mặt phẳng của khung) trong từ trường đều của vecto cảm ứng từ vuông góc với trục
quay và có độ lớn 0,4T. Từ thông cực đại qua khung dây là
A. 0,6.10-3Wb
B. 1,2.10-3Wb
B. 60m/s
C. 10m/s
D. 600m/s
Câu 21: (Mã ID : 117762) Mạch điện xoay chiều AB gồm đoạn mạch AM mắc nối tiếp với đoạn mạch MB.
Đoạn mạch AM chứa điện trở R = 40 Ω mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C = 10-3/4 π F và đoạn mạch MB
chứa cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 0,1/ π H. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điên áp có biểu thức: u =
120 2 cos(100 πt)(V). Điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch AM bằng
A. 96 2 V
B. 96V
C. 192 2 V
D. 192V
>> Truy cập để học Toán-Lý-Hóa- Sinh- Văn- Anh tốt nhất.
3
Câu 22: (Mã ID : 117763) Trong sơ đồ khối của một máy thu thanh vô tuyến đơn giản không có bộ phận nào
sau đây?
A. Mạch biến điệu
B. mạch khuếch đại âm tần
C. vân tối thứ 6
D. Vân sáng bậc 5
Câu 26: (Mã ID : 117767) Theo thuyết lượng tử ánh sáng phát biểu nào sau đây đúng?
A. Năng lượng của photon giảm dần khi photon ra xa dần nguồn sáng
B. Năng lượng của mọi loại photon đều bằng nhau
C. Photon tồn tại trong cả trạng thái đứng yên và trạng thái chuyển động
D. Photon ứng với ánh sáng đơn sắc có năng lượng càng lớn nếu ánh sáng đó có tần số càng lớn
Câu 27: (Mã ID : 117768) Ở mặt nước có hai nguồn dao động theo phương vuông góc với mặt nước, có
phương trình dao động: u = Acos(ω t). Trong miền gặp nhau của hai sóng, những điểm dao động với biên độ
cực đại sẽ có hiệu đường đi tử hai nguồn đến điểm đó bằng:
A. một số nguyên lần bước sóng
B. một số nguyên lần nửa bước sóng
C. một số lẻ nửa bước sóng
D. mọt số lẻ lần phần tư bước sóng
Câu 28: (Mã ID : 117769) Dao động của vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương có phương
trình lần lượt là: x1 = 7cos(20t - 0,5π) và x2 = 8cos(20t – π/6) (với x tính bằng cm, t tính bằng s). Khi đi được
qua vị trí có li độ 12cm, tốc độ của vật bằng:
A. 10cm/s
B. 1m/s
C. 10m/s
D. 1cm/s
B. 0,6 µm
C. 0,5 µm
D. 0,7 µm
Câu 32: (Mã ID : 117773) Nguồn âm điểm O phát sóng đẳng hướng ra môi trường không hấp thụ và không
phản xạ. Điểm M cách nguồn âm một khoảng R có mức cường độ âm 20dB. Tăng công suất nguồn âm lên n lần
thì mức cường độ âm tại N cách nguồn âm một khoảng R/2 là 36dB. Giá trị của n là
A. 8
B, 4,5
C. 2,5
D. 10
Câu 33: (Mã ID : 117774) Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U không đổi vào hai đầu cuộn dây sơ
cáp của một máy biến áp thì hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu cuộn thứ cấp đẻ hở là 100V. Nếu giữ nguyên số
vòng của cuộn sơ cấp, giảm số vòng của cuộn thứ cấp đi 100 vòng thì điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn dây thứ
cấp để hở là 90V. Nếu giữ nguyên số vòng cuộn dây thứ cấp ban đầu, giảm số vòng cuộn dây sơ cấp đi 100
vòng thì điện ap hiệu dụng hai đầu cuộn dây thứ cấp để hở là 112,5V. Bỏ qua mọi hao phí trong máy điện áp.
Giá trị của U bằng:
A. 90V
B. 40V
C. 125V
Câu 36: (Mã ID : 117777) Một máy phát điện xoay chiều một pha có roto là một nam châm điện có một cặp
cực quay đều với tốc độ n (vòng/s). Một đoạn mạch RLC nối tiếp được mắc vào hai cực của máy. Khi roto quay
với tốc độ = 30(vòng/phút) thì dung kháng của tụ điện bằng R. khi roto quay với tốc độ = 40(vòng/s) thì điện áp
hiệu dụng ở hai đầu tụ điện đạt giá trị cực đại. Bỏ qua điên trở thuần ở các cuộn dây phần ứng. Để cường độ
dòng điện hiệu dụng qua mạch đạt giá trị cực đại thì roto phải quay với tốc độ bằng
A. 50 (vòng/phút)
B. 120(vòng/phút)
C. 24(vòng/phút)
D. 34(vòng/phút)
Câu 37: (Mã ID : 117778) Một con lắc lò xo gồm một vật nặng và lò xo có độ cứng k = 50 N/m dao động theo
phưowng thẳng đứng với biên độ 2cm, tần số góc ω = 10 5 rad/s. Cho g = 10m/s2. Trong một khoảng thời gian
vât đi từ vị trí thấp nhất đến vị trí cao nhất thì thời gian lực đàn hồi của lò xo có độ lớn | F đh|không vượt quá
1,5N là?
2𝜋
A. 15
5
𝑠
𝜋
B. 30
5
Tại thời điểm t, các vật cách VTCB của chúng những đoạn lần lượt là 4vm, 8cm và 𝑥0 . Giá trị 𝑥0 của gần giá trị
nào nhất sau đây
A. 2cm
B. 6,4 cm
C. 3cm
D. 4cm
Câu 39: (Mã ID : 117780) Tại thời điểm t = 0, đầu O của sợidây cao su đàn hồi dài, căng ngang bắt đầu đi lên
với biên độ a, tần số f = 2Hz. Vận tốc truyền sóng v = 24cm/s và coi biên độ sóng không đổi khi truyền. Gọi P ,
Q là hai điểm trên dây cách O lần lượt là 6cm và 9cm. Sau bao lâu kể thừ khi O dao động (không kể khi t = 0)
ba điểm O, P, Q thẳng hàng lần thứ hai
A. 0,375s
B. 0,387s
C. 0,463s
D. 0,5s
Câu 40: (Mã ID : 117781) Hai dao động cùng phương lần lượt có phương trình x1 = A1cos(πt + π/6) (cm) và x2
= 6cos(πt - π/2) (cm). Dao động tổng hợp của hai dao động này có phương trình x = Acos(πt + φ) (cm). Thay
đổi A1 cho đến khi biên độ A đạt giá trị cực tiểu thì
A. φ = -π/6 rad
B. φ = -π/3 rad
C. φ = π rad
D. 4%
Câu 43: (Mã ID : 117784) Đoạn mạch AB gồm đoạn AM chứa tụ điện có điện dung C thay đổi được và điện
trở thuần R, đoạn MB chứa cuộn dây không thuần cảm có điện trở r. Đặt vào mạch điện áp u = 150 2cos(100
πt) (V). . Khi chỉnh C đến giá trị C = C1= 62,5/ π (µF) thì mạch tiêu thụ với công suất cực đại là 93,75W. Khi C
= C2= 1/9π (mF) thì điện áp hai đầu mạch AM và MB vuông pha với nhau. Điện áp hiệu dụng hai đầu MB khi
đó là
A. 120V
B. 90V
D. 75 2V
C. 75V
Câu 44: (Mã ID : 117785) Đặt điện áp u = 𝑈 2cos(2πft + φ) (V) (f thay đổi được, U không đổi) vào hai đầu
đoạn mạch AB (hình vẽ).
Khi f = f1 thì công suất toàn mạch đạt cực đại. Khi f = f2 hoặc f = f3 thì dòng điện chạy qua mạch có giá trị hiệu
2
1
1
dụng như nhau, biết rằng f2 f3thỏa mãn f2 + f3 = 20. Khi f = f4 ≤ 80Hz thì điện áp hiệu dụng hai đầu MB có giá
trị không đổi với mọi giá trị của R. Tần số f1 có giá trị gần giá trị nào nhất sau đây?
A. 70Hz
B. 80Hz
B. 0,71
C. 0,86
D. 0,26
Câu 47: (Mã ID : 117788) Một đoạn mạch xoay chiều AB gồm một cuộn dây thuần cảm có hệ số tự cảm L =
636mH mắc nối tiếp với đoạn mạch X. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp u = 220 2cos(100 πt) (V) thì cường
độ dòng điện qua cuộn dây là i = 0,6 2cos(100πt – π/6) A. Tìm điện áp hiệu dụng UX giữa hai đầu đoạn mạch
X?
A. 120V
B. 20 91V
C. 220V
D. 60 2V
Câu 48: (Mã ID : 117789) Hai con lắc lò xo giống nhau đặt song song và song song với Ox như hình vẽ. Vị trí
cân bằng của hai con lắc nằm trên đường thẳng vuông góc với Ox tại O. Ban đầu hai vật nặng đứng yên tại
VTCB và cách nhau 4cm. Kích thích cho hai vật nặng dao động điều hòa theo trục Ox thì đồ thị li độ - thời gian
của hai vật như hình vẽ.
Khoảng cách lớn nhất giữa hai vật nặng trong quá trình dao động gần bằng
A. 5,3cm
B. 9,6cm
C. 6,6cm
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
LỜI GIẢI CHUYÊN THÁI BÌNH LẦN 3
Câu 1. Đáp án D
Gia tố c tro ̣ng trường : g
4 2 .l
T2
Câu 2. Đáp án B
Dung kháng của tu ̣ điê ̣n là : ZC
1
100
C.
Câu 3. Đáp án C
Hai âm có cùng đô ̣ cao là hai âm có cùng tầ n số
Câu 4. Đáp án B
Độ lớn của vận tốc tại VTCB : V . A
2
. A 8cm / s
T
Câu 5. Đáp án A
Khi ma ̣ch có cô ̣ng hưởng : 0
Mă ̣t khác : t v d
Câu 12. Đáp án B
2
2
q i
q
3
3
Áp dụng hệ thức vuông pha :
q
qmax
1
qmax
2
2
qmax I max
Câu 13. Đáp án B
Sóng điện từ là sóng ngang và truyền được trong chân không
Câu 14. Đáp án A
Công suấ t tiêu thu ̣ của đoa ̣n ma ̣ch là : P U .I .cos 60 2.
1
.1 60W
2
10
Bước sóng :
V
3cm
f
Ta có hiê ̣u thuỷ lô ̣ : d2 d1 3
M dao đô ̣ng cực đa ̣i với biên đô ̣ AM 4cm
Câu 20. Đáp án B
Vâ ̣n tố c sóng trên dây là : l k
V
l.2 f
V
60m / s
2f
k
Câu 21. Đáp án A
Tồ ng trở của ma ̣ch là : Z R2 Z L ZC 50
2
Cường đô ̣ dòng điê ̣n trong ma ̣ch là : I
U
11
Câu 25. Đáp án D
Toạ độ của điểm M : xM 5
Lúc đó M là vân sáng bậc 5
Câu 26. Đáp án D
Photon ứng với ánh sáng đơn sắ c có năng lươ ̣ng càng lớn nế u có tầ n số càng lớn
Câu 27. Đáp án A
Điể m dao đô ̣ng với biên đô ̣ cực đa ̣i khi d2 d1 k. với k là số nguyên
Câu 28. Đáp án B
Dao đô ̣ng tổ ng hơ ̣p : x x1 x2 13cos 20t 1,008
Khi li đô ̣ bằ ng 12 cm :
2
V
x A2 V 100cm / s 1m / s
2
Câu 29. Đáp án D
Giới ha ̣n quang điê ̣n là : 0
hc
5, 4.107 m
A
Bước sóng của bức xa ̣ 1: 1
>> Truy cập để học Toán-Lý-Hóa- Sinh- Văn- Anh tốt nhất.
12
Khi dich
̣ màn : d k.
. D D
a
4, 2 3,5. . D 0, 6
5 D 3,5 D 0,6 D 1, 4m
Bước sóng : 4, 2 5..D 0, 6m
Câu 32. Đáp án D
Điể m M cách nguồ n âm mô ̣t khoảng R :
P
10LM 102
2
4 R
Tăng công suấ t lên n lầ n, điể m N cách nguồ n âm mô ̣t khoảng R/2 :
nP
10 LN 103,6
2
R
100 100 90
2
1 0,1
U1
N1
U1
N1 N1 U1
U 1 N1 U 1
N1
Khi giảm 100 vòng dây ở cuộn sơ cấp :
U1 N1 100
U1
N 100
U1
U 100
U1
1
1
N 2U1 90000
15
d
2tn td
t 4 s
d 15
l0
A g
4cm A 8cm
2 2
Câu 35. Đáp án A
Động năng ban đầu cực đại : Wd max A
hc
hc
0
1, 7.1019 J
x '.v v '.x v 2 a.x
2 x2
x2
Ta có :
1
1
v
v2
v2
v2
A2 x 2
'
Đa ̣o hàm hai vế của phương trin
̀ h ta có :
'
'
x x x
x2
x2
>> Truy cập để học Toán-Lý-Hóa- Sinh- Văn- Anh tốt nhất.
16
3
6
A
A2
3
6
A1
Áp dụng định lý sin trong tam giác :
A2 sin
3 A sin 1
A
U .cos 2
Khi giảm bớt 3 tổ máy :
P(n 3) P
(n 3) P.R
0,85 2
0,15
P(n 3)
U .cos 2
>> Truy cập để học Toán-Lý-Hóa- Sinh- Văn- Anh tốt nhất.
17
n
0, 2
P.R
1
n 12 2
2
n 3 0,15
U .cos 60
Để hiê ̣u suấ t truyề n tải là 95%
U2
R r 240
Rr
Khi C C2
ZC 90
Điê ̣n áp AM và MB vuông pha nhau
ZC Z L
90.160
.
1
1 R 120 r 120
R r
R. 240 R
Điê ̣n áp hai đầ u ma ̣ch MB : U MB I .Z MB
U2
.Z MB 120V
Z
Câu 44. Đáp án D
Áp dụng BĐT cosi ta có :
2 1
2
2 2 1
ZL
Z L 0, 25
R
Điề u chỉnh C để tổ ng điê ̣n áp trên cuô ̣n dây và tu ̣ điê ̣n có giá tri ̣lớn nhấ t :
ZC Z d ZC
100
97
Tỉ số cảm kháng và dung kháng :
ZL
0, 243
ZC
Câu 47. Đáp án B
Biể u thức điê ̣n áp hai đầ u cuô ̣n cảm : uL i.Z L 120 2 cos 100 t
2
3
Biể u thức điê ̣n áp hai đầ u ma ̣ch x :
u X u AB uL 20 182 cos 100 t 0,576
U X 20 91V
Câu 48. ( không tài nào thấ y rõ đồ thị )
Câu 49. Đáp án A
Áp dụng hệ thức vuông pha :
2
2
1
a v
2
2 2
2
2
10 2 K 80 N / m
2 A a .x v .x A x
200
>> Truy cập để học Toán-Lý-Hóa- Sinh- Văn- Anh tốt nhất.
21
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI
TRƯỞNG THPT CHUYÊN
ĐỂ THI THỬ CHUẪN BỊ CHO KỲ
THI THPT QUỐC GIA 2015
MÔN VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm nghiệm)
5,
Câu 4 (ID: 75533) : Vật dao động điều hoà với phương trình: X = 6cos (ωt – π) cm. Sau khoảng thời gian t =
1/30 s
vật đi được quãng đường 9 cm. số dao động toàn phần vật thực hiện được trong mỗi giâỵ là
A. 5.
B.10.
C. 15.
D. 20.
Câu 5 (ID: 75534) : Một con lắc đơn gồm quả cầu kim loại nhỏ, khối lượng 10 g, tích điện q = 5,6.10-6 C,
được treo trên một sợi dây mảnh, cách điện, dài 1,4 m. Con lắc được đặt trong một điện trường đều có phương
nằm ngang, độ lớn E = 104 V/m, tại nơi có giạ tốc trọng trường g = 9,8 m/s2. Cho con lắc dao động điều hòa
quanh vị trí cân bằng, chu kì dao động của con lắc là
A. 2,21 s.
B. 2,37 s
C. 2,12 s.
D. 2,47 s.
Câu 6 (ID: 75535) : Một con lắc gồm qủa cầu nhỏ khối lượng m = 200 g và một lò xo lí tưởng, có độ dài tự
nhiên b = 24 cm, độ cứng k = 49 N/m, Cho qủa cẩu dao động điều hòa vói biên độ 4 cm xung quanh vị trí cân
bằng trên đường dốc chính của một mặt phẳng nghiêng (góc nghiêng a = 300 so với mặt phẳng ngang). Lấy g
= 9,8 m/s2, bỏ qua mọi ma sát. Chiều dài lò xo thay đổi trong phạm vi
A. từ 20 cm đến 28 cm.
B. từ 22 cm đến 30 cm.
C. từ 24 cm đến 32 cm,
D.từ18cmđến26cm.
>> Để xem lời giải chi tiết của từng câu, truy cập trang và nhập mã ID câu.
1
Câu 11 (ID: 75540) : Một vật dao động điều hòa theo một trục cố định (mốc thế năng ở vị trí cân bằng) thì
A. thế năng của vật cực đại khi vật ờ vị trí biên.
B. khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên, vận tốc và gia tốc của vật luôn cùng dấu.
C. động năng của vật cực đại khi gia tốc của vật có độ lớn cực đại.
D. khi đi qua vị trí cân bằng, gia tốc vào vật có độ lớn cực đại,
Câu 12 (ID: 75541) : Một vật dao động dieu hoà với chu kỳ T = 1,0s , Lúc t = 2,5s, vật qua vị trí có ly độ X =
5√2 cm với vận tốc V = -10π√2 cm/s. Phương trình dao động vào vật là
A .x= 10 cos (2πt - 3π/4)
B. x= 5 2 cos (2πt + π/4)
C. x= 10 cos (2πt - π/4)
D. x= 5 2 cos (2πt - π/4)
Câu 13 (ID: 75542) : Một con lắc đơn gồm qủa cầu kim loại nhỏ, khối lượng m, treo vào sợi dây mãnh dài 1,
trong điện trường đều có E nằm ngang. Khi đó, vị trí cân bằng vào con lắc tạo với phương thẳng đứng góc α =
60°. So với lúc chưa có điện trường, chu kỳ dao động bé của con lẳc sẽ
A. tăng 2 lần.
B. giảm 2 lẩn.
C. giảm 2 lần.
D. tăng 2 lần.
Câu 14 (ID: 75543) : Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một trục cố định, Phát biểu nào saụ. đây đúng?
A. Quỹ đạo vào vật là một đoạn thẳng.
B. Lực kéo về tác dụng vào vật không đổi.
C. Quỹ đạo chuyển động vào vật là một đường hình sin.
D. Li độ vào vật tỉ lệ với thời gian dao động.
Câu 15 (ID: 75544) : Một vật có khối lượng m dao động với phương trình li độ X = Acos t. Mốc thế năng ở
vị trí cân bằng. Cơ năng dao động của vật này là
A . 1/2 mω2A2
B. mω2A
C. ½ mωA2
D. ½ mω2A
Cân 16 (ID: 75545) : Một vật dao động điều hòa với gia tốc cực đại bằng 86,4 m/s2, vận tốc cực đại bằng
A. 0,42 m/s.
B. 0,84 m/s.
C. 0,30 m/s,
D. 0,60 m/s.
Câu 20 (ID: 75549) : Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch nối tiếp gồm một tụ điện và điện trở R =
40 Ω thì điện áp giữa hai đầu đoạn mạch lệch pha π/2 so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch, Tổng trở
vào đoạn mạch bằng
A. 80 Ω
B. 40 3Ω
C. 80 Ω
D. 160 Ω
Câu 21 (ID: 75550) : Phát biểu nào dưới đây đúng với đoạn mạch xoay chiều?
A, Nếu chỉ biết hệ số công suất vào một đoạn mạch, ta xác định được điện áp giữa hai đẩu doạn mạch sớm
pha hơn cường độ dòng điện qua đoạn mạch đó một góc bằng bao nhiêu.
B. Hệ số công suất của đoạn mạch càng lớn thì công suất tiêu thụ điện của đoạn mạch càng nhỏ.
C. Cuộn cảm có thể có hệ số công suất khác không.
D. Hệ số công suất của một đoạn mạch RLC nối tiếp phụ thuộc vào các gía trị R,L,C, không phụ thuộc
vào tần số của dòng điện chạy qua đoạn mạch đó.
Câu 22 (ID: 75551) : Đặt điện áp xoay chiểu có giá trị hiệu dụng U không đổi vào hai đầu đoạn mạch R, L, C
mắc nối tiếp, theo thứ tự trên. Điều chỉnh điện dung của tụ điện để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện đạt
cực đại và có giá trị Uc = 2U. Khi đó điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch chứa R và L là
A. /2 U
B.
U
C. 2 U
D. U
Câu 23 (ID: 75552) : Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U và tần số góc ω không đổi vào hai
đầu một đoạn mạch R,L,C mắc nối tiếp. Biết dung kháng vào tụ là Zc, cảm khảng của cuộn cảm thuần là
ZL(với Zc ≠ ZL); R là một một biến trở. Khi thay đổi R để công suất của đoạn mạch cực đại thì
.