TỔ CHỨC CÔNG tác kế TOÁN TRONG QUÝ i năm 2009 của xí NGHIỆP SÔNG đà 601 - Pdf 35

Trờng TCCN và kinh tế đối ngoại
Báo cáo tốt nghiệp

LI NểI U
Trong nhng nm qua, cựng vi s phỏt trin ca nn kinh t v s i mi sõu
sc ca c ch qun lý kinh t, h thng k toỏn Vit Nam vi t cỏch l cụng c qun
lý kinh t v ti chớnh ó khụng ngng c i mi, hon thin v phỏt trin, gúp
phn tớch cc vo vic qun lý ti chớnh ca nh nc núi chung v qun lý doanh
nghip núi riờng.
Kinh t l mt lnh vc cc k quan trng liờn quan n s phỏt trin ca mt
quc gia, vựng lónh th v Vit Nam cng nm trong s ú: l mt nc cú nn kinh
t phỏt trin theo hng cụng nghip húa, hin i húa t nc.
Hin nay trong nn kinh t th trng phỏt trin vi nhiu lnh vc ngnh ngh
v ngy cng nhiu cỏc doanh nghip, cụng ty c thnh lp. úng gúp mt phn
quan trng trong s tn ti v phỏt trin ca cỏc doanh nghip, ú l i ng nhng
ngi lm cụng tỏc k toỏn.
Mi doanh nghip li cú nhng c im riờng v hot ng sn xut kinh
doanh, vỡ yờu cu qun lý, b mỏy k toỏn v iu kin lm vic. Trong cụng tỏc k
toỏn li cú nhiu khõu, nhiu phn hnh quan h cht ch vi nhau thnh cụng c qun
lý hu ớch.
Xut phỏt t vai trũ quan trng ca k toỏn qun lý kinh t v c im riờng
ca mi cụng ty v b mỏy , h thng kinh t. Xớ nghip Sụng 601- Chi nhỏnh
Cụng ty C phn Sụng 6 l mt trong nhng cụng ty c thnh lp v hot ng
ch yu trong lnh vc xõy dng. cú c s phỏt trin i lờn trong bi cnh ngy
cng nhiu cụng ty c thnh lp v s cnh tranh ngy cng quyt lit thỡ yờu cu
phi cú hng i dỳng n, i ng nhõn viờn cú tay ngh cao. c bit l nhõn ciờn
ca b phn k toỏn.

Nguyễn Thị Thu Phơng

1

Ngoi lnh vc Xớ nghip Sụng 601- Chi nhỏnh Cụng ty C phn Sụng 6
cũn l Cụng ty sn xut v ch bin g va v nh. Cụng ty hot ng vi cỏc ngnh
ngh: Xõy dng cụng trỡnh giao thụng, cụng trỡnh dõn dng, sa cha gia cụng ni tht
bng g ti a phng v cỏc a phng khỏc trờn ton thnh ph.
Xớ nghip Sụng 601- Chi nhỏnh Cụng ty C phn Sụng 6 úng mt vai
trũ quan trng trong nn kinh t quc dõn. c s cho phộp hot ng kinh doanh

Nguyễn Thị Thu Phơng

2

Lớp: KT7E


Trờng TCCN và kinh tế đối ngoại
Báo cáo tốt nghiệp
ca nh nc, cụng ty c thnh lp to cụng n vic lm cho nhiu cụng nhõn , tng
thu nhp ci thin i sng xó hi cho cỏn b cụng nhõn viờn ca cụng ty.
1.2. Nhng thun li v khú khn ca Cụng ty t khi c thnh lp ti nay
* Nhng thun li:
- Hin nay cụng ty ang cú rt nhiu i tỏc lm n khụng ch khu vc huyn
m cũn khp thnh ph v mt s i tỏc cú uy tớn trong ngnh xõy dng: Cụng ty
Bo Long, Bnh vin Quõn y 105, B i thụng tin614 ó gúp phn tng thờm vic
lm v tng thu nhp cho cụng nhõn viờn trong cụng ty, cũn giỳp cho i sng nhõn
dõn c ci thin, nhõn dõn c tip xỳc vi cỏc phng tin hin i tin nghi hn.
- Thun li: Do v trớ a lý: tr s Xớ nghip Sụng 601- Chi nhỏnh Cụng ty
C phn Sụng 6 c t trờn mt ng nờn rt thun li cho mt s i tỏc ln
u tiờn n vi cụng ty trong vic tỡm kim v nhanh chúng a n cỏc ký kt quan
trng. Gúp phn to thờm cụng n vic lm cho cụng nhõn viờn.
`- Do yờu cu ca xó hi ngy cng phỏt trin v i sng ca nhõn dõn cng

trin kinh t ca xó hi hin nay.
2. Cỏc ch tiờu kinh t ca cụng ty trong ba nm gn õy nht:
- t c cỏc ch tiờu kinh t v li nhun v doanh thu cao thỡ khụng ch
cú vic ký kt cỏc bn hp ng hay u thu cỏc cụng trỡnh xõy dng thnh cụng m
cn phi cú mt i ng nhõn viờn nhit tỡnh vi cụng vic, cú y sc khe, nng
lc, nng ng m nhn cụng vic.
Ch tiờu v doanh thu v li nhun c ghi bng sau:
n v tớnh: nghỡn ng
Cỏc ch tiờu
1. Doanh thu bỏn hng

Nm 2006

Nm 2007

Nm 2008

23.300.000

30.000.005

35.250.340

50.200

80.000

92.200

-


35.240.000

3. Thu nhp trc thu

3.800.500

5.000.005

7.832.940

4. Thu

1.100.300

1.400.001

2.193.223

5. S lng cụng nhõn viờn

2.000

2.500

3.000

6. Thu nhp bỡnh quõn CNV

3.200

ca cụng ty ngy cng m rng c v chiu rng ln chiu sõu.
Do nhu cu phỏt trin cựng vi s sỏng to ca ban lónh o cụng ty nờn trong
nhng nm qua cụng ty ó khụng ngng i mi v phỏt trin. ó lm cho quy mụ sn
xut ca cụng ty ngy cng m rng mt cỏch nhanh chúng, doanh thu qua cỏc nm
cng tng lờn. Theo ú cụng ty ngy cng nhn c nhiu li mi tham gia d thu
cng nh n t hng ngy cng nhiu hn.
3. Nhng c im v hot ng sn xut kinh doanh ca doanh nghip
3.1. Chc nng, nhim v ca cụng ty
- Xớ nghip Sụng 601- Chi nhỏnh Cụng ty C phn Sụng 6 cú chc nng
kinh doanh cỏc ngnh ngh : Xõy dng cụng trỡnh dõn dng, giao thụng thy li, xõy
dng c s h tng, san lp mt bng
- Xớ nghip Sụng 601- Chi nhỏnh Cụng ty C phn Sụng 6 cú nhim v
sau:
+ T chc hot ng sn xut kinh doanh theo ỳng cỏc ngnh ngh ó ng ký
+ Lp s k toỏn , ghi chộp s sỏch k toỏn, húa n chng t v lp bỏo cỏo ti
chớnh trung thc, chớnh xỏc theo ỳng quy nh ca nh nc.
+ Tuõn th quy nh ca phỏp lut v an ninh quc phũng v trt t xó hi.
+ ng ký thu np thu v thc hin cỏc ngha v khỏc theo quqy nh.
+ nh k bỏo cỏo chớnh xỏc, y thụng tin v cụng ty v tỡnh hỡnh ti chớnh
ca cụng ty vi c quan ng ký kinh doanh.
+ u tiờn s dng lao ng a phng, m bo quyn li v li ớch cho ngi
lao ng theo quy nh ca phỏp lut v lao ng.
3.2. Trỡnh by mụ hỡnh quy trỡnh cụng ngh sn xut
a. S mụ hỡnh quy trỡnh cụng ngh sn xut

Nguyễn Thị Thu Phơng

5

Lớp: KT7E

nờn xem mỡnh ó cú nhng gỡ v cn phi mua thờm nguyờn vt liu hay u t thờm

Nguyễn Thị Thu Phơng

6

Lớp: KT7E


Trờng TCCN và kinh tế đối ngoại
Báo cáo tốt nghiệp
mỏy múc thit b , cn phi cú mỏy múc thit b hin i ỏp ng cht lng cụng
trỡnh.
- Cụng trỡnh hon thnh bn giao: õy l khõu cui cựng, iu ú núi lờn cụng
ty cú lm vic khoa hc v hiu qu hay khụng. Lm tt cụng ty cú kh nng cú c
nhng d ỏn khỏc gúp phn lm tng thu nhp cho cỏn b cụng nhõn viờn trong cụng
ty, ci thin i sng cho con ngi.
4. c im v t chc qun lý v t chc sn xut kinh doanh ti Xớ nghip Sụng
601- Chi nhỏnh Cụng ty C phn Sụng 6.
4.1. B mỏy qun lý ca cụng ty
S b mỏy qun lý ca cụng ty

Giỏm c
Phú giỏm c

Phũng
k
toỏn

Phũng


T bỏn
hng

Chc nng nhim v ca tng b phn v phũng ban nh sau:
- Giỏm c: L ngi cú quyn lc v chu trỏch nhim cao nht, l ngi i
din cho mi quyn li ca cỏn b cụng nhõn viờn trong Cụng ty, cú quyn iu hnh
mi hot ng sn xut kinh doanh ca cụng ty theo chớnh sỏch v phỏp lut.

Nguyễn Thị Thu Phơng

7

Lớp: KT7E


Trờng TCCN và kinh tế đối ngoại
Báo cáo tốt nghiệp
- Phú giỏm c: L ngi cú nhim v tham mu cho giỏm c, v cú nhim
v trc tip theo dừi cỏc phũng ban. Thng xuyờn kim tra tin d ỏn v ụn c
cụng nhõn lm vic phi cú hiu qu v khoa hc.
- Phũng k toỏn : Qun lý cht ch tỡnh hỡnh cung cp, bo qun, d tr vt t.
õy l mt trong nhng ni dung quan trng trong cụng tỏc t chc qun lý kinh
doanh ca cụng ty. Hng ngy phũng k toỏn cú nhim v tp hp tt c cỏc húa n
v tin hnh vo s.
- Phũng k thut cht lng: giỳp giỏm c xõy dng cỏc chin lc, nh
hng phỏt trin ca cụng ty.Lp v ch o cỏc k hoch sn xut, cụng tac squanr lý
k thut, cụng tỏc qun lý u t, phõn tớch hot ng v qun lý k thut.
- Phũng kinh doanh: l phũng tham mu giỳp vic cho giỏm c, t chc thc
hin cỏc ch th ca giỏm c. Luụn luụn sỏng to tỡm ra cỏc phng hng kinh


K
toỏn
NVL

K
toỏn
TSC

K
toỏn
tin
lng

K
toỏn
bỏn
hng

K toỏn
thu - chi

Th
qu

4.2. Chc nng, nhim v ca tng b phn trong mụ hỡnh k toỏn
- K toỏn trng: l ngi chu trỏch nhim v mi cụng tỏc k toỏn ca
cụng ty, chu trỏch nhim t chc ch o, hng dn kim tra mi cụng vic ca cỏc
nhõn viờn k toỏn khỏc chu trỏch nhim trc giỏm c v c quan qun lý nh nc
v mi thụng tin k toỏn cung cp. Giỳp ban giỏm c kim tra tỡnh hỡnh ti chớnh ca

nhiờu v phi chi bao nhiờu.
- Th qu: L ngi cú nhim v gi ngõn qu ca cụng ty. Mi khon tin
mun c xut dựng hay thanh toỏn lng u phi thụng qua th qu. Mi giy t
u phi cú ch ký ca th qu mi c coi l hp l.
4.3. Hỡnh thc t chc s k toỏn m cụng ty ỏp dng
Cụng ty ỏp dng s k toỏn theo hỡnh thc: S nht ký chung
S t chc ghi s k toỏn

Chng t k toỏn
S NKC c
bit

S NKC
S cỏi

S th k toỏn chi
tit
S tng hp chi tit

Bng cõn i k
toỏn
Bỏo cỏo ti chớnh
Ghi chỳ:
Ghi hng ngy
Ghi cui thỏng hoc nh k
Quan h i chiu kim tra
Gii thớch:
Bt u t cỏc nghip v kinh t phỏt sinh, i ng k toỏn ca cụng ty tp hp
c trờn tt c cỏc chng t mua, bỏn, nhp, xut NVL, CCDC, cỏc khon chi phớ
phi thu phi tr khỏc, tỡnh hỡnh thanh toỏn lng hay vic thanh toỏn cỏc khon n

Cụng ty tớnh thu GTGT theo phng phỏp khu tr thu
S thu GTGT phi np = (S thu GTGT õu ra * thu sut) S thu GTGT u
vo
u im ca phng phỏp ny:
- Trỏnh c vic thu thu trựng lp
- Thu GTGT ch ỏnh trờn phn giỏ tr tng thờm vỡ vy khuyn khớch
cỏc cụng ty b vn u t
- Khuyn khớch cỏc cụng ty s dng húa n, chng t mt cỏch hp
phỏp, ỳng quy nh.
4.5. Phng phỏp hch toỏn hng tn kho
Cụng ty s dng phng phỏp kờ khai thng xuyờn i vi hng tn kho

Nguyễn Thị Thu Phơng

11

Lớp: KT7E


Trờng TCCN và kinh tế đối ngoại
Báo cáo tốt nghiệp
õy l phng phỏp theo dừi phn ỏnh thng xuyờn, liờn tc i vi vic
nhp- xut- tn ca NVL,CCDC, hng húa, thnh phm trờn s k toỏn ca cụng ty
4.6. Phng phỏp tớnh giỏ thc t hng húa, vt t, sn phm xut kho
Doanh nghip ỏp dng phng phỏp nhp trc- xut trc cho s hang húa,
vt t gia cụng ch bin khi ó nhp kho trc thỡ k toỏn tin hnh xut cho tiờu th
trc khụng ng nhng sn phm, hng húa, vt t lu dn n sn phm khụng
m bo cht lng.
4.7.Phng phỏp tớnh khu hao TSC
Phng phỏp tớnh khu hao TSC m cụng ty ỏp dng l phng phỏp khu

+ xỏc nh h s phõn b
Cụng thc xỏc nh : H = C/T

Nguyễn Thị Thu Phơng

12

Lớp: KT7E


Trờng TCCN và kinh tế đối ngoại
Báo cáo tốt nghiệp
Trong ú
H: h s phõn b chi phớ
C: tng hi phớ cn phõn b
T: tng i lng tiờu chun phõn b
+ Xỏc nh chi phớ cn phõn b theo tng i tng
Cụng thc: C1 = H*T1
Trong ú:

C1:l phn chi phớ cn phõn b cho cụng trỡnh
T1: l i lng tiờu chun dựng phõn b chi phớ

*. Phng phỏp tớnh giỏ thnh ti Xớ nghip Sụng 601- Chi nhỏnh Cụng ty C
phn Sụng 6
Cụng ty tớnh giỏ thnh theo phng phỏp gin n hay tớnh giỏ thnh theo
khon mc chi phớ
Cụng thc:
Tng giỏ thnh sp xõy lp = CPSX xõy lp +CPSX xõy lp + CPSX xõy lp
DDK

nh v giỏ tr v thi gian s dng.
b. Danh mc NVL,CCDC ca cụng ty:
- Nguyờn vt liu gm:
+ nguyờn vt liu chớnh: gch ,cỏt, si, xi mng, st
+ Nguyờn vt liu ph: khúa, sn, c vớt
+ Nhiờn liu: in, xng, du..
- Cụng c dng c: lỏn tri tm thi, giỏo, ct pha, qun ỏo bo h lao ng,
mỏy trn bờ tụng, mỏy kộo
ỏnh giỏ nguyờn vt liu, cụng c dng c
Cú hai cỏch ỏnh giỏ NVL, CCDC trong cụng ty
ỏnh giỏ theo giỏ tr vn thc t
Tr giỏ vn thc t nhp kho c xỏc nh theo tng ngun nhp
- i vi vt t mua ngoi:
Tr giỏ vn thc t = giỏ mua ghi trờn húa n + chi phớ mua thc t phỏt sinh
- i vi vt t t ch bin:
Tr giỏ vn thc t = giỏ mua thc t ca vt t t ch bin + chi phớ ch bin
- i vi vt t thuờ ngoi gia cụng: tr giỏ vn thc t bao gm giỏ mua thc t
ca ca vt t xut thuờ ngoi ch bin, chi phớ vn chuyn t cụng ty n ni ch
bin v ngc li, chi phớ thuờ ngoi gia cụng ch bin.
- i vi vt t gúp vn liờn doanh, vn gúp c phn: tr giỏ vn thc t l giỏ
c cỏc bờn tham gia liờn doanh, gúp vn chp nhn.
ỏnh giỏ theo giỏ hch toỏn
Ta cú h s gia giỏ thc t v giỏ hch toỏn ca vt t luõn chuyn trong k

Nguyễn Thị Thu Phơng

14

Lớp: KT7E


H s gia giỏ thc t
*

v giỏ hch toỏn

1.1. K toỏn tng, gim NVL,CCDC
* K toỏn tng NVL,CCDC
Cỏc chng t gc cú liờn quan n tỡnh hỡnh nhp NVL,CCDC trong Xớ nghip
Sụng 601- Chi nhỏnh Cụng ty C phn Sụng 6
- Hp ng mua bỏn
- Húa n giỏ tr gia tng
- Biờn bn kim nghim
- Phiu nhp kho
Trớch nghip v: ngy 05/03/2009. Theo phiu nhp kho s 09, húa n GTGT
cú thu, thu GTGT 10% cụn gty ó thanh toỏn bng tin mt theo phiu chi s 08.

Nguyễn Thị Thu Phơng

15

Lớp: KT7E


Trờng TCCN và kinh tế đối ngoại
Báo cáo tốt nghiệp
Tờn NVL
Xi mng
St
Thộp
Cng


:

Cú Tk 111(CễNG TY Nam Anh) :

Nguyễn Thị Thu Phơng

16

2.802.250.000

Lớp: KT7E


Trờng TCCN và kinh tế đối ngoại
Báo cáo tốt nghiệp
n v: Xớ nghip Sụng 601- Chi nhỏnh Cụng ty C phn Sụng 6
a ch: Than Uyờn Lai Chõu
CNG HềA X HI CH NGHA VIT NAM
c lp T do Hnh phỳc
HP NG MUA BN
Cn c vo kh nng v nhu cu thc t ca hai bờn
Hụm nay, ngy 05/03/2009
Bờn A: Xớ nghip Sụng 601- Chi nhỏnh Cụng ty C phn Sụng 6
a ch: Than Uyờn Lai Chõu
in thoi: 034 3631477
Mó s thu: 0202020202
S ti khon: 4211-01030383 Ti ngõn hng NN & PTNT an Phng
Do ụng (b): Nguyn Th Hnh



Nguyễn Thị Thu Phơng

S lng
3.200
10.500
6.500

17

n giỏ
700.000
20.000
15.000

Thnh tin
2.240.000.000
210.000.000
97.500.000
2.547.500.000

Lớp: KT7E


Trờng TCCN và kinh tế đối ngoại
Báo cáo tốt nghiệp
iu 2: Quy cỏch phm cht
Sn phm ỳng quy cỏch phm cht, cht lng
iu 3: giao nhn, vn chuyn, bao bỡ, úng gúi
a im giao hng: ti kho xớ nghip sụng 601 chi nhỏnh sụng 6


Trờng TCCN và kinh tế đối ngoại
Báo cáo tốt nghiệp
n v: Xớ nghip Sụng 601- Chi nhỏnh Cụng ty C phn Sụng 6
a ch: Than Uyờn Lai Chõu
HO N
GI TR GIA TNG

Mu s: 01 GTKT-3LL

n v bỏn hng: Cụng ty Nam Anh
a ch Than Uyờn Lai Chõu
S ti khon: 0102030405
in thoi: 0433456789
Mó s thu: 0101010101
H tờn ngi mua hng: Hong Thu An
Tờn n v: Xớ nghip Sụng 601 Chi nhỏnh Cụng ty C phn Sụng 6
a ch: Than Uyờn Lai Chõu
S ti khon: 4211 01030383
Hỡnh thc thanh toỏn: TM
STT

MST: 0202020202

Tờn sn phm

S

VT


S tin bng ch: Hai t tỏm trm linh hai triu hai trm nm mi nghỡn ng chn
Ngi mua hng

Ngi bỏn hng

Th trng n v

(Ký, ghi rừ h tờn)

(Ký, ghi rừ h tờn)

(úng du, ký, ghi rừ h tờn)

n v: Xớ nghip Sụng 601- Chi
nhỏnh Cụng ty C phn Sụng 6

Ban hnh theo Q s 19/2006/Q-BTC

a ch: Than Uyờn Lai Chõu

Nguyễn Thị Thu Phơng

Mu s: C25-HD
Ngy 30 thỏng 03 nm 2006 ca BTC

19

Lớp: KT7E



B
Xi mng
St
Thộp

MS

C

PT kim
nghim

D
Ton b
Ton b
Ton b

VT

E
Tn
Tn
Tn

S

KQ kim

Ghi


0
0

4

í kin ca ban kim nghim: Vt t ỳng quy cỏch, cht lng sn phm tt,
t tiờu chun.
i din k thut
(Ký, h tờn)

Nguyễn Thị Thu Phơng

Th kho
(Ký, h tờn)

20

Trng ban
(Ký, h tờn)

Lớp: KT7E


Trờng TCCN và kinh tế đối ngoại
Báo cáo tốt nghiệp
n v: Xớ nghip Sụng 601- Chi

Mu s: 01-VT

nhỏnh Cụng ty C phn Sụng 6

S lng
n giỏ Thnh tin
Theo
Thc
CT
nhp
D
1
2
3
4=2x3
Tn
3.200
3.200 700.000 2.240.000.000
Tn
10.500
10.500
20.000
210.000.000
Tn
6.500
6.500
15.000
97.500.000
Cng
2.547.500.000
VT

Ngy 05 thỏng 03 nm 2009
Ngi lp phiu

Ngy 20 thỏng 03 nm 2006 ca BTC
Quyn s: 03
N TK 152,133
Cú: 111
PHIU NHP KHO

Ngy 05 thỏng 03 nm 2009
H tờn ngi nhn tin: Nguyn Th Mai
a ch: Cụng ty Hựng H
Lý do chi: Tr tin mua nguyờn vt liu
S tin: 2.547.500.000
Vit bng ch: Hai t nm trm bn mi by triu lm trm nghỡn ng chn
Kốm theo: 03 chng t gc: Hp ng kinh t, húa n GTGT, phiu nhp
kho.
ó nhn s tin (vit bng ch): Hai t nm trm bn mi by triu lm
trm nghỡn ng chn.
Ngy 05 thỏng 03 nm 2009
Giỏm c

K toỏn

(ký, h tờn, úng

trng
(ký, h tờn)

Th qu

Ngi lp


K toỏn cn c vo phiu xut kho
nh khon:
N TK 621: 2.547.500.000
Cú TK 152: 2.547.500.000

Nguyễn Thị Thu Phơng

23

Lớp: KT7E


Trờng TCCN và kinh tế đối ngoại
Báo cáo tốt nghiệp
n v: Xớ nghip Sụng 601- Chi

Mu s: 02-VT

nhỏnh Cụng ty C phn Sụng 6

Q s: 15/2006/Q-BTC

a ch: Than Uyờn Lai Chõu

Ngy 20 thỏng 03 nm 2006 ca BTC
PHIU XUT KHO

Ngy 07 thỏng 03 nm 2009
s: 07
N TK 621


S lng
Thc
Yờu cu
xut
1
2
3.200
3.200
10.500
10.500
6.500
6.500

n giỏ

Thnh tin

3
700.000
20.000
15.000

4 = 2x3
2.240.000.000
210.000.000
97.500.000

Ngy 07 thỏng 03 nm 2009
Giỏm c

Báo cáo tốt nghiệp
*. S k toỏn chi tit NVL, CCDC, th kho, bng kờ tng hp nhp xut tn NVL,
CCDC trong cụng ty.
n v: Xớ nghip Sụng 601- Chi nhỏnh Cụng ty C phn Sụng 6
a ch: Than Uyờn Lai Chõu
TH KHO
Ngy lp th: 05/03/2009
Tờn, quy cỏch vt t: Xi mng
n v tớnh: Tn
Ngy
thỏng
05/03
07/03
05/03
07/03
05/03
07/03

Chng t
S
Ngy
141
157
14
15
14
15

05/03
07/03

Tn
300

3.200
3.200
10.500
10.500
6.500
20.200

6.500
20.200
300
K toỏn trng
(Ký, h tờn)

Lớp: KT7E



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status