Phân tích rủi ro tài chính dự án đầu tư xây dựng chung cư trường hợp nghiên cứu dự án chung cư bình đồng xanh - Pdf 35

----------



Ơ

Ề TÀI
PHÂN TÍCH RỦI RO TÀI CHÍNH DỰ

NG HỢP NGHIÊN CỨU DỰ

ẦU

XÂY Ự

U

Ì

U

Ô

:

XA

: Xây dựng Công trình dân dụng và Công nghiệp
: 60 58 02 08

LU

nhu cầu sinh hoạt củ
i dân và làm việ l đ ều cần thiết. Vì vậy, nhiều dự án
đ
đ ợc quy hoạ đầ t xâ ự
đ ng th i kinh phí xây dựng chung
rất l n nên việ đá
á rủi ro tài chính của dự án sẽ giúp dự á trá
ơt
lỗ v đe lại thành công cho dự án
.
r
ơ ở đó để nhận dạng các yếu t rủi ro, bảng câu hỏi khả át đ ợc xây dựng
dựa trên ngu n thông tin thu thập
á bá l ậ v
á
ứu và dự án
t ơ tự kết hợp v i phỏng vấn chuyên gia. Bảng câu hỏ đ ợ p â p át đến các
ô t tr
lĩ vực xây dựng, kết quả thu thập đ ợc tổng hợp và xử lý. Sau khi
phân tích và xếp hạng, 4 nhóm nhân t rủ r
đ ợ xá định có ả
ởng tài
chính dự á
Đ ng th i, sử dụng mô phỏ
te rl để phân tích yếu t rủ r đị l ợng và
đá
á ứ độ tá động của các yếu t đó đến tài chính dự án
thông qua
các chỉ tiêu NPV và IRR.
Cu i cùng, từ các nhân t rủ r đ ợc nhận dạng, các biện pháp ứng phó v i rủi ro

With increasing population density in the developed world, Vietnam is a country with
a population ranks 14 To meet the development needs of a city of 10 million people in
Ho Chi Minh City with the current large, apartment building to serve the needs of the
demand of the people living and working is essential. Therefore, many tenement
investment projects are being planned, invested and construction. Also, tenement
investment construction cost is very high so financial risk assessment of project will
help to reduce the risk of project losses and increase orsuccess f the tenement
investment project.
On that basis, to identify risk factors, survey questionnaires are built based on
collected information such as books, thesis, studies and similar projects are combined
with interview experts. The questionnaires are distributed to companies that relate to
building. Collected results are aggregated and processed. After analysis and
lassification, four main groups of risk factors affect finance of tenement investment
projects are identified.
Also, Monte Carlo simulation is applied to analysis quantitative risk factors and
assessment of impact of these factors to tenement investment project finance through
NPV and IRR criteria.
Finally when the risk factors are identified, methods to risks response are proposed and
distributed to parties involved in the project. Since then, supporting Client to
implement good management plans and control risk will bring about an effectively
investment for tenement investment project.

V

LÊ OÀ G

ƯƠ G

iii-2



Ơ
I.1
I.2
I.3
I.4
I.5

:





Ề ........................................................................................1

GIỚI THIỆU CHUNG ................................................................................................................................. 1
XÁC ĐỊNH VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU ........................................................................................................ 1
MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU ........................................................................................................................... 2
PHẠM VI NGHIÊN CỨU ........................................................................................................................... 2
ĐÓ G GÓP DỰ KIẾN CỦA NGHIÊN CỨU ........................................................................................... 3

Ơ

: Ổ

QUA .......................................................................................4

II.1 GIỚI THIỆU KHÁI QUÁT VỀ CHUNG Ư ........................................................................................... 4
II.1.1 KHÁI NIỆM ....................................................................................................................................... 4

III.2 THU THẬP DỮ LIỆU ............................................................................................................................. 19
III.2.1 QUY TRÌNH THU THẬP DỮ LIỆU ............................................................................................... 19
III.2.2 THIẾT KẾ BẢNG CÂU HỎI .......................................................................................................... 20
III.2.3 PHƯƠNG PHÁP LẤY MẪU VÀ SỐ LƯỢNG MẪU ..................................................................... 22
III.3 CÁC CÔNG CỤ NGHIÊN CỨU VÀ PHÂN TÍCH DỮ LIỆU .............................................................. 22
III.3.1 CÁC CÔNG CỤ NGHIÊN CỨU .................................................................................................... 22
III.3.2 PHÂN TÍCH DỮ LIỆU................................................................................................................... 23
V

LÊ OÀ G

ƯƠ G

iv-1


ĐỀ ÀI
G IÊ

Â
Í
RỦI RO ÀI
Í
ỨU DỰ Á
U G Ư BÌ

DỰ Á ĐẦU Ư XÂY DỰ G
U G Ư RƯỜ G Ợ
ĐÔ G XA
GV D S LƯU RƯỜ G VĂ




Ó Ớ

Ủ RO ..................................66

V.1 ĐỀ XUẤT CÁC BIỆN PHÁP ỨNG PHÓ VÀ PHÂN BỔ RỦI RO ....................................................... 66
V.2 ĐỀ XUẤT CÁC BIỆN PHÁP ỨNG PHÓ VỚI CÁC YẾU TỐ RỦI RO ĐỊNH LƯỢNG ................. 69

Ơ

: KẾ LU

KẾ

Ị ..........................................................71

VI.1 KẾT LUẬN .............................................................................................................................................. 71
VI.2 KIẾN NGHỊ ............................................................................................................................................. 72
VI.2.1 NHỮNG HẠN CHẾ CỦA LUẬN VĂN............................................................................................ 72
VI.2.2 HƯỚNG NGHIÊN CỨU TIẾP THEO ............................................................................................ 72

L ỆU


A
L

K Ả ..........................................................................................74

U G Ư BÌ

DA

DỰ Á ĐẦU Ư XÂY DỰ G
U G Ư RƯỜ G Ợ
ĐÔ G XA
GV D S LƯU RƯỜ G VĂ



Á

Ì

VÀ ĐỒ



HÌNH III-1:

Ơ

Ị Ô

...................................................................................................27

HÌNH III-2:



X

XUẤ

(

Ủ ẦU

)...................................58

HÌNH IV-2:
ỂU
Â
Y
Â

(
Ủ ẦU
) ........................................................................................................................................................59
HÌNH IV-3:

ỂU

Â

X

XUẤ

(

HÌNH IV-6:
ỂU
Â
Y
Â

( Ổ
ẦU
) ........................................................................................................................................................63
HÌNH IV-7:

ỂU

Â

X

XUẤ

( Ổ

ẦU

) .................................63

HÌNH IV-8:
ỂU
Â
Y
Â

G IÊ

Â
Í
RỦI RO ÀI
Í
ỨU DỰ Á
U G Ư BÌ

DỰ Á ĐẦU Ư XÂY DỰ G
U G Ư RƯỜ G Ợ
ĐÔ G XA
GV D S LƯU RƯỜ G VĂ

DA


-1: Ổ

KẾ



-1:



-2:




-5:



-6:



-7:



-8:



-9:



-10:



-11: XẾ



QUA


.................................................38



NG KÊ.......................................................................................38







A




.................................................8

ỨU .............................................................................22


Y

Ế ..........................................................................38

’ AL







YẾU

A ỦA
A

ẾN ...............................................42

.......................................................................43


Ợ K Ả

..................................43

-12:
A
Â
à X AY
KẾ QUẢ
Â
Â
..........................................................................................................................................................45



-13: K


Ể .......................................................................................................................................................48



(

IV-16: LÃI VAY TRUNG



-17:

Â

X

UẤ



-18:

QUẢ LÝ, KI



-19:

Â


2

A

..51

LÊN .........................................52


-21:
Â
X
UẤ
ỦA

2
LÊN .......................................................................................................................................................55


+ LỬ



-22:

Ệ + LỬ

...................................55


Â

LÊ OÀ G

Â
X
UẤ
ỦA UẤ
Ế K ẤU
E QUA
..........................................................................................................................56
Â
X
UẤ
ỦA UẤ
Ế K ẤU
E QUA
.......................................................................................................................57


ƯƠ G

Ê

A

A




Ừ VIẾ



B/C (Benefit/Cost): Tỷ s lợi ích và chi phí.
BOT (Built-Operation-Transfer): Hợp đ ng xây dựng - kinh doanh - chuyển giao
BQL: Ban quản lý.
BTC-TCDN: Bộ Tài chính-Tài chính Doanh nghiệp.
: Chủ đầ t
COV (covariance): hiệp p

ơ

DA: Dự án.
Đô

Bắc.

Df (degrees of freedom): là bậc tự do.
Đô
EFA (Exploit Factor Analysis): Phân tích nhân t khám phá.
G.sát: Giám sát.
G

đ ạn.

GPQH: Giấy phép qui hoạch.
IRR (internal rate of return): Suất thu lợi nội tại.
IRRtc (internal rate of return) tham chiếu: Suất thu lợi nội tại tham chiếu.
đầ đủ.


ĐỀ ÀI
G IÊ

Â
Í
RỦI RO ÀI
Í
ỨU DỰ Á
U G Ư BÌ

DỰ Á ĐẦU Ư XÂY DỰ G
U G Ư RƯỜ G Ợ
ĐÔ G XA
GV D S LƯU RƯỜ G VĂ

RSB (Roundtable on Sustainable Biomaterials): Cấu trúc phân chia rủi ro.
SFCC CO.,LTD (SAIGON FIVE COMMERCE – CONSTRUCTION COMPANY
LIMITED): Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một thành viên Xây dự
ơ
ại Sài
Gòn 5.
SPSS (Statistical Product and Services Solutions): Phần mềm th ng kê.
STT: S thứ tự.
SWOT (Strengths- Đ ểm mạnh, Weaknesses- Đ ểm yếu, Opportunities- ơ hội,
Threats- Thách thức): Mô hình nổi tiếng trong phân tích kinh doanh của doanh nghiệp.
TB: Tây Bắc.
TCVN: Tiêu chuẩn Việt nam.
TN: Tây Nam.
TNDN: Thu nhập Doanh nghiệp.



ĐỀ ÀI
G IÊ

Â
Í
RỦI RO ÀI
Í
ỨU DỰ Á
U G Ư BÌ

DỰ Á ĐẦU Ư XÂY DỰ G
U G Ư RƯỜ G Ợ
ĐÔ G XA
GV D S LƯU RƯỜ G VĂ

Ơ
.1



ỆU

:






i dân là một trong những vấ đề kinh tế - xã hội quan tr ng của
t Đặc biệt nhu cầu về nhà ở tại Tp. H
đ
l vấ đề rất bức thiết...
Cụ thể ù tr
- 2014 do chịu ả
ởng của làn sóng suy thoái kinh tế
toàn cầu nên thị tr ng bất động sản tại thành ph ó x
ng chững lại, phân khúc
thị tr ng nhà ở cao cấp ô
ô độ
t ị tr

á tr
bì v t ấp v đ ợc sự quan tâm củ á
đầ t
ầu
thực sự về nhà ở
đại bộ phậ
i dân sinh s ng, h c tập và làm việc tại thành
ph là có thực và khá bức xúc.
Dự án chỉ tr
đô t ị, di d v tá đị
lụp xụp trên và ven rạch Ụ Cây,
p
ng 9 - 10 - 11 quận 8 là tr
đ ểm củ
ơ trì p át tr ển nhà ở của thành
ph ũ
ỉ tr


ỨU

Trong hoạt động kinh doanh chúng ta có thể bắt gặp rất nhiều rủi ro, rủi ro là những
yếu t không chắc chắn t n tại trong công việc mà chúng ta tiến hành nó có những ảnh
ởng tiêu cực và tiềm ẩ
ơ â r t ệt hại hoặ đ â r á t ệt hại. Dù
mu n hay không, hầu hết nhữ đ ề
ú t l
đều chứ đựng rủi ro, hoạt động
đầ t ũ
ô t ể tránh khỏi. Trong kinh tế thị tr
ô
ó ạt
độ đầ t
lạ
ô
ó
ơ ặp rủi ro. Dự án nào có lợi nhuận
HVTH: LÊ HOÀNG

ƯƠ G

I-1


ĐỀ ÀI
G IÊ

Â

.
Rủ r đ ợc hiểu là khả
(

ất) xảy ra tổn thất
ĩ l ó đề cập đến khả
ột sự kiện không thuận lợi nào đó ó t ể xảy ra. Rủ r đầ t
l

t
ập thực tế thấp ơ t
ập kỳ v
ĩ l

lợi tức âm
hay thấp mà càng l n thì hoạt độ đầ t
ó rủi ro, Báo Kinh Tế (2009).
V i những vấ đề đặt ra ở tr
.3

ÊU

Ê

l

ơ ở cho việc thực hiện luậ v

.


đến tài

ỨU

đề tài chỉ nghiên cứu trong những gi i hạ

Vì th i gian có hạ

ởng l

đâ

) Đị đ ểm và không gian nghiên cứu
- Phạm vi nghiên cứu là dự á đầ t xây dựng
Dự án cụ thể trong nghiên
cứu này là:
Bì Đô X
7 đ ng Bế Bì Đô
p
ng 13, quận
8, Tp HCM.
- Nghiên cứ đ ợc thực hiệ tr

đ ạn lập dự á đầu t (Fe

b l t St

)

b) Tính chất dự án

I-2


ĐỀ ÀI
G IÊ

)Q

Â
Í
RỦI RO ÀI
Í
ỨU DỰ Á
U G Ư BÌ

DỰ Á ĐẦU Ư XÂY DỰ G
U G Ư RƯỜ G Ợ
ĐÔ G XA
GV D S LƯU RƯỜ G VĂ

đ ểm phân tích

-Q
đ ểm chủ đầ t v q
đ ểm tổ
phân tích hiệu quả tài chính của dự án
.5

Ó


i ra quyết
lại sự thành

b) Về mặt lý luận
- Sử dụng bảng câu hỏi kết hợp v i phỏng vấn chuyên gia và tham khảo sách báo, các
nghiên cứ tr
đâ l p ơ p áp ữu hiệu để nhận dạng các nhân t rủi ro.
- Ngoài ra, phân tích rủi ro tài chính sử dụng mô phỏng Monto-Carlo là một p ơ
p áp để
á v đá
áv
á p ơ p áp á
p â t
độ nhạy, phân
tích kịch bả để có cái nhìn khách quan mứ độ ả
ởng các yếu t rủ r đến tài
chính dự án
.

HVTH: LÊ HOÀNG

ƯƠ G

I-3


ĐỀ ÀI
G IÊ

Â

K

l

ững khu nhà bao g m một hay nhiều đơ
,
b tr
b trí các
ộ khép kín
á
đì
t
ng xuất hiện nhiều ở các đô t ị
l
ở có từ hai tầng trở lên, có
l đ ầu thang và hệ th ng công trình hạ tầng sử dụng chung cho nhiều hộ
đì
á â
ó p ần sở hữu riêng của từng hộ
đì
á â v p ần sở
hữu chung của tất cả các hộ
đì
á â ử dụ
Đ ều 70 của Luật
Nhà ở (2005)
ó v trò q
tr ng trong sự phát triển củ đô t ị hiệ đại, bởi vì khi phát
triể đô t ị hóa và tập tr
â


đ ợc phân thành:

ộ độc lập, khép kín;

+ Nhà tập thể (ký túc xá).
Ngoài r t e đ ề
t ô t 4/
đ ợc phân thành các hạ

8/

-BXD

t á

6

8

)
ạng 1(cao cấp) là hạng có chất l ợng sử dụng cao nhất; đảm bảo yêu
cầu về quy hoạch, kiến trúc, hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, chất l ợng hoàn thiện,
trang thiết bị v đ ều kiện cung cấp dịch vụ quản lý sử dụ đạt mứ độ hoàn hảo;
b)
ạng 2 là hạng có chất l ợng sử dụ
; đảm bảo yêu cầu về quy
hoạch, kiến trúc, hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, chất l ợng hoàn thiện, trang thiết bị
v đ ều kiện cung cấp dịch vụ quản lý sử dụ đạt mứ độ t ơ đ i hoàn hảo;


)
ạng 4 là hạng có chất l ợng sử dụ tr
bì ; đảm bảo yêu cầu về
quy hoạch, kiến trúc; hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, chất l ợng hoàn thiện, trang
thiết bị v đ ều kiện cung cấp dịch vụ quản lý sử dụ đạt tiêu chuẩ đủ đ ều kiệ để
đ v
t á ử dụng.
.1.3



e đ ều 1.5.2 QCVN 03:2012/BXD:
Công trình xây dựng có chứ
l bảo vệ, che chắ
i hoặc vật chứa
bên trong; t ô t
đ ợc bao che một phần hoặc toàn bộ v đ ợc xây dựng ở một
vị trí c định.
II.2 KHÁI QUÁT
.2.1



Ự ÁN
ĨA

ẦU




đị đ ểm xây dựng.

- Lập bá
- Thẩ

á đầ t

ự á đầ t .

định dự á đầ t .

II.2.2.2 Thực hiệ đầ t
-X

đất, th

đất.

- Khảo sát, thiết kế xây dựng.
- Thẩ

định duyệt thiết kế dự toán.

- Đấu thầu xây lắp, trang thiết bị.
- Thi công xây lắp.
- Nghiệm thu từng phần, vận hành thử.
V

LÊ OÀ G


ỆU QUẢ

.3.1 K





ỆU QUẢ

ẦU


ẦU

Hiệu quả dự á đầ t l t
bộ mụ t
đề ra của dự á đ ợ đặ tr
bằng các
tiêu thức có tính chất định tính thể hiện ở các loại hiệu quả cầ đạt đ ợc và bằng các
chỉ t
đị l ợng thể hiện quan hệ giữ
p đ bỏ ra và kết quả đạt đ ợc theo
mục tiêu của dự án, (Tài liệu tập huấ
á đ tạo b
ỡng nghiệp vụ định giá xây
dựng).
.3.2

Ơ


ẦU

V)

L p ơ p áp q đổi các giá trị thu chi thự tr
b đầ để so sánh, ( S L ơ Đức Long).
r

ỦA

q á trì

đầ t về th

đ ểm

( N t  Vt )
D

t
(1  r )
(1  r ) n

r - Suất chiết khấu (%);
D - Giá trị thu h i do thanh lý tài sản khi kết thúc th i gian tính toán của dự án.
Dự án có:
NPV>0 => dự án có l i
NPV=0 => dự án hoà v n
NPV<0 => dự án bị lỗ

II - 6


ĐỀ ÀI
G IÊ

II 3

Â
Í
RỦI RO ÀI
Í
ỨU DỰ Á
U G Ư BÌ

3

ơ

p áp t

DỰ Á ĐẦU Ư XÂY DỰ G
U G Ư RƯỜ G Ợ
ĐÔ G XA
GV D S LƯU RƯỜ G VĂ

i gian hoàn v n

Là th i gian mà ứng v i nó giá trị hiện tạ (t ơ
( S L ơ Đức Long).


Nt - các khoản thu ở

t ứ t;

Vt - các khoản chi ở

t ứ t;

r - Suất thu lợi hay suất chiết khấu (%);
D - Giá trị thu h i do thanh lý tài sản khi kết thúc th i gian tính toán của dự án.
Thv là th i gian cần thiết để thu h

đ ợc v

Dự án có: Thv ≤ * => ự á đá

đầ t

á

T*: th i gian hoàn v n theo yêu cầu
II 3

4

ơ

p áp



Â



q

đ ểm:

ẦU

Q
đ ểm tổ đầ t xe xét ột dự án là nhằ đá
á ự an toàn của v n vay
mà dự án có thể cầ D đó q
đ ểm này xem xét t i tổ
ò
â l

án và tổ
ò
â l t về
ó đế ơ ấu tài chính dự á
p â
biệt ngu n v n từ đâ đến. Từ sự phân tích này các nhà tài trợ v n sẽ xá định tính khả
thi về mặt tài chính của dự á đó, Lê Công Hùng (2007).
.4.2 QUA




RỦI RO ÀI
Í
ỨU DỰ Á
U G Ư BÌ

lãi vay và nợ g c ở ò
â l rò
ò lạ

â l r
ó
đ t
t á

Bảng II-1:
Q

á
á
ủ đầ t q
tâ đến dòng
ợ vay, Lê Công Hùng (2007).

Tổng kết các qu

đ ể đá

đ ểm

đ ểm tổ

â l

DA v tổng dòng

Giá trị thu nhập ròng còn lại của dự án so v i tr
không thực hiện DA.





â l
ng hợp

ẦU



Rủi ro dự án: là tổng hợp những yếu t ng u nhiên, những tình hu ng không thuận lợi
l
q
đến sự không chắc chắn, có thể đ l ng bằng xác suất ô đạt mục tiêu
đ định của dự án và gây ra các mất mát thiệt hại, (Tài liệu tập huấ
á đ tạo b i
ỡng nghiệp vụ định giá xây dựng).
.5.2 QUẢ






ó tá động tích cự đến dự án (nắm bắt ơ

á đ ều kiện ả

ởng bất lợ đ i v i mục tiêu dự án
Nhận dạng rủi ro

II.5.2.2 Qui trình quản lý rủi ro
Phân tích rủi ro
Qui trình quản lý rủi ro
Đ i phó rủi ro

Kiểm soát rủi ro

V

LÊ OÀ G

ƯƠ G

II - 8


ĐỀ ÀI
G IÊ

Â
Í
RỦI RO ÀI

từ đó lập danh mục các nhân t rủi ro.

để tìm ra những rủi ro mà dự án có thể gặp phải.

- Sử dụng cấu trúc phân chia rủ r (RSB) để phân nhóm rủi ro.
- Thiết kế bảng câu hỏi.
- Độ
của dự án.

ĩ để nhận dạ

SWO ( ơ ội/nguy ơ v đ ểm mạ

/đ ểm yếu)

II.5.2.4 Phân tích rủi ro
a) Phân tích rủi ro định tính
- â t
định tính là mô tả tất cả các dạng rủi ro của dự án, các yếu t ả
đến mức rủi ro trong thực hiện những hoạt động nhất định của dự á v đá
mặt giá trị các ả
ởng của chúng và các biện pháp hạn chế.
- r
p â t
định tính sử dụng hai thuộc tính là khả
tá động (impact)
- Có nhiề á để
v
p â t
trên kinh nghiệ


V

ơ

p áp ơ bả p â t

LÊ OÀ G

ƯƠ G

đị

v i yêu cầu

l ợng rủi ro dự á đầ t

II - 9


ĐỀ ÀI
G IÊ

Â
Í
RỦI RO ÀI
Í
ỨU DỰ Á
U G Ư BÌ



độ nhạy an
độ nhạy

Phân tích kịch bản
- r
p â t
pháp sau:

đị

l ợng của rủi ro tài chính dự á t

Phân tích kịch bản: l p ơ
của dự á v đá
á
á
bi quan, lạ q
v bì t

ng sử dụ

á p

ơ

p áp đề xuất một v p ơ á ( ịch bản) phát triển
ô t
t t
á p ơ á ( ịch bản)


+ â
l p
bên tham gia dự á tr
V

LÊ OÀ G

ƯƠ G

ơ
ơ

p áp đ i phó v i rủi ro:

p áp xử lý rủi ro có hiệu quả khi phân chia rủi ro cho các
q á trì đ p á
t ơ t ảo hợp đ ng.
II - 10


ĐỀ ÀI
G IÊ

Â
Í
RỦI RO ÀI
Í
ỨU DỰ Á
U G Ư BÌ

II.5.2.6 Kiểm soát rủi ro
á

- Thực hiệ

động, các biệ p áp đ

ự kiến nếu rủi ro xảy ra.

- Cập nhật và theo dõi kế hoạch quản lý rủi ro một á
thực hiện dự án.
.6
.6.1



ỆU Ơ








định kỳ trong su t quá trình





p â t
-te t p â t
A v t ơ q
( rrel te)
i
quy (re re
) p â t độ tin cậy, phân tích nhân t …
V

LÊ OÀ G

ƯƠ G

II - 11


ĐỀ ÀI
G IÊ

Â
Í
RỦI RO ÀI
Í
ỨU DỰ Á
U G Ư BÌ

II.6.2 PHẦ





QUA





a) Các nghiên cứu liên quan phân tích rủi ro trong xây dựng
* Quản lý rủi ro cho nhà thầu xây dự
Cao (2009). Nội dung chủ yếu luậ v

c ngoài hoạt động tại Việt Nam Đ

- Luậ v đ ử dụng bảng câu hỏi khảo sát để nhận dạng các yếu t rủ r tá động
lên các nhà thầu xây dự
c ngoài hoạt động tại Việt Nam. Kết quả khả át đ xá
đị đ ợc 24 nhân t rủi ro và các nhân t rủ r
đ ợc chia thành 3 cấp độ: qu c
gia, ngành xây dựng và dự án.
- Tác giả sử dụng mô hình ARIMA v p ơ p áp B x-Jenkins và ý kiến của các
để dự bá đá
á rủi ro bên ngoài của dự á
á
vật liệu, lãi
suất, tỷ giá ngoại tệ.
- Cu i cùng, các biện pháp ứng phó v i rủ r đ ợc kiến nghị và sắp xếp thứ tự
tiên dựa trên mứ độ hiệu quả của nó thông qua phỏng vấn các chuyên gia kinh
nghiệm trong quản lý dự án. Từ đó tá ả đ xâ ựng mô hình quản lý rủi ro cho các
nhà thầu xây dự
c ngoài hoạt động ở Việt Nam.


ĐỀ ÀI
G IÊ

Â
Í
RỦI RO ÀI
Í
ỨU DỰ Á
U G Ư BÌ

DỰ Á ĐẦU Ư XÂY DỰ G
U G Ư RƯỜ G Ợ
ĐÔ G XA
GV D S LƯU RƯỜ G VĂ

* An Assessment of Risk Management Practices in the Alabama Building
Construction Industry, Salman Azhar; William C. Ginder; Rizwan U. Farooqui (2009).
Nội dung chủ yếu bài báo:
- Để đá
á t ực hiện quản lý rủi ro trong ngành công nghiệp xây dựng ở Alabama,
các tác giả đ ử dụng bảng câu hỏi khả át đ ợc gở đế đ t ợng là các nhà thầu
chính và nhà thầu phụ. Bảng khảo sát chứa 20 câu hỏ đ ợc chia thành 4 phần:
+ Phần 1: Thông tin về cá nhân hoặc tổ chức;
+ Phần 2: Nhận thức cá nhân hay tổ chứ đ i v i quản lý rủi ro;
+ Phần 3: Ghi nhận v đá

á á

ỹ thuật quản lý rủi ro trong khi sử dụng;

cho h về thực hành quản lý rủi ro t t nhất. Sự
t
tr
v ệc sử dụng các kỹ thuật
quản lý rủi ro có thể d đến lợi nhuậ đ ợc cải thiện, giảm chi phí, quản lý th i gian
t t ơ v ải thiện m i quan hệ khách hàng.
* Identifying Key Risks in Construction Projects: Life Cycle and Stakeholder
Perspectives, Dr Patrick. X.W. Zou, Dr Guomin Zhang and Professor Jia-Yuan Wang
(2005). Nội dung chủ yếu bài báo:
- Bài báo này nhằ xá định và phân tích các rủi ro chủ yế l
q
đến thành công
của dự án về các mục tiêu: chi phí, th
ô tr ng, chất l ợng và an toàn, trên
V

LÊ OÀ G

ƯƠ G

II - 13


ĐỀ ÀI
G IÊ

Â
Í
RỦI RO ÀI
Í

đ ạn xây dự l
đ ạn chịu
rủi ro nhiều nhất, tiếp t e l
đ ạn lập dự á đầ t
- Ngoài ra, tác giả ũ
ết luận rằng chủ đầ t t vấn thiết kế v á ơ q
phủ phải hợp tác v i nhau từ
đ ạn lập dự á đầ t trở đ để giải quyết những rủi
ro tiề
ột cách kịp th i, các nhà thầu và nhà thầu phụ phả ó
lực xây
dựng và chuẩn bị kiến thức quả lý để thực hiện các hoạt động xây dựng an toàn, hiệu
quả và chất l ợng.
b) Các nghiên cứu liên quan phân tích rủi ro sử dụng mô phỏng Monte Carlo
* Xây dựng tỷ lệ chiết khấu tài chính, phân tích rủi ro của dự á đầ t v
ột s giải
p áp để xây dựng dự á đầ t
ảo, Nguyễn Minh Thu, Lại Tiế Dĩ (2007).
Nội dung chủ yếu luậ v
- Nhận dạng rủi ro dựa trên các nghiên cứu các chỉ tiêu tài chính của dự á
q
tâm và dự bá đ ợc những rủi ro có thể có của dự á
rủi ro do lạm phát, giá bán
sản phẩm giảm do tình hình cạnh tranh gay gắt, giá nguyên liệ đầ v t
ự án
đầ t t
ng phải có một th i gian dài m i có thể thu h i lại v n nên rủ r l đ ều
không thể tránh khỏi.
- Xá định hàm phân ph i xác suất và các m i t ơ



ƯƠ G

II - 14


ĐỀ ÀI
G IÊ

Â
Í
RỦI RO ÀI
Í
ỨU DỰ Á
U G Ư BÌ

DỰ Á ĐẦU Ư XÂY DỰ G
U G Ư RƯỜ G Ợ
ĐÔ G XA
GV D S LƯU RƯỜ G VĂ

- Nhận dạng rủi ro dựa trên các nghiên cứ tr
đâ v p ỏng vấn trực tiếp kết hợp
v i bảng câu hỏ để khảo sát các chuyên gia và các nhà thầu xây dựng. Các biến rủi ro
đ ợ xá định g m: th i gian hoàn thành từng công tác thi công, giá thép tròn xây
dự
áx
- Xá định hàm phân ph i xác suất và hệ s t ơ
- Mô phỏ
te

dung chủ yếu luậ v
- Xá định các yếu t rủi ro ả
ở đến dự á B O
chất t
độc lập của mỗi dự án, th i gian thực hiệ é

t

i tiết đị

ì

địa



- Xá định m t ơ q
ữa các yếu t rủi ro v i giá trị
V đ ng th i phân tích
độ nhạ để tìm các biến c ảnh ởng l đến các chỉ tiêu tài chính của dự á S đó
xá định hàm phân ph i xác suất của các biế đó từ dữ liệu của 14 dự án B.O.T.
- Từ kết quả mô phỏng Monte Carlo cho thấy biế t
đổ l l ợng xe ả
ởng
l đến các chỉ tiêu tài chính và th i gia
ợng quyền khai thác dự án. Ngoài ra, dựa
tr
q
đ ểm phân tích của chủ đầ t v tổ đầ t để đá
át

Í
ỨU DỰ Á
U G Ư BÌ

DỰ Á ĐẦU Ư XÂY DỰ G
U G Ư RƯỜ G Ợ
ĐÔ G XA
GV D S LƯU RƯỜ G VĂ

- Xá định các yếu t rủ r đị l ợng: sử dụng mô phỏng Monte-Carlo thông qua
đá
á ỉ tiêu NPV và IRR v p â t độ nhạy. Các yếu t rủ r đị l ợng g m:
Suất v đầ t ; L v ;
ng quyền biệt thự; Kinh doanh khách sạn và biệt thự ;
Kinh doanh nhà hàng; Kinh doanh spa và massage; Chi phí hoạt động tiếp thị; Suất
sinh lợi mong mu n của chủ đầ t
- Từ đó đ r á b ện pháp ứng phó v i rủi ro và kiến nghị các bên tham gia dự án
để giảm thiểu rủi ro cho tài chính dự án.
* Introduction to financial risk assessment using Monte Carlo simulation, Robert A.
Strong, Natalie M. Steiger, James R. Wilson (2009). Nội dung chủ yếu bài báo:
- Xá đị v đá
á á l ại rủi ro tài chính g m: Rủ r đứng một ì tr
đầu
t (A
ve t e t’ t -alone risk), Rủi ro Diversifiable, Rủi ro thị tr ng hoặc bêta
(market or beta risk).
- Áp dụng các loại rủi ro cho từ

tr


á rủi ro mô hình tài chính trong các ứng dụng
phức tạp.
+ Mô phỏng
te rl
p ép
i dùng thực hiệ á t
sau:
kiểm tra tính phù hợp của các biến giả định của một mô hình tài chính; tìm hiể độ
nhạy của các kết quả mô hình v i các thông s đầu vào có giá trị không chắc chắn
hoặc biến ng u nhiên; thể hiện một cách trung thực các biến c định của các kết quả
cu i cùng.
+ Mô phỏng Monte Carlo cung cấp một ơ ế hiệu quả để tính toán thích hợp
cho biến ng u nhiên không chắc chắ tr
đầ v v đầu ra của một mô hình tài
Đó l ột yếu t quan tr
tr
đá
á rủi ro tài chính.
* Appraisal of airport alternatives in Greenland by the use of risk analysis and Monte
Carlo simulation, Kim Bang Salling & Steen Leleur (2007). Nội dung chủ yếu bài báo:

V

LÊ OÀ G

ƯƠ G

II - 16



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status