Tuyển chọn những bài toán hình học phẳng trong các đề thi thử - Pdf 35

Thầy Trần Tài – 10 Thống Nhất – Minh Châu – Yên Mỹ - HY

- 0977.413.341 -

TỔNG HỢP OXY TRONG CÁC ĐỀ THI THỬ
THPT QUỐC GIA NĂM 2016
Câu 1 . (THPT – Đoàn Thượng – Hải Dương – Lần 1 - 2016)
ron m t p n với hệ tọa độ
o tam
n
t n
son son vớ
t
n
l nl tt
v
sao cho AM  CN
tr n
– ;
; v
nđ n p n
tron
a
l
; – H t m tọa độ a v
Đáp số : A(3;4); B(-5;-4).
Câu 2. (Nhóm Toán – Lần 3 - 2016) Trong hệ trục tọa độ Oxy cho
tam giác ABC vuông t


- 0977.413.341 -

l n l t t i M, N. Tìm tọa độ đ ểm A và vi t p ơn tr n
nh BC,
bi t đ ng th n
p ơn tr n : 20x 10y  9  0 v đ ểm H
o n độ nhỏ ơn tun độ.
Đáp số : A(1;2); BC: 2x  y  7  0 .
Câu 5. (THPT – Thạch Thành I – Thanh Hoá – Lần 1 - 2016)
Trong m t ph ng với hệ tọa độ Oxy , cho hình thang OABC ( O là
gốc tọa độ) có diện tích b ng 6, OA song song với BC đỉnh
A  1; 2  đỉnh B thuộ đ ng th ng  d1  : x  y  1  0 đỉnh C thuộc
đ

ng th ng  d2  : 3x  y  2  0 . Tìm tọa độ

Đáp số : B



 

đỉnh B, C .



7; 1  7 , C 1  7;1  3 7 ho c B  2;1 , C 1; 5 .

Câu 6. (HSG – Lý Thái Tổ - Bắc Ninh - 2016) Trong m t ph ng
với hệ tọa độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD có E,F l n l t thuộc


Câu 8. (THPT – DakMil-DakNong - 2016) Trong m t ph ng với
hệ tọa độ  Oxy  , cho hình chữ nhật ABCD có AB=2BC. H là hình
chi u c a lên
E F l trun đ ểm c a đo n CD và BH. Bi t
; p ơn tr n đ ng th ng EF : 3x-y- = v đ ểm E có tung
độ âm. Tìm to độ B, C, D.
Đáp số : B(1;5); C(5;-1); D(1;-1).
Câu 9. (THPT – Ngô Sĩ Liên – Bắc Giang – Lần 2 -2016) Trong
m t ph ng với hệ tọa độ  Oxy  cho hình chữ nhật
đ ểm C
thuộ đ ng th ng 2x+y+5=0 và A(-4;8). Gọ E l đ ểm đối xứng
với B qua C; F(5;-4) là hình chi u vuông góc c a trên đ ng
th ng ED. Tìm to độ đ ểm C và tính diện tích hình chữ nhật ABCD.
Đáp số : C(1;-7); S=75.
Câu 10. (Thpt – Hàn Thuyên – Bắc Ninh – Lần 1 -2016) Trong
m t ph ng với hệ tọa độ  Oxy 
o
n
ữ n ật
ểm H  ;  l đ ểm đối xứng c a
 5 5
AC. Tìm to độ
đỉnh c a hình chữ nhật bi t
x  y  10  0 và C có tun độ âm.
=3

31 17

qua đ

đ ểm B v C
t N   ;  v đ ểm B
 2 2
5 1

tun độ nguyên.

Đáp số : B(5;-1); C(2;-3).
Câu 13. (THPT – Ngô Sĩ - Liên – Bắc Giang – L1 - 2016) Trong
m t ph ng với hệ tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có góc A nhọn,
đ ểm I 4;2 l trun đ ểm đo n BC , đ ểm A n m trên đ
d : 2x

y

1

0. Dựng bên ngoài tam giác ABC các tam giác

ABD, ACE vuông cân t i A. Bi t p
DE : x

7 X

3y

ng th ng

18


13 13

Đáp số :
Câu 15. (Thpt – Hiệp Hoà 1 – Lần 2 - 2016) Trong m t ph ng với
hệ tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có góc BAC nhọn đ ng phân
giác trong kẻ từ
đỉnh B, C l n l t c t đ ng tròn ngo i ti p tam
4


Thầy Trần Tài – 10 Thống Nhất – Minh Châu – Yên Mỹ - HY

- 0977.413.341 -

giác t
ao đ ểm thứ hai là D(6;3) và E(1;-2)
ng trung trực
c nh BC c t cung nhỏ BC c a đ ng tròn ngo i ti p tam giác ABC
t i M(-2;3). Tìm to độ đỉnh A c a tam giác ABC.
Đáp số :
Câu 16. (THPT – Chuyên Vĩnh Phúc – Lần 2 - 2016) Trong m t
ph ng với hệ tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có A(1;4), ti p tuy n
t i A c a đ ng tròn ngo i ti p tam giác ABC c t BC t
đ ng
phân giác trong c a góc ADB là x- + =
Vi t p ơn tr n đ ng th ng AB.

đ ểm M(-4;1) thuộc AC.

Đáp số : 5x-3y+7=0.



Thầy Trần Tài – 10 Thống Nhất – Minh Châu – Yên Mỹ - HY

- 0977.413.341 -

tuy n vớ đ ng tròn t i A và C c t ti p tuy n có ti p đ ểm B t i các
đ ểm t ơn ứng M(- ; v
ng cao BH c a tam giác ABC có
p ơn tr n -y-1=0 (H thuộc AC). Bi t r ng K(3;-1) thuộ đ ng
th ng NH, hãy vi t p ơn tr n đ ng th ng AC.
Đáp số : AC: x+y-7=0 .
Câu 20. (Nhóm Toán – 37 - 2015) Trong m t ph ng với hệ tọa độ
Oxy, cho tam giác ABC nội ti p đ ng tròn tâm I. D và E thứ tự là
hình chi u vuông góc c a A, C xuốn
đ ng th ng BC và AI.
Gọi M(2;5); N(3;4) l n l t l trun đ ểm c a BC và DE. Vi t
p ơn tr n đ ng th ng BC bi t đ ểm D thuộ đ ng th ng x5y+1=0.
Đáp số :
Câu 21. (Nhóm Toán – 31 - 2015) Trong m t ph ng với hệ tọa độ
o tam
đỉnh A thuộ đ ng th ng 2x-y-2=0.
ng phân giác trong c a các góc B và C c t nhau t i I(0;2). Q là
hình chi u vuông góc kẻ từ A xuốn đ ng th n I
ng th ng
qua Q song song với BC, c t BI t i P(1;3). Tính tọa độ
đỉnh c a
tam giác ABC.
Đáp số :


Câu 24. (Nhóm Toán – 39 - 2015) Trong m t ph ng với hệ tọa độ
Oxy,
cho
tam
giác
ABC
nội
ti p
đ ng
tròn

(C ) : x 2

y2

2x

6y

5

0 và c nh AB
Câu 27. (THPT – Hoằng Hoá 2 – Thanh Hoá - 2016) Trong m t
ph ng Oxy cho tam giác ABC nhọn có góc BAC 600 Ha đ ểm
P(1;2) và N(3;-2) l n l t là hình chi u vuông góc c a C và B lên
AB và AC. Bi t
đ

v

ng th ng BC. Vi t p

tun độ
ơn tr n đ

ơn v đ ểm E 2; 3 3 thuộc
ng th ng BC.

Đáp số :
Câu 28. (THPT Lê Hồng Phong – Nam Định – Lần 2 - 2016)
Trong m t ph n
o n vu n
đ ểm B thuộc
đ ng th ng 2x- =
ểm M(-3; l trun đ ểm
đ ểm K(-2;-2)
thuộc c nh DC sao cho KC=3KD. Tìm to độ
đỉnh c a hình
vuông ABCD.
Đáp số :
Câu 29. (THPT – Đức Thọ - Hà Tĩnh – Lần 1 - 2016) Trong m t
ph ng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC vuông t i B, AB  2BC . Gọi

x  3y  4  0 v đ ểm H (1;4) n m trên đ ng cao h từ đỉnh C.
Tìm to độ
đỉnh c a tam giác ABC.
Đáp số : A(457/490 ; 1189/490) ; B(1/7 ; 9/7) ; C(48/35 ; 131/35).
Câu 32. (THPT – Yên Lạc 2 – Lần 1 - 2016) Trong m t ph ng với
hệ to độ
o tam
đỉnh A(-1;- đ ng tròn ngo i
ti p tam
p ơn tr n (C1 ) : (x 3)2  (y 1)2  16 . Vi t
p ơn tr n đ
tam giác ABC.

ng th ng BC, bi t I(1 ;

l t mđ

ng tròn nội ti p

Đáp số : BC : 3x+4y-17=0.
Câu 33. (THPT – Trần Hưng Đạo - 2016) Trong m t ph ng với hệ
tọa độ Oxy, cho tam giác ABC cân t
ng th n đ qua trun
đ ểm M c a
v trun đ ểm N c a
p ơn tr n
–y+1=
0. Gọ K ; l trun đ ểm c a BC. Tìm tọa độ
đỉnh c a tam
giác ABC bi t diện tích tam giác KMN b ng 1.


- 0977.413.341 -

Câu 35. (Nhóm Việt Kha – Lần 1- 2016) Trong m t ph ng với hệ
tọa độ Oxy, cho tam giác ABC vuông t
p ơn tr n đ ng
th ng BC : 3x  y  7  0 . Gọi M, N l n l t l trun đ ểm c a BC
và AB, H là hình chi u vuông góc c a trên
P l trun đ ểm
CH. Tìm to độ
đỉnh A, B, C bi t p ơn tr n đ ng tròn ngo i
2

ti p

tam

giác

APN

H 112 / 37; 31 / 37  v



2

7 
1
5

đỉnh B thuộ đ ng th ng 4x  3y  42  0 .
Đáp số :A(-5 ;4) ; B(9 ;2) ; C(8 ;-5) ; D(-6 ;-3).
Câu 38. (THPT – Trần Hưng Đạo – ĐăkNông – Lần 2 -2016)
Trong m t ph ng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có trọng tâm

10


Thầy Trần Tài – 10 Thống Nhất – Minh Châu – Yên Mỹ - HY

8 
G  ;0  và đ
3 

ểm

ng tròn ngo i ti p (C) có tâm I.

M  0;1, N  4;1 l n l
th n
tr n đ

- 0977.413.341 -

t l đ ểm đối xứng c a I qua

ng th n

đ



đ ểm A, B , C bi t đ ểm A

ơn

Đáp số : A( 1;4), B(1;1) , C(3;2) ho c A( 1;4), B(3;2) , C(1;1).
Câu 41. (THPT – Trần Phú – Hà Tĩnh – Lần 2 - 2015) Trong m t
ph ng tọa độ Oxy, cho tam
giác ABC nhận trụ o n l m đ
đ ểm E  3; 1 thuộ đ ng

ng phân giác trong c a góc A,

11


Thầy Trần Tài – 10 Thống Nhất – Minh Châu – Yên Mỹ - HY

th n

ng tròn ngo i ti p tam
x  y  2 x  10 y  24  0 . Tìm
2

v đ

- 0977.413.341 -

p


v
tun độ ơn
ng th n IJ đ qua đ ểm E(3; - 4). Vi t
p ơn tr n đ ng th ng BC.
Đáp số : 2x + y – 7 = 0.
Câu 44. (THPT – Trần Phú – Hà Tĩnh – Lần 1 - 2016) Trong m t
ph ng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC vuông t i B, BC=2BA.
Gọi E, F l n l t l trun đ ểm
rên t a đối c a tia FE lấy
đ ểm M sao cho FM=3FE. Bi t đ ểm M có to độ (5;đ ng
th n
p ơn tr n
+ -3= đ ểm
o n độ là một số
n u ên X định to độ
đỉnh c a tam giác ABC.
Đáp số : A(3;-3); B(1;-3); C(1;1).

12


Thầy Trần Tài – 10 Thống Nhất – Minh Châu – Yên Mỹ - HY

- 0977.413.341 -

Câu 45. (THPT – Nguyễn Siêu – Lần 1 - 2016) Trong m t ph ng
với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC vuông cân t i A. Gọi M là
trun đ ểm BC, G là trọng tâm tam giác ABM, D(7; 2) l đ ểm
n m trên đo n MC sao cho GA  GD p ơn tr n đ ng th ng
AG là 3x  y  13  0 X định to độ

M(5;7) thuộc c n
n tròn đ ng kính AM c t BC t i B và
c t BD t
6;
ỉnh C thuộ đ ng th ng 2x  y  7  0 . Tìm
to độ
đỉnh c a hình vuông ABCD, bi t o n độ đỉnh C nguyên
v o n độ đỉn
é ơn
Đáp số :
Câu 48. (Sở - GD – Hải Phòng – Lần 1 - 2016) Trong m t ph ng
với hệ tọa độ Oxy, cho hình thang cân ABCD có AB và CD song
song, CD=2AB. Gọ I l
ao đ ểm a đ ng chéo AC và BD. M là
đ ểm đối xứng c a I qua A. Bi t p ơn tr n đ ng th ng CD là

13


Thầy Trần Tài – 10 Thống Nhất – Minh Châu – Yên Mỹ - HY

- 0977.413.341 -

 2 17 
x  y  1  0 đ ểm M  ;  , và diện tích hình thang ABCD là
3 3 
12. Vi t p

ơn tr n đ


với đ ng th ng d : x  3y  5  0 .
Đáp số
Câu 51. (THPT triệu Sơn 1 – Thanh Hóa – Lần 1 - 2016) Trong
m t p n tọa độ
o n t an
vu n t
v
=
Gọ H l
n
u vu n
a đ ểm lên đ n
éo
v E l trun đ ểm a đo n H G ả sử H  1;3 p ơn tr n
đ

n t n AE : 4 x  y  3  0 và C  ; 4 
2 
v
a n t an
5

m tọa độ

đỉn

Đáp số : A(-1; 1), B(3; 3) và D(-2; 3)
14




ao đ ểm
t đ ểm A

a d1 vớ trục Ox . Tìm
tun độ

ơn

Đáp số :
Câu 53. (THPT Khoái Châu – Hưng Yên – Lần 1 - 2016) Trong
m t ph ng với hệ trục tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có I( 1; - 2 )là
t m đ ng tròn ngo i ti p và AIC  900 . Hình chi u vuông góc c a
A trên BC là D( - 1; ểm K( 4; - 1 ) thuộ đ ng th ng AB.
Tìm tọa độ
đỉnh A, C bi t đ ểm
tun độ ơn
Đáp số : A(5;1)  C  2;2 
Câu 54. (THPT Thanh Miện – Hải Dương – Lần 1 - 2016) Trong
m t ph ng với hệ trục tọa độ
o tam
n đ ng
th ng chứa c n đ
p ơn tr n + + =
ng th ng
chứa đ ng cao kẻ từ
p ơn tr n : -2y- =
ểm M(2;1)
thuộ đ ng th ng chứa đ ng cao kẻ từ C. Vi t p ơn tr n
đ ng th ng AB và AC ?

trục tọa độ
o n vu n
đỉnh C(-4;-3) và M là 1
đ ểm n m trên c nh AB ( M không trùng với A, B). Gọi E, F l n l t
là hình chi u vuông góc c a
v
lên
ểm I(2;3) là giao
đ ểm c a CE và BF. Tìm tọa độ
đỉnh còn l i c a hình vuông
ABCD bi t r n đỉnh B n m trên đ ng th n
p ơn tr n :
– 2y + 10 = 0.
Đáp số :
Câu 58. (THPT Hàn Thuyên 2 – Bắc Ninh – Lần 1 - 2016) Trong
m t ph ng với hệ trục tọa độ Oxy, cho hình vuông ABCD
ểm E (
7;3 l một đ ểm n m trên n BC
n tròn n o t p tam
giác ABE t đ n
éo BD t
đ ểm N ( N ≠ B) .
n
t n AN
p ơn tr n 7x +11y + 3 = 0
m tọa độ
đỉn A,
B, C, D a n vu n ABCD
t A có tun độ ơn C tọa độ
n u ên v n m trên đ n t n x – y – 23 = 0 .

G là số nguyên

ơn

o n độ âm và to độ đ ểm

Đáp số : BC : x  y  3  0 và B  2;5 
Câu 61. (THPT Bình Minh – Ninh Bình – Lần 1 - 2016) Trong
m t p n vớ ệ tọa độ Oxy , cho hình vuông ABCD
đỉn C
t uộ đ n t n d : x 2y 6 0 đ ểm M (1;1) t uộ
n BD
tr n
n
u vu n
a đ ểm M trên
n AB và AD
:x y 1 0
đều n m trên đ n t n
m tọa độ đỉn C .
Đáp số : C (2;2)
Câu 62. (HSG Phú Thọ – năm 2016) ron m t p n tọa độ Oxy,
cho hình bình hành ABCD có A(5;2) . M (1; 2) l đ ểm n m ên
trong hình bình hành sao cho MDC  MBC và MB  MC
1
độ đ ểm D t tan DAM  .
2

m tọa


D.

Đáp số : D(5; 2) ho c D(3; 2)
Câu 64. (THPT Đông Sơn 1 –Lần 1 - 2016) ron m t p n vớ
ệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC
đỉn A(1;3) trự t m H(1; v t m đ n tròn n o t p tam
I(2; m tọa độ
đỉn B, C a tam
Đáp số : B(1;1), C (5;3) ho c B(5;3), C (1;1) .
Câu 65. (THPT Hậu Lộc 2 – Thanh Hóa – Lần 1 - 2016) Cho
ABC vuông cân t i A. Gọi M l trun đ ểm BC , G là trọng tâm
ABM , đ ểm D  7; 2  l đ ểm n m trên đo n MC sao cho GA  GD.

Tìm tọa độ đ ểm A, lập p ơn tr n AB, bi t o n độ c a A nhỏ
ơn v AG
p ơn tr n 3x  y  13  0.
Đáp số : AB : x  3  0.
Câu 66. (THPT Lý Thái Tổ – Bắc Ninh – Lần 2 - 2016) ron m t
p n vớ ệ tọa độ
o n
ữ n ật
n
u
vu n
l trun đ ểm
a tam
đỉn
a n

a


ng trung tuy n kẻ từ

d2 :4 x  5 y  9  0

1
M (2; ) , bán kín đ
2

- 0977.413.341 -

ng th ng chứa c n

ơn

tr n

đ qua đ ểm

ng tròn ngo i ti p tam giác ABC là R 

5
.
2

Tìm tọa độ đỉnh A
Đáp số : A 1 (5; -1), A 2 (-3; 3).
Câu 68. (THPT Lương Ngọc Quyến – Thái Nguyên – Lần 1 2016) ron m t p n vớ ệ tọa độ Oxy, o tam
n ọn ABC.
n trun tu n kẻ từ đỉn A v đ n t n BC l n l t

a đ ng tròn c t
ng th ng AB sao cho

Đáp số : M (4; 0) và M ( 0; 4)
Câu 70. (THPT Quang Hà – Vĩnh Phúc – Lần 1 - 2016) ron ệ
tọa độ Oxy, cho tam giác ABC
đỉn B(2- v đ n ao AH có
p ơn tr n 3 + 7= đ n p n
tron CD p ơn
trình x + 2y – =
m to độ a đỉn A, C.

19


Thầy Trần Tài – 10 Thống Nhất – Minh Châu – Yên Mỹ - HY

- 0977.413.341 -

Đáp số : C(-1;3) ; A(-5;3)
Câu 71. (THPT Xuân Trường – Nam Định – Lần 1 - 2016) Trong
m t ph ng với hệ tọa độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD.Gọi M là
đ ểm đối xứng c a B qua C và N là hình chi u vuông góc c a B trên
MD.Tam giác BDM nội ti p đ n tròn
p ơn tr n :
2
2
đỉnh c a hình chữ nhật
( x  4)  ( y  1)  25 X định tọa độ
ABCD bi t p ơn tr n đ ng th ng CN là: 3x  4 y 17  0 ; đ ng

2
2

Câu 73. (THPT Trần Đại Nghĩa –Lần 1 - 2016) Trong m t ph ng
o n vu n
đ n
éo
p ơn tr n l + 10= 0. Tìm tọa độ đ ểm B bi t r n đ ng th ng CD qua đ ểm M (6;
v đ ng th n
qua đ ểm N( 5; 8)
Đáp số :

8;8

o

B(5;4)

Câu 74. (THPT Lam Kinh –Lần 1 - 2016) Trong m t ph ng tọa độ
Oxy, cho tam giác ABC vuông t i B, BC  2BA . Gọi E, F l n l t là
trun đ ểm c a BC, AC. Trên tia đối c a tia FE lấ đ ểm M sao cho
FM  3FE . Bi t đ ểm M có tọa độ  5; 1 đ ng th ng AC có
p ơn tr n 2x  y  3  0 đ ểm A
o n độ là số nguyên. Xác
định tọa độ
đỉnh c a tam giác ABC.
20


Thầy Trần Tài – 10 Thống Nhất – Minh Châu – Yên Mỹ - HY

t
đ n p n
M(- ; t uộ

tron
n

a ADB p ơn tr n
- +
V t p ơn tr n đ n t n

=
.

đ ểm

Đáp số : ( AB) : 5x  3 y  7  0
Câu 77. (THPT Quỳnh Lưu 1 – Nghệ An – Lần 1 - 2016) Trong
m tp n
o tam
vu n t
l a đ ểm đố
ứn n au qua ố tọa độ
n p n
tron
a tam
p ơn tr n
+
- 5=
m tọa độ

Thầy Trần Tài – 10 Thống Nhất – Minh Châu – Yên Mỹ - HY

- 0977.413.341 -

Đáp số: A(1;2); B(-2;5); C(-1;12)
Câu 79. (MOON.VN – ĐẶNG VIỆT HÙNG – ĐỀ 7 - 2016) Trong
mp với hệ tọa độ oxy cho hình vuông ABCD có trọng tâm c a tam
l đ ểm K thuộ đ ng th ng x – 2y -1 = 0. Trọng tâm c a
tam giác ABC là G(4;3). Bi t đ ng th n
đ qua đ ểm E(1;-4).
Tìm tọa độ
đỉnh c a hình vuông ABCD bi t K
tun độ
nguyên
Đáp số:
Câu 80. (MOON.VN – ĐẶNG VIỆT HÙNG – ĐỀ 6 - 2016) Trong
mp với hệ tọa độ o
o tam
đ n tròn đ ng kính BC
p ơn tr n
: ( x  1)2  ( y  1)2  8 a đ ng cao BE và CF
c t nhau t i H(3;-1). Tìm tọa độ đ ểm A c a tam giác bi t đ ểm A
t uo j đ ng th ng 2x – y – 10 = 0 và khoảng cách từ đ ểm N(/ ; / đ n đ ng th ng È là lớn nhất
Đáp số: A(4;-2)
Câu 81. (MOON.VN – ĐẶNG VIỆT HÙNG – ĐỀ 5 - 2016) Trong
mp với hệ tọa độ oxy cho tam giác ABC có M(8;2); E(11/2;9/2) l n
l t l trun đ ểm c a BC và AC. Gọi H là trực tâm c a tam giác
v Fl
n đ ng cao h từ C, bi t đ ng th n đ qua F v
trun đ ểm c a H

đ qua J -4;4)
Đáp số:
Câu 84. (MOON.VN – ĐẶNG VIỆT HÙNG – ĐỀ 2 - 2016) Trong
mp với hệ trục tọa độ Oxy cho tam
k n vu n v đ ng
th ng
p ơn tr n
+ – 2 = 0. Giả sử D(4;1), E(2;-1);
N(1;2) theo thứ tự l
n đ ng cao kẻ từ
n đ ng cao kẻ từ
v trun đ ểm c a c nh AB. Tìm tọa độ
đỉnh c a tam giác
ABC bi t r n trun đ ểm M c a c nh BC n m trên đ ng th ng d
v đ ểm
o n độ nhỏ ơn
Đáp số:
Câu 85. (MOON.VN – ĐẶNG VIỆT HÙNG – ĐỀ 1 - 2016) Trong
mp với hệ trục tọa độ Oxy cho hình thang ABCD vuông t i A và B
thỏa mãn :6AD= 3AB = 2BC. Gọi hình chi u vuông góc c a các
trun đ ểm AB, CD xuốn đ ng th ng AC l n l t là H và K. Giả
sử

;

ểm B thuộ đ

ng th ng d: x + 2y – 4 = 0 và HK 

6

Đáp số:
Câu 88. (THPT Hùng Vương – Bình Phước - Lần 1 - 2016) Trong
m t ph ng với hệ trục tọa độ Oxy cho tam giác ABC vuông cân t i
A, gọi
l trun đ ểm c a BC, N thuộc c nh AB sao cho AB =
4AN. Bi t r n
; p ơn tr n đ ng th ng CN: 4x + y – 4 =
v đ ểm C n m phía trên trục hoành. Tìm tọa độ đ ểm A.
Đáp số:
Câu 89. (THPT Chuyên Sư Phạm HN – Lần 1 - 2016) Trong m t
ph ng với hệ trục tọa độ Oxy cho tam giác ABC có AD là tia phân
giác trong c a góc A
đ ểm v
t ơn ứn l
đ ểm thuộc
c nh AB và AC sao cho BM = BD, CN = CD. Bi t D(2;0), M(-4;2);
N(0;6). Vi t p ơn tr n
nh c a tam giác ABC
Đáp số:
Câu 90. (THPT Chuyên Thái Nguyên – Lần 1 - 2016) Trong m t
ph ng với hệ trục tọa độ Oxy cho tam giác ABC cân t i A, c nh BC
n m trên đ ng th ng x – + =
ng cao c a tam giác ABC
kẻ từ B là x + 2y – =
ểm M(1;1) thuộ đ ng cao kẻ từ C.
24


Thầy Trần Tài – 10 Thống Nhất – Minh Châu – Yên Mỹ - HY


Đáp số:
Câu 93. (THPT Chuyên Lào Cai – Lần 1- 2016) ron m t p n
tọa độ
o n vu n
đỉn
t uộ đ n t n :
+
–6=
đ ểm
;
t uộ
n
tr n
n
u
vu n
a đ ểm
trê n
v
đều n m trên đ n
t n ∆: + – =
m tọa độ đỉn
Đáp số:
Câu 94. (THPT Yên Định I – Thanh Hóa – Lần 1 - 2016) Trong
m t p n vớ ệ tọa độ
o n
ữ n ật
p ơn
tr n đ n t n AD : x  2 y  3  0
rên đ n t n qua


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status