Bài tập trắc nghiệm môn kế toán có đáp án - Pdf 35

Câu 1:



[Góp ý]
Rủi ro kiểm soát là gì?
Chọn một câu trả lời
A) Là khả năng có những gian lận, sai sót trọng yếu mà hệ thống



kiểm soát nội bộ không phát hiện và ngăn chặn, sửa chữa kịp thời Đúng
B) Là khả năng có gian lận trong việc lập báo cáo kiểm toán Sai



C) Là khả năng có sai sót trong báo cáo tài chính Sai



D) Là khả năng có gian lận trong việc lập kế hoạch kiểm toán Sai
Sai. Đáp án đúng là: Là khả năng có những gian lận, sai sót trọng yếu mà hệ thống kiểm
soát nội bộ không phát hiện và ngăn chặn, sửa chữa kịp thời
Vì: Rủi ro kiểm soát: là sự tồn tại sai sót trọng yếu mà hệ thống kiểm soát nội bộ không phát
hiện và ngăn chặn kịp thời
Tham khảo: Xem bài 1 mục. 1.3.4.2 Rủi ro (Giáo trình Topica – Kiểm toán cơ bản)

Câu 2:




Trong các bước sau đây, bước nào KHÔNG thuộc các bước tiến hành
đánh giá tính trọng yếu:
Chọn một câu trả lời
A) Bước lập kế hoạch Đúng
B) Bước ước lượng sơ bộ và phân bổ ước lượng sơ bộ ban



đầuSai


C) Bước ước tính tổng số sai sót trong từng bộ phận, khoản mục





và toàn bộ các khoản mục Sai
D) Bước so sánh ước tính sai sót số tổng cộng với sai số ước
tính ban đầu Sai
Sai. Đáp án đúng là: Bước lập kế hoạch
Vì: Các bước tiến hành đánh giá tính trọng yếu gồm:
Bước 1: Ước lượng sơ bộ tính trọng yếu.
Bước 2: Phân bổ ước lượng ban đầu của tính trọng yếu cho các nhân tố có liên quan.
Bước 3: Ước tính sai số trong các bộ phận.
Bước 4: Ước tính sai số kết hợp.
Bước 5: So sánh sai số tổng hợp với ước tính ban đầu hoặc xem xét lại ước lượng ban đầu
về tính trọng yếu.
Tham khảo: Xem bài 1 mục 1.3.4.3 Mối liên hệ giữa trọng yếu và rủi ro kiểm toán (Giáo
trình Topica – Kiểm toán cơ bản)

dụng phương pháp phân tích xu hướng, là phương pháp so sánh về lượng trên cùng một
chỉ tiêu (Thực tế kỳ này so với kỳ khác, thực tế với kế hoạch, định mức…)
Tham khảo: Xem bài 5 mục 5.2. Phương pháp kiểm toán báo cáo tài chính

Câu 5:



[Góp ý]
Khi sử dụng phương pháp phân tích, đánh giá ngang, chủ yếu cần tiến
hành so sánh đối chiếu như thế nào:
Chọn một câu trả lời
A) So sánh giữa số liệu của kỳ này với kỳ trước và giữa các
doanh nghiệp trong cùng một thời kỳ với nhau Sai


B) So sánh số liệu giữa các ký, kế hoạch với thực tế và so sánh



với các doanh nghiệp cùng ngành, cùng quy mô hay cùng lãnh thổ hoạt động
Đúng

C) So sánh giữa số liệu của các doanh nghiệp thuộc cùng một





ngành hoặc cùng phạm vi lãnh thổ Sai



D) Trái ngược Sai

Đúng

Sai. Đáp án đúng là: Chấp nhận từng phần
Vì : Báo cáo kiểm toán đưa ra ý kiến chấp nhận từng phần được trình bày trong trường hợp
kiểm toán viên và công ty kiểm toán cho rằng báo cáo tài chính chỉ phản ánh trung thực và
hợp lý trên các khía cạnh trọng yếu tình hình tài chính của đơn vị, nếu không bị ảnh hưởng
bởi yếu tố tuỳ thuộc (hoặc ngoại trừ) mà kiểm toán viên đã nêu ra trong báo cáo kiểm toán
Tham khảo: Xem mục 3.3.2.2 Ý kiến chấp nhận từng phần

Câu 7:



[Góp ý]
Kế hoạch kiểm toán được hiểu là:
Chọn một câu trả lời
A) Kế hoạch chiến lược Sai



B) Kế hoạch kiểm toán tổng thể Sai



C) Chương trình kiểm toán Sai




D) Đánh giá sơ bộ về hệ thống kiểm soát nội bộ Sai

Đúng

Sai. Đáp án đúng là: Hoàn thành kiểm toán
Vì: Giai đoạn này có thể được phân ra làm các bước bao gồm: Lập báo cáo kiểm toán;
Soạn thảo thư quản lý và hoàn chỉnh hồ sơ kiểm toán; Giải quyết các sự kiện sau ngày ký
báo cáo kiểm toán
Tham khảo: Xem bài 3 mục 3.3 Hoàn thành kiểm toán và kiểm tra việc thực hiện ý kiến
kiểm toán

Câu 9:



[Góp ý]
Để xác định tỉ suất khả năng sinh lời của tài sản và tỉ suất hiệu quả kinh
doanh, người ta thường sử dụng chỉ tiêu nào:
Chọn một câu trả lời
A) Lợi nhuận ròng, tổng doanh thu, tổng tài sản ở thời điểm cuối



năm phân tích Sai
B) Doanh thu thuần, tổng tài sản bình quân, lợi nhuận trước thuế
và lãi vay

Đúng


B) Mục tiêu kiểm toán Sai



C) Phạm vi kiểm toán Sai



D) Hệ thống kiểm soát nội bộ Sai

Đúng

Sai. Đáp án đúng là: Nội dung của kế hoạch kiểm toán chiến lược
Vì: Dựa trên Nội dung của kế hoạch kiểm toán chiến lược để lập kế hoạch kiểm toán chi
tiết
Tham khảo: Xem mục 3.1.2 Lập kế hoạch kiểm toán

Câu 11:



[Góp ý]
Theo quan điểm kiểm toán, nhóm tỉ suất phản ánh cấu trúc tài chính bao
gồm tỉ suất nào:
Chọn một câu trả lời
A) Tỉ suất đầu tư và tỉ suất tự tài trợ Sai
B) Tỉ suất tự tài trợ tổng quát và tỉ số giữa nợ và vốn chủ sở





C) Quan sát, thử nghiệm và xác nhận Sai



D) Điều tra, phỏng vấn; Thử nghiệm; Quan sát, xác nhận.

Đúng

Sai. Đáp án đúng là: Điều tra, phỏng vấn; Thử nghiệm; Quan sát, xác nhận.
Vì: Phương pháp kiểm toán ngoài chứng từ gồm: Điều tra, phỏng vấn; Thử nghiệm; Quan
sát, xác nhận.
Tham khảo: Giáo trình “Kiểm toán cơ bản”, bài 2, mục 2.1 Phương pháp luận của kiểm toán

Câu 13:



[Góp ý]
Cơ sở dữ liệu có tác dụng quan trọng đối với giai đoạn nào của quá
trình kiểm toán?
Chọn một câu trả lời
A) Giai đoạn lập kế hoạch kiểm toán Sai



B) Giai đoạn thực hiện kiểm toán Sai



Chọn một câu trả lời
A) Rủi ro kiểm soát Đúng



B) Rủi rỏ tiềm tàng Sai



C) Rủi ro phát hiện Sai



D) Rủi ro tài chính Sai
Sai. Đáp án đúng là: Rủi ro kiểm soát


Vì: Việc vi phạm nguyên tắc bất kiêm nhiệm sẽ dẫn đến việc hệ thống kiểm soát nội bộ
không ngăn chặn, phát hiện và xử lý được các sai phạm, điều này dẫn đến rủi ro kiểm soát.
Tham khảo: Xem bài 6 mục 6.3. Đánh giá rủi ro

Câu 15:



[Góp ý]
Bạn hãy cho biết trong tình huống sau đây kiểm toán viên cần thực hiện
các thủ tục kiểm toán bổ sung nào để làm rõ sự khác biệt của khoản
phải thu khách hàng. Kiểm toán viên Thảo được giao phụ trách khoản
Nợ phải thu của công ty XMC cho niên độ kế toán kết thúc vào ngày


Câu 16:



[Góp ý]
Hãy cho biết câu nào đúng nhất trong các câu sau đây:
Chọn một câu trả lời
A) Sự tuân thủ các chuẩn mực kế toán sẽ giúp cho báo cáo tài



chính luôn luôn được trình bày trung thực và hợp lý Sai
B) Kiểm toán viên không bị xem là bất cẩn nếu tự chứng minh
được rằng trong quá trình kiểm toán đã luôn tuân thủ các chuẩn mực kiểm
toán hiện hành Đúng




C) Kiểm toán viên có thể không bị xem là bất cẩn nếu tin tưởng



vào những giải thích của nhà quản lý Sai
D) Kiểm toán viên bị xem là bất cẩn nếu người sử dụng đã phải
gánh chịu một khoản lỗ do việc dựa vào báo cáo tài chính đã được kiểm toán
để ra quyết định đầu tư Sai
Sai. Đáp án đúng là: Kiểm toán viên không bị xem là bất cẩn nếu tự chứng minh được rằng
trong quá trình kiểm toán đã luôn tuân thủ các chuẩn mực kiểm toán hiện hành

Vì: Hồ sơ của kiểm toán giao cho khách hàng thường bao gồm:
Báo cáo kiểm toán
Các báo cáo tài chính đã được kiểm toán
Thư gửi Ban giám đốc, Hội đồng QT và các phụ lục kèm theo
Tham khảo: Xem mục chuẩn mực kiểm toán số 230

Câu 18:



[Góp ý]
Thủ tục kiểm soát nào sau đây nhằm đảm bảo hợp lý nhất rằng mọi
nghiệp vụ bán chịu trong kỳ của đơn vị đều được ghi nhận?
Chọn một câu trả lời
A) Nhân viên phụ trách bán hàng gửi một liên của các đơn đặt



hàng đến bộ phận bán chịu để so sánh hạn mức bán chịu dành cho khách
hàng và số dư nợ phải thu khách hàng Sai
B) Các chứng từ gửi hàng, hoá đơn bán hàng được đánh số liên
tục trước khi sử dụng

Đúng


C) Kế toán trưởng kiểm tra độc lập sổ chi tiết và sổ cái tài khoản





D) Tỉ suất tự tài trợ về đầu tư TSCĐ và dài hạn Sai

Đúng

Sai. Đáp án đúng là: Tỉ suất các khoản phải trả
Vì: Theo quan điểm kiểm toán, nhóm tỉ suất phản ánh cấu trúc tài chính bao gồm tỉ suất:
Tỉ suất đầu tư
Tỉ suất tự tài trợ tổng quát
Tỉ suất tự tài trợ về đầu tư TSCĐ và đầu tư dài hạn
Tham khảo: Xem mục 2.2.1.1 Phân tích đánh giá tổng quát, bài 2 (Trang 36 Giáo trình
Topica – Kiểm toán cơ bản)

Câu 20:



[Góp ý]
Trong các nội dung dưới đây, nội dung nào không thuộc nội dung cơ
bản của kế hoạch kiểm toán chiến lược:
Chọn một câu trả lời
A) Mục tiêu, phạm vi kiểm toán Sai
B) Kế hoạch thu thập, tìm hiểu hoạt động SXKD của doanh



nghiệp Sai


C) Mục tiêu kiểm toán từng bộ phận

A) Xác định mục tiêu, phạm vi kiểm toán Sai



B) Xây dựng quy trình kiểm toán Sai



C) Sưu tầm, lựa chọn, kiểm tra số liệu



D) Dự kiến mức độ rủi ro đối với hệ thống kiểm soát nội bộ Sai

Đúng

Sai. Đáp án đúng là: Sưu tầm, lựa chọn, kiểm tra số liệu
Vì: Nội dung của kế hoạch kiểm toán:
Xác định mục tiêu, phạm vi kiểm toán
Xây dựng quy trình kiểm toán
Dự kiến mức độ rủi ro đối với hệ thống kiểm soát nội bộ
Tham khảo: Xem mục 3.1 Chuẩn bị kiểm toán

Câu 22:



[Góp ý]
Trong giai đoạn tiền kế hoạch kiểm toán viên thực hiện thủ tục liên quan
đến việc:

[Góp ý]
Các phương pháp thu thập bằng chứng kiểm toán là:
Chọn một câu trả lời
A) Kiểm tra, quan sát; Tính toán Sai



B) Thẩm tra và xác nhận Sai



C) Phân tích và đánh giá Sai



D) Kiểm tra, quan sát; Tính toán; Thẩm tra và xác nhận; Phân
tích và đánh giá.

Đúng

Sai. Đáp án đúng là: Kiểm tra, quan sát; Tính toán; Thẩm tra và xác nhận; Phân tích và
đánh giá.
Vì: Phương pháp của kiểm toán để thu thập các bằng chứng kiểm toán: Phương pháp kiểm
tra, quan sát; Thẩm định và xác nhận; tính toán, phân tích
Tham khảo: Xem bài 1 mục 1.3.2.4 Phương pháp thu thập bằng chứng kiểm toán (Trang
18 Giáo trình Topica – Kiểm toán cơ bản)

Câu 24:



[Góp ý]
Nhận diện các bên liên quan là một khâu trong quá trình:
Chọn một câu trả lời
A) Thu thập thông tin cơ sở về khách hàng. Đúng


B) Thu thập thông tin về hệ thống kiểm soát nội bộ của khách



hàng.Sai


C) Thực hiện thủ tục phân tích. Sai



D) Đánh giá trọng yếu và rủi ro. Sai
Sai. Đáp án đúng là: Thu thập thông tin cơ sở về khách hàng.
Vì: Các bên được coi là liên quan nếu một bên có khả năng kiểm soát hoặc có ảnh hưởng
đáng kể đối với bên kia trong việc ra quyết định tài chính và hoạt động. Nhận diện các bên
liên quan là một khâu trong thu thập thông tin cơ sở về khách hàng.
Tham khảo: Xem CMKiT VN 550 Các bên liên quan.

Câu 26:



[Góp ý]
Lý do chính của kiểm toán báo cáo tài chính là:



B) Kiểm toán chi tiết Sai



C) Sản xuất kinh doanh Sai



D) Kiểm toán chiến lược và chi tiết

Đúng

Sai. Đáp án đúng là: Kế hoạch kiểm toán chiến lược và chi tiết
Vì: Chương trình kiểm toán phải được lập và thực hiện cho mọi cuộc kiểm toán, trong đó
xác định nội dung, lịch trình và phạm vi của các thủ tục kiểm toán cần thiết để thực hiện kế
hoạch kiểm toán tổng thể. Nói cách khác, một chương trình kiểm toán sẽ phải hoạch định


chi tiết những phần hành, những công việc cần thực hiện, thời gian hoàn thành với trọng
tâm là các thủ tục kiểm toán cụ thể cần thực hiện đối với từng khoản mục hay bộ phận được
kiểm toán. Do vậy, chương trình kiểm toán phải được xây dựng dựa trên kế hoạch kiểm
toán chiên lược và chi tiết.
Tham khảo: Giáo trình, bài 3, mục 3.1.2.3. Thiết kế chương trình kiểm toán – trang 62

Câu 28:




Tham khảo: Xem bài 3 mục 3.3.2 Các loại ý kiến trong báo cáo kiểm toán

Câu 29:



[Góp ý]
Khi kiểm toán viên từ chối nêu ý kiến nhận xét thuộc loại báo cáo kiểm
toán nào?
Chọn một câu trả lời
A) Chấp nhận toàn bộ Sai



B) Từ chối



C) Trái ngược Sai



D) Chấp nhận từng phần Sai

Đúng

Sai. Đáp án đúng là: Từ chối
Vì : Ý kiến từ chối được đưa ra trong trường hợp hậu quả của việc giới hạn phạm vi kiểm
toán là quan trọng hoặc thiếu thông tin liên quan đến một số lượng lớn các khoản mục tới
mức mà kiểm toán viên không thể thu thập đầy đủ và thích hợp các bằng chứng kiểm toán

trong báo cáo tài chính khi tính riêng rẽ hoặc tính gộp mà trong quá trình kiểm toán, kiểm
toán viên và công ty kiểm toán không phát hiện được.
Tham khảo: Xem bài 1 mục 1.3.4.2 Rủi ro (Trang 22 Giáo trình Topica – Kiểm toán cơ bản),
Chuẩn mực kiểm toán Việt Nam số 400 “Đánh giá rủi ro và kiểm soát nội bộ”.

Câu 31:



[Góp ý]
Trong báo cáo kiểm toán về BCTC phải có chữ ký của:
Chọn một câu trả lời
A) Kiểm toán viên chịu trách nhiệm kiểm toán Sai
B) Giám đốc của công ty kiểm toán (hay người được uỷ



quyền)Sai


C) Giám đốc của đơn vị được kiểm toán Sai



D) Cả a và b

Đúng

Sai. Đáp án đúng là: Kiểm toán viên chịu trách nhiệm kiểm toán và Giám đốc của công ty
kiểm toán (hay người được uỷ quyền)


C) Tuân thủ chuẩn mực kiểm toán Sai



D) Tuân thủ chuẩn mực kế toán Sai

Đúng

Sai. Đáp án đúng là: Tuân thủ nguyên tắc đạo đức nghề nghiệp
Vì: Kiểm toán viên phải tuân thủ các nguyên tắc đạo đức nghề nghiệp kiểm toán: Độc lập;
Chính trực; Khách quan; Năng lực chuyên môn và tính thận trọng; Tính bí mật; Tư cách
nghề nghiệp; Tuân thủ chuẩn mực chuyên môn. Trong tình huống trên kiểm toán viên đã vi
phạm nguyên tắc đạo đức nghề nghiệp
Tham khảo: Xem bài 4 mục. 4.3 nguyên tắc kiểm toán báo cáo tài chính

Câu 33:



[Góp ý]
Việc các đơn đặt hàng của khách hàng trong công ty không được bộ
phận có chức năng kiểm tra xét duyệt trước khi lập hoá đơn bán hàng
liên quan đến loại rủi ro nào trong các rủi ro kiểm toán sau của doanh
thu và khoản phải thu khách hàng:
Chọn một câu trả lời
A) Rủi ro tiềm tàng Sai






B) Sửa chữa lại báo cáo tài chính



C) Sửa chữa lại báo cáo kiểm toán và ý kiến nhận xét do sự sơ



Đúng

xuất của kiểm toán viên Sai
D) Tiến hành hợp đồng lại kiểm toán do trước đó đã từ chối
không tiến hành kiểm toán Sai
Sai. Đáp án đúng là: Sửa chữa lại báo cáo tài chính
Vì: Sau khi đã lập báo cáo kiểm toán, các kiểm toán viên và công ty kiểm toán cần giải
quyết các sự kiện có thể phát sinh:
Kiểm tra chất lượng của công tác kiểm toán
Sửa chữa lại báo cáo kiểm toán và ý kiến nhận xét do sơ xuất của kiểm toán viên
Tiến hành hợp đồng kiểm toán lại do trước đó đã từ chối không tiến hành kiểm toán ( Tham
khảo: Xem mục tương tự câu trên)
Tham khảo: Xem mục 3.3.5 Giải quyết các sự kiện sau ngày ký báo cáo kiểm toán

Câu 35:



[Góp ý]
Thủ tục nào trong các thủ tục kiểm toán sau là thủ tục quan trọng, cơ


[Góp ý]
Rủi ro kiểm toán gồm:
Chọn một câu trả lời
A) Rủi ro kiểm soát Sai




B) Rủi ro tiềm tàng Sai



C) Rủi ro phát hiện Sai



D) Rủi ro tiềm tàng, Rủi ro kiểm soát, Rủi ro phát hiện

Đúng

Sai. Đáp án đúng là: Rủi ro tiềm tàng, Rủi ro kiểm soát, Rủi ro phát hiện
Vì: Các thành phần cấu thành rủi ro kiểm toán là:
Rủi ro tiềm tàng
Rủi ro kiểm soát
Rủi ro phát hiện
Tham khảo: Xem bài 1 mục 1.3.4.2 Rủi ro (Trang 22 Giáo trình Topica – Kiểm toán cơ bản)

Câu 37:



[Góp ý]
Khi kiểm tra khoản dự phòng nợ phải thu khó đòi, kiểm toán viên
thường xem xét thời gian đến hạn của các khoản phải thu. Việc kiểm tra
này nhằm đáp ứng mục tiêu kiểm toán:
Chọn một câu trả lời
A) Hiện hữuSai



B) Đánh giá



C) Đầy đủSai



D) Quyền và nghĩa vụ Sai

Đúng

Sai. Đáp án đúng là: Đánh giá
Vì: Đánh giá: Một tài sản hay một khoản nợ được ghi chép theo giá trị thích hợp trên cơ sở
chuẩn mực và chế độ kế toán hiện hành (hoặc được thừa nhận).
Tham khảo: Xem bài 6 mục 6.2 Mục tiêu cụ thể của kiểm toán chu trình doanh thu


Câu 39:




[Góp ý]
Ngôn ngữ trình bày trên báo cáo kiểm toán về BCTC của công ty kiểm
toán hoạt động tại Việt Nam là:
Chọn một câu trả lời
A) Tiếng Việt Sai



B) Tiếng Anh Sai



C) Bất cứ thứ tiếng nào đã được thoả thuận trên hợp đồng kiểm
toán Sai



D) Tiếng Việt Nam hoặc tiếng Việt Nam và một thứ tiếng nước
ngoài đã thỏa thuận trên hợp đồng kiểm toán.

Đúng

Sai. Đáp án đúng là: Tiếng Việt Nam hoặc tiếng Việt Nam và một thứ tiếng nước ngoài đã
thỏa thuận trên hợp đồng kiểm toán.
Vì: Ngôn ngữ trình bày trên báo cáo kiểm toán là tiếng Việt Nam hoặc tiếng Việt Nam và một
thứ tiếng nước ngoài đã thỏa thuận trên hợp đồng kiểm toán.



Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status