Câu 1:
•
[Góp ý]
Theo Luật kế toán, Chứng từ kế toán có thể ở dạng nào?
Chọn một câu trả lời
A) Giấy tờ;Sai
•
B) Phần mềm Sai
•
C) Giấy tờ hoặc vật mang tin;
•
D) Hình ảnh; Sai
Đúng
Sai. Đáp án đúng là: Giấy tờ hoặc vật mang tin;
Vì:
Xem khái niệm chứng từ
Tham khảo: Xem mục 2.1.1 Khái niệm
(Bài 2 Giáo trình Nguyên lý Kế toán)
Câu 2:
[Góp ý]
Tài khoản điều chỉnh giảm của một tài sản sẽ có kết cấu như thế nào?
Chọn một câu trả lời
A) Ghi tăng bên Nợ, giảm bên Có và có số dự Nợ Sai
•
B) Ghi Tăng bên Có, giảm bên Nợ và có số dự Nợ Sai
•
C) Ghi Tăng bên Có, giảm bên Nợ và không có số dự Sai
D) Ghi tăng bên Có, giảm bên nợ và có số dư Có
•
Đúng
Sai. Đáp án đúng là: Ghi tăng bên Có, giảm bên nợ và có số dư Có
Vì:
Tài khoản điều chỉnh giảm có kết cấu ngược lại với kết cấu của tài khoản mà nó điều chỉnh.
Do vậy tài khoản điều chỉnh giảm sẽ có kết cấu ngược lại kết cấu của tài khoản tài sản.
Tham khảo: Xem mục 3.2. Ghi chép trên tài khoản kế toán, bài 3
Câu 4:
•
A) Rút tiền trong két gửi vào tài khoản ở ngân hàng. Sai
•
B) Rút tiền trong két trả nợ nhà cung cấp. Sai
•
C) Trả lương cho nhân viên bằng tiền mặt. Sai
•
D) Xuất nguyên vật liệu dùng cho sản xuất.
Đúng
Sai. Đáp án đúng là:
Xuất nguyên vật liệu dùng cho sản xuất.
Vì:
“Xuất nguyên vật liệu dùng cho sản xuất” làm tăng chi phí sản xuất của doanh nghiệp. Các
phương án khác chỉ làm tăng/giảm tài sản, nợ phải trả.
Tham khảo: Xem mục 1.2.3.2. Chi phí, bài 1 (Trang 9 Giáo trình Topica – Nguyên lý kế
toán).
Câu 6:
[Góp ý]
Tại kho hàng của doanh nghiệp, hàng hoá A có số tồn đầu tháng 7 trị giá
20.000.000đ. Trong tháng 7 doanh nghiệp nhập thêm 15.500.000đ tiền
[Góp ý]
Các giấy tờ sau, giấy tờ nào là chứng từ kế toán?
Chọn một câu trả lời
A) Hợp đồng làm việc. Sai
•
B) Bảng chấm công. Sai
•
C) Quyết định bổ nhiệm. Sai
•
D) Phiếu chi
Đúng
Sai. Đáp án đúng là: Phiếu chi
Vì:
Xem khái niệm chứng từ
Tham khảo: Xem mục
2.1.1 Khái niệm(Bài 2. Giáo trình Nguyên lý Kế toán –Topica)
Câu 8:
•
•
[Góp ý]
Chi phí bán hàng được trình bày trên bảng cân đối kế toán ở chỉ tiêu
nào?
Chọn một câu trả lời
A) Tài sản.Sai
•
B) Nợ phải trả. Sai
•
C) Nguồn vốn chủ sở hữu. Sai
•
D) Chi phí bán hàng không được phản ánh trên bảng cân đối kế
toán.
Đúng
Sai. Đáp án đúng là:
Chi phí bán hàng không được phản ánh trên bảng cân đối kế toán.
Vì: Chi phí bán hàng là chỉ tiêu trung gian, phản ánh trên TK641, cuối kỳ TK641 ko có số dư
nên không được phản ánh trên bảng cân đối kế toán.(Chỉ tiêu Chi phí bán hàng được phản
ánh trên báo cáo Kết quả kinhdoanh.)
Tham khảo: Xem mục 5.2.4.1 Bảng cân đối kế toán, bài 5.
•
[Góp ý]
Khi bán hàng, nếu khách hàng KHÔNG yêu cầu hoá đơn, thì doanh
nghiệp xử lý như thế nào?
Chọn một câu trả lời
A) Không cần xuất hoá đơn. Sai
•
B) Vẫn phải xuất hoá đơn như bình thường
•
C) Xuất hóa đơn bán lẻ Sai
•
D) Chỉ lập bảng kê bán lẻ Sai
Đúng
Sai. Đáp án đúng là: Vẫn phải xuất hoá đơn như bình thường.
Vì:
Hoá đơn là căn cứ xác định việc hàng đã bán, nó liên quan đến doanh thu, giá vốn cũng
như nghĩa vụ thuế của doanh nghiệp,do đó dù khách hàng không yêu cầu, doanh nghiệp
vẫn phải xuất hoá đơn như bình thường.
Tham khảo: Xem mục
toán hay chưa
Tham khảo: Xem mục 1.2.3.1 Doanh thu, thu nhập khác, bài 1
Câu 13:
•
[Góp ý]
Tài khoản 411– nguồn vốn kinh doanhcó số dư như thế nào?
Chọn một câu trả lời
A) Không có số dư Sai
•
B) Số dư bên nợ Sai
•
C) Số dư bên có
•
D) Có cả số dư bên nợ và bên có Sai
Đúng
Sai. Đáp án đúng là: Số dư bên có
Vì:
TK 411 “nguồn vốn kinh doanh” là tài khoản nguồn vốn, cuối kỳ có số dư bên có
Tham khảo: Xem mục 3.1.2.2.Tài khoản phản ánh nguồn vốn
Câu 15:
•
[Góp ý]
Ngày 02.06.N công ty B mua hàng của doanh nghiệp, chi phí vận chuyển
2.000.000đ, theo hợp đồng khoản chi này công ty B phải trả, tuy nhiên
doanh nghiệp đã trả hộ công ty B, vậy số tiền này được phản ánh vào ?
Chọn một câu trả lời
A) Phải thu nội bộ
Sai
•
B) Phải thu của khách hàng
Sai
•
C) Phải thu khác
Đúng
•
D) Chi phí khác Sai
Sai. Đáp án đúng là: Phải thu khác
Vì:
Doanh nghiệp trả hộ cho công ty B, do đó công ty B phải trả lại khoản này cho doanh
Sai. Đáp án đúng là: Thanh toán khoản nợ nhà cung cấp kỳ trước bằng tiền mặt
Vì:
Thanh toán khoản nợ nhà cung cấp kỳ trước bằng tiền mặt: Nghiệp vụ này làm khoản phải
trả nhà cung cáp giảm - nguồn vốn giảm, tiền mặt giảm - tài sản giảm dẫn đến tổng tài sản
và tổng nguồn vốn cùng giảm
Vay ngắn hạn ngân hàng trả lương cho công nhân: Khoản phải trả công nhân giảm (nguồn
vốn giảm) và vay ngắn hạn tăng (nguồn vốn tăng)
Đem tài sản đi góp vốn liên doanh: vốn góp liên doanh tăng (nguồn vốn tăng) và tài sản
giảm
Thu được tiền của khách hàng nợ kỳ trước: sai
Tham khảo: Xem mục 3.3.2. Các quan hệ đối ứng, bài 3
Câu 17:
•
[Góp ý]
Chỉ tiêu Thu nhập khác được trình bày trên bảng cân đối kế toán ở chỉ
tiêu nào?
Chọn một câu trả lời
A) Tài sản.Sai
•
B) Nợ phải trả. Sai
•
C) Nguồn vốn chủ sở hữu. Sai
Đúng
D) 850 triệu đồng Sai
•
Sai. Đáp án đúng là: 500 triệu
Vì:
Tổng tài sản = Vốn CSH + Nợ phải trả
850tr = Vốn CSH+350
=> Vốn CSH = 850 – 350 = 500 tr
Tham khảo: Xem mục 1.2.2.2. Nguồn vốn chủ sở hữu, bài 1
Câu 19:
•
[Góp ý]
Công ty (có năm tài chính bắt đầu ngày 31/1/N và kết thúc ngày 31/12/N),
trong năm N có số liệu như sau: doanh thu trong kỳ: 974 triệu và tiền
mặt thu được khách hàng: 860 triệu, hàng mua trong kỳ: 508 triệu và giá
vốn hàng bán: 445 triệu. Công ty có các khoản chi phí trong kỳ như sau:
Chi phí lương: 180 triệu
Lãi ngân hàng: 15 triệu
Chi phí bán hàng: 28 triệu
Chi phí Thuế thu nhập doanh nghiệp: 65 triệu
Trả Cổ tức : 25 triệu
Lợi nhuận sau thuế trong kỳ của công ty là:
•
•
[Góp ý]
Chỉ tiêu thu nhập khác được trình bày chính ở báo cáo nào?
Chọn một câu trả lời
A) Bảng cân đối kế toán. Sai
B) Báo cáo kết quả kinh doanh.
Đúng
•
C) Báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Sai
•
D) Bản thuyết minh BCTC. Sai
Sai. Đáp án đúng là:
Báo cáo kết quả kinh doanh.
Vì: Báo cáo kết quả kinh doanh phản ánh doanh thu, chi phí, lợi nhuận. Bản thuyết minh có
trình bày chỉ tiêu này nhưng mang tính giải thích cho báo cáo kết quả kinh doanh.
Tham khảo: Xem mục 5.2.4.1 Bảng cân đối kế toán, bài 5.
Câu 21:
•
Câu 22:
•
•
[Góp ý]
Ngày 20.08.N doanh nghiệp ký hợp đồng mua hàng với công ty H ở Thái
Bình, ngày 28/08/N công ty H chuyển hàng cho doanh nghiệp, doanh
nghiệp nhận và ký hoá đơn, ngày 10/09/N doanh nghiệp thanh toán tiền
hàng cho công ty B. Ngày phản ánh mua hàng là ngày nào?
Chọn một câu trả lời
A) 20/08/N.Sai
B) 28/08/N.
Đúng
•
C) 10/09/N.Sai
•
D) 09/10/N.Sai
Sai. Đáp án đúng là: 28/08/N.
Vì:
Ngày mua hàng là ngày xác định chuyển giao quyền sở hữu hàng hoá.
Tham khảo: Xem mục 4.4.1 Kế toán quá trình mua hàng, bài 4 (Trang 70 Giáo trình Topica
– Nguyên lý kế toán).
Câu 24:
•
[Góp ý]
Các trường hợp sau, trường hợp nào được ghi nhận doanh thu?
Chọn một câu trả lời
A) Khách hàng đã nhận hàng và thanh toán cho doanh nghiệp
•
bằng tiền mặt. Đúng
B) Khách hàng đã ứng tiền trước và chưa nhận hàng. Sai
•
C) Khách hàng ký hợp đồng với doanh nghiệp. Sai
•
D) Doanh nghiệp gửi hàng đi nhưng người mua chưa nhận
được.Sai
Sai. Đáp án đúng là: Khách hàng đã nhận hàng và thanh toán cho doanh nghiệp bằng tiền
mặt.
Vi:
Ký hợp đồng chưa xác định là hai bên đã trao đổi, mua bán hàng hoá, khách hàng ứng
trước tiền mới chỉ xác định việc ứng trước tiền hàng, chưa đủ điều kiện xác định là mua
hàng. Đảm bảo nguyên tắc thận trọng: trường hợp khách hàng nhận hàng và thanh toán
tiền, đủ điều kiện xác định là đã mua hàng, doanh nghiệp ghi nhận doanh thu trong trường
hợp này.
Vì:
Chi phí phát sinh trong quá trình hoạt động kinh doanh bao gồm chi phí xuất nguyên liệu
dùng cho sản xuất (TK 621).
Tham khảo: Xem mục 1.2.3.2. Chi phí, bài 1 (Trang 9 Giáo trình Topica – Nguyên lý kế
toán).
Câu 26:
•
[Góp ý]
Những nội dung sau, nội dung nào là tài sản của doanh nghiệp ?
Chọn một câu trả lời
A) Khoản vay ngân hàng; Sai
•
B) Khoản lương còn nợ công nhân viên; Sai
•
C) Máy tính dùng cho văn phòng;
•
D) Lợi nhuận chưa phân phối của doanh nghiệp; Sai
Đúng
Sai. Đáp án đúng là: Máy tính dùng cho văn phòng
Chỉ tiêu chi phí Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp không được trình bày trên bảng CĐKT.
Vì: Chỉ tiêu chi phí Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp cuối kỳ được kết chuyển sang TK154 để
tính giá thành, vì thế chỉ tiêu này cuối kỳ không có số dư (TK621) nên không được trình bày
trên bảng CĐKT.
Tham khảo: Xem mục 5.2.4.1 Bảng cân đối kế toán, bài 5.
Câu 28:
•
[Góp ý]
Ở doanh nghiệp tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, thuế GTGT
của chi phí vận chuyển hàng hoá được hạch toán vào:
Chọn một câu trả lời
A) Thuế GTGT được khấu trừ Đúng
•
B) Thuế GTGT phải nộp Sai
•
C) Chi phí bán hàng Sai
•
D) Trị giá hàng hoá Sai
Sai. Đáp án đúng là: Thuế GTGT được khấu trừ
Vì:
Thuế GTGT liên quan đến chi phí do doanh nghiệp mua vào được hạch toán là thuế GTGT
Vì:
Xem nội dung “Tài khoản kế toán”
Tham khảo: Xem mục 3.2. Ghi chép trên tài khảo kế toán (tham khảo ở bài 3)
Câu 30:
•
[Góp ý]
Trường hợp nào sau đây làm phát sinh tăng doanh thu/thu nhập của
doanh nghiệp:
Chọn một câu trả lời
A) Nhận góp vốn liên kết của một công ty khác Sai
B) Nhận bán hộ hàng hoá cho doanh nghiệp khác cùng tập
•
đoàn Sai
•
C) Bán hàng hoá, dịch vụ
•
D) Nhận góp vốn từ một cá nhân khác Sai
Đúng
Sai. Đáp án đúng là: