CHƯƠNG I
TRƯỜNG TĨNH ĐIỆN
BÀI 1.1 (37)
* Tại điểm M
- Áp dụng NLCCĐT để tính được:
EM =
kQh
ε ( R 2 + h 2 )3/2
r'
r
dEn M dEn
r
dEM
(1)
r
r
dEt dEt'
r'
dEM
dh ( R + h 2 )3/2
dh
dq’
BÀI 1.1 (37)
→ y '( h )
3
2
2 3/2
2
2 1/2
( R + h ) − 2 .2h.( R + h ) .h ÷
= kQ
÷ (2)
2
2 3
(R + h )
÷
- Cho biểu thức (2) bằng 0
⇔ ( R 2 + h 2 )3/2 − 3h 2 .( R 2 + h 2 )1/2 = 0 (3)
- Đặt ( R 2 + h 2 )1/2 = x
- Chia vòng dây thành các phần tử có
chiều dài dl, mang điện dQ.
r
- Lực Cu lông do dQ tác dụng lên q là dF
ur kqdQ r
dF =
R
3
ε .R
Hay dF =
k qdQ
ε .R 2
∫
r
r
r
dF = dF1 + dF2
r
r
dF1 + ∫ dF2 (**)
r
- Phân tích dF thành 2 thành phần:
- Thay vào (*) ta có:
nuavong
- Lấy phần tử dl’ mang điện dQ’ đối xứng với dl qua trục ∆
O
r
r
dF2 dF
∆
Bài 1.2 (37)
r
- Gọi dF ' là lực điện do dQ’ tác dụng lên q
dl’, dQ’
dl, dQ
dα
- Tương tự như trên ta phân tích:
r
r'
r'
dF ' = dF1 + dF2
- Ta có: dF2
r
dF1
r'
dF1
r
F dFr
dQ
∫
nuavong
= dF .sin α (3)
- Thay bt (1), (3) vào (2) ta được:
dF2 (2)
Gọi
α
là …
Và dα là góc chắn cung dl
k q.λ .R.dα
F =∫
sin α
2
ε .R
α
k q.λ
π
π
k q.λ
→F =
(−cosα ) 0
→F =∫
sin α .dα
ε .R
ε .R
0
k q.λ
− ( cosπ − cos0 )
→F =
ε .R
- Thay số:
dα
r'
dF1
Hay:
5
2.9.109 10−9.3.10−7
3
−3
F=
=
1,13.10
(N )
−2 2
3,14.(5.10 )
∆
Bài 1.2 (37)
Chú ý:
dl, dQ
* Nếu gọi góc α là…..
- Ta có: dF2
∫
nuavong
Hay:
ε .R
2
O
r' r αr
r
'
dF dF dF2 dF
2
- Thay bt (1), (3’) vào (2) ta được:
F=
dα
r'
dF1
= dF .cosα (3')
k q.dQ
dl’, dQ’
k q.λ
ε .R
π
−π
sin
−
sin
b) EM = ?, EN = ?
O
-q
a) Độ dài của lưỡng cực điện là:
- Áp dụng công thức tính mô men LCĐ:
P
→l = e
q
a) l = ?
Pe = q .l
−29
0,62.10
−10
Thay số: l =
=
0,39.10
( m)
−19
1,6.10
b) Tính cđđt tại điểm N nằm trên trục của LCĐ:
- Dẫn giải để đưa ra biểu thức:
- Thay số:
- Dẫn giải để đưa ra biểu thức:
k .Pe
EN = 3
ε .rM
E1
r
EM
α
O
M
E2
- Thay số:
9
9.10 .0,62.10
EN =
(3.10−9 )3
−29
So
S1
- Tính điện thông qua mặt S1 theo 2 cách:
+ Theo ĐN điện thông:
Φe =
∫
( S1 )
ur
r
DM .d S =
∫
( S1 )
dS
R
O
DM .dS .cosα (*)
R1
Bài 1.4 (39)
* Xét điểm M (R1 < R).
Gọi
ρ là độ điện tích khối của quả cầu
Ta có:
4
Q = ρ .V( S0 ) = ρ π R 3
3
4
q = ρ .V( S1 ) = ρ π R13
3
So
S1
dS
R
Q.R13
→ q = 3 (2)
R
O
R1
S0
- Tính điện thông qua mặt S2 theo 2 cách:
+ Theo ĐN điện thông:
Φe =
∫
( S2 )
r ur
DN .d S =
∫
( S2 )
dS
R2
O
DN .dS .cosα (*)
R
Giả thiết Q > 0, nên α = 0
S2
∫
( S2 )
dS =DN .4π R (1)
S
2
2
Φ e = ∑ Qi = Q (2)
S2
Từ biểu thức (1) và (2), suy ra:
Q
DN =
4.π .R22
Q
k .Q
→ EN =
=
2
εε 0 .4.π .R2 ε .R22
S2
α =?
q = 10-9 (C)
Y
* Giải:
- Phân tích các lực tác dụng lên quả cầu ở VTCB…
- Theo định luật I Newton ta có:
r r r
P + F + T = 0 (1)
- Chiếu phương trình (1) lên hệ trục tọa độ
OXY:
+ Theo phương OX: F − T sin α = 0
α
r
T
α
O
F
→ tgα =
+ Theo phương OY: T cos α − P = 0
P
σ
r
P + F + T = 0 (1) → T = − F ' (2' )
Hay T = F ' (2)
F
- Theo hình vẽ: tan α =
P
σ
q.
0
2εε 0
q.E
q.σ
→
α
≈
13
→ tan α =
=
=
mg
mg
2εε 0 .mg
α
r
T
r
F
3. Khi b >> a
a
a2
→ ∞ ⇒ 2 +1 → ∞ ⇒
b
b
1
a2
+1
2
b
a2
= 2 + 1
b
−
1
2
1
a2
+1
2
b
k . dQ
k . σ .dS
dEO =
(1)
2 → dEO =
2
ε .R
ε .R
r
r
dEO dE2
- Áp dụng NLCCĐT, tính được cđđt do bán
cầu gây ra tại O là:
r
EO =
∫
r
dEO (*)
r
r
r
r bancau
- Phân tích dEO thành 2 thành phần: dEO = dE1 + dE2
Q>0
do dQ’ gây ra tại O
r
dE1
O
- Tương tự như trên ta phân tích:
r'
r'
r'
dEO = dE1 + dE2
- Theo hình vẽ ta có:
r
r'
dE1 ↑↓ dE1
r
r'
dE2 ↑↑ dE2
- Từ (**) ta có:
⇒
∫
dE2 (2)
Bancau
Bancau
- Gọi dSn là hình chiếu của dS trên mặt đáy
∫
-
α
là góc giữa 2 mp dS và dSn
Bài 1.7 (40)
∆
- Theo hình vẽ:
dE2 = dEO .cosα (3)
dS ', dQ '
dS , dQ
Q>0
dS n
r
r' r r'
dEO dE2 dE2 dEO
r
EO
k. σ
k. σ
k. σ
σ
2
EO =
dS
=
.
S
ε .R 2 S∫day n ε .R 2 day → EO = ε .R 2 .π R = 4εε
0
Bài 1.8 (41)
* Cho: q = 2.10−7 (C )
R = 300 (cm) = 3 (m)
R0 = 10 (cm) =0,1 (m)
* Tìm:
r
r ur
D.d S +
M
O
∫
S2 day
r ur
D.d S
Bài 1.8 (41)
→ Φe =
∫
D.dS .cosα1 +
S2 day
∫ D.dS .cosα
2
(*)
Φ e = q ' = λ . (2)
2
r
M dS
O
R0
r
D
Bài 1.8 (41)
r
dS
- Từ biểu thức (1) và (2) ta có:
λ
λ
D=
→E=
2π R0
2πεε 0 R0
Hay
E=
2.10−7
3
E=
=
6.10
(V / m)
−12
−1
4.3,14.8,846.10 .3.10
r
D
Bài 1.9 (41)
−9
2
−5
2
* Cho: σ = 2.10 (C / cm ) = 2.10 (C / m )
λ.l = 3.10 (C / cm) = 3.10 (C / m)
−8
−6
* Tìm:
F =?
= 3,39( N )
−12
2.8,846.10
Bài 1.10 (41)
* Cho:
σ = 10−11 (C / cm 2 ) = 10−7 (C / m 2 )
1
q = .10−9 (C )
3
* Tìm:
AM ∞ = ?
r = ON = 1 (cm) = 10-2 (m)
R = MN = 10 (cm) = 0,1 (m)
O
* Giải:
- Áp dụng định nghĩa điện thế:
VM =
N
M
Bài 1.11 (41)
- Chia vòng dây thành các vi phân chiều dài dl
mang điện tích dQ.
- Điện thế tại một điểm (M hoặc O) do dQ
gây ra là:
k .dQ
dV =
O
h
ε .r
- Vậy điện thế tại một điểm (M hoặc O) do
vòng dây gây ra là:
* Tại M với OM = h,
Tại tâm: h = 0,
2π R
∫
.
dl
=
∫
ε .r vongday
ε .r
dl, dQ
R
k .Q
ε. R + h
k .Q
= 250 ( V )
ε .R
2
2
= 200 ( V )