Tác động của việc công bố thông tin phát hành trái phiếu doanh nghiệp và trái phiếu chuyển đổi đến sự thay đổi về giá và khối lượng giao dịch của cổ phiếu - Pdf 35

Nhóm thực hiện: 9-GĐ A302

GVHD: PGS.TS Võ Xuân Vinh

Đại Học Kinh Tế Thành Phố Hồ Chí Minh

MÔN PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU ĐỊNH LƯỢNG
TRONG LĨNH VỰC TÀI CHÍNH-NGÂN HÀNG
Sự kiện nghiên cứu:

Tác động của việc công bố thông tin phát hành trái phiếu
doanh nghiệp và trái phiếu chuyển đổi đến sự thay đổi về
giá và khối lượng giao dịch của cổ phiếu trên sàn HOSE
giai đoạn 2011 – 2015
NHÓM 9:
1.
2.
3.
4.
5.
6.

Lê Đại Thành
Đào Mỹ Loan
Hoàng Thị Thanh Nhàn
Võ Thị Hiền
Nguyễn Thanh Anh Tuấn
Nguyễn Ngọc Duy

TP Hồ Chí Minh, Năm 2016


Hoàng Thị Thanh Nhàn

100%
4

Võ Thị Hiền

100%
5

Nguyễn Thanh Anh Tuấn

6

Nguyễn Ngọc Duy

100%

2


Nhóm thực hiện: 9-GĐ A302

GVHD: PGS.TS Võ Xuân Vinh

SỰ KIỆN NGHIÊN CỨU : Tác động của việc công bố thông tin phát hành
trái phiếu doanh nghiệp và trái phiếu chuyển đổi đến sự thay đổi về giá và
khối lượng giao dịch của cổ phiếu trên sàn HOSE giai đoạn 2011 – 2015
1. Định nghĩa sự kiện: “Phát hành trái phiếu doanh nghiệp và trái phiếu chuyển



MÃ CỔ PHIẾU
1-52
53-104
105-155
156-207
208-259
260-308

- Cách tìm dữ liệu:
 Vào trang Web: httphttps://www.hsx.vn/Modules/Listed/Web/Symbols?

fid=18b12d5d2d554559bf10eeb90304ff2e

3


Nhóm thực hiện: 9-GĐ A302

GVHD: PGS.TS Võ Xuân Vinh

http://data.vietstock.vn/ket-qua-giao-dich/vietnam.aspx

 Chọn ngày xuất dữ liệu: từ ngày 01/01/2011 đến ngày 31/12/2015 Chọn kết quả

giao dịch của cả năm để xuất dữ liệu.
 Rà soát lại bảng dữ liệu, đánh dấu ngày sự kiện và chọn kết quả sau dịch
trước/sau ngày sự kiện 15 ngày. Xóa đi những ngày giao dịch không nằm trong
khung sự kiện.
4. Kiểm tra độ tin cậy của số liệu:

2

CII

THỜI GIAN CÔNG BỐ

NGÀY SỰ KIỆN

21/04/2011 17:03

22/04/2011

CII: Công bố thông tin về việc hoàn tất đợt
phát hành trái phiếu chuyển đổi

13/02/2012

CII: Thông báo Nghị quyết HD9QT thông qua
phương án phát hành trái phiếu riêng lẻ

29/11/2013

CII: Nghị quyết HĐQT ngày 29/11/2013

27/01/2014

CII: Biên bản và Nghị quyết Đại hội Đồng cổ
đông bất thường 2013

27/02/2014

4

CII
27/01/2014 9:53

5

CII
26/02/2014 15:25

6

CII
08/04/2014 16:36

7

CII

8

CII

13/08/2015 16:03

14/09/2015 13:19

9

HDC


HVG

22/09/2014 10:57

22/09/2014

HVG: Nghị quyết HĐQT về phát hành trái
phiếu đợt 2 năm 2014

13

KBC

19/11/2014 13:37

19/11/2014

KBC: Phát hành riêng lẻ 1.200 tỷ đồng trái
phiếu chuyển đổi

14

KDH

21/10/2015 16:22

22/10/2015

KDH: Phát hành trái phiếu doanh nghiệp


5


Nhóm thực hiện: 9-GĐ A302

GVHD: PGS.TS Võ Xuân Vinh

18

LGC

20/07/2015 5:39:00 CH

21/07/2015

LGC: Công bố thông tin phát hành trái phiếu.

19

MSN

11/06/2015 9:53:00 SA

11/06/2015

MSN(masan):thông báo công ty con phát hành
trái phiếu.

20

doanh nghiệp đợt 2 City Gate Tower

23

NBB

27/02/2015 5:13:00 CH

02/03/2015

NBB : báo cáo kết quả phát hành TP doanh
nghiệp

24

NBB

04/05/2015 3:36:00 CH

05/05/2015

NBB:Nghị quyết thông qua phát hành TP
doanh nghiệp đợt 3 cho City Gate Tower.

25

NBB

10/08/2015 5:10:00 CH



09/07/2014 3:42:00 CH

10/07/2014

NLG: nghị quyết về phát hành TP

29

NLG

12/08/2014 4:20:00 CH

13/08/2014

NLG(nam long): Báo cáo kết quả phát hành
TP doanh nghiệp

30

PNJ

16/11/2015 4:37:00 CH

17/11/2015

PNJ: phát hành thành công trái phiếu doanh
nghiệp

31

VIC: Phát hành trái phiếu chuyển đổi ra thị
trường Quốc Tế

34

VIC

15/11/2013 12:55:00 CH

15/11/2013

VIC: Nghị quyết HĐQT về việc phê duyệt
phát hành Trái phiếu không chuyển đổi Quốc
tế

35

VIC

27/08/2014 9:55:00 SA

27/08/2014

VIC: Nghị quyết HĐQT tăng vốn điều lệ
chuyển đổi trái phiếu quốc tế thành cổ phần

36

VIC


6


Nhóm thực hiện: 9-GĐ A302

GVHD: PGS.TS Võ Xuân Vinh

39

VIC

14/08/2015 6:04:00 CH

17/08/2015

VIC: Nghị quyết HĐQT về việc tăng vốn điều
lệ chuyển đổi Trái phiếu quốc tế

40

VIC

19/10/2015 4:18:00 CH

20/10/2015

VIC: Nghị quyết HĐQT thông qua việc tăng
vốn điều lệ do phát hành thêm cổ phần để
chuyển đổi Trái phiếu quốc tế thành cổ phần


27/11/2015

VIC: Nghị quyết HĐQT thông qua việc tăng
vốn điều lệ do phát hành thêm cổ phần để
chuyển đổi Trái phiếu quốc tế thành cổ phần

44

VIC

08/12/2015 11:27:00 SA

08/12/2015

VIC: Nghị quyết HĐQT thông qua việc tăng
vốn điều lệ do phát hành thêm cổ phần để
chuyển đổi Trái phiếu quốc tế thành cổ phần

45

VNE

09/10/2012 3:19:15 CH

10/10/2012

VNE: Nghị quyết HĐQT số 25 phát hành trái
phiếu

46

trái phiếu

49

REE

08/07/2011 3:51:57 CH

09/07/2011

REE: Thông báo chốt danh sách trái phiếu
chuyển đổi

50

REE

15/11/2012 10:12:03 SA

15/11/2012

REE: Quyết định phát hành trái phiếu chuyển
đổi

51

REE

24/12/2015 1:54:00 CH


16/09/2011 5:20:04 CH

09/01/2011

SJS: Phát hành 700 tỷ trái phiếu riêng lẻ

55

STG

29/12/2015 4:17:00 CH

29/12/2015

STG: Báo cáo kết quả phát hành trái phiếu
doanh nghiệp

56

DIG

22/05/2014 3:16:00 CH

23/05/2014

DIG: Phát hành thành công 1.000 tỷ đồng trái
phiếu

7



19/08/2013 3:44:00 CH

20/08/2013

DLG: Nghị quyết HĐQT chuyển đổi trái phiếu
còn lại phát hành năm 2011 thành cổ phiếu

60

DLG

03/09/2013 9:27:11 SA

03/09/2013

DLG: Nghị quyết về việc chốt danh sách
chuyển đổi trái phiếu còn lại thành cổ phiếu
2013

61

DLG

27/09/2013 4:20:00 CH

28/09/2013

DLG: Công bố thông tin kết quả chuyển đổi
trái phiếu phát hành 2011 thành cổ phiếu

08/01/2015

DLG: Hoàn thành việc phát hành Trái phiếu
riêng lẻ

65

DLG

20/01/2015 10:52:00 SA

20/01/2015

DLG: Thông qua phương án chi tiết phát
hành riêng lẻ Trái phiếu chuyển đổi

66

DTL

15/03/2011 4:26:03 CH

16/03/2011

DTL: Thông báo điều chỉnh giá chuyển đổi
trái phiếu chuyển đổi

67

DTL

70

HAG

31/05/2011 5:04:03 CH

01/06/2011

HAG: Kết quả phát hành trái phiếu quốc tế

71

HAG

29/12/2011 4:50:18 CH

29/12/2011

HAG: Báo cáo kết quả cháo bán trái phiếu

72

HAG

15/01/2015 3:43:00 CH

15/01/2015

HAG: Thông báo kết quả phát hành trái phiếu
Doanh nghiệp


ST
T

SecCo
de

1

VIC

2

GVHD: PGS.TS Võ Xuân Vinh

RefP
rice

CloP
rice

TotVol

RefInde
x

CloInd
ex

30/03/201

2

81,0

81,0

75.960

4

VIC

15/11/201
3

66,5

66,5

5

VIC

27/08/201
4

57,5

6



0,41309

0,41073

0,00000000
0

0,0020439
21
0,0031682
01
0,0024882
57

482.580

0,49785

0,50134

0,00000000
0

57,5

3.137.22
0

0,62906

5

43,1

43,0

710.800

0,60947

0,60076

9

VIC

17/08/201
5

41,8

41,0

868.640

0,58903

0,57315

10


0,59844

12

VIC

16/11/201
5

44,3

43,4

1.007.33
0

0,61127

0,60921

13

VIC

27/11/201
5

43,2


15

08/12/201
5
10/10/201
2

0,39367

0,39466

16

VNE

11/08/201
4

6,2

6,3

532.590

0,60543

0,60213

17


13,0

26,0

2.020

0,5868

0,5880

20
21

HVG
HVG

32,4
28,5

34,0
30,4

3.506.11
0
635.460

0,6303
0,6133

0,6277

7
0,00607414
8
0,00102548
9
0,02052166
7
0,00694886
0
0,02227639
5
0,02056215
9
0,30102999
6
0,02093390
7
0,02802872
4

0,0030338
45
0,0002002
58
0,0001312
08
0,0022431
81
0,0062513
25

0,0002002
58
0,0040973
95
0,0065219
79
0,0052425
10
0,0034766
93
0,0020663
42
0,0008536
88
0,0074479
38
0,0004920
51
0,0070134
84
0,0194308
76
0,0093225
31
0,0162530
44
0,0151991
46
0,3001132
01

5,7

5,8

504.300

0,5013

0,5065

0,00195188
9
0,00755313
8

05/12/201
3

7,0

7,1

617.290

0,5109

0,5100

0,00616030
9


0,56362

0,57415

80,0

80,5

778.590
313.63
0

0,48191

0,48231

14,5

14,3

0,54173

0,54149

11,5

11,6

155.500


0,55511

0,55997

6,6

7,0

0,59002

0,59522

6,6

7,0

0,59002

0,59522

0,00102548
9
0,00272285
8
0,00603196
5
0,00376014
9
0,00811789


0,41818

0,41893

0,46874

0,46358

0,56240

0,54508

0,60520

0,60737

0,55630

0,52693

KBC

23

KDH

24

KSS

23/05/201
4
20/01/201
5

31

DLG

08/01/201
5

32

DLG

33

DLG

34

DLG

07/05/201
4
13/03/201
4
13/03/201
4

07/07/201
5
11/06/201
5

03/09/201
3

3,8

30/09/201
3

3,9

20/07/201
2

7,5

14/07/201
1

18,0

16/03/201
1

19,3


14,2

3.099.0
70

30/10/201
5

10,0

10,4

1.30
0

24/08/201
5

15,4

14,4

3.232.0
60

10

0,00773245
0


71
0,0037857
10
0,0038107
82
0,0038107
82
0,0053099
48
0,0004872
12
0,0053398
26
0,0039821
85
0,0007782
03
0,0048073
25
0,0135850
65
0,0015544
18
0,0235561
35

0,0120658
83
0,0015948
28

0,0105380
41
0,0070517
45
0,0043883
06
0,0154789
22
0,0056020
94


Nhóm thực hiện: 9-GĐ A302

44
45

HAG
HAG

27/01/201
5

22,3

GVHD: PGS.TS Võ Xuân Vinh

21,8

2.647.2

0,57701

0,57774

0,35066

0,35051

0,48191

0,48231

0,00984836
9
0,00371194
1
0,02107502
6
0,00272285
8
0,01772876
7

46

HAG

47

HAG


19,1

999.370

0,5

0,5

50

CII

22/04/201
1

34,9

34,7

184.280

0,5

0,5

51

CII


0,6

53

CII

14/09/201
5

22,4

22,5

3.148.15
0

0,6

0,6

54

CII

22,8

21,7

0,4


20,5

20,0

314.380

0,5526

0,554

0,00193450
0
0,02147511
3
0,02348109
6
0,00272386
5

57

NBB

04/12/201
5

21,7

21,7


24,8

24,7

310.860

0,6145

0,6131

60

NBB

11/08/201
5
05/05/201
5

22,1

24,5

465.690

0,5451

0,5527

61


0,5761

63

NBB

20,9

21,2

221.060

0,5891

0,6008

64

NLG

31/10/201
4
13/08/201
4

18,6

19,9



313.63
0

11

0,00227976
6
0,00249595
2
0,01591000
2
0,01341556
8

0,00197856
6
0,00175472
8
0,04477381
1
0,01072386
5
0,00640249
2

0,0010034
22
0,0005490
97

0,0013506
34
0,0054018
26
0,0085403
27
0,0007066
74
0,0049613
94

0,0088449
47
0,0031628
44
0,0212608
42
0,0023625
30
0,0140165
73
0,0058247
08
0,0024959
52
0,0172944
61
0,0095764
84
0,0054507

67
68
69

PNJ

REE

70

REE

71

SFI

72

SJD

73

SJS

74

17/11/201
5

34,7

15/11/201
2

14,6

14,5

173.28
0

24/12/201
5

25,3

10/6/2013

20,3

11/10/201
2

14,1

16/9/2011

31,0

29/12/201
5

0,38691

0,55511

0,55997

0,52797

0,52456

0,39466

0,39419

0,47067

0,45711

0,56990

0,57629

13.970
454.090
110

0,00744523
1
0,01246864
1

95
0,0048424
27

0,0104209
89
0,0049161
91
0,0034269
73
0,0020878
05
0,5260926
39
0,0257318
11
0,0025735
68
0,0015446
44
0,0123089
91

BẢNG TỔNG HỢP CÁC LẦN THAY ĐỔI CỦA LỢI NHUÂN BẤT THƯỜNG
STT
1
2
3
4
5

HAG

Ngày sự kiện
23/05/2014
20/01/2015
08/01/2015
07/05/2014
13/03/2014
13/03/2014
20/08/2013
03/09/2013
30/09/2013
20/07/2012
14/07/2011
16/03/2011
04/05/2015
30/10/2015
24/08/2015
27/01/2015
15/01/2015
12

Số lần dương
6
7
7
1
9
9
7

Ghi chú

NHÀN


Nhóm thực hiện: 9-GĐ A302
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41

NLG
NLG
PNJ
CII
CII
CII
CII
CII
CII
CII
CII
CII
HDC
HDG
HVG
HVG
KBC
KDH
KSS
KSS
VIC
VIC
VIC
VIC
VIC
VIC
VIC
VIC
VIC


22/10/2015
18/11/2013
05/12/2013
30/03/2011
02/07/2012
04/07/2012
15/11/2013
27/08/2014
11/09/2014
08/10/2014
04/08/2015
17/08/2015
13

4
6
3
5
3
7
6
6
5
6
3
3
5
6
9
4

8
4
5
5
6
5
8
8
6
5
2
7
5
7
8
5
7
5
6
7
5
0
4
5
7
5
5
5
4
6

71
72
73
74

GVHD: PGS.TS Võ Xuân Vinh

VIC
20/10/2015
VIC
27/10/2015
VIC
16/11/2015
VIC
27/11/2015
VIC
08/12/2015
VNE
10/10/2012
VNE
11/08/2014
VNE
25/12/2014
QCG
18/05/2012
REE
08/07/2011
REE
15/11/2012
REE

5
5
4
6
6
4
5
8
3
5
11
4
7
6
5
423

6. Kết luận:
 Tổng cộng có 74 sự kiện. Trong đó: Khoảng thời gian từ T=[-15;15] có 1102 lợi

nhuận bất thường. Khoảng thời gian từ T=[-15;15] có 1054 lợi nhuận bất thường
dương.
 Khoảng thời gian từ T=[-5;5] có 388 lợi nhuận bất thường âm. Khoảng thời gian
từ T=[-5;5] có 423 lợi nhuận bất thường dương.
Ghi chú khác:
 REE: ngày công bố thông tin là 24/12/2015 nên chỉ lấy được đến T=5
STG: ngày công bố thông tin là 29/12/2015 nên chỉ lấy được đến T=2

14


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status