TÊN: TRỊNH THỊ MỸ DUYÊN
MÃ SV: 11061421
TÍNH TOÁN BỂ LẮNG LY TÂM
Bảng các thông số thiết kế dặc trưng cho bể lắng ly tâm
Thông số
Dãy giá trị
Giá trị đặc trưng
Thời gian lưu nước
1,5-2,5
2
3
2
Tải trọng bề mặt (m /m .ngày)
• Lưu lượng trung bình
32 – 48
• Lưu lượng cao điểm
80 - 120
3
Tải trọng máng tràn m /m.ngày
125 – 500
ống trung tâm:
• đường kính (m)
(15-20)%D
• Chiều cao (m)
(55-65)%H
Chiều sâu bể lắng (m)
3 – 4,6
3,7
Đường kính bể lắng (m)
3 – 60
Chiều cao ống trung tâm:
h=60%Hl=0,6.4,23=2,538
Chọn h=2,5m
Kiểm tra lại các thông số:
Thể tích phần lắng:
−
−
−
−
−
Thời gian lưu nước
t=
Vl 96,36
=
= 1,63h
Q 59,21
Tải trọng máng tràn:
Ls =
Q
1421
=
= 67,3
πD π .6,72
Kiểm tra vận tốc giới hạn trong vùng lắng:
8k ( ρ − 1) gd
Vùng chứa cặn
Hố thu gom bùn đặt ở chính giữa bể, có thể tích nhỏ do cặn được tháo ra liên tục.
Tốc độ thanh gạt bùn: 0,03 vòng/phút
Đường kính hố thu gom bùn lấy băng 20% đường kính bể:
Chiều cao hố thu gom bùn hh=0,4m
Chọn đường kính ống dẫn bùn từ cửa xả của bể lắng vào hố D=150mm
Độ dốc đáy bể 62-167mm/m. Chọn 100mm/m
Chiều cao phần chóp đáy bể:
Thể tích vùng chứa cặn:
Thể tích bể:
V=(hbv+hl+hth)S+Vc+Vh=(0,3+2,83+0,2).35,525+4,24+.0,3=122,96(m3)
Máng thu nước
Nước được thu bằng máng vòng bao quanh thành ngoài bể.
Chiều dài máng thu nước:lm=πD=6,72π=21,11m
Chiều rộng máng thu nước bằng 10% đường kính bể:
bm=0,1D=0,1.6,72=0,672m
Chọn chiều cao máng thu hm=0,3m.
Độ dốc của máng về phía ống tháo nước ra i=0,02
Máng răng cưa
Máng răng cưa được gắn vào máng thu nước( qua lớp đệm cao su) để điều chỉnh
cao độ mép máng thu đảm bảo thu nước đều trên toàn bộ chiều dài máng tràn.
bề dày máng răng cưa là 5mm
Chiều cao tổng cộng của máng răng cưa là 200mm
Chiều dài máng răng cưa bằng chiều dài máng thu nước:
l=lm=21,11m
Tải trọng thu nước trên 1m dài mép máng:
Máng răng cưa xẻ khe thu nước chữ V, góc 90o để điều chỉnh độ cao mép máng:
− chiều cao khe:50mm
Thể tích
Máy khuấy bùn:
- Số lượng:1
- Số vòng quay:0,03 vòng/phút
m
m
m3
4,2
6,72
122,96