CH
NG 3:ÁPăD NGăTHU TăTOÁNăPHỂNăTệCHăD NGăSịNGăTRONGă
MI Nă PH
NGă TH Că Đ ă XÁCă Đ NHă V ă TRệă S ă C TRONGă M NGă
PHỂNăăPH I ...........................................................................................................15
3.1. Giới thiệu ........................................................................................................15
3.2. Phép bi n đổi Clark ........................................................................................16
3.3. Thuật toán xác đ nh v trí sự cố đối xứng trong m ng phân phối ..................17
3.4. Thuật toán xác đ nh v trí sự cố bất đối xứng trong m ng phân phối ............23
3.4.1. Mô phỏng sự cố bất đối xứng nhi u pha .................................................26
3.4.2. Mô phỏng sự cố một pha ch m đất ..........................................................26
3.5. nh h ởng của c m kháng sự cố ...................................................................27
3.6. K t luận ..........................................................................................................28
CH
NGă4: MỌăHỊNHăHịAăMỌăPH NGăVÀăXÁCăĐ NHăV ăTRệăS ăC ă
TRONGăM NGăPHỂNăPH I ............................................................................... 29
4.1. Giới thiệu cftool trong phần m m Matlab ......................................................29
4.1.1. Lý thuy t kỹ thuật hồi quy .......................................................................29
4.1.2. Giới thiệu công cụ Curve Fitting Tool trong Matlab ...............................29
4.2. Xây dựng mô hình và mô phỏng sự cố đối xứng trong m ng phân phối .......33
4.2.1. Đ ờng dây phân phối trục chính một t i cuối đ ờng dây .......................39
4.2.1.1. Mô hình ngắn m ch 3 pha trên đ ờng dây phân phối trục chính một
t i cuối đ ờng dây. ..........................................................................................39
4.2.1.2. Mô hình ngắn m ch 2 pha trên đ ờng dây phân phối trục chính một
t i cuối đ ờng dây. ..........................................................................................41
tuy n dây rẽ nhánh thứ hai ..............................................................................71
4.2.2.12. Mô hình ngắn m ch 2 pha ch m đất trên đ ờng dây phân phối trên
tuy n dây rẽ nhánh thứ ba. ..............................................................................73
4.2.2.13. Mô hình ngắn m ch 3 pha trên đ ờng dây phân phối trục chính có
phân nhánh ......................................................................................................75
ix
4.2.2.14. Mô hình ngắn m ch một pha ch m đất trên đ ờng dây phân phối
trục chính có phân nhánh. ...............................................................................76
4.2.2.15. Mô hình ngắn m ch hai pha ch m đất trên đ ờng dây phân phối trục
chính có phân nhánh. ......................................................................................76
4.2.3. Mô hình ngắn m ch 1 pha ch m đất trên đuờng dây phân phối trục chính
một t i cuối đ ờng dây với trở khánh 5Ω. ........................................................77
4.3. K t luận: .........................................................................................................78
CH
NGă5 ............................................................................................................. 79
K TăLU NăVÀăH
NGăPHÁTăTRI NăC AăĐ ăTÀI .................................... 79
5.1. K t luận nội dung thực hiện trong luận văn. ..................................................79
5.2. H ớng phát triển của đ tài. ...........................................................................80
TÀIăLI UăTHAMăKH O ...................................................................................... 81
x
Hình 4.10. Mô hình máy cắt ba pha ..........................................................................36
Hình 4.11. Mô hình hai máy cắt một pha ..................................................................36
Hình 4.12. Mô hình máy cắt một pha ch m đất và hai pha ch m nhau ....................37
Hình 4.13. Mô hình đo điện áp đầu nguồn tín hiệu VA, VB và VC............................37
Hình 4.14. Mô hình khối bi n đổi Clacke .................................................................38
Hình 4.15. Mô hình khối Continuos .........................................................................38
Hình 4.16. Mô hình khối t o sự cố ngắn m ch 3 pha ...............................................38
Hình 4.17. Mô hình ngắn m ch 3 pha trên đ ờng dây phân phối trục chính ...........39
Hình 4.18. K t qu điện áp khi sự cố ngắn m ch ba pha ..........................................39
Hình 4.19a . K t qu phân tích phổ d ới d ng bar ...................................................40
Hình 4.19b . K t qu phân tích phổ d ới d ng list ...................................................40
Hình 4.20. Mô hình ngắn m ch 2 pha trên đ ờng dây phân phối trục chính ...........41
Hình 4.22a . K t qu phân tích phổ d ới d ng bar ...................................................42
Hình 4.22b . K t qu phân tích phổ d ới d ng list ...................................................42
Hình 4.23. Mô hình ngắn m ch 1 pha trên đ ờng dây phân phối trục chính ...........43
Hình 4.24. K t qu điện áp một pha khi ngắn m ch 1 pha ch m đất .......................44
Hình 4.25a . K t qu phân tích phổ d ới d ng bar ...................................................44
Hình 4.25b . K t qu phân tích phổ d ới d ng list ...................................................44
Hình 4.26. Mô hình ngắn m ch 2 pha ch m đất trên đ ờng dây phân phối trục chính
...................................................................................................................................46
Hình 4.27. K t qu điện áp khi ngắn m ch hai pha ch m đất ...................................46
Hình 4.28a . K t qu phân tích phổ d ới d ng bar ...................................................47
Hình 4.28b . K t qu phân tích phổ d ới d ng bar ...................................................47
Hình 4.29. Mô hình ngắn m ch 3 pha đ ờng dây phân phối trên tuy n dây rẽ nhánh
thứ nhất ......................................................................................................................48
Hình 4.30a. K t qu phân tích phổ d ới d ng bar ....................................................49
Hình 4.30b. K t qu phân tích phổ d ới d ng list ....................................................49
Hình 4.31. Mô hình ngắn m ch 3 pha đ ờng dây phân phối trên tuy n dây rẽ nhánh
thứ hai ........................................................................................................................51
Hình 4.47. Mô hình ngắn m ch 2 pha ch m đất đ ờng dây phân phối trên tuy n dây
rẽ nhánh thứ nhất .......................................................................................................69
Hình 4.48a . K t qu phân tích phổ d ới d ng bar ...................................................70
xiii
Hình 4.48b. K t qu phân tích phổ d ới d ng list ....................................................70
Hình 4.49. Mô hình ngắn m ch 2 pha ch m đất đ ờng dây phân phối trên tuy n dây
rẽ nhánh thứ hai .........................................................................................................71
Hình 4.50a. K t qu phân tích phổ d ới d ng bar ....................................................72
Hình 4.50b. K t qu phân tích phổ d ới d ng list ....................................................72
Hình 4.51. Mô hình ngắn m ch 2 pha ch m đất đ ờng dây phân phối trên tuy n dây
rẽ nhánh thứ ba ..........................................................................................................73
Hình 4.52a. k t qu mô phỏng d ới d ng bar ...........................................................74
Hình 4.52b. K t qu mô phỏng d ới d ng list ..........................................................74
Hình 4.53. Mô hình ngắn m ch 1 pha ch m đất với trở kháng �Ω đ ờng dây phân
phối trục chính ...........................................................................................................77
xiv
M C L C CÁC B NG
B ng 3.1. Xu h ớng tăng của DF với sự gia tăng kho ng cách sự cố từ nhánh đ n
tr m............................................................................................................................21
B ng 3.2: Những k t của phần ớc tính sự cố và v trí sự cố cho nhi u pha. ...........27
B ng 3.3: k t qu những phần ớc tính sự cố và v trí sự cố ch m đất (SLG). ........27
B ng 3.4: K t qu của v trí sự cố khi trở kháng là 15 Ω .........................................28
B ng 4.1. K t qu tính toán v trí của sự cố ngắn m ch 3 pha trên trục chính .........40
B ng 4.2. K t qu kiểm tra sai số xác đ nh v trí sự cố 3 pha trên trục chính. .........41
B ng 4.19. K t qu tính toán giá tr DF với sự cố ngắn m ch 2 pha trên nhánh rẽ thứ
ba. ..............................................................................................................................60
B ng 4.20. K t qu kiểm tra sai số xác đ nh v trí sự cố trên nhánh rẽ thứ ba. ........61
B ng 4.21. Giá tr vùng sự cố (DF) các nhánh của sự cố 2 pha ch m nhau. ............61
B ng 4.22. K t qu tính toán giá tr DF với sự cố ngắn m ch 1 pha ch m đất trên
nhánh rẽ thứ nhất. ......................................................................................................63
B ng 4.23. K t qu kiểm tra sai số xác đ nh v trí sự cố 1 pha ch m đất nhánh rẽ thứ
nhất. ...........................................................................................................................64
B ng 4.24. K t qu tính toán giá tr DF với sự cố ngắn m ch 1 pha ch m đất nhánh
rẽ thứ hai....................................................................................................................65
B ng 4.25. K t qu kiểm tra sai số xác đ nh v trí sự cố 1 pha ch m đất nhánh rẽ thứ
hai. .............................................................................................................................66
B ng 4.28. K t qu tính toán giá tr DF với sự cố ngắn m ch 2 pha ch m đất nhánh
rẽ thứ nhất..................................................................................................................70
B ng 4.29. K t qu kiểm tra sai số xác đ nh v trí sự cố 2 pha ch m đất nhánh rẽ thứ
nhất. ...........................................................................................................................71
B ng 4.30. K t qu tính toán giá tr DF với sự cố ngắn m ch 2 pha ch m đất nhánh
rẽ thứ hai....................................................................................................................72
B ng 4.29. K t qu kiểm tra sai số xác đ nh v trí sự cố 2 pha ch m đất nhánh rẽ thứ
hai. .............................................................................................................................73
B ng 4.32. K t qu tính toán giá tr DF với sự cố ngắn m ch 2 pha ch m đất nhánh
rẽ thứ ba. ....................................................................................................................74
xvi
B ng 4.33. K t qu kiểm tra sai số xác đ nh v trí sự cố 2 pha ch m đất nhánh rẽ thứ
ba. ..............................................................................................................................75
B ng 4.34. K t qu tính toán giá tr DF với sự cố ngắn m ch 3 pha trên trục chính
có phân nhánh. ..........................................................................................................75
-
DF (dominant frequency): giá tr vùng sự cố
xviii
Luận văn th c sĩ
GVHD: PGS. TS. Quy n Huy Ánh
CH
NG 1
GI IăTHI U
1.1. Tính cần thi t c a lu năvĕn
Hiện nay, với sự phát triển m nh của khoa h c công nghệnhu cầu sử dụng
năng l ợng ngày càng tăng trong đó năng l ợng điện đóng vai trò then chốt. Cho
nên, hệ thống điện ngày càng đ ợc phát triển mở rộng v nguồn cũng nh m ng
l ới truy n t i, phân phối.
Các khái niệm, tiêu chuẩn v tính liên tục, độ tin cậy, ổn đ nh trong hệ thống
có vai trò rất quan tr ng trong hệ thống điện hiện nay. Một trong những nguyên
nhân gây ra sự gián đo n trong khâu cung cấp điện cũng nh gây ra sự mất ổn đ nh
trong hệ thống là sự cố ngắn m ch trên đ ờng dây. Phát hiện nhanh chóng v trí sự
cố để k p thời khắc phục những sự cố này là rất quan tr ng trong việc duy trì vận
hành hệ thống điện tin cậy.
Khi x y ra sự cố ngắn m ch, việc tìm ki m v trí sự cố trên đ ờng dây phân
phối rất phức t p, đặc biệt trong những khu đông dân c hoặc trong những tuy n
cáp ngầm, đ a hình khó ti p cận, đ ờng dây b che khuất.
- Nghiên cứu ph ơng pháp phân tích d ng sóng sự cố trong mi n ph ơng
thức bằng cách sử dụng bi n đổi Clark để xác đ nh v trí sự cố ứng với các d ng sự
cố khác nhau.
- Xây dựng mô hình đ ờng dây phân phối một trục chính và một trục chính
có phân nhánh, t o các d ng sự cố ở các v trí sự cố khác nhau (3 pha, 2 pha ch m
nhau, 2 pha ch m nhau ch m đất, 1 pha ch m đất) trong môi tr ờng Matlab.
- Phân tích d ng sóng điện áp sự cố trong mi n ph ơng thức của m ng phân
phối để xác đ nh v trí ngắn m ch. Xây dựng các đặc tuy nquan hệ giữa tần số sóng
truy n với kho ng cách sự cố, làm cơ sở xác đ nh kho ng cách sự cố khi bi t tần số
sóng truy n.
- Đánh giá k t qu của ph ơng pháp, độ chính xác, kh năng áp dụng vào
thực t những vấn đ tồn t i ch a đ ợc khắc phục.
1.3. Ph m vi nghiên c u
- Nghiên cứu các lo i sự cố trên l ới điện phân phối và các ph ơng pháp xác
đ nh v trí sự có tr ớc đây.
- Đ xuất ph ơng pháp xác đ nh v sự cố trên cơ sở phân tích d ng sóng
truy n trong mi n ph ơng thức, xây dựng mô hìnhm ng phân phối điển hình và mô
phỏng các d ng sự cố ở các v trí sự cố khác nhau để đánh giá hiệu qu của ph ơng
pháp đ xuất.
1.4. Ph
ngăphápănghiênăc u
- Phép bi n đổi Clark.
HVTH: Lê Th Thùy Trang
2
NG 2
NGăPHÁPăXÁCăĐ NHăV ăTRệăS ăC ăTRểNăH ă
TH NGăPHỂNăPH I
2.1 Gi i thi u h th ng phân ph i
V trí sự cố trong các hệ thống phân phối luôn luôn là quan tr ng cho việc
mang l i độ tin cậy trong cung cấp điện. Nó là nhiệm vụ đầy thách thức do tính chất
phức t p của hệ thống điện nh có nhi u phân nhánh rẽ, các đ ờng dây không đối
xứng, vận hành cao không cân bằng, và thời gian t i khác nhau. Ngoài ra, thông
th ờng trong hệ thống phân phối, các tín hiệu sự cố t o ra đ ợc ghi nhận ch t i
tr m bi n áp phát tuy n và v trí của sự cố cần đ ợc tính toán dựa trên các dữ liệu
đ ợc ghi. Do những khó khăn và sự khác biệt đ ợc đ cập dẫn đ n ph ơng pháp
xác đ nh v trí sự cố cho đ ờng dây truy n t i không thể đ ợc sử dụng trực ti p cho
các hệ thống phân phối. Vì vậy, các ph ơng pháp khác nhau đư đ ợc đ xuất cho v
trí sự cố trong các hệ thống phân phối. Nói chung, các ph ơng pháp xác đ nh v trí
sự cố có thể đ ợc chia thành hai lo i chính: ph ơng pháp ph ơng pháp trở kháng
[1-7] và ph ơng pháp sóng ch y [8-19].
2.2 T ngăquanăcácăph
2.2.1 Ph
ngăphápăxácăđ nh v trí s c
ngăphápăxácăđ nh v trí s c d a vào t ng trở
Ph ơng phápdựa trên việc đo trở kháng từ đầu relay đ n v trí sự cố sau khi
x y ra ngắn m ch và k t hợp với các tín hiệu đo đ c đ ợc sử dụng tần số l ới điện
trong kho ng thời gian sau sự cố và tính toán các ph ơng trình vi phân đ ờng dây
nên k t qu phụ thuộc vào các y u tố nh điện trở ngắn m ch, t i của đ ờng dây,
2.2.1.1. Ph
ngăphápăph
ngătrìnhăTegrapher
Ph ơng pháp này dựa vào đặc tính điện áp và dòng điện là hàm theo kho ng
cách của đ ờng cáp và thời gian. Những thông số này có quan hệ với thông số của
đ ờng dây do đó g i là ph ơng trình Tegrapher.
i
v
l Ri
t
x
(2.1)
v i
Gv
x t
(2.2)
C
Với R, l, G, C lần l ợc là điện trở, điện c m, điện dẫn và điện dung của
đ ờng dây trên một đơn v chi u dài.
Hình 2.1. Sơ đồ ph ơng trình Telegrapher
GVHD: PGS. TS. Quy n Huy Ánh
Với đi u kiện của đầu gởi, VL = VS và IL = VS (L là tổng chi u dài) lời gi i
là:
ZC sinh( L x) VS
Vx cosh( L x)
I sinh( L x) / ZC
cosh(L x) I S
x
(2.7)
Với việc ngắn m ch x y ra t i điểm F cách đầu nhận D km. Đ ờng dây do
đó đ ợc chia thành hai phần đồng nhất. Phần đầu từ đầu phát tới F, SF có chi u dài
(L-D) km. Phần thứ hai từ đầu nhận đ n F, RF có chi u dài D km. Hai phần đ ờng
dây này có thể coi nh hai đ ờng cáp hoàn ch nh. Nghĩa là điện áp t i bất kỳ điểm
nào trên đ ờng cáp cũng là hàm của điện áp và dòng điện t i cuối đ ờng dây trong
tr ng thái bình th ờng. Hơn nữa điểm ngắn m ch t i F đ ợc thể hiện qua hai dữ liệu
(VS, IS) và (VS , IS) là t ơng đ ơng. Do đó, từ hai ph ơng trình trên, điện áp t i
điểm ngắn m ch cách đầu cuối D km có thể diễn t nh sau:
VF cosh(D)VR Z C sinh(D) I R
(2.8)
VF cosh( ( L D))VS Z C sinh( ( L D)) I S
(2.9)
Với VF là điện áp t i F, gi i ph ơng trình trên cho k t qu kho ng cách D
nh sau:
2.2.1.2.Ph
GVHD: PGS. TS. Quy n Huy Ánh
ngăphápăTakagi
Ph ơng pháp này yêu cầu dữ liệu tr ớc và trong khi có sự cố, dùng các thành
phần thứ tự để gi i quy t vấn đ xác đ nh v trí sự cố. Ph ơng pháp này đ ợc trình
bày nh sau:
Hình 2.2. Sơ đồ hệ thống đơn gi n
Từ hình 2.2, ta có:
VS m.Z1L .I RF .I F
(2.13)
Với: Điện áp nút VS.
Ph ơng pháp này sử dụng dòng x p chồng để tìm ra mối quan hệ với IF
I Sup I I Pr e
(2.14)
Với:
I: dòng lúc có sự cố
Ipre: dòng tr ớc lúc có sự cố
*
Nhân hai v cho I Sup
và giữ l i phần o ta đ ợc:
*
(2.16)
Ph ơng pháp Takagi thành công chính là góc của IS và góc IF gần bằng nhau.
Đối với một hệ thống đồng nhất lý t ởng là những góc này giống nhau. N u giữa
góc IS và góc IF tăng lên thì sai số trong ớc tính v trí sự cố cũng tăng lên.
HVTH: Lê Th Thùy Trang
7
Luận văn th c sĩ
2.2.1.3. Ph
GVHD: PGS. TS. Quy n Huy Ánh
ngă phápă sử d ng thành phần th
ch nh (d a trênăph
t
không v iă gócă đ
c hi u
ngăphápăTakagi)
Ph ơng pháp này không cần dữ liệu tr ớc sự cố và cho phép hiệu ch nh góc
-
Ch a xác đ nh chính xác sự cố khi có nhi u tuy n dây song song.
-
Số lần lập lớn và phức t p trong tính toán điểm sự cố.
2.2.1.4. Ph
ngăphápăphápăx p ch ng các thành phần [6]
Ph ơng pháp ớc tính v trí sự cố đ ờng dây phân phối hình tia có các t i rẽ
nhánh. Các điện áp x p chồng đ ợc tính toán. Điện áp này sau đó đ ợc đ a vào t i
HVTH: Lê Th Thùy Trang
8
Luận văn th c sĩ
GVHD: PGS. TS. Quy n Huy Ánh
các điểm có sự cố gi đ nh để kiểm tra dòng trong các pha khác nhau. Khi điểm sự
cố đ ợc xác đ nh thì dòng ch y vào các pha không có sự cố sẽ đ t đ n giá tr gần
bằng không:
Hình 2.4. Sơ đồ ngắn m ch dựa trên x p chồng các thành phần
V fa ( )
(2.20)
Điện áp và dòng điện x p chồng t i điểm đo đ t nh sau:
(2.21)
(2.22)
[VSa' ,b,c ] VSa,b,c VSa,b,c ( ss)
'
[ I Sa
,b ,c ] I Sa,b ,c I Sa,b ,c ( ss)
Ngoài ra tính đ ợc dòng x p chồng t i điểm cuối đ ờng dây:
'
9
1
V fa'
'
V fb
V fc'
(2.23)
Luận văn th c sĩ
GVHD: PGS. TS. Quy n Huy Ánh
v trí sự cố gi đ nh đ ợc lặp nhi u lần cho đ n khi tìm đ ợc giá tr dòng
pha không sự cố nhỏ nhất, điểm này ứng với v trí sự cố thực t .
Dòng x p chồng t i điểm sự cố:
I
'
fa ,b ,c
I
'
Ch a xác đ nh chính xác sự cố khi có nhi u tuy n dây song song.
2.2.1.5. Ph
ngăphápăd aătrênămôăhìnhăđ
ng dây tham s rãi
Việc xác đ nh v trí sự cố có thể đ ợc thực hiện dựa trên mô hình đ ờng dây
tham sốrãi Hình 2.5 biểu diễn mô hình sự cố một pha t i v trí F với kho ng cách x
(cách đầu S) và tổng chi u dài đ ờng dây là l, đo đ c đ ợc điện áp t i mổi đầu cuối
đ ờng dây là VS/IS và VR/IR.
Hình 2.5. Mô hình đ ờng dây tham số rưi
VF Cosh(x)VS Z 0 sinh(x) I S
HVTH: Lê Th Thùy Trang
10
(2.25)
Luận văn th c sĩ
GVHD: PGS. TS. Quy n Huy Ánh
VF cosh( (1 x))VR Z 0 sinh( (1 x)) I R
(2.30)
VF ARVR BR I R
(2.31)
Tuy nhiên, đối với đ ờng dây bất đối xứng hay đ ờng dây hoán v , sử dụng
phép phân tích bi n đổi model có thể là cần thi t. Các ma trận của đ ờng dây không
hoán v trong các bi n pha có thể đ ợc chéo hóa bằng cách chuyển đổi thành các
tham số model từ ph ơng pháp giá tr riêng, vector riêng.
Ph ơng pháp tìm ma trận vector riêng của ZY là Te và YZ là Ti. Theo cách
này, điện áp và dòng điện từ mỗi đầu cuối đ ợc bi n đổi:
VSm VS1,VS 2 ,VS 3 Te1 .VS
(2.32)
I Sm I S1, I S 2 , I S 3 Te1 .I S
(2.33)
T
T
HVTH: Lê Th Thùy Trang
11
1 1
Ti Te 1 0 2
1 1 1
(2.37)
Trong tr ờng hợp n u sử dụng ma trận vector riêng xấp x ph ơng trình
(2.37) cho đ ờng dây truy n t i không hoán v thì sai số sẽ tăng.Tùy thuộc vào điện
trở sự cố, sai số có thể đáng kể và không chấp nhận đ ợc.
2.2.2.ăPh
ngăphápăxungăph năx ăTDRă(TimeăDomainăReflection)
T i nơi giao nhau của hai môi tr ờng truy n khác nhau , sóng truy n đ n sẽ
sinh ra mô ̣t song phản xa ̣ va truyên ng ơ ̣c trở la ̣i môi tr ơng ban đâu
. Nguyên ly
này đư đ ợc ứng dụng trong ph ơng pháp Time Domain Reflection với môi tr ờng
tơi truyên la đâu mô ̣t dây dẫn va môi tr ơng tơi la nơi gian đo n của đ ờng dây khi
ngăn ma ̣ch , nơi giao nhau của hai môi tr
ờng chinh la điể m xuât hiê ̣n s ̣ cô ngăn
m ch.
Để xac đinh
̣ vi ̣tri s ̣ cô , mô ̣t xung ap đ ơ ̣c phat vao trong dây truyên dẫn ,
khi gă ̣p vi tri
̣ s ̣ cô thi sẽ xuât hiê ̣n xung phản xa ̣ hôi vê. D ạ vao đô ̣ lơn va goc pha
ngăphápăxungădòngăICMă(ImpulseăCurrentăMethod)
Nhăm khăc phu ̣c nh ̃ ng nh ơ ̣c điể m của ph ơng pháp xung ph n x TDR ,
mô ̣t ph ơng phap mơi đ ơ ̣c đ a ra để tâ ̣n du ̣ng cac u điể m của TDR đo chinh la
ph ơng phap xung dong điê ̣n ICM (Impulse Current Method ). Ph ơng phap nay đê
xuât ph ơng an đ a mô ̣t xung dong điê ̣n vao l ơi điê ̣n truyên dẫn thay vi mô ̣t xung
áp nh ph ơng pháp TDR.
Xung dong điê ̣n co bản chât la dong cac ha ̣t chuyể n dơi co h ơng nên rât it
b nh h ởng bởi môi tr ờng bên ngoài . Ngoài ra, dòng điện phát đi sẽ ít b suy hao
trên đ ơng truyên dẫn vì phát đi bao nhiêu thì thu l i bấy nhiêu , ch khác nhau v
d ng sóng do cấu trúc l ới điện và sự cố l ới gây ra .
Nguyên tắc cơ b n dựa vào máy phát xung cao th để t o ra phóng điện t i
điểm sự cố.Quá trình xẽ gây ra một sóng dòng điện quá độ ch y từ điểm sự cố đ n
máy phát xung, việc lặp l i kho ng xung dựa vào kho ng cách của sự cố. Do xung
quá độ có biên độ lớn nên mức độ chính xác của ph ơng pháp này là khá cao.
u điểm của ph ơng pháp này là ít b tác động của từ tr ờng bên ngoài đ ờng
truyên tải , không bi suy
hao khi đi qua cac môi nôi của cac đ ơng dây va co thể ap
̣
dụng cho các đ ờng dây truyên tải đ ơng dai.
HVTH: Lê Th Thùy Trang
13
Luận văn th c sĩ
GVHD: PGS. TS. Quy n Huy Ánh