BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
HOÀNG CÔNG DŨNG
NGHIÊN CỨU
TỔ CHỨC LÃNH THỔ CÔNG NGHIỆP
Ở TP. HỒ CHÍ MINH
LUẬN ÁN TIẾN SĨ ĐỊA LÍ
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH – 2012
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TP. HỒ CHÍ MINH
HOÀNG CÔNG DŨNG
NGHIÊN CỨU
TỔ CHỨC LÃNH THỔ CÔNG NGHIỆP
Ở TP. HỒ CHÍ MINH
CHUYÊN NGÀNH : ĐỊA LÍ HỌC
Mã số : 62. 31. 95. 01
LUẬN ÁN TIẾN SĨ ĐỊA LÍ
Người hướng dẫn khoa học:
1. PGS. TS. Phạm Xuân Hậu
2. TS. Nguyễn Quý Thao
3. Lịch sử nghiên cứu tổ chức lãnh thổ công nghiệp .………………………….. 10
4. Quan điểm và phương pháp nghiên cứu .......................................................... 15
4.1.Quan điểm nghiên cứu ................................................................................ 15
4.1.1. Quan điểm tổng hợp lãnh thổ ................................................................ 15
4.1.2. Quan điểm hệ thống ............................................................................... 16
4.1.3. Quan điểm lịch sử, viễn cảnh.................................................................. 16
4.1.4. Quan điểm phát triển bền vững .............................................................. 16
4.2 . Phương pháp nghiên cứu ........................................................................... 17
4.2.1. Phương pháp thống kê ........................................................................... 17
4.2.2. Phương pháp phân tích, so sánh ............................................................ 17
4.2.3. Phương pháp thực địa ............................................................................. 17
4.2.4. Phương pháp bản đồ, biểu đồ ................................................................ 18
4.2.5. Phương pháp dự báo .............................................................................. 18
4.2.6 .Phương pháp hệ thống thông tin địa lí (GIS) ......................................... 18
5 . Những đóng góp chính của luận án ................................................................. 18
6 . Cấu trúc luận án ................................................................................................. 19
CHƯƠNG 1. CƠ SỞ LÍ LUẬN VÀ THỰC TIỄN TCLT CÔNG NGHIỆP
1.1. Cơ sở lí luận ....................................................................................................... 20
1.1.1 . Các khái niệm tổ chức lãnh thổ ………………………………………….20
1.1.2 . Tổ chức lãnh thổ công nghiệp .................................................................. 25
1.1.3 . Các lí thuyết liên quan đến tổ chức lãnh thổ công nghiệp ........................ 26
1.1.4 . Các yêu cầu cơ bản của tổ chức lãnh thổ công nghiệp ............................. 32
1.1.5 . Hệ thống phân vị tổ chức lãnh thổ công nghiệp ....................................... 33
1.1.6 . Các nhân tố chính ảnh hưởng đến tổ chức lãnh thổ công nghiệp .............. 41
1.1.7 . Các chỉ tiêu đánh giá tổ chức lãnh thổ công nghiệp TP.Hồ Chí Minh ..... 45
3
1.2. Cơ sở thực tiễn .................................................................................................. 49
3.3.1. Các giải pháp vĩ mô………………………………………………….. ...150
3.3.2. Các giải pháp vi mô ……………………………………………….
152
3.3.3. Đề xu t v kiên nghị ………………………………………………… 1
KẾT LUẬN ……………………………………………………………………….. 157
CÁC CÔNG TRÌNH ĐÃ CÔNG BỐ………… ……………………………... .. . 159
TÀI LIỆU THAM KHẢO ……………………………………………………... 160
PHỤ LỤC …………………………………………………………………............ 168
4
DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT
AFTA
:
ASEAN
:
CCN
:
CN
:
CNH, HĐH :
CN TP. HCM :
CSHT
:
CSSXCN
:
CVCNĐT
:
CVPM
KKTM
:
KHCN
:
KTXH
:
SXCN
:
TCKG
:
TCKG KTXH :
TCLT
:
TCLTCN
:
TCLTCN TP. HCM:
TCSXCN
:
TTCN
:
TP. HCM
:
USD
:
VKTTĐPN :
WTO
:
Khu vực Mậu dịch tự do ASEAN
Hiệp hội các nước Đông Nam Á
Tổ chức lãnh thổ công nghiệp
Tổ chức lãnh thổ công nghiệp TP. Hồ Chí Minh
Tổ chức sản xu t công nghiệp
Trung tâm công nghiệp
Thành phố Hồ Chí Minh
Đô la Mĩ
Vùng kinh tế trọng điểm Phía Nam
Tổ chức thương mại Thế giới
5
DANH MỤC BẢNG SỐ LIỆU
1. Bảng 2.1. Dân số, GDP của TP. HCM so với cả nước..……
60
2. Bảng 2.2. Cơ c u, chỉ số phát triển khu vực II của TP. HCM và GDP
bình quân USD/người của TP.HCM, cả nước, thế giới (2000 – 2010)........... 61
3. Bảng 2.3. Dân số đô thị và tỉ lệ dân đô thị cả nước v 2 đô thị đặc biệt……...68
4. Bảng 2.4. GDPCN trong GDP của TP. HCM giai đoạn 2000 – 2010 .........…. 68
5. Bảng 2.5. Thu hút vốn đầu tư v o KCN, KCX qua các giai đoạn................... 72
6. Bảng 2.6. Tăng trưởng GTSXCN của TP. HCM, vùng KTTĐPN v cả nước
giai đoạn 2000 – 2010 ...................................................................79
7. Bảng 2.7. Tỉ trọng GTSXCN của TP. HCM, VKTTĐPN v cả nước ……... 80
8. Bảng 2.8. Tốc độ tăng trưởng GTSXCN của TP. HCM, VKTTĐPN, cả nước
so với năm 2000 theo giá so sánh (%) …...……………………. 80
9. Bảng 2.9. Tỉ trọng GTSXCN của TP. HCM và một số địa phương so với
cả nước giai đoạn 2000 – 2010
...…………………. 81
10. Bảng 2.9a. GTSXCN bình quân đầu người của TP. HCM so với một số tỉnh
thành và cả nước …………………………………………….. 81
31. Bảng 3.2. Dự báo nhu cầu v cơ c u vốn đầu tư của TP. HCM đến 202 ….144
32. Bảng 3.3. Các CCN, KCN đang hoạt động đề nghị giữ lại …………… . 145
7
DANH MỤC BẢN ĐỒ
1. Một số khu công nghiệp Việt Nam ..…………………………...
57
2. Phân bố dân cư v mật độ dân số TP. Hồ Chí Minh ……….......
66
4. Công nghiệp TP. HCM năm 2000 ……………………………. ..
85
5. Hiện trang TCLTCN TP. HCM năm 2010 ……………………
95
6. Định hướng TCLTCN TP HCM năm 2020
………………
154
7. Định hướng TCLTCN khu trung tâm vùng TP.HCM năm 2025. ……..156
MỞ ĐẦU
1. Tính cấp thiết của đề tài
là
đ
à
k
lực tro
oá (CNH – HĐH) đất ước, CN
tế – xã ộ đố vớ mỗ quốc
các k oa ọc sẽ ó
đẩy
tế độ
a
nề k
ăm 2020 cơ bả trở t à
ậ t eo
ư
lao độ
ều
suất
ất cả ước, cơ bả
uồ lực k
át uy được các đ ều k
tế xã ộ ,… ê đã có
NH – HĐH.
ều đó
TP. H M c ếm vị trí đặc
VKTTĐPN và cả ước. Năm 1991, ở TP. HCM xuất
t ức T LT N mớ , đó là K X Tâ T uậ .
Đế
ăm 2010, TP. H M đã có các ì
oà K N tậ tru
KCNC và CVPM;
và số lượ
GDP bì
trưở
TP. HCM c uyể dịc c ậm, cơ cấu CN t eo t à
a
ư KCN, KCX,
SSX N lê đế 56 959 cơ sở. GTSX N c ếm 20,12% cả ước,
quâ mỗ lao độ
tốc độ tă
t ức T LT N
cò có 30 CCN được xác đị
đế 2010, CN TP. HCM vẫ c ủ yếu
1
CN mà còn thúc
yếu.
t uậ lợ đặc b t về vị trí địa lí,
ì
à
ườ [15, tr.103]. CN V t Nam nói
đ , có t u
oá –
tế – xã ộ của đất ước. V t Nam là một quốc
hành CNH - HĐH từ
t ấ 1,
c
ữ va trò t úc đẩy sự
a. Tổ c ức lã
ầ t úc đẩy sự
quá trì
ỏ, cực
ỏ vớ
ầ k
ữ
tế tuy c uyể dịc rất
c ế lớ về vố , kĩ
T eo WB c
t ấ ,
trê t ươ
trườ
trầm trọ
sa
c ều sâu c ậm c
uồ lực, đem l
ục
ữ
ước ta
ậ sâu rộ
của mọ
của
trườ
;v c
â bố và đầu
và t ác t ức rất to lớ trong SXCN, đò
tr ể bề vữ
yếu,…
quy luật trong t ờ đ toà cầu oá.
Đặc b t, sau k
lên, ộ
a
c ưa ắ
ê cứu và T LT N một các k oa ọc, để ó
át tr ể đú
á trị
trườ
át tr ể c
;
vấ đề bất cậ về cơ cấu, c ưa ổ đị
H M t ực sự vừa k ắc
đầu,
ữ
uồ lực, đó c í
trưở
mấu c ốt ó
rất
ả làm
cao tro
ều cơ ộ
ư t ế ào để vượt
CN ắ l ề vớ phát
ầ phát uy tổ
ợ sức m
là TCLTCN một các k oa ọc.
Đề tà luậ á “Nghiên cứu tổ chức lãnh thổ công nghiệp ở TP. Hồ Chí
Minh”
đ , đú
,
,
cao, đổ mớ m
có ợ lí,
ì
tă
u quả KTXH và m
đ , bề vữ
trong t ế trì
, đ t h u quả
trườ
ộ
át tr ể
trưở
a đo
2000 – 2010; qua đó, đề xuất đị
á TCLTCN ở TP. HCM t íc
ợ vớ t ực t ễ và xu t ế t ờ đ .
ê
10
2.2. Nhiệm vụ
– Đúc kết lí luậ và t ực t ễ về T LT N, đề xuất vậ dụ
t ực t ễ TCLTCN,
ất là
t ố
KCN tậ tru
– Phân tích, đá h giá các
c ế,
â tố c í
và
oà
ục
ước,
ữ
bất cậ ,
ằm đ t
át tr ể bề vữ
và
sáng t o vào
u quả cao
.
2.3. Giới hạn phạm vi nghiên cứu
– Về nội dung:
+ Phân tích các
â tố chính ả
ả
á
íM
thích
đó c ủ yếu đ sâu ơ đố vớ tổ c ức lã
đó
.
ợ
vớ
t ổ KCN.
– Về không gian:
t ổc
Lã
TP. HCM, có l ê
đế vù
TP. H M tươ
la .
ọ các ì
Ở L ê x trước đây,
t ậ
trì
t ức T LT cũ
ều ọc
ê 20 của t ế kỉ XX, các
ức ợ ”
ằm sử dụ
dầ được tr ể k a sâu rộ
cò c ưa t ố
ả X v ết đã sớm
ê cứu và ứ
tố ưu hoá
tro
ê cứu về TCLT ( ay cò
uồ tà
11
t uyết “Phân công lao động theo địa lí” của N.N. Bara xk ,…được ứ
ả
ưở
tíc cực trong T LT k
à k oa ọc Xô viết dù
t uật
Ở châu Âu, v c
át tr ể
có
a
tế và TCLTCN. Tro
ữ lã
và có
ê cứu T LT, các
t ổ “Terr tory”.
iê cứu TCLT cũ
ằm cực t ểu oá c
í và cực đ
oá lợ
thuyết điểm trung tâm” của W. Christaller (1933), lí t uyết “ ực tă
Françoi Perroux (1949),... đã ì
rã vào t ực t ễ ở
ọc
ả
ươ
ều ước
Tây đã dù
Ha t uật
đa
ày cà
sử dụ
t ể
Tro
au
ư J.R.Boudeville đã
a địa lí, vừa là k
ườ sả xuất vớ
ươ
â bố, l ê
ườ sử dụ
Tây đã đưa ra k á
tế, tro
t ổ đó một các có
a
kĩ
ườ t êu t ụ”. Theo
m của co
tế ay ó các k ác là T LT k
yếu là tìm các để sử dụ
cả
về T KG k
ê cứu T LT, các
t ổ. Vì vậy, trong
ữ ày tươ
đậm ét t uật
rộ
a “S ace”.
a và lã
ê cứu, các k á
tế, có
đưa ra đị
Tây và Hoa Kì. Tro
ữk
k
” của
Nửa đầu t ế kỉ XX đã có một số tác
t ễ về tổ c ức lã
t ổ. Từ sau
ày oà bì
ả qua tâm
lậ l ,
ê cứu lí luậ và t ực
ất là từ sau t ậ
ê 70 đã
12
có
ều
à k oa ọc
ư GS. Lê Bá T ảo, GS.TS. Trầ Đì
T
, GS.TS. N uyễ V ết T ị
b ểu là công trình “Tổ
Từ
k
ữ
â vù
sơ đồ
, quy o c ,
át tr ể và
ằm mục đíc
qua đế T KG KTXH đã được đưa vào
ta và t u út
cứu s
ều đề tà
. ác c
trì
t êu b ểu của các
trì
a KTXH
các
ều trườ
à k oa ọc ổ t ế
à k oa ọc
ọc ở ước
và các
ê
ư:
ố GS. Lê Bá T ảo, 1992, Tổ chức lãnh thổ Đồng bằng sông Hồng và các
tuyến trọng điểm, đế
ăm 1996 GS. Lê Bá T ảo t ế tục
học của việc TCLT Việt Nam. Qua các c
T ảo đã
sá
â tíc t ực tr
vớ lí t uyết,
à
N V t Nam.
ăm 1995 đã “Nghiên cứu đánh giá toàn bộ KCX ở Việt Nam”;
công trình “Nghiên cứu sự hình thành và phát triển các KCN tập trung ở Việt Nam”
của Lê Vă N
và
,… ác tác
ả đã
át tr ể các K N, K X, cũ
GS. TS Lê T
â tíc cơ sở k oa ọc tro
v c ì
t à
ư v c quy o c K N.
và PGS. TS N uyễ M
“Tổ chức lãnh thổ công nghiệp Việt Nam”, trì
o
tế – kĩ t uật cụ t ể của từ
đặt ề tả
vào à
â bố c
v của các
ê cứu đưa ra các lí t uyết về TCLT
lực của từ
à
t uyết vị trí
quốc
ữ
ả Gree
a – mà tro
a
a và đặc
â tíc cơ
l ê kết. Mỗ lí
oà cả
ắc đầy đủ đú
cá cũ, làm xuất
. Lí
a yếu tố đầu vào và đầu ra;
u cầu lựa c ọ địa đ ểm đầu tư và t o ra
, có
ắ
ê cứu do Alfred Weber (1909) đưa
ư c ưa có lí t uyết ào câ
mờ và t ay t ế
;
tố ưu qua tâm đế
t uyết đều có cơ sở r ê
l ề vớ cơ cấu
đ ểm k
ều c
a
ư vũ bão – làm lu
cá mớ
ầu k ắ trong
đ trong TCLTCN ngày nay.
– Ở Việt Nam:
Ở ước ta ó c u
được
ều
độ k ác
và TP. H M ó r ê
à k oa ọc cũ
ư các
Vă P a [20], đề tà
tế VKTTĐPN, đá
á K N, K X tro
ày đã
á vấ đề tồ t
vù
k
tế trọ
m đề tà là TS.
â tíc
tr
át tr ể k
đ ểm
ía Nam.
– Kỉ yếu K N, K X V t Nam 2002 – NXB. TP. H M. Kỉ yếu ộ
ộ t ảo quốc
a:15 ăm xây dự
– 2006). Trong các báo cáo đã trì
u các K N, K X, KCNC trê địa bà TP HCM. Trang Web HEPZA
t ườ
xuyê
ớ t
u, đưa t
o t độ
của các K N [89] và báo cáo của
HEPZA ăm 2011,...
– Năm 2004, TS. Trầ Du Lịc đã t ực
tru
, các
Nộ du
N trê địa bà TP. H M, t ực tr
ị đ ều c ỉ ” [19].
đề tà l ê qua đế các vấ đề qua tâm là : đề
ị c uyể đổ một số
ư hoá c ất,
ía
lưu s
Sà
P ước).
– Ngày 1/11/2004, T ủ tướ
trọ
ê cứu “ ác K N tậ
và k ế
K Nt à
T
đề tà
ăm 2010, có tí
í
đế
ủ p ê duy t Quy o c
Tro
đó đề cậ đế các vấ đề đ ều c ỉ
tr ể c
xây dự
T à
ủ có Quyết đị
íM
đế
ườ .
P ê duy t đ ều
ăm 2025. [63].
quy o c KTXH và quy o c
át
.
Ở V t Nam đã có các ì
KCNC, CVPM, TTCN, dả
à k oa ọc về T LT ó c u
ư
15
và T LT N ó r ê
là các tư l u quý
á để tác
ả có t ể t ế tục
ả đã cố ắ
t u t ậ tổ
ê cứu đề
tài này một các sâu sắc ơ .
Tro
c
quá trì
ê cứu, tác
, về các tư l u l ê qua và t ế
ù ợ vớ bố cả
t ế ề c
t ế
u quả k
m
ê , vớ k u
trườ . Tuy
trá
k ỏ
đó
ữ
ằm ó
ầ
â
cao
4.1. Quan điểm nghiên cứu
4.1.1. Quan điểm tổng hợp lãnh thổ
ác sự vật và
độ
tươ
â
tác lẫ
oá tro
t ổc
tượ
au tro
k
ữ
a các lã
tế – xã ộ tro
óm
trườ
đầu tư, toà cầu oá,
au. Mặt k ác, cầ c ú ý
, cơ sở
ằm đưa ra đị
ướ
u quả để
ê cứu tổ c ức lã
à
t ổ để
k ác
la một các đú
tầ
đế
, KH N, môi
u quả
át tr ể và
át tr ể
â bố
sả xuất c
sá
át tr ể tro
mố qua
mố qua
đế
và
t ổc
TP. H M, cầ
ê ,k
c
địa lí tồ t
,c í
t ổ, do đó
á và xây dự
đắ , k oa ọc,
đ ều k ể của các
t ổc
bao
và các kết ợ sả xuất lã
a của các
ê cứu đề tà Tổ c ức lã
đ ểm
ều
t ố
à
t ổ,
và các kết ợ sả xuất lã
tro
k
t ổc
át tr ể KTXH của đất ước ó c u
HCM nói riêng. Trong quá trình đổ mớ đườ
k
tế quốc tế và k u vực ả
Do vậy, k
á tì
ì
ưở
rất lớ đế TCLTCN cả ước và TP. HCM.
â bố CN tro
bố cả
cầ c ú ý đế các mốc lịc sử qua trọ
à
WTO, lộ trì
t ực
Luật Đầu tư ước
ì ”
lố
và TP.
ư quy o c đế
cũ
được đặc b t qua tâm vớ t uật
ăm 2020, 2025 và tầm
ữ
ì xa ơ l ê qua rất
mật t ết vớ xu t ế của t ờ đ .
4.1.4. Quan điểm phát triển bền vững
Sự
nguyên: c
át tr ể và
k t tà
â bố CN có
uyê , ây
thái, b ế đổ k í ậu. Tro
a đo
â bố tro
CSSXCN bố trí ầ
ễm m
au
ư
trườ
k
, tà
trườ
át tr ể và
, suy thoái m
trườ
át, t ếu sự tổ c ức,
T LTSX k
t o được mố l ê
ợ lí
ảm c ất lượ
lậ các
ả c ú ý quá tr t qua đ ểm
ươ
á quy o c ,
CN sao cho vừa đảm bảo
s
ư làm
,...
Vì vậy, T LT N ở TP. H M cầ
bề vữ
sả xuất
t á,k
ươ
át tr ể
át tr ể ,
kê TP. H M, V
số l u của các K N, K X, Sở N TP. H M, của V
trườ
nguyên M
sở t ố
kê, tác
,Nê
ám T ố
ả dựa vào k ố
tế TP. H M, các
Quy o c Đ t ị, Sở Tà
kê của các quậ
ả lựa c ọ tư l u, xử lí số l u,
k
kê của
uy
t ổ N TP. H M, từ đó đưa ra đị
Ngoài ra, tác
cả ước về t ố
ả cũ
ướ
sử dụ
tác độ
. Tác
ướ
tổ c ức lã
tíc cực và t êu cực của lã
TCLT N ở TP. HCM.
các số l u của các cơ qua ba
kê KTXH, về T LT N tro
ước để
â tíc , so sá
à
thực địa,
CCN, KCN, KCX, KCNC, CVPM và TTCN TP. H M, tìm
ú tác
đị
ả
mức
ê cứu các Đ N,
ểu
ữ
t à
c
18
và t ác t ức đố vớ TCLTCN,
ằm ó
ầ đưa ra
ả đ t ực địa, tìm
CN đố vớ KTXH và m
ểu các KCN về
trườ
.
uồ tư l u quý để tác
ả
ữ
4.2.4. Phương pháp bản đồ, biểu đồ
Bả đồ và b ểu đồ vừa là
là
ươ
t
kết quả
đị
để tác
ả trì
t ;N
ê cứu quá trì
ị đị
P ê duy t đ ều c ỉ
và bố cả , xu t ế
k ủ
oả
quy o c c u
í
xây dự
át tr ển CN của t ế
tro
ủ ăm 2006 [62], Quyết
TP. HCM đế
ăm 2025 [63]
ớ , xu t ế toà cầu oá, ả
tế toà cầu, từ đó đưa ra các dự báo
át
ươ
â bố CN c ủ yếu từ
ăm 2020, 2025.
4.2.6. Phương pháp hệ thống thông tin địa lí (GIS)
Trong quá trìn
(GIS)
tr
â tíc xử lí các t
ê cứu, tác
t
T LT N ăm 2010, đị
ả đã sử dụ
về lã
ướ
t ổc
t ố
ướng, giải pháp TCLTCN ở TP. HCM thích hợp với thực tiễn,
nhằm đổi mớ m
ì
tă
trưởng CN, hi
đ i hoá và phát triển bền vững.
- Đề xuất mô hình Công viên công nghiệp đô thị (s ch, xanh, hi
đ i, bền vững)
phù hợp với quy luật phát triển và phù hợp xu thế thờ đ i.
- Luậ á là tà l u t ết t ực
ả
d y, đặc b t
ú c o các
để ra các quyết đị
địa
c í
tổ c ức lã
và
ả
t ổc
á tổ c ức lã
luậ á
ồm 3 c ươ
:
t ổc
TP. Hồ Chí Minh
t ổc
TP. Hồ Chí
của
20
CHƯƠNG I
CƠ SỞ LÍ LUẬN VÀ THỰC TIỄN
TỒ CHỨC LÃNH THỔ CÔNG NGHIỆP
1.1. Cơ sở lí luận
1.1.1. Các khái niệm tổ chức lãnh thổ (tổ chức không gian)
m v của một vù
ay một k u vực t ườ
Trá Đất. Các mố qua
ê , ở đây cầ
k
a
â b t a k á
được t ể
ữ vị trí tru
dướ d
tâm tro
bề mặt
Địa lí ọc. Tuy
m không gian tuyệt đối và không gian tương
đối.
Không gian tuyệt đối là một k
Do vậy, tổ c ức lã
a tuy t đố k ác qua . Không gian
ay xã ộ có l ê qua tớ
của đố tượ
ữ mà trườ
T LT. Ở ước ta, lã
đất, vù
trờ , vù
đó [38].
á các nhà khoa
t ổ cũ
b ển và vù
được
ểu theo
dướ lò
đất.
t ổ ở đây bao àm nghĩa không gian. T LT N là một bộ
ậ của quy o c tổ
ằm tìm k ếm
một vù
lớ
21
oặc
ữa các vù
g a để t o ê
tro
cù
một quốc
a có xét đế mố qua
ữa các quốc
á trị mớ .
Theo quan điểm của các nhà Địa lí Xô viết: T LT KTXH là sự sắ xế , bố
trí và
, các
ù ợ vớ các mục t êu
tế o t độ
tro
ước ay từ
vù
ì
độ
cụ t ể. Tổ c ức lã
p ầ vào mục đíc
t ổ đa
o t độ
k
ứ
ằm
ê có
t ổ quầ cư, cấu trúc k
a sả xuất,… Tổ c ức lã
ườ
. Mục t êu cơ bả của ề
ợ lí,
ợ lí các
t ổ KTXH cò được
: cấu trúc lã
u
tế – xã ộ và trê cơ sở các quy
t ổ cũ
tế bề vữ
của co
au của c ú
â dâ . N ư vậy, tổ c ức lã
t u
lẫ
â bố các cơ sơ sả suất và dịc vụ,
l ê qua đế các mố l ê
k
ưở
dâ cư
tế, xã ộ và m
Tổ c ức lã
ằm
có ả
là ướ
át tr ể tố ưu của một lã
tớ quy luật
t ổ [38], [56].
t ổ có k ả ă
KTXH t
, l ê vù
qua
cu
ữ
và quốc tế. Dướ
a KTXH là một trườ
cấ
qua
óc độ tổ
lực vớ 3
ầ sau đây:
+ Trung tâm KTXH (còn ọ là cực ay út
uồ lực t uậ lợ , tậ tru
dâ cư đ
át tr ể ): là ơ có
,t
t
truyề ra các bề mặt, à
t ưa t ớt, k
mặt là bộ
ơ
là m
lê l ct
+ Bề mặt: là
qua à
la
át tr ể từ tru
trố
” của k
a k
tâm t
t ì sẽ có trì
, sức
“vù
tâm và à
tâm trở ê k
, bao ồm : đườ
át tr ể đ đế đâu, ở đó sẽ có sự
ữ
la
tầ
tế – xã ộ
la
ậ c ịu tác độ
trung tâm, xa à
l ê kết k
lướ
â cực là một k
của ó có tí
cực ày
c ất bổ su
lẫ
đồ
các cực k
â cực là tổ
tế, tuỳ t eo các dò
Ha yếu tố đặc trư
mt a
Sự
bậc (
vì các đơ vị k
ác l ê
của vù
ữ
â cực là k á
t ể một m
tế tồ t
au mà ợ t à
t ể
ố lề c ú
đố xứ
â cực là tổ
ất, các bộ
au và duy trì vớ một cực c
ều ơ bất kì một cực ào k ác có cù
vùng kế bê . “Vù
k á
a k
t ể
k
tế, t ị trườ
.
so
ươ
o Quan niệm về ‘‘cực’’ [34], [37]
, đa
ươ
.
.
í
ao lưu vớ
23
ực là một
ức ợ tổ
độ
lực t ì đó là cực
một o t độ
độ
ấy rất đa d
ă
độ
t ể các o t độ
át tr ể .
lực xoay qua
mẽ đố vớ các k u vực xu
độ
tổ
, các v t
k ác
quy m của
đó có
tế vù
cụ t ể,
ữ
à
có t ay đổ cơ cấu, đổ
t ể, một
ức ợ
át tr ể . ác cực tă
ữ
trưở
o t độ
là các v t
át tr ể của các cực v tinh – cực tă
qua
và t ể
ực
của cực có một o t độ
m
và sâu đố vớ
ữ
trưở
t úc đẩy l
, c ịu
của cực
, t ườ
là
cuố từ cực
át
tr ể .
bậc. T a
trưở
t ố
đ t ị từ k
c ặt c ẽ,
ờ đó k
v t
cũ
tă
c ưa
c ỉ
lê .
â cực dựa trê sự tồ t của các
ảm tro
quá trì
át tr ể , dẫ đế
ưở
oá vớ tư các là
l
cuố ấy có
uồ cu
à
, một xí
ều lo :
cấ lớ
ất ay