bài tập lớn môn kinh tế vĩ mô đại học hàng hải nhóm 1 - Pdf 35

Trường ĐHHH

Bài tập môn KTVM

Khoa KTVTB

TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀNG HẢI VIỆT NAM
KHOA KINH TẾ VẬN TẢI BIỂN

BÀI TẬP LỚN
Môn : Kinh tế vi mô

Họ và tên : Nguyễn

Khánh Duy

Lớp : KTB 48 – ĐH 2
GVHD:Nguyễn Kim Loan

Sinh viên :Nguyễn Khánh Duy

Lớp : KTB 48 - ĐH2

1


Trường ĐHHH

Bài tập môn KTVM

Khoa KTVTB

thế nào , sản xuất cho ai .
- KTHVM nghiên cứu tính quy luật , xu thế vận động của các hoạt động KTVM , các khuyết
tật của nền kinh tế thị trường (KTTT) và vai trò của sự điều tiết . Do đó tuy nó khác với các môn khoa
học về kinh tế vĩ mô , kinh tế và quản lí doanh nghiệp , nhưng lại có mối quan hệ chặt chẽ với nhau ,
các môn khoa học quản lí kinh tế và quản lí doanh nghiệp được xây dựng cụ thể dựa trên cơ sở lí luận
và phương pháp luận có tính khách quan của KTVM . Xây dựng khoa học kinh tế vĩ mô phải xuất phát
và thúc đẩy cho KTVM phát triển hoàn thiện không ngừng .
- Đối tượng , nội dung , phương pháp nghiên cứu KTHVM , những vấn đề cơ bản của doanh
nghiệp , lựa chọn kinh tế tối ưu , ảnh hưởng của quy luật khan hiếm , lợi suất giảm dần , quy luật chi
phí tương đối ngày càng tăng , hiệu quả kinh tế.
• Cung và cầu : nghiên cứu nội dung của cung và cầu , sự thay đổi cung cầu , quan hệ cung cầu
ảnh hưởng quyết định đến giá cả thị trường và sự thay đổi giá cả trên thị trường làm thay đổi quan hệ
cung cầu và lợi nhuận .

Sinh viên :Nguyễn Khánh Duy

Lớp : KTB 48 - ĐH2

2


Trường ĐHHH
Bài tập môn KTVM
Khoa KTVTB
• Lí thuyết người tiêu dùng nghiên cứu các vấn đề về nội dung của nhu cầu và tiêu dùng, các
yếu tố ảnh hưởng , đường cầu , hàm cầu và tiêu dùng , tối đa hóa lợi ích và tiêu dùng tối ưu , lợi ích
cận biên và sự co dãn của cầu …
• Thị trường các yếu tố sản xuất nghiên cứu cung và cầu về lao động , vốn và đất đai .
• Sản xuất , chi phí và lợi nhuận nghiên cứu các vấn đề về nội dung sản xuất và chi phí , các
yếu tố sản xuất , hàm sản xuất và năng suất , chi phí cận biên , chi phí bình quân và tổng chi phí ; lợi

cho hầu hết các nhu cầu không được thỏa mãn .Vì thế nhu cầu chỉ biến thành cầu khi có khả năng và
sẵn sàng .
- Lượng cầu ( QD ) : là lượng hàng hóa ,dịch vụ nhất định mà người mua quyết định mua ở 1
mức giá nhất định trong 1 thời gian nhất định ( các yếu tố khác không đổi ) .
Sinh viên :Nguyễn Khánh Duy

Lớp : KTB 48 - ĐH2

3


Trường ĐHHH
- Cầu cá nhân

Bài tập môn KTVM

Khoa KTVTB

Cầu thị trường = ∑ cầu cá nhân tương ứng với từng mức giá .
- Biểu cầu : bảng biểu biểu diễn mối quan hệ giữa giá cả hàng hóa với lượng cầu .
- Đường cầu : đường biểu diễn mối quan hệ giữa giá và lượng .
Giá

Giá
Px,t

Lượng
Qx,t

P1

I.1.2 Các yếu tố xây dựng cầu .
a . Giá cả hàng hóa x đang xét Px,t . Khi Px,t tăng thì QDx,t giảm (ngược lại theo luật cầu).
b . Thu nhập I : Khi I tăng : QDx,t tăng → x – hàng hóa thông thường
QDx,t giảm → x – hàng hóa thứ cấp
Khi I tăng rất cao : QDx,t giảm → x – hàng hóa cao cấp ( xa xỉ ) .
Giá cả của hàng hóa liên quan đến x
Nếu Py tăng → QDy giảm → QDx,t tăng → y và x là 2 hàng hóa thay thế .
Nếu Py giảm → QDy giảm → QDx,t giảm → y và x là 2 hàng hóa bổ sung ( kéo theo ) .
Nếu Py thay đổi → QDx,t không thay đổi → y và x là 2 hàng hóa độc lập .
c . Số lượng người tiêu dùng : Ntd tăng → QDx,t tăng
d . Thị hiếu của người tiêu dùng : Ttd tăng → QDx,t tăng và ngược lại .
e . Kì vọng của người tiêu dùng : Etd là kỳ vọng về thái độ của người bán .

Vậy : QDx,t = f ( Px,t ; I ; Plq ; Ntd ; Ttd ; Etd )
I.1.3

Sự vận động của cầu .

• Sự di chuyển trên đường cầu
Khi các yếu tố khác không đổi còn giá của chính nó không đổi , giá của nó thay đổi →
lượng cầu thay đổi ta nói rằng có sự di chuyển trên đường cầu .
Giá tăng → lượng cầu giảm di chuyển dọc lên trên .
Giá giảm → lượng cầu tăng di chuyển dọc xuống dưới .
Sinh viên :Nguyễn Khánh Duy

Lớp : KTB 48 - ĐH2

4



a.Giá cả hàng hóa x đang xét tại thời điểm t : Px,t : Khi Px,t tăng → QSx,t tăng ( luật cung ) và
ngược lại .
b.

Công nghệ ( Tech ) : CN tăng → QSx,t tăng .

c.Giá cả yếu tố sản xuất : Pytsx tăng → chi phí sản xuất tăng → QSx,t giảm .
d.

Số lượng người bán : Nsx tăng → Qsx,t tăng .

e.Thuế : T tăng → LN giảm → QSx,t giảm .
f. Kì vọng : Esx tăng → Qsx,t tăng .

QSx,t = f ( Px,t ; CN ; Pytsx ; Nsx ; T ; Esx )
2.2.3 Sự vận động của đường cung .


Sự di chuyển trên đường cung .

Khi giá cả của nó thay đổi ( Px ) còn các yếu tố khác giữ nguyên làm lượng cung thay đổi ta
nói rằng có sự di chuyển dọc trên đường cung .
Khi giá tăng có sự di chuyển lên trên .
Khi giá giảm có sự di chuyển xuống dưới .

Sinh viên :Nguyễn Khánh Duy

Lớp : KTB 48 - ĐH2

5


Q3

Qx,t

Sự dịch chuyển đường cung .
Px,t
S"

S

S'

Cung dịch trái
Cung dịch phải
A"

A

A'

QA"

QA

QA'

PA

0

E
PE
PCD

C

D
Lượng thiếu hụt

QDA

0

QDC

Dx,t

QDD QDB

QE
( QS = QD )

E : điểm cân bằng .
PE : giá cân bằng .
QE : lượng cân bằng .
I.3.2 Sự dư thừa và thiếu hụt của thị trường .
- Khi PAB > PE
Lượng cung là QSB
→ QSB > QDA 1 lượng là AB = OQSB - OQDA
D


Trường ĐHHH

Bài tập môn KTVM

Khoa KTVTB
cầu giảm QDD → QE → D≡E

Kết luận : Từ (1) và (2) E là điểm cân bằng của thị trường . E luôn luôn tồn tại nếu đường cong và cầu
cố định không dịch chuyển .

I.3.3 Các trạng thái cân bằng của thị trường khi đường cung ( hoặc đường cầu ) dịch
chuyển .
Trường hợp 1:
Px,t

Sx,t
( Có lợi cho doanh
nghiệp nhất )
E'

PE'

E

PE
D'x,t
Dx,t
0


PE'

E

PE

Dx,t
0

QE'

QE

Qx,t

Ban đầu thị trường có đường cung Sx,t và đường cầu Dx,t , thiết lập điểm cân bằng E . Khi đường cung
dịch trái S'x,t , thiết lập điểm cân bằng E' tương ứng : giá cả PE' và lượng cầu QE' . Kết quả , E dịch trái
và lên trên gần tới E' làm cho lượng cân bằng và giá cả cân bằng tăng .
Trường hợp 3 :
Px,t
Sx,t

E'

PE

E

PE'
Dx,t

tiêu dùng nhất )

Sx,t
S'x,t
E

PE

E'

PE'

Dx,t
0

QE

QE'

Qx,t

Ban đầu thị trường có đường cung Sx,t và đường cầu Dx,t , thiết lập điểm cân bằng E . Khi đường cung
dịch phải S'x,t , thiết lập điểm cân bằng E' tương ứng : giá cả PE' và lượng cầu QE' . Kết quả, E dịch phải
xuống dưới gần tới E' làm cho lượng cân bằng giảm và giá cả cân bằng giảm .
I.3.4 Kiểm soát giá .
- Giá trần : PC < PE
Là mức giá cao nhất mà Chính phủ định ra cho 1 thị trường nhất định nhằm bảo hộ lợi ích
cho những người có thu nhập thấp .
VD :thị trường cho thuê nhà .
- Giá sàn : PF > PE

PE'
PE

∆Q = QE' - QE

E
t - ∆P : là người bán chịu
Dx,t
0

QE'

QE

Qx,t

S'x,t

Px,t

Sx,t

E'

PE'

∆P = PE' – PE → người tiêu
dùng chịu

T

=
,t
%∆Px ,t
Sinh viên :Nguyễn Khánh Duy

Lớp : KTB 48 - ĐH2

11


Trường ĐHHH


Bài tập môn KTVM

Khoa KTVTB

Co giãn khoảng :

( tại khoảng AB ) E

D
Px ,t

%∆Q xD,t

=

%∆Px ,t




Co giãn điểm ( tại điểm A )
( tại A ) E

D
Px ,t

=

%∆Q xD,t
%∆Px ,t

=

• Phân loại :
Cầu hoàn toàn
Cầu ít co giãn
không co giãn
0

P
dQ PA
×
= (dQ B )′P × A
dP Q A
QA
Cầu co giãn
đơn vị
1

12


Trường ĐHHH
Bài tập môn KTVM
Khoa KTVTB
- Tỉ lệ thu nhập dành cho hàng hóa : nếu tỉ lệ nhỏ , thì độ co giãn thấp và ngược lại nếu tỉ lệ đó
cao thì độ co giãn cao .
• Mối quan hệ giữa hệ số co giãn của cầu theo giá , sự thay đổi của giá và tổng doanh
thu
‫ ׀‬EDPx,t ‫׀‬
P tăng
P giảm
>1
TR giảm
TR tăng
TR = P . Q

I
D
=
×
= (dQ D )′I × A
( tại A ) E I =
%∆I
dI Q A
QA
• Phân loại :
x – hàng hóa thứ cấp

x – hàng hóa thông thường

x – hàng hóa xa xỉ
E IDx ,t

I.4.3 Co giãn của cầu ( hàng hóa x ) theo giá cả của hàng hóa khác ( Py )
Sinh viên :Nguyễn Khánh Duy

Lớp : KTB 48 - ĐH2

13


Trường ĐHHH

Bài tập môn KTVM

Dx ,t

Qx =
2
• Co giãn điểm ( điểm A )
( A)
Py( A)
dQ Dx Py
Dx ,t
E Py
=
× ( A) = (dQ Dx )′Py × ( A)
dP
Qx
Qx
• Phân loại :
x,y bổ sung
x,y độc lập
2
x

0

x,y thay thế
Dx ,t
E Py

3. Giới thiệu chung về lí thuyết sản xuất .
3.1 Lí thuyết về sản xuất .
3.1.1 Các khái niệm .
- Quá trình sản xuất :
yếu tố sản xuất ( đầu vào ) .

- Phương pháp có hiệu quả kinh tế phải là phương pháp sản xuất đạt hiệu quả kĩ thuật và có chi
phí cơ hội đầu vào nhỏ nhất .
Hàm sản xuất Cobb – Douglas : Q = A . Lα . Kβ
Trong đó : A là hằng số tùy thuộc vào các đơn vị đo lường khác
α , β là những hằng số cho biết tầm quan trọng của lao động và vốn
- Mục đích của hàm sản xuất là xác định xem có thể sản xuất bao nhiêu sản phẩm với lượng
đầu vào khác nhau .
- Quá trình sản xuất kinh doanh : 2 trường hợp
+ Dài hạn : mọi yếu tố đều có thể thay đổi
+ Ngắn hạn : yếu tố sản xuất : biến tố ( yếu tố thay đổi trong ngắn hạn )
định tố ( yếu tố sản xuất cố định,không dổi trong ngắn hạn )
3.1.2 Sản xuất với 1 đầu vào biến đổi ( trường hợp sản xuất ngắn hạn ) .
Q=f(L;K)
Q=f(L;K)
Q=f(L;K)
- Gọi TP là tổng sản lượng đầu ra : TP = Q
TPL =Q
TPK =Q
Q
TP
- Gọi AP là sản lượng bình quân :
APL = L =
L
L
Q
TP
APK = K =
K
K
∆Q

MPL
- Hai trường hợp đặc biệt của đường đồng lượng .
+ Trường hợp các đầu vào thay thế hoàn toàn .
MRTS ( K , L ) =

Sinh viên :Nguyễn Khánh Duy

Lớp : KTB 48 - ĐH2

15


Trường ĐHHH

Bài tập môn KTVM

Khoa KTVTB

K

K2
K1

Q1

Q2
L1

L2


Q
Tăng > 1 % → hiệu suất quy mô tăng
α+β>1
Tăng < 1 % → hiệu suất quy mô giảm
α+β
LAC là chi phí trung bình DH : LAC =
Q
∆LTC
d ( LTC )
LMC là chi phí cận biên DH : LMC =
hoặc LMC =
∆Q
dQ
Đường LTC là bao hình của các đường ATC .
Hình dạng của đường LAC phản ánh quy mô kinh tế của doanh nghiệp .

Sinh viên :Nguyễn Khánh Duy

Lớp : KTB 48 - ĐH2

17


Trường ĐHHH

Bài tập môn KTVM

Khoa KTVTB

LAC

LAC

LAC


DH
QHV

Đường cong DH của doanh nghiệp là 1 phần của đường LMC nằm trên cực tiểu của LAC .
- Đường đồng phí : TC = ω L + r K
ω là tiền lương
−ω
→ độ dốc =
r là lãi suất vay
r

Sinh viên :Nguyễn Khánh Duy

Lớp : KTB 48 - ĐH2

18


Trường ĐHHH

Bài tập môn KTVM

Khoa KTVTB

K
Lựa chọn sản
xuất tối ưu
K1

1

=P
- Gọi AR là doanh thu bình quân → AR =
Q
∆TR
d (TR )
- Gọi MR là doanh thu cận biên → MR =
hoặc MR =
→TR max↔MR=0
∆Q
dQ
 Lợi nhuận :
Gọi π là lợi nhuận → π = TR – TC
+ πtính toán = TR – TCtính toán
vì chi phí kinh tế > chi phí tính toán → πkinh tế < πtính toán
+ πkinh tế = TR – TCkinh tế
 Nguyên tắc tối đa hóa lợi nhuận quyết định cung cấp :
Doanh nghiệp muốn π max theo nguyên tắc tối đa hóa LN
- Tăng Q khi MR > MC
- Giảm Q khi MR < MC
- Giữ nguyên Q khi MR = MC
LN theo phương pháp cận biên :

Sinh viên :Nguyễn Khánh Duy

Lớp : KTB 48 - ĐH2

19


Trường ĐHHH


Giai đoạn sản xuất
Ngắn hạn
Dài hạn

Điều kiện cận biên
Xác định sản lượng Qm
tại MR = MC
Xác định sản lượng Qm
tại MR = LMC

Sinh viên :Nguyễn Khánh Duy

Kiểm tra lợi nhuận
Nếu P ≥ AVC → quyết định sản xuất
P < AVC → ngừng sản xuất
Nếu P ≥ LAC → quyết định sản xuất
P < LAC → ngừng sản xuất

Lớp : KTB 48 - ĐH2

20


Trường ĐHHH

Bài tập môn KTVM

Khoa KTVTB


P − MC
L=
P
- Diện tích ABE tổn thất ( mất không ) của xã hội do độc quyền .
Ghi chú : “ Trong độc quyền không có đường cung “

Sinh viên :Nguyễn Khánh Duy

Lớp : KTB 48 - ĐH2

21


Trường ĐHHH

Bài tập môn KTVM

Khoa KTVTB

P

MC
P1

P2

D2
MR2

Q


22


Trường ĐHHH

Bài tập môn KTVM

Khoa KTVTB

Phần 2 : Tính toán
1, Lập phương trình tổng doanh thu thị trường trong và ngoài nước
Tổng doanh thu trong nước :
TR = P.Q = 20000.Q – 30Q2
Tổng doanh thu ngoài nước :
TRf = Pf.Q = 25000.Q – 45.Q2

2, Chi phí bình quân của doanh nghiệp để sản xuất 1 ô tô tải là bao nhiêu? Viết phương trình
đường tổng chi phí và chi phí cận biên của doanh nghiệp?
Ta có với tổng chi phí TC = 1000000 thì cho ra sản lượng Q = 200 ô tô
Sinh viên :Nguyễn Khánh Duy

Lớp : KTB 48 - ĐH2

23


Trường ĐHHH
Bài tập môn KTVM
TC 1000000

=> Пmax = 1875000(USD)
*/ Ở thị trường ngoài nước ( khi Пmax)
2000
Ta có : Пmax = TRf - TCf = Qf.( Pf – 5000) =
. ( 15000-5000)
9
2.10 7
=> Пmax =
9
=> Tổng lợi nhuận của doanh nghiệp ở cả 2 thị trường là:
2.10 7 36875000
∑ Пmax = 1875000 +
=
( USD)
9
9

6, Tính độ co dãn cầu theo giá của cả 2 thị trường?
Ta có :
Sinh viên :Nguyễn Khánh Duy

Lớp : KTB 48 - ĐH2

24


Trường ĐHHH
Bài tập môn KTVM
*/ Ở thị trường trong nước ( Tại mức giá mà Пmax)
P

- 30000 =
( USD)
9
9

8, Nếu doanh nghiệp chịu thuế 10 USD/ 1 ô tô tải bán ra thị trường thì lợi nhuận của hãng sẽ
thay đổi như thế nào?
Thuế sẽ đánh vào MC, do đó có mức MC mới là :
MCtax = MC + T = 5000 + 10 = 5010 ( USD)
*/ Ở thị trường trong nước :
Để đạt được Пtax max thì MCtax = MR  20000 – 60.Q = 5010
1499
 Qtax =
6
1499
=> Ptax = 20000 – 30.
= 12505 ( USD)
6
1499
11235005
=> Пtax max = Ptax. Qtax – 5010. Qtax =
. ( 12505 – 5010) =
( USD)
6
6
*/ Ở thị trường ngoài nước :
Để đạt được Пtax max thì MCtax = MRf  25000 – 90.Q = 5010
1999
 Qtax =
9




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status