Thực trạng đào tạo kiến thức thông tin tại một số thư viện đại học ở việt nam - Pdf 35


Nghiïn cûáu - Trao àưíi
vâ thấi àưå mâ mưỵi thânh viïn cêìn hưåi t àêìy
à trong xậ hưåi thưng tin. Khi mưỵi cấ nhên
cố KTTT thò hổ sệ phất triïín khẫ nùng lûåa
chổn, tiïëp biïën, àấnh giấ, thao tấc vâ trònh
bây thưng tin [8]. Àõnh nghơa nây khấ rưång
vâ àôi hỗi ngûúâi cố KTTT khưng nhûäng
trònh àưå mâ côn cẫ thấi àưå àng àùỉn trong
viïåc sûã dng thưng tin, nghơa lâ cố àẩo àûác
trong sûã dng thưng tin. Viïåc truy cêåp, sûã
dng vâ phưí biïën thưng tin phẫi ph húåp
vúái phấp låt.

thưng tin trong cấc tâi liïåu truìn thưëng mâ
bao gưìm nhiïìu k nùng nhû: àõnh hûúáng
nhu cêìu thưng tin, sûã dng cấc cưng c tòm
tin cố hiïåu quẫ vâ khẫ nùng thêím àõnh cấc
ngìn tin. Àûúåc trang bõ KTTT con ngûúâi
sệ ch àưång hún trong hổc têåp, nghiïn cûáu
vâ cố thïí tûå hổc sët àúâi (lifelong learning).
3. Mc tiïu nghiïn cûáu

Mc tiïu chđnh ca nghiïn cûáu nây lâ
tòm hiïíu thûåc trẩng cưng tấc phất triïín
KTTT cho sinh viïn àẩi hổc úã Viïåt Nam,
Theo Hiïåp hưåi Thû viïån Àẩi hổc vâ c thïí lâ trẫ lúâi cấc cêu hỗi sau:
Nghiïn cûáu Hoa K, KTTT lâ “têåp húåp cấc
a) Nhêån thûác ca cấn bưå thû viïån vïì têìm
khẫ nùng cho phếp mưỵi cấ nhên cố thïí nhêån quan trổng ca cưng tấc phất triïín KTTT
ra khi nâo hổ cêìn thưng tin, cố khẫ nùng nhû thïë nâo?

Nhû vêåy KTTT khưng chó àún thìn lâ viïån nây àûúåc coi lâ àẩi diïån cho thû viïån
k nùng khai thấc thưng tin trïn mẩng hóåc úã cấc khu vûåc vâ cấc quy mư khấc nhau.
THƯNG TIN vâ TÛ LIÏÅU - 1/2014

25


Nghiïn cûáu - Trao àưíi
5. Phûúng phấp nghiïn cûáu

6. Kïët quẫ nghiïn cûáu vâ bònh lån

Nghiïn cûáu àûúåc tiïën hânh theo phûúng
phấp khẫo sất bùçng bẫng hỗi nhû lâ phûúng
tiïån chđnh àïí thu thêåp dûä liïåu. Bẫng hỗi
àûúåc thiïët kïë dûåa trïn cấc cưng c àậ sûã
dng trong cấc nghiïn cûáu liïn quan trûúác
àêy [7]. Bẫng hỗi têåp trung tòm hiïíu thưng
tin vïì àùåc àiïím ca cấn bưå àâo tẩo KTTT,
nưåi dung, cấch thûác triïín khai chûúng trònh
KTTT ca cấc thû viïån àẩi hổc úã Viïåt Nam.
Bẫng hỗi àûúåc gûãi túái cấn bưå thû viïån
thåc sấu trûúâng àẩi hổc trïn qua email.
Nhêån àûúåc phiïëu trẫ lúâi, tấc giẫ tiïën hânh
phên tđch sú bưå vâ tiïëp tc thûåc hiïån phỗng
vêën àïí lâm sấng tỗ nhûäng vêën àïì chûa rộ.
Dûä liïåu àûúåc xûã l trïn phêìn mïìm Excel.

6.1. Àùåc àiïím vâ nhêån thûác ca cấn bưå
tham gia àâo tẩo KTTT cho sinh viïn


75

25

25

75

0

0

ÀH Giao thưng

2

0

100

0

100

0

0

TTHL Hụë


ÀHQG Tp.HCM

5

80

20

80

20

0

0

ÀHVH Tp.HCM

2

100

0

0

100

0

gưìm Thû viïån trung têm thåc ÀHQG
Tp. HCM, Thû viïån ÀHVH Tp. HCM vâ
Thû viïån ÀHHT, khưng cố cấn bưå trònh
àưå thẩc s nâo tham gia àâo tẩo KTTT,
100% trònh àưå cûã nhên.

- Nhêån thûác vïì têìm quan trổng ca
viïåc àâo tẩo KTTT cho sinh viïn: 87%
cấn bưå thû viïån cho rùçng rêët quan
trổng, 13% - quan trổng, vâ khưng cấn bưå
nâo cho cưng viïåc nây lâ bònh thûúâng hóåc
khưng quan trổng [Hònh 1].

Hònh 1. Nhêån thûác ca cấn bưå thû viïån vïì têìm quan trổng ca viïåc àâo tẩo KTTT
cho sinh viïn

6.2. Mûác àưå quan têm ca cấc bïn ban giấm hiïåu vâ giẫng viïn/khoa chun
liïn quan àïën phất triïín kiïën thûác ngânh chó quan têm úã mûác tûúng ûáng lâ
thưng tin cho sinh viïn
35% vâ 30%.
Trong sưë nùm àưëi tûúång liïn quan trûåc
Mûác àưå quan têm ca cấc bïn liïn
tiïëp àïën cưng tấc phất triïín KTTT gưìm:
quan àïën phất triïín KTTT úã cấc trûúâng
Ban giấm hiïåu (hóåc Ban giấm àưëc)
àẩi hổc cng khấc nhau. 80% cấn bưå thû
trûúâng àẩi hổc, ban giấm àưëc thû viïån,
viïå n c a Thû viïå n trung têm thå c
giẫ n g viïn/khoa chun mưn, àưì n g
nghiïåp vâ sinh viïn, thò ban giấm àưëc ÀHQG Tp. HCM cho biïët giẫng viïn cố

KTTT lâ mưåt khấi niïåm rưång, àïí phất triïín
KTTT cho sinh viïn àôi hỗi phẫi cố sûå tham
gia ca nhiïìu bïn liïn quan trong viïåc thiïët
kïë, phên phưëi chûúng trònh, àùåc biïåt lâ sûå
tham gia ca giẫng viïn, cấc khoa chun
mưn vâ cấn bưå thû viïån.
THƯNG TIN vâ TÛ LIÏÅU - 1/2014


Nghiùn cỷỏu - Trao ửới

Hũnh 3. Caỏc
hoaồt ửồng
trong quaỏ trũnh
thiùởt kùở chỷỳng
trũnh KTTT
THệNG TIN vaõ T LIẽU - 1/2014

29


Nghiïn cûáu - Trao àưíi

tẩi TTHLH, vâ 0% tẩ i ÀHGT, ÀHHT
vâ ÀHVH Tp. HCM. T lïå cấn bưå thû
viïå n cố tham khẫ o chûúng trònh
KTTT c a thû viïå n trong nûúá c
lâ : 100% tẩ i ÀHVH Tp. HCM,
50% - ÀHGT, 33% - TTHLH
vâ 20% - Thû viïån trung têm ca ÀHQG

ngoâi lâ : 100% tẩ i ÀHHN vâ Thû viïå n cô n lẩ i (gưì m thû viïån ÀHHN, ÀH
trung têm c a ÀHQG Tp. HCM, 56% Hụë , ÀHQG Tp. HCM) thiïë t kïë khố a
Trẫ lúâi cêu hỗi “Thû viïån ca anh chõ
cố phưëi húåp vúái giẫng viïn vâ khoa
chun ngânh àïí thiïët kïë chûúng trònh
KTTT khưng?” - chó 17% sưë ngûúâi
àûúåc hỗi trẫ lúâi “cố”, t lïå nây lâ 50%
tẩi ÀHHN vâ 40% tẩi Thû viïån trung
têm thåc ÀHQG Tp. HCM [Hònh 3].

30

THƯNG TIN vâ TÛ LIÏÅU - 1/2014


Nghiïn cûáu - Trao àưíi

hổ c nhû trïn dân h cho sinh viïn nùm
thûá nhêë t vâ mưåt sưë khố a hổc nêng cao
dâ n h cho sinh viïn cấc nùm khấ c , bao
gưì m cẫ hổc viïn cao hổ c. Àùå c biïå t ,
Thû viïå n trung têm ÀHQG Tp.HCM
cô n cố khốa hổc dâ n h cho giẫng viïn
vâ cấ n bưå nhâ trûúân g.

nhau. 50% sưë thû viïå n cô n lẩi , bao
gưì m TTHLH, Thû viïå n trung têm
ÀHQG Tp. HCM vâ Thû viïån ÀHHN,
thiïët kïë cấc khố a hổc nêng cao dânh
cho cấ c àưë i tûúång khấc nhau ngoâi

thïí tham gia mưåt phêì n trong mưåt sưë IFLA, Ưxtralia vâ New Zealand, àïìu àïì
mưn hổ c nhêët àõnh àïí hưỵ trúå sinh viïn cêåp túái cấc khđa cẩnh nưåi dung khấc
nhêån dẩn g nhu cêì u , tòm tâ i liïå u cho nhau ca KTTT. Cấc k nùng sinh viïn
mưn hổc [5].
cêìn nùỉm bao gưìm: nhêån diïån nhu cêìu
Kïët quẫ nghiïn cûáu cho thêë y, têët cẫ
cấ c thû viïån àẩi hổ c úã Viïåt Nam àïì u
thiïët kïë chûúng trònh KTTT theo mư
hònh thûá hai. Hiïån nay, 50% sưë thû
viïån chó thiïët kïë mưåt khốa hổ c giúá i
thiïå u vïì thû viïån , cấ ch tòm tâ i liïåu c a
thû viïån cho têë t cẫ cấ c àưë i tûúå ng khấ c
THƯNG TIN vâ TÛ LIÏÅU - 1/2014

tin, tđnh toấn chiïën lûúåc tòm tin; tòm vâ
àấnh giấ thưng tin tûâ nhiïìu ngìn thưng
tin khấc nhau úã cấc àõnh dẩng khấc
nhau, hiïíu cấc vêën àïì àẩo àûác vâ phấp
l cố liïn quan àïën sûã dng thưng tin,
quẫn l thưng tin àậ thu thêåp àûúåc vâ
biïët cấch trònh bây, trao àưíi thưng tin.
31


Nghiïn cûáu - Trao àưíi
Bẫng 2: Nưåi dung chûúng trònh KTTT ca cấc thû viïån àẩi hổc

Nưåi dung chûúng trònh KTTT

ÀH

0

11

0

100

50

39

Xêy dûång chiïën lûúåc tòm tin (%) 100

100

89

100

100

50

91

Tòm vâ àấnh giấ thưng tin trïn
Internet (%)

100

0
lc truìn thưëng (%)

0

22

0

20

100

22

Tòm tâi liïåu trong kho múã (%)

100

44

0

80

0

48

Tòm tin trong cấc CSDL chun

liïåu tham khẫo (%)

0

56

0

80

0

57

Bẫn quìn vâ súã hûäu trđ tụå (%) 50

0

11

0

100

50

39

Hûúáng dêỵn tin hổc vùn phông (%) 0



75

0

44

0

40

0

39

Phất triïín àïì tâi nghiïn cûáu (%) 75

0

11

0

100

0

39

50

trong mc lc truìn thưëng - 22%; k nùng
tưí chûác vâ sùỉp xïëp thưng tin - 17%; hûúáng
dêỵn sinh viïn sûã dng cấc ngìn thưng tin
tham khẫo nhû bấch khốa toân thû, thû
mc, tâi liïåu tra cûáu, chó dêỵn, bẫn àưì, cấc
loẩi tûâ àiïín,… - 13%.

Thû viïån trung têm thåc ÀHQG Tp. HCM
àâo tẩo 13 nưåi dung (trûâ nưåi dung giúái
thiïåu vïì ngìn tâi liïåu tham khẫo vâ nưåi
dung vïì k nùng quẫn l, sùỉp xïëp thưng tin
àậ thu thêåp); TTHLH àâo tẩo 14 nưåi dung,
trûâ tin hổc vùn phông.
6.6. Triïín khai vâ àấnh giấ chûúng
trònh àâo tẩo

Vïì cấn bưå giẫng dẩy: trẫ lúâi cêu hỗi “Ai
lâ ngûúâi trûåc tiïëp giẫng dẩy KTTT cho sinh
viïn?”, 100% cho rùçng - cấn bưå thû viïån;
Sưë lûúång nưåi dung kiïën thûác vâ k nùng
26% - thû viïån phưëi húåp vúái giẫng viïn;
àûúåc cấc thû viïån àâo tẩo cng khấ khấc
khưng mưåt ai cho rùçng chûúng trònh nây chó
nhau. Tẩi mưåt sưë thû viïån, chûúng trònh
do giẫng viïn àẫm nhiïåm.
KTTT rêët nghêo nân nhû: Thû viïån ÀHHT
Vïì cấc hònh thûác àâo tẩo: 100% thû viïån
chó giúái thiïåu cho sinh viïn vïì thû viïån, k
nùng xêy dûång chiïën lûúåc tòm tin, tòm vâ sûã dng hònh thûác lúáp hổc truìn thưëng;
àấnh giấ thưng tin trïn Internet vâ sûã dng 83% - cung cêëp cho sinh viïn tâi liïåu hûúáng

trong mưỵi lúáp ty theo sưë lûúång sinh
viïn àùng k, thûúâng tûâ 10 ngûúâi trúã lïn)
vâo bêët k thúâi àiïím nâo trong nùm.
Vïì àấnh giấ hiïåu quẫ giẫng dẩy: 61%
sûã d n g hònh thûá c phiïë u khẫ o sấ t ;
57% - àấnh giấ qua bâi têåp vâ biïíu hiïån
ca sinh viïn trong lúáp ; 39% - àấnh giấ
thưng qua bâi kiïím tra; 13% - phỗng
vêën sinh viïn vâ khưng mưåt ai ấp dng
hònh thûác kiïím tra trûåc tuën. Sưë ngûúâi
khưng ấp dng hònh thûác àấnh giấ nâo
lâ 9%.
7. Kïët lån vâ àïì xët
Tûâ cấc kïët quẫ nghiïn cûáu trïn cố thïí
rt ra mưåt sưë kïët lån sau:
Cấc cấn bưå tham gia giẫng dẩy àïìu
nhêån thûác àûúåc têìm quan trổng ca viïåc
trang bõ KTTT cho sinh viïn.
Hêìu hïët cấn bưå tham gia àâo tẩo
KTTT àïìu khấ trễ, ch ëu úã àưå tíi 30
àïën 40, chiïëm 61%. 65% cấn bưå cố trònh
àưå cûã nhên vâ 35% cố trònh àưå thẩc s.
Cấc chûúng trònh KTTT ch ëu nhêån
àûúåc sûå quan têm ca ban giấm àưëc thû
34

viïån vâ sinh viïn. Thû viïån chûa thu ht
àûúåc sûå quan têm nhiïìu ca ban giấm
hiïåu vâ giẫng viïn/khoa chun ngânh
àïën hoẩt àưång nây.

viïå n àẩi hổc vûâa vâ nhỗ chó tưí chûác lúáp
àõnh hûúá ng thû viïå n vúái cấc nưåi dung
nhû giúái thiïåu thû viïån, hûúáng dêỵn sûã
d ng OPAC.
Hiïån nay cấc thû viïån àâo tẩo KTTT
THƯNG TIN vâ TÛ LIÏÅU - 1/2014


Nghiïn cûáu - Trao àưíi
cho sinh viïn ch ëu dûåa trïn hònh thûác
lúáp hổc truìn thưëng. Mưåt sưë thû viïån
lúán àậ cung cêëp cấc bâi giẫng àiïån tûã
trïn mẩng Internet. Cấn bưå thû viïån vïì
cú bẫn vêỵn sûã dng hònh thûác thuët
trònh vâ bâi têåp thûåc hânh. Sưë cấn bưå sûã
dng phûúng phấp giẫng dẩy àùåt vêën
àïì/ giẫi quët vêën àïì vâ phûúng phấp
thẫ o lå n nhố m cô n khiïm tưë n úã
mûác 30% vâ 35%.
Trïn cú súã kïët quẫ nghiïn cûáu, tấc giẫ
àïì xët mưåt sưë kiïën nghõ sau:
- Ban giấm àưëc thû viïån cêìn sûã dng
cấc phûúng phấp tiïëp cêån khấc nhau àïí
thu ht sûå quan têm ca ban giấm hiïåu
vâ giẫng viïn àïën chûúng trònh phất triïín
KTTT cho sinh viïn.
- Cấc thû viïån cêìn tiïëp tc quan têm
nêng cao trònh àưå, àùåc biïåt lâ KTTT vâ
ngoẩi ngûä, cêìn àêíy mẩnh phưëi húåp vúái


4. Characteristics of Excellence in Higher Education, 2009, p. 42. />5. CILIP [Chartered Institute of Library and

Information Professionals] (2004). Information Literacy: Definition. Tra cûáu ngây 22/4/2013 tẩi àõa chó:
/>6. Corazzi, Suzanne and Louise Thorpe.
(2000). Models of use In: Key To Key Skills : Final
Report 1. Sheffield : Sheffield Hallam University and
Leeds Metropolitan University
7. Tan Shyh-Mee and Diljit Singh (2008), An
assessment of the information literacy levels of
library and media teachers in the Hulu Langat district,
Malaysia. In Abrizah Adullah, et al (Eds). ICOLIS
2008, Kuala Lumpur: LISU, FCSIT, pp 79-89.
8. UNESCO. (2005). Development of information literacy through school libraries in South-East
Asian countries. Project. Bangkok

(Ngây Tôa soẩn nhêån àûúåc bâi: 6-9-2013; Ngây phẫn biïån
àấnh giấ: 8-11-2013; Ngây chêëp nhêån àùng: 18-12-2013).
THƯNG TIN vâ TÛ LIÏÅU - 1/2014

35




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status