bo de thi thu thpt quoc gia mon hoa hoc co dap an chi tiet - Pdf 35

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TP. HỒ CHÍ MINH

KÌ THI THỬ TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA
Đề môn thi: HÓA HỌC
Thời gian làm bài 90 phút không kể thời gian phát đề

Họ và tên thí sinh: __________________________
Số báo danh: ______________________________

Mã đề thi 485

Cho nguyên tử khối của các nguyên tố là: H=1; C=12; O=16; Li=7; Na=23; Mg=24; Al=27; S=32;
Cl=35,5; K=39; Ca=40; Fe=56; Cu=64; Zn=65; Ag=108; Ba=137.
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------Câu 1: Cho m gam bột Cu vào 400 ml dung dịch AgNO3 0,2M, sau một thời gian phản ứng thu
được 7 gam hỗn hợp chất rắn (X) và dung dịch (Y). Lọc tách (X), rồi thêm 3,9 gam bột Zn vào
dung dịch (Y), sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 6,14 gam chất rắn. Giá trị của m là
A. 6,40.
B. 5,76.
C. 3,20.*
D. 3,84.
to
Câu 2: Cho phương trình: NaX (tinh thể) + H2SO4 đặc 
→ NaHSO4 + HX
Phương trình trên có thể được điều chế được các axit nào?
A. HCl, HF, HBr.
B. HCl, HBr, HNO3. C. HCl, HF, HNO3.* D. HCl, HI, HNO3.
Câu 3: Trường hợp nào sau đây thu được kết tủa khi cho phản ứng xảy ra hoàn toàn?
A. Cho dung dịch NH4Cl vào dung dịch KAlO2.*
B. Cho KOH dư vào dung dịch CrCl3.
C. Cho khí CO2 dư vào dung dịch Ba(OH)2

→ khí Y + H2O
NH3 + O2 
NH4HCO3 + HClloãng → khí Z + ...
Các khí X, Y, Z lần lượt là
A. SO2, NO, CO2.*
B. SO2, N2, CO2.
C. SO2, N2, NH3.
D. SO2, NO, NH3.
Câu 9: Cho 3,36 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch chứa 500 ml KOH 0,1M và Ba(OH)2 0,12M kết
thúc phản ứng thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 4,925.
B. 3,94.*
C. 1,97.
D. 2,55.
Câu 10: Chất nào sau đây có khả năng làm quỳ tím ẩm hóa xanh?
A. Alanin.
B. Anilin.
C. Metylamin.*
D. Glyxin.
Câu 11: Cho m gam Mg vào dung dịch HNO3 dư, sau khi phản ứng kết thúc thu được 0,1792 lít khí
N2 (đktc) và dung dịch X chứa 6,67m gam muối. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 3,6.
B. 1,2.
C. 2,4.*
D. 2,55.
Mã đề 485 trang 1/4


Câu 12: Cho thí nghiệm được mô tả như hình vẽ


D. 4,5%.*
Câu 17: Cho các nhận xét sau
(a) Phân đạm amoni không nên bón cho loại đất chua.
(b) Độ dinh dưỡng của phân kali được tính bằng % khối lượng của kali.
(c) Amophot là hỗn hợp gồm (NH4)HPO4 và (NH4)3PO4.
(d) Phân ure có hàm lượng N là khoảng 46%.
(e) Thành phần chính của phân lân nung chảy là hỗn hợp photphat và silicsat của magie và canxi.
(f) Nitrophotka là hỗn hợp của (NH4)2SO4 và KNO3.
Số nhận xét sai là
A. 5.
B. 3.*
C. 4.
D. 2.
Câu 18: Dãy gồm các chất trong phân tử chỉ có liên kết cộng hóa trị phân cực là
A. HCl, O2.
B. HF, Cl2.
C. H2O, HF.*
D. H2O, N2.
Câu 19: Chất nào sau đây có khả năng trùng hợp?
A. axit benzoic.
B. axit acrylic.*
C. axit lactic.
D. axit fomic.
Câu 20: Khí gây ra mưa axit là
A. O2.
B. CO2.
C. N2.
D. SO2.*
Câu 21: Chất hữu cơ đơn chức X có phân tử khối bằng 88. Cho 17,6 gam X tác dụng với 300 ml
dung dịch NaOH 1M đun nóng. Sau đó đem cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 23,2 gam bã

C. (NH2)2CO.*
D. (NH4)2CO.
Câu 26: Bằng 1 phương trình hóa học, từ chất hữu cơ X có thể điều chế chất hữu cơ Y có phân tử
khối bằng 60. Chất X không thể là
A.HCOOCH3.*
B. CH3OH.
C. C2H5OH.
D. CH3CHO.
Câu 27: Khi lên men m kg ngô chứa 65% tinh bột với hiệu suất toàn quá trình là 80% thì thu được
5 lít rượu etylic 20o và V m3 khí CO2 ở đktc. Cho khối lượng riêng của C2H5OH nguyên chất bằng
0,8 gam/ml. Giá trị của m và V lần lượt là
A. 2,8 và 0,39.
B. 28 và 0,39.
C. 2,7 và 0,41.
D. 2,7 và 0,39.*
Câu 28: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một peptit X (X được tạo thành từ các amino axit chỉ chứa 1
nhóm -NH2 và 1 nhóm -COOH) cần 58,8 lít O2 (đktc) thu được 2,2 mol CO2 và 1,85 mol H2O. Nếu
cho 0,1 mol X thủy phân hoàn toàn trong 500 ml dung dịch NaOH 2M thu được dung dịch (Y), cô
cạn (Y) thu được m gam chất rắn. Công thức chung của peptit và giá trị của m lần lượt là
A. CxHyO9N8 và 92,9 gam.
B. CxHyO10N9 và 96,9 gam.*
C. CxHyO8N7 và 96,9 gam.
D. CxHyO10N9 và 92,9 gam.
Câu 29: Cho các chất sau: axit fomic, metyl fomat, axit axetic, glucozơ, tinh bột, xenlulozơ,
anđehit axetic. Số chất có phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 cho ra Ag là
A. 4.*
B. 2.
C. 3.
D. 5.
Câu 30: Hỗn hợp R chứa các hợp chất hữu cơ đơn chức gồm axit (X), ancol (Y) và este (Z) (được

B. Na, K, Ba.*
C. Ca, Mg, K.
D. Na, K, Be.
Câu 35: Cho các chất sau: Fe, Al2O3, Be, Mg, K2SO4, FeCl2. Số chất tác dụng được với dung dịch
NaOH là
A. 5.
B. 3.*
C. 2.
D. 4.
Câu 36: Cho các nguyên tử crom (Z=24), số electron độc thân của crom là
A. 7.
B. 5.
C. 4.
D. 6.*
Câu 37: Este C2H5COOCH3 có tên là
A. metyl propionat.* B. metyletyl este.
C. etylmetyl este.
D. etyl propionat.
Câu 38: Có bao nhiêu hiđrocacbon mạch hở khi tác dụng với H2 (dư, Ni, to) thu được sản phẩm
Mã đề 485 trang 3/4


isopentan?
A. 5.
B. 6.
C. 8.
D. 7.*
Câu 39: Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A. Tính chất lý học do electron gây ra gồm: tính dẻo, ánh kim, độ dẫn điện, tính cứng.
B. Trong nhóm IA tính kim loại tăng dần từ Cs đến Li.

Câu 44: Axit cacboxylic X mạch hở (phân tử có 2 liên kết π). X tác dụng với NaHCO3 (dư) thấy
thoát ra số mol CO2 bằng số mol X phản ứng. X thuộc dãy đồng đẳng của axit
A. không no, hai chức. B. không no, đơn chức.* C. no, hai chức.
D. no, đơn chức.
Câu 45: Phương trình nào sau đây là phản ứng nhiệt nhôm?
to
to
A. H2 + CuO 
B. 3CO + Fe2O3 
→ Cu + H2O.
→ 2Fe + 3CO2.
o
t
C. 2Al + Cr2O3 
D. Al2O3 + 2KOH 
→ 2KAlO2 + H2O.
→ Al2O3 + 2Cr.*
Câu 46: Hòa tan hết 8,4 gam Fe trong dung dịch chứa 0,4 mol H2SO4 đặc, nóng thu được dung dịch
A và V lít khí SO2 (đktc). Cô cạn dung dịch A thu được m gam muối khan. Giá trị V và m lần lượt

A. 5,04 và 30,0.
B. 4,48 và 27,6.*
C. 5,60 và 27,6.
D. 4,48 và 22,8.
Câu 47: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm: axit axetic, etyl axetat, metyl axetat rồi cho toàn bộ
sản phẩm cháy vào bình (1) đựng dung dịch H2SO4 đặc, dư,bình (2) đựng dung dịch Ba(OH)2 dư.
Kết thúc thí nghiệm thấy khối lượng bình (1) tăng thêm m gam, bình (2) thu được 10,835 gam kết
tủa. Giá trị của m là
A. 1,08.
B. 0,99.*

132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132

18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47

A
C
C
A
D
B
D
B
D
A
A
C
A
B
B
D
D
B
B
B
C

Mã đề
209
209
209
209
209
209
209

209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209

Câu hỏi Đáp án
1
D
2
A
3
B
4
A
5
D
6
D
7
B
8
A
9

C
25
C
26
D
27
C
28
D
29
B
30
B
31
B
32
A
33
B
34
C
35
D
36
B
37
A
38
C
39

357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357

19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48

C
B
A
A
A
D
B
B
D
A
C
A
A
D
D
A
B
C
B
B

Mã đề
485
485
485
485
485
485
485
485

485
485
485
485
485
485
485
485
485
485

Câu hỏi
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18


Đáp án
C
C
A
B
A
C
A
A
B
C
C
D
D
C
D
D
B
C
B
D
B
D
C
B
C
A
D
B

A
D

209
209

49
50

B
D

357
357

49
50

D
B

485
485

49
50

C
A


B. X có STT 17, chu kỳ 4, nhóm VIIA ; Y có STT 20, chu kỳ 4, nhóm IIA.
C. X có STT 17, chu kỳ 3, nhóm VIIA ; Y có STT 20, chu kỳ 4, nhóm IIA.
D. X có STT 18, chu kỳ 3, nhóm VIIA ;Y có STT 20, chu kỳ 3, nhóm IIA.
Câu 3: Nung hỗn hợp gồm 3,24 gam Al và 9,28 gam Fe 3O4 trong môi trường không có không khí
sau một thời gian, thu được hỗn hợp rắn X. Hòa tan hoàn toàn X trong dung dịch HCl dư thu được
3,36 lít (đktc) khí H2 và m gam muối. Giá trị của m là
A. 33,39.
B. 34,10.
C. 32,58.
D. 31,97.
Câu 4: Thuỷ phân este Z trong môi trường axit thu được hai chất hữu cơ X và Y (M X < MY). Bằng
một phản ứng có thể chuyển hoá X thành Y. Chất Z không thể là
A. etyl axetat.
B. metyl axetat.
C. metyl propionat.
D. vinyl axetat.
Câu 5: Tiến hành các thí nghiệm sau
(a) Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch AlCl3
(b) Sục khí SO2 vào dung dịch H2S
(c) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch Fe(NO3)2
(d) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch HCl
(e) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch HF
Sau khi kết thúc thí nghiệm, số trường hợp thu được kết tủa là
A. 2.
B. 5.
C. 3.
D. 4.
Câu 6: Cho X, Y, Z, T là các chất khác nhau trong số 4 chất: HCOOH; CH 3COOH; HCl; C6H5OH
(phenol) và pH của các dung dịch trên được ghi trong bảng sau:
Chất

A. 4 : 3
B. 3 : 4
C. 7 : 4
D. 3 : 2
Câu 9: Nhiệt phân 5,8 gam FeCO 3 trong không khí một thời gian được 4,36 gam hỗn hợp rắn X.
Hòa tan hết X trong dung dịch HCl vừa đủ được dung dịch Y . Cho dung dịch AgNO 3 dư vào dung
dịch Y thì sau khi phản ứng xong thu được m gam kết tủa. Giá trị m là
A. 12,72.
B. 21,17.
C. 21,68.
D. 34,82.
Câu 10: Khi cho ankan X (trong phân tử có phần trăm khối lượng hiđro bằng 16,28%) tác dụng với
clo theo tỉ lệ số mol 1:1 (trong điều kiện chiếu sáng) chỉ thu được 2 dẫn xuất monoclo đồng phân
của nhau. Tên của X là
A. butan.
B. 2,3-đimetylbutan. C. 3-metylpentan.
D. 2-metylpropan.
Câu 11: Hợp chất hữu cơ làm đổi màu quì tím (dung môi nước) là
A. anilin.
B. glyxin.
C. phenol.
D. lysin.
Câu 12: Cho hỗn hợp bột gồm 0,1 mol Mg và 0,1 mol Al vào 150 ml dung dịch chứa AgNO3 1M,
Fe(NO3)3 0,8M và Cu(NO3)2 0,6M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy có m gam chất rắn
xuất hiện. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 24.
B. 23.
C. 22.
D. 25.
Câu 13: Thành phần chính của phân bón phức hợp amophot là

A. 48.
B. 60.
C. 40.
D. 35.
Câu 18: Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch X chứa 0,1 mol Na2CO3 và 0,2 mol
NaHCO3, thu được dung dịch Y và 4,48 lít khí CO2 (đktc). Khối lượng kết tủa thu được khi cho
dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch Y là
A. 19,70 gam.
B. 89,60 gam.
C. 54,65 gam.
D. 46,60 gam.
Câu 19: Có thể dùng NaOH (ở thể rắn) để làm khô các chất khí
B. NH3, O2, N2, CH4, H2.
A. NH3, SO2, CO, Cl2.
C. N2, Cl2, O2 , CO2, H2.
D. N2, NO2, CO2, CH4, H2.
Mã đề 485 trang 8/4


Câu 20: Có 3 kim loại X, Y, Z thỏa mãn:
- X tác dụng với HCl, không tác dụng với NaOH và HNO3 đặc nguội.
- Y tác dụng được với HCl và HNO3 đặc nguội, không tác dụng với NaOH.
- Z tác dụng được với HCl và NaOH, không tác dụng với HNO 3 đặc nguội. Vậy X, Y, Z lần lượt

A. Zn, Mg, Al.
B. Fe, Mg, Al.
C. Fe, Mg, Zn.
D. Fe, Al, Mg.
Câu 21: Lên men m gam tinh bột thành ancol etylic với hiệu suất của cả quá trình là 75%. Lượng
CO2 sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH) 2, thu được 50 gam kết tủa và dung dịch

trong dư có thể loại bỏ được x chất khí trên, trong các phản ứng hấp thụ có y phản ứng là phản ứng
oxi hoá khử. Giá trị của x, y là
A. x = 4, y = 2.
B. x =3, y = 2.
C. x =3, y = 3.
D. x = 4, y = 3.
Câu 26: Phương trình hóa học nào sau đây không đúng?
A. FeCl2 + H2S → FeS ↓ + 2HCl
B. H2S + CuSO4 → CuS ↓ + H2SO4

C. 2FeCl3 + H2S
2FeCl2 + S ↓ + 2HCl
D. ZnS + 2HCl → ZnCl2 + H2S ↑
Câu 27: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Trong các phản ứng hóa học, ion Fe2+ chỉ thể hiện tính khử.
B. Kim loại Fe phản ứng với dung dịch HCl tạo ra muối sắt (II).
C. Kim loại Fe không tan trong dung dịch H 2 SO4 đặc, nguội.
Mã đề 485 trang 9/4


D. Dung dịch FeCl3 phản ứng được với kim loại Fe.
Câu 28: Hỗn hợp X gồm H2, C3H6, C2H3COOH và C3H5OH. Đốt cháy hoàn toàn 0,75 mol hỗn hợp
X thu được 30,24 lít CO2 (đktc). Đun nóng X với bột Ni một thời gian thu được hỗn hợp Y. Tỉ khối
của Y so với X bằng 1,25. Cho 0,1 mol Y phản ứng vừa đủ với V lít dung dịch Br 2 0,1M. Giá trị của
V là
A. 0,6.
B. 0,5.
C. 0,3.
D. 0,4.
Câu 29: Để khử chua cho đất người ta thường sử dụng chất nào sau đây?

C. cồn.
D. giấm.
Câu 34: Tơ nitron dai, bền với nhiệt, giữ nhiệt tốt, thường được dùng để dệt vải và may quần áo
ấm. Trùng hợp chất nào sau đây tạo thành polime dùng để sản xuất tơ nitron?
A. CH 2 = CH − CH 3 .
B. CH 2 = CH − CN .
C. H 2 N − [ CH 2 ] 5 − COOH .
D. H 2 N − [ CH 2 ] 6 − NH 2 .
Câu 35: Nguyên tố hóa học nào sau đây thuộc nhóm cacbon?
A. Lưu huỳnh.
B. Silic.
C. Photpho.
D. Clo.
Câu 36: Biết rằng a mol chất béo X có thể cộng hợp tối đa với 4a mol Br 2 trong dung dịch. Mặt
khác đốt cháy hoàn toàn a mol X thu được b mol H2O và V lít khí CO2 ở đktc. Biểu thức liên hệ
giữa V với a, b là
A. V = 22,4 ( b + 6a). B. V = 22,4 (4a - b).
C. V = 22,4 ( b + 3a). D. V = 22,4 (b + 7a).
Câu 37: Chia m gam hỗn hợp X gồm CH 3CH2COOH; CH2=CH-COOH và HC ≡ C- COOH thành
hai phần không bằng nhau:
+ Đốt cháy hoàn toàn phần 1 được 39,6 gam CO2 và 12,15 gam H2O.
+ Phần 2 cho tác dụng với dung dịch NaHCO3 dư được 2,24 lít CO2 (đkc)
Giá trị m là
A. 21,15.
B. 22,50.
C. 29,00.
D. 30,82.
Câu 38: X là hỗn hợp gồm ancol Y; axit cacboxylic Z (Y, Z đều đơn chức no, mạch hở) và este M
tạo bởi Y, Z. Chia một lượng X làm hai phần bằng nhau:
+ Đốt cháy hết phần 1 được 55,275 gam CO2 và 25,425 gam H2O.

A. 10,43.
B. 6,38.
C. 10,45.
D. 8,09.
Câu 43: Công thức chung của este no, đơn chức mạch hở là
A. CnH2n+2O (n ≥ 2).
B. CnH2nO2 (n ≥ 2).
C. CnH2n -2O2 (n ≥ 2).
D. CnH2nO2 (n ≥ 1).
Câu 44: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm ancol X, axit cacboxylic Y và este Z (tất cả đều là hợp
chất no, đơn chức, mạch hở và Y, Z có cùng số nguyên tử cacbon) cần dùng vừa đủ 12,32 lít O 2,
sinh ra 11,2 lít CO2. Các khí đo ở đktc.Công thức của Y là
A. CH3COOH.
B. CH3CH2CH2COOH.
C. HCOOH.
D. CH3CH2COOH.
Câu 45: Cho các este : etyl fomat (1), vinyl axetat (2), triolein (3), metyl acrylat (4), phenyl axetat
(5). Dãy gồm các este đều phản ứng được với dung dịch NaOH (đun nóng) sinh ra ancol là
A. (1), (2), (3).
B. (2), (3), (5).
C. (1), (3), (4).
D. (3), (4), (5).
Câu 46: Đốt cháy hoàn toàn 10,33 gam hỗn hợp X gồm axit acrylic, axit ađipic, axit propanoic và
ancol etylic (trong đó số mol axit acrylic bằng số mol axit propanoic) thu được hỗn hợp khí và hơi
Y. Dẫn Y vào 3,5 lít dung dịch Ca(OH) 2 0,1M thu được 27 gam kết tủa. Nếu cho 10,33 gam hỗn
hợp X ở trên tác dụng với 100 ml dung dịch KOH 1,2M, sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được
khối lượng chất rắn là
A. 13,76 gam.
B. 12,21 gam.
C. 10,12 gam.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10

C
C
D
C
D
D
A
C
B
B

11
12
13
14
15
16
17
18

A
A
B
B
D

31
32
33
34
35
36
37
38
39
40

B
D
D
B
B
A
C
C
B
B

41
42

Mã đề thi 132

Cho biết nguyên tử khối (theo đvC) của các nguyên tố:
H = 1; He = 4; Li = 7; Be = 9; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl =
35,5;
K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Rb = 85; Sr = 88; Ag =
108;
Sn = 119; Cs = 133; Ba = 137; Pb = 207; I = 127.
Câu 1: Đun 6 gam axit axetic với 6,9 gam etanol (có H 2SO4 đặc làm xúc tác) đến khi phản ứng đạt tới
trạng thái cân bằng, thu được m gam este (biết hiệu suất của phản ứng este hoá là 75%). Giá trị của m gam
là (Cho H = 1; C = 12; O = 16): A. 6,6. B. 8,8. C. 13,2.
D. 9,9
Câu 2: Cho các nguyên tố M (Z = 11), X (Z = 17), Y (Z = 9) và R (Z = 19). Bán kình của các
nguyên tố tăng dần theo thứ tự
A. M < X < R < Y.
B. Y < M < X < R.
C. M < X < Y < R.
D. Y < X < M < R.
Câu 3: Khi hòa tan kim loại M bằng một lượng vừa đủ dung dịch HCl 14,6% thu được dung dịch muối có
nồng độ 18,199%. Kim loại M là (Cho H = 1; O = 16; Mg = 24; S = 32; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65)
A. Fe.
B. Mg.
C. Zn.
D. Cu.
Câu 4: Chất hữu cơ B có công thức phân tử C7H8O2. Tìm công thức cấu tạo của B biết:
─ B tác dụng với Na giải phóng hidro, với n H 2 : n B = 1 : 1
─ Trung hoà 0,2 mol B cần dùng đúng 100 ml dung dịch NaOH 2M.
A. HO ─ C6H4─ CH2OH
B. C6H3(OH)2CH3
C. HO ─ CH2 ─ O ─C6H5

C. 3.
D. 5.
Câu 10: Trong số các dung dịch: KHCO 3, NaCl, C2H5COONa, NH4NO3, NaHSO4, C6H5ONa,
Mã đề 485 trang 13/4


những dung dịch có pH > 7 là
A. NaCl, C6H5ONa, C2H5COONa.
C. KHCO3, NH4NO3, NaCl.

B. NH4NO3, C2H5COONa, NaHSO4.
D. KHCO3, C6H5ONa, C2H5COONa.

Câu 11: Nhỏ từ từ đến dư KOH vào
dung dịch hỗn hợp gồm a mol HCl
và x mol ZnSO4 ta quan sát hiện
tượng theo đồ thị hình bên (số liệu
tính theo đơn vị mol). Giá trị của x
(mol) là:
A. 0,4.
B. 0,6.
C. 0,7.
D. 0,65.
Câu 12: Dung dịch X chứa AlCl 3, Fe SO4 và ZnCl2. Cho luồng khí NH3 đến dư đi qua dung dịch X
thu được kết tủa Y. Nung Y đến khối lượng không đổi thu được chất rắn Z. Cho luồng khí H 2 dư đi
qua Z nung nóng sẽ thu được chất rắn
A. ZnO, Fe và Al2O3 B. Al2O3 , Fe.
C. Al, Fe và Zn
D. Fe, Zn và Al2O3
Câu 13: Cho 0,1 mol α-amino axit dạng H2NRCOOH (X) phản ứng hết với HCl tạo 12,55g muối.

Câu 18: Khi cho ankan X (trong phân tử có phần trăm khối lượng hiđro bằng 16,28%) tác dụng với
clo theo tỉ lệ số mol 1:1 (trong điều kiện chiếu sáng) chỉ thu được 2 dẫn xuất monoclo đồng phân
của nhau. Tên của X là (Cho H = 1; C = 12; Cl = 35,5)
A. 2,3-đimetylbutan. B. butan.
C. 2-metylpropan.
D. 3-metylpentan.
Câu 19: Khi cho 50ml dung dịch NaOH 0,5M vào 50ml dung dịch CH3COOH thu được dung dịch có
chứa 3,55 gam chất tan. Nồng độ mol (hoặc mol/l) của CH 3COOH trong dung dịch đã dùng là (Cho H =
1; O = 16; C = 12; Na = 23): A. 0,75M.
B. 0,25M.
C. 1M. D. 0,5M.
Câu 20: Cho chất X tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sau đó cô cạn dung dịch thu
được chất rắn Y và chất hữu cơ Z. Cho Z tác dụng với AgNO 3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3
thu được chất hữu cơ T. Cho chất T tác dụng với dung dịch NaOH thu được chất M. M có nhiều
hơn Y một nguyên tử cacbon. Chất X có thể là:A. HCOOCH3.
B. CH3COOC(CH)3=CH2.
C. CH3COOCH=CH2.
D. HCOOCH=CH2.
Câu 21: Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư
A. kim loại Ba.
B. kim loại Cu.
C. kim loại Ag.
D. kim loại Mg.
Mã đề 485 trang 14/4


Câu 22: Cho 4,41 gam một amino axit X tác dụng với dung dịch NaOH dư cho ra 5,73 gam muối.
Mặt khác cũng lượng X như trên nếu cho tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 5,505 g muối
clorua. Công thức cấu tạo của X là: A. HOOC-CH2CH2CH(NH2)COOH. B. CH3CH(NH2)COOH.
C. HOOCCH2CH(NH2)CH2COOH.

A. C3H7OH và C4H9OH.
B. C4H9OH và C5H11OH.
C. C2H5OH và C4H9OH.
D. C2H5OH và C3H7OH.
Câu 28: Một dung dịch chứa x mol Mg2+, y mol Na+, 0,02 mol Cl– và 0,025 mol SO42–. Tổng khối lượng các
muối tan có trong dung dịch là 4,28 gam. Giá trị của x và y lần lượt là (Cho O = 16; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Cu
= 64)
A. 0,03 và 0,01.
B. 0,015 và 0,04.
C. 0,02 và 0,03.
D. 0,02 và 0,05.
Câu 29: Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catôt xảy ra
A. sự khử ion Cl-.
B. sự khử ion Na+
C. sự oxi hoá ion Cl-. D. sự oxi hoá ion Na+.
79
Câu 30: Trong tự nhiên, nguyên tố brom có 2 đồng vị là 35
Br và 81
35 Br. Nếu nguyên tử khối trung
bình là brom là 79,91 thì phần trăm của 2 đồng vị này lần lượt là
A. 45,5% và 54,5%
B. 61,8% và 38,2%
C. 54,5% và 45,5%
D. 35% và 65%
Câu 31: Cho sơ đồ phản ứng: NaCl → (X) → NaHCO3 → (Y) → NaNO3. X và Y có thể là
A. NaOH và Na2CO3.
B. Na2CO3 và NaClO.
C. NaOH và NaClO.
D. NaClO3 và Na2CO3.
Câu 32: Cho 5,6 gam một anđehit phản ứng hoàn toàn với lượng dư AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch

Khi tăng nồng độ của nitơ lên 2 lần, nồng độ của hiđro không đổi thì tốc độ phản ứng thuận
A. tăng lên 2 lần.
B. tăng lên 6 lần.
C. giảm đi 2 lần.
D. tăng lên 8 lần.
Câu 36: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp M gồm một ankan X và một ankin Y, thu được số mol
CO2 bằng số mol H2O. Thành phần phần trăm về số mol của X và Y trong hỗn hợp M lần lượt là
A. 75%; 25%.
B. 20%; 80%.
C. 35%; 65%.
D. 50%; 50%.
Câu 39: Cho các chất có công thức cấu tạo như sau: HOCH 2-CH2OH (X); HOCH2-CH2-CH2OH
(Y);
HOCH2-CHOH-CH2OH (Z); CH3-CH2-O-CH2-CH3 (R); CH3-CHOH-CH2OH (T). Những chất
tác dụng được với Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh lam là
A. X, Z, T.
B. X, Y, R, T.
C. Z, R, T.
D. X, Y, Z, T.
Câu 37: Sục CO2 vào dung dịch hỗn hợp gồm
Ca(OH)2 và KOH ta quan sát hiện tượng theo
đồ thị hình bên (số liệu tính theo đơn vị mol).
Giá trị của x là:

A. 0,12.
B. 0,11.
C. 0,13.
D. 0,10.
Câu 38: Cho các cặp kim loại nguyên chất tiếp xúc trực tiếp với nhau: Fe và Pb; Fe và Zn; Fe và
Sn; Fe và Ni. Khi nhúng các cặp kim loại trên vào dung dịch axit, số cặp kim loại trong đó Fe bị

D. CH2=CH-COO-CH3.
Câu 44: Tỉ lệ số người chết về bệnh phổi do hút thuốc lá gấp hàng chục lần số người không hút
thuốc lá. Chất gây nghiện và gây ung thư có trong thuốc lá là
A. moocphin.
B. cafein.
C. nicotin.
D. aspirin.
Câu 45: Cho các ion kim loại: Zn2+, Sn2+, Ni2+, Fe2+, Pb2+. Thứ tự tính oxi hoá giảm dần là
A. Zn2+ > Sn2+ > Ni2+ > Fe2+ > Pb2+.
B. Pb2+ > Sn2+ > Fe2+ > Ni2+ > Zn2+.
C. Pb2+ > Sn2+ > Ni2+ > Fe2+ > Zn2+.
D. Sn2+ > Ni2+ > Zn2+ > Pb2+ > Fe2+.
Câu 46: Khi cho 41,4 gam hỗn hợp X gồm Fe2O3, Cr2O3 và Al2O3 tác dụng với dung dịch NaOH
Mã đề 485 trang 16/4


đặc (dư), sau phản ứng thu được chất rắn có khối lượng 16 gam. Để khử hoàn toàn 41,4 gam X
bằng phản ứng nhiệt nhôm, phải dùng 10,8 gam Al. Thành phần phần trăm theo khối lượng của
Cr2O3 trong hỗn hợp X là (Cho: hiệu suất của các phản ứng là 100%; O = 16; Al = 27; Cr = 52; Fe =
56)
A. 20,33%.
B. 36,71%.
C. 50,67%.
D. 66,67%.
Câu 47: Các hợp chất trong dãy chất nào dưới đây đều có tính lưỡng tính?
A. Cr(OH)3, Zn(OH)2, Mg(OH)2.
B. Cr(OH)3, Fe(OH)2, Mg(OH)2.
C. Cr(OH)3, Pb(OH)2, Mg(OH)2.
D. Cr(OH)3, Zn(OH)2, Pb(OH)2.
Câu 48: Cho m gam axit hữu cơ X đơn chức, mạch hở tác dụng hết với CaCO 3 thu được 8,9 gam


Đây là danh sách và links tải BỘ SÁCH ÔN THI TPHT QUỐC GIA NĂM
2016 các môn Toán- Lý-Hóa mới nhất của các Tác giả nổi tiếng chuyên ôn và
luyện thi quốc gia
(GIỮ CTRL+CLICK CHUỘT VÀO TÊN SÁCH ĐỂ TỚI TRANG TÀI LIỆU)
1-BÍ QUYẾT CHINH PHỤC KÌ THI THPT QUỐC GIA 2 TRONG 1 CHUYÊN
ĐỀ VẬT LÝ TẬP 1 - LÊ VĂN VINH

Mã đề 485 trang 17/4


Mã đề 485 trang 18/4


2- NHỮNG ĐIỀU CẦN BIẾT LUYỆN THI QUỐC GIA KỸ THUẬT GIẢI
NHANH HỆ PHƯƠNG TRÌNH - ĐẶNG THÀNH NAM

Nội dung cuốn sách bao gồm bốn chương
Chương 1. Kiến thức bổ sung khi giải hệ phương trình.
Chương 2. Các kỹ thuật và phương pháp giải hệ phương trình.
Chương 3. Hệ phương trình nhiều ẩn.

Trong mỗi chương chúng tôi trình bày theo các chủ đề tương ứng với mỗi
dạng toán điển hình hay gặp và được viết theo các phần.
A. NỘI DUNG PHƯƠNG PHÁP
Trình bày các bài toán điển hình hay gặp cùng phương pháp giải tổng quát
kèm theo là các ví dụ minh họa đơn giản cho các em dễ nắm bắt được nội
dung phương pháp. Cũng như đó là kinh nghiệm và lưu ý khi làm bài.
B. BÀI TẬP MẪU
Hệ thống bài tập mẫu từ dễ - trung bình đến khó sẽ giúp các em rèn luyện


5-KHÁM PHÁ TƯ DUY GIẢI NHANH THẦN TỐC HÓA HỌC PHIÊN
BẢN MỚI NHẤT -NGUYỄN ANH PHONG

Mã đề 485 trang 23/4


6- CHINH PHỤC CÂU HỎI LÝ THUYẾT VÀ KỸ THUẬT GIẢI NHANH
HIỆN ĐẠI VẬT LÝ PHIÊN BẢN MỚI NHẤTCHU VĂN BIÊN

Mã đề 485 trang 24/4


7-10 BÀI TOÁN TRỌNG ĐIỂM HÌNH HỌC PHẲNG OXY- NGUYỄN
THANH TÙNG

Mã đề 485 trang 25/4



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status