Mục Lục
Đặt vấn đề........................................................................................................................................ 1
I QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG NƯỚC HỒ LÂM NGHIỆP .................................................... 2
1.1 Mục tiêu quan trắc .................................................................................................................... 2
1.2 Đối tượng quan trắc, nội dung và phương pháp nghiên cứu ................................................ 2
1.2.1 Đối tượng quan trắc.............................................................................................................. 2
1.2.2 Nội dung nghiên cứu ............................................................................................................. 2
1.2.3 Phương pháp nghiên cứu: .................................................................................................... 2
1.4. Kết quả nghiên cứu.................................................................................................................. 7
1.5. Kết luận và đánh giá ................................................................................................................ 8
Tài liệu tham khảo ........................................................................................................................ 12
II QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ TRƯỜNG LÂM NGHIỆP ......................... 13
2.1 Mục tiêu quan trắc .................................................................................................................. 13
2.2 Đối tượng quan trắc, nội dung và phương pháp nghiên cứu .............................................. 13
2.2.1 Đối tượng quan trắc............................................................................................................ 13
2.2.2 Nội dung nghiên cứu ........................................................................................................... 13
2.2.3 Phương pháp nghiên cứu: .................................................................................................. 13
2.4. Kết quả nghiên cứu................................................................................................................ 14
2.4.1 Xây dựng đường chuẩn:...................................................................................................... 14
2.4.2 Kết quả phân tích mẫu không khí....................................................................................... 15
2.5. Kết luận và đánh giá .............................................................................................................. 18
Tài liệu tham khảo ........................................................................................................................ 19
III. QUAN TRẮC TIẾNG ÔN TRƯỜNG ĐẠI HỌC LÂM NGHIỆP ..................................... 20
3.1 Mục tiêu quan trắc .................................................................................................................. 20
3.2 Đối tượng quan trắc, nội dung và phương pháp nghiên cứu .............................................. 20
3.2.1 Đối tượng quan trắc............................................................................................................ 20
3.2.2 Nội dung nghiên cứu ........................................................................................................... 20
3.3.3. Phương pháp nghiên cứu ................................................................................................... 20
4. Thư viện trường ........................................................................................................................ 20
4. Kết quả quan trắc ...................................................................................................................... 21
5. Kết Luận và đánh giá................................................................................................................ 23
I QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG NƯỚC HỒ LÂM NGHIỆP
1.1 Mục tiêu quan trắc
- Đánh giá hiện trạng chất lượng nước mặt hồ Lâm Nghiệp
- Đánh giá mức độ phù hợp các tiêu chuẩn cho phép đối với môi trường nước
- Đánh giá diễn biến chất lượng nước theo thời gian và không gian
1.2 Đối tượng quan trắc, nội dung và phương pháp nghiên cứu
1.2.1 Đối tượng quan trắc
- Nước hồ Lâm Nghiệp
1.2.2 Nội dung nghiên cứu
- Phân tích một số các chỉ tiêu DO, TDS, EC, Độ đục Độ muối và so sánh với
quy chuẩn chất lượng nước mặt phục vụ cho mục đích tưới tiêu nông nghiệp,
nhằm đánh giá chất lượng nước mặt tại khu vực Hồ Lâm Nghiệp.
- Thông qua những đánh giá đó đề xuất một số biện pháp giảm thiểu mức xả
thải, và một số các biện pháp xử lý phù hợp nhằm đảm bảo chất lượng nước cho
Hồ để phục vụ cho việc tưới tiêu nông nghiệp cũng như cảnh quan của khu vực
trường.
1.2.3 Phương pháp nghiên cứu:
a) Vị trí quan trắc
Lấy mẫu tại 5 vị trí xung qunh hồ Lâm Nghiệp
+ Vị trí 1 ( mẫu 1 ) Chòi giữa hồ Lâm Nghiệp
+ Vị trí 2 ( mẫu 2) Gốc cây phượng lối đi ra nhà giáo dục thể chất
+ Vị trí 3 ( mẫu 3 ) Cống xã thải từ bên ngoài vào hồ.
+ Vị trí 4 ( mẫu 4) Cống xã ra đồng phục vụ tưới tiêu nông nghiệp
+ Vị trí 5 ( mẫu 5) Cửa ra vào gần nhà bảo vệ.
MẦU TIẾN LONG_58B_KHMT
2
THỰC HÀNH QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG
làm ảnh hưởng tới các thông số của mẫu
Cuối cùng phải ghi đầy đủ thông tin lên chai như: đánh số thứ tự mẫu, ghi lại
ngày tháng, tên người lấy mẫu, địa điểm lấy…
c) Thông số quan trắc
- Các thông số phân tích nước mặt gồm : DO, Độ đục, Độ muối, Độ dẫn điện,
Tổng chất rắn hòa tan (TDS).
d) Phương pháp phân tích
Bảng 1. Phương pháp phân tích một số chỉ tiêu trong nước mặt
STT
Thông số/
chỉ tiêu
1
DO
Đo bằng máy đo DO meter TCVN5499-1995
2
TDS
Đo bằng máy đo cầm tay Extech EC510
3
EC
Máy đo DO meter
Hach
2
Máy đo cầm tay Extech EC510
Extech Mỹ
3
Máy đo Độ đục cầm tay 2100Q
Hach
Máy đo Độ đục cầm tay 2100Q
Máy đo cầm tay Extech EC510
MẦU TIẾN LONG_58B_KHMT
5
THỰC HÀNH QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG
Thiết bị lấy mẫu nước nằm ngang
e) Phương pháp xử lý số liệu:
B2
6
5
4
2
( Trích QUY CHUẨN QUỐC GIA VỀ CHẤT LƯỢNG NƯỚC MẶT QCVN
08 : 2008/BTNMT)
MẦU TIẾN LONG_58B_KHMT
6
THỰC HÀNH QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG
Ghi chú:
Việc phân hạng nguồn nước mặt nhằm đánh giá và kiểm soát chất lượng nước,
phục vụ cho các mục đích sử dụng nước khác nhau:
A1 – Sử dụng tốt cho mục đích cấp nước sinh hoạt và các mục đích khác như
loại A2, B1 và B2.
A2 – dùng cho mục đích cấp nước sinh hoạt nhưng phải sử dụng công nghệ sử
lý phù hợp, bảo tồn động vất thủy sinh, hoặc các mục đích sử dụng như loại B 1,
B2.
B1 – dùng cho mục đích tưới tiêu thủy lợi hoặc các mục đích sử dụng khác có
yêu cầu chất lượng nước tương tự hoặc các mục đích sử dụng như loại B 2.
B2 – giao thông thủy và các mục đích khác với yêu cầu nước chất lượng thấp.
1.4. Kết quả nghiên cứu
Thời gian : Nhóm 1 sáng. Nhóm 2 chiều
Ngày 14– 05 – 2016
Thời tiết: Sáng nắng nhẹ có gió. Chiều nắng to có gió nhẹ. Nhiệt độ 27 - 31oC
MẦU TIẾN LONG_58B_KHMT
7
THỰC HÀNH QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG
Kí hiệu
mẫu
MN
S1
MN
S2
MN
S3
MN
S4
MN
S5
MN
C1
MN
C2
M
G
Đ
M
G
Đ
M
G
Đ
M
G
Đ
Chòi
Lâm
Nghiệp
8h40
8h43
8h45
Gốc
9h00
phượng( 9h05
sau T1) 9h10
Cống
9h15
xả(quán 9h17
bia)
9h20
Cống
(sau nhà 15h08
bảo vệ)
15h12
Thông số
DO
(mg/l)
EC
(µS)
Sal
(ppm)
Nhiệt
độ (0C)
Độ đục
(NTU)
TDS
(mg/l)
4,99
4,77
4,46
5,94
5,88
5,58
3,76
487
489
487
456
460
458
446
449
447
400
422
427
397
413
411
426
449
435
429
424
440
425
427
426
210
319
214
216
213
27
27
27
27
27
27
27
27
27
27
27
31
31
31
31
31
31
31
31
31
31
31
31
31
31
31
37,9
38,8
39,1
313
312
319
314
338
340
340
324
322
319
317
313
312
284
291
296
277
288
290
297
312
309
299
296
310
297
298
301
Ghi
Ôxy hòa tan (DO)
Đơn vị
mg/l
A
B
A1
A2
B1
B2
6
5
4
2
( Trích QUY CHUẨN QUỐC GIA VỀ CHẤT LƯỢNG NƯỚC MẶT QCVN
08 : 2008/BTNMT)
DO : hàm lượng oxi hòa tan là một thông số đánh giá “tình trạng sức
MẦU TIẾN LONG_58B_KHMT
9
THỰC HÀNH QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG
Độ dẫn điện (EC): tại buổi sáng đo được các vị trí độ dẫn điện chênh
lệch nhau nhiều và dao động từ 315 - 489 (µS)
Buổi chiều đo được các vị trí độ dẫn điện chênh lệch nhau nhiều và dao
động từ 378 - 456 (µS)
Giá trị EC
500
450
400
350
300
Tầng mặt
250
Tầng giữa
200
Tầng đáy
150
MẦU TIẾN LONG_58B_KHMT
10
THỰC HÀNH QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG
Độ đục: Độ đục đo được vào buổi chiều có giá trị cao hơn so với buổi
sáng . Tại vị trí lấy mẫu thứ 3 có giá trị độ đục cao ở cả 3 tầng (84,7, 80,6, 90,7)
có thể giải thích bằng sự hoạt động của các loại động vật như: cá. động vật phù
du, sự quang hợp của tảo, cũng như vị trí số 3 này là gần cóng xả từ bên ngoài
vào hồ
Giá trị độ đục
100
90
80
70
60
Tầng mặt
50
Tầng giữa
40
Tầng đáy
MẦU TIẾN LONG_58B_KHMT
11
THỰC HÀNH QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG
Tài liệu tham khảo
1. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước mặt
08:2015/BTNMT
QCVN
2. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6184 : 2008 ISO 7027 : 1999 Chất lượng nước xác định độ đục
3. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7324:2004 ISO 5813:1983 Chất lượng nước xác định oxy hòa tan – Phương pháp Iod
4. . Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7325: 2004 ISO 5814: Chất lượng nước - xác định
oxy hòa tan – Phương pháp đầu đo điện hóa
MẦU TIẾN LONG_58B_KHMT
12
THỰC HÀNH QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG
II QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ TRƯỜNG LÂM NGHIỆP
2.1 Mục tiêu quan trắc
- Xác định mức độ ô nhiễm không khí ảnh hưởng đến sức khoẻ cộng đồng theo
các tiêu chuẩn cho phép hiện hành
- Đánh giá diễn biến chất lượng môi trường không khí theo thời gian và không
1
Thông số
Số hiệu tiêu chuẩn, phương pháp
NO2
TCVN 6137:2009 (ISO 6768:1998) Không khí xung
quanh. Xác định nồng độ khối lượng của nitơ điôxit.
Phương pháp Griess-Saltzman cải biên.
e) Phương pháp xử lý số liệu:
Lập bảng, đường chuẩn và dựa vào bảng số liệu để tính toán kết quả, nhận xét.
f) Tiêu chuẩn, quy chuẩn so sánh
Sử dụng Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng không khí xung quanh
QCVN 05 : 2013/BTNMT
2.4. Kết quả nghiên cứu
2.4.1 Xây dựng đường chuẩn:
Pha loãng dung dịch chuẩn NO2- (1g/l ) 200 lần bằng cách lấy 0,5ml cho
vào bình đình mức 100 và tiến hành định mức đến vạch bằng nước cất ta được
nồng độ NO2- mới là 0,5 mg/l.
Lấy 6 BĐM rồi cho lần lượt các thể tích 0; 0,2; 0,5; 1;2; 3 ml và cho vào
2ml Gress A và 2ml Gress B vào bình đình mức 50ml rồi định mức và để yên
trong 10’ sau đó mang đi so màu.
Ta tính được nồng độ trong BĐM như sau:
Bình định mức số
Nồng độ (mg/l)
Abs
Và đường chuẩn NO2 được vẽ bằng Excel như sau: Trục tung thể hiện giá trị
Abs, trục hoành thể hiện giá trị nồng độ NO2 mg/l.
Đường chuẩn NO2-
Abs
0,18
y = 0,53x + 0,0014
R² = 0,9954
0,16
0,159
0,14
0,12
Linear
(Abs)
0,112
0,1
0,08
0,06
0,048
cho và 2ml Gress A và 2ml Gress B vào bình đình mức 50ml rồi định mức và
để yên trong 10’ sau đó mang đi đo quang.
V mang đi đo quang = 19 ml
2NO2 + 2NaOH
NaNO3 + NaNO2 + H2O
Muối NaNO2 + thuốc thử Gress tạo thành phức có màu hồng. tiến hành
đo quang tại bước sóng λ= 540 - 550 nm
Mẫu
Nồng độ (mg/l)
Abs
Mẫu trắng
-0.0040
0
Mẫu dụng cụ
0.0120
0.008
Mẫu không khí
0.012
phản ứng
Khối lượng NO2- trong dung dịch hấp thụ tính theo công :
==> Nồng độ NO2- trong dung dịch hấp thụ ở 31oC
(mg/l) =
(g/m3) = 3,9 (µg/m3)
=> Nồng độ NO2- trong không khí ở 31oC là:
(µg/m3)
Tính nồng độ NO2- trong dung dịch hấp thụ ở 25oC
Nhiệt độ quy đổi ra độ K:
Nhiệt độ không khí: T 1 = 31 + 273 = 304 (0K)
MẦU TIẾN LONG_58B_KHMT
16
THỰC HÀNH QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG
Nhiệt độ quy về điều kiện tiêu chuẩn: T2 = 25 + 273 = 298 (0K)
Thể tích không khí ở 25oC là:
Vì áp xuất đều bằng 1 atm nên công thức trở thành:
=>
=> Nồng độ NO2- trong dụng dịch hấp thụ ở 25oC là:
(g/m3) = 4 (µg/m3)
(mg/l) =
=> Nồng độ NO2- trong không khí ở 25oC là:
(µg/m3)
Nồng độ NO2- trong mẫu dụng cụ:
(mg/l) =
g/m3) = 2,33 (µg/m3)
=> Nồng độ NO2- trong không khí ở 25oC là:
(µg/m3)
2.5. Kết luận và đánh giá
So sánh với QCVN 05/2013 BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất
lượng không khí xung quanh.
3
So sánh với cột trung bình 1h ta thấy kết quả phân tích là 8,0 (µg/m )
3
nhỏ hơn kết quả cho phép 200 (µg/m ) trong quy chuẩn.
Dựa vào kết quả phân tích này có thể kết luận môi trường không khí
trường Đại học Lâm nghiệp là chưa ô nhiễm
Nồng độ NO2 trong khoảng cho phép, không ảnh hưởng đến sức khỏe của
sinh viên và người dân ở đây.
MẦU TIẾN LONG_58B_KHMT
18
THỰC HÀNH QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG
Tài liệu tham khảo
1. QCVN 05/2013 BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng không
khí xung quanh.
2. QCVN 06/2009 BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về một số chất độc
hại trong không khí xung quanh.
- Thiết bị quan trắc được sử dụng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5964:1995
- Thiết bị được sử dụng là các máy đo tiếng ồn tích phân có kèm theo bộ phân
tích tần số.
MẦU TIẾN LONG_58B_KHMT
20
THỰC HÀNH QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG
4. Kết quả quan trắc
Thời gian : 14/5/2016
Thời tiết : Nắng to có gió nhẹ
STT
Ký hiệu
mẫu
Độ ồn(dBA)
Thời
gian
10h15
LAeq
77
Xe máy/ô
tô
xe máy
xe ben
10h22
120
1
Cổng
chính
xe contennor
xe ben
10h23
94
10h24
88
10h25
85
10h26
87
10h28
82
21
THỰC HÀNH QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG
15h25
xe xăng
89
15h25
83
15h26
89
xe máy
xe tải
15h27
90
15h27
88
15h29
71
15h35
73
15h36
77
15h37
65
15h38
66
10h47
66
10h48
68
10h50
69
66
11h04
64
15h59
64
G1
Thư
viện
MẦU TIẾN LONG_58B_KHMT
22
THỰC HÀNH QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG
16h00
62
16h02
65
16h05