Báo cáo kết quả quan trắc môi trường năm 2013 - Pdf 26

Báo cáo kết quả phân tích “Quan trắc hiện trạng môi trường năm 2013”
MỤC LỤC
Trang
MỞ ĐẦU………………………………………………………………………… 7
I. Giới thiệu chung:……………………………………………………………… 7
1.1. Căn cứ thực hiện nhiệm vụ………………………………………………… 7
1.2. Tổ chức nhiệm vụ……………………………………………… 7
1.3. Mục tiêu thực hiện nhiệm vụ………………………………………………… 7
1.4. Phạm vi thực hiện nhiệm vụ………………………………………………… 7
II. Nội dung thực hiện:………………………………………………………… 7
2.1. Môi trường nước…………………………………………………………… 8
2.2. Môi trường không khí……………………………………………………… 9
2.3. Môi trường đất……………………………………………………………… 9
III. Quá trình thực hiện nhiệm vụ: 9
3.1. Tổng lượng mẫu: 9
3.2. Quy trình lấy mẫu: 10
3.3. Thời gian thực hiện: 10
3.4. Quy trình vận chuyển và bảo quản mẫu: 10
IV. Cơ quan thực hiện:………………………………………………………… 10
4.1. Danh sách những cán bộ tham gia…………………………………………… 10
4.2. Phương tiện và thiết bị phục vụ quan trắc………………………………… 11
4.2.1. Phương tiện lấy mẫu……………………………………………………… 11
4.2.2. Danh mục thiết bị lấy mẫu………………………………………………… 11
4.2.3. Danh mục thiết bị phân tích……………………………………………… 11
4.2.4. Phương pháp phân tích…………………………………………………… 13
BẢNG TỔNG HỢP KẾT QUẢ PHÂN TÍCH…………………………………… 15
I. Chất lượng môi trường nước mặt:……………………………………………… 16
1.1. Vị trí và tọa độ quan trắc…………………………………………………… 16
1.2. Kết quả phân tích……………………………………………………………… 21
1.2.1. Các sông, suối…………………………………………………………… 21
a. Sông Cà Lồ…………………………………………………………………

V. Chất lượng môi trường đất:…………………………………………………… 121
5.1. Vị trí và tọa độ quan trắc………………………………………………………
121
5.2. Kết quả phân tích ……………………………………………………………… 123
KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ 128
DANH MỤC BẢNG
Bảng 1: Vị trí và nguồn tác động các điểm quan trắc môi trường nước mặt 16
Bảng 2: Bảng tổng hợp kết quả phân tích sông Cà Lồ 21
Bảng 3: Những điểm có BOD
5
vượt QCVN 08:2008/BTNMT (Cột B1) 28
Bảng 4: Những điểm có COD vượt QCVN 08:2008/BTNMT (Cột B1) 29
Bảng 5: Những điểm có TSS vượt QCVN 08:2008/BTNMT (Cột B1) 31
Bảng 6: Những điểm có NH
4
+
vượt QCVN 08:2008/BTNMT (Cột B1) 33
Bảng 7: Những điểm có PO
4
3-
vượt QCVN 08:2008/BTNMT (Cột B1) 34
Bảng 8: Những điểm có tổng dầu mỡ vượt QCVN 08:2008/BTNMT (Cột B1) 35
Trung tâm Tài nguyên và Bảo vệ môi trường Trang 2
Báo cáo kết quả phân tích “Quan trắc hiện trạng môi trường năm 2013”
Bảng 9: Những điểm có tổng coliform vượt QCVN 08:2008/BTNMT (Cột B1) 37
Bảng 10: Bảng tổng hợp kết quả phân tích sông Phan 38
Bảng 11: Những điểm có BOD
5
vượt QCVN 08:2008/BTNMT (Cột B1) 41
Bảng 12: Những điểm có COD vượt QCVN 08:2008/BTNMT (Cột B1) 42

Những điểm có NH
4
+
vượt QCVN 08:2008/BTNMT (Cột B1)
63
Bảng 28:
Những điểm có tổng dầu mỡ vượt QCVN 08:2008/BTNMT (Cột B1)
64
Bảng 29:
Những điểm có tổng coliform vượt QCVN 08:2008/BTNMT (Cột B1)
65
Bảng 30:
Bảng tổng hợp kết quả phân tích các hồ, đầm
67
Bảng 31:
Những điểm có BOD
5
vượt QCVN 08:2008/BTNMT (Cột B1)
70
Bảng 32:
Những điểm có COD vượt QCVN 08:2008/BTNMT (Cột B1)
71
Bảng 33:
Những điểm có TSS vượt QCVN 08:2008/BTNMT (Cột B1)
72
Bảng 34:
Những điểm có tổng dầu mỡ vượt QCVN 08:2008/BTNMT (Cột B1)
73
Bảng 35:
Những điểm có tổng coliform vượt QCVN 08:2008/BTNMT (Cột B1)

96
Bảng 50:
Vị trí và nguồn tác động các điểm quan trắc môi trường nước thải bãi chôn lấp
97
Bảng 51: Bảng tổng hợp kết quả phân tích nước thải bãi chông lấp 98
Bảng 52: Những điểm có BOD
5
vượt QCVN 25:2009/BTNMT (Cột B1) 100
Bảng 53: Những điểm có COD vượt QCVN 25:2009/BTNMT (Cột B1) 101
Bảng 54: Những điểm có TSS vượt QCVN 40:2011/BTNMT (Cột B) 101
Trung tâm Tài nguyên và Bảo vệ môi trường Trang 3
Báo cáo kết quả phân tích “Quan trắc hiện trạng môi trường năm 2013”
Bảng 55: Những điểm có NH
4
+
vượt QCVN 25:2009/BTNMT (Cột B1) 102
Bảng 56: Những điểm có tổng N vượt QCVN 25:2009/BTNMT (Cột B1) 102
Bảng 57: Những điểm có tổng P vượt QCVN 40:2011/BTNMT (Cột B) 103
Bảng 58: Những điểm có Fe vượt QCVN 40:2011/BTNMT (Cột B) 103
Bảng 59: Những điểm có tổng coliform vượt QCVN 40:2011/BTNMT (Cột B) 104
Bảng 60:
Vị trí và nguồn tác động các điểm quan trắc môi trường không khí mùa khô.
105
Bảng 61: Bảng tổng hợp kết quả phân tích không khí mùa khô 107
Bảng 62: Những điểm có bụi lơ lửng vượt QCVN 05:2011/BTNMT 110
Bảng 63: Những điểm có bụi PM10 vượt QCVN 05:2011/BTNMT 111
Bảng 64: Vị trí và nguồn tác động các điểm quan trắc môi trường không khí mùa mưa 113
Bảng 65: Bảng tổng hợp kết quả phân tích không khí mùa mưa 115
Bảng 66: Những điểm có bụi lơ lửng vượt QCVN 05:2011/BTNMT 118
Bảng 67: Những điểm có bụi PM10 vượt QCVN 05:2011/BTNMT 119

Hình 9:
Giá trị COD tại các điểm quan trắc nước mặt sông Phan
44
Hình 10:
Giá trị TSS tại các điểm quan trắc nước mặt sông Phan
45
Hình 11:
Giá trị tổng dầu mỡ tại các điểm quan trắc nước mặt sông Phan
46
Hình 12:
Giá trị tổng coliform tại các điểm quan trắc nước mặt sông Phan
51
Hình 13:
Giá trị BOD
5
tại các điểm quan trắc nước mặt sông Bến Tre
52
Hình 14:
Giá trị COD tại các điểm quan trắc nước mặt sông Bến Tre
53
Hình 15:
Giá trị TSS tại các điểm quan trắc nước mặt sông Bến Tre
54
Hình 16:
Giá trị NH
4
+
tại các điểm quan trắc nước mặt sông Bến Tre
55
Hình 17:

Hình 25:
Giá trị BOD
5
tại các điểm quan trắc nước mặt các hồ, đầm
72
Hình 26:
Giá trị COD tại các điểm quan trắc nước mặt các hồ, đầm
73
Hình 27:
Giá trị TSS tại các điểm quan trắc nước mặt các hồ, đầm
74
Hình 28:
Giá trị tổng dầu mỡ tại các điểm quan trắc nước mặt các hồ, đầm
75
Hình 29:
Giá trị tổng coliform tại các điểm quan trắc nước mặt các hồ, đầm
85
Hình 30:
Giá trị cadimi vượt chuẩn tại các điểm quan trắc nước ngầm
87
Hình 31:
Giá trị Amoni vượt chuẩn tại các điểm quan trắc nước ngầm
88
Hình 32:
Giá trị E-Coli vượt chuẩn tại các điểm quan trắc nước ngầm
90
Hình 33:
Giá trị tổng coliform tại các điểm quan trắc nước ngầm
94
Hình 34:

Hình 42:
Giá trị TSS tại các điểm quan trắc nước thải bãi chôn lấp
102
Hình 43:
Giá trị NH
4
+
tại các điểm quan trắc nước thải bãi chôn lấp
102
Hình 44:
Giá trị tổng N tại các điểm quan trắc nước thải bãi chôn lấp
103
Hình 45:
Giá trị tổng P tại các điểm quan trắc nước thải bãi chôn lấp
103
Hình 46:
Giá trị Fe tại các điểm quan trắc nước thải bãi chôn lấp
104
Hình 47:
Giá trị tổng coliform tại các điểm quan trắc nước thải bãi chôn lấp
111
Hình 48:
Giá trị bụi lơ lửng tại các điểm quan trắc không khí mùa khô
112
Hình 49:
Giá trị bụi PM10 tại các điểm quan trắc không khí mùa khô
119
Hình 50:
Giá trị bụi lơ lửng tại các điểm quan trắc không khí mùa mưa
120

- Cung cấp thông tin giúp cho việc lập kế hoạch kiểm soát ô nhiễm và quy hoạch
phát triển công nghiệp.
- Làm tư liệu phục vụ việc quy hoạch điều chỉnh, bổ sung mạng lưới quan trắc môi
trường tỉnh Vĩnh Phúc.
- Thu thập, tổng hợp số liệu, dữ liệu để xác định và đánh giá xu thế biến động của các
thành phần môi trường;
- Phân tích đưa ra những dự báo, cảnh báo về chất lượng môi trường.
- Đề xuất cơ chế chính sách và biện pháp quản lý môi trường phù hợp với điều kiện
thực tế của tỉnh.
1.4. Phạm vi thực hiện nhiệm vụ:
Trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc.
II. Nội dung thực hiện:
Trung tâm Tài nguyên và Môi trường thực hiện theo Kế hoạch nhiệm vụ được giao
như sau:
- Chuẩn bị phương tiện, trang thiết bị và vật tư để phục vụ việc đo đạc, lấy mẫu và
phân tích mẫu.
- Tổ chức đo đạc, lấy mẫu và phân tích mẫu.
- Xử lý số liệu, tổng hợp kết quả đo đạc, phân tích và bàn giao sản phẩm đảm bảo
chất lượng cho Chi cục Bảo vệ môi trường sau mỗi đợt quan trắc.
- Hoàn thành hồ sơ thanh quyết toán theo quy định của pháp luật.
Nội dung thực hiện cụ thể như sau:
2.1. Môi trường nước:
- Nước mặt:
+ Đối tượng và phạm vi quan trắc: Trên toàn địa bàn tỉnh Vĩnh phúc, tập trung chủ
yếu vào những lưu vực, thuỷ vực lớn trên địa bàn tỉnh như: sông Cà Lồ, sông Phan, sông
Phó Đáy, sông Bến Tre, … Đầm Vạc, Đầm Rưng, Hồ Vân Trục, Hồ Xạ Hương, Hồ Bò Lạc,
Hồ Đại Lải…
+ Thông số quan trắc: Quan trắc 19 thông số ô nhiễm, bao gồm: Độ pH, Hàm lượng
oxy hòa tan (DO), Tổng chất rắn lơ lửng (TSS), Nhu cầu oxy hóa học (COD), Nhu cầu oxy
Trung tâm Tài nguyên và Bảo vệ môi trường Trang 7

+
4
- tính theo Nitơ), Nitrit (NO
2
-
- tính
theo Nitơ), Nitrat (NO
3
-
- tính theo Nitơ), Chì (Pb), Sắt (Fe), Mangan (Mn), Asen (As),
Cadimi (Cd), Đồng (Cu), Thủy ngân (Hg), Kẽm (Zn), Crôm VI (Cr
6+
), Clorua (Cl
-
), Sunfat
(SO
4
2-
), Florua (F
-
), Coliform, E-Coli.
+ Số lượng mẫu và vị trí quan trắc: Lấy 38 mẫu tại 19 vị trí.
+ Tần suất quan trắc: 02 lần/năm (mùa mưa 01 lần và mùa khô 01 lần).
- Nước thải:
+ Đối tượng và phạm vi quan trắc: Tập trung quan trắc những bãi chôn lấp chất thải
rắn và các khu công nghiệp có lưu lượng nước thải lớn với nguy cơ gây ô nhiễm cao trên địa
bàn toàn tỉnh.
*Nước thải bãi chôn lấp chất thải rắn:
+ Thông số quan trắc: Quan trắc 18 thông số ô nhiễm, bao gồm: Độ pH, Tổng chất
rắn lơ lửng (TSS), Nhu cầu oxy hóa học (COD), Nhu cầu oxy sinh hóa (BOD

2.2. Môi trường không khí:
+ Đối tượng và phạm vi quan trắc: Tập trung quan trắc ở khu vực đô thị, khu công
nghiệp, cụm công nghiệp, khu dân cư, khu du lịch và khu dân cư trên địa bàn toàn tỉnh Vĩnh
Phúc.
Trung tâm Tài nguyên và Bảo vệ môi trường Trang 8
Báo cáo kết quả phân tích “Quan trắc hiện trạng môi trường năm 2013”
+ Thông số quan trắc: Tiến hành quan trắc 06 thông số, gồm: Tiếng ồn, Bụi lơ lửng
TSP, Bụi PM
10
, CO, NO
2
, SO
2
.
+ Số lượng mẫu và vị trí quan trắc: Lấy 36 mẫu ở 18 vị trí vào mùa mưa và 30 mẫu
ở 15 vị trí vào mùa khô.
+ Tần suất quan trắc: 04 lần/năm (mùa mưa 02 lần và mùa khô 02 lần).
2.3. Môi trường đất:
+ Đối tượng và phạm vi quan trắc: Tập trung chủ yếu vào những khu vực đất trồng
rau màu, trồng lúa của các huyện, thành, thị trên địa bàn toàn tỉnh.
+ Thông số quan trắc: Tiến hành quan trắc 08 thông số, gồm: Độ ẩm, pH, Tổng Nitơ,
Tổng P, tổng K
2
O, Asen (As), Chì (Pb), Phân tích dư lượng thuốc BVTV họ Clo hữu cơ
trong đất canh tác.
+ Số lượng mẫu và vị trí quan trắc: Lấy 26 mẫu ở 13 vị trí.
+ Tần suất quan trắc: 02 lần/năm (mùa mưa 01 lần và mùa khô 01 lần).
III. Quá trình thực hiện:
3.1 Tổng lượng mẫu:
+ Đợt 1:

3.4. Quy trình vận chuyển và bảo quản:
Quá trình vận chuyển mẫu về phòng thí nghiệm mẫu sẽ được giữ lạnh bằng thiết bị
lạnh bảo quản mẫu hiện trường ở nhiệt độ thích hợp và khi mẫu về sẽ được tiến hành phân
tích ngay đối với những chỉ tiêu dễ biến đổi còn các chỉ tiêu không tiến hành ngay thì được
bảo quản đúng quy cách.
IV. Cơ quan thực hiện:
4.1. Danh sách những cán bộ tham gia:
* Người chịu trách nhiệm chính:
- Kỹ sư Nguyễn Bá Hiến - Phó Giám đốc Trung tâm
* Những người thực hiện:
- Kỹ sư Phan Thị Dung - Trưởng phòng Phòng Quan trắc và phân tích môi trường.
- Kỹ sư Phùng Thế Tài - Phó Phòng Quan trắc và phân tích môi trường.
- Kỹ sư Đào Thị Thu - Cán bộ Phòng Quan trắc và phân tích môi trường.
- Kỹ sư Đặng Thị Thu Hương - Cán bộ Phòng Quan trắc và phân tích môi trường.
- Kỹ sư Nguyễn Mai Hanh - Cán bộ Phòng Quan trắc và phân tích môi trường.
- Kỹ sư Trần Thị Yến - Cán bộ Phòng Quan trắc và phân tích môi trường.
- Kỹ sư Dương Ngọc Oanh - Cán bộ Phòng Quan trắc và phân tích môi trường.
- Kỹ sư Lê Minh Giang - Cán bộ Phòng Quan trắc và phân tích môi trường.
- Kỹ sư Đỗ Thị Thu Hương - Cán bộ Phòng Quan trắc và phân tích môi trường.
- Kỹ sư Nguyễn Thị Thanh - Cán bộ Phòng Quan trắc và phân tích môi trường.
- Cử nhân Chu Thị Hương Giang - Cán bộ Phòng Quan trắc và phân tích môi trường.
- Cử nhân Lê Thị Hồng Quyên - Cán bộ Phòng Quan trắc và phân tích môi trường.
- Cử nhân Nguyễn Thị Hồng Hạnh - Cán bộ Phòng Quan trắc và phân tích môi trường.
- Cử nhân Nguyễn Thị Thùy - Cán bộ Phòng Quan trắc và phân tích môi trường.
- Cử nhân Nguyễn Văn Sỹ - Cán bộ Phòng Quan trắc và phân tích môi trường.
- Cử nhân Nguyễn Việt An - Cán bộ Phòng Quan trắc và phân tích môi trường.
4.2. Phương tiện và thiết bị phục vụ quan trắc:
4.2.1. Phương tiện lấy mẫu
- Xe ôtô INOVA 8 chỗ
4.2.2. Danh mục thiết bị lấy mẫu

Bình hút ẩm, tủ sấy đa năng và cân phân tích AUW
220
5 Bụi PM10
Bình hút ẩm, tủ sấy đa năng và cân phân tích AUW
220
6 Độ ồn Máy đo độ ồn Testo
II Thiết bị phân tích nước (nước mặt + nước ngầm + nước thải)
1 Độ pH Máy đo pH 100, Nhật
2 Độ cứng Cốc và buret các loại
3 Hàm lượng oxy hòa tan (DO) Máy đo nhanh đa chỉ tiêu
4
Nhu cầu oxy sinh hóa
(BOD
5
)
Tủ ấm BOD ET 636-6, Đức
5 Nhu cầu oxy hóa học (COD) Máy phá mẫu COD ET108, cốc và buret các loại
6
Hàm lượng chất rắn lơ lửng
(TSS)
Cân phân tích AUW 220, Nhật
7 Photphat (PO
4
3-
)
Máy quang phổ hấp thụ phân tử UV-VIS UVD
3200
8 Tổng nitơ Hệ thống phân tích đạm bằng phương pháp Kedalh
9 Nitrat (NO
3

Varian
17 Thủy ngân (Hg)
Máy quang phổ hấp thụ nguyên tử AAS AA240,
Varian
18 Sắt (Fe)
Máy quang phổ hấp thụ nguyên tử AAS AA240,
Varian
Trung tâm Tài nguyên và Bảo vệ môi trường Trang
11
Báo cáo kết quả phân tích “Quan trắc hiện trạng môi trường năm 2013”
19 Mangan (Mn)
Máy quang phổ hấp thụ nguyên tử AAS AA240,
Varian
20 Đồng (Cu)
Máy quang phổ hấp thụ nguyên tử AAS AA240,
Varian
21 Tổng dầu mỡ Cân phân tích AUW 220, Nhật
22 E-Coli Tủ cấy vô trùng và tủ ấm Shellab
23 Tổng coliform Tủ cấy vô trùng và tủ ấm Shellab
III Thiết bị phân tích đất
1 Độ ẩm Tủ sấy đa năng
2 Độ pH Máy đo pH 100, Nhật
3 Tổng nitơ
Máy lắc, hệ thống phân tích đạm bằng phương pháp
Keldalh
4 Tổng photpho
Máy quang phổ hấp thụ phân tử UV-VIS UVD
3200
5 Tổng K
2

TCVN 5971:1995
4 Độ ồn dB
A
TCVN 5964:1995
5 Bụi lơ lửng mg/m
3
TCVN 5067:1995
6 Bụi PM10 mg/m
3
TCVN 5067:1995
II Phương pháp phân tích nước
1 Độ pH - TCVN 6492:2011
2 Độ cứng mg/l TCVN 6224:1996
3 Hàm lượng oxy hòa tan (DO) mg/l Đo nhanh
4 Nhu cầu oxy sinh hóa (BOD
5
) mg/l TCVN 6001-1:2008
5 Nhu cầu oxy hóa học (COD) mg/l TCVN 6491:1999
6 Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) mg/l TCVN 6625:2000
7 Chất rắn tổng số (TS) mg/l TCVN 4560:1988
8 Photphat (PO
4
3-
) mg/l TCVN 6202:2008
9 Tổng nitơ mg/l TCVN 6624:2000
Trung tâm Tài nguyên và Bảo vệ môi trường Trang
12
Báo cáo kết quả phân tích “Quan trắc hiện trạng môi trường năm 2013”
10 Tổng photpho mg/l TCVN 6202:2008
11 Nitrat (NO

) mg/l TCVN 6658:2000
26 Sulfat (SO
4
2-
) mg/l TCVN 6200:1996
27 Cyanua (CN
-
) mg/l TCVN 6181:1996
28 Sunfua (S
2-
) mg/l TCVN 6637:2000
29 Tổng dầu mỡ mg/l TCVN 4582:1988
30 E-Coli
MPN/
100ml
TCVN 6187-2:1996
31 Tổng coliform
MPN/
100ml
TCVN 6187-2:1996
III Phương pháp phân tích đất
1
Độ ẩm
% TCVN 4048:2011
2
Độ pH
- TCVN 5979:2007
3 Tổng nitơ %
TCVN 6624-1:2000&
TCVN 6643:2000

Bảng 1: Vị trí và nguồn tác động các điểm quan trắc môi trường nước mặt
Kí hiệu
mẫu
Tọa độ Vị trí lấy mẫu Nguồn tác động Ngày nhận mẫu và Đặc điểm thời tiết
(X) (Y) Đợt 1 Đợt 2 Đợt 3 Đợt 4
I Sông Cà Lồ
NM1 572355 2357886
Gốc Duối - xã Ngọc
Thanh - thị xã Phúc Yên
(gần Hồ Đại Lải)
- Nước thải sinh hoạt từ khu dân
cư ven sông
01/4/2013
(Trời râm
mát)
06/5/2013
(Trời
nắng)
31/7/2013
(Trời nắng
nhẹ)
30/9/2013
(Trời râm
mát)
NM2 570760 2354965
Trại Hiến - xã Bá Hiến -
huyện Bình Xuyên
- Nước thải sinh hoạt từ khu dân
cư ven sông
- Do tình trạng chảy tràn từ hoạt

cư ven sông
- Do hoạt động ngăn sông chăn
nuôi thủy sản
NM8 570396 2348217 Nhân Vực - xã Đạo Đức
- huyện Bình Xuyên
- Nước thải sinh hoạt từ khu dân
cư ven sông
Trung tâm Tài nguyên và Bảo vệ môi trường Trang 16
Báo cáo kết quả phân tích “Quan trắc hiện trạng môi trường năm 2013”
- Do tình trạng chảy tràn từ hoạt
động tưới tiêu nông nghiệp
NM9 567362 2348739
Bảo Đức - xã Đạo Đức -
huyện Bình Xuyên
- Nước thải sinh hoạt từ khu dân
cư ven sông
- Do tình trạng chảy tràn từ hoạt
động tưới tiêu nông nghiệp
NM10 566472 2346294
Can Bi - xã Phú Xuân -
huyện Bình Xuyên
- Nước thải sinh hoạt từ khu dân
cư ven sông
- Do tình trạng chảy tràn từ hoạt
động tưới tiêu nông nghiệp
NM11 567239 2360631
Rừng Bội - xã Thiện Kế
- huyện Bình Xuyên
- Nước thải từ công ty Chăn nuôi
Tam Đảo

nắng)
10/7/2013
(Trời mát,
gió nhẹ)
03/10/2013
(Trời
nắng)
NM16 558244 2352350
Tân Nguyên - xã Trung
Nguyên - huyện Yên
Lạc
- Nước thải sinh hoạt từ khu dân
cư ven sông
- Nước thải từ các hoạt động nông
nghiệp của khu dân cư ven sông
NM17 554249 2347657 Xuân Lại - xã Vũ Di -
huyện Vĩnh Tường
- Nước thải sinh hoạt từ khu dân
cư ven sông
- Nước thải từ các hoạt động nông
nghiệp, chăn nuôi của khu dân cư
Trung tâm Tài nguyên và Bảo vệ môi trường Trang 17
Báo cáo kết quả phân tích “Quan trắc hiện trạng môi trường năm 2013”
ven sông
NM18 551834 2349610
Sơn Tăng - xã Vĩnh Sơn
- huyện Vĩnh Tường
- Nước thải sinh hoạt từ khu dân
cư ven sông
NM19 549004 2351380

20/5/2013
(Trời
nắng)
13/8/2013
(Trời nắng)
10/10/2013
(Trời nắng,
gió nhẹ)
NM23 558438 2366631
Tiên Lộng - xã Hoàng
Hoa - huyện Tam
Dương
- Nước thải sinh hoạt từ khu dân
cư ven sông
NM24 556872 2365339
Xóm Hảo - xã Hướng
Đạo - huyện Tam
Dương
- Nước thải sinh hoạt từ khu dân
cư ven sông
- Nước thải từ các hoạt động nông
nghiệp, chăn nuôi của khu dân cư
ven sông
NM25 556345 2363982
Long Trì - xã Đạo Tú -
huyện Tam Dương
- Nước thải sinh hoạt từ khu dân
cư ven sông
NM26 555582 2362414
Long Sơn - xã Đạo Tú -

nắng)
24/7/2013
(Trời nắng,
gió nhẹ)
16/10/2013
(Trời râm
mát)
NM30 553250 2375978
Hữu Bằng - xã Bắc Bình
- huyện Lập Thạch
- Nước thải sinh hoạt từ khu dân
cư ven sông
- Nước thải từ các hoạt động chăn
nuôi của khu dân cư ven sông
NM31 554157 2369121
Tích Thổ - thị trấn Hoa
Sơn - huyện Lập Thạch
- Nước thải sinh hoạt từ khu dân
cư ven sông
- Nước thải từ các hoạt động chăn
nuôi của khu dân cư ven sông
NM32 552686 2363307
Đồng Man - xã Đồng
Ích - huyện Lập Thạch
- Nước thải sinh hoạt từ khu dân
cư ven sông
- Nước thải từ các hoạt động nông
nghiệp của khu dân cư ven sông
NM33 552305 2360830
Đại Lữ - xã Đồng Ích -

16/10/2013
(Trời râm
mát)
Trung tâm Tài nguyên và Bảo vệ môi trường Trang 19
Báo cáo kết quả phân tích “Quan trắc hiện trạng môi trường năm 2013”
nuôi của khu dân cư gần hồ, đầm
NM37 545688 2371291
Đập Vân Trục - xã Xuân
Phong - huyện Lập
Thạch
- Nước thải sinh hoạt từ khu dân
cư ven sông
- Nước thải từ các hoạt động chăn
nuôi của khu dân cư gần hồ, đầm
16/4/2013
(Trời
nắng,
gió nhẹ)
13/6/2013
(Trời
nắng)
12/8/2013
(Trời nắng,
gió nhẹ)
16/10/2013
(Trời râm
mát)
NM38 572746 2358506
Hồ Đại Lải - xã Ngọc
Thanh - thị xã Phúc Yên

gió nhẹ)
10/10/2013
(Trời nắng,
gió nhẹ)
NM40 2345448
Đầm Rưng - xã Tứ
Trưng - huyện Vĩnh
Tường
- Nước thải sinh hoạt từ khu dân
cư gần hồ, đầm
- Nước thải từ các hoạt động chăn
nuôi của khu dân cư gần hồ, đầm
05/4/2013
(Trời
mát)
17/6/2013
(Trời
nắng)
02/8/2013
(Trời nắng,
gió nhẹ)
03/10/2013
(Trời
nắng)
Trung tâm Tài nguyên và Bảo vệ môi trường Trang 20
Báo cáo kết quả phân tích “Quan trắc hiện trạng môi trường năm 2013”
1.2. Kết quả phân tích:
1.2.1. Các sông suối:
a. Sông Cà Lồ:
Bảng 2: Bảng tổng hợp kết quả phân tích sông Cà Lồ

9 Sắt (Fe)* mg/l 0,165 0,148 0,128 0,137 0,184 0,196 0,120 0,156 1,5
10 Đồng (Cu)* mg/l 0,011 0,009 0,008 0,008 0,002 < 10
-3
< 10
-3
0,004 0,5
11 Kẽm (Zn)* mg/l 0,07 0,064 0,055 0,054 0,086 0,075 0,068 0,074 1,5
12 Crôm VI (Cr
6+
) mg/l 0,004 0,006 0,004 0,003 0,004 0,005 0,002 0,002 0,04
13 Phôtphat (PO
4
3-
) mg/l 0,013 0,018 0,021 0,026 0,024 0,031 0,021 0,037 0,3
14 Nitrat (NO
3
-
)* mg/l 0,21 0,184 0,250 0,231 0,844 0,688 0,824 0,813 10
15 Nitrit (NO
2
-
)* mg/l 0,003 0,006 0,005 0,008 0,008 0,009 0,006 0,009 0,04
16 Clorua (Cl
-
)* mg/l 4,254 3,687 3,971 3,119 18,44 18,44 17,374 17,31 600
17 Amoni (NH
4
+
)* mg/l 0,314 0,397 0,314 0,252 0,259 0,224 0,336 0,224 0,5
18 Tổng dầu mỡ mg/l 0,06 0,08 0,08 0,1 0,12 0,1 0,12 0,13 0,1

5
Tổng chất rắn lơ
lửng (TSS)*
mg/l 83 67 52 93 78 75 46 63 50
6 Chì (Pb)* mg/l 0,004 0,006 0,004 0,004 0,002 < 10
-3
< 10
-3
0,001 0,05
7 Asen (As)* mg/l 0,006 0,005 0,004 0,006 0,004 0,006 0,004 0,003 0,05
8 Cadimi (Cd)* mg/l < 10
-3
< 10
-3
< 10
-3
< 10
-3
0,007 0,006 0,005 0,005 0,01
9 Sắt (Fe)* mg/l 0,188 0,207 0,201 0,177 0,145 0,162 0,123 0,156 1,5
10 Đồng (Cu)* mg/l 0,009 0,012 0,011 0,01 0,01 0,012 0,008 0,015 0,5
11 Kẽm (Zn)* mg/l 0,038 0,055 0,041 0,04 0,057 0,051 0,044 0,054 1,5
12 Crôm VI (Cr
6+
) mg/l 0,002 0,004 0,002 0,005 < 10
-3
0,002 < 10
-3
< 10
-3

1 pH* - 7,32 6,93 6,93 6,82 7,5 7,23 7,32 7,2 5,5 - 9
2
Hàm lượng oxy
hòa tan (DO)
mg/l 5,68 5,23 4,74 4,75 3,81 4,02 4,92 4,15 ≥ 4
3
Nhu cầu oxy sinh
hóa (BOD
5
)*
mg/l 8,33 9,29 11,79 9,15 20,73 18,34 17,88 21 15
4
Nhu cầu oxy hóa
học (COD)*
mg/l 14 19,2 22,4 16 34,4 40,6 32,4 38,8 30
5
Tổng chất rắn lơ
lửng (TSS)*
mg/l 78 81 46 85 77 88 49 74 50
6 Chì (Pb)* mg/l 0,007 0,008 0,005 0,006 0,005 0,008 0,008 0,005 0,05
7 Asen (As)* mg/l 0,002 0,004 0,003 0,004 0,005 0,007 0,006 0,006 0,05
8 Cadimi (Cd)* mg/l < 10
-3
< 10
-3
< 10
-3
0,002 0,006 0,004 0,004 0,005 0,01
9 Sắt (Fe)* mg/l 0,501 0,427 0,415 0,547 0,358 0,322 0,296 0,305 1,5
10 Đồng (Cu)* mg/l 0,007 0,004 0,007 0,005 0,015 0,012 0,011 0,013 0,5

)* mg/l 0,328 0,407 0,448 0,391 0,217 0,248 0,257 0,252 0,5
18 Tổng dầu mỡ mg/l 0,1 0,12 0,1 0,13 0,07 0,1 0,08 0,08 0,1
19 Tổng coliform*
MPN/
100ml
2.100 2.300 2.100 2.300 11.000 11.000 9.400 9.400 7.500
Bảng 2: Bảng tổng hợp kết quả phân tích sông Cà Lồ (Tiếp)
TT
Chỉ tiêu phân
tích
Đơn vị
tính
NM7 NM8 Giới hạn cho
phép (Cột B1)
Đợt 1 Đợt 2 Đợt 3 Đợt 4 Đợt 1 Đợt 2 Đợt 3 Đợt 4
Trung tâm Tài nguyên và Bảo vệ môi trường Trang 23
Báo cáo kết quả phân tích “Quan trắc hiện trạng môi trường năm 2013”
1 pH* - 7,4 7,42 7,32 7,03 7,23 7,52 7,31 7,24 5,5 - 9
2
Hàm lượng oxy
hòa tan (DO)
mg/l 4,15 4,46 4,46 5,02 6,42 6,67 5,27 5,6 ≥ 4
3
Nhu cầu oxy sinh
hóa (BOD
5
)*
mg/l 19,73 17,52 18,1 16,5 12,23 13,19 13,2 13,41 15
4
Nhu cầu oxy hóa

)* mg/l 0,014 0,017 0,012 0,018 0,009 0,011 0,007 0,01 0,04
16 Clorua (Cl
-
)* mg/l 18,5 17,87 13,05 18,225 9,927 12,74 9,374 10,06 600
17 Amoni (NH
4
+
)* mg/l 0,707 0,643 0,695 0,668 0,574 0,426 0,472 0,472 0,5
18 Tổng dầu mỡ mg/l 0,16 0,2 0,19 0,18 0,11 0,08 0,1 0,11 0,1
19 Tổng coliform*
MPN/
100ml
4.300 6.300 6.300 4.900 7.900 9.400 7.900 9.400 7.500
Bảng 2: Bảng tổng hợp kết quả phân tích sông Cà Lồ (Tiếp)
TT
Chỉ tiêu phân
tích
Đơn vị
tính
NM9 NM10 Giới hạn cho
phép (Cột B1)
Đợt 1 Đợt 2 Đợt 3 Đợt 4 Đợt 1 Đợt 2 Đợt 3 Đợt 4
1 pH* - 7,36 7,06 7,24 6,94 7,25 7,23 7,25 7,04 5,5 - 9
2
Hàm lượng oxy
hòa tan (DO)
mg/l 6,64 6,92 5,55 6,51 6,44 6,71 5,4 6,46 ≥ 4
Trung tâm Tài nguyên và Bảo vệ môi trường Trang 24
Báo cáo kết quả phân tích “Quan trắc hiện trạng môi trường năm 2013”
3

-3
< 10
-3
< 10
-3
0,002 0,008 0,006 0,005 0,007 0,04
13 Phôtphat (PO
4
3-
) mg/l 0,066 0,057 0,051 0,073 0,045 0,034 0,049 0,059 0,3
14 Nitrat (NO
3
-
)* mg/l 0,184 0,213 0,201 0,194 0,49 0,531 0,524 0,531 10
15 Nitrit (NO
2
-
)* mg/l 0,003 0,001 0,004 0,005 0,006 0,008 0,005 0,007 0,04
16 Clorua (Cl
-
)* mg/l 5,389 6,24 5,956 7,374 4,538 4,822 6,807 5,389 600
17 Amoni (NH
4
+
)* mg/l 0,407 0,368 0,336 0,391 0,162 0,148 0,131 0,163 0,5
18 Tổng dầu mỡ mg/l 0,13 0,11 0,14 0,11 0,05 0,08 0,07 0,07 0,1
19 Tổng coliform*
MPN/
100ml
11.000 13.000 11.000 11.000 9.400 9.400 7.000 7.900 7.500


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status