Báo cáo kết quả giám sát môi trờng Công ty TNHH Đồng Trờng _Bãi cát Bến Phà 107
Mễ ẹAU
1. Mc tiờu ca bỏo cỏo.
Thc hin theo thụng t s 276TT/Mtg ngy 6/3/1997 ca B Khoa hc Cụng
ngh & Mụi trng v vn bn s 472/TNMT-QLMT ngy 01/4/2004 ca S Ti
nguyờn & v Mụi trng ng Nai v vic thc hin Bỏo cỏo giỏm sỏt mụi trng
cng nh vic ỏp dng cỏc tiờu chun Vit Nam theo quyt nh s 35/2002/Q-
BKHCNMT ngy 25/6/2002 ca B Khoa hc cụng ngh v Mụi trng. Cụng ty
TNHH ng Trng kt hp vi Trung tõm Quan trc v K thut Mụi Trng
ng Nai thc hin cụng vic giỏm sỏt nh k cht lng mụi trng khụng khớ,
nc ca khu vc khai thỏc tn thu cỏt xõy dng an thng ngun sụng ng Nai
t chõn thỏc Thanh Sn n ranh gii huyn Tõn Phỳ thuc a phn huyn nh
Quỏn, tnh ng Nai.
2. T chc thc hin.
Cụng ty ó hp ng vi Trung tõm quan trc v K thut mụi trng ng
Nai t chc thc hin vic giỏm sỏt bao gm : thu mu v phõn tớch cỏc mu khụng
khớ, nc. Vit bỏo cỏo kt qu giỏm sỏt cht lng mụi trng cho khu vc khai
thỏt tn thu cỏt.
3. Thi gian thc hin: thỏng 5 nm 2005.
Trung tâm Quan trắc và Kỹ thuật Môi trờng Đồng Nai
ĐT : 061.825766 Fax: 061.821870 1
Báo cáo kết quả giám sát môi trờng Công ty TNHH Đồng Trờng _Bãi cát Bến Phà 107
I. Thụng tin chung
1.1 C s phỏp lý
Bỏo cỏo giỏm sỏt mụi trng c thnh lp da theo cỏc vn bn phỏp lý
sau:
- Lut bo v mụi trng c Quc Hi nc Cng Ho Xó Hi Ch
Ngha Vit Nam thụng qua ngy 27/12/1993.
- Ngh nh 175/CP ngy 18 /10/1994 ca chớnh ph v vic hng dn
thi hnh lut Bo v mụi trng.
- Phiu xỏc nhn Bng ng ký t tiờu chun mụi trng s 216/BK-
cú tớnh c ng cao v cụng ngh n gin.
Cỏc cụng on khai thỏc bao gm :
a.Bm hỳt cỏt t bi bi lờn tu :
S dng tu g hoc ghe, thuyn hỳt cú cụng sut 5-15 m
3
/ ghe, trờn ghe t
mỏy bm hỳt cỏt hỳt cỏt t lũng sụng lờn ghe, c tớnh k thut ca mỏy bm
hỳt nh sau :
- ng kớnh ng : 110 -150 mm
- Cụng sut ng c Diezen, mó lc 45-60
- sõu khai thỏc : 15 n trờn di 20 m
- Cụng sut khai thỏc ca bm hỳt 10 m
3
/gi
- Ghe c c nh trờn sụng bng h thng neo. Hn hp cỏt v nc
c bm lờn ghe, nc s t chy cũn li sn phm cỏt.
Trung tâm Quan trắc và Kỹ thuật Môi trờng Đồng Nai
ĐT : 061.825766 Fax: 061.821870 3
Khu vc 1 X(m) Y(m)
1 12.39.425 7.49.200
2 12.41.275 7.51.125
Khu vc 1 X(m) Y(m)
3 12.41.425 7.51.400
4 12.43.725 7.51.300
Khu vc 3 X(m) Y(m)
5 12.45.500 7.53.225
6 12.52.750 7.57.050
B¸o c¸o kÕt qu¶ gi¸m s¸t m«i trêng C«ng ty TNHH §ång Trêng _B·i c¸t BÕn Phµ 107
b.Vận chuyển cát từ nơi khai thác tới bến bãi :
Khi khai thác đủ trọng tải, cát sẽ được vận chuyển đến bãi tập kết sau đó đưa
B¸o c¸o kÕt qu¶ gi¸m s¸t m«i trêng C«ng ty TNHH §ång Trêng _B·i c¸t BÕn Phµ 107
Thời gian làm việc : từ 7h30 đến 16h.
Tổng số nhân lực : 4 lao động hoạt động tại bãi tập kết.
1.3.3. Phương tiện, thiết bị đựơc sử dụng trong q trình khai thác :
- 2 tàu hút cát được trang bị động cơ bơm cát từ lòng sơng lên ghe. Cơng suất
động cơ Diezen 45-60 mã lực.
- 1 máy đào Sơla 280 Hàn Quốc sản xuất năm 1993, sử dụng xúc cát từ bãi lên
xe khách hàng.
Trung t©m Quan tr¾c vµ Kü tht M«i trêng §ång Nai
§T : 061.825766 – Fax: 061.821870 5
B¸o c¸o kÕt qu¶ gi¸m s¸t m«i trêng C«ng ty TNHH §ång Trêng _B·i c¸t BÕn Phµ 107
II. Nguồn ơ nhiễm của cơng ty :
Dựa theo quy trình khai thác tận thu cát xây dựng, nhiên liệu đang sử dụng
của công ty thì có phát sinh các loại ơ nhiễm : khí thải, tiếng ồn, nước
thải, chất thải rắn.
2.1. Khí thải.
Nguồn gốc gây ơ nhiễm khơng khí chủ yếu do khai đào xúc, vận chuyển sản
phẩm có thể tóm tắt như sau :
* Bụi đất:
- Bụi sinh ra do q trình xúc ,bốc, vận chuyển sản phẩm cát tại bãi tập
kết. Lượng nhỏ bụi cát có thể lan tỏa làm ơ nhiễm mơi trường khơng khí xung
quanh.
- Với sản lương trung bình hàng tháng vào khỏang 1000 – 3000 m
3
/tháng,
lượng xe vận chuyển trung bình hàng ngày ước khỏang 10-20 xe vì vậy lương bụi
đất phát sinh gây ơ nhiễm chủ yếu do q trình vận chuyển trên đọan đường từ bãi
tập kết cát đến đường nhựa phà 107 đặc biệt là vào mùa khơ. Trên đọan đường này
có dân cư sinh sống hai bên đường, đơi chỗ khá tập trung vì vậy ảnh hưởng đến
dân cư và người đi đường.
Các chất thải sinh hoạt của cơng nhân làm việc trên tàu thuyền ( phân, nước
tiểu, rác sinh hoạt. .) cũng góp phần gây ơ nhiễm.
Nước thải trong q trình khai thác hầu như là khơng có.
2.4. Chất thải rắn.
* Chất thải sinh hoạt :
Chất thải rắn phát sinh trong q trình hoạt động chủ yếu là rác thải sinh hoạt
hàng ngày của cơng nhân lao động chỉ với 4 lao động nên khối lượng khơng lớn
khoảng 40 kg / tháng.
* Chất thải nguy hại :
Chỉ có lượng nhỏ chất thải nguy hại như giẻ lau nhiễm dầu nhớt khoảng 2-3
kg / tháng, thùng phuy chứa dầu nhớt sau sử dụng phục vụ và sửa chữa xe cơ giới.
2.5. Tác động đến hệ sinh thái
Quá trình khai thác tận thu cát sẽ làm sáo trộn lớp trầm tích ở dưới đáy
sông, ảnh hưởng trực tiếp tới động vật sống bám đáy ( sò, ốc, một số loài cá ).
Đồng thời hoạt động khai thác làm tăng độ đục, có thể làm hạn chế khả năng
quang hơp của các sinh vật phù du như tảo, làm giảm khả năng phát triển của
chúng, dẫn tới làm giảm nguồn thức ăn cho cá và các động vật khác sống dưới
nước. Ảnh hưởng xấu đến hệ cân bằng sinh thái động thực vật dưới nước tại khu
vực khai thác.
2.6. Sự cố trong q trình họat động :
Sự cố về an tồn lao động, an tồn giao thơng đường thuỷ, tai nạn đối với
nhân cơng lao động, đối với máy móc thiết bị trong q trình bốc xúc, vận chuyển
sản phẩm.
Trung t©m Quan tr¾c vµ Kü tht M«i trêng §ång Nai
§T : 061.825766 – Fax: 061.821870 7
B¸o c¸o kÕt qu¶ gi¸m s¸t m«i trêng C«ng ty TNHH §ång Trêng _B·i c¸t BÕn Phµ 107
Việc khai thác gần bờ bằng phương pháp bơm hút và q trình tập kết cát lên
bờ sẽ làm tăng khả năng sạt, lỡ đất ở hai bên bờ của khu vực khai thác.
Trung t©m Quan tr¾c vµ Kü tht M«i trêng §ång Nai
§T : 061.825766 – Fax: 061.821870 8
Do vy trong nc thi ra, cú hm lng ,thnh phn cỏc cht ụ nhim nh chaỏt
Trung tâm Quan trắc và Kỹ thuật Môi trờng Đồng Nai
ĐT : 061.825766 Fax: 061.821870 9
B¸o c¸o kÕt qu¶ gi¸m s¸t m«i trêng C«ng ty TNHH §ång Trêng _B·i c¸t BÕn Phµ 107
hữu cơ, chất lơ lửng, các chất dinh dưỡng, vi sinh và dầu mỡ là rất thấp, được cơng
ty cho xuống bể lắng.
Nước thải sinh hoạt từ nhà vệ sinh của nhân viên làm việc tại cơng ty sẽ được
xử lý trong các bể tự hoại. Bể tự hoại là cơng trình đồng thời làm 2 chức năng: lắng
và phân hủy cặn lắng. Bể tự hoại được thiết kế 3 ngăn, khi nước thải đổ vào bể sẽ
được giữ lại ở ngăn thứ I. Tại đây các chất rắn lơ lửng có kích thước lớn được giữ lại
và cặc nhỏ và nước tiếp tục qua ngăn thứ II. Ở ngăn thứ II, nước được giữ ổn định
trong một thời gian, để tiếp tục lắng các chất lơ lửng có kích thước nhỏ, phần nước
tiếp tục chảy qua ngăn thứ III. Mặt khác nước chứa trong bể tự hoại, dưới sự ảnh
hưởng của các vi sinh vật kỵ khí, các chất hữu cơ sẽ bị phân hủy. Một phần tạo thành
các chất khí, một phần tạo thành các chất vơ cơ hòa tan trong nước và sẽ tự thấm
xuống đất.
Sơ đồ cấu tạo bể tự hoại 3 ngăn
Nước ra
Ngăn lắng
cặn lớn
Ngăn lắng
cặn nhỏ
Ngăn lọc
Vật liệu lọc (cát sạn sỏi, than )
Nước thải vào
Chất lượng nước thải sau khi xử lý của bể tự hoại
Các chỉ tiêu
Nồng độ
ban đầu
Nồng độ
D lau m bũ, nht, du khong 2-3 kg/thỏng, cụng ty gom t chung vi rỏc
thi sinh hot, tro sinh ra c bún cho cõy.
Hin nay Cụng ty cha tin hnh lm th tc xin ng ký s qun lý ch
ngun cht thi nguy hi ti phũng Qun lý Mụi trng S Ti nguyờn v Mụi
trng theo quy ch Qun lý cht thi nguy hi ca Chớnh ph ban hnh kốm theo
quyt nh 155/1999/Q-TTg ngy 16/7/1999 ca th tng chớnh ph.
3.4. Hn ch tỏc ng n h sinh thỏi
Thi gian, a im khai thỏc ó c cụng ty c b trớ mt cỏch hp lý gúp
phn lm gim c ca sụng, giỳp cho phự sa ca phn sụng thng ngun a
v s bi lp, lng dn v lm gim sõu, lm gim bin i a hỡnh ỏy sụng,
tng sn lng cỏt cú th khai thỏc hng nm ca cụng ty.
Trung tâm Quan trắc và Kỹ thuật Môi trờng Đồng Nai
ĐT : 061.825766 Fax: 061.821870 11
Báo cáo kết quả giám sát môi trờng Công ty TNHH Đồng Trờng _Bãi cát Bến Phà 107
3.5. Gim thiu cỏc s c trong quỏ trỡnh hat ng
Cỏc tu khi bm hỳt c neo u ỳng quy nh, m bo an ton khụng
xy ra s c trụi gõy tai nn trờn sụng.
Trang b bo h lao ng y v ỳng chng loi cho cụng nhõn lao ng
trc tip, thng xuyờn giỏo dc ý thc an ton lao ng, bo v mụi trng cho cỏn
b cụng nhõn viờn lm vic trờn sụng cng nh ti bói tp kt cỏt trờn b.
Kh nng xy ra s c st l b sụng ch yu l do quỏ trỡnh tp kt cỏt lờn bói
tp kt v vic khai thỏc bng phng phỏp bm hỳt. Cụng ty ó hn ch bng cỏch
khụng c bm hỳt gn b v tn thu vo mựa ma l. Bờn cnh ú khu vc khai
thỏc tn thu ch yu l thỏc ghnh, hai bờn b cú nhiu ỏ to to thnh b kố vng
chc cho hai bờn b sụng ó hn ch c vic xóy ra s c st l b sụng.
Trung tâm Quan trắc và Kỹ thuật Môi trờng Đồng Nai
ĐT : 061.825766 Fax: 061.821870 12
B¸o c¸o kÕt qu¶ gi¸m s¸t m«i trêng C«ng ty TNHH §ång Trêng _B·i c¸t BÕn Phµ 107
IV. Kết quả đo đạc, phân tích chất lượng mơi trường
Để thực hiện việc giám sát chất lượng môi trường không khí và nước thải
Chú thích :
- “-“ : Tiêu chuẩn không qui đònh
- Thời gian thu mẫu từ 9g30 đến 14g30 ngày 27 tháng 4 năm 2005
* Nhận xét :
Trung t©m Quan tr¾c vµ Kü tht M«i trêng §ång Nai
§T : 061.825766 – Fax: 061.821870 14
Chỉ Tiêu Đơn vị Kết quả
K1 K2 K3
1. Nhiệt độ
0
C
34,1 35,3 30,6 -
2. Độ ẩm %
66,3 60,6 72,4 -
3. Độ ồn dBA
44-49 48-51 45-50 -
4. Bụi lơ lửng mg/m
3
0,01 0,09 0,08 0,3
5. Nồng độ CO
mg/m
3
4 5 2 40
6.Nồng độ NO
2
mg/m
3
0,002 <0,001 0,005 0,4
7.Nồng độ SO
2
B¸o c¸o kÕt qu¶ gi¸m s¸t m«i trêng C«ng ty TNHH §ång Trêng _B·i c¸t BÕn Phµ 107
Chỉ tiêu Đơn vị
Kết quả TCVN
5942 –
N1 N2 N3
1. pH mg/l 7,2 7,2 7,4 6-8,5
2. SS mg/l 13 13 15 20
3. BOD mg/l 3 2 <2 <4
4. COD mg/l 8 5 3 <10
5. Dầu mỡ mg/l 0,04 <0,02 <0,02 KPH
6. DO mg/l 6,5 6,3 6,3 >=6
7.Colifrom MPN/100ml 4,3x10
2
2,3x10
4
2,4x10
4
0,5x10
4
* Chú thích :
- Thời gian thu mẫu từ 9g30 đến 14g30 ngày 27 tháng 4 năm 2005
-“KPH” : không phát hiện.
* Nhận xét :
Qua kết quả phân tích trên cho thấy hầu hết các chỉ tiêu về chất lượng nước
mặt của khu vực khai thác đều đạt tiêu chuẩn cho phép.
Chỉ tiêu Colifrom của mẫu N2 và N3 vượt chỉ tiêu từ 4,6 – 4,8 lần.
Chỉ tiêu Dầu mỡ mẫu N1 vượt tiêu chuẩn do ở khu vực này có mật độ ghe tàu
của người dân chung quanh tương đối cao.
Trung t©m Quan tr¾c vµ Kü tht M«i trêng §ång Nai
§T : 061.825766 – Fax: 061.821870 16
Để thực hiện tốt cơng tác bảo vệ mơi trường trong thời gian tới cơng ty cam
kết thực hiện :
- Chất thải rắn cơng ty sẽ khơng tự đốt mà được thu gom vào các thùng chứa
và giao cho đơn vị chức năng xử lý theo đúng qui định.
- Chất thải nguy hại cơng ty sẽ đăng ký chất thải nguy hại đối với chủ nguồn
thải theo quy chế Quản lý chất thải nguy hại của Chính phủ ban hành kèm theo quyết
định 155/1999/QĐ-TTg ngày 16/7/1999 của thủ tướng chính phủ trong q III năm
2005.
- Tiếp tục duy trì chế độ họat động của máy móc thiết bị đúng u cầu kỹ
thuật.
- Cơng ty có các biện pháp chặt chẽ về vệ sinh mơi trường, hạn chế tối đa các
chất thải, có kế hoạch chăm sóc sức khoẻ cho cơng nhân và thực hiện cụ thể các biện
pháp an tồn về lao động và phòng tránh sự cố.
- Công ty Đồng Trường tiếp tục duy trì tốt những gì đã thực hiện được
trong công tác bảo vệ môi trường của mình, đồng thời tuân thủ đúng kế hoạch
giám sát môi trường đònh kỳ hàng năm để theo dõi diễn biến hiện trạng môi
trường đồng thời có biện pháp khắc phục kòp thời các yếu tố ô nhiễm phát sinh
trong quá trình khai thác.
Trung t©m Quan tr¾c vµ Kü tht M«i trêng §ång Nai
§T : 061.825766 – Fax: 061.821870 18
Báo cáo kết quả giám sát môi trờng Công ty TNHH Đồng Trờng _Bãi cát Bến Phà 107
PH LC
1. Phiu kt qu th nghim.
2. Phiu xỏc nhn bng ng ký t tiờu chun mụi trng.
3. Giy phộp khai thỏc khoỏng sn.
4. Giy chng nhõn ng ký kinh doanh cụng ty TNHH cú 2 thnh viờn
tr lờn.
5. S v trớ thu mu.
6. Mt s hỡnh nh v cụng ty.
Trung tâm Quan trắc và Kỹ thuật Môi trờng Đồng Nai
5.1. KẾT LUẬN 17
5.2. CAM KẾT 18
PHỤ LỤC 19
Trung t©m Quan tr¾c vµ Kü tht M«i trêng §ång Nai
§T : 061.825766 – Fax: 061.821870 20
Báo cáo kết quả giám sát môi trờng Công ty TNHH Đồng Trờng _Bãi cát Bến Phà 107
Trung tâm Quan trắc và Kỹ thuật Môi trờng Đồng Nai
ĐT : 061.825766 Fax: 061.821870 21