VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
TRƯỜNG THPT LAM KINH
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 1
MÔN: TOÁN. NĂM HỌC 2015 - 2016
Thời gian:180 phút (không kể thời gian phát đề)
2x 1
x 1
a. Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
b. Tìm điểm M trên (C) để khoảng cách từ M đến tiệm cận đứng của đồ thị (C) bằng khoảng
cách từ M đến trục Ox.
Câu 2 (1 điểm).
Câu 1 (2 điểm). Cho hàm số y
a. Giải phương trình:
3 sin 2 x cos 2 x 4sin x 1 .
b. Giải bất phương trình: 2log 3 ( x 1) log
Câu 3 (0.5 điểm). Tính nguyên hàm sau: I
x
3
(2 x 1) 2 .
x 2 3dx
Câu 4 (1.5 điểm).
bca acb abc
----Hết----
Họ và tên thí sinh:………………………………………………………………………….Số báo danh:………………………..............
1
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
MÔN TOÁN THI THỬ THPT QUỐC GIA 2015-2016, LẦN 1
Câu
Câu1a
1.0đ
Nội dung
- Tập xác định D R \ 1
- Sự biến thiên y '
3
x 1
2
Điểm
0,25
-
+
2
y
-
2
- Đồ thị
+ Đồ thị hàm số đi qua các
điểm
0; 1 , 2;1 , 4;3 , 2;5
+ Đồ thị nhận điểm I 1; 2 làm
0,25
tâm đối xứng.
Câu 1b
1.0đ
Gọi M x 0 ; y0 ,
x 0 1 ,
2
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
1
, ta có pt x 02 2x 0 1 2x 0 1 x 02 2 0 (vô nghiệm) .
2
Vậy M 0; 1 , M 4;3
Với x 0
0,25
3 sin 2 x cos 2 x 4sin x 1 2 3 sin x cos x 1 cos 2 x 4sin x 0
Câu 2a.
0.5đ
Câu 2b.
0.5đ
2 3 sin x cos x 2sin 2 x 4sin x 0 2sin x
sin x 0
x k
sin x 0
3
6
0,25
ĐK: x > 1 , 2 log 3 ( x 1) log 3 (2 x 1) 2 log 3 [( x 1)(2 x 1)] 1
0,25
1
2 x 2 3x 2 0 x 2
2
Đối chiếu điều kiện suy ra bpt có tập nghiệm S = (1;2]
Câu 3
0.5 đ
Câu 4.b
0.5đ
Câu 5
1.0đ
0,25
Đặt t x 2 3 t 2 x 2 3 2tdt 2xdx xdx tdt .
0,25
t3
x
k 0
0,5
Số hạng chứa x 3 tương ứng giá trị k thoả mãn 9 3k 3 k 2
2
Suy ra số hạng chứa x 3 bằng C92 x 3 2 144x 3
0,25
Lấy ngẫu nhiên từ ngân hàng đề thi 4 câu hỏi để lập một đề thi có
0,25
C 4845 đề thi.
Thí sinh A rút ngẫu nhiên được 1 đề thi có 2 câu đã thuộc, có
C102 .C102 2025 trường hợp.
Thí sinh A rút ngẫu nhiên được 1 đề thi có 3 câu đã thuộc, có
C103 .C101 1200 trường hợp.
Thí sinh A rút ngẫu nhiên được 1 đề thi có 4 câu đã thuộc, có
0,5
C104 210 trường hợp.
Do đó, thí sinh A rút ngẫu nhiên được 1 đề thi có ít nhất 2 câu đã thuộc, có
2025 1200 210 3435 trường hợp
Vậy xác suất để thí sinh A rút ngẫu nhiên được 1 đề thi có ít nhất 2 câu đã
3435 229
thuộc là
.
4845 323
1
0,25
Suy ra
1
1a 3 2
3a3
VS.ABCD SH.SABCD .
.a
3
3 3
9
Gọi P là trung điểm của CD, suy ra AP song song vớiCI
d SA, CI d CI, SAP d H, SAP
0,25
Dựng HK AP , suy ra SHK SAP
Dựng HF SK HF SPA d H, SPA HF
1
1
1
(1)
2
2
HF
2 2 2 2 HF
.
2
2
2
2
HF
DP DA HS
a
a
a
a
2 2
a
Vậy d SA, CI
.
2 2
Gọi I là giao điểm của BM và AC.
Ta thấy
Câu 6
1.0đ
BC 2BA EB BA, FM 3FE EM BC
CAB
BM AC .
0,25
4
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
Trong ABC ta có
1
1
1
5
5
BA
BI
2
2
2
2
BI
BA BC
4BA
2
2
2
0,25
2
0,25
Thể tích lăng trụ là:
a 2 3 a3 3
V AA '.SABC a.
4
4
0,5
Gọi O , O’ lần lượt là tâm của đường tròn ngoại tiếp ABC , A 'B'C'
khi đó tâm của mặt cầu (S) ngoại tiếp hình lăng trụ đều ABC.A’B’C’ là
trung điểm I của OO’. Mặt cầu này có bán kính là:
R IA
AO2 OI2
(
a 3 2 a 2 a 21
) ( )
3
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
u v
Khi đó (1) trở thành : u 2 3uv 4v 2 0
u 4v(vn)
Với u v ta có x 2 y 1 , thay vào (2) ta được :
4 y 2 2 y 3 2 y 1
2 y 2
4 y 2 y 3 2 y 1
2
y 1 1 0
y2
0
y 1 1
2
y 2
2
, x 0, y 0.
x y x y
1
1
1
1
1
1
S
2
3
bca acb
bca abc acb abc
Áp dụng bất đẳng thức
suy ra S
2 4 6
.
c b a
TRƯỜNG THPT LÝ TỰ TRỌNG
Môn thi: TOÁN
( Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian giao đề )
Đề thi này có 01 trang
Câu 1 (2,0 điểm). Cho hàm số y
2x 1
(1).
x 1
1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1).
2. Tìm điểm M thuộc đồ thi (C) sao cho khoảng cách từ M đến đến trục Oy bằng 2 lần khoảng cách từ M
đến đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số (1).
Câu 2 (1,0 điểm). Giải phương trình: 2cos x.cos 2 x 2 2sin 2 x cos 3 x .
Câu 3 (1,0 điểm). Tính nguyên hàm: I
2x2 1
dx .
x
Câu 4 (1,0 điểm).
1
1
1. Giải phương trình: log 1 (2 x 2 3 x 1) log 2 ( x 1)2 .
2
8
tọa độ đỉnh C biết điểm A có hoành độ âm.
3 4 y 2 4 y x3 2 x 4 y 2
Câu 8 (1.0 điểm). Giải hệ phương trình:
2
3
3
2 2 y x 3 y x 1 6 x x 1 2 0
x; y .
Câu 9 (1.0 điểm). Cho a, b, c là ba số thực dương thỏa mãn a b c 1 . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu
thức: P
a2
1 a
2
5bc
0,25
Hàm số nghịch biến trên các khoảng ;1 và 1; .
Hàm số không có cực trị.
* Giới hạn và tiệm cận:
Ta có:
lim y lim y 2 đường thẳng y 2 là đường tiệm cận ngang của đồ thị (C).
x
x
0,25
lim y ; lim y 1 đường thẳng x 1 là đường tiệm cận đứng của đồ thị (C).
x 1
x 1
* Bảng biến thiên:
x
y'
y
1
a 1
Gọi đường thẳng là đường tiệm cận ngang của đồ thi (C) .
2a 1
0.a 1.
2
3
a 1
Ta có d M , Oy a ; d M ,
.
2
2
a 1
0 1
Theo giả thiết khoảng cách từ M đến đến trục Oy bằng 2 lần khoảng cách từ M đến
3
đường tiệm cận ngang do đó: 2.
a
a 1
a 2 a 6
a2 a 6 0
a 3
a a 6 2
2
.
a 2
a a 6
a a 6 0
2
2
x k 2
1
3
+ Với cos x
; k .
2
x k 2
3
1điểm
0,25
0,25
0,25
0,25
1điểm
Câu 3
du
du
u 1 u 1
u2 1 2
u2 1
u2 1
2
1 u 1 u 1
1 du 1 du
du
du du
2 u 1 u 1
2 u 1 2 u 1
Do đó I
u
1
1
u ln u 1 ln u 1 C .
2
2
x 1 0
x 1
1
1
1
Khi đó phương trình log 2 (2 x 2 3 x 1) log 2 ( x 1) 2
2
2
2
2
2
log 2 2(2 x 3x 1) log 2 ( x 1)
x 1 (Ko TM)
2(2 x 3 x 1) ( x 1) 3x 4 x 1 0
.
x 1 TM
3
1
Vậy phương trình đã cho có nghiệm là: x
3
2
0,25
Câu 5
Gọi là không gian mẫu của phép thử.
Số phần tử của không gian mẫu là n C164 1820 .
Gọi B là biến cố: “ 4 quả lấy được có đủ 3 màu, có đúng một quả cầu màu đỏ và
không quá hai quả màu vàng”.
Do đó để lấy được 4 quả có đủ 3 màu, có đúng một quả cầu màu đỏ và không quá
hai quả màu vàng có 2 khả năng xảy ra:
+) 4 quả lấy được có 1 quả đỏ, 2 quả xanh, 1 quả vàng suy ra số cách lấy là: C41C52C71
0,25
0,25
+) 4 quả lấy được có 1 quả đỏ, 1 quả xanh, 2 quả vàng suy ra số cách lấy là: C41C51C72
+) Khi đó n B C41C71C52 C41C72C51 700 .
+) Xác suất của biến cố B là P B
nB
n
0,25
700
5
.
1820 13
0,25
1điểm
d AI , SC d SC , AIJ d C , AIJ .
Ta có CD AIJ J d C , AIJ d D, AIJ (vì J là trung điểm CD).
Vậy d AI , SC d D, AIJ .
0,25
0,25
Vì H là trung điểm AB, J là trung điểm của CD do đó tứ giác AHJD là hình chữ nhật.
Gọi K là tâm của hình chữ nhật AHJD IK / / SH (vì IK là đường trung bình tam
giác SHD).
SH ABCD
SH a 3
Ta có
IK ABCD và IK
.
2
4
IK / / SH
1
a2
Ta có S ADJ AD.DJ ;
2
2
1
1 a 3 a2 a3 3
VI . ADJ IK .S ADJ
.
A d
Ta có
tọa độ của điểm A là nghiệm của hệ pt
A T
9 2 1 2 225
x y
8
4 4
3x 11y 2 0
0,25
2 11y
2 11y
x 3
x 3
2
2
2
2
2 11y 9 y 1 225 11y 19 y 1 225
13
Gọi điểm E thuộc tia đối của tia BA sao cho AF CE .
Đặt BE xAB BE x AB , ta có:
3
CE BE BC x AB AD và AF AB BF AB AD .
4
Vì AF CE do đó
3
3
1
CE. AF 0 x AB AD AB AD 0 xAB 2 AD 2 0 x .
4
4
3
1
Vậy E thuộc tia đối của tia BA thỏa mãn BE AB khi đó AF CE .
3
93
23 132 36
Gọi C a; b HC a ; b ; AH
; .
13
13
13 13
132
93
12 a
13
a 8
13
Do đó AH 12 HC
C 8; 2 .
b
2
36
23
x 1
2
3
40
y
y
Đặt a
x 1
khi đó pt trở thành
y
2a 3 3a 2 4 0 a 2 2a 2 a 2 0 a 2 .
Vì pt 2a 2 a 2 0 vô nghiệm.
x 1
2 2 y x 1 .
+) Với a 2
y
3
Thay 2 y x 1 vào pt (1) của hệ ta được pt
x2 1 x x3 2
x3 2 2 x 1 x 1 3 x 2 1 0
x 1 x 1 x 1 x 1
2
2
3
2
x 1 x 1 x 1 x 1
0
0
2
x x 1
x2 x 1
x 3
2
3 2
x 1 2 x 1
x 1 x 1 3 x 2 1 x 1
Với x 3 y 2.
0,25
2
x3 4 x 2 3 x
3
0,25
0,25
Vậy hệ pt đã cho có nghiệm x; y 3; 2 .
1điểm
16b2 27 a b a c
36 a c
a2
b c
16b2 27 a a b c bc
5bc
4a 2
9b c
2
2
2
2
2
2
b c b c 9 b c
4
2
4b 2
9a c
2
3
2 a
b 3
2
2
a b
a b
4
9 bc a c 4
2
2
2
3
a b
2 a2
9 2ab a b c 4
2
3
2
a b
a b 2 .
2
9 a b
4
a b c
2
0,25
2
2
2
2 3
2
2
Ta có
1 c 1
1 c .
9 1 c 4
9 1 c 4
2
8
2 3
2
P 1
1 c .
9 1 c 4
Theo giả thiết a, b, c 0 thỏa mãn a b c 1 c 0;1 .
2
8
2 3
2
Xét hàm số f c 1
1 c với c 0;1 .
9 1 c 4
16
2 2
3
0
–
0
1
+
f (c )
1
9
1
Từ BBT f c , c 0;1 . Do đó P 1 .
9
9
1
Vậy Min P 1 , giá trị nhỏ nhất đạt được khi a b c .
3
9
......................... Hết .............................
0,25
SỞ GD&ĐT BẮC NINH
ĐỀ KHẢO SÁT THPT QUỐC GIA LẦN 1
NĂM HỌC 2015-2016
Câu 5 (0,5 điểm). Trường trung học phổ thông Thuận Thành số 1 có tổ Toán gồm 15 giáo
viên trong đó có 8 giáo viên nam, 7 giáo viên nữ; Tổ Lý gồm 12 giáo viên trong đó có 5 giáo
viên nam, 7 giáo viên nữ. Chọn ngẫu nhiên mỗi tổ 2 giáo viên đi dự tập huấn chuyên đề dạy
học tích hợp. Tính xác suất sao cho trong các giáo viên được chọn có 2 nam và 2 nữ.
Câu 6 (1,0 điểm). Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB a ,
AD 2a , SA ( ABCD) . Tính theo a thể tích của khối chóp S.ABCD và khoảng cách từ D
đến mặt phẳng (SBM) với M là trung điểm của CD biết góc giữa SC và mặt phẳng chứa đáy
là với tan
1
5
Câu 7 (1,0 điểm). Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có chân đường phân giác
hạ từ đỉnh A là D(1;-1). Phương trình tiếp tuyến tại A của đường tròn ngoại tiếp tam giác
13 1
; là trung điểm của BD. Tìm tọa
5 5
ABC có phương trình x + 2y – 7 =0.Giả sử điểm M
độ các điểm A,C biết A có tung độ dương.
Câu 8 (1,0 điểm).Giải hệ phương trình sau
x 2 x 2 2 x 4 y 1 2 y 2 3
4 x 2 x 6 5 y 2 xy 2 y x 2 1 2 y x 2
Câu 9 (1,0 điểm) Cho các số thực dương a, b, c thỏa mãn ab 1 ; c a b c 3 .
b 2c a 2c
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C)
b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm có tung độ bằng 1
a)
Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1).
TXĐ: R \ 1
1,0
0,25
5
y'
0 , x 1
( x 1) 2
Hàm số đồng biến trên các khoảng (;1) va (1; )
Hàm số không có cực trị
lim y 2 đồ thị có tiệm cận ngang y = 2
x
lim y ; lim y đồ thị có tiệm cận đứng x = -1
x 1
0,25
x 1
- Bảng biến thiên.
X
5
1
1
1
Phương trình tiếp tuyến tại điểm A(4;1) là: y ( x 4) 1 y x
5
5
5
2. (0,75
điểm)
0,5
0,25
Tìm GTLN, GTNN của hàm số y x3 3 x 2 9 x 1 trên đoạn 2; 2
Xét trên đoạn 2; 2 ta có: f’(x) = 3x2 + 6x -9
x 3 (l )
f’(x) = 0
x 1
0,25
0,25
Ta có: f(-2) = 23, f(1) = - 4 , f(2) = 3
Vậy: max f( x ) f (2) 23 , min f( x) f (1) 4
2;2
1,5
Ta có: 5 2 x 24.5 x1 1 0 5 2 x
Câu 3
(1,5
điểm)
x
24 x
.5 1 0
5
0,25
Đặt t = 5 , ( t > 0)
t 5
24
Phương trình trở thành: t
.t 1 0
t 1 (l )
5
5
Với t 5 ta có x =1.
Vậy phương trình có nghiệm là x = 1
2
a)
0.25
Câu4
(1điểm)
Ta có: AB =
2
Gọi A’(x;y;z), Vì ABCD.A’BC’D’là hình lập phương ta có AÂ '. AB 0; AÂ'.AD 0
x y 0
Và AA’= 2 nên ta có hệ x y 0
A' (0;0; 2 ) Do A’ có tung độ dương
x 2 y 2 z 2 2
Lại có đường kính mặt cầu ngoại tiếp hình lập phương là AC’ mà
1
AC ' AB AD AÂ' C ' 2;0; 2 I 1;0;
là trung điểm của AC’ và bán kính
2
mặt cầu là R = AI=
6
n(A)= C 82 C 72 C 52 C 72 C81C 71C 71C 51
Câu 5
(0,5
điểm)
Câu 6
(1,0
điểm)
P(A) =
n( A) 197
n() 495
0,25
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB a , AD 2a ,
SA ( ABCD) và SA a . Tính theo a thể tích của khối chóp S.ABCD và khoảng
cách từ D đến mặt phẳng (SBM) với M là trung điểm của CD.
1,00
Ta có hình chiếu của SC trên mặt phẳng đáy là AC vậy góc SCA là góc giữa SC và mặt
phẳng đáy SA AC tan a
0,25
Ta có S ABCD AB.AD 2a
1
1
4a
2 AH
Trong tam giác vuông SAN có:
2
2
AH
AN
SA
33
2a
Suy ra d(D, SBM
33
0,25
2
Ta có: S ABM S ABCD 2 S ADM a ; S ABM
0,25
1,00
Câu 7
(1,0
điểm)
1,00
ĐK: y 2;( x 2)( y 1) 0
Câu 8
(1,0
điểm)
Phương trình (1) x 2 ( x 1) 2 3 y 2 y 2 3
2t
Xét hàm f(t) = t 2 t 2 3 có f ' (t ) 1
, t R f ' (t ) 0 t 1
t2 3
f ' (t ) 0, t 1; f ' (t ) 0, t 1
Từ điều kiện ta có
-Nếu x 2 0 y 1 0 hay x 1 1 y 1
mà pt (1) có dạng f(x-1)=f(y) y x 1
-Nếu x 2 0 y 1 0 hay x 1 1 y 1 pt (1) y x 1
Vậy ta có y=x-1 thế vào pt (2) ta có:
x 1
4 x 2 x 6 (1 2 x) 5 x 1 (3)
x 1
2
4x x 6 1 2x
x 1 0 x 1
2
4 x x 6 1 2 x x 1 (4)
0,25
1,00
b 2c a 2c
6ln( a b 2c) .
1 a
1 b
a b 2c 1 a b 2c 1
6 ln( a b 2c)
1 a
1 b
1
1
a b 2c 1
6 ln( a b 2c)
1 a 1 b
P2
Câu 9
(1,0
điểm)
0,25
a b
2
ab 1 0 luôn đúng vì ab 1 . Dầu “=” khi a=b hoặc
ab=1
) ab
ab 1
2
2
ab 1 0 . Dấu “=” khi ab=1.
0,25
6 ln t , t 0;
t2
6 16 t 2 6t 2 16t 32 t 4 6t 8
f '(t )
t
t3
t3
t3
BBT
t 0
f’(t)
-
4
0
+
f(t)
5+6ln4
Vậy, GTNN của P là 3+6ln4 khi a=b=c=1.
Chú ý:
Đây chỉ là hướng dẫn chấm, một số bài học sinh phải giải chi tiết
Mọi cách giải đúng khác đều cho điểm tương ứng.
dx
2x 1 4
Câu 4 (1,0 điểm). Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC vuông tại A(3; 2) có tâm
đường tròn ngoại tiếp là I(2; 1) và điểm B nằm trên đường thẳng d có phương trình: x y 7 0.
Tìm tọa độ đỉnh B, C.
Câu 5 (1,0 điểm).
1
với 0. Tính giá trị của biểu thức: A 5 cos 5 sin 2.
2
2
b. Cho X là tập hợp gồm 6 số tự nhiên lẻ và 4 số tự nhiên chẵn. Chọn ngẫu nhiên từ tập X ba số
tự nhiên. Tính xác suất chọn được ba số tự nhiên có tích là một số chẵn.
120o
Câu 6 (1,0 điểm). Cho hình lăng trụ đứng ABCD.A ' B'C' D ' có đáy là hình thoi cạnh a, BAD
a. Cho tan
và AC' a 5 . Tính thể tích khối lăng trụ ABCD.A ' B'C' D ' và khoảng cách giữa hai đường thẳng
AB' và BD theo a.
Câu 7 (1,0 điểm). Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD có hình chiếu vuông
6 7
góc của A lên đường thẳng BD là H ; , điểm M(1; 0) là trung điểm cạnh BC và phương trình
5 5
đường trung tuyến kẻ từ A của tam giác ADH có phương trình là 7 x y 3 0. Tìm tọa độ các đỉnh
của hình chữ nhật ABCD.
Câu 8 (1,0 điểm). Giải phương trình:
Số báo danh:..................................
SỞ GD & ĐT BẮC NINH
TRƯỜNG THPT LÝ THÁI TỔ
Câu
1
(2,0 điểm)
ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 2 NĂM 2016
Môn: TOÁN
(Đáp án – thang điểm gồm 05 trang)
Đáp án
Điểm
2x 1
x 1
• Tập xác định: D \ {1} .
• Sự biến thiên:
lim y 2 , lim y 2 y 2 là đường TCN của đồ thị hàm số.
a. (1,0 điểm) m 1 y
x
0,25
0,25
2
2
• Đồ thị:
x
0
y
1
1
2
0
- Nhận xét: Đồ thị hàm
số nhận điểm I(1;2) làm
tâm đối xứng.
0,25
0,25
0,25
1 5m 21
Theo giả thiết ta có: 4(x1 x 2 ) 6x1x 2 21 1 5m 21
1 5m 21
2
(1,0 điểm)
m 4 (thoû
a maõ
n (* ))
m 22 (khoâ
ng thoû
a maõ
n (* ))
5
Vậy giá trị m thỏa mãn đề bài là: m 4.
a. (0,5 điểm) Giải phương trình:
PT sin 2x 1 cos2x 4 cosx 0
2 sin x cosx 2 cos2 x 4 cosx 0
cosx(sin x cosx 2) 0
t4
t4
2x 1 4 ln
4
(1,0 điểm)
5
(1,0 điểm)
2x 1 4 C
Tìm tọa độ đỉnh B, C.
Ta có: IA (1; 3) IA 10 .
Giả sử B(b,b 7) d IB (b 2,b 6) IB 2 b2 16 b 40
0,25
0,25
0,25
0,25
2
1
1
1
2
Ta có: 1 tan2
1
cos
2
2
4 cos
cos
5
1
sin tan .cos
5
Do
0,25
Do đó: A 5 cos 10 sin cos 5
2
5
10
1
5
n() 120 6
0,25
1 5
Vậy P(A) 1 P(A) 1
6 6
Tính thể tích khối lăng trụ …
A'
Gọi O là tâm hình thoi ABCD.
120o
Do hình thoi ABCD có BAD
ABC, ACD đều.
AC a.
Ta có: SABCD 2SABC
D'
C'
B'
a2 3
2
0,25
A
(1,0 điểm)
0,25
1
1
1
4
1
2a
2 2 CH
2
2
2
CH
CO CC'
a 4a
17
0,25
2a
17
Tìm tọa độ các đỉnh của hình chữ nhật ABCD.
Gọi N, K lần lượt là trung điểm của HD và AH NK // AD và NK
Do AD AB NK AB.
M(1; 0) MN 1 7.0 c 0 c 1.
phương trình AM là: x 7 y 1 0.
0,25
2 1
Mà N MN AN N ; . Vì N là trung điểm HD D(2; 1).
5 5
8 6
Ta có: HN ;
5 5
Do AH HN AH đi qua H và nhận n (4; 3) là 1 VTPT.
phương trình AH là: 4x 3y 9 0.
Mà A AH AN A(0, 3).
2 2(1 x B )
x 2
Ta có: AD 2BM
B
B(2; 2).
4 2(0 y B )
y B 2
Vì M là trung điểm BC C(0; 2).
Vậy tọa độ các đỉnh của hình chữ nhật là: A(0; 3),B(2; 2),C(0; 2),D(2; 1).
8
(1,0 điểm)
Giải phương trình:
4
3
2
x (2x 7) x 2 2 4x 14x 3x 2
C
0,25
(1)
(1) x 3 (2x 7) x 2 4x 4 14x 3 4x 4 14x 3 3x 2 2
x 3 (2x 7) x 2 3x 2 2
Nhận thấy x 0 không là nghiệm của phương trình x 0.
3 2
Khi đó, PT (2x 4 3) x 2 3
x x
2 3
2(x 2) x 2 3 x 2 3
( 2)
x x
0,25
Xét hàm số: f (t) 2t 3 3t với t .
Vậy nghiệm của phương trình đã cho là: x
,x 2.
2
Tìm giá trị lớn nhất của P …
(x y x z)2 (2x y z)2
4
4
1
1
8
2
3x 2y z 1 3x 2z y 1 3(2x y z) 2
Ta có: (x y)(x z)
Từ giả thiết suy ra:
8
(2x y z)2
3(2x y z) 2
4
0,25
3x 2
x2
3
36x 6
Xét hàm số: f (x) 1 2
với x 0.
3x 2
1
x 1 (loaïi )
36(3x 2 x 2)
Ta có: f '(x)
, f '(x) 0
2
2
2
2
x
f 10
(3x 2)
3
3
Bảng biến thiên:
2
x 0
3
y'