Ketnooi.com
Đinh Văn Khương
Bộ môn: Cơ sở sinh học nghề cá
15/10/09
Dinh v. Khuong, Dept. of Fish. Biol., NTU
1
Số đơn vị học trình: 2
Đối tượng sử dụng:
- Bậc học: Đại học
- Ngành học: Quản lý môi trường và nguồn lợi thủy sản
- Sinh viên năm thứ 3
Phân bố thời gian:
Lên lớp: 25 tiết
Khác: 05 thực tế và báo cáo chuyên đề
15/10/09
Dinh v. Khuong, Dept. of Fish. Biol., NTU
2
Ceratopogonidae
(Diptera)
What is the species?
Chương
Chươ
ng 1.
Nướ
ướcc và con ng
ngườ
ườii
15/10/09
Dinh v. Khuong, Dept. of Fish. Biol., NTU
5
1.
-
15/10/09
Đặc điểm chung về tài nguyên nước
Nguồn gốc nước
Cân bằng nước trên hành tinh
Giá trị kinh tế của nước
Cấu tạo hóa học
Những đặc tính của nước thuận lợi cho đời sống thủy
sinh vật
Dinh v. Khuong, Dept. of Fish. Biol., NTU
(mm)
Hoang mạc
< 120
Khí hậu khô
120 – 250
Khí hậu khô vừa
250 – 500 mm
Khí hậu ẩm vừa
500 – 1000
Khí hậu ẩm
1000 – 2000
Khí hậu rất ẩm
> 2000
15/10/09
Dinh v. Khuong, Dept. of Fish. Biol., NTU
mm/năm, gấp 2,6 lần lượng mưa trung
bình trên thế giới.
lượng dòng chảy phát sinh trên lãnh thổ
Việt Nam là 317 km3/năm, chiếm 37%
từ các nước láng giềng: 536 km3/năm,
chiếm 63%
Nước ngầm: trữ lượng có tiềm năng khai
thác khoảng 60 tỉ m3/năm và trữ lượng
khai thác khoảng 5%
15/10/09
Dinh v. Khuong, Dept. of Fish. Biol., NTU
12
Các vấn đề môi trường liên quan với tài nguyên nước ở nước ta
bao gồm
Mưa phân bố không đều trong năm
Tình trạng cạn kiệt nguồn nước ngầm và ô nhiễm nước ngầm đang diễn
ra ở các đô thị lớn và các tỉnh đồng bằng
Sự ô nhiễm nước mặt đã xuất hiện trên một số sông và mạng sông, kênh
rạch thuộc một số đô thị lớn (sông Tô Lịch, sông Nhuệ, sông Thị Vải,
sông Sài Gòn)
Sự xâm nhập mặn vào sông xảy ra với qui mô ngày càng ra tăng ở nhiều
sông trong khu vực miền Trung
15/10/09
và hướng dẫn chọn các sản phẩm dùng trong gia đình ít gây ô nhiễm.
Có chương trình đào tạo về công tác quản lý toàn diện nước và các hệ
sinh thái thủy vực.
15/10/09
Dinh v. Khuong, Dept. of Fish. Biol., NTU
15
Nâng cao hiệu quả sử dụng nước:
Bảo quản và sử dụng hiệu quả hệ thống cung cấp nước cũng như sử
dụng nước.
Bảo quản tốt hơn hệ thống tưới tiêu để giảm bớt lãng phí.
Tăng cường việc duy trì và bảo vệ nước bề mặt và trong đất ở những nơi
mà nước mưa là nguồn duy nhất.
Mở rộng tái sử dụng nước.
Hạn chế, sử dụng tiết kiệm nguồn nước sạch vào những mục đích
không thực sự quan trọng như rửa xe, tưới bãi cỏ.
15/10/09
Dinh v. Khuong, Dept. of Fish. Biol., NTU
15/10/09
Dinh v. Khuong, Dept. of Fish. Biol., NTU
17
Kết hợp chặt chẽ việc phát triển tài nguyên nước với việc bảo vệ
các hệ sinh thái.
Có sự hiểu biết đầy đủ về ảnh hưởng của việc sử dụng đất và nước đối với
chức năng của hệ sinh thái.
Bảo toàn rừng phân thủy, rừng cây ven hồ, ven sông và những vùng đất
ngập nước chủ yếu có tầm quan trọng trong việc điều hòa hoạt động và
chất lượng của nước.
Khôi phục lại những khu rừng đang bị lâm nguy và những hệ sinh thái
thủy vực đang bị xuống cấp hoặc bị tàn phá do hoạt động của con người.
15/10/09
Dinh v. Khuong, Dept. of Fish. Biol., NTU
18
Tăng cường hợp tác quốc tế:
Mekong River Commission:
Sự hỗ trợ về tài chính
Dinh v. Khuong, Dept. of Fish. Biol., NTU
21
2.2 Đặc trưng cơ bản của hệ sinh thái
2.2.1 Vòng tuần hoàn vật chất
15/10/09
Dinh v. Khuong, Dept. of Fish. Biol., NTU
22
Chu trình carbon
15/10/09
Dinh v. Khuong, Dept. of Fish. Biol., NTU
23
Chu trình nitơ
15/10/09
Dinh v. Khuong, Dept. of Fish. Biol., NTU