Name: …………………………………………
ENGLISH PRACTICE 2
I. Khoanh tròn từ có cách phát âm phần được gạch chân khác với các từ còn lại
1. A. Ten
B. pen
C. Vietnamese
D. desk
2. A. My
B. forty
C. ninety
D. city
3. A. Foot
B. door
C. good
D. book
4. A. Ship
B. sheep
………………………………………………………………………………….………
14. John/ listen / music/ his free time.
………………………………………………………………………………….………
15. You/ want/ camping / us / this weekend ?
………………………………………………………………………………….………
1|Page
IV. Chia động từ trong ngoặc ở dạng thích hợp
16. Take this umbrella . It ( rain)...................................
17. Who( clean )......................... the kitchen yesterday afternoon ?
18. I ( not/ have)......................... English lesson on Tuesday.
19. Next year I (be)......................... a grade 6 pupil.
20. Nam ( see )......................... a ghost in his dream last night.
2|Page
ANSWER SHEET
Name:
I.
1.
4.
2.
5.
3.