bài tập đồ thị trong hóa học - Pdf 35

Trang của Chinh phục điểm 8, 9, 10 Hóa học: />Dạng 1 : Bài toán CO2 tác dụng với dung dịch OH –
Câu 1.

Sục từ từ đến dư khí CO2 vào một cốc đựng dung dịch Ca(OH)2,
kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên sơ đồ. Dựa vào đồ thị trên,
khi lượng CO2 đã sục vào dung dịch là 0,85 mol thì lượng kết tủa
xuất hiện tương ứng là
A. 0,15 mol B. 0,45 mol C. 0,35 mol D. 0,50 mol

Hướng dẫn giải:

Khi n CO2  0,3 mol hoÆc n CO2 =1 mol ®Òu thu ®­îc a mol  Ca(OH)2
n CO2 min  0,3  n CaCO3
n CaCO3  0,3


n OH  1,3
n CO2 max  1  n OH  n CaCO3
 Khi n CO2  0,85 th× n CaCO3  n OH  n CO2  1,3  0,85  0, 45  §¸p ¸n B
Câu 2.

Khi sục từ từ đến dư CO2 vào dung dịch hỗn
hơp gồm a mol NaOH và b mol Ca(OH)2, kết
quả thí nghiệm được biểu diễn bởi đồ thị sau:
Tỉ lệ a : b là
A. 5 : 3
B. 2 : 3
C. 4 : 3
D. 5 :
4


A.1,8(mol)
B.2,2(mol)
C.2,0(mol)
D.2,5(mol)
Câu 5.

Sục CO2 vào dung dịch Ba(OH)2 ta quan
sát hiện tượng theo đồ thị hình bên (số
liệu tính theo đơn vị mol).Giá trị của x là
:
A.0,1(mol)
B.0,15(mol)
C.0,18(mol)
D.0,20(mol)

Câu 6.

Sục CO2 vào dung dịch hỗn hợp
gồm Ca(OH)2 và KOH ta quan sát hiện
tượng theo đồ thị hình vẽ. Giá trị của x
là:
A. 0,12.
B. 0,11.
C. 0,13.
D. 0,10.
Hướng dẫn giải:
Tõ h×nh vÏ trªn ta thÊy: n CO2 tõ 0  0,15 l¯ ph°n øng víi Ca(OH)2 t¹o kÕt tða.
 n  max

BTNT. C

Câu 8.

Sục CO2 vào dung dịch chứa hỗn hợp gồm
Ca(OH)2 và KOH ta quan sát hiện tượng
theo đồ thị hình bên (số liệu tính theo đơn vị
mol).Giá trị của x là :
A.0,45(mol)
B.0,42(mol)
C.0,48(mol)
D.0,60(mol)
Nhóm của chinh phục điểm 8, 9, 10 Hóa học: />
2


Trang của Chinh phục điểm 8, 9, 10 Hóa học: />Dạn 2 : Nhỏ từ từ dung dịch OH- vào dung dịch gồm H+ và Al+3
Câu 9.

Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào
dung dịch AlCl3, kết quả thí nghiệm được
biểu diễn trên đồ thị sau (số liệu tính theo
đơn vị mol). Giá trị của x là:
A.0,412
B.0,426 C.0,415
D.0,405
Câu 10.

Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch
NaOH vào dung dịch hỗn hợp gồm a
mol HCl và b mol AlCl3, kết quả thí
nghiệm được biểu diễn trên đồ thị.

Hướng dẫn giải:
Tõ ®å thÞ trªn ta thÊy: VNaOH = 180 hoÆc 340 ml ®Òu t¹o cïng mét l­îng Al(OH)3
n OH min  0,18  3n Al(OH)3
n Al(OH)3  0,06


n Al3  0,1
n OH max  0,34  4n Al3  n Al(OH)3
n 3
0,05
BTNT. Al

 n Al2 (SO4 )3  Al  0,05  C M (Al (SO ) ) 
 0,25M  §¸p ¸n B
2
4 3
2
0,2
Câu 12.

Nhóm của chinh phục điểm 8, 9, 10 Hóa học: />
3


Trang của Chinh phục điểm 8, 9, 10 Hóa học: />Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch KOH vào dung
dịch hỗn hợp chứa AlCl3 và HCl, kết quả thí
nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau (số liệu
tính theo đơn vị mol).
Tỉ lệ x : a là :
A.4,8

quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau (số
liệu tính theo đơn vị mol) : Tổng giá trị của a + b

A. 1,4
B. 1,6
C. 1,2
D. 1,3
Câu 15.

Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch
NaOH vào dung dịch hỗn hợp
gồm a mol HCl và b mol ZnSO4,
kết quả thí nghiệm được biểu diễn
trên đồ thị.Tỉ lệ a : b là
A. 1 : 2 B. 3 : 2 C. 2 : 3 D. 3 :
4
Dạng 3: Nhỏ từ từ dung dịch H+ vào dung dịch gồm OH- và AlO 2
Câu 16.

Nhóm của chinh phục điểm 8, 9, 10 Hóa học: />
4


Trang của Chinh phục điểm 8, 9, 10 Hóa học: />Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch HCl vào
dung dịch hỗn hợp gồm a mol NaOH và
b mol NaAlO2, kết quả thí nghiệm được
biểu diễn trên đồ thị sau:Tỉ lệ a : b là:
A. 2:1

B. 2:7

Tõ ®å thÞ trªn ta thÊy: n HCl  0,8 l¯ ph°n øng víi Ba(OH)2
n HCl
 0, 4mol= b
2
 2 mol hoÆc 2,8 mol l¯ ph°n øng víi Ba(AlO2 )2 ®Òu t¹o 1,2 mol Al(OH)3

 n Ba(OH)2 
n HCl

 n H max  2,8 = 1n OH  4n AlO  3n Al(OH)3  n AlO 
2

 n Ba(AlO2 )2 

n AlO
2

2

2

2,8  0,8  3.1,2
 1, 4 mol
4

 0,7 mol = a  a : b = 0,7 :0,4 = 7 : 4  §¸p ¸n A

Giới thiệu sách đã xuất bản:
1. Tuyển tập câu hỏi cốt lõi chinh phục kì thi THPT Quốc Gia môn Hóa học, NXB Đại học
Quốc Gia Hà Nội (phát hành từ tháng 10/2015)


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status