Giáo án hóa học lớp 9 tuần 11 đến tuần 15 - Pdf 35

Tuần11

Ngày soạn:
Ngày dạy:
Chương II
KIM LOẠI
Bµi15: TÍNH CHẤT VẬT LÝ CỦA KIM LOẠI

Tiết 21
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức: Giúp HS:
Biết một số tính chất vật lý của kim loại như: tính dẻo, tính dẫn điện, dẫn nhiệt và ánh
kim.Một số ứng dụng của kim loại trong đời sống và sản xuất.
Biết thực hiện thí nghiệm đơn giản, quan sát, mô tả hiện tượng, nhận xét và
rút ra kết luận về tinh chất vật lý.
Biết liên hệ tính chất vật lý, hóa học với 1 số ứng dụng của kim loại.
2. Kỹ năng:
Rèn HS KN về thực hành thí nghiệm.
3. Thái độ:
Ham thích học tập môn hóa.
II. Đồ dùng dạy học:
GV: Chuẩn bò: 1 đoạn dây thép, đèn cồn, bao diêm.
HS: Chuẩn bò: búa, mẫu than, miếng nhôm, giấy gói bánh kẹo.
III. Tiến trình bài giảng:
1. Ổn định lớp:
2. KiĨm tra bµi cò
3. Bài mới: §V§
Xung quanh ta có rầt nhiều đồ vật, máy móc làm bằng kim loại. Kim loại
có tính chất vật lý và ứng dụng gì trong đời sống, sản xuất. Bài học hôm nay ta sẽ rõ
điều đó.
Hoạt động 1: T/h tính dẽo cđa kim lo¹i.

về kim loại.
loại có tính dẽo.
nên các đồ vật khác.


H Đ của giáo viên
Hướùng dẫn các nhóm làm
thí nghiệm.
+ Đốt 1 đoạn dây théptrên
ngọn lửa đèn cồn.
Yêu cầu hs nhận xét hiện
tượng và giải thích.
Yêu cầu hs rút ra kết luận
về tính dẫn nhiệt.
- Tiểu kết.

Hoạt động 2: T/h tính dẫn nhiệt cđa kim lo¹i.
H Đ của học sinh
Nội dung
Làm thí nghiệm.
III. Tính dẫn nhiệt:
Kim loại có tính dẫn nhiệt.
TL: Phần dây thép không
Kim loại có tính dẫn điện
tiếp xúc với ngọn lửa cũng
tốt là kim loại dẫn nhiệt tốt
nóng lên.
Do có tính dẫn nhiệt và 1
Giải thích: đó là do thép co
số tính chất khác: nhôm,

đồ
trang
sứ
c


c
+ Nhờ có tính chất này
trang sức và các vật dụng
vậ
t
dụ
n
g
trang
trí
khá
c
.
người ta sử dụng để làm gì
trang trí khác
Tự
ghi

o
tậ
p
.
Tiểu kết.
Gọi HS đọc ghi nhớ.

+ Tin hnh thớ nghim, gii thớch v rỳt ra nhn xột.
+ T cỏc phn ng ca mt s kim loi c th, khỏi quỏt húa rỳt ra tớnh cht húa hc
ca kim loi.
+ Vit cỏc phng trỡnh phn ng biu din tớnh cht húa hc ca kim loi.
3. Thỏi : hc sinh yờu thớch mụn hc say mờ thớ nghim tỡm kim cõu Tr li.
II. Chuẩn bị của Giáo viên và học sinh
1. Giáo viên
*. Thớ nghim: 4 nhúm
- Dng c: L thy tinh cú nỳt nhỏm, giỏ ng nghim, ng nghim, ốn cn.
- Húa cht: 2 l Cl2, Na, dõy km, dõy ng, dd CuSO4, dung dch AlCl3.
* Chun b trc: Bng ph
2. Học sinh
- Chuyển dụng cụ thí nghiệm cùng GV, nghiên cứu trớc t/c hh của KL.
III. Tin trỡnh dy hc
1.n nh lp
2. kim tra bi c: Nờu cỏc tớnh cht vt lý ca kim loi v ng dng ca mi tớnh cht
trong i sng v sn xut?
3. Ni dung bi mi
Hot ng 1: Phn ng ca KL vi PK
Hot ng ca giỏo viờn
Đàm thoại với HS
- Cỏc em ó bit phn ng
ca KL no vi oxi? Nờu
hin tng v vit PTHH?

Hot ng ca hc sinh
-Hs tr li. - Hs khỏc nhn
xột b sung
St
Khi t núng , st

3Fe(r) + 2O2(k)
Fe3O4
o

o

t
KL + Oxi
Oxit

2. Tỏc dng vi PK khỏc


- Ở nhiệt độ cao KL tác dụng tinh thể NaCl
với PK khác?
→ Viết PTHH
- Rút ra kết luận về phản ứng → Sắt + S → Muối
của KL với PK?
-Hs trả lời. - Hs khác nhận
xét bổ sung

o

t
2Na(r) + Cl2(k) →
2NaCl(r)
(vàng lục)
(Trắng)
t
Fe(r) + S(r) → FeS(r)

KL với dd axit?
* Kl phản ứng với dd axit đặc → HS trả lời(Kh«ng)
dd axit: (HCl, H2SO4 loãng)
nóng không giải phóng khí H2
* KL tác dd axit HNO3 không
giải phóng khí H2
→ HS trả lời(Kh«ng)
- Nhận xét ; bổ xung; chuẩn
kiến thức.
- Hs khác nhận xét bổ sung
Hoạt động 3: Phản ứng của Kl với dd muối
Hoạt động của giáo viên
- Nêu hiện tượng và viết
PTHH Cu tác dung với dd
AgNO3?
- Cu đẩy Ag ra khỏi dd
muối AgNO3 → Cu hoạt
động hóa học mạnh hơn
Ag
- Nêu hiên tượng Fe tác
dụng với dd CuSO4? Viết
PTHH?
- Hướng dẫn các nhóm làm
TN:
Cho dây Zn vào dd CuSO4
→ nhận xét
Cho dây Cu vào dd AlCl3
→ nhận xét?
- Rút ra kết luận?
- Nêu một số Kl tác dụng

→ Zn hoạt động hóa học mạnh hơn
Cu
Cu + AlCl3 → o có phản ứng
KL+dd muối →KL mới + Muối
mới
(KL mạnh hơn KL trong muối trừ Na,
Ca, K…)


4. Cñng cè, luyÖn tËp:
- Nhắc lại tính chất hóa học cung của kim loại?
- Hoàn thành các phương trình phản ứng sau:
Zn + S →
? + HCl → FeCl2 + ?
? + Cl2 → AlCl3
Al + AgNO3 → ? + ?
? + Mg → ? + Ag
? + ? → MgO
Al + CuSO4 → ? + ?
? + CuSO4 → FeSO4 + ?
5. Híng dÉn häc ë nhµ
- Làm bài tập trang 51 SGK
- Soạn bài 17: “ DÃY HOẠT ĐỘNG HÓA CỦA KIM LOẠI”
IV. Rút kinh nghiệm:

Ký duyệt


Tun 12
Ngy son:

Gii thiu bi: T phn kim tra bi c( KL t/d vi dd mui); Cỏc kim loi cú mc hat ng
húa hc khỏc nhau, da vo mc hot ng ca cỏc kim loi chỳng c xp thnh mt dóy
gi l Dóy HHH ca kim loi.
Hot ng 1. Tỡm hi cỏch xõy dng dóy HHHca kim loi.
Hot ng ca giỏo viờn
Hot ng ca hc sinh
Ni dung ghi bng
- Hng dn HS tin hnh cỏc - HS l vic theo nhúm tin I. Dóy hot ng húa hc ca
TN:
hnh cỏc TN ghi nhn kt kim loi
+ TN 1:
qu:
1.Thớ nghim 1:
a)O1 Fe tỏc dng vi dung + TN1
Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu
dch CuSO4.
a) Cú cht rn mu bỏm Cu+FeSO4
b) O2 Cu tỏc dng vi dung ngoi inh st, ú l Cu.
Kt lun Ta xp st trc
dch FeSO4.
b) Khụng cú hin tng.
ng: Fe,Cu.
- Kt lun: St hot ng
+TN2:
húa
hc
mnh
hn 2.Thớ nghim 2:
a) Cho Cu vo dung dch ng( ng hot ng húa Cu+AgNO3Cu(NO3)2+Ag
AgNO3

- Nhỏ vài giọt dung dịch Fe + H2O →
phenolphtalein vào nước cất.
Kết luận Ta xếp Natri đứng
- Hiện tượng:
trước sắt: Na, Fe.
a) Có khí thóat ra, dd hóa đỏ.
b) Không có hiện tượng.
Kết luận: Na hoạt động hóa
học mạnh hơn H, còn Fe
hoạt động hóa học kém H
*Dãy hoạt động hóa học của
một số kim loại:
Hs sắp xếp: Na, Fe, H, Cu, K,Ca, Na, Mg, Al, Zn, Fe, Ni,
Ag.
Sn, Pb, (H), Cu, Ag, Au.

-Căn cứ vào các kết luận ở
TN 1, 2 , 3, 4 em hãy sắp xếp
các kim loại thành dãy theo
chiều giảm dần mức độ hoạt
động hóa học.
-Giới thiệu: Bằng nhiều TN
khác nhau, người ta sắp xếp
các kim loại thành dãy theo
chiều giảm dần mức độ hoạt
động hóa học.
HS nghe và ghi chép.
Hoạt động 2. Tìm hiểu ý nghĩa của dãy HĐHH của kim loại
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh

- Hướng dẫn HS làm bài tập
+ Bài tập 1. Cho các kim loại Mg, Fe, Cu, Zn, Ag, Au. Kim loại nào có thể tác dụng được
với
a. dung dịch H2SO4 loãng
b. dung dịch FeCl2
c. dung dịch AgNO3
Viết các phương trình phản ứng xảy ra.
+ Bài tập 1 và 2 Sgk(54).
1.C
2.Zn
5. Hướng dẫn về nhà:
- Làm bài tập trang 54 SGK.
- Soạn bài 18
(1) Tính chất hóa học của nhôm?
(2) Nhôm đựơc sản xuất như thế nào?


*) Gii thiu bi th v dóy HHH ca Kim loi:
Kali, can, nat tiờn phong
Ma, Nhụm, Man, Km tip khụng chu hốn
St ri Cụ n Niken
Thic, Chỡ du chm cng lin theo sau.
Hiro, ng, Bc, Thy ngõn
Bch kim vng na chu phn ng sau.
Ba kim mnh nht u
Vo Dung dch mui, Nc õu hy lin
Khớ bay, mui li gp kim
i trao phn ng l quyn chỳng thụi.
Cỏc kim loi khỏc d ri
Vo dung dch mui, trc thi y sau.


- Hóa chất: Dung dịch CuCl2, dung dịch NaOH đặc, bột nhôm, giây nhôm, dung dịch
H2SO4 loãng, Fe.
- Tranh vẽ sơ đồ điện phân nhôm oxit nóng chảy, bảng phụ
2. Häc sinh - Soạn bài 18
- ChuyÓn dông cô thÝ nghiÖm
III. Tiến trình dạy học
1.Ổn định lớp
2. Kiểm tra bài cũ
-Dãy hoạt động hóa học của kim loại được sắp xếp như thế nào? Nêu ý nghĩa của dãy
hoạt động hóa học
-Làm bài tập 3 trang 54 SGK
3. Bài mới
Hoạt động 1. Tìm hiểu tính chất vật lí của nhôm
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Nội dung ghi bảng
I/ Tính chất vật lí :
- Đàm thoại:
-HS trả lời:
+ Nhận xét Trạng thái, màu
+ Trạng thái, màu sắc, ánh
sắc, ánh kim, …
kim, …
+ Nhôm có dẫn điện ko ?
+ Nhôm có tính dẫn điện:
Cho biết nhiệt độ nóng chảy
Nhôm làm lõi dây dẫn điện,
của nhôm?
các ph©n tử dẫn điện, …

- Hướng dẫn HS làmTN1:
Rắc nhẹ bột nhôm trên ngọn
- Tiến hành TN 1
lửa đèn cồn.
- Hiện tượng: Bột nhôm
- Giải thích thªm : Al2O3 là
cháy sáng chói.
một oxit bền, bảo vệ lớp
- Viết PTHH
nhôm bên trong.
- Viết PTHH Xảy ra khi cho
nhôm tác dụng với các phi
b/ Với phi kim khác :
kim sau: Khí clo, lưu huỳnh.
2Al + 3Cl2
t0 2AlCl3
- Hướng dẫn HS TN2:
2Al + 3S
t0 Al2S3
- Có thể dùng chai lọ bằng
nhôm để đựng axit sunfuric

- Cho vài lá Nhôm vào
ống nghiệm dd HCl.

2/ Tác dụng với dd axit
2Al + 6HCl
2AlCl3 + 3H2




2Al + 3CuCl2

2AlCl3+ 3Cu

4/ Nhôm có t/c hoá học nào khác
2Al+2NaOH+2H2O 2NaAlO2+
- Vỡ Nhụm s t/d vi dd
3H2
Ca(OH)2.
(Natri aluminat)
Hot ng 3. Tỡm hiu ng dng ca nhụm
Hot ng ca giỏo viờn
Hot ng ca hc sinh
Ni dung ghi bng
III/ ng dng
- Yêu cầu HS đc thụng tin
- c thụng tin Sgk, nờu
Sgk
cỏc ng dng.
- Lm dựng gia ỡnh
? T tớnh cht vt lớ v tớnh
- Lm dõy dn in
cht húa hc hóy nờu nhng
- Lm vt liu xõy dng
ng dng ca nhụm?
- Cụng ngh ch to mỏy bay, ụ
- Nhn xột ; b xung;chun
- Hs khỏc nhn xột b sung tụ, tu v tr
kin thc.

- Lm bi tp trang 57, 58 SGK
+ Bi tp 5 Sgk(58).


M Al2O3 .2 SiO2 . H 2O = 258( g )
% Al =
-

54 ì100%
= 20,9%
258

Son bi 19: Tớnh cht ứng dụng ca St

IV.Rỳt kinh nghim:

Ký duyt

Tun 13

Ngày dạy:
Ngày dạy:

Tit 25

Bi 19 : ST

I. Mc tiờu
1. Kin thc:
HS nờu c tớnh cht vt lý v tớnh cht húa hc ca st, bit liờn h tớnh cht ca st

I/ Tính chất vật lí :
- Cho HS quan sát bột sắt và
- Quan sát hai mẫu hóa chất
bột nhôm/ ống nghiệm.
- Bằng phương pháp vật lí hãy - Trả lời và dùng nam châm
phân biệt hai kim loại nhôm và đưa vào gần bột sắt và bột
sắt?
nhôm.
- Là một kim loại nặng, màu
- Dựa trên tính chất vật lí nào
- Dùng nam châm để thử các xám, dẻo, có ánh kim, …
ta có thể :
đồng tiền xu.
- Dẫn nhiệt , điện tốt.
+Uốn cong dây sắt
- Nóng chảy ở: 1539oC.
Sắt
Nhôm
+Cán mỏng sắt thành tấm (tôn
- Có tính nhiễm từ.
Trắng
xám
Trắng bạc
chính là sắt tráng kẽm ).
Nặng : 7,86
Nhẹ: 2,7
+ Kéo sắt thành dây.
Bị nam
g/cm3 Không
+ Tạo thanh (khung cửa sắt)

t0
những t/c hóa học nào?
3Fe + 2O2
Fe3O4
Nªu
hiÖn
tîng
viết
PTHH
- Viết PTHH đốt Sắt trong lọ
khí oxi.
- Giải thích vì sao những vật
dụng bằng sắt dễ bị gỉ hơn vật - QS - nªu hiÖn tîng - viết
PTHH
dụng bằng nhôm ?
2. Tác dụng với Clo:
t0 2FeCl3
- Tiến hành thí nghiệm: Sắt
2Fe + 3Cl2
tác dụng với Cl2
- Một HS Viết PTHH
- Sản phẩm của phản ứng
to
2Fe + 3Br2 →
2FeBr3
giữa sắt với clo là chất gì ?


mu gỡ ?
to

- Nhn xột ; b xung; chun
kin thc.
4. Củng cố, luyện tập:
- HS c mc em cú bit Sgk(60) Cỏch loi b St ra khi Nc ngm.
- Gii thiu vai trũ ca St trong c th chỳng ta( ph lc)
- Hng dn HS lm bi tp:
+ Bi 1. Vit cỏc PTHH biu din dóy chuyn húa sau:
FeCl2 Fe(NO3)2 Fe
Fe
FeCl3 Fe(OH)3 Fe2O3 Fe
+Bi 2. Dung dch FeSO4 cú ln tp cht CuSO4 .KL no sau õy cú th lm sch DD trờn?
A. Pb
B. Zn
C. Fe
D. Al (Đáp án: C)
+ Bi 3. Cho 8 g hn hp Cu Fe2O3 tỏc dng vi khớ hiro d , thu c 0,54 g nc. khi
lng Cu trong hn hp l:
A. 2,1g
B.3,2g
C. 6,4g
D. 8,5g (Đáp án: C)
5. Hớng dẫn học ở nhà
HS về nhà học bài, làm bài tập 1,2,3,4,5 SGK/ 58
Xem trớc bài 20 theo nội dung các câu hỏi sau?
(1) Th no l Gang, Thộp?
(2) Nguyờn liu, Cỏc PHH xy ra trong quỏ trỡnh luyn Gang?
(3) Nguyờn liu, cỏc PHHxy ra trong quỏ trỡnh luyn thộp
IV. Rỳt kinh nghim:



t
Bài 2: PTHH: 1: 3Fe + 2O2
Fe3O4
t
2: 2 Fe + 3Ci2
2 FeCl3 ;
o

o

FeCl3 + 3 NaOH Fe(OH ) 3 + 3 NaCl
o

t
2 Fe(OH ) 3
Fe2 O3 + 3H 2 O
Bài4: a và c có phản ứng. Cu ( NO3 ) + Fe Fe( NO3 ) + Cu
o

t
2 Fe + 3Ci2
2 FeCl3

3. Ni dung bi mi
Hot ng 1: T/h về hợp kim của sắt
Hot ng ca giỏo viờn

Hot ng ca hc
sinh


n hi, ớt b n mũn.
- K tờn mt s ng dng ca -HS k tờn mt s ng
dng ca gang v thộp.
gang v thộp ?
Cỏc em ó bit gang l gi? HS khác nhn xột:
Thộp l gỡ?
- Vy các em hãy: So sỏnh HS tho lun nhúm ể
thnh phn ging v khỏc tr li cõu hi trờn.
- Đại diện nhóm khỏc
nhau ca gang v thộp?
- Nhn xột ; b xung; chun nhn xột b sung.
kin thc.

c sau khi lm ngui
hn hp núng chy ca
nhiu kim loi khỏc
nhau hoc ca kim loi
v phi kim.

1. Gang là gì?
- Gang l hp kim ca
st vi cacbon v mt s
nguyờn t khỏc trong
gang: cacbon chim t
2-5%, cứng và giòn hơn
sắt.
2. Thép là gì?
- Thộp l hp kim ca
st vi cacbon v mt s
nguyờn t khỏc trong



to

PTHH: 3CO(k)+Fe2O3(r)  → 3CO2(k)+2Fe(r)
160 kg -------------- 2. 56kg
x kg ----------- --- 950 kg
⇒x=

950.160
= A(kg )
2.56

IV. Rút kinh nghiệm:

Tuần 14
Ngày soạn:
Tiết 27
Ngày dạy:
SỰ ĂN MÒN KIM LOẠI VÀ BẢO VỆ KIM LOẠI KHÔNG BỊ
ĂN MÒN
Ký duyệt
I. Mục tiêu bài học:
Học sinh biết:
– Khái niệm về sự ăn mòn kim loại.
– Nguyên nhân làm kim lọai bị ăn mòn và các yếu tố ảnh hưởng đến
sự ăn mòn, từ đó biết cách bảo vệ các đồ vật bằng kim loại.
Kỹ năng:
– Biết liên hệ với các hiện tượng trong thực tế về sự ăn mòn kim loại,
những yếu tố ảnh hưởng và bảo vệ kim loại khỏi sự ăn mòn.

– Nguyên nhân của sự ăn
mòn.
– Sau đó, cho học sinh
đọc SGK.

– Quan sát và nêu: Sự ăn mòn
kim loại là sự phá hủy kim loại,
hợp kim.
– Do kim loại tiếp xúc với
những chất trong môi trường
đất, nước, không khí…
– Học sinh đọc SGK.

Nội dung

 Hoạt động 2: Những yếu tố ảnh hưởng đến sự ăn mòn kim loại.
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
– Gọi học sinh nhận xét hiện – Học sinh nhận xét:
tượng đã chuẩn bị.
+ Ở ống nghiệm 1: (đinh sắt
trong không khí khô): không
bị ăn mòn.
+ Ở ống nghiệm 2: đinh sắt
trong nước có hòa tan oxi bị
ăn mòn chậm.
+ Ở ống nghiệm 3: đinh sắt
trong dung dịch muối ăn: bị ăn
mòn nhanh.
+ Ở ống nghiệm 4: đinh sắt

trình bày:
+ Phải bảo vệ kim loại để các
đồ dùng bằng kim loại không
bị ăn mòn.
+ Các biện pháp bảo vệ:
 Ngăn không cho kim loại tiếp
xúc với môi trường: sơn, mạ,
bôi dầu mỡ lên bề mặt kim
loại; để đồ vật nơi khô ráo,
thường xuyên lao chùi sạch sẽ;
rửa sạch sẽ đồ dùng, dụng cụ
lao động và tra dầu mỡ.
 Chế tạo hợp kim ít bị ăn mòn
như cho thêm vào thép một số
kim loại: Crôm, Niken,…
– Cuối cùng yêu cầu học – Học sinh đọc và biết quy
sinh đọc mục “ECB”.
trình bảo vệ một số máy móc.

Nội dung

4. Củng cố: 5 phút
– Ăn mòn kim loại là gì?
– Nguyên nhân của sự ăn mòn kim loại?
– Các biện pháp bảo vệ kim lọai khỏi bị ăn mòn?
5. Kiểm tra, đánh giá.
– Sự ăn mòn kim loại là hiện tượng vật lý hay hóa học? Lấy ví dụ
chứng minh.
– Chọn câu đúng:
Con dao làm bằng thép không bị rỉ nếu:

1.ỔN ĐỊNH LỚP
2.NỘI DUNG LUYỆN TẬP:
Hoạt động 1: Kiến thức cần nhớ.
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
– Giáo viên yêu cầu học – Học sinh nhắc lại:
sinh nhắc lại tính chất hóa + Tác dụng với phi kim.
học của kim loại.
+ Tác dụng với dung dịch axit.
+ Tác dụng với dung dịch
muối.
– Viết dãy họat động hóa – Dãy hoạt động hóa học của
học của kim loại? Ý nghĩa? kim loại.
K, Na, Mg, Al, Zn, Fe, Pb, H,
Cu, Ag, Au.
Ý nghĩa:
+ Mức độ hoạt động hóa học
của các kim loại giảm dần từ
trái qua phải.
+ Kim loại đứng trước Mg
phản ứng với nước ở điều kiện
thường.
- 19 -

Nội dung


+ Kim loại đứng trước Hydro
phản ứng với một số dung dịch
axit loãng.

muối.
muối.
Cu+2AgNO3Cu(NO3)2+2Ag
– Tiếp theo yêu cầu học – Học sinh thảo luận nhóm và
sinh thảo luận 2 câu hỏi:
trả lời:
+ So sánh được tính chất + So sánh tính chất hóa học của
hóa học của nhôm và sắt.
nhôm và sắt.
+ Viết các phương trình  Giống: Có những tính chất
phản ứng minh họa.
hóa học chung của kim loại. Al
và Fe không tác dụng với
HNO3, H2SO4 đặc nguội.
 Khác: Al phản ứng với dung
dịch kiềm, còn Fe thì không.
Trong các hợp chất Al chỉ có
hóa trị III, còn Fe có cả hai hóa
trị II và III.
+ Phương trình minh họa.
0

0

0

2 NaOH + 2 Al + 2 H 2O → 2 NaAlO2 + 3H 2
2 Al + 3Cl2 → FeCl3 + H 2 ↑
2 Fe + 3Cl2 → 2 FeCl3


(1)

(2)

Fe(OH ) 2 → FeSO4
( 4)
( 5)
Fe →
FeCl3 →
( 3)

(6)
(7 )
Fe(OH ) 3 →
Fe2 O3 →
(8 )
Fe →
Fe3 O4

0

t
(4)2 Al (OH ) 3 →
Al 2 O3 + 3H 2 O

(5) Al 2 O3 + 3H 2 → 2 Al + 3H 2 O
(6).4 Al + 3O2 → 2 Al 2 O3
(7) Al 2 O3 + 6 HNO3 → 2 Al ( NO3 ) 3 + 3H 2 O

+ Chuỗi b).

Gang
– Là hợp kim của
sắt và C và một số
nguyên tố khác,
hàm lượng C từ 2 –
5%.
Giòn, không rèn,
không dát mỏng
được
– Trong lò cao.
– Dùng CO khử oxit
sắt ở nhiệt độ cao.

Thép
…Trong đó hàm
lượng C < 2%.

– Đàn hồi, dẻo (có
thể rèn, dát mỏng,
kéo sợi được), cứng.
– Trong lò luyện
thép.
– Oxi hóa các
t
Fe2 O3 + 3CO  → 2 Fe + 3CO2 nguyên tố C, Mn,
Si, P, … có trong
gang.
0

0

H2 ↑
2

c. Kim loại tác dụng được với CuSO 4 là: Fe,
Al.

Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu

2 Al + 3CuSO4 → Al 2 ( SO4 ) 3 + 3Cu
d. Kim loại tác dụng với dung dịch AgNO3
Al + 3 AgNO3 → Al ( NO3 ) 3 + 3 Ag ↓
Fe + 2 AgNO3 → Fe( NO3 ) 2 + 2 Ag ↓
Cu + 2 AgNO3 → Cu ( NO3 ) 2 + 2 Ag ↓

– Đưa bài tập 3: Hòa tan 0,54g một
kim loại R (hóa trị III) bằng 500ml
dung dịch HCl 2M. Sau phản ứng thu
được 0,672 lit khí (đkc).
a. Xác đinh R.
b. Tính CM của dung dịch sau phản
ứng.

– Học sinh hòan thành bài tập.
2 R + 6 HCl → 2 RCl 3 + 3H 2 ↑
0,672
nH =
= 0,03mol
22,4
3
2 × 0,03

C M AlCl3 =
C M HCl

 Hoạt động 2: Luyện tập
 Hướng dẫn học ở nhà: 2 phút
– Chuẩn bị bài thực hành.
– Làm bài tập 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 trang 69 SGK.
IV. RÚT KINH NGHIỆM:

KÝ DUYỆT

- 23 -


Tuần 15
Tiết 29

Ngày soạn:
Ngày dạy:
THỰC HÀNH
TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA NHÔM VÀ SẮT

I. Mục tiêu bài học:
– Khắc sâu kiến thức hóa học của nhôm và sắt.
– Tiếp tục rèn luyện kỹ năng thực hành hóa học, khả năng làm thực hành
hóa học.
– Rèn luyện ý thức cẩn thận, kiện trì trong học tập và trong thực hành hóa
học.
Phương pháp dạy học:
Thực hành theo nhóm.


- 24 -


– Hướng dẫn học sinh làm thí nghiệm:
+ Cho hổn hợp bột Fe và S (theo tỉ lệ
7:4 về khối lượng) vào ống nghiệm.
+ Đun nóng ống nghiệm trên ngọn lửa
đèn cồn.
Yêu cầu học sinh quan sát hiện
tượng. Cho biết màu sắc, trạng thái của
Fe và S và của chất tạo thành sau phản
ứng.
Dùng nam châm hút hổn hợp trước
và sau phản ứng. Nhận xét?

– Làm thí nghiệm theo nhóm và ghi nhận
xét:
+ Hiện tượng:
 Trước thí nghiệm: Bột sắt có màu trắng
xám, bị nam châm hút, bột lưu huỳnh có
màu vàng nhạt.
 Khi đun hổn hợp trên ngọn lửa đèn cồn
hổn hợp cháy nóng đỏ, phản ứng tỏa nhiều
nhiệt.
 Sản phẩm tạo thành khi để nguội có chất
rắn màu đen, không bị nam châm hút.
0

t


Al tác dụng với – Rắc một ít bột Al – Nhôm cháy sáng – Chất rắn màu trắng
O2
trên ngọn lửa đèn tạo thành chất rắn là nhôm oxit.
cồn.
có màu trắng.
4Al + 3O2  2Al2O3
Fe tác dụng với – Cho hổn hợp bột – Hổn hợp nóng – Sản phẩm không bị
S
S (trộn theo tỉ lệ đỏ, sau khi phản nam châm hút do tạo
- 25 -



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status