9 đề thi thử THPT quốc gia môn hóa học trường THPT lục nam, bắc giang - Pdf 35

VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
1 - ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC THÁNG 8/2012
MÔN HOÁ HỌC
Thời gian làm bài 90 phút - Số câu trắc nghiệm: 50 câu.
Họ, tên thí sinh:.............................................................................
1 - Mã đề thi 812
Số báo danh:...............................................................................

TRƯỜNG THPT LỤC NAM

(Đề thi có 4 trang)

Cho: H = 1, C = 12, N = 14, O = 16, Na = 23, Mg = 24, Al = 27, Si = 28, S = 32; Cl = 35,5; Ca = 40, Fe = 56,
Cu = 64, Zn = 65, Br = 80, Ag = 108, Ba = 137.
Câu 1: Phương trình điện li tổng cộng của H3PO4 trong dung dịch là:
H3PO4
3H+ + PO3-4
Khi thêm HCl vào dung dịch, cân bằng trên
A. nồng độ PO3-4 tăng lên.
B. không bị chuyển dịch.
C. chuyển dịch theo chiều thuận.
D. chuyển dịch theo chiều nghịch.
Câu 2: Các đồng phân ứng với công thức phân tử C4H6O, mạch hở, có tính chất: Hiđro hóa thu được ancol
butylic. Số đồng phân cấu tạo ứng với công thức phân tử C4H6O thỏa mãn tính chất trên là
A. 4.
B. 6
C. 3
D. 5.
C©u 3: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm x mol Fe và y mol FeS2 bằng một lượng vừa đủ dung dịch HNO3 đun
nóng, thu được khí NO duy nhất thoát ra và dung dịch chỉ chứa một muối sắt(III) sunfat. Quan hệ giữa x và y là
A. y = 2x.

2NO (k) ; H > 0.
Để thu được nhiều NO ta có thể thực hiện biện pháp
A. giảm áp suất chung của hệ.
B. giảm nhiệt độ của hệ.
C. tăng áp suất chung của hệ.
D. tăng nhiệt độ của hệ.
Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm C2H2, C3H6, C6H6 cần vừa đúng V lít không khí (ở đktc).
Hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào bình đựng nước vôi trong (dư) thu được a gam kết tủa. Biết không khí
gồm có 20% oxi và 80% nitơ theo thể tích. Biểu thức liên hệ giữa m với V và a là
V 2a
2V a
V a
V a
A. m =
 .
B. m =
 .
C. m =
 .
D. m =
 .
28 25
25 28
25 28
28 25
Câu 9: Axit sunfuric đặc thường được dùng để làm khô các chất khí ẩm. Dãy các chất khí nào dưới đây có thể
được làm khô bằng axit sunfuric đặc?
A. CO2, O2.
B. H2S, HI.
C. NH3, H2.

trong phương trình phản ứng là
A. 10.
B. 12.
C. 8.
D. 14.
Câu 14: Hiđro hóa etylbenzen thu được xicloankan X. Khi cho X tác dụng với clo (có chiếu sáng), số dẫn xuất
monoclo tối đa sinh ra là
A. 6.
B. 3.
C. 5.
D. 4.
Câu 15: Hoà tan m gam hỗn hợp X gồm K2O, KHCO3, Ca(NO3)2, NH4NO3 có cùng số mol vào nước dư, đun
nóng cho phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y chứa 60,6 gam chất tan. Giá trị của m là :
A. 78,84 gam.
B. 98,55 gam.
C. 65,70 gam.
D. 87,60 gam.
Câu 16 : Cho sơ đồ phản ứng:
H3PO4 + Ca(OH)2  X + H2O. Biết tỉ lệ mol các chất tương ứng là 2 : 1. X là
A. Ca3(PO4)2.
B. Ca(H2PO4)2.
C. CaHPO4.
D. Ca3(PO4)2 và CaHPO4.
Câu 17: Để trung hòa 4,6 gam một axit hữu cơ X cần 100 ml dung dịch NaOH 1M. Phát biểu nào dưới đây về
X là không đúng?
A. X là axit đầu tiên trong dãy đồng đẳng.
B. X tan ít trong nước.
C. X tham gia được phản ứng tráng bạc.
D. X có nhiệt sôi thấp nhất trong dãy đồng đẳng.
Câu 18: Khí than ướt là

B. Ca
C. Mg.
D. Ba.
Câu 24: Hoà tan 8,0 gam NaOH vào 200 ml dung dịch HCl x mol/l thu được dung dịch Y. Cho dung dịch Y tác
dụng với 100 ml dung dịch AlCl3 0,6M, thu được 1,56 gam kết tủa. Giá trị của x là
A. 0,7 mol/l.
B. 0,8 mol/l.
C. 0,5 mol/l.
D. 1,2 mol/l.
65
63
Câu 25: Đồng và oxi có các đồng vị sau: 29
Cu, 29
Cu ; 168 O, 178 O, 188 O . Có thể có bao nhiêu loại phân tử đồng(I)
oxit khác nhau tạo nên từ các đồng vị của hai nguyên tố đó?
A. 6.
B. 8.
C. 12.
D. 9.

THPT Lục Nam Bắc Giang - 9 đề thi thử Đại học 2012 - 2013 và Hướng dẫn giải - trang 2


VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
Câu 26: Hoà tan hoàn toàn 9,94 gam hỗn hợp Al, Fe, Cu trong dung dịch HNO3 loãng (dư), thoát ra 3,584 lít
khí NO (ở đktc; là sản phẩm khử duy nhất). Tổng khối lượng muối tạo thành là
A. 29,7 gam.
B. 37,3 gam.
C. 39,7 gam.
D. 27,3 gam.

B. cis-but-2-en, trans-but-2-en và but-1-en.
C. but-2-en, but-1-en và isobutilen.
D. but-2-en, isobutilen và but-1-en.
Câu 32: Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C4H8O2, mạch không nhánh có các đặc điểm sau:
- X làm mất màu dung dịch Br2.
- 4,4 gam X tác dụng với Na dư thu được 0,56 lít H2 (đktc).
- Oxi hóa X bởi CuO (dư) nung nóng tạo ra sản phẩm Y là hợp chất đa chức.
Công thức cấu tạo của X là:
A. CH3-CH2-CO-CHO
B. HO-CH2-CH(CH3)-CHO
C. CH2=CH-CH(OH)-CH2OH
D. HO-[CH2]3-CH=O
Câu 33: Một bình kín, dung tích không đổi chứa khí oxi, áp suất trong bình là P1 atm. Sau khi phóng tia lửa
điện để chuyển O2 thành O3 sau đó đưa đưa về nhiệt độ ban đầu, áp suất trong bình lúc này là 0,975P1 atm.
Hiệu suất của phản ứng ozon hoá là
A. 5%.
B. 7,5%.
C. 10%.
D. 15%.
Câu 34: Ở điều kiện thích hợp xảy ra các phản ứng sau:
o
to Si + 2CO ;
(I) SiO2 + 2C 
(II) 2CuO + C  t2Cu + CO2
o

t
(III) 4Al + 3C 
Al4C3
to

bao nhiêu lần khi nâng nhiệt độ từ 20oC đến 70oC?
A. 8 lần.
B. 16 lần.
C. 32 lần.
D. 48 lần.
Câu 38: Tổng số hợp chất hữu cơ mạch hở bền, phân tử chỉ chứa một loại nhóm chức, có công thức phân tử
chung C3H8On (n  3), phản ứng được với Cu(OH)2 là
A. 4.
B. 2.
C. 5.
D. 3.

THPT Lục Nam Bắc Giang - 9 đề thi thử Đại học 2012 - 2013 và Hướng dẫn giải - trang 3


VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
Câu 39: Dung dịch X gồm a mol Na+, b mol HCO3 , c mol CO32 và d mol SO 24 . Cho từ từ 100 ml dung dịch
Ba(OH)2 nồng độ x mol/l vào dung dịch X thì lượng kết tủa thu được là lớn nhất. Biểu thức liên hệ giữa các giá
trị x, a và b là
A. x = 3(a + b).
B. x = 4(a + b).
C. x = 5(a + b).
D. x = 2(a + b).
Câu 40: Đốt cháy hoàn toàn 1,04 gam một hợp chất hữu cơ X cần vừa đủ 2,24 lít khí O2 (đktc), chỉ thu được khí
CO2, hơi H2O theo tỉ lệ thể tích VCO : VH O  2 :1 ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất. Biết tỉ khối hơi của X so
2

2

với hiđro bằng 52, X chứa vòng benzen và tác dụng được với dung dịch brom. Số đồng phân cấu tạo của X là

Có các phát biểu sau về X:
(a) X là hiđrocacbon có 4 nguyên tử cacbon trong phân tử, có liên kết ba đầu mạch.
(b) X là but-1-en-3-in.
(c) 1 mol X tác dụng hết với 3 mol Br2.
(d) Trong một phân tử X có 8 liên kết  (xích ma) và 3 liên kết  (pi).
(e) Công thức phân tử của X là C4H6.
Số phát biểu đúng là
A. 2.
B. 4.
C. 5.
D. 3.
Câu 45: Cho isopren tác dụng với Br2 (tỉ lệ mol 1:1) thu được bao nhiêu sản phẩm đồng phân cấu tạo của nhau?
A. 1.
B. 3.
C. 4.
D. 2.
Câu 46: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hợp chất hữu cơ X, thu được 8,96 lít khí CO2 (ở đktc) và 5,4 gam H2O.
X có các tính chất: tác dụng được với Na, tham gia phản ứng tráng bạc, làm mất màu dung dịch nước brom.
Công thức cấu tạo của X là
A. HOCH2-CH=CH-CHO.
B. HO-CH2-CH2-CH2=CH-CHO.
C. HOOC-CH=CH-CH2-OH.
D. HOOC-CH=CH-CHO.
Câu 47: Nguyên tử của nguyên tố X có 3 lớp eletron và có 2 eletron lớp ngoài cùng. Phát biểu không đúng là
A. Cation tương ứng của X có 10 proton trong hạt nhân.
B. X là nguyên tố kim loại.
C. Hiđroxit của X có tính bazơ yếu.
D. Nguyên tử X có 12 proton trong hạt nhân.
Câu 48: Nguyên tử kẽm có bán kính r = 1,35.10-1 nm và có khối lượng nguyên tử là 65 u. Biết trong tinh thể,
các nguyên tử kẽm chỉ chiếm 68,2% thể tích, phần còn lại là không gian rỗng. Khối lượng riêng của kẽm tính

Họ, tên thí sinh:.....................................................................
Số báo danh :……………………
Lớp:..................
Cho: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27 ; S = 32; Cl = 35,5; K = 39 ;
Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108, Ba = 137.
Câu 1: Khí than khô (khí lò ga) là
A. hỗn hợp khí: CO, CO2, H2, N2.
B. hỗn hợp khí : CO2, O2, N2.
C. hỗn hợp khí : CO, N2, CO2
D. hỗn hợp khí: CO, CO2, H2.
Câu 2: Liên kết hiđro giữa các phân tử nào sau đây là bền vững hơn?
A. CH3COOH.
B. CH3CH2NH2.
C. H2O.
D. CH3CH2OH.
Câu 3: Để phân biệt các dung dịch axit fomic, axit axetic và axit acrylic trong các lọ riêng biệt thì cần phải dùng
thuốc thử:
A. dung dịch Br2.
B. dung dịch Br2, dung dịch AgNO3 trong NH3.
C. dung dịch AgNO3 trong NH3.
D. dung dịch NaHCO3, dung dịch BaCl2.
Câu 4: Lấy một bình cầu đựng đầy nước clo úp ngược trên chậu đựng nước clo rồi đưa cả bình cầu và chậu đó
ra ngoài ánh sáng mặt trời. Sau một thời gian, có khí tụ lại ở đáy bình cầu. Khí đó là
A. H2.
B. O2.
C. HCl.
D. Cl2.
Câu 5: Có các phát biểu sau:
(I) Dung dịch nước của axit fomic được gọi là fomon.
(II) Ancol etylic có thể hòa tan tốt phenol, nước.

A. 4,5.
B. 5,4.
C. 3,6.
D. 1,8.
Câu 10: Khi dùng NH3 (dư) để khử hoàn toàn m gam CuO nung nóng, thu được một hỗn hợp khí X. Cho hỗn
hợp khí X sục qua dung dịch axit HCl dư thu được 2,24 lít khí Y (ở đktc). Giá trị của m là
A. 32,0.
B. 8,0.
C. 16,0.
D. 24,0.
Câu 11: Hợp chất X có công thức phân tử C6H14O6. Chất X có thể được điều chế từ glucozơ hoặc fructozơ. X
tác dụng với natri tạo ra hợp chất C6H8Na6O6, tác dụng với đồng(II) hiđroxit tạo ra phức đồng màu xanh lam, tác
dụng với anhiđrit axetic ((CH3CO)2O) tạo ra chất Y. Công thức phân tử của Y là
A. C18H26O12.
B. C16H26O12..
C. C18H24O12..
D. C18H26O11.
Câu 12: Cho dung dịch các chất sau: phenol, amoniac, kali peclorat, kali cacbonat, propylamin, anilin. Số dung
dịch làm giấy quỳ tím chuyển thành xanh là
A. 5.
B. 3.
C. 2.
D. 4.

THPT Lục Nam Bắc Giang - 9 đề thi thử Đại học 2012 - 2013 và Hướng dẫn giải - trang 5


VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
Câu 13: Hỗn hợp rắn X có a mol NaOH, b mol Na2CO3, c mol NaHCO3. Hòa tan X vào nước (dư) sau đó cho
tác dụng với dung dịch BaCl2 (dư) ở nhiệt độ thường, lọc bỏ kết tủa, đun phần nước lọc thấy có kết tủa. Kết luận

B. Mg2+, K+, NO3, CO32.
C. HS, Ba2+, H+, Cl.
D. CO32, Na+, OH, SO42.
Câu 18: Cho các phản ứng hoá học sau, phản ứng nào không xảy ra?
A. SO2 + dung dịch BaCl2 
B. SO2 + dung dịch NaOH 
C. SO2 + dung dịch nước clo 
D. SO2 + dung dịch H2S 
Câu 19: Cho 0,01 mol H3PO4 và 0,01 mol P2O5 vào 100ml dung dịch chứa NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,2M, phản
ứng xảy ra hoàn toàn. Lọc tách kết tủa, dung dịch thu được gồm:
A. Muối photphat trung hoà và muối đihiđrophotphat.
B. Chỉ chứa muối photphat trung hoà.
C. Muối đihiđrophotphat và muối hiđrophotphat.
D. Chỉ chứa muối đihiđrophotphat.
C©u 20: Cho m gam hỗn hợp X gồm axit axetic, phenol, ancol etylic tác dụng vừa đủ với Na thu được 19,6 gam
hỗn hợp muối Y. Đốt cháy hoàn toàn Y trong oxi (dư) thu được 10,6 gam muối cacbonat trung hòa. Nếu cho
30,4 gam hỗn hợp X trên tác dụng với Na dư thì thu được V lít H2 (đktc). Giá trị của V là
A. 9,68.
B. 4,48
C. 3,36.
D. 6,72.
Câu 21: Một loại đá vôi chứa 80% CaCO3, 10,2% Al2O3 và 9,8% Fe2O3 về khối lượng. Nung đá ở nhiệt độ cao
ta thu được chất rắn có khối lượng bằng 73,6% khối lượng đá trước khi nung. Hiệu suất phản ứng phân hủy
CaCO3 là
A. 37,5%
B. 50%
C. 62,5%.
D. 75%.
Câu 22: Hỗn hợp MgCO3, NaHCO3 và KHCO3 có khối lượng 28,8 gam tác dụng hết với dung dịch HCl dư, thu
được 7,168 lít CO2 (ở đktc). Khối lượng KCl tạo thành là

khí CO2 (đktc) và 16,2 gam H2O. Giá trị của V là
A. 13,44.
B. 11,20.
C. 8,96.
D. 15,68.
2
2
Câu 27: Dung dịch X có a mol CO3 và a mol SO4 phản ứng với dung dịch BaCl2 dư, thu được 43 gam kết
tủa. Giá trị của a là
A. 0,1.
B. 0,5.
C. 0,05.
D. 0,12.
Câu 28: Hợp chất hữu cơ X tác dụng với dung dịch NaHCO3 cho ra số mol khí CO2 bằng số mol X. X làm mất
màu nước brom. Thể tích của 1,85 gam hơi chất X bằng thể tích của 0,80 gam khí O2 (cùng điều kiện về nhiệt
độ, áp suất). Công thức cấu tạo của X là
A. HO-CH2-CH2-CHO.
B. HOOC-CHO.
C. CH2=CH-COOH.
D. CH3-CH2-COOH.
+
Câu 29: Một dung dịch E gồm 0,03 mol Na ; 0,04 mol NO3 ; 0,02 mol Cl; 0,03 mol SO 24 và a mol ion X (bỏ
qua sự điện li của nước). Ion X và giá trị của a là
A. NH 4 và 0,08.
B. Mg2+ và 0,04.
C. Al3+ và 0,03.
D. K+ và 0,10.
Câu 30: Este X tạo từ hỗn hợp hai axit đơn chức X1 và X2 và glixerol. Đun nóng X với dung dịch NaOH vừa
đủ, thu được 9,2 gam glixerol và 23,0 gam hỗn hợp hai muối. Công thức cấu tạo thu gọn của hai axit là
A. HCOOH và C2H3COOH.


(III) C2H5NH3NO3 + NaOH  khí Z +... ;
(IV) Cu + H2SO4 (đặc)  khí T +...
(V) KMnO4 + HCl  khí R +...
(VI) Cu + HNO3 (đặc)  khí G +...
Số các khí tác dụng được với dung dịch kiềm là
A. 5.
B. 4.
C. 3.
D. 2.
Câu 35: Hai este X và Y là dẫn xuất của benzen có công thức phân tử là C9H8O2. X và Y đều cộng hợp với
brom theo tỉ lệ mol là 1 : 1. X tác dụng với với NaOH cho một muối và một anđehit. Y tác dụng với NaOH dư
cho 2 muối và nước, các muối có khối lượng mol phân tử lớn hơn khối lượng mol phân tử natri axetat. Công
thức cấu tạo X và Y là công thức nào sau đây?
A. CH2 = CHCOOC6H5 , C6H5COOC2H5.
B. C6H5COOCH=CH2
, C2H5COOC6H5.
C. C6H5COOCH=CH2
, CH2=CHCOOC6H5.
D. C6H5COOCH2-CH=CH2 , CH2=CHCH2COOC6H5.
Câu 36: Cho loại amophot có tỉ lệ về số mol NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4 là 1 : 1. Độ dinh dưỡng của phân lân
trong loại phân amophot này là
A. 17,0%.
B. 57,5%.
C. 14,2%.
D. 53,4%.
Câu 37: Cho 2,2-đimetylbutan phản ứng với Cl2 (có ánh sáng) theo tỉ lệ mol 1 : 1, số sản phẩm monoclo tối đa
thu được là
A. 4.
B. 3.

B. H2S tan được trong nước.
C. H2S bị oxi trong không khí oxi hóa thành SO2.
D. H2S bị phân hủy ở nhiệt độ thường tạo ra lưu huỳnh và hiđro
Câu 42: Hoà tan 9,14 gam hỗn hợp bột kim loại Cu, Mg, Al bằng một lượng vừa đủ dung dịch HCl thu được V
lít khí X (ở đktc) và 2,54 gam rắn Y và dung dịch Z. Lọc bỏ chất rắn Y, cô cạn cẩn thận dung dịch Z thu được
31,45 gam muối khan. Giá trị của V là
A. 6,72.
B. 7,84.
C. 8,96.
D. 10,08.
Câu 43: Hoà tan hoàn toàn 19,2 gam Cu bằng dung dịch HNO3 loãng, toàn bộ lượng khí NO thu được đem oxi
hoá thành NO2 rồi chuyển hết thành HNO3. Thể tích khí oxi (ở đktc) đã tham gia vào quá trình trên là
A. 1,68 lít.
B. 2,24 lít.
C. 3,36 lít.
D. 4,48 lít.
Câu 44: Cho các chất sau: C6H6 (benzen), C6H5  CH3 (toluen), CH3  CH=CH2, C6H5  CH=CH2, CO2, SO2,
FeSO4 (có H2SO4 loãng). Số chất làm mất mầu dung dịch KMnO4 ở điều kiện thường là
A. 3.
B. 2.
C. 4.
D. 5.
Câu 45: M là một hiđrocacbon không no mạch hở, phân tử chỉ chứa một loại liên kết bội. Đốt 1 lít M, thu được
4 lít khí CO2 (đo ở cùng điều kiện), 0,1 mol M phản ứng vừa hết với 0,2 mol AgNO3 trong NH3 tạo kết tủa màu
vàng nhạt. Hỗn hợp X gồm 0,2 mol M và 0,6 mol H2. Nếu nung X một thời gian thu được hỗn hợp Y. Tỉ khối
của Y so với hiđro bằng 16. Cho Y qua dung dịch brom dư, số gam brom tối đa tham gia phản ứng là
A. 64.
B. 80.
C. 56.
D. 72.

Biết X, Y, Z, T là các hợp chất hữu cơ và là các sản phẩm chính. Công thức cấu tạo của T là
A. C6H5COOH.
B. CH3- C6H4- COONH4.
C. C6H5COONH4.
D. p- CH3- C6H4-COONH4.
Câu 49: X là dung dịch NaOH nồng độ C%. Lấy 18 gam X hoặc 74 gam X tác dụng với 400 ml dung dịch
AlCl3 0,1M thì lượng kết tủa thu được vẫn như nhau. Giá trị của C là:
A. 16.
B. 12.
C. 8.
D. 6.
Câu 50: Cho các hợp chất hữu cơ đơn chức, mạch hở thuộc các dãy đồng đẳng khác nhau có công thức phân tử
lần lượt là: CH2O, CH2O2, C2H4O2, C2H6O. Biết trong đó có hai chất tác dụng được với Na sinh ra khí hiđro.
Cho các chất trên lần lượt tác dụng với: dung dịch NaOH, dung dịch AgNO3 trong NH3. Số phản ứng xảy ra là
A. 6.
B. 3.
C. 5.
D. 4.
--------------------------------Hết--------------------------

THPT Lục Nam Bắc Giang - 9 đề thi thử Đại học 2012 - 2013 và Hướng dẫn giải - trang 8


VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
3 - ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NGÀY 28/10/2012
MÔN HOÁ HỌC
Thời gian làm bài 90 phút - Số câu trắc nghiệm: 50 câu.
Họ, tên thí sinh:.............................................................................
3 - Mã đề thi 112
Số báo danh:...............................................................................

A. 0,10.
B. 0,25.
C. 0,20.
D. 0,15.
Câu 5: X là -amino axit phân tử chứa một nhóm –NH2 và một nhóm -COOH. Y là muối amoni của X với HCl.
Cho a gam chất Y tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,4 mol NaOH thu được 33,9 gam hỗn hợp muối khan.
Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A. H2NCH2COOH.
B. CH3CH(NH2)COOH.
C. CH3CH2CH(NH2)COOH.
D. CH3CH(NH2)CH2COOH.
Câu 6: Hỗn hợp X gồm anđehit fomic và axit axetic. Để đốt cháy hoàn toàn X cần 2,24 lít O2 (đktc). Dẫn toàn
bộ sản phẩm cháy qua bình đựng dung dịch Ca(OH)2 (dư), thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 10,0.
B. 4,4.
C. 6,2.
D. 12,4.
Câu 7: Dùng V lít CO để khử 23,2 gam Fe3O4 thì thu được m gam chất rắn. Hòa tan hết m gam chất rắn này cần
600ml dung dịch HCl 1M thoát ra 3,36 lít H2 (các thể tích đktc). Giá trị V là
A. 3,36.
B. 2,24.
C. 7,84.
D. 5,60.
Câu 8: Hỗn hợp X gồm H2, propan và propin (propan và propin có cùng số mol). Cho từ từ hỗn hợp X đi qua
bột Ni nung nóng đến phản ứng hoàn toàn thu được một chất khí duy nhất. Tỉ khối hơi của X so với H2 là
A. 24.
B. 12.
C. 11.
D. 22.
Câu 9: Có các phát biểu sau:

Mối quan hệ giữa m1 và m2 là:
A. 3m1 = m2.
B. m1 < m2.
C. m1 > m2.
D. m1 = m2.
Câu 12: Cho hai hợp chất hữu cơ X, Y có cùng công thức phân tử là C3H7O2N. Khi phản ứng với dung dịch
NaOH, X tạo ra H2NCH2COONa và chất hữu cơ Z; còn Y tạo ra CH2=CHCOONa và khí T. Các chất Z và T lần
lượt là
A. CH3NH2 và NH3.
B. CH3OH và CH3NH2.
C. CH3OH và NH3.
D. C2H5OH và N2.
Câu 13: Cho biết các phản ứng xảy ra sau:
(1) Cl2 + 2KI  I2 + 2KCl
(2) 2KClO3 + I2  2KIO3 + Cl2
Phát biểu đúng là:
A. Cl2 trong (1), I2 trong (2) đều là chất oxi hóa.
B. (1) chứng tỏ Cl2 có tính oxi hóa > I2, (2) chứng tỏ I2 có tính oxi hóa > Cl2.
C. Cl2 trong (1), I2 trong (2) đều là chất khử.
D. (1) chứng tỏ tính oxi hóa của Cl2 > I2, (2) chứng tỏ tính khử của I2 > Cl2.
Câu 14: Sản phẩm của phản ứng giữa H3PO4 với lượng dư của Ca(OH)2 là
A. CaHPO4.
B. Ca3(PO4)2.
C. Ca(H2PO4)2.
D. CaHPO4 và Ca(H2PO4)2.
C©u 15: Khi crăckinh hoàn toàn một ankan X thu được hỗn hợp khí Y (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện
nhiệt độ và áp suất); tỉ khối của Y so với H2 bằng 14,5. Công thức phân tử của X là
A. C4H10
B. C5H12
C. C3H8

C©u 20: Cho các chất sau: Xenlulozơ, amilozơ, mantozơ, saccarozơ, amilopectin, glicogen, xenlulozơ trinitrat.
Số chất có công thức chung (C6H10O5)n là
A. 3.
B. 5.
C. 2.
D. 4.
Câu 21: Cho dãy các chất: MgCl2, AlCl3, Na2CO3, NaHCO3, NH4Cl và BaCl2. Số chất trong dãy tác dụng được
với dung dịch NaOH là
A. 3
B. 4
C. 2
D. 5
Câu 22: Đun nóng hỗn hợp hai axit C17H35COOH và C17H33COOH với glixerol có xúc tác, thu được một trieste
X. Đốt 0,1 mol X người ta thu được khí CO2 và H2O với số mol CO2 lớn hơn số mol H2O là 0,3 mol. Công thức
của X là
A. (C17H33-COO)C3H5(OOC-C17H35)2.
B. (C17H33-COO)2C3H5(OOC-C17H35).
C. (C17H33-COO)3C3H5.
D. C3H5(OOC-C17H35)3.
Câu 23: Trong phân tử amino axit X có một nhóm amino (-NH2) và một nhóm cacboxyl (-COOH). Phát biểu
không đúng về X là:
A. Dung dịch X không làm đổi màu quỳ tím.
B. X ở điều kiện thường là chất lỏng, tương đối dễ tan trong nước.
C. Phân tử khối của X là một số lẻ.
D. X có tính chất lưỡng tính.

THPT Lục Nam Bắc Giang - 9 đề thi thử Đại học 2012 - 2013 và Hướng dẫn giải - trang 10


VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

C©u 29: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Đồ gốm là vật liệu được chế tạo chủ yếu từ đất sét và cao lanh.
B. Silic đioxit (SiO2) tan dễ trong dung dịch kiềm nóng chảy.
C. Bạc photphat (Ag3PO4) là kết tủa màu vàng, không tan trong axit mạnh.
D. Thành phần chính của phân lân nung chảy là hỗn hợp photphat và silicat của canxi và magie.
Câu 30: Sục khí H2S vào các dung dịch sau: FeCl2, AgNO3, CuCl2, Pb(NO3)2, ZnCl2. Số trường hợp có kết tủa
tạo ra là
A. 2
B. 4
C. 3
D. 5
Câu 31: Cho phản ứng hoá học:
CaCO3 + 2CH3COOH  (CH3COO) 2Ca + CO2 + H2O
Phương trình ion rút gọn của phản ứng trên là:
A. CO 32 + 2H+  CO2 + H2O
B. CaCO3 + 2H+  Ca2+ + CO2 + H2O
C. CO32 + 2CH3COOH  2CH3COO + CO2 + H2O
D. CaCO3 + 2CH3COOH  Ca2+ + 2CH3COO + CO2 + H2O
Câu 32: Hỗn hợp X có C2H5OH, C2H5COOH và CH3CHO, trong đó C2H5OH chiếm 50% theo số mol. Đốt cháy
m gam hỗn hợp X thu được 3,06 gam H2O và 3,136 lít CO2 (ở đktc). Mặt khác, khi cho 13,2 gam hỗn hợp X tác
dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được p gam Ag. Giá trị của p là
A. 2,16.
B. 8,64.
C. 10,8.
D. 9,72.
C©u 33: Hỗn hợp X gồm một ankan và hai anken là đồng đẳng kế tiếp nhau, số mol các chất trong hỗn hợp
bằng nhau. Cho hỗn X qua dung dịch brom dư thì có 16 gam Br2 đã phản ứng. Mặt khác, khi đốt cháy hoàn toàn
hỗn hợp X thu được 15,4 gam CO2. Các chất trong X là:
A. C2H6, C2H4, C3H6.
B. C2H6, C3H6, C4H8.

D. 0,1 và 0,15.

THPT Lục Nam Bắc Giang - 9 đề thi thử Đại học 2012 - 2013 và Hướng dẫn giải - trang 11


VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
Câu 39: Dung dịch X gồm KI và một ít hồ tinh bột. Cho lần lượt từng chất sau: O3, Cl2, Br2, FeCl3, AgNO3, O2
tác dụng với dung dịch X. Số chất làm dung dịch X chuyển sang màu xanh tím là
A. 6 chất.
B. 3 chất.
C. 4 chất.
D. 5 chất.
Câu 40: Số nhóm amino và số nhóm cacboxyl có trong một phân tử lysin tương ứng là
A. 1 và 1.
B. 2 và 2.
C. 2 và 1.
D. 1 và 2.
Câu 41: Khi cho axit aminoaxetic tác dụng với ancol metylic có mặt khí HCl (dư), sản phẩm hữu cơ thu được là:
A. ClH3N CH2COOCH3
B. H2N CH2 COOCH3
C. ClNH3 CH2 COOC2H5
D. ClH3N CH2 COOH
Câu 42: Trong một bình kín dung tích không đổi chứa m gam FeCO3 (thể tích không đáng kể) và một lượng khí
oxi vừa đủ để phản ứng, áp suất lúc đầu là 1atm. Đun nóng bình cho phản ứng xảy ra hoàn toàn, đưa về nhiệt độ
ban đầu, áp suất bình lúc này là p (atm). Giá trị của p là:
A. 4
B. 2
C. 3
D. 1
Câu 43: Glucozơ tham gia phản ứng với anhiđrit axetic ((CH3CO)2O) tạo este Y chứa 5 gốc axit axetic trong

D. (1,5n + 0,75).
Câu 48: Cho m gam hỗn hợp Cu, Fe, Zn tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, dư thu được dung dịch Z (giả
thiết NO là sản phẩm khử duy nhất). Cô cạn dung dịch Z thu được (m + 62) gam muối khan. Nung hỗn hợp
muối khan trên đến khối lượng không đổi thu được chất rắn có khối lượng là:
A. (m + 4) gam.
B. (m + 31) gam.
C. (m + 16) gam.
D. (m + 8) gam.
Câu 49: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Có thể phân biệt glucozơ với fructozơ bằng nước brom.
B. Saccarozơ không làm mất màu nước brom.
C. Fructozơ không có phản ứng tráng bạc.
D. Xenlulozơ chỉ có cấu trúc dạng mạch thẳng.
Câu 50: Số đồng phân -amino axit có công thức phân tử C4H9O2N là
A. 3.
B. 2.
C. 5.
D. 4.
---------------------------Hết-------------------------------

THPT Lục Nam Bắc Giang - 9 đề thi thử Đại học 2012 - 2013 và Hướng dẫn giải - trang 12


VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
4 - THI THỬ ĐẠI HỌC THÁNG 12/2012
MÔN HOÁ HỌC
Thời gian làm bài 90 phút - Số câu trắc nghiệm: 50 câu.

TRƯỜNG THPT LỤC NAM


Câu 3: Đốt hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai anđehit đơn chức cần dùng vừa hết 1,0 mol O2 sinh ra 0,8 mol
CO2 và 0,8 mol H2O. Mặt khác, nếu cho m gam hỗn hợp X tác dụng với lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3
thì lượng kết tủa Ag thu được tối đa là
A. 140,4 gam.
B. 129,6 gam.
C. 64,8 gam.
D. 86,4 gam.
Câu 4: Cho a gam sắt vào dung dịch chứa x mol CuSO4 và y mol H2SO4 loãng, sau khi phản ứng hoàn toàn thu
được khí H2 ; a gam đồng và dung dịch chỉ chứa một chất tan duy nhất. Mối quan hệ giữa x và y là
A. 7x = y
B. x = 3y
C. y = 5x
D. x = 7y
Câu 5: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ no, đơn chức, mạch hở (chứa C, H, O). Dẫn sản phẩm
cháy tạo thành vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được a gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 0,38a gam.
Nếu cho X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được một muối và một ancol. Hỗn hợp X gồm
A. một axit và một ancol.
B. một axit và một este.
C. một ancol và một este.
D. hai este.
Câu 6: Hệ cân bằng sau xảy ra trong một bình kín: CaCO3 (r)
CaO (r) + CO2 (k) ; H > 0.
Thực hiện một trong những biến đổi sau:
(1) Tăng dung tích của bình phản ứng lên.
(2) Thêm CaCO3 vào bình phản ứng.
(3) Lấy bớt CaO khỏi bình phản ứng.
(4) Tăng nhiệt độ.
Yếu tố nào sau đây tạo nên sự tăng lượng CaO trong cân bằng?
A. (2), (3), (4).
B. (1), (2), (3), (4).

chức cacboxyl (-COOH) trong X và Y là

THPT Lục Nam Bắc Giang - 9 đề thi thử Đại học 2012 - 2013 và Hướng dẫn giải - trang 13


VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
A. X hai chức, Y hai chức.
B. X đơn chức, Y đơn chức.
C. X hai chức, Y đơn chức.
D. X đơn chức, B hai chức.
Câu 11: R là nguyên tố mà nguyên tử có phân lớp electron ngoài cùng là np2n+1 (n là số thứ tự của lớp electron).
Có các nhận xét sau về R:
(I) Tổng số hạt mang điện của nguyên tử R là 18.
(II) Số electron ở lớp ngoài cùng trong nguyên tử R là 7.
(III) Oxit cao nhất tạo ra từ R là R2O7.
(IV) NaR tác dụng với dung dịch AgNO3 tạo kết tủa.
Số nhận xét đúng là
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 1.
Câu 12: Cho 5,2 gam Zn tác dụng vừa đủ 200ml axit HNO3 1M thu được Zn(NO3)2, H2O và sản phẩm khử duy
nhất là khí X. Sản phẩm khử X là
A. NO2.
B. N2O.
C. NO.
D. N2.
2+
2


nguyên tử Y nhiều hơn số proton trong hạt nhân của nguyên tử X. Tổng số hạt proton trong hạt nhân nguyên tử
X và Y là 33. Nhận xét nào sau đây về X, Y là đúng?
A. Phân lớp ngoài cùng của nguyên tử X (ở trạng thái cơ bản) có 4 electron.
B. Đơn chất X là chất khí ở điều kiện thường.
C. Độ âm điện của X lớn hơn độ âm điện của Y.
D. Lớp ngoài cùng của nguyên tử Y (ở trạng thái cơ bản) có 5 electron.
Câu 19: Người ta tiến hành đồng trùng hợp buta-1,3-đien và acrilonitrin (vinyl xianua), thu được một loại cao
su buna-N có chứa 8,69% N về khối lượng. Tỉ lệ số mắt xích buta-1,3 –đien và acrilonitrin lần lượt là
A. 3 : 1.
B. 2 : 1.
C. 1 : 2.
D. 1 : 1.
Câu 20: Cho các phản ứng:
Fe + Cu2+  Fe2+ + Cu
(1) ;
2Fe2+ + Cl2  2Fe3+ + 2Cl
(2);
2Fe3+ + Cu  2Fe2+ + Cu2+
(3).
Dãy các chất và ion xếp theo chiều giảm dần tính oxi hoá:
A. Cu2+ > Fe2+ > Cl2 > Fe3+.
B. Cl2 > Cu2+ > Fe2+ > Fe3+.
3+
2+
2+
C. Fe > Cl2 > Cu > Fe .
D. Cl2 > Fe3+ > Cu2+ > Fe2+.
Câu 21: Đun hỗn hợp gồm metanol, etanol và propan-1-ol với H2SO4 đặc ở nhiệt độ thích hợp từ 140o đến
180oC thì thu được bao nhiêu sản phẩm là hợp chất hữu cơ?
A. 5.

A. 1.
B. 4.
C. 3.
D. 2.
Câu 26: Cho các chất sau :
(1) CH3CH(NH2)COOH;
(2) HOOC- CH2-CH2-COOH;
(3) H2N[CH2]5COOH;
(4) CH3OH và C6H5OH;
(5) HO-CH2-CH2-OH và p-C6H4(COOH)2 ; (6) H2N[CH2]6NH2 và HOOC[CH2]4COOH.
Các trường hợp có thể tham gia phản ứng trùng ngưng là
A. (1), (3), (5), (6)
B. (1), (2), (3), (4), (5), (6)
C. (1), (3), (6)
D. (1), (3), (4), (5), (6)
Câu 27: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm x mol Ba và y mol Al vào nước (dư) thu được V lít khí H2 (đktc) và
dung dịch Y. Mối liên hệ giữa V, x và y là
A. V = 22,4(x + 3y).
B. V = 11,2(2x + 2y).
C. V = 22,4(x + y).
D. V = 11,2(2x + 3y).
Câu 28: Thành phần phần trăm khối lượng của clo có trong poli(vinyl clorua) là
A. 56,8%.
B. 35,5%.
C. 63,9%.
D. 66,67%.
Câu 29: Cho m gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe3O4 tan vừa hết trong dung dịch HCl 20%, thu được dung dịch Y
(chỉ chứa 2 muối). (Cho biết thứ tự từ trái sang phải của các cặp oxi hoá-khử trong dãy điện hoá như sau:
H+/H2 ; Cu 2+/Cu ; Fe3+/Fe2+ ). Nồng độ phần trăm của FeCl2 trong dung dịch Y là
A. 14,4%.

(2) Anđehit axetic làm mất màu dung dịch brom trong CCl4.
(3) Các dung dịch peptit đều hoà tan Cu(OH)2 thu được phức chất có màu tím đặc trưng.
(4) Khi thuỷ phân đến cùng protein phức tạp chỉ tạo ra hỗn hợp các -amino axit..
(5) Oxi hóa ancol bậc một thu được anđehit.
Số phát biểu đúng là
A. 3.
B. 1.
C. 2.
D. 4.
Câu 35: Cho 200 ml dung dịch H3PO4 1M vào 250 ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0,5M và KOH 1,5M. Sau khi
phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X. Số gam muối có trong dung dịch X là
A. 32,6 gam.
B. 36,6 gam.
C. 40,2 gam.
D. 38,4 gam.
Câu 36: Cho các dung dịch có cùng nồng độ mol/l: Na2CO3 (1), NaOH (2), Ba(OH)2 (3), CH3COONa (4).
Giá trị pH của các dung dịch được sắp xếp theo chiều tăng từ trái sang phải là

THPT Lục Nam Bắc Giang - 9 đề thi thử Đại học 2012 - 2013 và Hướng dẫn giải - trang 15


VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
A. (1), (4), (2), (3).
B. (4), (2), (3), (1).
C. (3), (2), (1), (4).
D. (4), (1), (2), (3).
Câu 37: Hòa tan hoàn toàn 10,8 gam hỗn hợp Fe và FexOy vào dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được dung dịch
X và 1,12 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Số mol HNO3 đã tham gia phản ứng là
A. 0,8.
B. 0,5.

A. X gồm 1 kim loại Ag.
B. Y gồm 1 muối Cu(NO3)2.
C. Y gồm 2 muối Cu(NO3)2, Fe(NO3)2,.
D. Y gồm 3 muối Cu(NO3)2, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3.
Câu 43: Oxi hoá không hoàn toàn 25,6 gam CH3OH bằng oxi (có xúc tác, to) thu được hỗn hợp X gồm anđehit,
axit tương ứng, ancol dư và H2O. Hiệu suất quá trình oxi hoá CH3OH là 75%. Chia X thành hai phần bằng nhau.
Phần 1, tác dụng với lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3 đun nóng thu được m gam Ag.
Phần 2, tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch KOH 1M.
Giá trị của m là
A. 64,8.
B. 32,4.
C. 129,6.
D. 108,0.
Câu 44: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Phản ứng giữa buta-1,3-đien với acrilonitrin là phản ứng trùng ngưng
B. Tơ lapsan là một polieste.
C. Tơ axetat là tơ tổng hợp.
D. Trùng hợp isopren tạo ra sản phẩm thuộc chất dẻo.
Câu 45: Cho các chất sau C2H5OH, CH3COOH, C6H5OH, C2H5ONa, CH3COONa, C6H5ONa. Trong các chất đó
số cặp chất phản ứng được với nhau (ở điều kiện thích hợp) là:
A. 2.
B. 5.
C. 4.
D. 3.
Câu 46: Khác với nguyên tử S, ion S2 có
A. bán kính ion nhỏ hơn và ít electron hơn.
B. bán kinh ion lớn hơn và nhiều electron hơn.
C. bán kính ion nhỏ hơn và nhiều electron hơn.
D. bán kinh ion lớn hơn và ít electron hơn.
Câu 47: X là một tetrapeptit. Cho 24,3 gam X tác dụng vừa đủ với 0,3 mol NaOH thu được m gam muối.

D. Photpho trắng và photpho đỏ đều có cấu trúc polime.
--------------------------------Hết--------------------------------

TRƯỜNG THPT LỤC NAM
5 - ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC THÁNG 02/2013
(Đề thi có 4 trang)
MÔN HOÁ HỌC
Thời gian làm bài 90 phút - Số câu trắc nghiệm: 50 câu.
Họ, tên thí sinh:.............................................................................
5 - Mã đề thi 213
Số báo danh:...............................................................................
Cho: H = 1, C = 12, N = 14, O = 16, Na = 23, Mg = 24, Al = 27, S = 32; Cl = 35,5; Ca = 40, Fe = 56,
Cu = 64, Zn = 65, Br = 80, Ag = 108, Ba = 137.
Câu 1: Hiđro hóa hoàn toàn một hiđrocacbon mạch hở X có công thức phân tử C5Hy thu được isopentan. Số
công thức cấu tạo của X thỏa mãn điều kiện trên là
A. 5.
B. 7.
C. 4.
D. 6.
Câu 2: Hai ion X+ và Y đều có cấu hình electron của khí hiếm Ar. Có các phát biểu sau:
(1) X ở chu kì 3, còn Y ở chu kì 4.
(2) Số hạt mang điện của X nhiều hơn số hạt mang điện của Y là 4.
(3) Độ âm điện của X nhỏ hơn độ âm điện của Y.
(4) Oxit cao nhất của X là oxit bazơ, còn oxit cao nhất của Y là oxit axit.
(5) Hiđroxit tương ứng của X là bazơ mạnh, còn hiđroxit tương ứng của Y là axit yếu.
(6) Dung dịch XHCO3 tan trong nước tạo thành dung dịch có pH < 7.
Các phát biểu đúng là
A. (3), (4), (5).
B. (1), (3), (6).
C. (2), (3), (6).

B. lúc đầu tăng, sau giảm.
C. tăng dần dần.
D. giảm dần dần.
Câu 7: Đốt cháy hoàn toàn một amin X no, mạch hở, bậc một bằng oxi vừa đủ, sau phản ứng được hỗn hợp Y
gồm khí và hơi, trong đó V CO 2 : V H 2 O = 1 : 2. Cho 18,0 gam X tác dụng với dung dịch HCl dư. Sau phản ứng
làm bay hơi dung dịch được m gam muối khan. Giá trị của m là :
A. 28,95.
B. 21,90.
C. 32,25.
D. 39,90.
Câu 8: Trong phòng thí nghiệm, để điều chế một lượng nhỏ HNO3 người ta dùng phản ứng:
A. NaNO3 (r) + H2SO4 (đ) t
 HNO3 + NaHSO4
B. 4NO2 + 2H2O + O2  4HNO3
C. N2O5 + H2O  2HNO3
D. Al(NO3)3+ 3H2O ⇄ Al(OH)3 + 3HNO3
O

THPT Lục Nam Bắc Giang - 9 đề thi thử Đại học 2012 - 2013 và Hướng dẫn giải - trang 17


VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
Câu 9: Cho các phát biểu sau:
(a) Ứng với công thức phân tử C4H8 có bốn chất đồng phân.
(b) Photpho trắng được bảo quản bằng cách ngâm trong dầu hỏa.
(c) Cho dung dịch AgNO3 tác dụng với dung dịch H3PO4 thu được kết tủa màu vàng.
(d) Nitơ không duy trì sự hô hấp, nitơ là khí độc.
(e) Cho hỗn hợp CuCl2 và AlCl3 tác dụng với dung dịch NH3 dư thu được kết tủa keo trắng.
Số phát biểu đúng là
A. 1.

B. C2H6O và C4H10O.
C. C2H6O và C3H8O.
D. CH4O và C2H6O.
Câu 15: Ứng với công thức phân tử C6H13O2N có bao nhiêu -amino axit là đồng phân cấu tạo của nhau?
A. 8.
B. 6.
C. 9.
D. 7.
Câu 16: Hai chất tham gia phản ứng trùng ngưng với nhau tạo tơ nilon-6,6?
A. Axit ađipic và etylen glicol.
B. Axit picric và hexametylenđiamin.
C. Axit ađipic và hexametylenđiamin.
D. Axit glutamic và hexametylenđiamin.
Câu 17: Cho một hỗn hợp gồm có 1,12 gam Fe và 0,24 gam Mg tác dụng với 250 ml dung dịch CuSO4. Phản
ứng thực hiện xong, người ta thu được kim loại có khối lượng là 1,84 gam. Nồng độ mol của dung dịch CuSO4

A. 0,04 M.
B. 0,20 M.
C. 0,08 M.
D. 0,10 M.
Câu 18: Hỗn hợp Y gồm ba hiđrocacbon có tỉ khối so với hiđro là 16,5. Khi đốt cháy hoàn toàn 0,20 mol hỗn
hợp Y, sản phẩm cháy lần lượt cho qua bình 1 đựng H2SO4 đặc và bình 2 đựng dung dịch Ba(OH)2 dư. Sau phản
ứng khối lượng bình 1 tăng 10,80 gam, bình 2 thu được m gam kết tủa.
Giá trị của m là
A. 59,10.
B. 88,65.
C. 78,80.
D. 98,50.
Câu 19: Khi cho 0,15 mol este đơn chức X tác dụng với dung dịch NaOH (dư), sau khi phản ứng kết thúc thì
lượng NaOH phản ứng là 12 gam và tổng khối lượng sản phẩm hữu cơ thu được là 29,7 gam. Số đồng phân cấu

D. 0,672.
Câu 23: Cho các polime sau: Poli(vinyl axetat), polisaccarit, protein, tơ nilon-6,6, tơ capron, tơ nitron.
Số polime được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
C©u 24: Hỗn hợp bột X gồm Cu, Zn. Đốt cháy hoàn toàn m gam X trong oxi (dư), thu được 40,3 gam hỗn hợp
Y gồm CuO và ZnO. Mặt khác, nếu cho 0,25 mol X phản ứng với một lượng dư dung dịch KOH loãng
nóng, thì thu được 3,36 lít khí H2 (đktc). Giá trị của m là
A. 32,30.
B. 16,15.
C. 16,20
D. 32,40.
Câu 25: Oxi hoá hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai anđehit no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy
đồng đẳng thu được (m + 8) gam hỗn hợp Y gồm hai axit. Đem đốt cháy hết hỗn hợp Y cần vừa đủ 12,32 lít O2
(ở đktc). Giá trị của m là
A. 17,81.
B. 15,48.
C. 17,80.
D. 15,47.
C©u 26: Cho hỗn hợp kim loại Na, Ba tan hết trong nước, giải phóng ra 0,224 lít H2 (ở đktc). Dung dịch sau
phản ứng cho thêm nước vào vừa đủ 2 lít dung dịch (X). pH của dung dịch (X) là
A. 11.
B. 13.
C. 12.
D. 14.
Câu 27: Thủy phân 1 kg poli(vinyl axetat) trong NaOH thu được 900 gam polime (trong đó có poli(vinyl
ancol)). Hiệu suất phản ứng thủy phân là
A. 20,48%.

C. mantozơ.
D. saccarozơ.

2+
Câu 33: Trộn dung dịch chứa các ion Ba ; OH (0,10 mol) và Na+ (0,02 mol) với dung dịch chứa HCO3 
(0,03mol) ; CO32 (0,03 mol) và Na+. Khối lượng kết tủa thu được sau phản ứng là
A. 5,91 gam.
B. 9,85 gam.
C. 7,88 gam.
D. 11,82 gam.
Câu 34: Để chứng tỏ muối C6H5NH3Cl có trong một bình đựng, ta cần dùng các hoá chất là
A. dung dịch Br2.
B. dung dịch NaOH, dung dịch Br2.
C. dung dịch AgNO3, dung dịch NaOH, dung dịch Br2.
D. dung dịch AgNO3, dung dịch Br2, dung dịch NaBr.
Câu 35: Một khoáng vật chính của photpho là apatit có công thức sau:
A. Ca3(PO4)2.
B. 3Ca3(PO4)2.CaF2.
C. 3Ca3(PO4)2.2CaF2.
D. Ca3(PO4)2.3CaF2.
Câu 36: Một dung dịch chứa 1,22 gam chất hữu cơ X là đồng đẳng của phenol. Cho dung dịch trên tác dụng với
nước brom (dư) thu được 3,59 gam hợp chất Y chứa 3 nguyên tử brom trong phân tử. Biết phản ứng xảy ra với
hiệu suất 100%. Công thức phân tử của X là
A. CH3C6H4OH.
B. C2H5C6H4OH.
C. C3H7C6H4OH.
D. C4H9C6H4OH.
Câu 37: Oxi hoá khí amoniac bằng 0,6 mol khí oxi trong điều kiện thích hợp, thu được 0,4 mol sản phẩm oxi
hoá duy nhất có chứa nitơ. Sản phẩm chứa nitơ là


- Tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng thu được khí Y làm xanh giấy quỳ tím ẩm.
Cho 0,1 mol chất X tác dụng với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH, đun nóng thu được khí Y và dung dịch Z. Cô
cạn Z thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là:
A. 8,5.
B. 21,8.
C. 12,5.
D. 10,6.
Câu 41: Cho V lít khí CO2 (ở đktc) hấp thụ hết vào 500 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản
ứng thu được 25,2 gam chất rắn. Giá trị của V là
A. 8,96.
B. 4,48.
C. 6,72.
D. 5,33.
Câu 42: Cho saccarozơ lần lượt tác dụng với các chất sau:
(1) Cu(OH)2 (ở nhiệt độ phòng),
(2) AgNO3/NH3, to,
o
(3) H2/Ni, t ,
(4) H2SO4 loãng, đun nóng.
Số phản ứng xảy ra là
A. 2.
B. 4.
C. 1.
D. 3.
C©u 43: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm x mol Fe và y mol FeS2 bằng một lượng vừa đủ dung dịch HNO3 đun
nóng, thu được 10,752 lít khí NO2 (đktc) duy nhất thoát ra và dung dịch chỉ chứa muối sunfat. Giá trị của y là
A. 0,03.
B. 0.04.
C. 0,05.
D. 0,02.

A. 0.
B. 1.
C. 2.
D. 3.
Câu 50: Cho phản ứng của các chất hoặc cặp chất dưới đây:


0

H ,t
 ;
(1) Nilon-6,6 + H2O 
0

0

t
 ;
(3) Rezol 

(2) Cao su isopren + HCl  ;
0

t
t
;

(4) Polistiren 
;
(5) Poli(vinyl axetat) + NaOH 

A. 4.
B. 2.
C. 5.
D. 3.
Câu 2: Cho 300 ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M vào 250 ml dung dịch Al2(SO4)3 x mol/l thu được 8,55 gam kết
tủa.Thêm tiếp 400 ml dung dịch Ba(OH)2 0,1 M vào hỗn hợp phản ứng thì lượng kết tủa là 18,8475 gam. Giá trị
của x là
A. 0,12.
B. 0,09.
C. 0,06.
D. 0,1.
Câu 3: Thủy phân dung dịch chứa 34,2 gam mantozơ một thời gian. Lấy toàn bộ sản phẩm thu được sau phản
ứng thủy phân cho tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, sau phản ứng hoàn toàn thu được 31,32
gam Ag. Hiệu suất phản ứng thủy phân mantozơ là
A. 50%.
B. 25%.
C. 45%.
D. 55%.
Câu 4: Ứng với công thức phân tử C8H10O có số đồng phân thuộc loại hợp chất phenol là
A. 8.
B. 7.
C. 9.
D. 10.
Câu 5: Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt tác dụng với các dung dịch sau: NaOH, NaHSO4, HCl, KHCO3,
K2CO3, H2SO4. Số trường hợp có xảy ra phản ứng và số trường hợp có kết tủa là
A. 4 và 4.
B. 5 và 4.
C. 6 và 5.
D. 5 và 2.
Câu 6: Cho 14,55 gam muối H2NCH2COONa tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl (dư), thu được dung dịch


4

A. pentan-1-ol.
B. 2-metylbutan-1-ol.
C. 3-metylbutan-1-ol.
D. 2,2-đimetylpropan-1-ol.
Câu 11: Tiến hành các thí nghiệm sau
(1) Cho Zn vào dung dịch AgNO3;
(2) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3;
(3) Cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4;
(4) Dẫn khí CO dư vào CuO nung nóng;
Các thí nghiệm có tạo thành kim loại là
A. (1) và (2).
B. (1) và (4).
C. (3) và (4).
D. (2) và (3).
Câu 12: Hỗn hợp X gồm hai amin no, đơn chức, mạch hở cùng dãy đồng đẳng và một anken. Đốt cháy hoàn
toàn m gam hỗn hợp X thu được 0,55 mol CO2, 0,925 mol H2O và V lít N2 (ở đktc). Giá trị của V là
A. 4,48.
B. 2,80.
C. 5,60.
D. 3,36.
Câu 13: Cho 17,04 gam hỗn hợp rắn X gồm Ca, MgO, Na2O tác dụng hết với 720 ml dung dịch HCl 1M (vừa
đủ) thu được dung dịch Y. Khối lượng NaCl có trong dung dịch Y là
A. 8,775 gam.
B. 4,68gam.
C. 14,04 gam.
D. 15,21 gam.
Câu 14: Cho các dữ kiện thực nghiệm:

D. 5,60.
Câu 17: Loại tơ nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp?
A. Tơ visco.
B. Tơ xenlulozơ axetat.
C. Tơ nilon- 6,6.
D. Tơ nitron.
Câu 18: Chia m gam hỗn hợp gồm ancol metylic và một ancol đơn chức X (có tỉ lệ mol tương ứng 2:1) thành
hai phần bằng nhau:
-Phần 1 phản ứng với kim loại Na (dư) tạo thành 0,336 lít H2 (ở đktc).
-Phần 2 trộn với 0,1 mol khí O2 (dư) rồi đốt cháy hoàn toàn thu được 5,6 lít hỗn hợp khí và hơi (ở 2730C và
1,28 atm).
Giá trị của m là
A. 2,48.
B. 4,96.
C. 5,52.
D. 2,76.
Câu 19: Cho các phản ứng sau:
(1) Fe + 2Fe(NO3)3 → 3Fe(NO3)2 ;
(2) AgNO3 + Fe(NO3)2 → Fe(NO3)3 + Ag
Dãy sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính oxi hóa từ trái sang phải của các ion kim loại là
A. Fe2+, Ag+, Fe3+.
B. Ag+, Fe3+, Fe2+.
C. Ag+, Fe2+, Fe3+.
D. Fe2+, Fe3+, Ag+.
Câu 20: Hòa tan a mol Fe trong dung dịch H2SO4 thu được 12,32 lít khí SO2 là sản phẩm khử duy nhất (ở đktc)
và dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thu được 75,2 gam muối khan. Giá trị của a là
A. 0,4.
B. 0,5.
C. 0,3.
D. 0,6.

natri oleat và natri stearat (có tỉ lệ mol tương ứng 1 : 2). Khi đốt cháy a mol X thu được b mol CO2 và c mol
H2O. Biểu thức liên hệ giữa các giá trị a, b và c là
A. b - c = 4a.
B. b - c = 2a.
C. b - c = 3a.
D. b = c - a.
Câu 27: Cho các chất CH3COOH (X); C2H5OH (Y); H2CO3 (Z); C6H5OH (phenol) (T). Dãy gồm các chất sắp
xếp theo tính axit tăng dần (từ trái sang phải) là
A. (Y), (T), (Z), (X).
B. (T), (Y), (X), (Z).
C. (Y), (T), (X), (Z).
D. (X), (Z), (T), (Y).
Câu 28: Cho 4,48 lít (ở đktc) hỗn hợp axetilen và anđehit axetic có tỉ khối hơi so với hiđro bằng 17,5 vào dung
dịch AgNO3 (dư) trong NH3, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 16,2.
B. 21,6.
C. 45,6.
D. 24,0.
Câu 29: Trong phân tử axit metacrylic có số liên kết xichma () và số liên kết pi (π) lần lượt là
A. 11 và 2.
B. 11 và 3.
C. 9 và 2.
D. 10 và 1.

THPT Lục Nam Bắc Giang - 9 đề thi thử Đại học 2012 - 2013 và Hướng dẫn giải - trang 22


VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
Câu 30: Khi tiến hành este hóa 1 mol axit axetic với 1 mol ancol isopropylic phản ứng hiệu suất đạt cực đại là
66,67%. Để phản ứng đạt hiệu suất đạt 80% thì phải tiến hành este hóa 1 mol axit axetic với a mol ancol

Câu 35: Thủy phân hoàn toàn m gam đipeptit Gly – Ala (mạch hở) bằng dung dịch KOH vừa đủ, thu được dung
dịch X. Cô cạn toàn bộ dung dịch X thu được 2,4 gam muối khan. Giá trị của m là
A. 1,22.
B. 1,64.
C. 1,46.
D. 1,36.
Câu 36: Phát biểu không đúng là
A. Hiđro sunfua bị oxi hóa bởi nước clo ở nhiệt độ thường.
B. Clo oxi hóa nước ở nhiệt độ thường tạo axit clohiđric và axit hipoclorơ.
C. Trong công nghiệp, photpho được sản xuất bằng cách nung hỗn hợp quặng photphorit, cát và than cốc ở
1200oC trong lò điện.
D. Kim cương, than chì, fuleren là các dạng thù hình của cacbon.
Câu 37: Cho hỗn hợp M gồm một axit cacboxylic X, một ancol đơn chức Y, một este tạo thành từ X và Y. Khi
cho 0,5 mol hỗn hợp M tác dụng với dung dịch NaOH (dư), đun nóng thì thu được 0,4 mol Y. Thành phần phần
trăm số mol của X trong hỗn hợp M là
A. 20%.
B. 33,33%.
C. 80%.
D. 44,44%.
Câu 38: Ion R3+ có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3d5. Vị trí của R trong bảng tuần hoàn là
A. chu kì 4, nhóm VIIB.
B. chu kì 4, nhóm IIB.
C. Chu kì 3, nhóm VIIIB.
D. chu kì 4, nhóm VIIIB.
Câu 39: Đốt cháy hoàn toàn 4,872 gam một hiđrocacbon X rồi hấp thụ hết sản phẩm cháy vào bình đựng nước
vôi trong. Sau phản ứng thu được 27,93 gam kết tủa và thấy khối lượng dung dịch giảm 5,586 gam. Công thức
phân tử của X là
A. CH4.
B. C4H10.
C. C3H6.


THPT Lục Nam Bắc Giang - 9 đề thi thử Đại học 2012 - 2013 và Hướng dẫn giải - trang 23


VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
A. 32,4.
B. 64,8.
C. 43,2.
D. 86,4.
Câu 45: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Khi phản ứng với dung dịch HCl, kim loại Cr bị oxi hóa thành ion Cr3+.
B. Crom(III) oxit và crom(III) hiđroxit đều có tính lưỡng tính.
C. Crom(VI) oxit là một oxit axit.
D. Ancol etylic bị bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3.
Câu 46: Dung dịch cần dùng để tách riêng Ag ra khỏi hỗn hợp gồm Ag, Cu và Fe mà vẫn giữ nguyên khối
lượng của Ag ban đầu là
A. dung dịch HNO3 đặc nguội.
B. dung dịch H2SO4 loãng.
C. dung dịch AgNO3.
D. dung dịch FeCl3.
Câu 47: Hỗn hợp X gồm eten, propen (có tỉ lệ mol 3 : 2). Hiđrat hóa hoàn toàn X thu được hỗn hợp ancol Y
trong đó tỉ lệ khối lượng ancol bậc một so với ancol bậc hai là 28 : 15. Thành phần phần trăm về khối lượng của
ancol isopropylic trong Y là
A. 45,36%.
B. 11,63%.
C. 30,00%.
D. 34,88%.
Câu 48: Một axit cacboxylic X mạch không nhánh có công thức (C3H5O2)n. Tên gọi của X là
A. axit acrylic.
B. axit ađipic.

C.(I), (V).
D.(I), (II), (III), (IV).
Câu 53: Trong phòng thí nghiệm, khi điều chế etilen từ ancol etylic và H2SO4 đặc ở khoảng 170OC thu được khí
C2H4 có lẫn CO2 và SO2, Nếu cho hỗn hợp khí lần lượt đi qua các dung dịch chứa các chất sau (có dư): KMnO4,
Ca(OH)2, KCl, Br2, NaOH, số dung dịch có thể dùng để loại bỏ CO2 và SO2 ra khỏi etilen là
A. 1.
B. 4.
C. 2.
D. 3.
Câu 54: Số đồng phân amin bậc một có công thức phân tử C4H11N là
A. 4.
B.7.
C. 6.
D.8.
Câu 55: Khối lượng của một đoạn mạch poli(ure-fomanđehit) là 2232 u, số lượng mắt xích trong đoạn mạch đó

A. 38.
B. 31.
C. 30.
D.28.
Câu 56: Hỗn hợp X gồm các muối Cu(NO3)2, Zn(NO3)2, Fe(NO3)3 và Mg(NO3)2. Trong X nguyên tử O chiếm
59,6% về khối lượng. Nung 100 gam X trong không khí đến khối lượng không đổi thu được m gam hỗn hợp các
oxit. Giá trị của m là
A. 39,2.
B. 44,6.
C. 32,95.
D.17,6.
Câu 57: Cho HCHO và H2 qua ống đựng bột Ni nung nóng, thu được hỗn hợp X. Lấy toàn bộ X dẫn từ từ vào
bình đựng nước lạnh, thu được dung dịch Y và thấy khối lượng bình tăng thêm 1,564 gam. Cho Y tác dụng hết
với dung dịch AgNO3 (dư) trong NH3, thu được 7,776 gam Ag. Hiệu suất của phản ứng hiđro hóa là


7 - ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM HỌC 2012 - 2013
Môn: Hóa học 12 KHỐI B – tháng 04/2013
Thời gian làm bài: 90 phút;
7 - Mã đề thi 169

Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; N = 14; O = 16; S = 32; Cl = 35,5; Na = 23; Al =27;
K = 39; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba = 137.
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH
Câu 1: Cho 2,3 gam hỗn hợp gồm axit fomic, etanol tác dụng với Na dư. Thể tích H2 (ở đktc) thu được là
A. 1,12 lít.
B. 0,56 lít.
C. 0,28 lít.
D. 2,24 lít.
Câu 2: Cho m gam hỗn hợp X gồm Al, Zn, Mg và Cr vào dung dịch H2SO4 loãng (dư) đun nóng thu được 8,96
lít H2 (ở đktc). Mặt khác, cho m gam hỗn hợp trên vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư thu được 11,2 lít SO2 (ở
đktc). Lượng Cr có trong m gam hỗn hợp X là
A. 10,4 gam.
B. 11,44 gam.
C. 7,8 gam.
D. 5,2 gam.
Câu 3: Cho dung dịch các chất sau: etanol, valin, lysin, glyxin, etylamin. Số dung dịch có môi trường trung tính

A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 4: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm 0,4 mol Na; x mol kim loại hóa trị II vào nước được dung dịch
X và 6,72 lít H2 (ở đktc). Sục khí CO2 dư vào X thu được 9,9 gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 22,9.

D. 5.
Câu 9: Hiện tượng xảy ra khi sục khí CO2 từ từ đến dư vào dung dịch Ba(OH)2 loãng là
A. xuất hiện kết tủa trắng.
B. không có hiện tượng gì.
C. ban đầu xuất hiện kết tủa trắng, sau tan dần.
D. sau một thời gian mới có kết tủa trắng.
Câu 10: Hỗn hợp X gồm anlen, etilen, metan có tỉ khối so với H2 là 11,6. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp
X, cho sản phẩm cháy qua bình chứa Ba(OH)2 dư. Khối lượng kết tủa thu được là
A. 29,55 gam.
B. 19,7 gam.
C. 39,4 gam.
D. 31,52 gam.
Câu 11: Một nguyên tố X thuộc nhóm VA trong bảng tuần hoàn có thành phần trăm khối lượng trong hợp chất
khí với hiđro là 82,35%. Trong hợp chất hiđroxit ứng với hóa trị cao nhất, cộng hóa trị của X là

THPT Lục Nam Bắc Giang - 9 đề thi thử Đại học 2012 - 2013 và Hướng dẫn giải - trang 25



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status