VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
Cho: H = 1, C = 12, N = 14, O = 16, Na = 23, Mg = 24, Al = 27, Si = 28, S = 32; Cl =
35,5; Ca = 40, Fe = 56,
Cu = 64, Zn = 65, Br = 80, Ag = 108, Ba = 137.
Câu 1: Phương trình điện li tổng cộng của H3PO4 trong dung dịch là:
H3PO4
3H+ + PO3-4
Khi thêm HCl vào dung dịch, cân bằng trên
A. nồng độ PO3-4 tăng lên.
B. không bị chuyển dịch.
C. chuyển dịch theo chiều thuận.
D. chuyển dịch theo
chiều nghịch.
Câu 2: Các đồng phân ứng với công thức phân tử C4H6O, mạch hở, có tính chất: Hiđro
hóa thu được ancol butylic. Số đồng phân cấu tạo ứng với công thức phân tử C4H6O
thỏa mãn tính chất trên là
A. 4.
B. 6
C. 3
D. 5.
C©u 3: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm x mol Fe và y mol FeS 2 bằng một lượng vừa
đủ dung dịch HNO3 đun nóng, thu được khí NO duy nhất thoát ra và dung dịch chỉ chứa
một muối sắt(III) sunfat. Quan hệ giữa x và y là
A. y = 2x.
B. x = y.
C. x = 3y.
D. y = 3x.
Câu 4: Hỗn hợp khí X chứa hiđro và một anken. Tỉ khối hơi của X đối với hiđro là 6.
Đun nóng X có bột Ni xúc tác, X biến thành hỗn hợp khí Y có tỉ khối đối với hiđro là 8
và không làm mất màu nước brom. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Công thức của
C. tăng áp suất chung của hệ.
D. tăng nhiệt độ của hệ.
Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm C 2H2, C3H6, C6H6 cần vừa đúng V
lít không khí (ở đktc). Hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào bình đựng nước vôi trong
1
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
(dư) thu được a gam kết tủa. Biết không khí gồm có 20% oxi và 80% nitơ theo thể
tích. Biểu thức liên hệ giữa m với V và a là
A. m =
V 2a
+ .
28 25
B. m =
2V a
+ .
25 28
C. m =
V a
+ .
25 28
D. m =
A. 8,2.
B. 12,4.
C. 9,7.
D. 11,0.
Câu 13: Hợp chất X (không chứa clo) cháy được trong khí clo tạo ra nitơ và hiđro
clorua theo sơ đồ phản ứng sau: X + khí clo → nitơ + hiđro clorua ; biết rằng tỉ lệ
giữa thể tích khí clo tham gia phản ứng và thể tích nitơ tạo thành là 3 : 1. Sau khi cân
bằng phương trình hoá học, tổng hệ số của các chất (là những số nguyên, tối giản) trong
phương trình phản ứng là
A. 10.
B. 12.
C. 8.
D. 14.
Câu 14: Hiđro hóa etylbenzen thu được xicloankan X. Khi cho X tác dụng với clo (có
chiếu sáng), số dẫn xuất monoclo tối đa sinh ra là
A. 6.
B. 3.
C. 5.
D. 4.
Câu 15: Hoà tan m gam hỗn hợp X gồm K2O, KHCO3, Ca(NO3)2, NH4NO3 có cùng số
mol vào nước dư, đun nóng cho phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y chứa
60,6 gam chất tan. Giá trị của m là :
A. 78,84 gam.
B. 98,55 gam.
C. 65,70 gam.
D. 87,60 gam.
Câu 16 : Cho sơ đồ phản ứng:
H3PO4 + Ca(OH)2 → X + H2O. Biết tỉ lệ mol các chất tương ứng là 2 :
1. X là
A. Ca3(PO4)2.
10.
Câu 21: Có các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?
A. Phenol có tính axit yếu, dung dịch của nó làm quỳ tím hoá hồng.
B. Sản phẩm chính khi tách HCl của 2-clobutan là but-1-en.
C. Do ảnh hưởng của nhóm –OH tới vòng benzen nên phenol dễ tham gia phản ứng
thế nguyên tử H ở vòng benzen bằng nguyên tử Br hơn so với benzen.
D. Phenyl clorua (C6H5Cl) dễ tham gia phản ứng thế nguyên tử Cl bằng nhóm -OH hơn so
với etyl clorua (C2H5Cl).
Câu 22: Cho các chất và dung dịch sau: NH3, NaOH, FeCl3, Al(OH)3, HCl. Cho các
chất ở trên tác dụng với nhau từng đôi một, số phản ứng thuộc loại axit-bazơ là
A. 4.
B. 7.
C. 5.
D. 6.
Câu 23: Hoà tan 60,9 gam muối cacbonat của kim loại hoá trị hai trong dung dịch axit
clohiđric loãng, dư thu được V lít khí CO2 (ở đktc). Hấp thụ hoàn toàn lượng khí CO2
trên vào 1lít dung dịch NaOH 1,5M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 78,85
gam chất rắn. Kim loại hoá trị hai là
A. Fe.
B. Ca
C. Mg.
D. Ba.
Câu 24: Hoà tan 8,0 gam NaOH vào 200 ml dung dịch HCl x mol/l thu được dung dịch
Y. Cho dung dịch Y tác dụng với 100 ml dung dịch AlCl 3 0,6M, thu được 1,56 gam kết
tủa. Giá trị của x là
A. 0,7 mol/l.
B. 0,8 mol/l.
C. 0,5 mol/l.
D. 1,2 mol/l.
Câu 25: Đồng và oxi có các đồng vị sau: 2965 Cu, 2963 Cu ; 168 O, 178 O, 188 O . Có thể có bao nhiêu
Câu 29: Oxi hóa 16,8 gam anđehit fomic thành axit fomic bằng oxi có mặt chất xúc tác
thích hợp, thu được hỗn hợp X. Cho hỗn hợp X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3
trong NH3 thu được 151,2 gam Ag.
Hiệu suất của phản ứng oxi hóa anđehit fomic là
A. 60%.
B. 80%.
C. 75%.
D.
37,5%.
Câu 30 : Nhiệt phân hoàn toàn 13,96 gam hỗn hợp AgNO 3 và Cu(NO3)2, thu được chất
rắn X. Cho X tác dụng với dung dịch HNO 3 lấy dư, thu được 448ml khí NO (ở đktc).
Phần trăm theo khối lượng của Cu(NO3)2 trong hỗn hợp đầu là
A. 26,934%
B. 27,755%.
C. 31,568%
D. 17,48%.
Câu 31: X1, X2, X3 là 3 anken có công thức phân tử C 4H8. Hiđro hóa hoàn toàn X1, X2,
X3 thì X1 và X2 cho cùng một sản phẩm. X3 cho ankan khác. Mặt khác, cho X1, X2, X3
cùng tác dụng với HCl, thì X 1 cho một sản phẩm; X2, X3 đều cho 2 sản phẩm. X1, X2, X3
tương ứng là
A. cis-but-2-en, trans-but-2-en và isobutilen.
B. cis-but-2-en, trans-but-2-en và but-1-en.
C. but-2-en, but-1-en và isobutilen.
D. but-2-en, isobutilen và but-1-en.
Câu 32: Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C4H8O2, mạch không nhánh có các
đặc điểm sau:
- X làm mất màu dung dịch Br2.
- 4,4 gam X tác dụng với Na dư thu được 0,56 lít H2 (đktc).
- Oxi hóa X bởi CuO (dư) nung nóng tạo ra sản phẩm Y là hợp chất đa chức.
Công thức cấu tạo của X là:
2KCl + 3CO2
(IV)
to 2KClO3 + 3C →
;
t
(V) 2CO2 + C → 2CO
;
(VI) H2O + C → H2 + CO
Trong các phản ứng trên, số phản ứng trong đó cacbon thể hiện tính khử là
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 6.
Câu 35: Hai dung dịch CH3COONa và NaOH có cùng nồng độ mol/l, pH của các dung
dịch tương ứng là x và y. Quan hệ giữa x và y là
A. x < y.
B. x = y.
C. x > y.
D. x
= 0,1y.
Câu 36: Đun nóng một hỗn hợp gồm 2 ancol no đơn chức với H 2SO4 đặc ở 1400C thu
được 10,8 gam nước và 36 gam hỗn hợp 3 ete, biết các ete thu được có số mol bằng
nhau, các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Hai ancol có công thức phân tử là
A. CH3OH và C2H5OH.
B. C2H5OH và C3H7OH.
C. CH3OH và C3H7OH.
A. 3.
B. 1.
C. 4.
D. 5.
Câu 41: Hỗn hợp X gồm ancol metylic, etylen glicol và glixerol. Đốt cháy hoàn toàn
18,6 gam X thu được 13,44 lít khí CO2 (đktc) và m gam H2O. Giá trị của m là
A. 12,6.
B. 14,4.
C. 18,0.
D.
16,2.
Câu 42: Hợp chất hữu cơ X chỉ chứa hai nguyên tố cacbon và hiđro. Đốt cháy hoàn
toàn m gam X thu được m gam H2O. X phản ứng với brom khi chiếu sáng tạo thành
một dẫn xuất monobrom duy nhất. X có phân tử khối trong khoảng 150 < M X < 170.
Phát biểu không đúng về X
A. 1 mol X tác dụng hết với 3 mol H2 (có xúc tác Ni nung nóng).
B. X không làm mất màu dung dịch brom.
2
2
5
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
C. X tác dụng với brom (xúc tác bột Fe) tạo thành một dẫn xuất monobrom duy nhất.
D. Công thức đơn giản nhất của X là C2H3.
Câu 43: Đạm urê được điều chế bằng cách cho amoniac tác dụng với CO 2 ở nhiệt độ
180 – 200oC, dưới áp suất khoảng 200 atm. Để thu được 6 kg đạm urê thì thể tích
dung dịch nước brom.
Công thức cấu tạo của X là
A. HOCH2-CH=CH-CHO.
B. HO-CH2-CH2CH2=CH-CHO.
C. HOOC-CH=CH-CH2-OH.
D. HOOC-CH=CHCHO.
Câu 47: Nguyên tử của nguyên tố X có 3 lớp eletron và có 2 eletron lớp ngoài cùng.
Phát biểu không đúng là
A. Cation tương ứng của X có 10 proton trong hạt nhân.
B. X là nguyên tố kim
loại.
C. Hiđroxit của X có tính bazơ yếu.
D. Nguyên tử X có 12
proton trong hạt nhân.
Câu 48: Nguyên tử kẽm có bán kính r = 1,35.10-1 nm và có khối lượng nguyên tử là 65
u. Biết trong tinh thể, các nguyên tử kẽm chỉ chiếm 68,2% thể tích, phần còn lại là
không gian rỗng. Khối lượng riêng của kẽm tính theo lí thuyết là
A. 7,12 g/cm3.
B. 7,30 g/cm3.
C. 7,15 g/cm3.
D. 7,14 g/cm3.
Câu 49: Hỗn hợp X gồm axetilen và vinylaxetilen. Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp
X cần 2,8 lít O2 (đktc). Giá trị của a là
A. 0,65.
B. 1,3.
C. 2,6.
D.
1,04.
6
= 39 ;
Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108, Ba = 137.
Câu 1: Khí than khô (khí lò ga) là
A. hỗn hợp khí: CO, CO2, H2, N2.
B. hỗn hợp khí : CO2, O2, N2.
C. hỗn hợp khí : CO, N2, CO2
D. hỗn hợp khí: CO, CO2, H2.
Câu 2: Liên kết hiđro giữa các phân tử nào sau đây là bền vững hơn?
A. CH3COOH. B. CH3CH2NH2.
C. H2O.
D.
CH3CH2OH.
Câu 3: Để phân biệt các dung dịch axit fomic, axit axetic và axit acrylic trong các lọ
riêng biệt thì cần phải dùng thuốc thử:
A. dung dịch Br2.
B. dung dịch Br2,
dung dịch AgNO3 trong NH3.
C. dung dịch AgNO3 trong NH3.
D. dung dịch NaHCO3, dung
dịch BaCl2.
Câu 4: Lấy một bình cầu đựng đầy nước clo úp ngược trên chậu đựng nước clo rồi đưa
cả bình cầu và chậu đó ra ngoài ánh sáng mặt trời. Sau một thời gian, có khí tụ lại ở đáy
bình cầu. Khí đó là
A. H2.
B. O2.
C. HCl.
D. Cl2.
Câu 5: Có các phát biểu sau:
(I) Dung dịch nước của axit fomic được gọi là fomon.
(II) Ancol etylic có thể hòa tan tốt phenol, nước.
D. Không tạo ra chất hữu cơ mà là phản ứng cháy của ancol sinh ra CO2 và H2O.
Câu 8: Số hợp chất ứng với công thức phân tử C 4H11NO3 đều tác dụng được với dung
dịch NaOH và dung dịch HCl (khi tác dụng với dung dịch NaOH dư, ngoài sản phẩm
hữu cơ và nước, chỉ tạo ra một muối vô cơ duy nhất) là
A. 7.
B. 4.
C. 6.
D. 5.
Câu 9: Hóa hơi 6,7 gam hỗn hợp X gồm CH3COOH, CH3CH2COOH và HCOOCH3,
thu được 2,24 lít hơi (đktc). Đốt cháy hoàn toàn 6,7 gam hỗn hợp X thu được m gam
nước. Giá trị của m là
A. 4,5.
B. 5,4.
C. 3,6.
D. 1,8.
Câu 10: Khi dùng NH3 (dư) để khử hoàn toàn m gam CuO nung nóng, thu được một
hỗn hợp khí X. Cho hỗn hợp khí X sục qua dung dịch axit HCl dư thu được 2,24 lít khí
Y (ở đktc). Giá trị của m là
A. 32,0.
B. 8,0.
C. 16,0.
D. 24,0.
Câu 11: Hợp chất X có công thức phân tử C 6H14O6. Chất X có thể được điều chế từ
glucozơ hoặc fructozơ. X tác dụng với natri tạo ra hợp chất C 6H8Na6O6, tác dụng với
đồng(II) hiđroxit tạo ra phức đồng màu xanh lam, tác dụng với anhiđrit axetic
((CH3CO)2O) tạo ra chất Y. Công thức phân tử của Y là
A. C18H26O12.
B. C16H26O12..
C. C18H24O12..
D.
C. KCl, KClO3, H2O.
D. KCl, KClO4, H2O.
9
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
Câu 16: Có bao nhiêu đồng phân axit có công thức phân tử C6H10O4?
A. 6.
B. 7.
C. 9.
D. 8.
Câu 17: Dãy gồm các ion (không kể đến sự phân li của nước) cùng tồn tại trong một
dung dịch là
A. HCO3−, H+, Al3+, OH−.
B. Mg2+, K+, NO3−,
CO32−.
C. HS−, Ba2+, H+, Cl−.
D. CO32−, Na+, OH−, SO42−.
Câu 18: Cho các phản ứng hoá học sau, phản ứng nào không xảy ra?
A. SO2 + dung dịch BaCl2 →
B. SO2 + dung dịch
NaOH →
C. SO2 + dung dịch nước clo →
D. SO2 + dung dịch H2S
→
Câu 19: Cho 0,01 mol H3PO4 và 0,01 mol P2O5 vào 100ml dung dịch chứa NaOH 0,1M
và Ba(OH)2 0,2M, phản ứng xảy ra hoàn toàn. Lọc tách kết tủa, dung dịch thu được
gồm:
A. Muối photphat trung hoà và muối đihiđrophotphat.
B. propin và but-2-in.
C. propin và pent-2-in.
D. propin và pent-1-in.
Câu 24: pH của các dung dịch NaNO3, Al(NO3)3, Na2S có cùng nồng độ mol lần lượt có
giá trị là a, b, c. Nhận xét đúng là:
A. a > c > b.
B. a > b > c.
C. b > a > c.
D. c > a > b.
Câu 25: Hai hợp chất hữu cơ X và Y (chứa C, H, O) đều có phân tử khối bằng 74, có
10
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
các tính chất sau:
X tác dụng với Na; cả X và Y đều tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch
AgNO3 trong NH3.
Công thức cấu tạo thu gọn của X và Y là
A. C4H9OH và HCOOC2H5.
B. OHC-COOH và HCOOC2H5.
C. CH3COOCH3 và HOC2H4CHO.
D. OHC-COOH và C2H5COOH.
Câu 26: Hỗn hợp X gồm ancol metylic, etylen glicol và glixerol. Đốt cháy hoàn toàn
18,6 gam X thu được V lít khí CO2 (đktc) và 16,2 gam H2O. Giá trị của V là
A. 13,44.
B. 11,20.
C. 8,96.
D.
15,68.
nhất. Đốt cháy hoàn toàn Y thu được 13,2 gam CO 2 và 7,2 gam H2O. Cho biết thể tích
hỗn hợp đầu gấp 3 lần thể tích Y (đo ở cùng điều kiện, thể tích chất rắn không đáng kể).
Công thức phân tử của X là
A. C2H2.
B. C3H4.
C. C2H4.
D. C3H6.
Câu 32: Khi cho m gam hỗn hợp Mg, MgCO3 tác dụng với dung dịch HCl dư thu được
22,4 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm H2, CO2. Cho khí CO2 hấp thụ hoàn toàn vào 500ml
dung dịch NaOH 2M, sau phản ứng thu được 50,4 gam chất rắn khan. Giá trị của m là
A. 48,0.
B. 59,0.
C.
46,0.
D. 60,0.
Câu 33: Este tạo bởi ancol no đơn chức và axit không no đơn chức (có 1 liên kết đôi
C=C) có công thức phân tử chung là
A. CnH2n - 2O2 ( n ≥ 2). B. CnH2n - 2O2 ( n ≥ 4). C. CnH2n - 2O2 ( n ≥ 3). D. CnH2nO2
11
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
( n ≥ 4).
Câu 34: Cho các phản ứng:
(I) FeS + HCl → khí
to X +... ;
+... ;
to, xt
B. 57,5%.
C. 14,2%.
D.
53,4%.
Câu 37: Cho 2,2-đimetylbutan phản ứng với Cl2 (có ánh sáng) theo tỉ lệ mol 1 : 1, số
sản phẩm monoclo tối đa thu được là
A. 4.
B. 3.
C. 2.
D. 1.
Câu 38: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Phenol, anilin đều ít tan trong H2O.
B. Phenol có tính axit yếu hơn axit cacbonic.
C. Anilin có tính bazơ yếu hơn NH3.
D. Dung dịch natri phenolat và dung dịch phenylamoni clorua đều tác dụng được với
dung dịch HCl.
Câu 39: Axit 2-hiđroxibutanđioic (axit malic) có nhiều trong quả táo. Cho m gam axit
malic tác dụng hết với Na kim loại dư thu được V 1 lít khí H2. Mặt khác, cho m gam axit
malic tác dụng hết với dung dịch NaHCO3 dư, thu được V2 lít khí CO2 (thể tích các khí
đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất). Biểu thức liên hệ giữa V1 và V2 là
A. V1 = 1,5V2.
B. V1 = 0,5V2.
C. V1 = 0,75V2.
D.
V1 = V2.
Câu 40: Oxi hoá 4,6 gam hỗn hợp của hai ancol đơn chức thành anđehit thì dùng hết
8,0 gam CuO. Cho toàn bộ lượng anđehit thu được phản ứng với AgNO 3 dư trong NH3
thì thu được 32,4 gam Ag. Công thức cấu tạo của 2 ancol là
A. C2H5OH; C3H7OH.
B. C2H5OH; C4H9OH.
KMnO4 ở điều kiện thường là
A. 3.
B. 2.
C. 4.
D. 5.
Câu 45: M là một hiđrocacbon không no mạch hở, phân tử chỉ chứa một loại liên kết
bội. Đốt 1 lít M, thu được 4 lít khí CO 2 (đo ở cùng điều kiện), 0,1 mol M phản ứng vừa
hết với 0,2 mol AgNO3 trong NH3 tạo kết tủa màu vàng nhạt. Hỗn hợp X gồm 0,2 mol
M và 0,6 mol H2. Nếu nung X một thời gian thu được hỗn hợp Y. Tỉ khối của Y so với
hiđro bằng 16. Cho Y qua dung dịch brom dư, số gam brom tối đa tham gia phản ứng là
A. 64.
B. 80.
C. 56.
D. 72.
Câu 46: Một hỗn hợp gồm một ankan X và một anken Y có cùng số nguyên tử cacbon
trong phân tử và số mol bằng nhau. m gam hỗn hợp này làm mất màu vừa đủ 80 gam
dung dịch brom 20%. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp trên thu được 0,6 mol CO 2. X
và Y có công thức phân tử là:
A. C2H6 và C2H4
B. C5H12 và
C5H10
C. C3H8 và C3H6
D. C4H10 và C4H8
Câu 47: Đốt cháy hoàn toàn m gam hiđrocacbon X thu được m gam H 2O. Hiđro hóa X
(H2, xúc tác Pd/PbCO3) tạo sản phẩm có đồng phân hình học. X là
A. CH≡C–CH2–CH3.
B. CH3–C≡C–CH3.
C. CH2=CH–CH=CH2.
D. CH3-C≡C–CH2-CH3.
Câu 48: Cho+ Cl
C là:
A. 16.
B. 12.
C. 8.
D. 6.
Câu 50: Cho các hợp chất hữu cơ đơn chức, mạch hở thuộc các dãy đồng đẳng khác
nhau có công thức phân tử lần lượt là: CH 2O, CH2O2, C2H4O2, C2H6O. Biết trong đó có
hai chất tác dụng được với Na sinh ra khí hiđro. Cho các chất trên lần lượt tác dụng với:
dung dịch NaOH, dung dịch AgNO3 trong NH3. Số phản ứng xảy ra là
A. 6.
B. 3.
C. 5.
D.
4.
--------------------------------Hết--------------------------
14
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
TRƯỜNG THPT LỤC NAM
3 - ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NGÀY
28/10/2012
(Đề thi có 4 trang)
MÔN HOÁ HỌC
Thời gian làm bài 90 phút - Số câu trắc nghiệm: 50 câu.
Họ, tên thí sinh:.............................................................................
3 - Mã đề thi 112
Số báo danh:...............................................................................
vào X thì cũng thu được b gam kết tủa. Giá trị của a là
A. 0,10.
B. 0,25.
C. 0,20.
D. 0,15.
Câu 5: X là α-amino axit phân tử chứa một nhóm –NH 2 và một nhóm -COOH. Y là
muối amoni của X với HCl. Cho a gam chất Y tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,4
mol NaOH thu được 33,9 gam hỗn hợp muối khan. Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A. H2NCH2COOH.
B. CH3CH(NH2)COOH.
C. CH3CH2CH(NH2)COOH.
D. CH3CH(NH2)CH2COOH.
Câu 6: Hỗn hợp X gồm anđehit fomic và axit axetic. Để đốt cháy hoàn toàn X cần 2,24
lít O2 (đktc). Dẫn toàn bộ sản phẩm cháy qua bình đựng dung dịch Ca(OH) 2 (dư), thu
được m gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 10,0.
B. 4,4.
C. 6,2.
D. 12,4.
Câu 7: Dùng V lít CO để khử 23,2 gam Fe 3O4 thì thu được m gam chất rắn. Hòa tan hết
m gam chất rắn này cần 600ml dung dịch HCl 1M thoát ra 3,36 lít H 2 (các thể tích đktc).
Giá trị V là
A. 3,36.
B. 2,24.
C. 7,84.
D. 5,60.
Câu 8: Hỗn hợp X gồm H2, propan và propin (propan và propin có cùng số mol). Cho từ
từ hỗn hợp X đi qua bột Ni nung nóng đến phản ứng hoàn toàn thu được một chất khí
duy nhất. Tỉ khối hơi của X so với H2 là
15
Câu 11: Dung dich X chứa hỗn hợp NaOH và KOH. Chia X làm hai phần bằng nhau.
- Cho Cl2 dư vào phần 1 ở nhiệt độ phòng, sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được dung
dịch chứa m1 gam chất tan.
- Cho Cl2 dư vào phần 2 ở nhiệt độ 100 oC, sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được dung
dịch chứa m2 gam chất tan.
Mối quan hệ giữa m1 và m2 là:
A. 3m1 = m2.
B. m1 < m2.
C. m1 > m2.
D. m1 = m2.
Câu 12: Cho hai hợp chất hữu cơ X, Y có cùng công thức phân tử là C 3H7O2N. Khi
phản ứng với dung dịch NaOH, X tạo ra H 2NCH2COONa và chất hữu cơ Z; còn Y tạo
ra CH2=CHCOONa và khí T. Các chất Z và T lần lượt là
A. CH3NH2 và NH3.
B. CH3OH và CH3NH2.
C. CH3OH và NH3.
D. C2H5OH và N2.
Câu 13: Cho biết các phản ứng xảy ra sau:
(1) Cl2 + 2KI → I2 + 2KCl
(2) 2KClO3 + I2 → 2KIO3 + Cl2
Phát biểu đúng là:
A. Cl2 trong (1), I2 trong (2) đều là chất oxi hóa.
B. (1) chứng tỏ Cl2 có tính oxi hóa > I2, (2) chứng tỏ I2 có tính oxi hóa > Cl2.
C. Cl2 trong (1), I2 trong (2) đều là chất khử.
D. (1) chứng tỏ tính oxi hóa của Cl2 > I2, (2) chứng tỏ tính khử của I2 > Cl2.
Câu 14: Sản phẩm của phản ứng giữa H3PO4 với lượng dư của Ca(OH)2 là
A. CaHPO4.
B. Ca3(PO4)2.
C. Ca(H2PO4)2.
D. CaHPO4 và Ca(H2PO4)2.
C©u 18: Phát biểu không đúng là:
A. Dung dịch các amin no mạch hở làm quỳ tím hoá xanh.
B. Không thể nhận biết dung dịch axit axetic và dung dịch axit acrylic bằng dung dịch
nước Br2.
C. Dung dịch anilin tạo kết tủa màu trắng với dung dịch nước Br2.
D. Dung dịch anilin không làm đổi màu quỳ tím.
Câu 19: Cho dung dịch X chứa 0,1 mol Al3+, 0,2 mol Mg2+, 0,2 mol NO3-, x mol Cl−, y mol
Cu2+
- Nếu cho dung dịch X tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thì thu được 86,1 gam kết tủa.
- Nếu cho 850 ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X thì khối lượng kết tủa thu được
là:
A. 25,3 gam.
B. 20,4 gam.
C. 26,4 gam.
D. 21,05
gam.
C©u 20: Cho các chất sau: Xenlulozơ, amilozơ, mantozơ, saccarozơ, amilopectin,
glicogen, xenlulozơ trinitrat. Số chất có công thức chung (C6H10O5)n là
A. 3.
B. 5.
C. 2.
D. 4.
Câu 21: Cho dãy các chất: MgCl2, AlCl3, Na2CO3, NaHCO3, NH4Cl và BaCl2. Số chất
trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH là
A. 3
B. 4
C. 2
D. 5
Câu 22: Đun nóng hỗn hợp hai axit C17H35COOH và C17H33COOH với glixerol có xúc
tác, thu được một trieste X. Đốt 0,1 mol X người ta thu được khí CO 2 và H2O với số
D. 16.
Câu 26: Cho a mol bột Fe vào dung dịch chứa b mol CuSO 4. Sau khi kết thúc các phản
ứng thấy trong dung dịch có a mol FeSO 4, (b - a) mol CuSO4 và chất rắn có a mol Cu.
Quan hệ giữa a và b là
A. a > b.
B. a < b.
C. a = b.
D. a
≥ 2b.
Câu 27: Cho dung dịch NH3 (dư) vào dung dịch X chứa CuCl2, FeCl3, AlCl3 thu được
kết tủa Y. Nung Y trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn Z. Cho
khí H2 (dư) qua Z nung nóng thu được chất rắn R. R chứa
A. Al2O3, Fe2O3.
B. Al2O3, Fe.
C. Cu, Al, Fe.
D.
Fe.
Câu 28: Để tách Ag ra khỏi hỗn hợp Ag và Cu người ta chỉ cần dùng
A. dung dịch CH3COOH.
B. dung dịch HNO3.
C. dung dịch H2SO4 đặc.
D. O2 và dung dịch HCl.
C©u 29: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Đồ gốm là vật liệu được chế tạo chủ yếu từ đất sét và cao lanh.
B. Silic đioxit (SiO2) tan dễ trong dung dịch kiềm nóng chảy.
C. Bạc photphat (Ag3PO4) là kết tủa màu vàng, không tan trong axit mạnh.
D. Thành phần chính của phân lân nung chảy là hỗn hợp photphat và silicat của canxi
và magie.
Câu 30: Sục khí H2S vào các dung dịch sau: FeCl2, AgNO3, CuCl2, Pb(NO3)2, ZnCl2. Số
trường hợp có kết tủa tạo ra là
C. C3H8, C2H4, C3H6.
D. CH4, C2H4, C3H6.
Câu 34: Trong số các dung dịch: Na2CO3, NaHCO3, CH3COOK, NH4Cl, NaClO và
NaCl (nước Gia-ven), Na2SO4, C2H5NH2, số dung dịch có pH > 7 là
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 6.
Câu 35: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. SO2 dùng để tẩy trắng trong sản xuất giấy.
B. Điều chế khí HCl bằng cách cho dung dịch NaCl tác dụng với dung dịch H2SO4 đun
nóng.
C. O3 dùng để chữa bệnh sâu răng.
D. KNO3 dùng để sản xuất thuốc nổ.
Câu 36 : Cho 22,3 gam muối HOOC-CH2-NH3Cl tác dụng hoàn toàn với dụng dịch
NaOH dư, thu được dung dịch X. Khối lượng muối hữu cơ thu được trong X là
A. 26,7 gam.
B. 15,0 gam.
C. 31,1 gam.
D. 19,4 gam.
Câu 37: Cho hỗn hợp gồm Na, K, Ba tác dụng với nước thu được dung dịch X và 4,48
lít H2 (đktc). Cho bột nhôm dư vào dung dịch X thì thu được V lít H2 ở đktc. Giá trị của
V là
A. 13,44.
B. 6,72.
C. 8,96.
D.
4,48.
Câu 38: Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp các este no, đơn chức, mạch hở. Sản phẩm
B. 2
C. 3
D. 1
Câu 43: Glucozơ tham gia phản ứng với anhiđrit axetic ((CH 3CO)2O) tạo este Y chứa 5
gốc axit axetic trong phân tử. Công thức phân tử của Y là
A. C16H24O12.
B. C16H22O12.
C. C15H22O11.
D.
C16H22O11.
Câu 44: X là hỗn hợp các muối Cu(NO3)2, Fe(NO3)3, Mg(NO3)2, trong đó O chiếm
59,6% về khối lượng. Cho dung dịch KOH (dư) vào dung dịch chứa 100 gam muối X.
Lọc kết tủa thu được đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được m
19
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
gam oxit. Giá trị của m là
A. 47,36
B. 32,95.
C. 17,65
D.
39,20
Câu 45: Hỗn hợp X gồm anđehit acrylic và anđehit Y là đồng đẳng của anđehit fomic.
Cho 8,50 gam X tham gia phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa 40,0 gam brom. Mặt
khác, lấy 8,50 gam X tham gia phản ứng tráng bạc hoàn toàn được 32,4 gam Ag. Công
thức cấu tạo của Y là
A. CH3CHO.
B. C4H9CHO.
B. 2.
C. 5.
D. 4.
---------------------------Hết-------------------------------
20
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
TRƯỜNG THPT LỤC NAM
4 - THI THỬ ĐẠI HỌC THÁNG
12/2012
(Đề thi có 4 trang)
MÔN HOÁ HỌC
Thời gian làm bài 90 phút - Số câu trắc nghiệm: 50 câu.
Họ, tên thí sinh:.............................................................................
Số báo danh:...............................................................................
4 - Mã đề thi 222
Cho: H = 1, C = 12, N = 14, O = 16, Na = 23, Mg = 24, Al = 27, S = 32; Cl = 35,5; K =
39, Ca = 40, Fe = 56, Cu = 64, Zn = 65, Ag = 108, Ba = 137.
Câu 1: Ngâm một đinh sắt sạch trong 200 ml dung dịch CuSO4. Sau khi phản ứng kết
thúc, lấy đinh sắt ra, rửa nhẹ, làm khô nhận thấy khối lượng đinh sắt tăng thêm 1,6 gam.
(Giả thiết Cu giải phóng ra đều bám vào đinh sắt). Nồng độ mol của dung dịch CuSO4 là
A. 1,0M.
B. 0,5M.
C. 1,5M.
D. 2,0M.
A. 7x = y
B. x = 3y
C. y = 5x
D. x = 7y
Câu 5: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ no, đơn chức, mạch hở (chứa
C, H, O). Dẫn sản phẩm cháy tạo thành vào dung dịch Ca(OH) 2 dư, thu được a gam kết
tủa và khối lượng dung dịch giảm 0,38a gam. Nếu cho X tác dụng với dung dịch NaOH
dư, thu được một muối và một ancol. Hỗn hợp X gồm
A. một axit và một ancol.
B. một axit và một este.
C. một ancol và một este.
D. hai este.
Câu 6: Hệ cân bằng sau xảy ra trong một bình kín: CaCO 3 (r)
CaO (r) + CO2
(k) ; ∆H > 0.
Thực hiện một trong những biến đổi sau:
(1) Tăng dung tích của bình phản ứng lên.
(2) Thêm CaCO3 vào bình phản
ứng.
(3) Lấy bớt CaO khỏi bình phản ứng.
(4) Tăng nhiệt độ.
Yếu tố nào sau đây tạo nên sự tăng lượng CaO trong cân bằng?
21
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
A. (2), (3), (4).
B. (1), (2), (3), (4).
D.
10,08 gam.
Câu 10: Có hai axit cacboxylic X và Y. Lấy 1 mol X trộn với 2 mol Y rồi cho tác dụng
với Na dư, thu được 2 mol H2. Mặt khác, lấy 2 mol X trộn với 1 mol Y rồi cho tác dụng
với Na dư, thu được 2,5 mol H2. Số nhóm chức cacboxyl (-COOH) trong X và Y là
A. X hai chức, Y hai chức.
B. X đơn chức, Y đơn chức.
C. X hai chức, Y đơn chức.
D. X đơn chức, B hai
chức.
Câu 11: R là nguyên tố mà nguyên tử có phân lớp electron ngoài cùng là np 2n+1 (n là số
thứ tự của lớp electron). Có các nhận xét sau về R:
(I) Tổng số hạt mang điện của nguyên tử R là 18.
(II) Số electron ở lớp ngoài cùng trong nguyên tử R là 7.
(III) Oxit cao nhất tạo ra từ R là R2O7.
(IV) NaR tác dụng với dung dịch AgNO3 tạo kết tủa.
Số nhận xét đúng là
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 1.
Câu 12: Cho 5,2 gam Zn tác dụng vừa đủ 200ml axit HNO 3 1M thu được Zn(NO3)2,
H2O và sản phẩm khử duy nhất là khí X. Sản phẩm khử X là
A. NO2.
B. N2O.
C. NO.
D.
N2.
Câu 13: Một dung dịch chứa 0,2 mol Mg2+; 0,3mol SO42−; 0,08mol NO3−, còn lại là
NH4+. Thể tích dung dịch Ba(OH)2 0,5M cần để tác dụng hết với các chất trong dung
A. no, đơn chức, mạch hở.
B. no, đơn chức.
C. không no, đơn chức, mạch hở, có một liên kết đôi. D. no, hai chức, mạch hở.
Câu 17: Có bốn hợp chất hữu cơ (chứa các nhóm chức đã học) có công thức phân tử lần
lượt là: CH2O, CH2O2, C2H2O3 và C3H4O3. Số chất vừa tác dụng với Na, vừa tác dụng
với dung dịch NaOH, vừa có phản ứng tráng gương là
A. 1.
B. 2.
C. 4.
D. 3.
Câu 18: X và Y là hai nguyên tố thuộc cùng một chu kỳ, hai nhóm A liên tiếp. Số
proton trong hạt nhân của nguyên tử Y nhiều hơn số proton trong hạt nhân của nguyên
tử X. Tổng số hạt proton trong hạt nhân nguyên tử X và Y là 33. Nhận xét nào sau đây
về X, Y là đúng?
A. Phân lớp ngoài cùng của nguyên tử X (ở trạng thái cơ bản) có 4 electron.
B. Đơn chất X là chất khí ở điều kiện thường.
C. Độ âm điện của X lớn hơn độ âm điện của Y.
D. Lớp ngoài cùng của nguyên tử Y (ở trạng thái cơ bản) có 5 electron.
Câu 19: Người ta tiến hành đồng trùng hợp buta-1,3-đien và acrilonitrin (vinyl xianua),
thu được một loại cao su buna-N có chứa 8,69% N về khối lượng. Tỉ lệ số mắt xích
buta-1,3 –đien và acrilonitrin lần lượt là
A. 3 : 1.
B. 2 : 1.
C. 1 : 2.
D. 1 : 1.
Câu 20: Cho các phản ứng:
Fe + Cu2+ → Fe2+ + Cu
(1) ;
−
2+
23
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
C. CH2=CH-COO-CH3.
D. HCOO-CH=CH-CH3.
Câu 24: Phân tử khối của xenlulozơ khoảng 2000000. Biết rằng chiều dài mỗi mắt xích
o
C6H10O5 khoảng 5 A . Chiều dài mạch xenlulozơ (tính theo đơn vị cm) là
A. 6,1728.10-4.
B. 6,1728.10-6.
C. 3,0864.10-4.
D.
-6
3,0864.10 .
Câu 25: Cho 3,38 gam một loại oleum có công thức là H 2SO4.nSO3 vào dung dịch
Ba(OH)2 dư thu được 9,32 gam kết tủa trắng. Giá trị của n là
A. 1.
B. 4.
C. 3.
D. 2.
Câu 26: Cho các chất sau :
(1) CH3CH(NH2)COOH;
(2) HOOC- CH 2-CH2COOH;
(3) H 2N[CH2]5COOH;
(4) CH 3OH và
C6H5OH;
(5) HO-CH 2-CH2-OH và p-C6H4(COOH)2 ; (6) H2N[CH2]6NH2 và
HOOC[CH2]4COOH.
D. Kim loại Y có tính khử mạnh hơn X, ion X2+ có tính oxi hóa mạnh hơn Y2+.
Câu 31: Cho các dung dịch: NaCl, Na 2CO3, NaHSO4, Na2SO4, NaOH. Chỉ dùng quỳ
tím và chính các dung dịch trên làm thuốc thử có thể nhận biết tối đa mấy dung dịch?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 32: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số electron thuộc phân lớp p là 11. Điện
tích hạt nhân của nguyên tử nguyên tố Y là +14,418.10 -19C (culông). Liên kết giữa X và
Y trong hợp chất thuộc loại liên kết
A. cho-nhận.
B. cộng hóa trị có cực.
C. kim loại.
D. ion.
Câu 33: Cho dãy các chất : CH4, C2H2, C2H4, C2H5OH, CH2=CH-COOH, C6H5NH2
(anilin), C6H5OH (phenol), C6H6 (benzen). Số chất trong dãy phản ứng được với nước
24
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
brom là
A. 5
B. 7
C. 6
D. 4
Câu 34: Cho các phát biểu sau đây :
(1) Enzim amilaza xúc tác cho phản ứng thuỷ phân mantozơ thành glucozơ.
(2) Anđehit axetic làm mất màu dung dịch brom trong CCl4.
(3) Các dung dịch peptit đều hoà tan Cu(OH) 2 thu được phức chất có màu tím đặc
1,2.
Câu 38 : Chất hữu cơ X có công thức phân tử C 3H7O2N là chất rắn ở điều kiện thường.
X phản ứng được với dung dịch NaOH và HCl và làm mất màu dung dịch nước brom.
X là
A. amoni acrylat.
B. axit α-aminopropionic.
C. axit β-aminopropionic.
D. metyl aminoaxetic.
Câu 39: Chia m gam hỗn hợp gồm Na 2O và Al2O3 thành hai phần bằng nhau. Phần một
hòa tan vào nước dư, thu được 1,02 gam chất rắn. Phần hai hòa tan hết trong dung dịch
HCl 1M thấy có tối đa 140ml dung dịch HCl phản ứng. Giá trị của m là
A. 6,42.
B. 2,66.
C. 3,21.
D. 5,32.
Câu 40: X là một tripeptit được tạo thành từ một aminoaxit no, mạch hở phân tử có một
nhóm COOH và một nhóm NH2. Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol X cần 2,025 mol O 2, sản
phẩm thu được gồm CO2, H2O, N2. Công thức của amino axit tạo nên X là
A. H2NC3H6COOH.
B. H2NC4H8COOH.
C. H2NCH2COOH.
D.
H2NC2H4COOH.
Câu 41: Cho 0,04 mol Fe vào dung dịch chứa 0,08 mol HNO 3 thấy thoát ra khí NO duy
nhất. Sau khi phản ứng kết thúc thì lượng muối thu được là
A. 3,6 gam.
B. 5,4 gam.
C. 4,84 gam.
D.
9,68 gam.