Sinh lý bệnh miễn dịch. Tổng hợp trắc nghiệm có đáp án Phần 1 - Pdf 35

/>
Đại học Y Dược TP Hồ Chí Minh
Khoa Y
Bộ môn Miễn dịch & Sinh lý bệnh
Tổng hợp câu hỏi có đáp án

SINH LÝ BỆNH MIỄN DỊCH –PHẦN 1 (câu 1-100)
1.Trong 3 bước của phương pháp thực nghiệm trong y học,bước duy nhất có thể
mang tính chủ quan là
a.
b.
c.
d.
e.

Quan sát
Đặt giả thuyết@
Thực nghiệm chứng minh
Thực nghiệm loại trừ
Không có bước nào mang tính chủ quan

2.Sinh lý bệnh là môn học về
a.
b.
c.
d.
e.

Chức năng@
Hình thái
Lâm sàng

a. Hypocrate
b. Clause Bernard@
c. Pasteur
1


/>d. Yersin
e. Decarte

6.“Mất cân bằng âm dương gây nên bệnh” là quan điểm của nền Y học cổ
a.
b.
c.
d.
e.

Ai cập
La mã
Hy lạp
Ấn độ
Trung hoa@

7.Những cơ chế sau đây thuộc về ba cơ chế không chuyên biệt của MDKĐK, ngoại
trừ
a.
b.
c.
d.

Cơ chế cơ học

b.
c.
d.
e.

Tế bào NK@
Lympho B
Lympho Th1
Lympho Th2
Lympho Tc

11.Trong một đáp ứng miễn dịch tạo kháng thể đặc hiệu
a.
b.
c.
d.

Pha tiềm ẩn ở thì 1 dài hơn thì 2@
Pha tăng sản xuất kháng thể ở thì 1 dài hơn thì 2
Pha bình ổn ở thì 1 dài hơn ở thì 2
Pha giảm sút ở thì 1 dài hơn ở thì 2
2


/>
12.Kháng thể sinh ra trong miễn dịch thì 1 thuộc lớp
a.
b.
c.
d.

Tế bào
Chủ động@
Thụ động

15.Kháng thể HbcAb xuất hiện sau khi bị nhiễm virus Viêm gan B, đối với bệnh nhân
đó là miễn dịch
a.
b.
c.
d.
e.

Bẩm sinh
Đặc hiệu@
Không đặc hiệu
Tế bào
Thụ động

16.Kháng thể HbsAb từ mẹ (đã miễn dịch với virus viêm gan B) sang con trong thời
kỳ bào thai thuộc lớp
a.
b.
c.
d.
e.

IgA
IgE
IgD
IgM


19.Điểm điều nhiệt tăng hơn bình thường trong trường hợp
a.
b.
c.
d.
e.

Nhiễm nóng
Sốt@
Hạ thân nhiệt
Tăng thân nhiệt
Thân nhiệt bình thường

20.Đặc điểm sinh học của chất gây sốt nội sinh là:
a.
b.
c.
d.
e.

Làm giảm hấp thu sắt@
ức chế miễn dịch dịch thể
ức chế miễn dịch tế bào
ức chế tổng hợp bổ thể
làm tăng độc tính của vi khuẩn

21.Thuốc nào sau đây gây sốt do bản chất thuốc là chất gây sốt:
a.
b.

Giúp sửa chữa và làm lành vết thương
Gây đau
Opsonin hóa đối tượng thực bào@
ức chế sự di chuyển bạch cầu
ức chế ly giải vi khuẩn

24.Vai trò của hệ thống đông máu trong phản ứng viêm là:
4


/>a. Hóa hướng động bạch cầu
b. Opsonin hóa đối tượng thực bào@
c. Gây đau
d. Giúp sửa chữa và làm lành vết thương@
e. Ly giải vi khuẩn

25.Cơ chế chủ yếu của sự hình thành dịch viêm là:
a.
b.
c.
d.
e.

Tăng tính thấm thành mạch@
Tăng áp lực thủy tĩnh
Tắc tĩnh mạch
Tắc mạch bạch huyết
Giảm áp lực keo

26.Tế bào có khả năng xử lý và trình diện kháng nguyên là:

e.

Chất khi cho vào với hapten làm hapten tăng tính gây miễn dịch
Chất làm tăng tính gây miễn dịch của một kháng nguyên@
Chất khi đưa vào làm giảm độc tính của chất gây miễn dịch
Chất làm cho sự kết hợp kháng nguyên-kháng thể hữu hiệu hơn
Chất bất hoạt

29.Dạng kháng nguyên sau đây tạo đáp ứng miễn dịch kém
a.
b.
c.
d.
e.

Kháng nguyên hòa tan tiêm trong da
Kháng nguyên hòa tan tiêm dưới da
Kháng nguyên hòa tan tiêm bắp
Kháng nguyên hòa tan tiêm tĩnh mạch@
Kháng nguyên hòa tan cấy dưới da

30.Epitop của kháng thể và epitop của tế bào T có đặc điểm giống nhau sau đây:
a. Có dạng chuỗi@
5


/>b. Có dạng cấu hình
c. ở phần cuộn vào trong của phân tử
d. Có dạng cấu trúc bậc 3
e. Có dạng xoắn

IgE@
IgD
IgM
IgG

34.Phần quyết định các thuộc tính sinh học của phân tử kháng thể là:
a.
b.
c.
d.
e.

Fab
F(ab’)2
Fc@
Domen C
Domen D

35.Kháng thể gây dị ứng:
a.
b.
c.
d.
e.

IgA
IgE@
IgD
IgM
IgG

e.

Đại thực bào và yếu tố NFkB@
Triglycerid và LDL
Chylomicron và HDL
Bạch cầu đa nhân ái toan và phosphatase kiềm
Bạch cầu đa nhân ái kiềm và lympho bào

39.Tăng tiết aldosterone tiên phát gặp trong:
a.
b.
c.
d.
e.

Suy tim
Hội chứng Cushing
U tủy tượng thận
U tuyến giáp
Hội chứng Conn@

40.Bản chất cơ chế biểu hiện lâm sàng của suy tim phải:
a.
b.
c.
d.
e.

Hệ thần kinh giao cảm tăng hoạt động
Tăng tốc độ tuần hoàn

c.
d.
e.

Hệ số thanh thải creatinin@
Hệ số thanh thải urea
Nồng độ creatinin/máu
Thể tích nước tiểu/24 giờ
Nồng độ ure/máu

44.Trong suy thận mạn, khi chức năng thận còn >50% so với bình thường thì yếu tố
giúp chần đoán sớm tình trạng suy thận là
a.
b.
c.
d.
e.

Nồng độ creatinin trong máu
Hệ số thanh thải creatinine
Nồng độ natri huyết
Nồng độ [H+] trong máu
Công thức máu

45.Suy thận mạn là tình trạng giảm chức năng thận
a.
b.
c.
d.
e.

Tán huyết do bất tương hợp về nhóm máu@
Phản ứng tuberculin
Chàm do tiếp xúc

48Phản ứng Arthus là phản ứng quá mẫn
8


/>a. Type I
b. Type II
c. Type III@
d. Type IV
e. Type V

49.Bệnh huyết thanh là do
a.
b.
c.
d.
e.

Phản ứng quá mẫn tức khắc
Phản ứng độc tế bào phụ thuộc kháng thể
Phản ứng quá mẫn do phức hợp miễn dịch lưu hành@
Phản ứng quá mẫn qua trung gian tế bào
Phản ứng quá mẫn muộn

50.Kháng thể tham gia vào phản ứng quá mẫn type I là
a.
b.

Thiếu máu do thiếu vitamin B12
Thiếu máu do thiếu vitamin B9
Thiếu máu do thiếu acid folic

53.Để đánh giá hồng cầu nhược sắc hay đẳng sắc, cần xem xét yếu tố nào sau đây:
a.
b.
c.
d.

Hct
MCV
MCH@
RDW

54.Thiếu máu do Huyết tán thường gặp trong các bệnh lý sau đây, ngoại trừ:
a. Thalassemia
b. Thiếu máu hồng cầu hình liềm
c. Xơ tủy@
9


/>d. Đông máu nội mạch rải rác

55.Tăng bạch cầu ái toan thường gặp trong trường hợp
a.
b.
c.
d.


c.
d.

Rối loạn giai đoạn thông khí do giảm cử động hô hấp@
Rối loạn giai đoạn thông khí do tắc nghẽn đường dẫn khí
Rối loạn giai đoạn vận chuyển
Rối loạn giai đoạn khuếch tán

59.Suy hô hấp độ 1, phân loại theo lâm sàng
a.
b.
c.
d.

Khó thở khi hoạt động nhẹ
Khó thở khi hoạt động nặng@
Khó thở nhiều khi nghỉ ngơi
Khó thở ít khi hoạt động bình thường

60.Các nguyên nhân gây tắc nghẽn giai đoạn thông khí , ngoại trừ :
a.
b.
c.
d.

Dị vật
Xơ phổi@
Ung bướu
Thắt cổ


b.
c.
d.
e.

Tiêu chảy tiết dịch gây mất nước nhược trương
Tiêu chảy thẩm thấu gây mất nước đẳng trương
Tiêu chảy do tăng nhu động ruột gặp trong hội chứng đại tràng kích thích
Salmonella gây tiêu chảy do tổn thương niêm mạc ruột
Tiêu chảy thường gây tăng tiết dịch và giảm hấp thu

64.Tắc ruột cơ học
a.
b.
c.
d.
e.

Hay gặp sau chấn thương cột sống gây liệt tủy
Hay gặp sau viêm phúc mạc
Hay gặp sau đại phẫu thuật
Không rõ nguyên nhân
Do các khối u chèn vào@

65.Hội chứng kém hấp thu
a.
b.
c.
d.
e.

Tăng áp lực thông nối cửa-chủ
Rối loạn chuyển hóa protein

68.Hôn mê gan, chọn câu sai
11


/>a. Là rối loạn về cấu trúc
b. Là rối loạn về chức năng
c. Là rối loạn thần kinh@
d. Thay đổi tỷ lệ acid amin
e. GABA ức chế tế bào não

69.Ở bệnh nhân xơ gan, nồng độ Albumin trong máu bệnh nhân giảm là do các cơ
chế sau đây, ngoại trừ:
a.
b.
c.
d.
e.

Quá trình tổng hợp albumin ở tế bào gan giảm
Sự cung cấp acid amin từ bữa ăn giảm
Tốc độ thoái hóa albumin tăng@
Albumin bị mất vào dịch cổ trướng
Khối lượng tế bào gan giảm

70.Bệnh nhân xơ gan bị rối loạn đông máu là do các cơ chế sau đây, ngoại trừ:
a.
b.


Trung quốc
Ấn độ@
La mã
Ai cập
Hy lạp

73.Claude Bernard được nhìn nhận là ông tổ của sinh lý bệnh học vì
a.
b.
c.
d.
e.

Ông là nhà sinh lý bệnh giỏi đồng thời là nhà lâm sàng giỏi
Ông là người đề xướng học thuyết về 4 chất dịch
Ông đề ra phương pháp thực nghiệm trong y học@
Ông giải thích bệnh tật dựa trên cơ sở vật chất
Ông giải thích bệnh tật dựa trên y học hiện đại

74.Thứ tự hoạt tác bổ thể theo đường kinh điển là:
a. C1q,C1r,C1s…C9@
12


/>b. C1q,C1s,C1r…C9
c. C1s,C1r,C1q…C9
d. C1s,C1q,C1r…C9
e. C1r,C1s,C1q…C9


c.
d.
e.

Bám màng
Chuẩn bị
Định vị
Khuếch đại
Tấn công màng@

78.Kháng thể được sinh ra trong miễn dịch thì 1 chủ yếu thuộc lớp
a.
b.
c.
d.
e.

IgA
IgD
IgG
IgM@
IgE

79.So với miễn dịch thì 1, kháng thể được sinh ra trong miễn dịch thì 2
a.
b.
c.
d.
e.


a.
b.
c.
d.
e.

Rối loạn giai đoạn thông khí do giảm cơ học hô hấp
Rối loạn giai đoạn thông khí do tắt nghẽn đường dẫn khí@
Rối loạn giai đoạn thông khí do bất thường màng khuếch tán
Rối loạn giai đoạn thông khí do bất thường diện tích khuếch tán
Rối loạn giai đoạn thông khí do bất thường hiệu số khuếch tán

83.Ức chế trung tâm hô hấp do ngộ độc thuốc ngủ gây ra:
a.
b.
c.
d.
e.

Rối loạn giai đoạn thông khí do giảm cơ học hô hấp@
Rối loạn giai đoạn thông khí do tắt nghẽn đường dẫn khí
Rối loạn giai đoạn thông khí do bất thường màng khuếch tán
Rối loạn giai đoạn thông khí do bất thường diện tích khuếch tán
Rối loạn giai đoạn thông khí do bất thường hiệu số khuếch tán

84.Giảm áp suất thông khí thở gây nên
a.
b.
c.
d.

ức chế men COX1 làm giảm quá trình tổng hợp prostaglandin ở dạ dày
ức chế men COX2 làm giảm quá trình tổng hợp các chất bảo vệ@
ảnh hưởng lên nội mạc mạch máu gây thiếu máu cục bộ dạ dày
gây tổn thương trực tiếp lớp chất nhầy
14


/>
87.H pylori làm tổn thương niêm mạc dạ dày bằng các cơ chế sau, ngoại trừ:
Các chiên mao xuyên thủng màng tế bào niêm mạc dạ dày@
Các cytotoxin tác động trực tiếp gây độc lên tế bào niêm mạc
Các kháng nguyên của vi trùng lôi kéo các đại thực bào gây viêm
Phospholipase của vi trùng làm phân giải các chất nhầy và tổn thương lớp
phospholipid kép của màng tế bào
e. Men lipase của vi trùng tạo nên các gốc NH4+ làm tổn thương tế bào niêm
mạc
a.
b.
c.
d.

88. Bệnh nhân bị tiêu chảy do enterotoxin của vi trùng V.cholera gây ra
a.
b.
c.
d.
e.

Mất nước ưu trương
Mất nước đẳng trương@

91. Các hợp vàng da sau đây có tăng bilirubin kết hợp, ngoại trừ:
a.
b.
c.
d.
e.

Vàng da do chất ức chế pregnane 3β,20diol có trong sữa mẹ@
Vàng da trong hội chứng DUBIN JOHNSON
Vàng da do viêm gan
Vàng da do tắc mật trong gan
Vàng da trong hội chứng ROTOR

92. Trong các hormone sau đây, hormon có tác dụng trên đường huyết trái ngược
với các hormone còn lại là:
a.
b.
c.
d.
e.

Corticotropin
Thyroxin
GH
Insulin@
Glucagon
15


/>

d.
e.

Acid béo tự do@
Thỷoxin
Glucagon
Glucocorticoid
Adrenalin

96. Trong đơn vị biểu hiện gen (operon), gen sau đây kiểm soát gen tác động thông
qua chất kiềm hãm:
a.
b.
c.
d.
e.

Gen cấu trúc
Gen khởi động
Gen điều hòa@
Gen giải mã
Gen chuyển mã

97. Bản chất của thiếu máu trong thiếu máu hồng cầu liềm là:
a.
b.
c.
d.
e.


a. Thường biểu lộ ở mặt tiếp cận được của phía ngoài cấu trúc kháng
b.
c.
d.
e.

nguyên@
Ở phần cuộn vào trong phân tử
Có thể cả ở mặt ngoài hay ở phần cuộn vào trong phân tử
Trùng khớp với các epitop nhận diện bởi tế bào T
Không xác định được

17




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status