Tr-ờng đại học DL HI PHòNG
KHOA XÂY DNG DD&CN
áN TT NGHIP
Đề TàI: ktx H NGOI THNG TP.HCM
LI M U
ỏn tt nghip l nhim v quan trng nht ca mt sinh viờn trc khi ra trng.
õy l mt bi tp tng hp kin thc tt c cỏc mụn hc chuyờn ngnh m sinh viờn
c hc tp trong sut nhng nm cũn ngi trờn gh nh trng. õy l giai on tp
dt, hc hi cng nh l c hi th hin nhng gỡ m mt sinh viờn ó c hc tp, thu
nhn c trong thi gian va qua.
i vi t nc ta hin nay, ngoi nhu cu nh , vn phũng trong cỏc d ỏn khu ụ
th thuc trung tõm cỏc thnh ph mi ang c u t phỏt trin mnh. Nh dng t
hp cao tng l mt hng phỏt trin phự hp v cú nhiu tim nng. Vic thit k kt
cu v t chc thi cụng mt ngụi nh cao tng tp trung nhiu kin thc c bn, thit
thc i vi mt k s xõy dng. Bờn cnh nhng ngụi nh cao tng ỏp ng nhu cu
phỏt trin cho nn kinh t xó hi thỡ nhng ngụi nh cao cp, a nng, phự hp vi nhu
cu nghiờn n , hc tp v nghiờn cu dnh cho sinh viờn l vn theo em l rt quan
trng. Hin nay, trong cỏc thnh ph ln tp trung nhiu trng i hc ln ca c
nc, nhu cu , hc tp ca sinh viờn l rõt cn thit, tuy nhiờn nhiu khu ký tỳc xỏ
dnh cho sinh viờn ang tr nờn lc hu, quỏ cht hp hoc khụng ỏp ng nhu cu
cn thit cho sinh viờn. Nhng nm thỏng hc tp ti trng ó hỡnh thnh cho em mt
mong mun mỡnh cú th thit k v xõy dng mt khu ký tỳc xỏ ỏp ng tt nht cho nhu
cu sinh hot v hc tp ca sinh viờn. Lc lng tri thc to ln xõy dng tng lai ca
t nc. Chớnh vỡ vy ỏn tt nghip m em nhn l mt cụng trỡnh cao tng cú tờn
"KTX sinh viờn Trng H Ngoi Thng TP.HCM ". Cụng trỡnh l khu ký tỳc xỏ cao
tng v hin i bc nht Thnh ph H Chớ Minh v Vit Nam.
ỏn tt nghip c thc hin trong 14 tun vi nhim v tỡm hiu kin trỳc, thit
k kt cu, lp bin phỏp k thut, bin phỏp t chc thi cụng cụng trỡnh. Kt hp nhng
kin thc c cỏc thy, cụ trang b trong 3 nm hc cựng s n lc ca bn thõn v c
Tr-ờng đại học DL HI PHòNG
KHOA XÂY DNG DD&CN
áN TT NGHIP
Đề TàI: ktx H NGOI THNG TP.HCM
Chng 1 GII THIU V CễNG TRèNH
1.1 iu kin xõy dng cụng trỡnh
Nhng nm gn õy, nc ta, mụ hỡnh nh cao tng ó tr thnh xu th cho
ngnh xõy dng. Nh nc mun hoch nh thnh ph vi nhng cụng trỡnh cao tng,
trc ht bi nhu cu xõy dng, sau l khng nh tm vúc ca t nc trong thi k
cụng nghip hoỏ hin i hoỏ. Nm trong chin lc phỏt trin chung ú, ng thi nhm
phc v tt hn nhu cu n , hc tp v nghiờn cu cho sinh viờn. Ban lónh o Trng
i Hc Ngoi Thng TPHCM ó u t v xõy dng khu ký tỳc xỏ ngay trong khuụn
viờn ca trng nhm m bo iu kin hc tp v vic qun lý tp th sinh viờn c
tt nht.
Cụng trỡnh vi chiu cao 34,7 (m), mt bng ln do din tớch c thnh ph cp.
Tuy nhiờn trong khuụn kh mt ỏn tt nghip, em cng xin c mnh dn xem xột
cụng trỡnh di quan im ca mt k s xõy dng, phi hp vi cỏc bn v kin trỳc cú
sn, b sung v chnh sa a ra gii phỏp kt cu, cng nh cỏc bin phỏp thi cụng
kh thi cho cụng trỡnh.
Tiờu chun thit k kin trỳc s dng cỏc h s cụng nng tt nht thit k v
cỏc mt din tớch phũng, chiu sỏng, giao thụng, cu ho, thoỏt nn.
1.2 GII PHP KIN TRC :
1.2.1 Gii phỏp kin trỳc mt ng :
Mt ng cụng trỡnh th hin phn kin trỳc bờn ngoi, l b mt ca tũa nh c
khu nhà e
park
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
1.2.2 Gii phỏp kin trỳc mt bng :
Vi mt bng cụng trỡnh l hỡnh ch nht cõn xng, cụng trỡnh c thit k theo
dng cụng trỡnh a nng. Mt bng c thit k nhiu cụng nng m mt ký tỳc xỏ cn
thit nh: gara xe, phũng k thut, phũng c v nghiờn cu ti liu chuyờn ngnh, phũng
Vi cụng nng chớnh l phũng , chia mt bng mi tng ra lm 12 phũng, vi
hnh lang rng 2,4 (m) xuyờn sut chiu di ngụi nh. Tt c cỏc phũng cú din tớch bng
nhau l 28 (m2). Mi phũng u cú phũng v sinh khộp kớn v trang b t c. Cỏc
phũng u cú h thng ca chớnh v ca s cung cp ỏnh sỏng t nhiờn. Hai u khi
nh l snh cu thang mỏy v thang b m bo vic i li.
+ Tng 9:
Tng 10 l tng b trớ phũng cú din tớch rng 172,8 (m2) dnh cho sinh viờn
sinh hot, giao lu vn hoỏ vn ngh v nhng cuc hp ni b hay vi ban lónh o nh
trng. Phc v cho sinh hot vn hoỏ l phũng chun b v kho vi din tớch mi phũng
l 28 (m2). Ngoi ra cũn b trớ sõn chi thoỏng mỏt dnh cho thi gian ngh ngi gia v
sau cỏc cuc hp.
+ Mỏi:
Tng mỏi ngoi 2 tum thang lờn mỏi cũn b trớ 2 b nc. Mi b cú din tớch 19
(m ). H che mỏi l lp tụn mu sm chng núng, cỏch nhit cú dc 20% thoỏt
nc v h thng ng thoỏt nc cú ng kớnh 110 (mm) b trớ cỏc gúc mỏi. Trờn mỏi
cũn b trớ h ct thộp thu sột nhm chng sột cho ngụi nh. Bao quanh mt bng mỏi l h
mỏi ua bng bờtụng ct thộp dc 30% vo trong rng ra mi bờn 1,5 (m) nhm chng
t hay m do nc ma v thu nc vo ng thu nc.
3
SVTH: NGUYN VN HIP
LP : XDL601
Trang: 6
áN TT NGHIP
Đề TàI: ktx H NGOI THNG TP.HCM
hà n h l a n ggiữa
khung kớnh v ca s v c chiu sỏng bng búng in trờn trn thang vo ban ờm.
Trong thang mỏy cng c chiu sỏng y khi vn hnh.
1.2.3.2 Giao thụng phng ngang :
Giao thụng theo phng ngang ch yu l cỏc snh ln b trớ xung quanh cu
thang thụng sut vi cỏc hnh lang rng i n cỏc phũng. Vi h thng giao thụng
nh vy hon ton phự hp vi cụng nng ca to nh.
1.2.4 THễNG GIể V CHIU SNG.
Kt hp gia t nhiờn v nhõn to l phng chõm thit k cho to nh.
- Bi ch l khu ký tỳc xỏ dnh cho sinh viờn nờn h thng thụng giú nhõn to ch
yu bng h thng qut trn b trớ trong cỏc phũng.
- Thụng giú t nhiờn tho món do tt c cỏc phũng u tip xỳc vi khụng gian t
nhiờn ng thi hng ca cụng trỡnh phự hp hng giú ch o.
- Chiu sỏng cụng trỡnh bng ngun in thnh ph. Ngoi h thng cu thang, c
bit chỳ ý chiu sỏng khu hnh lang gia hai dóy phũng m bo ỏnh sỏng cho
vic i li. Tt c cỏc phũng u cú ng in ngm v bng in riờng, cm, cụng
tc phi c b trớ ti nhng ni an ton, thun tin, m bo cho vic s dng v
phũng trỏnh ho hon trong quỏ trỡnh s dng.
Trong cụng trỡnh cỏc thit b cn s dng in nng l:
+ Cỏc loi búng ốn: ốn hunh quang, ốn si túc,
+ Cỏc thit b lm mỏt :qut trn, qut ging.
+ Thit b hc tp : mỏy vi tớnh.
- Phng thc cp in:
Ton cụng trỡnh c mt bung phõn phi in bng cỏch a cỏp in t
ngoi vo v cỏp in cung cp cho cỏc phũng trong to nh. Bung phõn phi ny
c b trớ phũng k thut. T bung phõn phi, in n cỏc hp in cỏc tng,
cỏc thit b ph ti dựng cỏc cỏp in ngm trong tng hoc trong sn. Trong bung
phõn phi b trớ mt t in chung cho cỏc thit b ph ti cú cụng sut s dng cao
nh: trm bm, thang mỏy hay h thng in cu ho. Dựng Aptomat qun lý cho
thoỏt nc nhanh, khụng b tc nghn.
1.2.5.3 Vt liu chớnh ca h thng cp, thoỏt nc:
+ Cp nc: t mt trm bm tng hm, trm bm cú cụng sut m bo cung
cp nc thng xuyờn cho cỏc phũng, cỏc tng. Nhng ng cp nc: dựng ng st
trỏng km, cú D= 50 (mm), nhng ng cú ng kớnh ln hn hn 50 (mm) thỡ dựng ng
PVC ỏp lc cao.
+ Thoỏt nc: d dng thoỏt nc bn, dựng ng nha PVC cú ng kớnh
D=110 (mm). Vi nhng ng ngm di t: dựng ng bờtụng chu lc. Thit b v sinh
phi cú cht lng tt.
1.2.6 H THNG PHếNG HA.
Cụng trỡnh trang b h thng phũng ho hin i. Ti v trớ hai cu thang b trớ hai
h thng ng cp nc cu ho D = 110 (mm).
H thng phũng ho c b trớ ti cỏc tng nh bao gm bỡnh xt, ng cu ho
hng cu ho, bng ni quy hng dn s dng, phũng trng hp xy ra ho hon.
H thng phũng chỏy cha chỏy c thit k ỳng vi cỏc quy nh hin thi.
Cỏc chuụng bỏo ng v thit b nh bỡnh cu ho c b trớ hnh lang v cu thang
b v cu thang mỏy. Cỏc thit b hin i c lp t ỳng vi quy nh hin thi v
phũng chỏy cha chỏy.
-H thng giao thụng c thit k ỳng theo yờu cu phũng chỏy, cha chỏy.
Khong cỏch 2 cu thang b l 20 một. Khong cỏch t im bt k trong cụng trỡnh ti
cu thang cng nh hn 20 một.
SVTH: NGUYN VN HIP
LP : XDL601
Trang: 9
Trang:
Tr-ờng đại học DL HI PHòNG
KHOA XÂY DNG DD&CN
áN TT NGHIP
Đề TàI: ktx H NGOI THNG TP.HCM
PHN II - KT CU
*
GIO VIấN HNG DN : ON VN DUN
SINH VIấN THC HIN
SVTH: NGUYN VN HIP
11
LP : XDL601
: NGUYN VN HIP
LP
: XDL601
MSS
: 1213104008
1.3.3.1 Cụng trỡnh bng thộp
u im: Cú cng vt liu ln dn n kớch thc tit din nh m vn m bo
kh nng chu lc. Ngoi ra kt cu thộp cú tớnh n hi cao, kh nng chu bin dng ln
nờn rt thớch hp cho vic thit k cỏc cụng trỡnh cao tng chu ti trng ngang ln.
Nhc im: Vic m bo thi cụng tt cỏc mi ni l rt khú khn, mt khỏc giỏ
thnh cụng trỡnh bng thộp thng cao m chi phớ cho vic bo qun cu kin khi cụng
trỡnh i vo s dng l rt tn kộm. c bit vi mụi trng khớ hu nhit i núng m
giú mựa ca Vit Nam, cụng trỡnh bng thộp kộm bn vi nhit , khi xy ra ho hon
hoc chỏy n thỡ cụng trỡnh bng thộp rt d chy do dn n sp do khụng cũn
cng chng c cụng trỡnh.
Túm li: Nờn s dng thộp cho cỏc kt cu cn khụng gian s dng ln, chiu cao ln
(nh siờu cao tng H > 100m), nh nhp ln nh cỏc bo tng, sõn vn ng, nh thi u,
nh hỏt.v.v.
1.3.3.2 Cụng trỡnh bng bờ tụng ct thộp
u im: Khc phc c mt s nhc im ca kt cu thộp nh thi cụng n
gin hn, vt liu r hn, bn vi mụi trng v nhit . Ngoi ra nh s lm vic
chung gia 2 loi vt liu ta cú th tn dng c tớnh chu nộn tt ca bờ tụng v chu
kộo tt ca ct thộp.
Nhc im: Kớch thc cu kin ln, ti trng bn thõn ca cụng trỡnh tng nhanh
theo chiu cao khin cho vic la chn cỏc gii phỏp kt cu x lý l phc tp.
Túm li:Nờn s dng bờ tụng ct thộp cho cỏc cụng trỡnh di 30 tng (H < 100m).
SVTH: NGUYN VN HIP
12
LP : XDL601
Trang:
Trong đó:
P-Tải trọng tập trung;
q - Tải trọng phân bố;
H - Chiều cao công trình.
Do vậy tải trọng ngang của nhà cao tầng trở thành nhân tố chủ yếu của thiết kế
kết cấu.
* Hạn chế chuyển vị.
Theo sự tăng lên của chiều cao nhà, chuyển vị ngang tăng lên rất nhanh. Trong thiết
kế kết cấu, không chỉ yêu cầu thiết kế có đủ khả năng chịu lực mà còn yêu cầu kết cấu có
đủ độ cứng cho phép. Khi chuyển vị ngang lớn thì thƣờng gây ra các hậu quả sau:
Làm kết cấu tăng thêm nội lực phụ đặc biệt là kết cấu đứng: Khi chuyển vị tăng
lên, độ lệch tâm tăng lên do vậy nếu nội lực tăng lên vƣợt quá khả năng chịu lực của kết
cấu sẽ làm sụp đổ công trình.
Làm cho mọi ngƣời sống và làm việc trong công trình cảm thấy khó chịu và
hoảng sợ, ảnh hƣởng đến công tác và sinh hoạt.
Làm tƣờng và một số trang trí xây dựng bị nứt và phá hỏng, làm cho ray thang
máy bị biến dạng, đƣờng ống, đƣờng điện bị phá hoại.
SVTH: NGUYỄN VĂN HIỆP
13
LỚP : XDL601
Trang:
Tr-ờng đại học DL HI PHòNG
KHOA XÂY DNG DD&CN
áN TT NGHIP
Đề TàI: ktx H NGOI THNG TP.HCM
Trong trng hp ny h sn lin khi cú ý ngha rt ln.
u im: Thng trong h thng kt cu ny h thng lừi vỏch úng vai trũ ch yu
chu ti trng ngang, h khung ch yu chu ti trng ng. S phõn chia rừ chc nng
ny to iu kin ti u hoỏ cỏc cu kin, gim bt kớch thc ct dm, ỏp ng yờu
cu kin trỳc. Ti trng ngang ca cụng trỡnh do c h khung v lừi cựng chu, thụng
thng do hỡnh dng v cu to nờn lừi cú cng ln nờn cng tr thnh nhõn t chi
lc ngang ln trong cụng trỡnh nh cao tng.
SVTH: NGUYN VN HIP
14
LP : XDL601
Trang:
Tr-ờng đại học DL HI PHòNG
KHOA XÂY DNG DD&CN
áN TT NGHIP
Đề TàI: ktx H NGOI THNG TP.HCM
Trong thc t h kt cu khung-ging t ra l h kt cu ti u cho nhiu loi cụng
trỡnh cao tng. Loi kt cu ny s dng hiu qu cho cỏc ngụi nh n 40 tng. Do vy
kh nng thit k, thi cụng l chc chn m bo.
* H kt cu khung - vỏch - lừi kt hp.
Cu to: H kt cu ny l s phỏt trin ca h kt cu khung - lừi, lỳc ny tng ca
cụng trỡnh thng s dng vỏch cng.
u im: H kt cu ny cú cng chng un v chng xon rt ln i vi ti
trng giú.
H kt cu ny thớch hp vi nhng cụng trỡnh cao trờn 40m, tuy nhiờn h kt cu ny
15
LP : XDL601
Trang:
Tr-ờng đại học DL HI PHòNG
KHOA XÂY DNG DD&CN
áN TT NGHIP
Đề TàI: ktx H NGOI THNG TP.HCM
chớnh dng dm bt gim chiu cao dm cú th c thc hin nhng chi phớ cng s
tng cao vỡ kớch thc dm rt ln.
c, Sn khụng dm ng lc trc
Cu to: H kt cu sn bao gm cỏc bn sn kờ trc tip lờn ct (cú th cú m ct,
bn u ct hoc khụng)
u im: Chiu cao kt cu nh nờn gim c chiu cao cụng trỡnh. Tit kim c
khụng gian s dng v d phõn chia. Tin thi cụng sn LT (6 - 7 ngy/1tng/1000m2
sn) nhanh hn so vi thi cụng sn BTCT thng. Do cú thit k in hỡnh khụng cú dm
gia sn nờn cụng tỏc thi cụng ghộp vỏn khuụn cng d dng v thun tin t tng ny
sang tng khỏc do vỏn khuụn c t hp thnh nhng mng ln, khụng b chia ct, do
ú lng tiờu hao vt t gim ỏng k, nng sut lao ng c nõng cao. Khi bờtụng t
cng nht nh, thộp ng lc trc c kộo cng v nú s chu ton b ti trng bn
thõn ca kt cu m khụng cn ch bờtụng t cng 28 ngy. Vỡ vy thi gian thỏo
d ct pha s c rỳt ngn, tng kh nng luõn chuyn v to iu kin cho cụng vic
tip theo c tin hnh sm hn. Do sn phng nờn b trớ cỏc h thng k thut nh
iu ho trung tõm, cung cp nc, cu ho, thụng tin liờn lc c ci tin v em li
hiu qu kinh t cao.
Nhc im: Tớnh toỏn tng i phc tp, mụ hỡnh tớnh mang tớnh quy c cao, ũi
áN TT NGHIP
Đề TàI: ktx H NGOI THNG TP.HCM
+ Bờtụng vi cht kt dớnh l xi mng cựng vi cỏc ct liu ỏ, cỏt vng to nờn mt
cu trỳc c chc. Vi cu trỳc ny, bờtụng cú khi lng riờng ~ 2500 daN/m3.
+ Mỏc bờ tụng theo cng chu nộn, tớnh theo n v MPa, bờ tụng c dng h
cng nh c thớ nghim theo quy nh v tiờu chun ca nc Cng ho xó hi ch
ngha Vit Nam. Cp bn ca bờtụng dựng trong tớnh toỏn cho cụng trỡnh l M250
Bờ tụng cỏc cu kin thng B25:
+ Vi trng thỏi nộn: Cng tiờu chun v nộn Rbn = 18,5 (MPa).
Cng tớnh toỏn v nộn Rb = 14,5 (MPa).
+ Vi trng thỏi kộo: Cng tiờu chun v kộo Rbtn = 1,60 (MPa).
Cng tớnh toỏn v kộo
Rbt = 1,05 (MPa).
Mụun n hi ca bờ tụng: xỏc nh theo iu kin bờ tụng nng, khụ cng trong
iu kin t nhiờn. Vi cp bn B25
Thộp lm ct thộp cho cu kin bờtụng ct thộp dựng loi thộp si thụng thng theo
tiờu chun TCVN 5575 - 1991. Ct thộp chu lc cho cỏc dm, ct dựng nhúm CII, CIII,
ct thộp ai, ct thộp giỏ, ct thộp cu to v thộp dựng cho bn sn dựng nhúm CI.
Cng ca ct thộp nh sau:
Ct thộp chu lc nhúm CII: Rs = 280 (MPa).
Ct thộp cu to d 10 CII: Rs = 280 (MPa).
d < 10 CI : Rs = 225 (MPa).
Mụun n hi ca ct thộp: E = 21ì105 (MPa).
Cỏc loi vt liu khỏc.
- Gch c M75.
- Cỏt vng - Cỏt en.
- Sn che ph.
theo phng dc nh ln hn rt nhiu theo phng ngang nh. Do ú khi tớnh toỏn
n gin v thiờn v an ton ta tỏch mt khung theo phng ngang nh tớnh nh khung
phng cú bc ct l B= 3,9 (m).
1.3.6.1 La chn phng ỏn kt cu sn
c im ca cụng trỡnh: Bc ct l B=3,9(m), nhp L= (7,5-2,4m), chiu cao tng
(3,5m vi tng in hỡnh). Trờn c s phõn tớch cỏc phng ỏn kt cu sn, c im
cụng trỡnh, ta xut s dng phng ỏn Sn sn ton khi BTCT cho tt c sn cỏc
tng.
1.3.6.2 La chn phng ỏn kt cu tng hm
Cụng trỡnh ch cú 1 tng hm: Ct sn -3,0 (m) so vi ct 0,0 m (di ct t nhiờn
2m). Mt sn c kờ trờn nn t v h thng ging i v i múng ca cụng trỡnh.
Kt cu tng tng hm: S dng bin phỏp tng BTCT trong t.
Cú b dy b= 0,3(m).
1.3.6.3 Lp cỏc mt bng kt cu, t tờn cho cỏc cu kin, la chn s b
kớch thc cỏc cu kin.
* La chn s b kớch thc cỏc cu kin:
a, Chn s b tit din dm.
Cụng thc chn s b :
hd
1
md
ld
(2-1)
Đề TàI: ktx H NGOI THNG TP.HCM
Tr-ờng đại học DL HI PHòNG
KHOA XÂY DNG DD&CN
Kớch thc dm chớnh theo nhp 7,5 (m) l bìh =22ì65 (cm).
(D1)
Kớch thc dm chớnh theo nhp 2,4 (m) l bìh =22ì30( cm).
(D2)
Kớch thc dm chớnh theo nhp bc ct B=3,9 (m) l bìh= 22ì40 (cm). (D3)
+ Dm ph:
Nhp dm ph l l2 = 3,9 (m).
h=(
1
1
1
1
~ )ìl = ( ~ )ì3900 ; chn h = 300 (mm).
12 16
12 16
Chn b theo iu kin m bo s n nh ca kt cu:
b = (0,3ữ0,5)ìh, chn b = 22 (cm).
Kớch thc dm ph : bìh = 22ì30 (cm).
D l
m
1 390
40
9,75(cm)
- Vi ụ sn 2: kớch thc 3,9ì2,4 (m); L2/L1=1,625< 2. Nờn tớnh theo bn kờ 4 cnh.
hb
D.l
m
1 240
40
6(cm)
Vy chn chiu dy bn sn: hb = 10 (cm).
c, Chn s b tit din ct:
Tit din ca ct c chn theo nguyờn lý cu to kt cu bờtụng ct thộp, cu
kin chu nộn.
- Din tớch tit din ngang ca ct c xỏc nh theo cụng thc:
SVTH: NGUYN VN HIP
19
LP : XDL601
La chn ct 0,4ì0,6m vi din tớch F = 0,24 (m2) > Fb
Cng lờn cao lc dc cng gim nờn ta chn kớch thc tit din ct nh
sau: bìh = 40ì60 (cm) cho ct tng hm, tng 1, tng 2.
bìh = 40ì50 (cm) cho ct tng 3, tng 4, tng 5.
bìh = 40ì40 (cm) cho ct tng 6, tng 7, tng 8, tng 9.
C1
C1
C1
C1
C1
C1
C1
C1
C1
C1
C2
C2
C1
C1
C1
C1
C1
C1
C1
C1
C1
C2
C2
C2
C2
C2
DIN CHU TI CA CT BIấN C2
TCXD 198 - 1997 quy định độ dày của vách (t) phải thoả mãn điều kiện sau:
Chiều dày của lõi đổ tại chỗ đƣợc xác định theo các điều kiện sau:
+) Không đƣợc nhỏ hơn 160 (mm).
+) Bằng 1/20 chiều cao tầng.
+) Vách liên hợp có chiều dày không nhỏ hơn 140 (mm) và bằng 1/25 chiều cao
tầng.
Với công trình này có: t
150
1
H
20
1
4200
20
210( mm)
(2-4)
Dựa vào các điều kiện trên và để đảm bảo độ cứng ngang của công trình ta chọn
chiều dày của lõi b = 220 (mm).
1.3.6.4 .Lập mặt bằng kết cấu.
Mặt bằng kết cấu tầng điển hình thể hiện nhƣ hình vẽ sau đây:
SVTH: NGUYỄN VĂN HIỆP
+25.20
+21.70
+18.20
+14.70
+11.20
+7.70
+4.20
+0.000
-0.45
-3.00
SƠ ĐỒ HÌNH HỌC KHUNG TRỤC 4
SVTH: NGUYỄN VĂN HIỆP
24
LỚP : XDL601
Trang:
Tr-ờng đại học DL HI PHòNG
+21.700
+18.200
+14.700
+11.200
+7.700
+4.200
+0.00
-3.000
SVTH: NGUYỄN VĂN HIỆP
26
LỚP : XDL601
Trang: