BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
VỤ GIÁO DỤC THPT 2016
**********************************
LỜI NÓI ĐẦU
Năm 2016 Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam được Bộ
Giáo dục và Đào tạo (Bộ GD&ĐT) giao nhiệm vụ tổ
chức biên soạn và phát hành tài liệu ngân hàng đề thi
phục vụ công tác thi THPT quốc gia và xét tuyển đại
học, cao đẳng hệ chính quy năm 2016. Các thông tin
này được cập nhật đến ngày 20/03/2016 dùng cho
các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng
và chịu trách nhiệm ra đề thi theo hướng mới tự chịu
trách nhiệm trong việc sao in ra đề thi tuyển sinh
năm 2016 . Bộ ngân hàng mã đề thi đáp án
Lịch thi THPT quốc gia năm 2016
Ngày
1/7
2/7
3/7
Buổi
Môn thi
SÁNG
Toán
CHIỀU
Vật lí
90 phút
14g15
14g30
SÁNG
Địa lí
180 phút
7g25
7g30
4/7
CHIỀU
Hóa học
90 phút
Thời gian làm bài : 90 phút, không kể thời gian giao đề
Họ, tên thí sinh:........................................................... Số báo danh..................................
Cho: hằng số Plăng h = 6,625.10-34J.s, tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.10 8m/s;
MeV
1u = 931,5 2 ; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10-19C.
c
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (Gồm 40 câu: từ câu 1 đến câu
40)
Câu 1: Ban đầu (t = 0) có một mẫu chất phóng xạ X nguyên chất. Ở thời điểm t 1 mẫu
chất phóng xạ X còn lại 20% hạt nhân chưa bị phân rã. Đến thời điểm t 2 = t1 + 100 (s) số
hạt nhân X bị phân rã là 95% so với số hạt nhân ban đầu. Chu kì bán rã của chất phóng
xạ đó là
A. 50 s.
B. 25 s.
C. 400 s.
D. 200 s.
Câu 2: Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì T. Tỉ số giữa tốc độ trung bình lớn
3T
nhất và tốc độ trung bình nhỏ nhất của chất điểm trong cùng khoảng thời gian
là
4
4
4− 2
5+3 2
×
A.
B.
.
C. 5 − 2 2 .
D.
góc ϕ như nhau. Coi phản ứng không kèm theo bức xạ γ . Giá trị của ϕ là:
A. 78,90 .
B. 39, 450 .
C. 82,70 .
D. 41,350 .
Câu 6: Mối liên hệ giữa li độ x, tốc độ v và tần số góc ω của một dao động điều hòa khi
thế năng bằng 3 lần động năng của hệ là
A. ω = 2.x.v
B. 3.v = ω.2.x
C. x = 2.ω.v
D.
ω.x = 3.v
Câu 7: Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình
π
x1 = 5cos(ωt + ) (cm) và x2 = A2 cos(ω t + ϕ 2 ) (cm). Dao động tổng hợp có phương trình
3
x = 4 cos(ωt + ϕ ) (cm). Để biên độ A2 có giá trị cực tiểu thì ϕ2 có giá trị là
2π
π
π
π
×
A. −
B. ×
C. ×
D. − ×
3
3
6
3
Câu 11: Cho đoạn mạch xoay chiều R,L,C nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện
áp xoay chiều ổn định có tần số f thỏa mãn 4π 2 f 2 LC = 1 . Nếu thay đổi giá trị điện trở R
thì
A. độ lệch pha giữa điện áp hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện trong mạch thay
đổi.
B. công suất tiêu thụ điện trung bình trên đoạn mạch không đổi.
C. hệ số công suất của đoạn mạch thay đổi.
D. điện áp hiệu dụng giữa hai đầu biến trở không đổi.
Câu 12: Một sợi dây đàn hồi căng ngang đang có sóng dừng ổn định. Trên dây, A là một
điểm nút, B là một điểm bụng gần A nhất, C là trung điểm của AB, với AB = 10 cm. Biết
khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần mà li độ dao động của B bằng biên độ dao động
của C là 0,2 s. Tốc độ truyền sóng trên dây là
A. 0,5 m/s
B. 2 m/s
C. 0,25 m/s
D. 1 m/s
Câu 13: Một động cơ điện xoay chiều có ghi: 220V - 0,5A, khi hoạt động bình thường có
hệ số công suất là 0,8. Công suất hao phí của động cơ là 11 W. Hiệu suất của động cơ là
A. 90%.
B. 87,5 %.
C. 12,5%.
D. 85,6%.
Câu 14: Một con lắc đơn được treo vào trần một thang máy. Khi thang máy đứng yên
thì chu kì dao động điều hòa của con lắc là 1, 2 2 s. Khi thang máy chuyển động thẳng
đứng đi xuống nhanh dần đều với gia tốc có độ lớn là a thì chu kì dao động điều hòa của
con lắc là 2 s. Khi thang máy chuyển động thẳng đứng đi xuống chậm dần đều với gia tốc
có độ lớn cũng là a thì chu kì dao động điều hòa của con lắc là
A. 1,2 s.
B. 2 s.
C. 1,5 s.
R là 12a. Biết khi điện áp tức thời hai đầu mạch là 16a thì điện áp tức thời hai đầu tụ là
7a. Chọn hệ thức đúng:
A. 4R = 3ω.L.
B. 3R = 4ω.L.
C. R = 2ω.L.
D. 2R = ω.L.
Câu 19: Sắp xếp nào sau đây là đúng về sự tăng dần quãng đường đi được của các hạt
trong không khí?
A. γ, β, α
B. α, γ, β
C. α, β, γ
D. β, γ, α
Câu 20: Trong máy phát điện xoay chiều 3 pha, mỗi pha có suất điện động cực đại là E0.
Khi suất điện động tức thời ở cuộn 1 triệt tiêu thì giá trị suất điện động tức thời trong
cuộn 2 và 3 tương ứng là e2 và e3 thỏa mãn:
E2
− E02
3E 2
A. e2e3 = 0
B. e2e3 =
C. e2e3 = 0
D.
4
4
4
−3E02
e2e3 =
4
Câu 21: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Nhận xét nào sau
đây là sai?
1,5.10−4
L=
H ;C =
F
12π
π
5
1,5
1,5.10−4
H
C. L =
D. R = 25Ω; L =
H ;C =
F
12π
π
π
Câu 23: Trong thông tin vũ trụ người ta thường dùng:
A. sóng vô tuyến cực dài vì năng lượng sóng lớn.
B. sóng trung vì bị tầng điện
li phản xạ.
C. sóng vô tuyến cực ngắn vì có năng lượng lớn
D. sóng ngắn vì bị tầng điện
li phản xạ.
Câu 24: Cho mạch điện như hình vẽ. Cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 4.10 -3H,
tụ điện có điện dung C = 0,1μF, nguồn điện có suất điện động E = 6mV và điện trở
trong r = 2Ω. Ban đầu khóa K đóng. Khi dòng điện đã ổn định trong mạch, ngắt khóa
K; hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện là
A. 0,8.λ
B. 5λ
C. 0,8λ
D. 5.λ
Câu 27: Chiếu một tia sáng màu lục từ thủy tinh tới mặt phân cách với môi trường
không khí, người ta thấy tia ló đi là là mặt phân cách giữa hai môi trường. Thay tia sáng
lục bằng một chùm tia sáng song song, hẹp, chứa đồng thời ba ánh sáng đơn sắc: màu
vàng, màu lam, màu tím chiếu tới mặt phân cách trên theo đúng hướng cũ thì chùm tia
sáng ló ra ngoài không khí là
A. ba chùm tia sáng: màu vàng, màu lam và màu tím.
B. chùm tia sáng màu vàng.
C. hai chùm tia sáng màu lam và màu tím.
D. hai chùm tia sáng màu vàng và màu lam.
Câu 28: Khi nói về máy biến áp, phát biểu nào sau đây sai?
A. Nguyên tắc hoạt động của máy biến áp dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ.
B. Lõi thép của máy biến áp có tác dụng dẫn điện từ cuộn sơ cấp sang cuộn thứ cấp.
C. Cuộn thứ cấp có tác dụng như một nguồn điện.
D. Cuộn sơ cấp có tác dụng như một máy thu điện.
Câu 29: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Y-âng, khoảng cách giữa hai khe a
= 1mm, khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát D = 2m. Chiếu vào hai khe đồng thời
hai bức xạ có bước sóng λ1 = 0, 6 µ m và λ2 . Trong khoảng rộng L = 2,4cm trên màn đếm
được 33 vân sáng, trong đó có 5 vân sáng là kết quả trùng nhau của hai hệ vân. Biết hai
trong năm vân sáng trùng nhau nằm ở ngoài cùng của trường giao thoa. Giá trị của λ2 là
A. λ2 = 0,65 µ m .
B. λ2 = 0,45 µ m .
C. λ2 = 0,55 µ m .
D. λ2 =
0,75 µ m .
Câu 30: Chọn câu đúng. Pin quang điện là nguồn điện trong đó
A. quang năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng.
lượng ánh sáng phát quang và năng lượng ánh sáng hấp thụ . Biết hiệu suất của sự phát
quang của dung dịch này là 75%. Hỏi tỉ số (tính ra phần trăm) của số phôtôn phát quang
và số phôtôn chiếu đến dung dịch là
A. 79,6%
B. 66,8%
C. 75,0%
D. 82,7%
Câu 33: Chiếu một chùm ánh sáng gồm hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng lần lượt là λ1
λ
và λ2 vào một tấm kim loại có giới hạn quang điện λ0. Biết λ1 = 5λ2 = 0 . Tỉ số tốc độ ban
2
đầu cực đại của các quang êlectron tương ứng với bước sóng λ2 và λ1 là
1
1
A. 3 .
B. 3.
C.
.
D. .
3
3
13, 6
Câu 34: Mức năng lượng của nguyên tử hiđrô có biểu thức: En = − 2 ( eV ) ; n = 1, 2,
n
3.... Kích thích nguyên tử hiđrô ở trạng thái cơ bản bằng cách cho hấp thụ một phôtôn có
năng lượng thích hợp thì bán kính quĩ đạo dừng của êlectrôn tăng lên 25 lần. Bước sóng
lớn nhất của bức xạ mà nguyên tử hiđrô có thể phát ra sau đó là:
A. 5,2 μm
B. 0,41 μm
C. 3,1 μm
C. Âm càng cao khi tần số càng lớn.
D. Cường độ âm càng lớn, tai người nghe càng to.
Câu 38: Trong thí nghiệm của Y-âng về giao thoa ánh sáng với nguồn ánh sáng trắng,
hai khe hẹp cách nhau 1mm. Khoảng cách giữa vân sáng bậc 1 của ánh sáng màu đỏ có
bước sóng dài nhất ( λ đ = 0,76 µ m ) và vân sáng bậc 1 của ánh sáng màu tím có bước
sóng ngắn nhất ( λ t = 0,38 µ m ) trên màn (gọi là bề rộng quang phổ bậc 1) lúc đầu đo
được là 0,38mm. Khi dịch màn ra xa hai khe thêm một đoạn thì bề rộng quang phổ bậc 1
trên màn đo được là 0,57 mm. Màn đã dịch chuyển một đoạn bằng
A. 60cm.
B. 50cm.
C. 55cm.
D. 45 cm.
Câu 39: Giả sử ban đầu có một mẫu phóng xạ X nguyên chất, có chu kì bán rã T và biến
thành hạt nhân bền Y. Tại thời điểm t1 tỉ lệ giữa số hạt nhân Y và số hạt nhân X trong mẫu là
k. Tại thời điểm t2 = t1 + 2T thì tỉ lệ đó là
4k
A.
.
B. 4k + 3.
C. 4k.
D. k + 4.
3
Câu 40: Cho mạch điện gồm cuộn dây có điện trở r = 20Ω và độ tự cảm L mắc nối tiếp
với biến trở R. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp u = U 2 cos(ωt )(V ) . Điều chỉnh
R thì thấy có hai giá trị của R là R1 = 32,9Ω và R2 = 169,1Ω thì công suất điện trên mạch
đều bằng P = 200 W. Điều chỉnh R thì thu được công suất trên mạch có giá trị cực đại
bằng
A. 242 W
AB gồm một điện trở, một tụ điện, một cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được
mắc nối tiếp nhau theo đúng thứ tự. Điểm M nằm giữa tụ điện và cuộn cảm. Điều chỉnh L
để có điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm đạt cực đại. Khi đó điện áp hiệu dụng hai đầu
tụ điện là 30 V. Phát biểu nào sau đây là sai ?
A. Điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm là 60 V.
π
B. Điện áp hai đầu đoạn mạch lệch pha
so với điện áp hai đầu đoạn MB.
4
C. Điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở là 25 2 V.
D. Điện áp hai đầu đoạn mạch vuông pha với điện áp hai đầu đoạn AM.
Câu 44: Đặt một điện áp u = U0cos(100πt) V (t tính bằng s) vào hai đầu đoạn mạch gồm
0,15
H và điện trở r = 5 3Ω mắc nối tiếp với một tụ
một cuộn dây có độ tự cảm L =
π
10−3
điện có điện dung C =
F.
π
Tại thời điểm t1 (s) điện áp tức thời hai đầu cuộn dây có giá trị 15 V, đến thời điểm t2 = (t1
1
+
) (s) thì điện áp tức thời hai đầu tụ điện cũng bằng 15 V. Giá trị của U0 bằng
75
A. 10 3 V
B. 15 V
C. 15 3 V.
2π
(s) .
( s) .
( s) .
A.
B.
C.
D.
15 5
30 5
15 5
π
(s) .
60 5
Câu 49: Cho đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở R mắc nối tiếp với cuộn dây và tụ
điện. Điện áp xoay chiều đặt vào hai đầu đoạn mạch có tần số f = 50Hz, cuộn dây có độ
0,3
H , C là tụ điện có điện dung biến đổi. Vôn kế lí tưởng dùng để đo điện
tự cảm L =
π
áp giữa hai đầu đoạn mạch chứa cuộn dây và tụ điện. Vôn kế chỉ giá trị nhỏ nhất khi điện
dung C của tụ điện có giá trị là
10 −3
10 −3
10 −3
10 −3
A.
B.
C.
B. Lực hạt nhân phụ thuộc vào độ lớn điện tích của hạt nhân.
C. Là lực hấp dẫn để liên kết các prôtôn và nơtron với nhau.
D. Là lực điện từ để liên kết các prôtôn và nơtron với nhau.
Câu 53: Hai vật rắn quay xung quanh hai trục quay cố định có momen động lượng và
momen quán tính đối với các trục quay tương ứng là L1 , I1 ; L 2 , I 2 . Biết I1 = 4 I 2 và
L1
động năng quay của hai vật bằng nhau. Tỉ số
bằng
L2
A. 4
B. 8
C. 16
D. 2
Câu 54: Một người đứng ở bên đường đo tần số tiếng còi của một xe ô tô. Khi xe lại gần
người đó đo được tần số âm là 724 Hz và khi xe đi ra xa đo được 606 Hz. Biết tốc độ âm
thanh trong không khí là 340 m/s. Tốc độ của xe ô tô đó là
A. v = 36 km/h.
B. v = 30,2 km/h.
C. v = 72 km/h.
D. v = 108,6
km/h.
Câu 55: Một ròng rọc quay xung quanh một trục cố định có phương trình: ϕ = 20 + 12t −
1,5t2 (rad), t tính bằng s. Tốc độ quay trung bình của ròng rọc từ thời điểm t 1 = 2s đến t2 =
7s là
A. 3,9 rad/s.
B. 1,5 rad/s.
C. 1,2 rad/s.
D. 13,7 rad/s.
Câu 56: Một con lắc đơn có chiều dài dây treo l = 90 cm, khối lượng vật nặng là m = 100
g. Con lắc dao động tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m/s 2. Bỏ qua ma sát. Khi con
B.
C.
D.
ϕ1 8
ϕ1 3
ϕ1
ϕ1 3
Câu 59: Một hạt chuyển động với tốc độ 1,8.10 5 km/s thì nó có năng lượng nghỉ gấp mấy
lần động năng của nó?
A. 4 lần.
B. 2,5 lần
C. 3 lần
D. 1,5 lần
Câu 60: Chiếu bức xạ điện từ lên tấm kim loại cô lập thì điện thế cực đại mà tấm kim
loại đạt được là 3,2V. Dùng màn chắn tách ra một chùm hẹp các êlectron quang điện và
cho bay vào từ trường đều theo phương vuông góc với đường cảm ứng từ thì bán kính
cực đại của quĩ đạo của các êlectron là 20cm. Để các êlectron quang điện có tốc độ lớn
nhất chuyển động thẳng đều trong từ trường thì đồng thời lấp đầy không gian có từ
trường một điện trường đều. Cường độ điện trường là:
A. 40,2V/m
B. 32,5V/m
C. 32,0V/m
D. 30V/m
----------- HẾT --------MÃ ĐỀ
1
2
3
4
5
6
B
A
D
A
B
C
C
C
A
B
C
D
B
B
C
B
C
D
B
28
29
30
31
32
33
34
35
36
B
D
A
C
D
B
B
A
C
C
C
A
D
C
A
A
B
A
A
A
D
D
B
B
D
D
A
C
ĐỀ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2016
1
s kể từ thời điểm ban đầu vật
12
đi được 10cm mà chưa đổi chiều chuyển động vật đến vị trí có li độ 5cm theo chiều dương.
Phương trình dao động của vật là
π
)cm
3
B.
2π
)cm
3
π
C. x = 10 cos(4π t − )cm
3
2π
x = 10 cos(6π t − )cm
3
D.
A. x = 10 cos(6π t −
x = 10 cos(4π t −
Câu 4: . Trong mạch dao động LC có điện trở thuần không đáng kể, cứ sau những khoảng thời
Câu 8: Một sợi dây đàn hồi rất dài có đầu A dao động với tần số f và theo phương vuông góc với sợi
dây. Vận tốc truyền sóng trên dây là 4 (m/s). Xét một điểm M trên dây và cách A một đoạn 28cm, người
ta thấy M luôn luôn dao động lệch pha với A một góc ∆ϕ = (2k + 1)
có giá trị trong khoảng từ 22Hz đến 26Hz. Tính bước sóng λ
π
vớ k = 0, ±1, ±2. Biết tần số f
2
A. 12 cm
B. 8 cm
C. 14 cm
D. 16 cm
Câu 9: Khi mắc tụ điện C 1 với cuộn cảm L thì mạch thu được sóng có bước sóng λ1 = 60m; Khi
mắc tụ điện có điện dung C2 với cuộn cảm L thì mạch thu được sóng có bước sóng λ2 = 80m. Khi
mắc C1 nối tiếp C2 với cuộn cảm L thì mạch thu được sóng có bước sóng là bao nhiêu ?
A. λ = 140m.
B. λ = 100m
C. λ = 48m.
D. λ = 70m.
Câu 10: Một con lắc đơn được treo vào trần của một thang máy đang đứng yên tại nơi có gia
tốc trọng trường g = 9,9225 m/s2, con lắc đơn dao động điều hòa, trong thời gian ∆t ( s) con lắc
thực hiện được 210 dao động toàn phần. Cho thang đi xuống nhanh dần đều theo phương thẳng
đứng với gia tốc có độ lớn không đổi bằng 180 (cm/s2) thì con lắc dao động điều hòa, trong thời
gian ∆t ( s) con lắc thực hiện được bao nhiêu dao động toàn phần
A. 190
B. 150
C. 90
D. 180
D. P/2
Câu 15: Một trạm phát điện xoay chiều có công suất không đổi, truyền điện đi xa với điện áp hai
đầu dây tại nơi truyền đi là 200kV thì tổn hao điện năng là 30%. Nếu tăng điện áp truyền tải lên
500kV thì tổn hao điện năng là:
A. 7,5%.
B. 2,4%.
C. 12%.
D. 4,8%.
Câu 16: Cho đoạn mạch xoay chiều AB gồm R = 30Ω, cuộn dây có r = 10Ω , L=
0,3
(H) và tụ
π
điện có điện dung C thay đổi được, mắc nối tiếp theo thứ tự trên vào hiệu điện thế xoay chiều u =
100 2 sin(100 πt )(V) .Người ta thấy rằng khi C = Cm thì hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu đoạn
mạch chứa cuộn dây và tụ điện (U1) đạt cực tiểu. Gía trị của Cm và U1min là
A.
D.
10 3
(F) v 25V
3
10 3
(F) v 25 2 V
cựng tc . Bit tc ht p bng 4 ln tc ht X. Coi khi lng cỏc ht nhõn bng s khi
tớnh theo n v u. Gúc to bi phng chuyn ng ca 2 ht X l:
A.1600
B. 1500
C.1200
0
D.90
Cõu 20. Mt con lc n cú chiu di l, dao ng iu ho ti mt ni cú gia tc ri t do g, vi
biờn gúc rt nh 0. Khi vt i qua v trớ cú ly gúc , nú cú vn tc l v . Khi ú, ta cú biu
thc:
A.
v2
= 0 2 - 2 .
gl
2
D. 2 = 0 -
2
B. 2 = 0 - glv2.
2
C. 0 = 2 +
v2
.
2
v2g
Cõu 25: Mt lng kớnh thy tinh cú gúc chit quang A = 4 0, t trong khụng khớ. Chit sut ca
lng kớnh i vi ỏnh sỏng v tớm ln lt l 1,643 v 1,685. Chiu mt chựm tia sỏng song
song, hp gm hai bc x v tớm vo mt bờn ca lng kớnh theo phng vuụng gúc vi mt
ny. Gúc to bi tia v tia tớm sau khi lú ra khi mt bờn kia ca lng kớnh xp x bng
A. 0,1680.
B. 1,4160.
C. 0,3360.
0
D. 13,312 .
Cõu 26: Trong mch dao ng LC lớ tng, in tớch cc i ca t bng 2(nC), cng dũng
in cc i trong mch bng 2(mA). Hi trong (ms), t np v phúng in bao nhiờu ln?
A. 4000 ln
B. 1000 ln
C. 2000 ln
D. 500 ln
Cõu 27: Trong thớ nghim Y-õng, ngun S phỏt bc x n sc , mn quan sỏt cỏch mt phng hai
khe mt khong khụng i D, khong cỏch gia hai khe S1S2 = a cú th thay i (nhng S1 v S2 luụn
cỏch u S). Xột im M trờn mn, lỳc u l võn sỏng bc 4, nu ln lt gim hoc tng khong
cỏch S1S2 mt lng a thỡ ti ú l võn sỏng bc k v bc 3k. Nu tng khong cỏch S 1S2 thờm 2a
thỡ ti M l:
A. võn ti th 9 .
B. võn sỏng bc 9.
C. võn sỏng bc 7.
D. võn sỏng bc 8.
Cõu 28: Mt mch dao ng gm t in cú in dung C = 50 àF v cun dõy cú t cm L
= 5mH. in ỏp cc i trờn t in l 6V. Cng dũng in trong mch ti thi im in ỏp
trờn t in bng 4V l
A. 0,32A.
D
C. d =
a.x
2D
a.D
x
Cõu 32. Ti hai im A v B trờn mt nc cỏch nhau mt khong 16 cm cú hai ngun súng kt
hp dao ng iu hũa vi cựng tn s, cựng pha nhau. im M nm trờn mt nc v nm trờn
ng trung trc ca AB cỏch trung im I ca AB mt khong nh nht bng 4 5 cm luụn dao
ng cựng pha vi I. im N nm trờn mt nc v nm trờn ng thng vuụng gúc vi AB ti
A, cỏch A mt khong nh nht bng bao nhiờu N dao ng vi biờn cc tiu
A. 9,22cm
B. 2,14cm
C. 8,75cm
D. 8,57cm
Câu 33. Một máy phát điện xoay chiều ba pha mắc hình sao có điện áp pha 100V. Tải tiêu thụ
mắc hình sao gồm điện trở R = 100Ω ở pha 1, cuộn cảm thuần có cảm kháng Z L = 100Ω ở pha 2,
tụ điện có dung kháng ZC = 100Ω ở pha 3. Dòng điện trong dây trung hoà nhận giá trị nào sau
đây?
A.I = 2A.
B.I = 0.73A.
C.I = 0.
D.I = 2 A.
Câu 34: Cho mạch điện xoay chiều gồm biến trở R và tụ C = 10 -4/π (F) mắc nối tiếp. Đặt vào hai
suất của chùm sáng kích thích. Tỉ số giữa số phôtôn ánh sáng phát quang và số phôtôn ánh sáng
kích thích trong cùng một khoảng thời gian là
A.
D.
3
.
500
B.
21
.
1000
C.
1
.
100
1
.
60
Câu 39: Khi nghiên cứu quang phổ của các chất, chất nào dưới đây khi bị nung nóng đến nhiệt
độ cao thì không phát ra quang phổ liên tục?
A. Chất khí ở áp suất lớn.
B. Chất rắn.
C. Chất lỏng.
C. 3,55eV
-19
D. 4,08.10 J
Câu 43. Mạch RLC nối tiếp có R=100 Ω , L=2
3
(H). Hiệu điện thế xoay chiều đặt vào đoạn
π
mạch có biểu thức u=Uocos2 π ft, f thay đổi được. Khi f=50Hz thì i chậm pha π /3 so với u. Để i
cùng pha với u thì f có giá trị là
A. 100Hz
B. 50 2 Hz
C. 40Hz
D. 25 2 Hz
Câu 44: Tìm phát biểu sai về sự tạo thành quang phổ vạch của hiđrô.
A. Trong dãy Balmer có bốn vạch Hα , Hβ , Hγ , Hδ thuộc vùng ánh sáng nhìn thấy.
B. Các vạch trong dãy Paschen được hình thành khi electron chuyển về quỹ đạo M.
C. Các vạch trong dãy Lyman được hình thành khi electron chuyển về quỹ đạo K.
D. Các vạch trong dãy Balmer được hình thành khi electron chuyển về quỹ đạo N.
Câu 45: Giíi h¹n quang ®iÖn cña kim lo¹i dïng lµm cat«t lµ λ0 = 0,30µm. C«ng tho¸t cña kim
lo¹i dïng lµm cat«t lµ
A. 4,14eV
B. 1,16eV
C. 2,21eV
D. 6,62eV
4
Câu 46: Cần năng lượng bao nhiêu để tách các hạt nhân trong 1 gam 2 He thành các proton và
nơtron tự do? Cho biết mHe = 4,0015u; mn = 1,0087u; mp = 1,0073u;
A. 5,36.1011J.
D. hai chùm tia sáng
màu vàng và màu lam.
Câu 50: Phát biểu nào sau đây là đúng?
Phóng xạ là hiện tượng một hạt nhân
A. phát ra một bức xạ điện từ.
B. tự phát ra các tia α, β, γ, nhưng không thay đổi hạt nhân.
C. tự phát ra tia phóng xạ và biến đổi thành một hạt nhân khác.
D. phóng ra các tia phóng xạ, khi bị bắn phá bằng những hạt chuyển động với vận tốc lớn.
ĐỀ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2016
* ĐỀ CHÍNH THỨC * Môn thi : Vật lý, khối A và khối A1 MÃ 103
Thời gian làm bài : 90 phút, không kể thời gian giao đề
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Câu 1: Một con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với tần số góc ω = 20rad/s
tại vị trí có gia tốc trọng trường g = 10m/s 2, khi qua vị trí x = 2cm, vật có vận tốc v = 40 3 cm/s.
Lực đàn hồi cực tiểu của lò xo trong quá trình dao động có độ lớn
A. 0,1(N)
B. 0,4(N)
C. 0,2(N)
D. 0(N)
Câu 2: Tìm phát biểu đúng khi nói về "ngưỡng nghe"
A. Ngưỡng nghe không phụ thuộc tần số
B. Ngưỡng nghe là cường độ âm lớn nhất mà khi nghe tai có cảm giác đau
C. Ngưỡng nghe phụ thuộc vào vận tốc của âm
D. Ngưỡng nghe là cường độ âm nhỏ nhất mà tai có thể nghe thấy được
Câu 3: Trên mặt chất lỏng, tại A và B cách nhau 9 cm có hai nguồn dao động kết hợp:
uA = uB = 0,5 cos100πt (cm).Vận tốc truyền sóng v =100 cm/s. Điểm cực đại giao thoa M trên
thì giá trị của biến trở phải bằng
A. 0 Ω
B. 10 Ω
C. 40 Ω .
D. 50 Ω .
Câu 7:Mạch điện xoay chiều gồm ba điện trở R, L, C mắc nối tiếp. R và C không đổi; L thuần
cảm và thay đổi được. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều có biểu thức u = 200 2
cos(100πt) V Thay đổi L, khi L = L1 = 4/π (H) và khi L = L2 = 2/π (H) thì mạch điện có cùng
công suất P = 200 W. Giá trị R bằng
A. R = 300Ω
A. R = 200Ω
C. R = 100Ω
A. R = 400Ω
Câu 8: Tìm phát biểu đúng về ánh sáng đơn sắc:
A. Đối với các môi trường khác nhau, ánh sáng đơn sắc luôn có cùng bước sóng.
B. Đối với ánh sáng đơn sắc, góc lệch của tia sáng đối với các lăng kính khác nhau đều có
cùng giá trị.
C. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị lệch đường truyền khi đi qua lăng kính.
D. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tách màu khi qua lăng kính.
Câu 9: Trong vụ nổ nhà máy điện hạt nhân Fukushima I hồi tháng 3/2011ở Nhật bản ,người ta
thấy có chất phóng xạ 131I lan ra trong không khí .mưa đã làm có một nơi ở Hàn quốc bị nhiểm
phóng xạ này và sau đó nó xuất hiện trong sữa bò với tốc độ phóng xạ 2900Bq/lít .Biết độ phóng
xạ của sữa ở mức an toàn là 185Bq/lít ,chu kỳ bán rã của 131I là 8,04 ngày .Hỏi sau bao lâu sữa ở
đó mới đạt mức an toàn
A.64 ngày
B,92 ngày
C. 32 ngày
D. 120 ngày
C. 1/3
D. 2
Câu14 : Đặt một điện áp u = U 0 cosωt (V ) vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn dây nối tiếp với một
tụ điện C có điện dung thay đổi được. Ban đầu tụ điện có dung kháng 100Ω, cuộn dây có cảm
kháng 50Ω. Giảm điện dung một lượng ∆C= 10−3 / 80π ( F ) thì tần số góc dao động riêng của
mạch là 80π(rad/s). Tần số góc ω của dòng điện trong mạch là
A. 40π ( rad / s)
B. 60π (rad / s )
C. 100π (rad / s )
D. 50π ( rad / s )
Câu 15: Phát biều nào sai khi nói về sóng điện từ ?
A. Sóng điện từ là sự lan truyền trong không gian của điện từ trường biến thiên theo thời gian.
B. Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường luôn dao động lệch pha nhau
π
.
2
C. Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian với cùng chu kì.
D. Sóng điện từ dùng trong thông tin vô tuyến gọi là sóng vô tuyến.
Câu 16: Một động cơ không đồng bộ 3 pha hoạt động dưới điện áp xoay chiều có UP = 200 V,
khi đó công suất của động cơ là 3,6 kW, hệ số công suất là cos ϕ = 0,8 và điện trở thuần của mỗi
cuộn là 2 Ω . Biết ba cuộn dây của động cơ mắc hình sao vào mạng điện hình sao. Coi năng lượng
vô ích chỉ do tỏa nhiệt trong các cuộn dây của stato. Hiệu suất của động cơ là
A. 92,5%.
B. 7,5%.
C. 99,7%.
D. 90,626%.
B. 0,5 cm
C. 0,25 cm
D.1/6cm
Câu 22: Phản ứng nhiệt hạch:
A. là hiện tượng một hạt nhân rất nặng hấp thụ một nơtron.
B. cần một nhiệt độ cao mới thực hiện được.
C. hấp thụ một nhiệt lượng lớn.
D. trong đó, hạt nhân các nguyên tử bị nung chảy thành các nuclon.
Câu 23: Tại hai điểm A, B trên mặt nước có hai nguồn sóng kết hợp: u A = 4cos(10 π t và uB = 2 cos(10 π t +
π
) (cm). Biên độ sóng tổng hợp tại trung điểm của AB là
6
B. 5 cm.
C. 2 7 cm.
π
) (cm)
6
A. 3 cm.
D. 6 cm.
Câu 24: Các vạch quang phổ của thiên hà:
A. đều bị lệch về phía bước sóng ngắn.
B. đều bị lệch về phía bước sóng dài.
C. hoàn toàn không bị lệch về phía nào cả.
D. có trường hợp bị lệch về phía bước sóng ngắn, có trường hợp bị lệch về phía bước sóng dài.
Câu 25: Đồng vị
và β
2
phẳng ngang µ = 0,05. Lấy g = 10m / s . Thời gian từ khi thả đến khi vật m2 dừng lại là:
A. 2,16 s.
B. 0,31 s.
C. 2,21 s.
D. 2,06 s.
Câu 27: Phát biểu nào dưới đây với con lắc đơn dao động điều hòa là không đúng?
A. Động năng tỉ lệ với bình phương tốc độ góc của vật.
B. Thế năng tỉ lệ với bình phương tốc độ góc của vật.
C. Thế năng tỉ lệ với bình phương li độ góc của vật.
D. Cơ năng không đổi theo thời gian và tỉ lệ với bình phương biên độ góc.
Câu 29: Hai điểm A, B nằm trên cùng một đường thẳng đi qua một nguồn âm và ở hai phía so
với nguồn âm. Biết mức cường độ âm tại A và tại trung điểm của AB lần lượt là 50 dB và 44 dB.
Mức cường độ âm tại B là
A. 28 dB
B. 36 dB
C. 38 dB
D. 47 dB
Câu 30: Một đoạn mạch gồm cuộn dây có điện trở thuần r = 100 3 (Ω) , có độ tự cảm L nối tiếp
với tụ điện có điện dung C = 5.10 -5 / π (F). Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều u
π
) (V) thì biểu thức cường độ dòng điện tức thời qua mạch là
4
π
i = 2 cos(100 π t ) (A). Giá trị của L bằng
12
0,6
0,5
0,4
Câu 33: Hai âm thanh có âm sắc khác nhau là do
A. khác nhau về tần số
B. khác nhau về tần số và biên độ của các hoạ âm.
C. khác nhau về đồ thị dao động âm
D. khác nhau về chu kỳ của sóng âm.
Câu 34: Nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều một pha dựa vào:
A. Hiện tượng tự cảm.
B. Hiện tượng cảm ứng điện từ.
C. Khung dây quay trong điện trường. D. Khung dây chuyển động trong từ trường.
Câu 35: Trên mặt nước có hai nguồn sóng giống nhau A, B đặt cách nhau 12 cm đang dao động
vuông góc vói mặt nước tạo ra sóng có bước sóng 1,6 cm. Gọi C là điểm trên mặt nước cách đều
hai nguồn và cách trung điểm O của AB một khoảng 8 cm. Số điểm dao động ngược pha với
nguồn trên đoạn CO là:
A. 2.
B. 3
C. 4.
D. 5.
Câu 36: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, biết D = 2 m; a = 1mm. Hai khe S 1, S2
được chiếu bằng chùm ánh sáng trắng (có bước sóng từ 0,38µm đến 0,76µm). Tại điểm A trên
màn quan sát cách vân sáng trung tâm 3 mm, có số bức xạ cho vân sáng là:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 38:Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe I-âng, khoảng cách giữa hai khe a = 1 mm,
khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát D = 2 m. Chiếu vào hai khe đồng thời hai bức xạ có
bước sóng λ1 = 0,6 μm và λ2. Trong khoảng rộng L = 2,4 cm trên màn đếm được 33 vân sáng,
trong đó có 5 vân sáng là kết quả trùng nhau của hai hệ vân. Tính λ2 biết hai trong năm vân sáng
D. 4 mg.
Câu 43: Mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp đang có tính cảm kháng, khi tăng tần số của
dòng điện xoay chiều thì hệ số công suất của mạch:
A. Không thay đổi.
B. Tăng.
C. Giảm.
D.Bằng 1.
Câu 44: Một ống Rơnghen phát ra bức xạ có bước sóng nhỏ nhất là 3.10-10m. Biết c = 3.108 m/s;
h = 6,625.10-34 Js. Động năng của êlectron khi đập vào đối âm cực là:
A. 19,875.10-16 J.
B. 19,875.10-19 J. C. 6,625.10-16 J.
D. 6,625.10-19 J.
Câu 45: Công thức nào sau đây không đúng đối với hiện tượng quang điện:
A. hf = eUh – A
B. hf = A +
1 2
mv0 max
2
C.
hc hc
hc hc 1 2
=
+ eU h D.
=
+ mv0 max
λ λ0
7
4
p
+
Li
→
2.
He
Câu 49:Dùng proton bắn vào Liti gây ra phản ứng: 1 3
Biết phản ứng tỏa năng
2
4
He
lượng. Hai hạt 2
có cùng động năng và hợp với nhau góc φ. Khối lượng các hạt nhân tính theo
u bằng số khối. Góc φ phải có:
A. cosφ< -0,875 B. cosφ > 0,875 C. cosφ < - 0,75
D. cosφ > 0,75
Câu 50: Đặt điện áp xoay chiều u = 100 2 cosωt (có ω thay đổi được trên đoạn [100 π ;200π ] )
vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Cho biết R = 300 Ω , L =
1
10−4
(H); C =
(F).
π
π
Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu L có giá trị lớn nhất và nhỏ nhất tương ứng là
A.
7C
24B
41B
C. 50V;
8D
25A
42B
9C
26C
43C
100
v.
3
10C
27C
44D
D. 50 2 V; 50V.
11A
28D
45A
12B
29B
46D
A. 20
B. 50
C. 100
D. 10Hz
Câu 2: Mt vt thc hin ng thi hai dao ng iu ho cựng phng, cựng tn s theo
cỏc phng trỡnh: x1 = 3 cos (2t + /3) cm v x2 = 4 sin (2t + ) cm. Biờn ca dao
ng tng hp t giỏ tr lớn nht khi
A. = - /6
B. = /3
C. = 5/6
D. = 2/3
Câu 3: Một con lắc lò xo gồm vật có khối lợng 100g gắn vào một lò xo có độ cứng 10
N/m dao động điều hoà quanh vị trí cân bằng với biên độ 2 cm. Trong mỗi chu kì dao
động, thời gian mà vật ở cách vị trí cân bằng một đoạn lớn hơn 1 cm là
A. 0,314 s
B. 0,209 s
C. 0,242 s
D. 0,419 s
Câu 4: Mt con lc lũ xo thng ng gm mt lũ xo nh cú cng k = 200 N/m v mt
vt cú khi lng 200 g. T v trớ cõn bng ngi ta nõng vt lờn theo phng thng
ng mt on 5 cm ri th nh. Ly g = 10 m/s2, 2 = 10 . Chn gc thi gian l lỳc th
vt. Trng thỏi ca lũ xo ti thi im t = 1 s l
A. gión 5 cm.
B. nộn 5 cm.
C. gión 4 cm.
D. nộn 4 cm.
Câu 5: Mt vt dao ng iu ho dc theo trc Ox vi phng trỡnh: x = 4 cos (10t /2) (cm). Tc trung bỡnh ca vt khi vt i c quóng ng S = 2 cm k t gc to
l
A. 80 cm/s.
Dao ng ti trung im M ca on AB cú biờn bng
A. 4 cm.
B. 8 cm.
C. 2 cm.
D. 0 cm.
Cõu 10: Mt mch in xoay chiu R,L,C ni tip mc vo mng in xoay chiu cú tn
s f. Khi mc thờm t C1 ni tip vi t C thỡ tng tr ca mch s
A. tng lờn.
B. gim i.
C. khụng i.
D. tng hay gim tu vo giỏ tr ca L v C.
Cõu 11: t vo hai u on mch R, L, C ni tip mt hiu in th xoay chiu 100 V50 Hz v iu chnh giỏ tr ca bin tr R thỡ cụng sut tiờu th ca on mch t giỏ tr
cc i bng 100 W. Giỏ tr ca R l
A. 50 .
B. 100 .
C. 0,5 .
D. 0 .