Tài liệu Tổng Hợp Lý Thuyết Hóa Học Ôn thi THPT Quốc Gia 2016
LÝ THUYẾT HÓA HỌC TUYỂN CHỌN
Đây là Tài liệu dành cho học sinh tham dự kì thi THPT Quốc Gia 2016
Tổng hợp
: Lê Đức Thọ
Câu 1 Cho thí nghiệm được mô tả như hình vẽ
Biết mỗi kí hiệu X, Y tương ứng với một chất. Vậy thí nghiệm trên dùng để điều chế chất nào trong
số các chất sau đây trong PTN?
A. CO2
B. NH3
C. CH4
D. O2
Câu 2: Cho các chất Cu, CuO, CaCO3, C6H5ONa, Al(OH)3, C2H5OH, NaCl. Trong điều kiện thích hợp,
CH3COOH tác dụng được với
A. 6 chất
B. 5 chất
C. 7 chất
D. 4 chất
Câu 3: Hòa tan một – amino axit X vào nước có pha vài giọt quỳ tím thấy dung dịch từ màu tím
chuyển sang màu xanh. X có tên gọi thông thường là
A. Valin
B. Lysin
C. Axit glutamic
D. Glyxin
Câu 4: Cho các dung dịch loãng có cùng nồng độ 1M: (1)- NaOH; (2) - NH3; (3) - CH3NH2; (4)C6H5NH2. Sắp xếp các dung dịch trên theo chiều pH tăng dần là
A. (1); (3); (2); (4)
Chúc tất cả các sĩ tử tham dự kì thi THPT Quốc Gia 2016 đạt kết quả cao nhất !
Tài liệu Tổng Hợp Lý Thuyết Hóa Học Ôn thi THPT Quốc Gia 2016
A. Liên kết giữa X với Y trong phân tử XY là liên kết cộng hóa trị
B. Cân bằng Y2 + H2O HY + HYO chuyển dịch theo chiều thuận khi thêm vào đó vài giọt dung
dịch NaOH
C. X là kim loại mạnh còn Y là phi kim mạnh
D. Độ âm điện của X < Y
Câu 10: Cho một loại nước cứng chứa các ion Mg2+, Ca2+, HCO3-, Cl- và SO42-. Đun nóng nước này
một hồi lâu rồi thêm vào đó hỗn hợp dung dịch Na2CO3, Na3PO4 đến dư thì nước thu được thuộc loại
A. Nước cứng vĩnh cửu
B. Nước mềm
C. Nước cứng tạm thời
D. Nước cứng toàn phần
Câu 11: X là một nguyên tố kim loại nhẹ, có khả năng dẫn điện dẫn nhiệt tốt và được ứng dụng rộng rãi
trong đời sống. Nguyên tử X có số khối bằng 27 trong đó số hạt mang điện tích dương ít hơn số hạt
không mang điện 1 hạt. Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. X có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p1
B. X có thể điều chế bằng cách dùng kim loại mạnh đẩy ra khỏi dung dịch muối
C. Vị trí của X trong BTH là chu kì 3, nhóm IIIA
D. X không bị ăn mòn trong không khí và trong nước vì có lớp màng bảo vệ
Câu 12: Chất nào sau đây không có khả năng làm mất màu dung dịch brom ở nhiệt độ thường?
A. etilen
B. benzen
C. stiren
D. triolein
Câu 13: Sục từ từ khí CO2 vào dung dịch X (chứa hỗn hợp NaOH + NaAlO2). Mối tương quan của số
mol CO2 với số mol kết tủa được thể hiện một trong các đồ thị sau:
n
Câu 14: Polime nào dưới đây được dùng làm tơ?
A. ( CH2 – CH = CH – CH2 ) n
B. [ CH2 – CH(C6H5) ] n
C. [ CH2 - C(CH3)( COOCH3) ] n
D. (NH – [CH2]6 – NH – CO – [CH2]4 – CO )n
Câu 15: Ứng dụng nào sau đây không thuộc về hợp chất este?
A. Dùng làm chất bôi trơn động cơ
B. Sản xuất glixerol và xà phòng
C. Sản xuất hương liệu dùng trong mĩ phẩm, công nghiệp bánh kẹo
D. Sản xuất bơ nhân tạo
Câu 16: Cho sơ đồ chuyển hóa của kim loại X
+ HCl
XCl2
X(OH)2
X
+ Cl2
XCl3 X(OH)3
Chúc tất cả các sĩ tử tham dự kì thi THPT Quốc Gia 2016 đạt kết quả cao nhất !
Tài liệu Tổng Hợp Lý Thuyết Hóa Học Ôn thi THPT Quốc Gia 2016
Biết X(OH)2 chỉ tan trong dung dịch axit và không tan trong kiềm, còn X(OH) 3 tan được trong cả
dung dịch axit và dung dịch kiềm. Vậy X là
A. Sn
B. Zn
CTPT tổng quát của A là
A. CnH2n+2O (n ≥ 1)
B. CnH2n+2O2 (n ≥ 2)
C. CnH2n+2O3 (n ≥ 3)
D. CnH2n-2O (n ≥ 3)
Câu 22: Kim loại đồng không tan trong dung dịch nào sau đây?
A. H2SO4 đặc, nóng
B. FeCl3
C. HCl
D. hỗn hợp HCl+ NaNO3
Câu 23: Este nào sau đây không thể điều chế bằng cách cho axit tác dụng với ancol tương ứng?
A. Phenyl axetat
B. etyl propionat
C. metyl axetat
D. benzyl axetat
Câu 24: Nhóm kim loại nào sau đây có thể điều chế được theo cả ba phương pháp: thủy luyện, nhiệt
luyện, điện phân dung dịch muối?
A. Cu, Fe, Zn
B. Al, Na, Ca
C. Ag, K, Ba
D. Mg, Al, Fe
Câu 25: Thực hiện các thí nghiệm sau:
1) Trộn dung dịch NaHCO3 với dung dịch hỗn hợp KOH và Ba(NO3)2
2) Trộn dung dịch NaHSO4 với dung dịch BaCl2
3) Sục khí CO2 từ từ tới dư vào dung dịch hỗn hợp KOH và K2CO3, thêm CaCl2 vào dung dịch tạo
thành rồi đun nóng
4) Nhỏ từ từ tới dư CH3COOH vào dung dịch NaAlO2
5) Cho bột Cu vào dung dịch Fe(NO3)3 đến phản ứng hoàn toàn, lọc bỏ Cu dư rồi cho tác dụng với
dung dịch AgNO3.
6) nhỏ dung dịch NaOH vào dung dịch C6H5NH3Cl
Câu 27: Cho các phản ứng sau:
t
1) NH4NO2
2) H2S + O2 (dư, to thường)
3) NH3 + Cl2
t
4) AgNO3
t ,xt
5) NH3 + O2
6) Na2S2O3 + H2SO4
o
o
o
7) NaCl + H2O
8) Mg + CO2
Số phản ứng chỉ sinh ra một đơn chất là: A. 5
B. 6
C. 7
t0
(3). KClO3 + HCl đặc
(7). HF (dung dịch) + SiO2
0
t
(4). NH3(khí) + CuO
Số trường hợp tạo ra đơn chất là
A. 4.
B. 7.
C. 6.
D. 5.
Câu 30: Cho bột Fe vào dung dịch gồm AgNO3 và Cu(NO3)2. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn
toàn, thu được dung dịch X gồm hai muối và chất rắn Y gồm hai kim loại. Hai muối trong X và hai
kim loại trong Y lần lượt là
A. Fe(NO3)2; Fe(NO3)3 và Cu; Ag.
B. Cu(NO3)2; Fe(NO3)2 và Cu; Fe.
C. Cu(NO3)2; Fe(NO3)2 và Ag; Cu.
D. Cu(NO3)2; AgNO3 và Cu; Ag.
Câu 31. Thực hiện các thí nghiệm
(a) Nung AgNO3 rắn
(b) Đun nóng NaCl tinh thể với H2SO4 đặc
(c) Cho NH4HCO3 tác dụng với dung dịch HCl
(d) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch
NaHCO3.
(e) Hòa tan Al trong dung dịch NaOH
0
Chúc tất cả các sĩ tử tham dự kì thi THPT Quốc Gia 2016 đạt kết quả cao nhất !
Tài liệu Tổng Hợp Lý Thuyết Hóa Học Ôn thi THPT Quốc Gia 2016
(c) fructozơ và glucozơ đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
(d) saccarozơ có khả năng hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
(e) mantozơ và saccaarozơ đều có thể bị thủy phân trong môi trường axit
(g) glucozơ có thể lên men tạo ra ancol etylic nên có thể bị thủy phân
(h) có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng dung dịch brom
Những phát biểu đúng là
A. a, b, c, e
B. c, d, e, h
C. b, c, e, g
D. b, c, d, h
Câu 36. Kim loại Mg có thể khử được HNO3 thành N2 theo phản ứng aMg + bHNO3 →
cMg(NO3)2 + dN2 + eH2O. Tỉ lệ a : b là
A. 3 : 8
B. 5 : 12
C. 4 : 15
D. 1 : 10
Câu 37: Este X có công thức cấu tạo thu gọn là CH3COOCH3. Tên gọi của X là
A. metyl fomat.
B. etyl fomat.
C. etyl axetat.
D. metyl axetat.
Câu 38: Cho dãy các kim loại: Na, Al, W, Fe. Kim loại trong dãy có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là
A. W.
B. Na.
C. axit ađipic và etylen glicol.
D. axit ađipic và glixerol.
Câu 45: Thuốc thử duy nhất có thể dùng phân biệt hai khí SO2 và CO2 là
A. dung dịch Ba(OH)2. B. dung dịch Br2.
C. dung dịch NaOH.
D. H2O.
Câu 46: Dung dịch nào sau đây làm phenolphtalein đổi màu?
A. etylamin.
B. axit axetic.
C. alanin.
D. glyxin.
Câu 47: Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion
A. Ca2+, Mg2+.
B. SO42-, Cl-.
C. HCO3-, Cl-.
D. Na+, K+.
Câu 48: Chất nào sau đây không tạo kết tủa khi cho vào dung dịch AgNO3?
A. K3PO4.
B. HCl.
C. KNO3.
D. KBr.
Câu 49: Chất nào sau đây khi đun nóng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm tham gia được
phản ứng tráng bạc?
A. CH2=CH-COO-CH2-CH3.
B. CH3-COO-CH2-CH=CH2.
C. CH3-COO-C(CH3)=CH2.
D. CH3-COO-CH=CH2.
Câu 50: Ở trong nọc của ong, kiến,... có axit fomic (HCOOOH). Vì vậy ở chỗ đau do bị kiến (ong)
đốt người ta thường bôi vào đó chất nào sau đây để đỡ đau?
A. Giấm.
B. CH3CH2CH2OH.
C. CH3CH2COOH.
D. CH2=CH-COOH.
Câu 56: Thực hiện các thí nghiệm sau
(a) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2; (b) Cho FeS vào dung dịch HCl;
(c) Cho Si vào dung dịch NaOH loãng;
(d) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch NaI.
(e) Cho Si vào bình chứa khí F2;
(f) Sục khí SO2 vào dung dịch H2S;
Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm xảy ra phản ứng là
A. 6.
B. 4.
C. 3.
D. 5.
Câu 57: Cho các phát biểu sau:
1/ Độ dinh dưỡng trong phân lân được đánh giá bằng hàm lượng nguyên tố photpho.
2/ Công thức chung của oleum là H2SO4.nSO3.
3/ SiO2 có thể tan được trong các dung dịch axit thông thường như H2SO4, HCl, HNO3.
4/ Au, Ag, Pt là các kim loại không tác dụng với oxi.
5/ Dẫn H2S qua dung dịch Pb(NO3)2 có kết tủa xuất hiện.
6/ Khí CO có thể khử được các oxit như CuO, Fe3O4 đốt nóng.
Số phát biểu đúng là:
A. 3.
B. 5.
C. 6.
D. 4.
Câu 58: Hai hợp chất hữu cơ X và Y có cùng công thức phân tử là C3H7NO2, đều là chất rắn ở điều
kiện thường. Chất X phản ứng với dung dịch NaOH, giải phóng khí. Chất Y có phản ứng trùng ngưng.
Các chất X, Y lần lượt là
A. axit -aminopropionic và axit -aminopropionic.
phản ứng hoàn toàn, thu được dung dịch X và chất rắn Y. Biết 0,5c < a < b + 0,5c. Kết luận nào sau
đây đúng?
A. X chứa 2 muối và Y có 1 kim loại.
B. X chứa 1 muối và Y có 2 kim loại.
C. X chứa 3 muối và Y chứa 2 kim loại.
D. X chứa 2 muối và Y chứa 2 kim loại.
Câu 62: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Y từ chất rắn X như sau:
0
Chúc tất cả các sĩ tử tham dự kì thi THPT Quốc Gia 2016 đạt kết quả cao nhất !
Tài liệu Tổng Hợp Lý Thuyết Hóa Học Ôn thi THPT Quốc Gia 2016
Hình vẽ trên minh họa cho phản ứng nào sau đây?
t0
t0
A. BaSO3
B. 2KMnO4
BaO + SO2 .
K2MnO4 + MnO2 + O2 .
t0
Ca(OH)2 + C2H2 .
C. CaC2 + 2H2O
D. NH4Cl
NH3 + HCl .
Câu 63: Cho các cặp oxi hoá – khử được sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính oxi hoá của các ion kim
loại: Al3+/Al; Fe2+/Fe, Sn2+/Sn; Cu2+/Cu. Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho sắt vào dung dịch đồng (II) sunfat;
(b) Cho đồng vào dung dịch bạc nitrat;
(c) Cho thiếc vào dung dịch đồng (II) sunfat;
(4). NH3(khí) + CuO
Số trường hợp tạo ra đơn chất là
A. 4.
B. 7.
C. 6.
D. 5.
Câu 65: Cho bột Fe vào dung dịch gồm AgNO3 và Cu(NO3)2. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn
toàn, thu được dung dịch X gồm hai muối và chất rắn Y gồm hai kim loại. Hai muối trong X và hai
kim loại trong Y lần lượt là
A. Fe(NO3)2; Fe(NO3)3 và Cu; Ag.
B. Cu(NO3)2; Fe(NO3)2 và Cu; Fe.
C. Cu(NO3)2; Fe(NO3)2 và Ag; Cu.
D. Cu(NO3)2; AgNO3 và Cu; Ag.
Câu 66: Cho hỗn hợp Zn và Fe vào dung dịch CuSO4 , phản ứng xong thu được chất rắn X gồm 2
kim loại và dung dịch Y chứa 3 loại ion. Nhận xét nào sau đây đúng :
A. Zn chưa phản ứng hết, Fe chưa phản ứng , CuSO4 đã phản ứng hết
B. Zn phản ứng hết, Fe phản ứng hết , CuSO4 còn dư
C. Zn phản ứng hết, Fe còn dư , CuSO4 đã phản ứng hết
D. Zn phản ứng hết, Fe chưa phản ứng , CuSO4 đã phản ứng hết
Câu 67: Phân lớp electron ngoài cùng của nguyên tử X,Y lần lượt là 3sa ; 3pb. Biết phân lớp 3s của
X và Y hơn kém nhau 1 electron và Y tạo được hợp chất khí với Hidro có công thức H2Y. Nhận
định nào sau đây là đúng :
A. X tan trong nước tạo dung dịch làm đỏ quì tím
B. Y tan trong nước làm quì tím hóa xanh
C. Liên kết X và Y thuộc loại liên kết cộng hóa trị
D. Số electron độc thân trong nguyên tử Y gấp 2 lần trong nguyên tử X
Câu 68: Để phân biệt 3 loại dung dịch H2N-CH2-COOH , CH3COOH ; CH3CH2NH2 chỉ cần 1
thuốc thử là :
A. Na kim loại
B. dd NaOH
(5) NH3 (khí) + CuO (t0)
(6) F2 + H2O (t0)
(7) H2S + nước clo
(8) HF + SiO2
(9) NH4Cl + NaNO2 (t0)
(10) C + H2O (t0)
Số trường hợp tạo ra đơn chất là :
A. 6
B. 8
C. 7
D. 5
Câu 72: Cho cân bằng hóa học N2 (khí) + 3H2(khí)
2NH3(khí). Khi nhiệt độ tăng thì tỷ khối
của hỗn hợp khí so với H2 giảm đi . Phát biểu đúng khi nói về cân bằng này là :
A. Phản ứng nghịch tỏa nhiệt , cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ
B. Phản ứng thuận tỏa nhiệt , cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ
C. Phản ứng nghịch thu nhiệt , cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ
D. Phản ứng thuận thu nhiệt , cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ
Câu 73: Số hợp chất hữu cơ đơn chức, có cùng công thức phân tử C3H6O2 và đều tác dụng được
với NaOH là
A. 2
B. 4
C. 3
D. 5
Câu 73: Cho các hiđroxit: NaOH; Mg(OH)2; Fe(OH)3; Al(OH)3. Hiđroxit có tính bazơ mạnh nhất
là
A. Fe(OH)3.
B. NaOH.
C. Mg(OH)2.
D. Al(OH)3.
B. 5
C. 7
D. 8
Câu 81: Tất cả các kim loại Fe, Zn, Cu, Ag đều tác dụng được với dung dịch
A. HCl.
B. HNO3 loãng.
C. H2SO4 loãng.
D. KOH.
Câu 82: Khi thủy phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và
A. ancol đơn chức.
B. este đơn chức.
C. glixerol.
D. phenol.
Câu 83: Một chất khi thủy phân trong môi trường axit đun nóng, không tạo ra glucozơ. Chất đó là
A. bột gỗ.
B. bột gạo.
C. lòng trắng trứng.
D. đường mía.
Câu 84: Cho lòng trắng trứng vào Cu(OH)2 thấy xuất hiện màu
A. đen.
B. tím.
C. đỏ.
D. vàng.
Chúc tất cả các sĩ tử tham dự kì thi THPT Quốc Gia 2016 đạt kết quả cao nhất !
Tài liệu Tổng Hợp Lý Thuyết Hóa Học Ôn thi THPT Quốc Gia 2016
Câu 85: Cho phương trình hóa học: aAl + bFe3O4 => cFe + dAl2O3 (a, b, c, d là các số nguyên tối
giản). Tổng các hệ số a, b, c, d là
Câu 89: Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, etyl fomat, metylamin. Số chất trong dãy có thể
tham gia phản ứng tráng gương là
A. 3
B. 1
C. 2
D. 4
Câu 90: Cho từng chất H2NCH2COOH, CH3COOH, CH3COOCH3 lần lượt tác dụng với dung dịch
NaOH (to) và với dung dịch HCl (to). Số phản ứng hóa học xảy ra là
A. 6
B. 5
C. 3
D. 4
Câu 91: Cho 15,0 gam glyxin phản ứng hết với dung dịch HCl, sau phản ứng, khối lượng muối thu
được là
A. 22,1 gam.
B. 22,3 gam.
C. 88 gam.
D. 86 gam.
Câu 92: Cho 20 gam hỗn hợp kim loại Zn và Cu vào dung dịch HCl dư. Sau khi các phản ứng xảy
ra hoàn toàn, thu được 4,48 lít khí H2 ở đktc và m gam kim loại không tan. Giá trị của m là
A. 3,2.
B. 6,4.
C. 7,0.
D. 8,5.
Câu 93: Cho dãy các chất: H2NCH(CH3)COOH; C6H5OH; CH3COOC2H5; C2H5OH; CH3NH3Cl.
Số chất trong dãy phản ứng với dung dịch KOH đun nóng là
A. 4
B. 5
C. 2
D. 3
2+
2+
Câu 98: Cô cạn dung dịch X chứa các ion Mg ; Ca và HCO3 , thu được chất rắn Y. Nung Y ở
nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thu được chất rắn Z gồm
A. MgO và CaCO3. B. MgCO3 và CaCO3.
C. MgCO3 và CaO. D. MgO và CaO.
Câu 99: Cho dãy các dung dịch: axit axetic, phenylamoni clorua, natri axetat, metyamin, glyxin,
phenol (C6H5OH). Số dung dịch trong dãy tác dụng được với NaOH là
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Câu 100: Cho các chất khí sau: SO2; NO2; Cl2; N2O; H2S; CO2. Các chất khí khi phản ứng với
NaOH ở nhiệt độ thường luôn cho hai muối là
A. Cl2; NO2.
B. SO2; CO2.
C. SO2; CO2; H2S.
D. CO2; Cl2; H2S.
Câu 101: Cho các loại tơ: bông, tơ capron, tơ xenlulozơ axetat, tơ tằm, tơ nitron, nilon – 6,6. Số tơ
tổng hợp là
A. 2
B. 3
C. 5
D. 4
Câu 102: Cho các cân bằng hóa học sau:
(a) H2 (k) + I2 (k)
(b) 2NO2 (k)
(c) 3H2
+ N2 (k)
(6) FeS2 + dung dịch HCl.
Số các phản ứng vừa tạo kết tủa, vừa có khí thoát ra là
A. 3
B. 6
C. 4
D. 5
Câu 105: Chất có thể được dùng để tẩy trắng giấy và bột là
A. SO2.
B. CO2.
C. NO2.
D. N2O.
Câu 106: Phát biểu đúng là
A. Các hợp chất HClO; HClO2; HClO3; HClO4 theo thứ tự từ trái sang phải tính axit tăng dần đồng
thời tính oxi hóa tăng dần.
B. Các hợp chất HF; HCl; HBr; HI theo thứ tự từ trái sang phải tính axit tăng dần, đồng thời tính
khử giảm dần.
C. Các halogen F2; Cl2; Br2; I2 theo thứ tự từ trái sang phải tính oxi hóa giảm dần, đồng thời tính
khử tăng dần.
Chúc tất cả các sĩ tử tham dự kì thi THPT Quốc Gia 2016 đạt kết quả cao nhất !
Tài liệu Tổng Hợp Lý Thuyết Hóa Học Ôn thi THPT Quốc Gia 2016
D. Để điều chế HF; HCl; HBr; HI người ta cho muối của các halogen này phản ứng với dung dịch
H2SO4 đặc
Câu 107: Phát biểu không đúng là
A. Trong phòng thí nghiệm, nitơ được điều chế bằng cách đun nóng dung dịch NH4NO2 bão hòa.
B. Photpho trắng rất độc, có thể gây bỏng nặng khi rơi vào da.
C. Đám cháy Mg có thể dập tắt bằng CO2.
D. Khí CO2 là một khí thải gây hiệu ứng nhà kính.
Câu 108: Cho sơ đồ phản ứng sau:
Dung dịch
(1)
(2)
(4)
(5)
(1)
khí thoát ra
(2)
khí thoát ra
(4)
có kết tủa
(5)
có kết tủa
có kết tủa
có kết tủa
có kết tủa
có kết tủa
Các dung dịch (1), (3), (5) lần lượt là
A. H2SO4, MgCl2, BaCl2.
B. H2SO4, NaOH, MgCl2.
Câu 104: Cho phản ứng sau: CnH2n + KMnO4 + H2O → CnH2n(OH)2 + KOH + MnO2.
Tổng hệ số (nguyên, tối giản) của các chất trong phương trình phản ứng trên là
A. 16.
B. 18.
C. 14.
D. 12.
Câu 105: Cho các phản ứng hóa học sau :
1:1;a / s
(a)2 metylpropan Cl2
1 clo 2 metylpropan( X 1 ) 2 clo 2 metylpropan( X 2 )
1:1,40 C
(b)buta 1,3 dien Br2
1, 2 dibrombut 3 en( X 3 ) 1, 4 dibrombut 2 en( X 4 ) Sản
0
H 2 SO4
(c) propen H 2O
propan 1 ol ( X 5 ) propan 2 ol ( X 6 )
phẩm chính trong các phản ứng trên là :
A. X1, X3, X5.
B. X2, X3, X6.
C. X2, X4, X6.
D. X1, X4, X5.
Câu 106: Cho sơ đồ phản ứng sau :
dpcmn
(a) X 1 H 2O
X 2 X3 H2
(b) X 2 X 4
BaCO3 Na2CO3 H 2O
D. AgNO3 + HCl → AgCl + HNO3
Chúc tất cả các sĩ tử tham dự kì thi THPT Quốc Gia 2016 đạt kết quả cao nhất !
Tài liệu Tổng Hợp Lý Thuyết Hóa Học Ôn thi THPT Quốc Gia 2016
Câu 111: Cho dãy các chất sau: stiren, phenol, ancol benzylic, phenyl acrylat. Số chất làm mất màu
nước brom là
A. 2
B. 3
C. 1
D. 4
Câu 112: Axit nào sau đây là axit béo?
A. Axit benzoic.
B. Axit oleic.
C. Axit glutamic.
D. Axit lactic.
Câu 113: Cho hóa chất vào ba ống nghiệm 1, 2, 3. Thời gian từ lúc bắt đầu trộn dung dịch đến khi
xuất hiện kết tủa ở mỗi ống nghiệm tương ứng là t1, t2, t3 giây. Kết quả được ghi lại trong bảng:
Ống nghiệm
Na2S2O3
H2O
H2SO4
Thời gian kết tủa
1
4 giọt
8 giọt
1 giọt
t1 giây
2
12 giọt
H 2 ,t
KMnO4
T
Y
P
Q
E
Pd / PbCO3
H SO ,t 0
0
2
4
Biết phân tử E chỉ chứa một loại nhóm chức. Phân tử khối của E là
A. 132.
B. 118.
C. 104.
D. 146.
Câu 116: Cho các phản ứng sau:
(a) Đimetylaxetilen + dung dịch AgNO3/NH3 →
(b) Fructozơ + dung dịch AgNO3/NH3 (đun nóng) →
(c) Toluen + dung dịch KMnO4 (đun nóng) →
(d) Phenol + dung dịch Br2 →
Số phản ứng tạo ra kết tủa là
A. 2
B. 1
C. 4
D. 3
D. toluen.
Câu 122: Để khắc chữ lên thủy tinh, người ta dựa vào phản ứng
A. SiO2 + 2NaOH → Na2SiO3 + H2O. B. SiO2 + Na2CO3 → Na2SiO--3 + CO2.
C. SiO2 + 2Mg → Si + 2MgO.
D. SiO2 + 4HF → SiF4 + 2H2O.
Chúc tất cả các sĩ tử tham dự kì thi THPT Quốc Gia 2016 đạt kết quả cao nhất !
Tài liệu Tổng Hợp Lý Thuyết Hóa Học Ôn thi THPT Quốc Gia 2016
PHẦN 2
Câu 1: Dãy gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là:
A. K+; Ba2+; Cl− và NO3-.
B. Cl−; Na+; NO3- và Ag+.
C. K+; Mg2+; OH− và NO3-.
D. Cu2+; Mg2+; H+ và OH-.
Câu 2: Dung dịch phenol (C6H5OH) không phản ứng được với chất nào sau đây?
A. NaOH.
B. NaCl.
C. Br2.
D. Na.
Câu 3: Trong bình kín có hệ cân bằng hóa học sau: CO2 (k) + H2 (k) CO (k) + H2O (k); ΔH > 0.
Xét các tác động sau đến hệ cân bằng:
(a) tăng nhiệt độ;
(b) thêm một lượng hơi nước;
(c) giảm áp suất chung của hệ;
(d) dùng chất xúc tác;
(e)
A. Kim loại Fe phản ứng với dung dịch HCl tạo ra muối sắt(II).
B. Dung dịch FeCl3 phản ứng được với kim loại Fe.
C. Kim loại Fe không tan trong dung dịch H2SO4 đặc, nguội.
D. Trong các phản ứng hóa học, ion Fe2+ chỉ thể hiện tính khử.
Câu 10: Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử của nguyên tố X có 4 electron ở lớp L (lớp thứ hai). Số
proton có trong nguyên tử X là
A. 7.
B. 6.
C. 8.
D. 5.
Câu 11: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Sục khí Cl2 vào dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường.
(b) Cho Fe3O4 vào dung dịch HCl loãng (dư).
(c) Cho Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư).
(d) Hòa tan hết hỗn hợp Cu và Fe2O3 (có số mol bằng nhau) vào dung dịch H2SO4 loãng (dư).
Trong các thí nghiệm trên, sau phản ứng, số thí nghiệm tạo ra hai muối là
A. 2.
B. 4.
C. 1.
D. 3.
Câu 12: Cho các phương trình phản ứng sau:
(a) Fe + 2HCl → FeCl2 + H2.
(b) Fe3O4 + 4H2SO4 → Fe2(SO4)3 + FeSO4 + 4H2O.
(c) 2KMnO4 + 16HCl → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O.
(d) FeS + H2SO4 → FeSO4 + H2S.
(e) 2Al + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2.
Chúc tất cả các sĩ tử tham dự kì thi THPT Quốc Gia 2016 đạt kết quả cao nhất !
Tài liệu Tổng Hợp Lý Thuyết Hóa Học Ôn thi THPT Quốc Gia 2016
D. Saccarozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.
Câu 16: Phát biểu nào dưới đây
không đúng? A. SiO2 là oxit axit.
B. Đốt cháy hoàn toàn CH4 bằng oxi, thu được CO2 và H2O.
C. Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 dư, dung dịch bị vẩn đục.
D. SiO2 tan tốt trong dung dịch HCl.
Câu 17: Số đồng phân chứa vòng benzen, có công thức phân tử C7H8O, phản ứng
được với Na là
A. 3.
B. 5.
C. 4.
D. 2.
Câu 18: Hợp chất X có công thức phân tử C5H8O2, khi tham gia phản ứng xà phòng hóa thu được
một anđehit và một muối của axit cacboxylic. Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất trên của X
là
A. 3.
B. 2.
C. 5.
D. 4.
Câu 19: Dãy gồm các chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ từ trái sang phải là:
A. Phenylamin, amoniac, etylamin.
B. Etylamin, amoniac, phenylamin.
C. Etylamin, phenylamin, amoniac.
D. Phenylamin, etylamin, amoniac.
Câu 20: Phát biểu nào dưới đây không đúng?
A. Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là tính khử.
B. Bản chất của ăn mòn kim loại là quá trình oxi hóa - khử.
C. Ăn mòn hóa học phát sinh dòng điện.
D. Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là khử ion kim loại thành nguyên tử kim loại.
Câu 21: Thuốc thử nào sau đây dùng để phân biệt khí H2S với khí CO2?
Câu 25: Thuốc thử nào dưới đây phân biệt được khí O2 với khí O3 bằng phương
pháp hóa học?
A. Dung dịch KI + hồ tinh bột.
B. Dung dịch
NaOH.
C. Dung dịch H2SO4.
D. Dung dịch CuSO4.
Câu 26: Chất nào dưới đây khi phản ứng với HCl thu được sản phẩm chính là 2-clobutan?
A. But-1-en.
B. Buta-1,3-đien.
C. But-2-in.
D. But-1-in.
Câu 27: Tơ nào dưới đây thuộc loại tơ nhân tạo?
A. Tơ nilon-6,6.
B. Tơ axetat.
C. Tơ tằm.
D. Tơ capron.
Câu 28: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Cu(OH)2 tan được trong dung dịch NH3.
B. Cr(OH)2 là hiđroxit lưỡng tính.
C. Kim loại Cu phản ứng được với dung dịch hỗn hợp KNO3 và HCl.
D. Khí NH3 khử được CuO nung nóng.
Câu 29: Cho các chất: but-1-en, but-1-in, buta-1,3-đien, vinylaxetilen, isobutilen, anlen. Có bao
nhiêu chất trong số các chất trên khi phản ứng hoàn toàn với khí H2 dư (xúc tác Ni, đun nóng) tạo ra
butan?
A. 6.
B. 5.
C. 4.
D. 3.
Câu 30: Kim loại Ni đều phản ứng được với các dung dịch nào sau đây?
B. 5.
C. 2.
D. 4.
Câu 35: Cho sơ đồ phản ứng: C2H2 → X → CH3COOH. Chất X là chất nào sau đây?
A. CH3COONa.
B. HCOOCH3.
C. CH3CHO.
D. C2H5OH.
Câu 36: Cho sơ đồ phản ứng: Al2(SO4)3 → X → Y→ Al.
Trong sơ đồ trên, mỗi mũi tên là một phản ứng, các chất X, Y lần lượt là những chất nào sau đây?
A. NaAlO2 và Al(OH)3. B. Al(OH)3 và NaAlO2. C. Al2O3 và Al(OH)3. D. Al(OH)3 và Al2O3.
Câu 37: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Triolein có khả năng tham gia phản ứng cộng hiđro khi đun nóng có xúc tác Ni.
B. Các chất béo thường không tan trong nước và nhẹ hơn nước.
C. Chất béo bị thủy phân khi đun nóng trong dung dịch kiềm.
Chúc tất cả các sĩ tử tham dự kì thi THPT Quốc Gia 2016 đạt kết quả cao nhất !
Tài liệu Tổng Hợp Lý Thuyết Hóa Học Ôn thi THPT Quốc Gia 2016
D. Chất béo là trieste của etylen glicol với các axit béo.
Câu 38: Trong các chất: stiren, axit acrylic, axit axetic, vinylaxetilen và butan, số chất có khả năng
tham gia phản ứng cộng hiđro (xúc tác Ni, đun nóng) là
A. 4.
B. 2.
C. 5.
D. 3.
Câu 39: Cho giá trị độ âm điện của các nguyên tố: F (3,98); O (3,44); C (2,55); H (2,20); Na (0,93).
Hợp chất nào sau đây là hợp chất ion?
A. NaF.
C. 3.
D. 1.
Câu 44: Một loại nước cứng khi đun sôi thì mất tính cứng. Trong loại nước cứng này có hòa tan
những hợp chất nào sau đây?
A. Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2.
B. Ca(HCO3)2, MgCl2.
C. CaSO4, MgCl2.
D. Mg(HCO3)2, CaCl2.
Câu 45: Amino axit X có phân tử khối bằng 75. Tên của X là
A. alanin.
B. glyxin.
C. valin.
D. lysin.
Câu 46: Cacbohiđrat nào sau đây thuộc loại đisaccarit?
A. Amilozơ.
B. Saccarozơ.
C. Glucozơ.
D. Xenlulozơ.
Câu 47: Số proton và số nơtron có trong một nguyên tử nhôm ( 2713Al ) lần lượt là
A. 13 và 14.
B. 13 và 15.
C. 12 và 14.
D. 13 và 13.
Câu 48: Cho phản ứng: FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O.
Trong phương trình của phản ứng trên, khi hệ số của FeO là 3 thì hệ số
của HNO3 là A. 6.
B. 8.
C. 4.
D. 10.
Câu 49: Chất nào sau đây trong phân tử chỉ có liên kết đơn?
Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm xảy ra phản ứng là
A. 1.
B. 2.
C. 4.
D. 3.
Câu 52: Este nào sau đây khi phản ứng với dung dịch NaOH dư, đun nóng không tạo ra hai muối?
A. C6H5COOC6H5 (phenyl benzoat).
B. CH3COO−[CH2]2−OOCCH2CH3.
C. CH3OOC−COOCH3.
D. CH3COOC6H5 (phenyl axetat).
Câu 53: Cho phương trình hóa học của phản ứng: 2Cr + 3Sn2+ → 2Cr3+ + 3Sn.
Nhận xét nào sau đây về phản ứng trên là đúng?
A. Sn2+ là chất khử, Cr3+ là chất oxi hóa.
B. Cr là chất oxi hóa, Sn2+ là chất khử.
C. Cr là chất khử, Sn2+ là chất oxi hóa.
D. Cr3+ là chất khử, Sn2+ là chất oxi hóa.
Câu 54: Hiđrocacbon nào sau đây khi phản ứng với dung dịch brom thu được 1,2-đibrombutan?
A. But-1-en.
B. Butan.
C. Buta-1,3-đien.
D. But-1-in.
Câu 55: Hòa tan một khí X vào nước, thu được dung dịch Y. Cho từ từ dung dịch Y đến dư vào
dung dịch ZnSO4, ban đầu thấy có kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan ra. Khí X là
A. NO2.
B. HCl.
C. SO2.
D. NH3.
Câu 56: Trong một bình kín có cân bằng hóa học sau: 2NO2 (k) N2O4 (k).
Tỉ khối hơi của hỗn hợp khí trong bình so với H2 ở nhiệt độ T1 bằng 27,6 và ở nhiệt độ T2 bằng
34,5. Biết T1 > T2. Phát biểu nào sau đây về cân bằng trên là đúng?
D. etylen glicol và hexametylenđiamin.
Câu 62: Ở điều kiện thích hợp xảy ra các phản ứng sau:
to
(a) 2C + Ca CaC2. (b) C + 2H2
to
CH4. to
to
(c) C + CO2 2CO.
(d) 3C + 4Al Al4C3.
Trong các phản ứng trên, tính khử của cacbon thể hiện ở phản ứng
A. (a).
B. (c).
C. (d).
D. (b).
Câu 63: Tiến hành các thí nghiệm sau:
Chúc tất cả các sĩ tử tham dự kì thi THPT Quốc Gia 2016 đạt kết quả cao nhất !
Tài liệu Tổng Hợp Lý Thuyết Hóa Học Ôn thi THPT Quốc Gia 2016
(a) Sục khí etilen vào dung dịch KMnO4
loãng.
(b) Cho hơi ancol etylic đi qua bột CuO
nung nóng.
(c) (c) Sục khí etilen vào dung dịch Br2
A. HCl.
B. K3PO4.
C. KBr.
D. HNO3.
Câu 68: Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Na (Z = 11) là
A. 1s22s22p53s2.
B. 1s22s22p63s1.
C. 1s22s22p63s2.
D. 1s22s22p43s1.
Câu 69: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2. (b) Cho FeS vào dung dịch HCl.
(c) Cho Si vào dung dịch NaOH đặc.
(d) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch NaF.
(e) Cho Si vào bình chứa khí F2.
(f) Sục khí SO2 vào dung dịch H2S.
Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm có xảy ra phản ứng là
A. 5.
B. 3.
C. 6.
D. 4.
Câu 70: Kim loại sắt tác dụng với dung dịch nào sau đây tạo ra muối sắt (II)?
A. HNO3 đặc, nóng, dư. B. CuSO4. C. H2SO4 đặc, nóng, dư. D. MgSO4.
Câu 71: Phenol phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
A. NaCl.
B. HCl.
C. NaHCO3.
D. KOH.
Câu 72: Cho bột Fe vào dung dịch gồm AgNO3 và Cu(NO3)2. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn
toàn, thu được dung dịch X gồm hai muối và chất rắn Y gồm hai kim loại. Hai muối trong X và hai
kim loại trong Y lần lượt là:
hóa học nào ở trên không bị chuyển dịch?
A. (b).
B. (a).
C. (c).
D. (d).
Câu 77: Dung dịch nào sau đây làm phenolphtalein đổi màu?
A. axit axetic.
B. alanin.
C. glyxin.
D. metylamin.
Câu 78: Khi được chiếu sáng, hiđrocacbon nào sau đây tham gia phản ứng thế với clo theo tỉ lệ mol
1 : 1, thu được ba dẫn xuất monoclo là đồng phân cấu tạo của nhau?
A. neopentan.
B. pentan.
C. butan.
D. isopentan.
Câu 79: Cho các phát biểu sau:
(a) Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, crom thuộc chu kì 4, nhóm VIB.
(b) Các oxit của crom đều là oxit bazơ.
(c) Trong các hợp chất, số oxi hóa cao nhất của crom là +6.
(d) Trong các phản ứng hóa học, hợp chất crom (III) chỉ đóng vai trò chất oxi hóa.
(e) Khi phản ứng với khí Cl2 dư, crom tạo ra hợp chất crom (III).
Trong các phát biểu trên, những phát biểu đúng là:
A. (b), (c) và (e).
B. (a), (c) và (e).
C. (b), (d) và (e).
D. (a), (b) và (e).
Câu 80: Dãy các chất đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân trong dung dịch H2SO4 đun
nóng là:
A. glucozơ, tinh bột và xenlulozơ.
Câu 84: Cho các phát biểu sau:
(a) Để xử lí thủy ngân rơi vãi, người ta có thể dùng bột
lưu huỳnh. (b) Khi thoát vào khí quyển, freon phá hủy
tầng ozon.
(c) Trong khí quyển, nồng độ CO2 vượt quá tiêu chuẩn cho phép gây ra hiệu ứng nhà kính.
(d) Trong khí quyển, nồng độ NO2 và SO2 vượt quá tiêu chuẩn cho phép gây ra hiện tượng
mưa axit.
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
A. 2.
B. 1.
C. 4.
D. 3.
Chúc tất cả các sĩ tử tham dự kì thi THPT Quốc Gia 2016 đạt kết quả cao nhất !
Tài liệu Tổng Hợp Lý Thuyết Hóa Học Ôn thi THPT Quốc Gia 2016
Câu 86: Cho các phát biểu sau:
(a) Glucozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.
(b) Sự chuyển hóa tinh bột trong cơ thể người có sinh ra mantozơ.
(c) Mantozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.
(d) Saccarozơ được cấu tạo từ hai gốc
-glucozơ và -fructozơ. Trong các phát biểu
trên, số phát biểu đúng là
A. 4.
B. 2.
C. 3.
D. 1.
Câu 87: Cho phương trình phản ứng
Câu 93: Nhiên liệu nào sau đây không được xếp vào loại nhiên liệu hoá thạch ?
A. Than đá.
B. Khí than khô.
C. Khí thiên nhiên.
D. Dầu mỏ.
Câu 94: Nhiên liệu nào sau đây thuộc loại nhiên liệu sạch đang được nghiên cứu sử dụng thay thế
một số nhiên liệu khác gây ô nhiễm môi trường ?
A. Than đá.
B. Khí butan. C. Xăng, dầu. D. Khí hiđro.
Câu 95: Những nguồn năng lượng nào sau đây là nguồn năng lượng sạch không gây ô
nhiễm môi trường ? A. Năng lượng hạt nhân, năng lượng mặt trời.
B. Năng lượng than đá, dầu mỏ, năng lượng thủy lực.
C. Năng lượng thủy lực, năng lượng gió, năng lượng mặt trời.
D. Năng lượng than đá, năng lượng mặt trời, năng lượng hạt nhân.
Câu 96: Nguồn năng lượng nhân tạo nào sau đây có tiềm năng lớn được sử dụng vì mục đích hoà
bình ?
A. Khí tự nhiên.
B. Thuỷ điện.
C. Gió.
D. Hạt nhân.
Chúc tất cả các sĩ tử tham dự kì thi THPT Quốc Gia 2016 đạt kết quả cao nhất !
Tài liệu Tổng Hợp Lý Thuyết Hóa Học Ôn thi THPT Quốc Gia 2016
Câu 97: Nguồn năng lượng sạch đang được tập trung nghiên cứu trong giai đoạn hiện nay là
A. năng lượng hạt nhân.
B. năng lượng mặt trời.
C. pin nhiên liệu lithium.
D. pin nhiên liệu hiđro.
Câu 98: Cách bảo quản thực phẩm (thịt, cá,…) an toàn không có hại cho sức khoẻ là sử dụng
D. KCl.
Câu 104: Oxi đi từ không khí vào túi phổi là do
A. phản ứng với CO2 trong phổi.
B. áp suất riêng phần của nó trong không khí lớn hơn trong túi phổi.
C. áp suất riêng phần của nó trong không khí nhỏ hơn trong túi phổi.
D. trong túi phổi nhiệt độ và tốc độ khuếch tán lớn hơn.
Câu 105: Cho các thuốc sau: vitamin A, glucozơ, penixilin, amoxilin, senluxen, paradol, moocphin.
Số thuốc có khả năng gây nghiện cho con người là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 106: Tỉ lệ số người chết về bệnh phổi do hút thuốc lá gấp hàng chục lần số người không hút
thuốc lá. Chất gây nghiện và gây ung thư có trong thuốc lá là
A. aspirin.
B. moocphin.
C. nicotin.
D. cafein.
Câu 107: Dãy gồm các chất và thuốc đều có thể gây nghiện cho con người là
A. cocain, seduxen, cafein.
B. heroin, seduxen, erythromixin.
C. ampixilin, erythromixin, cafein.
D. penixilin, paradol, cocain.
Câu 108: Loại hoá chất gây nên sự nhiễm “chất độc da cam” ?
A. 2,4,5-T.
B. Chất phóng xạ. C. DDT.
D. Alđrin.
Câu 109: Cl2, H2S là các khí độc, nặng hơn không khí. Trong phòng thí nghiệm, để nhận biết mùi
của các chất khí như Cl2, H2S thì làm theo cách nào sau đây ?
A. Đưa bình đựng khí lên mũi và hít một hơi.
A. Tạo kết tủa giữ bụi trên mặt đường. B. CaCl2 không bay hơi.
C. CaCl2 bền trong không khí.
D. CaCl2 (rắn) giữ hơi nước lâu hơn trên mặt đường.
Câu 115: Sau các đợt lũ lụt, ở những nơi bị ngập lụt thường phát sinh các bệnh truyền nhiễm nguy
hiểm, đặc biệt là bệnh tiêu chảy. Để diệt khuẩn trong nước phòng các bệnh dịch này, ta nên sử dụng
hoá chất nào dưới đây ?
A. Phèn chua.
B. Thuốc nước boocđô.
C. Thuốc tím.
D. Cloramin B.
Câu 116: Phân bón nào sau đây làm tăng độ chua của đất ?
A. KCl.
B. NH4NO3.
C. NaNO3.
D. K2CO3.
Câu 117: Tác nhân nào sau đây không gây ô nhiễm môi trường nước ?
A. Các ion kim loại nặng: Hg2 , Pb2 , Cd2 ,…
B. Các anion: NO3 , PO3-4 , SO42 ,…
C. Thuốc bảo vệ thực vật, phân bón hoá học.
D. Các cation: Na , Ca2 , Mg2 .
Câu 118: SO2 là một trong những khí gây ô nhiễm môi trường do
A. SO2 là khí mùi hắc, nặng hơn không khí.
B. SO2 vừa có tính khử vừa có tính oxi hoá.
C. SO2 là một oxit axit.
D. SO2 là khí độc, khi tan trong nước mưa tạo mưa
axit. Câu 119: Tác nhân chủ yếu gây mưa axit là
A. CO và CH4.
B. CH4 và NH3.
D. Cả A, B, C đều đúng.
Câu 125: Chất nào sau đây rẻ tiền thường dùng để loại bỏ các chất SO2, NO2, HF trong khí thải
công nghiệp và cation Pb2+, Cu2+ trong nước thải nhà máy ?
A. Ca(OH)2.
B. NaOH.
C. NH3.
D. HCl.
Câu 126: Trong công nghệ xử lí chất thải do quá trình hô hấp của nhà du hành vũ trụ hay thủy thủ
trong tàu ngầm, người ta thường sử dụng hoá chất nào sau đây ?
A. KClO3.
B. Than hoạt tính. C. Na2O2 rắn.
D. KNO3.
Câu 127: Cacbon vô định hình được điều chế từ than gỗ hay gáo dừa gọi là than hoạt tính. Tính
chất nào sau đây của than hoạt tính giúp cho con người chế tạo các thiết bị phòng độc, lọc nước ?
A. Đốt cháy than sinh ra khí cabonic.
B. Hấp thụ tốt các chất khí, chất tan trong nước.
C. Khử các chất độc, các chất tan trong nước.
D. Không độc hại.
Chúc tất cả các sĩ tử tham dự kì thi THPT Quốc Gia 2016 đạt kết quả cao nhất !
Tài liệu Tổng Hợp Lý Thuyết Hóa Học Ôn thi THPT Quốc Gia 2016
Câu 128: Công nghiệp silicat là ngành công nghiệp chế biến các hợp chất của silic. Ngành sản xuất
nào sau đây không thuộc về công nghiệp silicat ?
Sản xuất đồ gốm (gạch, ngói, sành, sứ).
B. Sản xuất xi măng.
C. Sản xuất thủy tinh.
D. Sản xuất thủy tinh hữu cơ.
Câu 129: Metyleugenol (phân tử khối bằng 178) là một chất dụ dẫn côn trùng (ruồi vàng hại cây ăn
quả). Kết quả phân tích nguyên tố của metyleugenol cho thấy cacbon chiếm 74,16%, hiđro chiếm
Câu 134: Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl loãng là
A. KNO3, CaCO3, Fe(OH)3.
B. FeS, BaSO4, KOH.
C. AgNO3, (NH4)2CO3, CuS.
D. Mg(HCO3)2, HCOONa, CuO.
Câu 135: Cho dãy các chất: Ca(HCO3)2, NH4Cl, (NH4)2CO3, ZnSO4, Al(OH)3, Zn(OH)2. Số chất
trong dãy có tính chất lưỡng tính là
A. 3.
B. 5.
C. 2.
D. 4.
Câu 136: Cho các chất: Al, Al2O3, Al2(SO4)3, Zn(OH)2, NaHS, K2SO3, (NH4)2CO3. Số chất đều
phản ứng được với dung dịch HCl, dung dịch NaOH là
A. 4.
B. 5.
C. 7.
D. 6.
Câu 137: Cho các dung dịch loãng sau: Na2SO4, Na2CO3, NaCl, H2SO4, BaCl2, NaOH. Chỉ được
dùng thêm một hoá chất nào dưới đây để nhận biết các chất trong các dung dịch loãng trên ?
A. NaOH.
B. HCl.
C. Giấy quỳ tím.
D. Phenolphtalein.
Câu 138: Phản ứng nhiệt phân không đúng là
to
A. 2KNO3 2KNO2 + O2.
to
+ CO2
Câu 142: Cho các phản ứng:
(1) A + B + C
(2) D + HCl NaCl + B + C
D ;
to
(3) D A + B + C ;
(5) D + NaOH A + C
A, B, C, D lần lượt là các chất:
A. Na2CO3, H2O, CO2, NaHCO3.
(4) C6H5ONa + B + C C6H5OH + D
B. Na2CO3, CO2, H2O, NaHCO3.
C. CO2, H2O, NaHCO3, Na2CO3.
D. NaHCO3, H2O, CO2, Na2CO3.
Câu 144: Khi thêm dung dịch NH3 vào các dung dịch muối CuSO4, ZnSO4, Al(NO3)3, AgNO3 đến
khi dư NH3 thì dung dịch nào đầu tiên tạo kết tủa sau đó kết tủa lại tan ?
A. Al(NO3)3.
B. CuSO4, ZnSO4 và Al(NO3)3.
C. CuSO4 và AgNO3. D. CuSO4, ZnSO4 và AgNO3.
Câu 145: Có 4 dung dịch muối riêng biệt: CuCl2, ZnCl2, FeCl3, AlCl3. Nếu thêm dung dịch KOH
(dư) rồi thêm tiếp dung dịch NH3 (dư) vào 4 dung dịch trên thì số chất kết tủa thu được là
A. 4.
Chúc tất cả các sĩ tử tham dự kì thi THPT Quốc Gia 2016 đạt kết quả cao nhất !
+ H2O