TÀI LIỆU TOÁN 12
TỔNG HỢP LÝ THUYẾT
ÔN THI THPT QUỐC GIA 2017
Phần 1. Ứng dụng của đạo hàm
_01_
Phần 2. Hàm số lũy thừa, mũ, lôgarit
_15_
Phần 3. Nguyên hàm, tích phân và ứng dụng
_21_
Phần 4. Số phức
_31_
Phần 5. Khối đa diện
_33_
Phần 6. Mặt nón, mặt trụ, mặt cầu
_45_
[ f '( x ) 0 với mọi x K ]
[ f ( x ) không đổi trên K ]
Định lý 2: Cho hàm số y f ( x ) có đạo hàm trên K .
a) Nếu f ' x 0 với mọi x K thì hàm số f ( x ) đồng biến trên K
b) Nếu f ' x 0 với mọi x K thì hàm số f ( x ) nghịch biến trên K
c) Nếu f ' x 0 với mọi x K thì hàm số f ( x ) không đổi trên K
[ f ' x 0 với mọi x K ]
[ f ( x ) đồng biến trên K ]
[ f ' x 0 với mọi x K ]
[ f ( x ) nghịch biến trên K ]
Định lý 3: (Định lý mở rộng) Cho hàm số y f ( x ) có đạo hàm trên K .
a) Nếu f '( x ) 0 với mọi x K và f ' x 0 chỉ tại một số điểm hữu hạn thuộc K
thì hàm số f ( x ) đồng biến trên K .
b) Nếu f '( x ) 0 với mọi x K và f ' x 0 chỉ tại một số điểm hữu hạn thuộc K
thì hàm số f ( x ) nghịch biến trên K .
Định lý 4: Cho hàm số bậc ba y f x ax 3 bx 2 cx d a 0 , ta có
f ' x 3ax 2 2bx c .
a) Hàm số y f x ax 3 bx 2 cx d a 0
đồng biến trên f ' x 3ax 2 2bx c 0 x
b) Hàm số y f x ax 3 bx 2 cx d a 0
Hàm số f đồng biến trên D y 0, x D.
Hàm số f nghòch biến trên D y 0, x D.
Từ đó suy ra điều kiện của m .
Chú ý:
1) y 0 chỉ xảy ra tại một số hữu hạn điểm.
2) Nếu y ax 2 bx c thì:
a b 0
c 0
y ' 0, x
a 0
0
a b 0
c 0
y ' 0, x
a 0
0
3) Đònh lí về dấu của tam thức bậc hai g( x ) ax 2 bx c :
Nếu 0 thì g x luôn cùng dấu với a .
Nếu 0 thì g x luôn cùng dấu với a (trừ x
b
)
2a
Nếu 0 thì g x có hai nghiệm x1 , x2 và trong khoảng hai nghiệm thì g x khác
dấu với a , ngoài khoảng hai nghiệm thì g x cùng dấu với a .
4) So sánh các nghiệm x1 , x2 của tam thức bậc hai g( x ) ax 2 bx c với số 0:
1
Biến đổi x1 x2 d thành ( x1 x2 )2 4 x1 x2 d 2
2
Sử dụng đònh lí Viet đưa 2 thành phương trình theo m.
Giải phương trình, so với điều kiện 1 để chọn nghiệm.
VẤN ĐỀ 3: Ứng dụng tính đơn điệu để chứng minh bất đẳng thức
Để chứng minh bất đẳng thức ta thực hiện các bước sau:
Chuyển bất đẳng thức về dạng f ( x ) 0 (hoặc , , ). Xét hàm số y f ( x ) trên tập
xác đònh do đề bài chỉ đònh.
Xét dấu f ' x . Suy ra hàm số đồng biến hay nghòch biến.
Dựa vào đònh nghóa sự đồng biến, nghòch biến để kết luận.
Chú ý:
1) Trong trường hợp ta chưa xét được dấu của f ' x thì ta đặt h x f ' x và quay lại
tiếp tục xét dấu h ' x … cho đến khi nào xét dấu được thì thôi.
2) Nếu bất đẳng thức có hai biến thì ta đưa bất đẳng thức về dạng: f a f b .
Xét tính đơn điệu của hàm số f ( x ) trong khoảng a; b .
VẤN ĐỀ 4: Chứng minh phương trình có nghiệm duy nhất
Để chứng minh phương trình f x g x (*) có nghiệm duy nhất, ta thực hiện các bước sau:
Chọn được nghiệm x0 của phương trình.
Xét các hàm số y f ( x ) C1 và y = g(x) C2 . Ta cần chứng minh một hàm số đồng
biến và một hàm số nghòch biến. Khi đó C1 và C2 giao nhau tại một điểm duy nhất có
hoành độ x0 . Đó chính là nghiệm duy nhất của phương trình (*).
f ' x 3ax 2 2bx c 0 có hai nghiệm phân biệt.
b) Hàm số y f x ax 4 bx 2 c a 0 có ba điểm cực trị
f ' x 4ax 3 2bx 0 có ba nghiệm phân biệt.
VẤN ĐỀ 1: Tìm cực trò của hàm số
Qui tắc 1: Dùng đònh lí 1.
Tìm f x .
Tìm các điểm xi i 1, 2 , mà tại đó đạo hàm bằng 0 hoặc không có đạo hàm.
Xét dấu f x . Nếu f x đổi dấu khi x đi qua xi thì hàm số đạt cực trò tại xi .
Qui tắc 2: Dùng đònh lí 2.
Tính f x .
Giải phương trình f x 0 tìm các nghiệm xi i 1, 2, .
Tính f x và f xi i 1, 2, .
Nếu f xi 0 thì hàm số đạt cực đại tại xi .
www.facebook.com/VanLuc168
VanLucNN
www.TOANTUYENSINH.com
4
Phần 1. Ứng dụng của đạo hàm
Nếu f xi 0 thì hàm số đạt cực tiểu tại xi .
VẤN ĐỀ 2: Tìm điều kiện để hàm số có cực trò
1. Nếu hàm số y f ( x ) đạt cực trò tại điểm x0 thì f x0 0 hoặc tại x0 không có đạo hàm.
2. Để hàm số y f ( x ) đạt cực trò tại điểm x0 thì f x đổi dấu khi x đi qua x0 .
Khi sử dụng điều kiện cần để xét hàm số có cực trò cần phải kiểm tra lại để loại bỏ
nghiệm ngoại lai.
Khi giải các bài tập loại này thường ta còn sử dụng các kiến thức khác nữa, nhất là
đònh lí Vi–et.
VẤN ĐỀ 3: Đường thẳng đi qua hai điểm cực trò
1) Hàm số bậc ba y f ( x ) ax 3 bx 2 cx d .
Chia f x cho f x ta được:
f x Q x . f x Ax B.
y fx Ax B
1
1
Khi đó, giả sử x1; y1 , x2 ; y2 là các điểm cực trò thì: 1
y
fx
Ax
2
1
2 B
Các điểm x1; y1 , x2 ; y2 nằm trên đường thẳng y Ax B.
P( x ) ax 2 bx c
2) Hàm số phân thức y f ( x )
Phần 1. Ứng dụng của đạo hàm
3. GTLN, GTNN CỦA HÀM SỐ
VẤN ĐỀ 1: Tìm GTLN, GTNN của hàm số bằng cách lập bảng biến thiên
Cách 1: Thường dùng khi tìm GTLN, GTNN của hàm số trên một khoảng.
Tính f x .
Xét dấu f x và lập bảng biến thiên.
Dựa vào bảng biến thiên để kết luận.
Cách 2: Thường dùng khi tìm GTLN, GTNN của hàm số liên tục trên một đoạn a; b .
Tính f x .
Giải phương trình f x 0 tìm được các nghiệm x1 , x2 , , xn trên a; b (nếu có).
Tính f a , f b , f x1 , f x2 , , f xn .
So sánh các giá trò vừa tính và kết luận.
M max f ( x ) max f (a), f (b), f ( x1 ), f ( x2 ),..., f ( x n )
[a; b ]
m min f ( x ) min f (a), f (b), f ( x1 ), f ( x2 ),..., f ( xn )
[a; b ]
VẤN ĐỀ 2: Tìm GTLN, GTNN của hàm số bằng cách dùng bất đẳng thức
Cách này dựa trực tiếp vào đònh nghóa GTLN, GTNN của hàm số.
Chứng minh một bất đẳng thức.
Tìm một điểm thuộc D sao cho ứng với giá trò ấy, bất đẳng thức vừa tìm được trở thành
đẳng thức.
Một số kiến thức thường dùng:
(a b)2
4
3) (a b)2 2(a2 b2 ) a2 b2
www.facebook.com/VanLuc168
(a b)2
2
VanLucNN
www.TOANTUYENSINH.com
6
Phần 1. Ứng dụng của đạo hàm
VẤN ĐỀ 3: Tìm GTLN, GTNN của hàm số bằng cách dùng miền giá trò
Xét bài toán tìm GTLN, GTNN của hàm số f ( x ) trên một miền D cho trước.
Gọi y0 là một giá trò tuỳ ý của f x trên D , thì hệ phương trình (ẩn x) sau có nghiệm:
f ( x ) y0
x D
(1)
(2)
Tuỳ theo dạng của hệ trên mà ta có các điều kiện tương ứng. Thông thường điều kiện ấy
VanLucNN
www.TOANTUYENSINH.com
7
Phần 1. Ứng dụng của đạo hàm
4. ĐƯỜNG TIỆM CẬN
1. Đònh nghóa:
Đường thẳng x x0 được gọi là đường tiệm cận đứng của đồ thò hàm số y f ( x ) nếu
ít nhất một trong các điều kiện sau được thoả mãn:
lim f ( x ) ;
lim f ( x ) ;
x x0
lim f ( x ) ;
x x0
x x0
lim f ( x )
x x0
Đường thẳng y y0 được gọi là đường tiệm cận ngang của đồ thò hàm số y f ( x )
nếu ít nhất một trong các điều kiện sau được thoả mãn:
Nếu bậc P x bậc Q x 1 thì đồ thò có tiệm cận xiên.
Nếu bậc P x bậc Q x thì đồ thò có tiệm cận ngang.
b) Để xác đònh các hệ số a, b trong phương trình của tiệm cận xiên, ta có thể áp dụng
các công thức sau:
f (x)
a lim
;
b lim f ( x ) ax
x x
x
f (x)
hoặc a lim
;
b lim f ( x ) ax
x x
x
www.facebook.com/VanLuc168
VanLucNN
www.TOANTUYENSINH.com
8
Phần 1. Ứng dụng của đạo hàm
(C ) : y f ( x )
Trong mp Oxy . Hãy xét sự tương giao của đồ thị hai hàm số: 1
(C2 ) : y g( x )
C1 và C2 không có điểm chung
C1 và C2 cắt nhau C1 và C2 tiếp xúc nhau
Phương pháp chung:
* Thiết lập phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hai hàm số đã cho:
f x g x 1
* Tùy theo số nghiệm của phương trình 1 mà ta kết luận về số điểm chung
của hai đồ thị C1 và C2 .
Lưu ý:
Số nghiệm của phương trình 1 chính là số giao điểm của hai đồ thị C1 và C2 .
Ghi nhớ: Số nghiệm của pt 1 bằng số giao điểm của hai đồ thị C1 và C2 .
Chú ý 1 :
* 1 vô nghiệm
* 1 có n nghiệm
C1 và C2 không có điểm điểm chung
C1 và C2 có n điểm chung
Chú ý 2 :
* Nghiệm x0 của phương trình 1 chính là hoành độ điểm chung của C1 và C2 .
y0 :
tung độ tiếp điểm và y0 f x0
k:
hệ số góc của tiếp tuyến và được tính bởi công thức: k f ' x0
Dạng 2:
Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị
C : y f(x) biết tiếp tuyến có hệ số góc k cho trước
Phương pháp: Ta có thể tiến hành theo các bước sau
Bước 1: Gọi M ( x0 ; y0 ) (C ) là tiếp điểm của tiếp tuyến với C
Bước 2: Tìm x0 bằng cách giải phương trình : f x0 k , từ đó suy ra y0 f ( x0 ) ?
Bước 3: Thay các yếu tố tìm được vào phương trình: y y0 k x x0 ta sẽ được
phương trình tiếp tuyến cần tìm.
www.facebook.com/VanLuc168
VanLucNN
www.TOANTUYENSINH.com
11
Phần 1. Ứng dụng của đạo hàm
www.facebook.com/VanLuc168
VanLucNN
www.TOANTUYENSINH.com
12
Phần 1. Ứng dụng của đạo hàm
8. BIỆN LUẬN SỐ NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẰNG ĐỒ THỊ
Cơ sở của phương pháp
Xét phương trình f x g x 1
Nghiệm x0 của phương trình 1 chính là hồnh độ giao điểm của C1 : y f x
y
(C1 )
và C2 : y f x
(C2 )
x
x0
Bài tốn: Bằng đồ thị hãy biện luận theo m số nghiệm của phương trình dạng:
f x m
*
Dạng: f x g m giải tương tự
www.facebook.com/VanLuc168
VanLucNN
www.TOANTUYENSINH.com
13
Phần 1. Ứng dụng của đạo hàm
9. TÌM ĐIỂM THUỘC ĐỒ THỊ THỎA ĐIỀU KIỆN CHO TRƯỚC
Định nghĩa: Cho hàm số y f ( x) xác định trên tập D.
Trong mặt phẳng toạ độ (Oxy ) , tập hợp C tất cả các điểm có toạ độ x; f ( x) với x D
được gọi là đồ thị của hàm số y f ( x) .
Từ định nghĩa ta có: (C ) M / M ( x; y ) vôùi x D vaø y f(x)
M ( x0 ; y 0 ) (C ) x0 D và y 0 f ( x0 )
Phương pháp chung
Đặt M x0 , y0 C với y0 f x0 là điểm cần tìm;
Từ điều kiện cho trước ta tìm một phương trình chứa x0 ;
Giải phương trình tìm x0 , suy ra y0 f x0 M x0 ; y0 .
www.facebook.com/VanLuc168
VanLucNN
www.TOANTUYENSINH.com
Luỹ thừa a
a a n a.a......a (n thừa số a)
a a 0 1
1
a a n n
a
m
n
a0
a a
a0
a lim a rn
n a m (n a b b n a)
2. Tính chất của luỹ thừa
Với mọi a 0, b 0 ta có:
a .a a
;
n
ab n a .n b ;
Nếu
p q
thì
n m
n
n
ap
a na
(b 0) ;
b nb
m
n
a q (a 0) ; Đặc biệt
Nếu n là số nguyên dương lẻ và a b thì
n
Phần 2. Hàm số lũy thừa, mũ, lơgarit
Chú ý:
+ Khi n lẻ, mỗi số thực a chỉ có một căn bậc n . Kí hiệu
n
a.
+ Khi n chẵn, mỗi số thực dương a có đúng hai căn bậc n là hai số đối nhau.
4. Công thức lãi kép
Gọi A là số tiền gửi, r là lãi suất mỗi kì, N là số kì.
Số tiền thu được (cả vốn lẫn lãi) là:
C A(1 r )N
§2. HÀM SỐ LŨY THỪA
Đònh nghóa
Số mũ
Hàm số y x
Tập xác đònh D
n (n nguyên dương )
y xn
D
n x n 1
u u 1.u
với x 0 nếu n chẵn
với x 0 nếu n lẻ .
n u
u
n
n u n1
§3. LƠGARIT
1. Đònh nghóa
Với a 0, a 1, b 0 ta có: loga b a b
Chú ý: loga b có nghóa khi a 0, a 1
b 0
lg b log b log10 b
Logarit thập phân:
www.facebook.com/VanLuc168
VanLucNN
3. Các qui tắc tính logarit
Với a 0, a 1, b, c 0 , ta có:
b
loga loga b loga c
c
loga (bc) loga b loga c
loga b loga b
4. Đổi cơ số
Với a, b, c 0 và a, b 1, ta có:
loga c
logb c
hay loga b.logb c loga c
loga b
log a b
1
logb a
log a c
1
log a c ( 0)
§4. HÀM SỐ MŨ. HÀM SỐ LƠGARIT
www.TOANTUYENSINH.com
17
Phần 2. Hàm số lũy thừa, mũ, lơgarit
Nhận trục tung làm tiệm cận đứng.
Đồ thò:
y
O
y
y=logax
y=logax
1
x
1
x
O
0
§5. PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ PHƯƠNG TRÌNH
LƠGARIT
PHƯƠNG TRÌNH MŨ
1. Phương trình mũ cơ bản:
b 0
Với a 0, a 1 : a x b
x log a b
2. Một số phương pháp giải phương trình mũ
a) Đưa về cùng cơ số:
Với a 0, a 1 :
a f ( x ) a g( x ) f ( x ) g( x )
Chú ý: Trong trường hợp cơ số có chứa ẩn số thì: a M a N (a 1)( M N ) 0
b) Logarit hoá:
a f ( x ) b g ( x ) f ( x) log a b .g ( x)
c) Đặt ẩn phụ:
Dạng 1:
f ( x)
, t 0 , trong đó P t là đa thức theo t .
P ( a f ( x ) ) 0 t a
P(t ) 0
Dạng 2:
a2 f ( x ) (ab) f ( x ) b2 f ( x ) 0
Đoán nhận x0 là một nghiệm của 1 .
Dựa vào tính đồng biến, nghòch biến của f x và g x để kết luận x0 là
f ( x ) đồng biến và g( x ) nghòch biến (hoặc đồng biến nhưng nghiêm ngặt).
nghiệm duy nhất:
f ( x ) đơn điệu và g( x ) c hằng số
Nếu f x đồng biến (hoặc nghòch biến) thì f (u) f (v) u v
e) Đưa về phương trình các phương trình đặc biệt
A 0
Phương trình tích A.B 0
B 0
A 0
Phương trình A2 B 2 0
B 0
f) Phương pháp đối lập
Xét phương trình:
f x g x 1
f (x) M
Nếu ta chứng minh được:
g( x ) M
1
thì
f ( x) M
g( x ) M
log b c
VanLucNN
c
logb a
www.TOANTUYENSINH.com
19
Phần 2. Hàm số lũy thừa, mũ, lơgarit
§6. BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ BẤT
PHƯƠNG TRÌNH LƠGARIT
BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ
Khi giải các bất phương trình mũ ta cần chú ý tính đơn điệu của hàm số mũ.
a 1
f ( x ) g( x )
a f ( x ) a g( x )
0 a 1
f ( x ) g( x )
Ta cũng thường sử dụng các phương pháp giải tương tự như đối với phương trình mũ:
– Đưa về cùng cơ số.
– Đặt ẩn phụ.
– ….
Chú ý: Trong trường hợp cơ số a có chứa ẩn số thì:
III. NGUN HÀM – TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG
§1. NGUN HÀM
1. Khái niệm nguyên hàm
Cho hàm số f xác đònh trên K . Hàm số F được gọi là nguyên hàm của f trên K nếu:
F '( x ) f ( x ) , x K
Nếu F x là một nguyên hàm của f x trên K thì họ nguyên hàm của f x trên K là:
f ( x )dx F ( x ) C ,C .
Mọi hàm số f x liên tục trên K đều có nguyên hàm trên K .
2. Tính chất
f '( x )dx f ( x ) C
f ( x ) g( x )dx f ( x )dx g( x )dx
kf ( x )dx k f ( x )dx (k 0)
3. Nguyên hàm của một số hàm số thường gặp
ax
C (0 a 1)
ln a
cos xdx sin x C
0dx C
dx tan x C
cos2 x
1
2 dx cot x C
sin x
1
eax b dx eax b C , (a 0)
a
1
1
dx ln ax b C
ax b
a
4. Phương pháp tính nguyên hàm
a) Phương pháp đổi biến số
Nếu
f (u)du F(u) C
và u u( x ) có đạo hàm liên tục thì:
f u( x ) .u '( x )dx F u( x ) C
b) Phương pháp tính nguyên hàm từng phần
Nếu u, v là hai hàm số có đạo hàm liên tục trên K thì: