BỘ đề 30 câu dễ môn vật lý ôn THI THPT QUỐC GIA - Pdf 36

Phần 1 của tài liệu là các bộ đề chỉ gồm 30 câu chuẫn dễ . tài liệu được sưu tầm và biên soạn với mục
đích để học sinh tiến hành rèn luyện tránh sai sót không đáng có. Khi rèn luyện học sinh chỉ nên làm
30 câu dễ này trong vòng tối đa 40 phút.
Trong quá trình biên soạn chắc chắn không tránh khỏi sai sót. Mong sự góp ý của quý thầy cô và các
em học sinh.

Trang 1


[NỘI DUNG GIẢM TẢI - ÍT KHẢ NĂNG THI -PHỤC VỤ KÌ THI THPTQG 2016] !
=> Phần 1. Dao Động Cơ:
- Bỏ dạng bài liên quan vận tốc trung bình (tốc độ trung bình thì phải học).
- Con lắc đơn: Bỏ bài tập về đồng hồ con lắc đơn chạy sai (vẫn phải học công thức tốc tốc vật nặng, sức căng dây và
các dạng bài cơ bản khác).
- Bỏ bài tập về va chạm đàn hồi, có thể thi về va chạm mềm (SGK lớp 10 cơ bản chỉ học về va chạm mềm).
- Bỏ dạng bài về công suất lực phục hồi.
=> Phần 2. Sóng Cơ:
- Tập trung vào các dạng bài giao thoa hai nguồn cùng pha như mọi năm.
- Bỏ dạng bài về sóng dừng trong ống sáo hay cột khí. Nói về âm cơ bản, họa âm chỉ chỉ nhớ đến dây đàn (2 đầu cố
định): họa âm bậc n có tần số gấp n lần tần số âm cơ bản fo.
=> Phần 3. Điện Xoay Chiều:
- Bỏ dạng bài tính cường độ dòng điện hiệu dụng của một dòng điện không phải dao động điều hòa (ví dụ: tìm cường
độ hiệu dụng của dòng điện không đổi + dòng điện dao động điều hòa) (nôm na là thuộc giảm tải của Bộ 2011)
- Bỏ bài tập về công suất tức thời mạch điện (Giảm tải của Bộ 2011)
- Bỏ dạng bài mạch RLC có L mắc nối tiếp hay song song (có R,C nối tiếp hay song song vẫn học bình thường)
- Bỏ mạch 3 pha (sao + tam giác) (Giảm tải của Bộ 2011 - do học ở môn Công Nghệ rồi!)
- Động cơ không đồng bộ 3 pha chỉ cần nhớ: tốc độ góc của khung dây nhỏ hơn tốc độ quay của từ trường để làm lí
thuyết!
=> Phần 4 . Dao Động Điện Từ
- Bỏ bài tập liên quan đến năng lượng dao động điện từ (có thể gây sốc nhiều bạn) (Giảm tải của Bộ 2011).
- Bỏ dạng bài liên quan tới L,C mắc song song hay nối tiếp.

Cho hằng số Plank h = 6,625.10-34J.s; tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s; điện tích nguyên tố e
= 1,6.10-19C; số Avogadro NA = 6,02.1023mol-1.
Câu 1: Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì 0,5π (s) và biên độ 2cm. Vận tốc của chất điểm tại vị trí
cân bằng có độ lớn bằng
A. 4 cm/s.
B. 8 cm/s.
C. 3 cm/s.
D. 0,5 cm/s.
Câu 2: Vật dao động điều hòa theo trục Ox. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng.
B. Lực kéo về tác dụng vào vật không đổi.
C. Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường hình cos. D. Li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động.
Câu 3: Dao động tắt dần
A. có biên độ giảm dần theo thời gian.
B. luôn có lợi.
C. có biên độ không đổi theo thời gian.
D. luôn có hại.
Câu 4: Nói về một chất điểm dao động điều hòa, phát biểu nào dưới đây đúng?
A. Ở vị trí biên, chất điểm có vận tốc bằng không và gia tốc bằng không.
B. Ở vị trí cân bằng, chất điểm có vận tốc bằng không và gia tốc cực đại.
C. Ở VTCB, chất điểm có độ lớn vận tốc cực đại và gia tốc bằng không
D. Ở vị trí biên, chất điểm có độ lớn vận tốc cực đại và gia tốc cực đại.
Câu 5: Một vật nhỏ khối lượng m dao động điều hòa với phương trình li độ x = Acos(ωt + ϕ). Cơ năng của
vật dao động này là
A. ½ mω2A2.
B. mω2A2
C. ½ mωA2.
D. ½ mω2A.
Câu 6: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình li độ x = 2cos(2πt + π/2) (x tính bằng cm, t tính
bằng s). Tại thời điểm t = ¼ s, chất điểm có li độ bằng

Câu 11: Hai nguồn phát sóng A, B trên mặt nước dao động điều hoà với tần số 15 Hz, cùng pha. Tại điểm M
trên mặt nước cách các nguồn đoạn d1 = 14,5 cm và d2 = 17,5 cm sóng có biên độ cực đại. Giữa M và trung
trực của AB có hai dãy cực đại khác. Tính tốc độ truyền sóng trên mặt nước là
A. 15 cm/s
B. 22,5 cm/s
C. 30 m/s
D. 5 cm/s
Câu 12: Đặt vào hai đầu đoạn mạch xoay chiều điện áp u =180cos(100πt-π/6)(V) thì cường độ dòng điện
qua mạch i = 2sin(100πt+π/6) (A). Công suất tiêu thụ trên đoạn mạch bằng
A. 90 W
B. 90 W
C. 360 W
D. 180 W
Câu 13: Đặt điện áp u = U0cos(100πt+π/6) vào cuộn cảm thuần có độ tự cảm 1/(2π) (H). Ở thời điểm khi
điện áp giữa hai đầu cuộn cảm thuần là 150 V thì cường độ dòng điện trong mạch là 4 A. Biểu thức của
cường độ dòng điện trong mạch là
A. i =5cos(100πt + 5π/6) A
B. i = 6cos(100πt - π/3) A
C. i =5cos(100πt - π/3) A
D. i = 6cos(100πt + 5π/6)A
Câu 14: Một mạch dao động gồm một tụ điện có điện dung C và cuộn cảm thuần L. Biết biểu thức của dòng
điện qua mạch là i = 4.10-2sin(2.107t) (A). Điện tích cực đại của tụ.
A. 2.10-9 C
B. 4.10-9 C
C. 10-9 C
D. 8.10-9 C
Trang 3


Câu 15: Một mạch dao động điện từ, cuộn dây thuần cảm có hệ số tự cảm 0,5 mH, tụ điện có điện dung 0,5

m

D.

1


k
m

Câu 18: Biểu thức li độ của vật dao động điều hòa có dạng x = Acos (ωt + φ), vận tốc của vật có giá trị cực
đại là
A. vmax = Aω
B. vmax = Aω2
C. vmax = 2Aω
D. vmax = A2ω
Câu 19: Tại một nơi xác định, chu kỳ dao động của con lắc đơn tỉ lệ thuận với
A. căn bậc hai chiều dài con lắc
B. chiều dài con lắc
C. căn bậc hai gia tốc trọng trường
D. gia tốc trọng trường
Câu 20: Một con lắc lò xo gồm một lò xo có độ cứng k, một đầu cố định và một đầu gắn với một viên bi nhỏ
khối lượng m. Con lắc này đang dao động điều hòa có cơ năng
A. tỉ lệ với bình phương biên độ dao động.
B. tỉ lệ với bình phương chu kì dao động.
C. tỉ lệ nghịch với độ cứng k của lò xo.
D. tỉ lệ nghịch với khối lượng m của viên bi.
Câu 21: Một con lắc lò xo gồm một lò xo khối lượng không đáng kể, một đầu cố định và một đầu gắn với
một viên bi nhỏ. Con lắc này đang dao động điều hòa theo phương nằm ngang. Lực đàn hồi của lò xo tác
dụng lên viên bi luôn hướng

D. 10 Hz.
Câu 26: Một con lắc đơn gồm một hòn bi nhỏ khối lượng m, treo vào một sợi dây không giãn, khối lượng
sợi dây không đáng kể. Khi con lắc đơn này dao động điều hòa với chu kì 3 s thì hòn bi chuyển động trên
một cung tròn dài 4 cm. Thời gian để hòn bi đi được 2 cm kể từ vị trí cân bằng là
A. 1,5 s.
B. 0,5 s.
C. 0,75 s.
D. 0,25 s.
Câu 27: Một con lắc đơn gồm quả cầu nhỏ khối lượng m được treo vào một đầu sợi dây mềm, nhẹ, không
dãn, dài 64cm. Con lắc dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Lấy g = π2m/s2. Chu kì dao động
của con lắc là:
A. 1,6s.
B. 1s.
C. 0,5s.
D. 2s.
Câu 28: Cho hai dao động điều hòa cùng phương có các phương trình lần lượt là x 1 =4cos(πt - π/6) cm và
x2=4cos(πt - π/2) cm. Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ là
A. 8cm.
B. 4 cm.
C. 2cm.
D. 4 cm.
Câu 29: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox theo phương trình x = 5cos4πt (x tính bằng cm, t tính
bằng s). Tại thời điểm t = 5s, vận tốc của chất điểm này có giá trị bằng
A. 5cm/s.
B. 20π cm/s.
C. -20π cm/s.
D. 0 cm/s.
Câu 30: Phản ứng sau đây không phải là phản ứng hạt nhân nhân tạo
Trang 4



C. 2 He+ 7 N → 8 O +1 H
D.
16B
21B
26C
17B
22C
27A
18A
23A
28B
19A
24C
29D
20A
25C
30A
4

14

17

1

U + 01n→ 239
92 U

238

C. 300π cm/s.
D. 150π cm/s.
Câu 5: Trên mặt chất lỏng có một sóng cơ, người ta quan sát được khoảng cách giữa 15 đỉnh sóng liên tiếp là
3,5 m và thời gian sóng truyền được khoảng cách đó là 7 s. Tần số của sóng này là.
A. 0,25 Hz
B. 0,5 Hz
C. 1 Hz
D. 2 Hz
Câu 6: Một máy biến áp lí tưởng có cuộn sơ cấp gồm 2000 vòng và cuộn thứ cấp gồm 100 vòng. Điện áp và
cường độ ở mạch sơ cấp là 220V; 0, 8 A. Điện áp và cường độ ở cuộn thứ cấp là
A. 11 V; 0,04 A
B. 1100 V; 0,04 A
C. 11 V; 16 A
D. 22 V; 16 A
Câu 7: Trong đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có điện trở thuần, cường độ dòng điện trong mạch và điện áp ở
hai đầu đoạn mạch luôn
A. lệch pha nhau 600
B. ngược pha nhau
C. cùng pha nhau
D. lệch pha nhau 900
Câu 8: Mạch dao động để bắt tín hiệu của một máy thu vô tuyến gồm một cuộn cảm có hệ số tự cảm L = 2
μF và một tụ điện. Để máy thu bắt được sóng vô tuyến có bước sóng λ = 16 m thì tụ điện phải có điện dung
bằng bao nhiêu?
A. 36 pF.
B. 320 pF.
C. 17,5 pF.
D. 160 pF.
Câu 9: Mạch dao động của một máy thu vô tuyến điện gồm một cuộn dây có độ tự cảm là L biến thiên từ 1
μH đến100 μH và một tụ có điện dung C biến thiên từ 100 pF đến 500 pF. Máy thu có thể bắt được những
sóng trong dải bước sóng.

B. 1,25.10-19 J
C. 2,99.10-20 J
D. 8.10-20 J
Câu 14: Một mẫu chất phóng xạ có khối lượng m, chu kỳ bán rã bằng 3,8 ngày. Sau 11,4 ngày khối lượng
chất phóng xạ còn lại trong mẫu là 2,5 g. Khối lượng ban đầu m0 bằng.
A. 10 g
B. 12 g
C. 20 g
D. 25 g
Câu 15: Đặt điện áp u = U0cos(100πt + π/4) (V) vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện thì cường độ dòng
điện trong mạch là i = I0cos(100πt + φ) (A). Giá trị của ϕ bằng
A. 3π/4.
B. - π/2.
C. - 3π/4.
D. π/2.
Câu 16: Một vật nhỏ khối lượng 100 g dao động điều hòa trên một quỹ đạo thẳng dài 20 cm với tần số góc 6
rad/s. Cơ năng của vật dao động này là
A. 0,036 J.
B. 0,018 J.
C. 18 J.
D. 36 J.
Câu 17: Một vật dao động điều hòa với tần số f = 2 Hz. Chu kì dao động của vật này là
A. 1,5s.
B. 1s.
C. 0,5s.
D. 2 s.
Câu 18: Con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng 200 g và lò xo nhẹ có độ cứng 80 N/m. Con lắc dao động
điều hòa theo phương ngang với biên độ 4 cm. Độ lớn vận tốc của vật ở vị trí cân bằng là
A. 100 cm/s.
B. 40 cm/s.


D. A =

A12 − A22 .

Câu 23: Con lắc lò xo dao động điều hòa. Lực kéo về tác dụng vào vật luôn
A. cùng chiều với chiều chuyển động của vật.
B. hướng về vị trí cân bằng.
C. cùng chiều với chiều biến dạng của lò xo.
D. hướng về vị trí biên.
Câu 24: Tại cùng một nơi trên Trái đất, nếu tần số dao động điều hòa của con lắc đơn chiều dài ℓ là f thì tần
số dao động điều hòa của con lắc đơn chiều dài 4ℓ là
A. ½ f
B. 2f
C. 4f D. ¼ f
Câu 25: Khi nói về dao động cơ tắt dần của một vật, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Lực cản của môi trường tác dụng lên vật càng nhỏ thì dao động tắt dần càng nhanh.
Trang 6


B. Cơ năng của vật không thay đổi theo thời gian.
C. Động năng của vật biến thiên theo hàm bậc nhất của thời gian.
D. Biên độ dao động của vật giảm dần theo thời gian.
Câu 26: Một vật nhỏ dao động điều hòa trên trục Ox. Khi đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì
A. độ lớn vận tốc của chất điểm giảm
B. động năng của chất điểm giảm
C. độ lớn gia tốc của chất điểm giảm.
D. độ lớn li độ của chất điểm tăng.
Câu 27: Một vật nhỏ dao động điều hòa trên trục Ox. Trong các đại lượng sau của vật: biên độ, vận tốc, gia
tốc, động năng thì đại lượng không thay đổi theo thời gian là

22B
27D
3B
8A
13A
18C
23B
28B
4A
9C
14C
19D
24A
29A
5A
10B
15A
20C
25D
30B

ĐỀ THI THỬ- KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2016
MÔN: VẬT LÝ. LẦN 3
Thời gian làm bài: 40 phút
Cho hằng số Plank h = 6,625.10-34J.s; tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s; điện tích nguyên tố e
= 1,6.10-19C; số Avogadro NA = 6,02.1023mol-1.
Câu 1: Vật dao động điều hoà với cơ năng W thì khi động năng bằng W/5 thế năng sẽ bằng:
A. W/5
B. 5W
C. 4W/5

sóng âm đó là:
A. 34cm.
B. 340m
C. 3,4m.
D. 170m.
Câu 8: Một sóng cơ truyền từ M đến N, biết MN = �/4 thì độ lệch pha giữa hai điểm là:
A.

rad

B.

rad

C.

rad

D.

rad

Câu 9: Dùng máy biến thế có số vòng cuộn dây thứ cấp gấp 6 lần số vòng cuộn dây sơ cấp để truyền tải
điện năng thì công suất tổn hao điện năng trên dây tăng hay giảm bao nhiêu?
A. Không thay đổi.
B. Giảm 36 lần
C. Giảm 6 lần.
D. Tăng 12 lần.
Câu 10: Cho đoạn mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây thuần cảm L, tụ điện C và biến trở R mắc nối tiếp.
Khi đặt vào hai đầu mạch một hiệu điện thế xoay chiều ổn định có tần số f thì thấy LC = 1/(4π2f2). Khi thay

thì biểu thức nào sau đây là đúng.
A. UR = UC - UL = 110

V. B. UR = UC - UL = 220V. C. UR = UL - UC = 110

V.D. UR = UC - UL = 75

V.

Câu 14: Chọn ý sai khi nói về cấu tạo máy dao điện ba pha.
A. stato là phần ứng. B. phần ứng luôn là rôto.
C. phần cảm luôn là rôto. D. rôto thường là một
nam châm điện.
Câu 15: Trong mạch dao động LC lý tưởng, gọi i và u là cường độ dòng điện trong mạch và hiệu điện thế
giữa hai đầu cuộn dây tại một thời điểm nào đó, I0 là cường độ dòng điện cực đại trong mạch, ω là tần số góc
của dao động điện từ. Hệ thức biểu diễn mối liên hệ giữa i, u và I0 là:
2 2
A. ( I02 - i 2 ) Lω
=u2

2 2
B. ( I02 + i 2 ) Lω
= u 2.

2

C. ( I02 + i 2 ) C2 = u 2 .
ω

2

D. độ lệch pha bằng lẻ lần λ/2.
Câu 20: Kết quả đo trong thí nghiệm giao thoa với ánh sáng đơn sắc qua khe I-âng là a = 0,5 mm, D = 2m
và khoảng cách giữa 6 vân sáng liên tiếp bằng 12mm. Ta xác định được bước sóng ánh sáng dùng trong thí
nghiệm là:
A. 0,5

.

B. 0,6

.

C. 0,7

.

D. 0,4

.

Câu 21: Nhận xét nào dưới đây sai về tia tử ngoại?
A. Tia tử ngoại là những bức xạ không nhìn thấy được, có tần số sóng nhỏ hơn tần số sóng của ánh sáng tím.
B. Tia tử ngoại tác dụng rất mạnh lên kính ảnh.
C. Tia tử ngoại bị thuỷ tinh không màu hấp thụ mạnh.
D. Các hồ quang điện, đèn thuỷ ngân, và những vật bị nung nóng trên 30000C đều là những nguồn phát tia
tử ngoại mạnh.
Câu 22: Trong thí nghiệm giao thoa của Iâng, khoảng cách hai khe S1 là S2 là a = 2mm, khoảng cách từ hai
khe tới màn D = 2m. Nguồn sáng dùng trong thí nghiệm gồm hai bức xạ λ1 = 0,4μm và λ2 = 0,5μm. Với bề
rộng của trường giao thoa L = 13mm, người ta quan sát thấy số vân sáng có bước sóng λ1 và λ2 trùng nhau là:
A. 9 vân.

Câu 27: Chọn phát biểu sai.
A. Sự phát sáng của các chất khi bị kích thích bằng ánh sáng thích hợp gọi là hiện tương quang phát quang.
B. Thời gian phát quang của các chất khác nhau có giá trị khác nhau.
C. Tần số của ánh sáng phát quang bao giờ cũng lớn hơn tần số của ánh sáng mà chất phát quang hấp thụ.
Trang 9


D. Sự phát quang của các chất chỉ xảy ra khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào.
Câu 28: Pin năng lượng Mặt trời hay pin quang điện bao gồm nhiều tế bào quang điện là phần tử bán dẫn có
chứa trên bề mặt một số lượng lớn các cảm biến ánh sáng là điốt quang. Vậy phát biểu nào sau đây là sai về
pin quang điện?
A. Pin thực hiện biến đổi năng lượng ánh sáng thành năng lượng điện. Sự chuyển đổi này thực hiện theo
hiệu ứng quang điện.
B. Chúng đặc biệt thích hợp cho các vùng mà điện lưới khó vươn tới như núi cao, ngoài đảo xa, hoặc phục
vụ các hoạt động trên không gian; cụ thể như các vệ tinh quay xung quanh quỹ đạo trái đất, máy tính cầm
tay, các máy điện thoại cầm tay từ xa, thiết bị bơm nước...
C. Hầu hết năng lượng Mặt trời có tác dụng nhiệt ít hơn là năng lượng điện sử dụng được.
D. Năng lượng của photon được hấp thụ bởi silic. Điều này thường xảy ra khi năng lượng của photon lớn
hơn năng lượng để đưa electron lên mức năng lượng cao hơn.
Câu 29: Phát biểu nào sau đây là sai về phản ứng nhiệt hạch ?
A. Phản ứng nhiệt hạch là nguồn gốc năng lượng của Mặt trời.
B. Phản ứng nhiệt hạch rất dễ xảy ra do các hạt tham gia phản ứng đều rất nhẹ.
C. Nếu tính theo khối lượng nhiên liệu thì phản ứng nhiệt hạch toả nhiều năng lượng hơn phản ứng phân
hạch.
D. Phản ứng nhiệt hạch là sự kết hợp của hai hạt nhân rất nhẹ tạo thành hạt nhân nặng hơn.
Câu 30: Hiểu biết nào sau đây của bạn về nguyên tử và hạt nhân là sai:
A. Một nguyên tử được cấu tạo từ ba loại hạt là proton, neutron và electron
B. Nếu thay đổi số neutron bạn sẽ có một nguyên tử khác hoàn toàn.
C. Số lượng các hạt bên trong nguyên tử ảnh hưởng trực tiếp tới đến tính chất của nguyên tử đó.
D. Nếu thay đổi số neutron bạn sẽ có một đồng vị mới của nguyên tố đó.

ĐỀ THI THỬ- KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2016
MÔN: VẬT LÝ. LẦN 4
Thời gian làm bài: 40 phút
Cho hằng số Plank h = 6,625.10-34J.s; tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s; điện tích nguyên
tố e = 1,6.10-19C; số Avogadro NA = 6,02.1023mol-1.
Câu 1. Đồ thị biểu diễn sự biến thiên của gia tốc theo vận tốc trong dao động điều hòa có dạng
A. Đường parabol.
B. Đường thẳng.
C. Đường elip.
D. Đường hypebol.
Câu 2. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động của con lắc đơn (bỏ qua lực cản môi trường)?
A. Khi vật nặng đi qua vị trí cân bằng, trọng lực tác dụng lên nó cân bằng với lực căng dây.
B. Khi vật nặng ở vị trí biên, cơ năng của con lắc bằng thế năng của nó.
C. Với dao động nhỏ thì dao động của con lắc là dao động điều hòa.
D. Chuyển động của con lắc từ vị trí biên về vị trí cân bằng là nhanh dần.
Câu 3. Con lắc lò xo dao động điều hòa. Khi tăng khối lượng vật nặng lên 4 lần thì tần số dao động:
A. Tăng lên 4 lần.
B. Giảm 4 lần.
C. Tăng lên 2 lần.
D. Giảm 2 lần.
Câu 4. Năng lượng liên kết riêng của một hạt nhân:
A. Có thể dương hoặc âm.
B. Càng lớn thì hạt nhân càng bền vững.
C. Càng nhỏ thì hạt nhân càng bền.
D. Luôn lớn hơn 0 với mọi hạt nhân.
Câu 5. Một vật dao động điều hòa với chu kì T và biên độ A. Trong khoảng thời gian T/4, quãng đường lớn
nhất mà vật đi được là:
A. A.

B. A

Câu 9. Một vật dao động điều hòa dọc theo một đường thẳng. Một điểm M nằm cố định trên đường thẳng
đó, phí ngoài khoảng chuyển động của vật. Tại thời điểm t vật xa M nhất, sau đó khoảng thời gian ngắn nhất
Δt vật gần M nhất. Vật cách vị trí cân bẳng một khoảng 0,5A vào thời điểm gần nhất là:
A. t +

B. t +

C. t +

D. t +

Câu 10. Phóng xạ là
A. Quá trình hạt nhân nguyên tử phát ra sóng điện từ.
B. Quá trình hạt nhân nguyên tử phát ra các tia α, β, γ.
C. Quá trình phân hủy tự phát của một hạt nhân không bền vững.
D. Quá trình hạt nhân nguyên tử nặng bị phá vỡ thành các hạt nhân nhẹ khi hấp thụ notron.
Câu 11. Khi một sóng cơ học truyền từ không khí vào nước thì đại lượng nào sau đây không thay đổi?
A. Tốc độ truyền sóng.
B. Năng lượng sóng.
C. Bước sóng.
D. Tần số dao động sóng.
Câu 12. Một sóng cơ học truyền trên dây với tốc độ v = 4m/s, tần số sóng thay đổi từ 22Hz đến 26Hz. Điểm
M trên dây cách nguồn 28cm luôn dao động lệch pha vuông góc với nguồn. Bước sóng truyền trên dây là.
A. 160cm.
B. 1,6cm.
C. 16cm.
D. 100cm
Câu 13. Sóng truyền từ điểm M đến O rồi đến N trên cùng một phương truyền sóng với tốc độ v = 20 m/s.
Cho biết tại O sóng có phương trình u O = 4cos(2πft – π/6) cm và tại hai điểm gần nhau nhất trên phương
truyền sóng cách nhau 6m thì dao động lệch pha nhau 2π/3. Cho ON = 0,5m. Phương trình sóng tại N là

Hỏi điểm M trên đường trung trực của S 1S2 dao động cùng pha với hai nguồn cách S 1 đoạn gần nhất là bao
nhiêu?
A. 12mm.
B. 28mm.
C. 24mm.
D. 32mm.
Câu 16. Tính năng lượng liên kết của hạt nhân

biết mU = 235,098u; mp = 1,0073u; mn = 1,0087u và 1uc2

= 931,5 MeV.
A. 2,7.10-13J.
B. 2,7.10-16J.
C. 2,7.10-10J.
D. 2,7.10-19J.
Câu 17. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng nếu dùng ánh sáng trắng thì:
A. Chính giữa màn có màu trắng, hai bên là những khoảng tối đen.
B. Không có hiện tượng giao thoa.
C. Có hiện tượng giao thoa với các vân sáng màu trắng.
D. Có hiện tượng giao thoa với một vân sáng ở giữa màu trắng, các vân sáng ở hai bên vân sáng trung tâm
có màu cầu vồng, với tím ở trong, đỏ ở ngoài.
Câu 18. Trong mạch dao động LC có dao động điện từ tự do (dao động riêng) với tần số góc 10 4rad/s. Điện
tích cực đại trên tụ điện là Qo = 10-9C. Khi cường độ dòng điện trong mạch là 6μA thì điện tích trên tụ có độ
lớn là
A. 0,6nC.
B. 0,8nC.
C. 0,4nC.
D. 0,2nC.
Trang 11


A. Tăng điện dung của tụ điện.
B. Tăng hệ số tự cảm của cuộn dây.
C. Giảm điện trở của đoạn mạch.
D. Giảm tần số của dòng điện.
Câu 25. Một khung dây dẫn có diện tích S = 50cm 2 gồm 250 vòng dây quay đều với tốc độ 3000 vòng/phút
trong một từ trường đều có vecto cảm ứng từ vuông góc với trục quay của khung và có độ lớn 0,02T. Từ
thông cực đại gửi qua khung là
A. 0,025Wb.
B. 0,15Wb.
C. 1,5Wb.
D. 15Wb.
Câu 26. Đặt điện áp u = Uocos(100πt + π/3) (V) vào hai đầu một cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 1/2π (H).
Ở thời điểm điện áp hai đầu cuộn cảm có giá trị 100V thì cường độ dòng điện trong mạch là 2A. Biểu thức
cường độ dòng điện trong mạch là
A. i = 2

cos(100πt + π/6) A.

B. i = 2

cos(100πt - π/6) A.

C. i = 2

cos(100πt + π/6) A.

D. i = 2

cos(100πt - π/6) A.


(n = 1, 2, 3, ...; ro là bán kính Bo)?
A. r = n2ro.
B. r = nro.
C. r2 = n2ro.
D. r = nro2.
1C
6A
11D
16C
21B
26B
2A
7C
12C
17D
22C
27D
3D
8A
13A
18B
23C
28D
Trang 12


4B
5B

9D


.

D.

.

Câu 2. Chu kì dao động điều hòa của con lắc lò xo phụ thuộc vào?
A. Biên độ dao động.
B. Cấu tạo con lắc.
C. Cách kích thích dao động.
D. Pha ban đầu của con
lắc.
Câu 3. Một vật khối lượng m = 250(g) treo vào lò xo có độ cứng k = 25 N/m. Từ vị trí cân bằng, ta truyền
cho vật một vận tốc 40 cm/s theo phương của lò xo. Chọn t = 0 lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm.
Phương trình dao động của vật có dạng nào sau đây?
A. x = 4cos(10t – π/2) cm. B. x = 8cos(10t – π/2) cm.
C. x = 8cos(10t + π/2) cm. D. x = 4cos(10t + π/2) cm.
Câu 4. Tại một nơi, chu kì dao động điều hòa của con lắc đơn tỉ lệ thuận với?
A. Gia tốc trọng trường.
B. Căn bậc hai gia tốc trọng trường.
C. Chiều dài con lắc.
D. Căn bậc hai chiều dài con lắc.
Câu 5. Tìm năng lượng tỏa ra khi một hạt nhân
năng lương liên kết riêng của α là 7,1 MeV; của

phóng xạ α và biến đổi thành hạt chì
là 7,7 MeV; của

cho biết

Câu 9. Khi có sóng dừng trên dây, khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp bằng:
A. Một nửa bước sóng.
B. Một bước sóng.
C. Một phần tư bước sóng.
D. Một số nguyên lần
bước sóng.
Câu 10. Sóng âm
A. chỉ truyền trong chất khí.
B. truyền được trong chất
rắn, lỏng và khí.
C. truyền được trong chân không.
D. không truyền được trong chất rắn.
Câu 11. Để phân biệt sóng ngang và sóng dọc người ta dựa vào:
A. Tốc độ truyền sóng và bước sóng.
B. Phương truyền sóng và tần số sóng.
C. Phương dao động và phương truyền sóng.
D. Phương dao động và tốc độ truyền sóng.
Câu 12. Mạch dao động điện từ điều hòa gồm cuộn cảm L và tụ điện C, khi tăng điện dung của tụ điện lên 4
lần thì chu kỳ dao động của mạch:
A. Tăng 4 lần.
B. Tăng 2 lần.
C. Giảm 4 lần.
D. Giảm 2 lần.
Trang 13


Câu 13. Trong mạch dao động điện từ LC, điện tích trên tụ biến thiên điều hòa với chu kì T. Năng lượng
điện trường ở tụ điện?
A. Biến thiên tuần hoàn với chu kì T.
B. Biến thiên tuần hoàn với chu kì T/2.


cos(100πt + π/3) (A). Biểu thức điện áp xoay chiều giữa hai bản tụ là:

A. u = 200cos(100πt – π/6) (V).

B. u = 200

cos(100πt + π/3) (V).

C. u = 200

D. u = 200

cos(100πt – π/2) (V).

cos(100πt – π/6) (V).

Câu 19. Cho một đoạn mạch xoay chiều gồm cuộn cảm thuần L và điện trở R ghép nối tiếp. Nếu đặt vào hai
đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều u = 100cos(100πt + π/4) (V) thì dòng điện trong mạch có biểu thức i =
cos(100πt) (A). Giá trị của R và L là:
A. R = 50Ω, L = 1/2π (H).

B. R = 50Ω, L =

/π (H).

C. R = 50Ω, L = 1/π (H).

D. R = 50W, L = 1/2π (H).


Trang 14


A. Nguyên nhân của hiện tượng tán sắc ánh sáng là sự thay đổi chiết suất của môi trường đối với các ánh
sáng có màu khác nhau.
B. Dải màu cầu vồng là quang phổ của ánh sáng trắng.
C. Ánh sáng trắng là tập hợp của 7 ánh sáng đơn sắc: đỏ, cam, vàng, lục, lam, chàm, tím.
D. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính.
Câu 25. Hiện tượng bứt elctron ra khỏi kim loại khi chiếu ánh sáng kích thích có bước sóng thích hợp lên bề
mặt kim loại là hiện tượng
A. bức xạ.
B. phóng xạ.
C. quang dẫn.
D. quang điện.
Câu 26. Pin quang điện là nguồn điện trong đó
A. Quang năng được trực tiếp biến đổi thành điện năng.
B. Năng lượng mặt trời được trực tiếp biến đổi thành điện năng.
C. Một tế bào quang điện được dùng làm máy phát điện.
D. Một quang điện trở, khi được chiếu sáng thì trở thành máy phát điện.
Câu 27. Biết công cần thiết để bứt electron ra khỏi catot của tế bào quang điện là A = 4,14eV. Tính giới hạn
quang điện của catot.
A. 0,3μm.
B. 0,4μm.
C. 0,5μm.
D. 0,6μm.
Câu 28. Trong nguyên tử hidro, electron chuyển từ quỹ đạo L về quỹ đạo K có năng lượng E K = -13,6eV.
Bước sóng do nguyên tử phát ra là 0,1218μm. Mức năng lượng ứng với quỹ đạo L bằng
A. 3,2eV.
B. - 3,4eV.
C. - 4,1eV.

22C

27A

3D

8C

13B

18C

23B

28B

4D

9A

14D

19A

24C

29C

5B


Câu 3. Một máy phát điện xoay chiều một pha có 10 cặp cực. Để dòng điện phát ra có tần số 50 Hz thì rôto
phải quay với tốc độ bao nhiêu vòng trong 1 phút?
A. 5 vòng
B. 50 vòng
C. 3000 vòng
D. 300 vòng
Trang 15


Câu 4. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Yâng có a= 1mm; D=2m; ánh sáng thí nghiệm có bước
sóng là λ = 0,6 μm. Khoảng cách giữa hai vân sáng bậc 2 là:
A. 1,2mm
B. 2,4mm
C. 3,6mm
D. 4,8mm
Câu 5. Động cơ không đồng bộ ba pha dùng dòng điện ba pha tần số f0.Nhận định nào sau đây đúng: Từ trường quay với tần số
A. ff0 và nhanh hơn sự quay của khung dây
D. f=f0 và nhanh hơn sự quay của khung dây
Câu 6. Cho hai nguồn sóng dao động giống hệt nhau, với biên độ 2 cm. Khoảng cách giửa hai nguồn là 60
cm, bước sóng là 20cm.Coi biên độ không thay đổi trong quá trình truyền sóng. Số điểm dao động với biên
độ 3cm trong khoảng hai nguồn là:
A. 24
B. 12
C. 3
D. 6
Câu 7. Nhận định nào sau đây về hiện tượng quang điện ngoài là đúng:
A. Chỉ những phôtôn có năng lượng lớn hơn hoặc bằng công thoát mới có khả năng gây ra hiện tượng
quang điện

B. 19,875.10-19J
C. 13,25.10-19J
D. 0 J
Câu 13. Nhận định nào sau đây về sóng dừng là sai:
A. Các phần tử thuộc hai nút liên tiếp ( một bó sóng) dao động cùng tần số cùng pha và cùng biên độ.
B. Được ứng dụng để đo tần số và vận tốc truyền sóng
C. Khoảng cách giữa hai bụng liên tiếp là một nửa bước sóng
D. Là hiện tượng giao thoa giữa sóng tới và sóng phản xạ cùng phương
Câu 14. Công thức nào sau đây đúng:
A. i = uL/ZL
B. i = u/Z
C. i = uC/ZC
D. i = uR/R
Câu 15. Hiện tượng xãy ra khi thu sóng điện từ bằng ăng ten là:
A. Cộng hưởng
B. Phản xạ có chọn lọc
C. Cưỡng bức
D. Giao thoa
Câu 16. Một mạch dao động được dùng để thu sóng điện từ , bước sóng thu được thay đổi thế nào nếu tăng
điện dung lên 2 lần, tăng độ tự cảm lên 8 lần, tăng hiệu điện thế hiệu dụng lên 3 lần.
Trang 16


A. Tăng 48 lần
B. Giảm 4 lần
C. Tăng 4 lần D. Tăng 12 lần
Câu 17. Chọn nhận định đúng
A. Màu sắc của các vật phụ thuộc vào bản chất của vật và ánh sáng chiếu vào
B. Màu của môi trường là màu tổng hợp của những bức xạ mà môi trường hấp thụ
C. Sự hấp thụ ánh sáng của môi trường là sự giảm bước sóng khi ánh sáng truyền trong môi trường

thu sóng điện từ thì bước sóng thu được có bước sóng là:
A. 60π m
B. 10 m
C. 20 m
D. 30 m
Câu 24. Điều nào sau là sai khi nhận định về máy biến thế:
A. Luôn có biểu thức U1.I1=U2.I2
B. Hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ
C. Không hoạt động với hiệu điện thế không đổi
D. Số vòng trên các cuộn dây khác nhau
Câu 25. Trong dao động tắt dần, không có đặc điểm nào sau đây:
A. Chuyển hoá từ thế năng sang động năng
B. Vừa có lợi, vừa có hại
C. Biên độ giảm dần theo thời gian
D. Chuyển hoá từ nội năng sang thế năng
Câu 26. Nhận định nào sau đây về các loại quang phổ là sai:
A. Quang phổ liên tục không phụ thuộc vào bản chất của nguồn
B. Quang phổ vạch phụ thuộc vào bản chất của nguồn
C. Khi nhiệt độ tăng quang phổ liên tục mở rộng về hai phía, phía bước sóng lớn và phía bước sóng
nhỏ
D. Hiện tượng đảo vạch chứng tỏ nguồn phát xạ đợc bức xạ nào thì cũng chỉ hấp thụ được bức xạ đó.
Câu 27. Trong sóng dừng, khoảng cách giữa một nút và một bụng kề nhau là:
A. hai bước sóng
B. nửa bước sóng
C. một bước sóng
D. một phần tư bước sóng
Câu 28. Một mạch LC có điện trở không đáng kể, dao động điện từ tự do trong mạch có chu kỳ 2.10-4s. Năng
lượng điện trường trong mạch biến đổi điều hoà với chu kỳ là:
Trang 17


15A
16C
17A
18D
19A
20C
21D
22B
23A
24A
25A
26D
27D
28D
29C
30C
31B
32B
33D
34D
35D
36B
37D
38D
39C
40D
41D
42D
43B
44C


C. 2000

D. 2200

Câu 4. Dòng điện xoay chiều có
A. chiều thay đổi nhưng giá trị tức thời không thay đổi
B. giá trị hiệu dụng biến thiên điều hòa theo thời gian
C. giá trị tức thời phụ thuộc thời gian theo hàm số sin hoặc cosin
D. giá trị biến thiên tuần hoàn nhưng không đổi chiều
Câu 5. Nguyên tắc hoạt động của quang trở dựa trên hiện tượng
A. quang điện ngoài B. quang điện trong

C. cảm ứng điện từ

D. phát xạ nhiệt

Câu 6. Khi đi qua lăng kính, chùm sáng trắng có tia bị lệch ít nhất là tia
A. đỏ

B. tím

C. vàng

D. lục

Câu 7. Một vật dao động điều hòa với phương trình x = Acos (20πt + φ). Thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị
trí có li độ x = 0,5A ra biên gần nhất là
A. 1/60 s



Câu 10. Tinh thể kẽm sulfua khi được chiếu bằng tia tử ngoại hoặc tia X thì phát ra ánh sáng nhìn thấy. Đây
là hiện tượng
A. hóa phát quang

B. điện phát quang

C. quang phát quang D. phản xạ ánh sáng

Câu 11. Khi nói về ánh sáng đơn sắc, phát biểu nào dưới đây là đúng?
A. Tần số ánh sáng đơn sắc thay đổi khi truyền qua mặt phân cách hai môi trường trong suốt.
B. Ánh sáng đơn sắc không bị khúc xạ khi qua lăng kính
C. Ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi đi qua lăng kính
D. Ánh sáng đơn sắc không thay đổi bước sóng cũng như tần số khi thay đổi môi trường truyền.
Câu 12. Một chất phóng xạ có hằng số phóng xạ λ. Ban đầu số hạt nhân chất phóng xạ là No. Sau 3 chu kì thì
số hạt nhân còn lại là
A. No/4

B. No/8

C. No/6

D. No/12.

Câu 13. Một vật dao động điều hòa với chu kì T. Chọn gốc thời gian là lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều
âm. Vật có tốc độ bằng 0 lần đầu tiên là vào thời điểm
A. t = T/3

B. t = T/2


D. 600 m

Câu 17. Sóng vô tuyến không có tính chất nào sau đây?
A. Sóng vô tuyến có bản chất giống ánh sáng nhìn thấy.
B. Sóng vô tuyến có bước sóng dài hơn so với tia hồng ngoại.
C. Sóng vô tuyến bị lệch trong điện trường và từ trường.
D. Sóng vô tuyến là sóng ngang.
Câu 18. Đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở R = 75 Ω mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C = 10–4/π F.
Tần số dòng điện trong mạch là f = 50 Hz. Tổng trở của mạch là
A. 200 Ω.

B. 150 Ω.

C. 125 Ω.
Trang 19

D. 175 Ω.


Câu 19. Trong thí nghiệm sóng dừng trên sợi dây đàn hồi hai đầu cố định có chiều dài 1,2 m, ngoài hai đầu
dây còn có 2 nút. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp sợi dây duỗi thẳng là 0,05 s. Tốc độ truyền sóng là
A. 12 m/s

B. 4 m/s

C. 16 m/s

D. 8 m/s

Câu 20. Dòng điện xoay chiều trong mạch chỉ có điện trở thuần


B. a, b, c, e, d, f

C. a, b, d, c, e, f

D. a, d, c, b, e, f

Câu 23. Một mạch dao động điện từ gồm tụ điện có điện dung C = 10–5/π F và cuộn thuần cảm L = 0,1/π H.
Hiệu điện thế cực đại trên tụ điện là Uo = 0,5 V. Cường độ đòng điện cực đại trong mạch là
A. 5 mA

B. 50 mA

C. 10 mA

D. 1 mA

Câu 24. Trong dao động điều hòa thì đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của gia tốc theo li độ là
A. đường tròn có tâm là gốc tọa độ

B. đường elip

C. đường thẳng đi qua gốc tọa độ

D. đoạn thẳng đi qua gốc tọa độ

Câu 25. Một máy phát điện xoay chiều một pha có roto gồm 4 cặp cực. Để thu được tần số dòng điện là f =
50 Hz thì tốc độ qua của roto là
A. 480 vòng/phút



D. bức xạ đỏ

Câu 29. Hiện tượng quang điện ngoài là hiện tượng các electron bức ra khỏi bề mặt tấm kim loại khi
A. tấm kim loại được chiếu bằng bức xạ điện từ có bước sóng thích hợp
B. tấm kim loại được nung nóng đến nhiệt độ thích hợp
C. cho dòng điện chạy qua tấm kim loại với cường độ thích hợp
D. chiếu vào tâm kim loại một chùm tia α
Câu 30. Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây sai?
A. Hạ âm có tần số nhỏ hơn 16 Hz
B. Siêu âm có tần số lớn hơn 20 000 Hz
C. Sóng âm không truyền được trong chân không.
D. Đơn vị mức cường độ âm là W/m².
1A

6A

11C

16B

21C

26A

2A

7A

12B


5B

10C

15C

20C

25D

30D

ĐỀ THI THỬ- KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2016
MÔN: VẬT LÝ. LẦN 8
Thời gian làm bài: 40 phút
Câu 1: Trong dao động điều hòa gia tốc biến đổi điều hòa
A. ngược pha so với li độ.

B. cùng pha với vận tốc.

C. trễ pha π/2 so với li độ.

D. ngược pha với vận tốc.

Câu 2: Một sóng cơ có phương trình u = 6cos 2π(10t – 0,04x) (mm), trong đó x tính bằng cm, t tính bằng
giây. Vận tốc truyền sóng là
A. 2,0 m/s.

B. 1,0 m/s.


Câu 6. Một vật dao động điều hòa trên với biên độ A. Cách làm nào sau đây làm tăng biên độ?
A. Chọn lại gốc thời gian

B. Chọn gốc tọa độ mới

C. Giảm cơ năng dao động

D. Tăng cơ năng dao động

Câu 7. Giới hạn quang điện của đồng là λo = 0,3 μm. Công thoát của electron khỏi bề mặt của đồng là
A. 6,265.10–19 J.

B. 8,526.10–19 J.

C. 8,625.10–19 J.

D. 6,625.10–19 J.

Câu 8. Phản ứng nhiệt hạch là sự
A. phân chia một hạt nhân nhẹ thành hai hạt nhân nhẹ hơn kèm theo sự tỏa nhiệt.
B. phản ứng dây chuyền giống như phân hạch nhờ vào tác dụng nhiệt.
C. kết hợp hai hạt nhân rất nhẹ thành một hạt nhân nặng hơn ở nhiệt độ rất cao.
D. phân hủy một hạt nhân nặng thành các hạt nhân nhẹ hơn ở nhiệt độ rất cao.
Câu 9. Một vật nhỏ có khối lượng m = 100g dao động điều hòa với chu kì T = 0,5π s và biên độ A = 3 cm.
Chọn mốc thế năng tại vi trí cân bằng, cơ năng của vật là
A. 0,36 mJ

B. 0,18 mJ



D. uC trễ pha π so với uL.

Câu 13. Biểu thức tọa độ của vật có dạng x = A + Acos (ωt + φ), có thể kết luận rằng
A. vật không dao động điều hòa.
B. vật dao động điều hòa với biên độ 2A.
C. vật dao động điều hòa với tần số góc ω1 = ω/2.
D. vật dao động điều hòa trên quỹ dạo dài 2A.
Trang 22


Câu 14. Đặt một điện áp xoay chiều u = 200cos(100πt – π/6) (V) vào hai đầu một đoạn mạch RLC mắc nối
tiếp thì cường độ dòng điện trong mạch là i = 2cos(100πt + π/6) (A). Công suất tiêu thụ trong mạch là
A. 100 W

B. 200 W

C. 346,4 W

D. 173,2 W

Câu 15. Chiếu bức xạ có bước sóng λ = 0,3 μm và một chất phát quang thì chất đó phát ra ánh sáng có bước
sóng λ’ = 0,5 μm. Biết công suất của chùm sáng phát quang bằng 2% công suất của chùm sáng kích thích.
Khi đó, với mỗi photon phát ra ứng với bao nhiêu photon kích thích?
A. 20

B. 30

C. 60


C. Máy biến áp là máy tăng áp.
D. Cường độ hiệu dụng hai đầu cuộn thứ cấp gấp đôi cường độ ở cuộn sơ cấp.
Câu 20. Một vật dao động điều hòa theo trục Ox, có phương trình là x = Acos (ωt + φ). Pha ban đầu của
phương trình vận tốc là
A. φ

B. φ – π/2

C. φ + π/2

D. φ + π.

Câu 21. Chọn phát biểu sai khi so sánh hiện tượng quang điện trong và hiện tượng quang điện ngoài.
A. Hiện tượng quang điện trong và quang điện ngoài đều có giới hạn quang điện như nhau.
B. Giới hạn đều phụ thuộc vào bản chất của chất bị chiếu ánh sáng kích thích.
C. Giới hạn quang điện ngoài thường lớn hơn so với giới hạn quang điện trong.
D. Hiện tượng quang điện trong và quang điện ngoài do bức xạ điện từ gây ra.
Câu 22. Trong dao động cơ điều hòa khi li độ bằng một nửa biên độ thì tỉ lệ động năng so với thế năng là
A. 1

B. 2

C. 3

Câu 23. Phát biểu nào sai khi nói về hiện tượng nhiễu xạ?
Trang 23

D. 4




D. rt > rđ > rℓ.

Câu 27. Tại sao khi cho chùm sáng Mặt Trời xem như các chùm song song qua tấm thủy tinh lại không thấy
bị tán sắc mà thu được ánh sáng trắng?
A. Vì tấm thủy tinh không tán sắc ánh sáng có cường độ lớn như ánh sáng Mặt Trời.
B. Vì ánh sáng Mặt Trời không phải là ánh sáng đa sắc nên không bị tán sắc.
C. Vì sau khi bị tán sắc, các tia đơn sắc lại chồng chất lên nhau và có màu trắng như trước đó.
D. Vì tấm thủy tinh hấp thụ hết các màu của ánh sáng Mặt Trời.
Câu 28. Mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn dây có điện trở hoạt động Ro. Biết L = 1/π H, tần số dòng điện f =
50 Hz, dòng điện qua mạch chậm pha hơn điện áp hai đầu mạch góc π/4. Giá trị của Ro là
A. 50 Ω

B. 100 Ω

C. 25 Ω

D. 40 Ω

Câu 29. Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, phần tử tại vị trí cực đại giao thoa so với phần tử tại
vị trí cực tiểu giao thoa luôn có
A. vị trí cao hơn

B. vị trí thấp hơn

C. cơ năng lớn hơn

D. cơ năng nhỏ hơn

Câu 30. Trạng thái kích thích cao nhất của các nguyên tử hiđrô ứng với mức năng lượng thứ bao nhiêu trong


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status