Fanpage: Thầy Duy Thành – Tiến sĩ Toán
BÍ KÍP GIẢI HỆ PHƢƠNG TRÌNH CHỈ TRONG 10 PHÚT
- Khi máy tính casio bó tay
- Khi các kỹ năng phân tích nhân tử đưa về phương trình tích vô hiệu hóa
Các em học sinh sẽ phải xử lý thế nào ? Hãy áp dụng những phương
pháp cực hữu ích sau đây
Chuyên đề 1. Phƣơng pháp miền giá trị giải hệ phƣơng trình
1. Dấu hiệu nhận biết:
Trƣờng hợp 1: Hệ có 1 trong 2 phương trình là bậc 2 với x, y .
Cách giải: Coi phương trình là bậc 2 ẩn x , giải 0 điều kiện của y.
Coi phương trình là bậc 2 ẩn y , giải 0 điều kiện của x.
Dùng điều kiện của x, y để đánh giá phương trình còn lại.
Trƣờng hợp 2: Hệ có 2 phương trình cùng là bậc hai với x (hoặc cùng là
bậc hai với y ).
Cách giải: Với phương trình (1), coi x là ẩn, giải 0 điều kiện của y.
Với phương trình (2), coi x là ẩn, giải 0 điều kiện của y.
So sánh điều kiện của ở 2 phương trình và rút ra kết luận.
Ví dụ 1: Giải hệ phương trình
697
4
2
(1)
x y
81
x 2 y 2 xy 3x 4 y 4 0 (2)
Coi (2) là phương trình bậc hai ẩn x :
x2 ( y 3) x y 2 4 y 4 0
3
3
3 3
4
7
4 7
VT(1)=VP(1) khi x , y . Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất , .
3
3
3 3
4
2
Ví dụ 2: Giải hệ phƣơng trình
7
2
2
(1)
(2 x 1)(2 y 1) xy
2
2
2
x y xy 7 x 6 y 14 0 (2)
Coi (2) là phương trình bậc hai ẩn x :
x2 ( y 7) x y 2 6 y 14 0
1
1
Đặt f t 2t f ' t 2 2 0 f t đồng biến trên (;0) và (0; ) .
t
t
f 1 1
1 89
7
7
Xét t 1; 7 89 1 2 y
y 1; .
y 21
3 f
3
3 21
10
Xét t 2;
3 f
7
2
7
Coi (2) là phương trình bậc hai ẩn x :
2 x2 4 x 3 y3 0 .
(3)
Phương trình có nghiệm ' 0 4 2 3 y3 0 1 y3 0 y 1. (4)
Từ (3) và (4) y 1. Thay vào hệ ta được x=1. Vậy hệ có nghiệm (1;-1).
2. Bài tập tự luyện
x3 y 2 2
2
2
x xy y y 0
Fanpage: Thầy Duy Thành – Tiến sĩ Toán
Chuyên đề 2. Phƣơng pháp nhân chia giải hệ phƣơng trình
3. Dấu hiệu nhận biết:
Trƣờng hợp 1: Hệ phương trình tích
Trƣờng hợp 2: Hệ phương trình chưa phải là hệ phương trình tích nhưng
có thể sử dụng các biến đổi đại số để đưa về hệ phương trình tích
Ví dụ 1: Giải hệ phƣơng trình
x
( x y ) y
2
( x y ) x 3 y
16 y 3 y
y (16 y 2 3) 0
4 y3
y 0
3
y
4
Đối chiếu với điều kiện ta được:
y
3
3 3
x
4
4
Với x 2 y , thay vào phương trình (1) ta được:
y y
2y
2
2y y 2y
Fanpage: Thầy Duy Thành – Tiến sĩ Toán
( x 1) y 2 x y 3
2
( y 2) x y x 1
( x 1) y 2 ( x 1) 2 y
2
( y 2) x ( y 2) x 1
( x 1)( y 2 1) 2 y
(1)
(2)
2
( y 2)( x 1) x 1
+) Nhận thấy x 1, y 2 là nghiệm của hệ phương trình.
+) Với x 1, y 2 , nhân 2 vế của phương trình (1) và (2) cho nhau, ta được:
( x2 1)( y 2 1) 1
Do
(3)
y 2x
y
(1)
(2)
Fanpage: Thầy Duy Thành – Tiến sĩ Toán
Cộng 2 vế của phương trình (1) và (2), trừ 2 vế của phương trình (1) và (2) ta được hệ :
2 3
8
x
2
2
y 2x
4
y
(3)
3 4
x
x 2 3
4
4 x
(16 x 1) x 8x 3
16 x 1 8 x 3
(16 x 1)2 192 x
256 x 2 160 x 1 0
5 2 6
x
16
52 6
x
16
Fanpage: Thầy Duy Thành – Tiến sĩ Toán
52 6 52 6
52 6 52 6
Vậy hệ có 2 nghiệm
,
,
và
Fanpage: Thầy Duy Thành – Tiến sĩ Toán
Chuyên đề 3. Phƣơng pháp thế hạng tử tự do
Chú ý:
Ở phương pháp này ta cần làm những bước sau để giải được bài toán:
Đưa các số hạng cùng bậc về cùng một nhóm
So sánh bậc của hai phương trình để tìm cách thế hợp lí.
x3 2 xy 2 y 0 (1)
Ví dụ 1. Giải hệ phƣơng trình 2
2
(2)
8 y x 1
Giải: Thế phương trình (2) vào phương trình (1) ta được:
x3 2 xy 2 (8 y 2 x 2 ) y 0
x3 2 xy 2 x 2 y 8 y 3 0 (3)
Nhận thấy x=0 không là nghiệm của hệ phương trình.
Khi x 0 , chia cả 2 vế của phương trình (3) cho x3 0 ta được:
2
:
Đặt
3
y y y
1 2 8 0. (4)
x x x
x
1 1 1 1
Vậy hệ phương trình đã cho có nghiệm x; y
;
;
,
.
3 2 3 3 2 3
Fanpage: Thầy Duy Thành – Tiến sĩ Toán
x3 y 3 1
(1)
Ví dụ 2. Giải hệ phƣơng trình 5
5
2
2
x y x y (2)
Giải: Thế phương trình (1) vào (2) ta được
x5 y 5 ( x 2 y 2 )( x3 y 3 )
x 2 y 3 x3 y 2 0
x2 y 2 ( x y) 0
x 0
y 0
x y.
Nếu x 0 thì từ (1) suy ra y 1 .
Nếu y 0 thì từ (1) suy ra x 1 .
Nếu x y thì từ (1) suy ra 0 1, dẫn tới phương trình vô nghiệm.
(1)
(2)
Fanpage: Thầy Duy Thành – Tiến sĩ Toán
Nếu x=0 thì từ (2) suy ra phương trình vô nghiệm.
Nếu x 0 , thì chia cả 2 vế của phương trình (3) cho x 2 0 ta được:
2
y
y
1 12 0 .
x
x
1
t
y
x 3y
3
Đặt t , ta có phương trình sau 1 t 12t 2 0
x
t 1 x 4 y
4
y 1 x 3
Vậy hệ phương trình có nghiệm x; y ( 3; 1),(3;1), 4
, 4
.
13 13 13
13
Ví dụ 4: Giải hệ phƣơng trình (ĐHKA-2011)
5 x 2 y 4 xy 2 3 y 3 2( x y ) 0
2
2
2
xy ( x y ) 2 ( x y)
(1)
(2)
Giải:
Ta có: (2) ( xy 1)( x2 y 2 2) 0 xy 1 hoặc x 2 y 2 2.
Nếu xy 1 thì từ (1) suy ra: y 4 2 y 2 1 0 y 1.
Suy ra: (x;y)=(1;1) hoặc (x;y)=(-1;-1)
Nếu x 2 y 2 2 thì từ (1) suy ra:
Fanpage: Thầy Duy Thành – Tiến sĩ Toán
3 y ( x 2 y 2 ) 4 xy 2 2 x 2 y 2( x y ) 0
6 y 4 xy 2 2 x 2 y 2( x y ) 0
xy 1
(1 xy )(2 y x) 0
Bài tập tự luyện
Giải các hệ phƣơng trình sau:
Bài 1.
y 3 y 2 x 3x 6 y 0
x 2 xy 3
Bài 2.
x x 8 y x y y
x y 5
Bài 3.
x3 8 y 3 4 xy 2 1
4
4
2 x 8 y 2 x y 0
Fanpage: Thầy Duy Thành – Tiến sĩ Toán
Chuyên đề 4. Phƣơng pháp hàm đặc trƣng
5. Nội dung phƣơng pháp:
Phương pháp này ta sẽ sử dụng với hệ mà các phương trình có x và y độc lập
với nhau hoặc có thể biến đổi về hệ phương trình có x và y độc lập với nhau.
3
x
(
y
2)
3
y3 2 3
(2)
x
Cộng 2 phương trình (1) và (2) ta được:
1 3
y 3 3 y .(3)
3
x
x
Xét hàm :
f t t 3 3t .
Ta có f ' t 3t 2 3 0 suy ra hàm f (t ) đồng biến trên
.
2
x 1
y y 2 y 2 3 1 (2)
Giải:
x 1
2
y 1
x x 2x 2 3 1
2
x 1
y y 2 y 2 3 1 y 1
x 1
2
y 1
2
1 3 y 1
1 3x 1
Trừ hai vế của 2 phương trình cho nhau ta đươc:
Fanpage: Thầy Duy Thành – Tiến sĩ Toán
x 1
x 1
2
1 3x1
Đặt
u x 1
Ta được phương trình
u u 2 1 3u
3u u u 2 1 1
u
Xét hàm: g u 3u u u 2 1 g ' u 3u ln3. 1
5
x x
5
y y (3)
y y
Ta xét hàm:
f t t 5 t f '(t ) 5t 4 1 0 . Suy ra hàm f (t ) đồng biến trên
.
Fanpage: Thầy Duy Thành – Tiến sĩ Toán
x
(3) f f ( y )
y
x
y
y
x y2
Thay vào phương trình (2):
4x 5 x 8 6
4
1
0
4 x 5 3
x8 3
Vậy hệ phương trình có nghiệm x; y (1;1) , (1;-1)
Ví dụ 4 (ĐHKA-2010). Giải hệ phƣơng trình
2
4 x 1 x y 3 5 2 y 0
2
2
4 x y 2 3 4 x 7
(1)
(2)
Giải:
Đặt
5 t2
5 2 y t (t 0) y
.
2
1 t 2
(1) 4 x 1 x
4x 2x2 2 3 4 x 7
2
2
Dễ thấy x 0, x
(4),
0 x
3
4
3
không là nghiệm của (4) .
4
2
5
3
Xét g ( x) 4 x 2 x 2 2 3 4 x trên 0; .
2
4
2
4
điểm đầu mút xét riêng xem có là nghiệm của phương trình không.
Fanpage: Thầy Duy Thành – Tiến sĩ Toán
e x y e x y 2 x 1 (1)
Ví dụ 5. Giải hệ phƣơng trình x y
(2)
e x y 1
Giải:
Đặt u x y, v x y . Hệ có dạng:
eu ev u v 2 u 1 v 1
eu v 1
eu ev u 1 eu
eu v 1
ev u 1
u
e v 1
(3)
(4)
Trừ 2 vế của (3) và (4) cho nhau ta được: ev eu u v
ev v eu u (5)
Ta xét hàm:
2
y 2 x 1 2 xy 1 x
Bài 2.
3
2 2 x 1 2 x 1 2 y 3 y 2
4x 2 2 y 4 6
Bài 3.
3
3
2
y y x 3x 4 x 2
2
1 x y 2 y 1
Bài 4.
3 x 2 x 2 y 2 y 1 0
3
2 2 x 2 y 1 1
2
1 y 2 y 5
x
x
Đặt u
y
1
; v y ta được hệ phương trình:
x
x
6
6
u
u.v 6
u
u 2
v
1
2
1
1
2
3
1
0
x
x
2
3
x
x
y3
x
2
x
x
x
x
2
2
1 x 2 x 0
x 2 x 1
y
y2
y2
y
y2
x2
Đặt u ; v
ta được hệ phương trình
x
y
u 1
2
u
3
v 2 1 v
2
v
3v v 2 0
2
u
3
3
v
v
3
Với u= -1,v=1 ta có:
Fanpage: Thầy Duy Thành – Tiến sĩ Toán
y2
1 x 1 x 1
x
x 2
y 6
3
y
3
9
6
2
Vậy hệ phương trình đã cho có nghiệm x; y 3 ; 3 , 1;1 .
3
9
x 2 +y 2 +xy+1 = 4y
Ví dụ 3. Giải hệ phƣơng trình
2
2
y(x+y) = 2x 7 y 2
Giải:
x2 1
x
y
4
2(
1)
7
( x y ) 2 2 x 1 7
y
x2 1
Đặt u x y; v
ta được hệ phương trình
y
u 3
u 4 v
u v 4
u 4v
u 4v
v 1
2
y4
x 1
x 1
x 1
x 2
y 1 y 1 x 2
y 1
Với u 5; v 9 :
x y 5
y 5 x
2
(vô nghiệm)
x2 1
x 1
y 9
y 9
x 9
x (x y 2 ) 9
x [ x -3y]=9
x
x
x
x
x
x
y
y
y2
y( x y ) 6
y( x ) 6
y x 6
xy
6
y
x 3
Với u=3;v=3:
x
y3
(hệ vô nghiệm)
Fanpage: Thầy Duy Thành – Tiến sĩ Toán
Vậy hệ phương trình có nghiệm: (x;y)=(0;0).
8. Bài tập tự luyện
Bài 1.
1 x3 y 3 19 x3
2
2
y xy 6 x
Bài 2.
x3 (2 3 y ) 8
3
x( y 2) 6
Bài 3.
x 2 2 xy x y 0
x y xy 1 13x
Bài 8.
x3 xy 2 216 y
2
3
x y y 24 x