Đề thi thử THPT quốc gia năm 2016 môn Vật lý có lời giải chi tiết hay - Pdf 36

SỞ GD&ĐT BẮC GIANG
TRUNG TÂM LUYỆN THI BÌNH MINH
( Đề thi có :05.trang)

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2016
MÔN : VẬT LÝ
( Thời gian : 90 phút – không kể thời gian giao đề)
Mã đề: 135

Họ tên thí sinh:........................................................Số báo danh...................................................
Cho biết: hằng số Plăng h= 6,625.10-34J.s,tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.108m /s,1 eV = 1,6.10-19 J.

Câu 1: Năng lượng của vật dao động điều hòa :
A .tỉ lệ với biên độ dao động
B. bằng với thế năng của vật khi vật ở li độ cực đại
C. bằng với động năng của vật khi vật ở li độ cực đại D. bằng với thế năng của vật khi qua vị trí cân bằng
Câu 2 : Dao động của quả lắc đồng hồ :
A. Dao động duy trì
B. Dao động tự do
C. Sự tự dao động
D. Dao động tắt dần
Câu 3 : Trên sợi dây đàn dài 65cm sóng ngang truyền với tốc độ 572m/s. Dây đàn phát ra bao nhiêu hoạ âm
(kể cả âm cơ bản) trong vùng âm nghe được ?
A. 45.
B. 22.
C. 30.
D. 37.
Câu 4: Hai chất điểm dao động điều hoà trên hai trục tọa độ Ox và Oy vuông góc với nhau (O là vị trí cần
bằng của cả hai chất điểm). Biết phương trình dao động của hai chất điểm là: x = 2cos(5πt +π/2)cm
và y =4cos(5πt – π/6)cm. Khi chất điểm thứ nhất có li độ x = − 3 cm và đang đi theo ngược chiều dương thì
khoảng cách giữa hai chất điểm là

B. 49,93 cm.
C. 49,33 cm.
D. 46,55 cm.
Câu 9: Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp AB cách nhau một đoạn 12cm đang dao động vuông góc với mặt
nước tạo ra sóng với bước sóng 1,6cm. Gọi C là một điểm trên mặt nước cách đều hai nguồn và cách trung
điểm O của đoạn AB một khoảng 8cm. Hỏi trên đoạn CO, số điểm dao động ngược pha với nguồn là:
A. 5
B. 2
C. 3
D. 4
222
Câu 10: Khối chất phóng xạ Radon 86 Rn có chu kỳ bán rã T =3,8 ngày. Số phần trăm chất phóng xạ Radon
bị phân rã trong thời gian 1,5 ngày là
A. 23,93%.
B. 76,7%.
C. 3,75%.
D. 33,78%.
Câu 11:
Hai nguồn âm O1,O2 coi là hai nguồn điểm cách nhau 4m, phát sóng kết hợp cùng tần số 425 Hz,
cùng biên độ 1 cm và cùng pha ban đầu bằng không (tốc độ truyền âm là 340 m/s). Số điểm dao
động với biên độ 1cm ở trong khoảng giữa O1O2 là:
A. 18.
B. 8.
C. 9.
D. 20.
Câu 12: Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, khoảng cách từ một bụng đến nút gần nó nhất bằng
A. một bước sóng.
B. một nửa bước sóng.
C. một phần tư bước sóng.
D. một số nguyên lần bước sóng.

π
π
π
đoạn mạch AM và MB lần lượt là: u AM = 100 2 cos(100π t + )(V ) và uMB = 200 cos(100π t − )(V ) . Hệ số
4
2
công suất của đoạn mạch AB là:
2
3
A. cos ϕ =
B. cos ϕ =
C. 0,5
D. 0,75.
2
2
Câu 17: Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện RLC không phân nhánh một hiệu điện thế xoay chiều có tần số 50
Hz. Biết điện trở thuần R = 25 Ω, cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) có L = 1/ π H. Để hiệu điện thế ở hai đầu
đoạn mạch trễ pha π/4 so với cường độ dòng điện thì dung kháng của tụ điện là
A. 125 Ω.
B. 150 Ω.
C. 75 Ω.
D. 100 Ω.
Câu 18: Trong quá trình truyền tải điện năng đi xa, người ta thường làm tăng điện áp rồi truyền tải. Chọn
khẳng định đúng.
A. Nếu tăng điện áp gấp 2 lần thì điện năng hao phí giảm 2 lần.
B. Nếu tăng điện áp gấp 3 lần thì điện năng hao phí giảm 9 lần.
C. Nếu tăng điện áp gấp 3 lần thì điện năng hao phí giảm 6 lần.
D. Nếu tăng điện áp gấp 4 lần thì điện năng hao phí giảm 12 lần.
Câu 19: Cho 3 linh kiện gồm điện trở thuần R= 60Ω, cuộn cảm thuần L và tụ điện C. Lần lượt đặt điện áp
xoay chiều có giá trị hiệu dụng U vào hai đầu đoạn mạch nối tiếp RL hoặc RC thì biểu thức cường độ dòng

(F). Điện áp hiệu dụng giữa

C. u sớm pha

π

π
hai đầu L có giá trị lớn nhất và nhỏ nhất tương ứng là
400 100
400
100
V;
V.
V ;50V .
A.
B.
C. 50V;
v.
D. 50 2 V; 50V.
3
3 5
3 5
3
Câu 22: Một máy biến áp có lõi đối xứng gồm 3 nhánh có quấn 2 cuộn dây
(Hình vẽ). Khi nối cuộn dây (1) với một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng
U1 = 200 V thì ở hai đầu cuộn dây (2) để hở có giá trị điện áp hiệu dụng là U 2.
(1)
(2)
Nếu nối hai đầu cuộn dây (2) với điện áp có giá trị hiệu dụng U 2 thì điện áp
hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây (1) để hở bằng bao nhiêu? Biết từ thông

5

C. 2

D.

U L max
U R max

2
5

Câu 26: Mạch dao động LC lí tưởng thực hiện dao động điện từ tự do với điện áp cực đại giữa hai bản tụ là 12 V.
Tại thời điểm điện tích giữa hai bản tụ có giá trị q = 6.10-9 C thì cường độ dòng điện qua cuộn dây là i = 3 3 mA.
Biết cuộn dây có độ tự cảm 4 mH. Tần số góc của mạch là
A. 2.104 rad/s.
B. 25.105 rad/s.
C. 106 rad/s.
D. 5.105 rad/s.
Câu 27: Đối với con lắc lò xo nằm ngang dao động điều hòa nhận xét nào sau đây là đúng?
A. Trọng lực của Trái Đất tác dụng lên vật càng lớn chu kỳ dao động của vật càng lớn.
B. Biên độ dao động phụ thuộc vào độ giãn lò xo ở vị trí cân bằng.
C. Lực đàn hồi tác dụng lên vật cũng chính là lực kéo về.
D. Khi lò xo có chiều dài cực tiểu thì lực đàn hồi tác dụng lên vật có giá trị nhỏ nhất.
Câu 28: Khi nói về quan hệ giữa điện trường và từ trường của trường điện từ do một điện tích điểm dao động
điều hòa tạo ra thì kết luận nào sau đây là đúng?
A. Tại mỗi điểm của không gian, điện trường và từ trường luôn luôn dao động lệch pha nhau π/2.
B. Véctơ cường độ điện trường và véc tơ cảm ứng từ luôn cùng phương và cùng độ lớn.
C. Tại mỗi điểm của không gian, điện trường và từ trường luôn dao động ngược pha.
D. Điện trường và từ trường biến thiên tuần hoàn theo thời gian với cùng chu kì.

D. Tán sắc.
Câu 32: Tia nào sau đây có bản chất khác với các tia còn lại:
A. Tia gamma.
B. Tia X.
C. Tia tử ngoại.
D. Tia catôt.
Câu 33: Trong thí nghiệm giao thoa Y-âng, nguồn S phát ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ người ta đặt màn
quan sát cách mặt phẳng hai khe một khoảng D thì khoảng vân là 1mm. Khi khoảng cách từ màn quan sát đến
mặt phẳng hai khe lần lượt là D + ∆D hoặc D − ∆D thì khoảng vân thu được trên màn tương ứng là 2i và i.
Nếu khoảng cách từ màn quan sát đến mặt phẳng hai khe là D + 3∆D thì khoảng vân trên màn là:
A. 3 mm.
B. 2,5 mm.
C. 2 mm.
D. 4 mm.
Câu 34: Dựa vào tác dụng nào của tia tử ngoại mà người ta có thể tìm được vết nứt trên bề mặt sản phẩm
bằng kim loại?
A. kích thích phát quang.
B. nhiệt.
C. hủy diệt tế bào.
D. gây ra hiện tượng quang điện.
Câu 35: Trong thí nghiệm giao thoa Y-âng, Chiếu vào hai khe đồng thời hai bức xạ : Bức xạ đỏ có bước sóng
λ1= 640 nm và bức xạ lục có bước sóng λ2= 560 nm. Giữa vân trung tâm và vân sáng cùng màu kề nó có:
A. 7 vân đỏ và 6 vân lục
B. 8 vân đỏ và 7 vân lục
C. 6 vân đỏ và 7 vân lục
D. 7 vân đỏ và 8 vân lục
Câu 36: Một chất điểm dao động điều hòa trên đoạn thẳng MN=6cm với tần số 2Hz . Chọn gốc thời gian lúc
3 3
chất điểm có li độ
cm và chuyển động ngược với chiều dương đã chọn . Phương trình dao động của vật là

A. 0,1999µm.
B. 0,6458µm.
C. 0,6574μm.
D. 0,6724 μm.
Câu 41: Nguyên tử Hiđrô đang ở trạng thái dừng có mức năng lượng cơ bản thì hấp thụ một phôton có năng
lượng ε = EN – EK. Khi đó nguyên tử sẽ:
A. không chuyển lên trạng thái nào cả.
B. chuyển dần từ K lên L rồi lên N.
C. Chuyển thẳng từ K lên N.
D. chuyển dần từ K lên L, từ L lên M, từ M lên N.
Câu 42: Chiếu một chùm bức xạ đơn sắc vào tấm kẽm có giới hạn quang điện 0,35 µm .Hiện tượng quang
điện sẽ không xảy ra khi chùm bức xạ chiếu vào tấm kẽm có bước sóng là :
A. 0,1 µm
B. 0,2 µm
C. 0,3 µm
D. 0,4 µm
Câu 43: Trong nguyên tử hiđrô, khi electrôn chuyển từ quỹ đạo O về quỹ đạo M thì nguyên tử phát ra bức xạ
thuộc vùng
A. Sóng vô tuyến
B. Ánh sáng nhìn thấy C. Tử ngoại
D. Hồng ngoại
K
Câu 44 : Dùng hạt Prôtôn có động năng p = 5,45 MeV bắn vào hạt nhân Beri đứng yên tạo nên phản ứng:
1
9
→ 24 H e + 36 Li . Hêli sinh ra bay theo phương vuông góc với phương chuyển động của Prôtôn.
1 H + 4 Be
Biết động năng của Hêli là K α = 4MeV và khối lượng các hạt tính theo đơn vị u bằng số khối của chúng.
Động năng hạt nhân Liti có giá trị:
A. 46,565 MeV

B. lực kế và thước
C. đồng hồ và cân
D. lực kế và cân
Câu 48. Làm thí nghiệm giao thoa về sóng dừng trên sợi dây có chiều dài  , hai đầu cố định, với tần số thay
đổi được, người ta thấy khi tần số trên sợi dây là f 1 = 45 Hz thì trên sợi dây có hiện tượng sóng dừng. Khi tăng
dần tần số của nguồn sóng, người ta thấy khi tần số là f 2 = 54 Hz, thì trên sợi dây mới lại xuất hiện sóng dừng.
Cho biết tốc độ truyền sóng trên sợi dây không đổi. Tần số của nguồn nhỏ nhất để trên dây bắt đầu có sóng
dừng là
A. 9 Hz.
B. 4,5 Hz.
C. 27 Hz.
D. 18 Hz.
Câu 49: Một người dùng bộ sạc điện USB Power Adapter A1385 lấy điện từ mạng điện sinh hoạt để sạc điện
cho Smartphone Iphone 6 Plus. Thông số kỹ thuật của A1385 và pin của Iphone 6 Plus được mô tả bằng bảng
sau:
USB Power Adapter A1385
Pin của Smartphone Iphone 6 Plus
Input: 100 V – 240 V; ~50/60 Hz; 0,15 A. Ouput: Dung lượng Pin: 2915 mAh.
5 V; 1 A.
Loại Pin: Pin chuẩn Li-Ion.
Khi sạc pin cho Iphone 6 từ 0% đến 100% thì tổng dung lượng hao phí và dung lượng mất mát do máy
đang chạy các chương trình là 25%.Xem dung lượng được nạp đều .Thời gian sạc pin từ 0% đến 100%
khoảng
A. 2 giờ 55 phút. B. 3 giờ 26 phút.
C. 3 giờ 53 phút.
D. 2 giờ 11 phút
u(V)
i (A)
Câu 50: Đặt điện áp u=U0cos(ωt+ϕ) vào hai đầu đoạn
2

3A
13A
23C

4D
14C
24B

5C
15C
25D

6C
16A
26C

7A
17A
27D

8B
18B
28A

9B
19B
29D

10A
20B

49C

40B
50B

Cho biết: hằng số Plăng h= 6,625.10-34J.s,tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.108m /s,1 eV = 1,6.10-19 J.
Câu 1: Năng lượng của vật dao động điều hòa :
A .tỉ lệ với biên độ dao động
B. bằng với thế năng của vật khi vật ở li độ cực đại
C. bằng với động năng của vật khi vật ở li độ cực đại D. bằng với thế năng của vật khi qua vị trí cân bằng
Hướng dẫn: Chọn B
Câu 2 : Dao động của quả lắc đồng hồ :
A. Dao động duy trì
B. Dao động tự do
C. Sự tự dao động
D. Dao động tắt dần
Hướng dẫn: Chọn A.
Câu 3 : Trên sợi dây đàn dài 65cm sóng ngang truyền với tốc độ 572m/s. Dây đàn phát ra bao nhiêu hoạ âm
(kể cả âm cơ bản) trong vùng âm nghe được ?
A. 45.
B. 22.
C. 30.
D. 37.
v
λ
v
Hướng dẫn:
l=n =n
-------> f = n
= 440n ≤ 20000Hz -----> 1 ≤ n ≤ 45. Chọn đáp án A

định, đầu dưới có treo quả cầu nhỏ bằng kim loại. Chiều dài của dây treo là l = 1m. Kéo vật nặng ra khỏi vị
trí cân bằng một góc 0,1rad rồi thả nhẹ để vật dao động điều hoà. Con lắc dao động trong từ trường đều có
vectơ cảm ứng từ B vuông góc với mặt phẳng dao động của con lắc, biết B = 0,5T, lấy g = 9,8 m/s 2. Suất điện
động hiệu dụng xuất hiện giữa hai đầu dây kim loại gần giá trị nào sau đây nhất?
A. 0,11 V.
B. 1,56V.
C. 0,078V.
D. 0,055 V.
g
Hướng dẫn: Phương trình dao động của con lắc đơn: α = α0cosωt với ω =
l
Suất điện động cảm ứng xuất hiện giữa hai đầu dây treo: e = - Φ’(t)
αl 2
Với từ thông do dây kim loại cắt trong quá trình dao động Φ = BS = B
2
S là diện tích hình quạt bán kính l; góc ở tâm là α (rad)
Bl 2
Bl
α 0 cos ( ωt ) ⇒ e = Φ , = − .α 0 sin ( ωt )
Φ= Φ=
2
2
Trang 6


Suất điện động cực đại E0 = E 0 =

Bl 2
Bl2
g

M2 C
CB − CA
− 0 ,5 = 2 , 26
Giả sử C là cực tiểu: k C =
h1
λ
Suy ra hai cực tiểu lân cận C thuộc đường tròn ứng k1 = 2 (M1) và k2 = 3 (M2)
d1 = 50( cm )

- Xét M1: 
d 2 = d1 + 2 ,5λ = 68,75( cm )

A

B

d12 − h12 + d 22 − h12 = AB ↔ 502 − h12 + 68,752 − h12 = 50 ⇒ h1 = 49 ,925( cm ) chọn B
d1 = 50( cm )

- Xét thêm M2: 
d 2 = d1 + 3,5λ = 76 , 25( cm )
d 22 − h 22 − d12 − h12 = AB ↔ 76 , 252 − h12 − 502 − h12 = 50 ⇒ h 2 = 49 ,33( cm )
Câu 9: Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp AB cách nhau một đoạn 12cm đang dao động vuông góc với mặt
nước tạo ra sóng với bước sóng 1,6cm. Gọi C là một điểm trên mặt nước cách đều hai nguồn và cách trung
điểm O của đoạn AB một khoảng 8cm. Hỏi trên đoạn CO, số điểm dao động ngược pha với nguồn là:
A. 5
B. 2
C. 3
D. 4
Hướng dẫn :


AB
 AB 
2
≤ (2k + 1)0,8 ≤ 
÷ + OC
2
 2 

(Do AO =

Trang 7


+ Kết luận trên đoạn CO có 2 điểm dao dộng ngược pha với nguồn.
222
Câu 10: Khối chất phóng xạ Radon 86 Rn có chu kỳ bán rã T =3,8 ngày. Số phần trăm chất phóng xạ Radon
bị phân rã trong thời gian 1,5 ngày là
A. 23,93%.
B. 76,7%.
C. 3,75%.
D. 33,78%.


t
T

1,5



nên hiệu điện thế này cũng biến thiên tuần hoàn. Hiệu điện thế này thực hiện một dao động cưỡng bức lên 1
bút ghi làm cho bút ghi dao động tuần hoàn với tần số co bóp của tim. Bút ghi luôn tì lên một băng giấy
chuyển động thẳng đều theo phương vuông góc với quỹ đạo của bút ghi, hình ảnh ta thu được trên băng giấy
gọi là điện tâm đồ.

Điện tâm đồ của một bệnh nhân được mô tả như hình trên. Băng giấy chuyển động với tốc độ 30mm/s, mỗi ô
lớn trên băng giấy gồm 5 ô nhỏ, mỗi ô nhỏ rộng 1mm. Xác định nhịp tim của bệnh nhân trên.
A. 72 lần/ phút
B. 82 lần / phút
C. 90 lần/ phút
D. 85 lần/ phút
Hướng dẫn: A Ta thấy đồ thị có tính tuần hoàn, cứ cách một số ô dạng đồ thị lại lặp lại như cũ. Khoảng thời
gian giữa hai lần liên tiếp đồ thị đạt điểm đỉnh là một chu kì.
Theo đồ thị trên khoảng cách giữa hai đỉnh là S=5.5=25mm
Mặt khác khi băng chuyển động với tốc độ là v thì quãng đường băng trượt được trong một chu kì chính bằng
quãng đường trên (khoảng cách giữa hai đỉnh). Vậy chu kì dao động của bút ghi là T=S/v =5/6s, do đó nhịp
tim (số lần tim đập trong 1 phút) của bệnh nhân là n=60/T=72 lần/phút
Câu 14: Hạt nhân Đơteri có khối lượng 2,0136u. Biết 1u=931MeV/c2, khối lượng prôtôn là 1,0073u, khối
lượng nơtrôn là 1,0087u, e=1,6.10-19C. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân đơteri là
Trang 8


A. 3,575.10-13J.
B. 3,43.10-13J.
C. 1,788.10-13J.
D. 1,67.1013
J.
Hướng dẫn: C
Wlk = (m0 − m)c 2 = (1, 0073 + 1, 0087-2, 0136)*931=2,2344MeV=2,2344*1, 6.10−13 = 3,57504.10 −13 J
⇒ε =

ZL= 100 Ω ; ZAM = 100 2 Ω ; I =

U AM
100
2
U
100 2 .2
=
=
( A ) ; Z C = MB =
= 200Ω
Z AM 100 2
2
I
2

R
100
2
=
=
.
Chọn A
Z 100 2
2
Câu 17: Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện RLC không phân nhánh một hiệu điện thế xoay chiều có tần số 50
Hz. Biết điện trở thuần R = 25 Ω, cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) có L = 1/ π H. Để hiệu điện thế ở hai đầu
đoạn mạch trễ pha π/4 so với cường độ dòng điện thì dung kháng của tụ điện là
A. 125 Ω.
B. 150 Ω.

π π
U=I1 R 2 + Z L2 =60 2 V; tan ϕ1 = L = 1 → ϕu − ϕi1 = → ϕu = ϕi1 + =
R
4
4 3
Trang 9


Khi có RLC nối tiếp Z L = Z C

→I =

ϕu = ϕi =

U
= 2 → I0 = 2 A
R

π
Chọn B.
3

Câu 20: Cho đoạn mạch RLC nối tiếp có điện áp hiệu dụng UL = UR =

UC
thì
2

π
π

B.
C. 50V;
v.
3
3 5
3 5
3
Hướng dẫn : Xét f(x) = x2 – (2LC – R2C2)x + L2C2 với x =

π

D. 50 2 V; 50V.

1
. Thay số liệu theo đề bài được:
ω2

1
10−4
10 −8
f(x) = x + 2 x + 4 là hàm đồng biến theo biến x = 2 trên đoạn xét .
Chọn A.
ω
π
π
Câu 22: Một máy biến áp có lõi đối xứng gồm 3 nhánh có quấn 2 cuộn dây
(Hình vẽ). Khi nối cuộn dây (1) với một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng
U1 = 200 V thì ở hai đầu cuộn dây (2) để hở có giá trị điện áp hiệu dụng là U 2.
(1)
(2)

N
U
N
= 2 ⇒ 2 = 2 (5)
Từ (1) và (4) ⇒
u1 2N1
U1 2N1
Tương tự khi mắc hai đầu cuộn dây 2 vào điện áp U2, ta có:
U1'
N
= 1
(6)
U 2 2N 2
2

U1' 1
1
200
= ⇒ U1' = U1 =
= 50 V.
U1 4
4
4
Câu 23: Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn trong không khí là:
A. do trọng lực tác dụng lên vật.
B. do lực căng dây treo.
Từ (5) và (6) ⇒

Trang 10


5
2

B.

5

C. 2

 R = 2Z L

Hướng dẫn : L thay đổi để URmax= 2UL ⇒ 



= 2Z C

U R max = U

D.

2
5

(1)

L thay đổi để ULmax thì:
ULmax=

U

Tần số góc ω =

2
1 2
2 1q
−9
CU 0 =
+ Li ⇒ C = 10 F
2
2 C
2

1

1
= 5.105 rad/s → Chọn D
LC

Câu 27: Đối với con lắc lò xo nằm ngang dao động điều hòa nhận xét nào sau đây là đúng?
A. Trọng lực của Trái Đất tác dụng lên vật càng lớn chu kỳ dao động của vật càng lớn.
B. Biên độ dao động phụ thuộc vào độ giãn lò xo ở vị trí cân bằng.
C. Lực đàn hồi tác dụng lên vật cũng chính là lực kéo về.
D. Khi lò xo có chiều dài cực tiểu thì lực đàn hồi tác dụng lên vật có giá trị nhỏ nhất.
Hướng dẫn: Đối với con lắc lò xo nằm ngang trọng lực và phản lực cân bằng lẫn nhau nên con lắc coi như
chỉ chịu lực đàn hồi. Chọn C.
Câu 28: Khi nói về quan hệ giữa điện trường và từ trường của trường điện từ do một điện tích điểm dao động
điều hòa tạo ra thì kết luận nào sau đây là đúng?
A. Tại mỗi điểm của không gian, điện trường và từ trường luôn luôn dao động lệch pha nhau π/2.
B. Véctơ cường độ điện trường và véc tơ cảm ứng từ luôn cùng phương và cùng độ lớn.
C. Tại mỗi điểm của không gian, điện trường và từ trường luôn dao động ngược pha.

2
2
Hướng dẫn : Năng lượng điện cực đại: Wc = CU 0 = CE
2
2
năng lượng từ cực đại: WL = 2.10-8 J
1
2
−8
−8
năng lượng điện từ được bảo toàn, ta có: W0C = W0L ⇔ CE = 2.10 ⇒ C = 10 F
Đáp án D
2
Câu 31: Cho một chùm sáng trắng hẹp chiếu từ không khí tới mặt trên của một tấm thủy tinh theo phương
xiên. Hiện tượng nào sau đây không xảy ra ở bề mặt :
A. Phản xạ.
B. Khúc xạ.
C. Phản xạ toàn phần. D. Tán sắc.
Hướng dẫn:
Đáp án C. Để Phản xạ toàn phần n1>n2
Câu 32: Tia nào sau đây có bản chất khác với các tia còn lại:
A. Tia gamma.
B. Tia X.
C. Tia tử ngoại.
Hướng dẫn:

D. Tia catôt.

Đáp án D. Tia catot là dòng e chuyển động nhanh có hướng trong chân không


B. nhiệt.
C. hủy diệt tế bào.
D. gây ra hiện tượng quang điện.
Hướng dẫn:
Đáp án A.
Câu 35: Trong thí nghiệm giao thoa Y-âng, Chiếu vào hai khe đồng thời hai bức xạ : Bức xạ đỏ có bước sóng
λ1= 640 nm và bức xạ lục có bước sóng λ2= 560 nm. Giữa vân trung tâm và vân sáng cùng màu kề nó có:
A. 7 vân đỏ và 6 vân lục
B. 8 vân đỏ và 7 vân lục
C. 6 vân đỏ và 7 vân lục
D. 7 vân đỏ và 8 vân lục
Hướng dẫn:C
+ Để có vân cùng màu với vân trung tâm thì tại đó hai vân sáng ứng với hai bức xạ trên trùng nhau do đó ta
=7
k
k1 λ2 560 7
=
=
= ⇒  1 min
có:x1=x2 ⇒ k1.λ1=k2 .λ2 ⇒
k 2 λ1 640 8
k 2 min = 8
+ Vậy giữa vân trung tâm và vân sáng cùng màu kề nó có 6 vân đỏ và 7 vân lục.
Câu 36: Một chất điểm dao động điều hòa trên đoạn thẳng MN=6cm với tần số 2Hz . Chọn gốc thời gian lúc
3 3
chất điểm có li độ
cm và chuyển động ngược với chiều dương đã chọn . Phương trình dao động của vật là
2
:
Trang 12

2
2
sin ϕ > 0

π
Suy ra phương trình dao động của chất điểm là : x = 3cos(4π t + ) (cm)
Chọn B.
6
Câu 37: Trong một thí nghiệm giao thoa của Y-âng đối với ánh sáng trắng có bước sóng
0,38µm ≤ λ ≤ 0,76µm . Tại vị trí vân sáng bậc 4 của bức xạ đỏ có bao nhiêu bức xạ khác bị tắt?
A. 3.
B. 6.
C. 5.
D. 4.
Hướng dẫn: D
λ D
+ Vị trí vân sáng bậc 4 của bức xạ đỏ: x 4 = 4 đ .
a
+ Để bức xạ có bước sóng λ bị tắt tại vị trí vân sáng bậc 4 của bức xạ đỏ thì:
λ D
4λđ
1  λD
4.0,76

x4 =  k + 
=4 đ ⇒λ =
=
( µm)
1
1

hc
hc
(1); E3 − E1 =
(2) . Từ (1) và (2) suy ra:
nên: E 2 − E1 =
λ21
λ31
 1
λ λ
1  hc
1
1
1
 =
E 3 − E 2 = hc


=

⇒ λ = 31 21 = 0,6458.10 −6 (m).
λ λ31 λ21
λ21 − λ31
 λ31 λ 21  λ
Câu 41: Nguyên tử Hiđrô đang ở trạng thái dừng có mức năng lượng cơ bản thì hấp thụ một photon có năng
lượng ε = EN – EK. Khi đó nguyên tử sẽ:
A. không chuyển lên trạng thái nào cả.
B. chuyển dần từ K lên L rồi lên N.
C. Chuyển thẳng từ K lên N.
D. chuyển dần từ K lên L, từ L lên M, từ M lên N.
Hướng dẫn :C


1
1

p + 49 Be→ 24 He+ 36Li P
α

Theo ĐL bảo toàn động lượng
Pp = Pα + PLi
Do hạt hêli bay ra theo phương vuông góc với hạt Proton
Pp
PLi2 = Pα2 + Pp2 (1)
Động lượng của một vật: p = mv
Động năng của vật K = mv2/2 = P2/2m----> P2 = 2mK
Từ (1)
PLi
2mLiKLi = 2mαKα + 2mpKp
----> 6 Kli = 4Kα + Kp
------> KLi = (4Kα + Kp )/6 = 21,45/6 = 3,575(MeV)
Chọn B
Câu 45: Phản ứng nhiệt hạch là
A. nguồn gốc năng lượng của Mặt Trời.
B. sự tách hạt nhân nặng thành các hạt nhân nhẹ nhờ nhiệt độ cao.
C. phản ứng hạt nhân thu năng lượng.
D. phản ứng kết hợp hai hạt nhân có khối lượng trung bình thành một hạt nhân nặng.
Hướng dẫn:

Đáp án A.

Câu 46: (Theo tài liệu của IAEA “Bức xạ, Sức khoẻ và Xã hội”)

D. lực kế và cân

Hướng dẫn: Dùng lực kế đo được trọng lựơng
Tính được m
Cân tính được m
Vậy không thể tính được K ......chọn D
Câu 48. Làm thí nghiệm giao thoa về sóng dừng trên sợi dây có chiều dài  , hai đầu cố định, với tần số thay
đổi được, người ta thấy khi tần số trên sợi dây là f 1 = 45 Hz thì trên sợi dây có hiện tượng sóng dừng. Khi tăng
dần tần số của nguồn sóng, người ta thấy khi tần số là f 2 = 54 Hz, thì trên sợi dây mới lại xuất hiện sóng dừng.
Cho biết tốc độ truyền sóng trên sợi dây không đổi. Tần số của nguồn nhỏ nhất để trên dây bắt đầu có sóng
dừng là
A. 9 Hz.
B. 4.5 Hz.
C. 27 Hz.
D. 18 Hz.
Hướng dẫn :A
ĐK để có sóng dừng:  = k
- Lúc đầu: f1 = k

λ
v
=k
,k ∈ N*
2
2f

v
2l

v

Khi sạc pin cho Iphone 6 từ 0% đến 100% thì tổng dung lượng hao phí và dung lượng mất mát do máy đang
chạy các chương trình là 25%. Xem dung lượng được nạp đều và bỏ qua thời gian nhồi pin. Thời gian sạc pin
từ 0% đến 100% khoảng
A. 2 giờ 55 phút.
B. 3 giờ 26 phút.
C. 3 giờ 53 phút.
D. 2 giờ 11 phút
Hướng dẫn
100
Dung lượng pin cần cung cấp để pin đầy là P1 = 2,915.
= 3,887Ah
75
Dung lượng mà xạc cần cung cấp là P2 = I.t = 1.t
Ta có P1 = P2 → t = 3,887h = 3 giờ 53 phút
Chọn C.
Câu 50: Đặt điện áp u=U0cos(ωt+ϕ) vào hai đầu đoạn
mạch RLC nối tiếp. Tại thời điểm t người ta thấy đồ thị
biểu diễn sự phụ thuộc của điện áp u và cường độ dòng
u(V)
điện trong mạch i theo thời gian như hình vẽ bên.
i (A)
2
a) Công suất tiêu thụ của đoạn mạch có giá trị gần giá trị
i
nào nhất sau đây?
40
A. 56,7 W.
B. 48,9 W.
u
C. 40,2 W.


Trang 16




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status