CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU THỦY SẢN CỬU LONG AN GIANG
BÁO CÁO CỦA BAN TỔNG GIÁM ĐỐC
Ban Tổng Giám đốc Công ty trình bày báo cáo của mình cùng với Báo cáo tài chính cho năm tài chính
kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2008 đã được kiểm toán.
Khái quát về Công ty
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu thủy sản Cửu Long An Giang tiền thân là Công ty TNHH xuất nhập
khẩu thủy sản Cửu Long An Giang được thành lập theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số
5203000065 ngày 17 tháng 4 năm 2007 do Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang cấp.
Vốn điều lệ theo giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh:
Cổ đông
Trần Văn Nhân
Trần Thị Vân Loan
Trần Tuấn Khanh
Cổ đông khác
Cộng
Trụ sở hoạt động
Địa chỉ
:
Điện thoại
:
Fax
:
E-mail
:
Website
:
Mã số thuế
:
Vốn góp (VND)
Mua bán hóa chất, dụng cụ dùng trong sản xuất và chế biến thủy sản.
-
Nuôi trồng thủy sản.
-
Mua bán nông sản (nếp, gạo, hạt điều,…).
-
Mua bán thực phẩm (đậu nành, đậu bắp, rau quả,… đông lạnh).
-
Sản xuất bao bì.
-
Mua bán các loại nguyên liệu, vật tư trong ngành bao bì.
-
Chế biến thức ăn thủy sản.
-
Mua bán nguyên liệu, vật tư phục vụ chăn nuôi thủy sản (cám bã đậu nành, bột cá, bột xương thịt,
1% lợi nhuận sau thuế
Ngoài ra Công ty cũng tạm ứng cổ tức năm 2008 theo các Nghị quyết Hội đồng quản trị ngày 04 tháng
7 năm 2008 và ngày 19 tháng 10 năm 2008 với mức tạm ứng bằng 35% mệnh giá.
Sự kiện phát sinh sau ngày kết thúc năm tài chính
Ban Tổng Giám đốc Công ty khẳng định không có sự kiện nào khác xảy ra sau ngày 31 tháng 12 năm
2008 cho đến thời điểm lập báo cáo này mà chưa được xem xét điều chỉnh số liệu hoặc công bố trong
Báo cáo tài chính.
Hội đồng quản trị và Ban điều hành, quản lý
Thành viên Hội đồng quản trị và Ban điều hành, quản lý của Công ty trong năm và cho đến thời điểm
lập báo cáo này bao gồm:
Hội đồng quản trị
Họ và tên
Trần Văn Nhân
Trần Thị Vân Loan
Trần Tuấn Khanh
Nguyễn Xuân Hải
Lê Thị Lệ
Trần Minh Nhựt
Trần Tuấn Nam
Chức vụ
Chủ tịch
Thành viên
Thành viên
Thành viên
Thành viên
Thành viên
Thành viên
Ngày bổ nhiệm
31 tháng 3 năm 2008
Ngày miễn nhiệm
31 tháng 3 năm 2008
-
Ban Tổng Giám đốc
Họ và tên
Trần Thị Vân Loan
Trần Tuấn Khanh
Nguyễn Xuân Hải
Chức vụ
Tổng Giám đốc
Phó Tổng Giám đốc
Phó Tổng Giám đốc
Ngày bổ nhiệm
13 tháng 11 năm 2007
18 tháng 10 năm 2007
13 tháng 11 năm 2007
Ngày miễn nhiệm
-
Kiểm toán viên
Công ty TNHH Kiểm toán và Tư vấn (A&C) đã kiểm toán Báo cáo tài chính của năm tài chính kết thúc
ngày 31 tháng 12 năm 2008, A&C bày tỏ nguyện vọng tiếp tục được chỉ định là kiểm toán viên độc lập
của Công ty.
3
Chế độ Kế toán Doanh nghiệp Việt Nam hiện hành.
Ban Tổng Giám đốc Công ty cũng chịu trách nhiệm bảo vệ an toàn tài sản của Công ty và do đó đã thực
hiện các biện pháp thích hợp để ngăn chặn và phát hiện các hành vi gian lận và các vi phạm khác.
Chúng tôi, các thành viên của Ban Tổng Giám đốc Công ty xác nhận rằng, Báo cáo tài chính kèm theo
đã được lập một cách đúng đắn, phản ánh trung thực và hợp lý tình hình tài chính tại ngày 31 tháng 12
năm 2008, kết quả hoạt động kinh doanh và lưu chuyển tiền tệ của năm tài chính kết thúc cùng ngày
của Công ty, đồng thời phù hợp với các Chuẩn mực, Chế độ Kế toán Doanh nghiệp Việt Nam hiện hành
và các qui định pháp lý có liên quan.
Thay mặt Ban Tổng Giám đốc
_______________________
TRẦN THỊ VÂN LOAN
Tổng Giám đốc
Ngày __ tháng __ năm 2009
4
Số: ……/2009/BCTC-KTTV
BÁO CÁO KIỂM TOÁN
VỀ BÁO CÁO TÀI CHÍNH NĂM 2008 CỦA
CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU THỦY SẢN CỬU LONG AN GIANG
Kính gửi:
CỔ ĐÔNG, HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ VÀ BAN TỔNG GIÁM ĐỐC
Chúng tôi đã kiểm toán Báo cáo tài chính của năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Công
ty cổ phần xuất nhập khẩu thủy sản Cửu Long An Giang gồm: Bảng cân đối kế toán tại thời điểm ngày 31
tháng 12 năm 2008, Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, Báo cáo lưu chuyển tiền tệ và Bản thuyết minh
Chứng chỉ kiểm toán viên số: 0197/KTV
TP. Hồ Chí Minh, ngày __ tháng __ năm 2009
5
CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU THỦY SẢN CỬU LONG AN GIANG
Địa chỉ: 90 Hùng Vương, Phường Mỹ Quý, TP. Long Xuyên, Tỉnh An Giang
BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2008
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Tại ngày 31 tháng 12 năm 2008
Đơn vị tính: VND
TÀI SẢN
Mã
số
A - TÀI SẢN NGẮN HẠN
100
I.
1.
2.
Tiền và các khoản tương đương tiền
Số cuối năm
Số đầu năm
Số đơn vị
Điều chỉnh
Số kiểm toán
265,182,768,909
162,393,998,333
265,186,101,236
(3,332,327)
265,182,768,909
17,265,314,935
17,265,314,935
-
1,231,644,121
1,231,644,121
-
17,265,278,262
183,594,116,996
131,446,509,909
50,739,734,664
1,447,927,666
(40,055,243)
126,134,317,209
98,241,100,269
27,052,186,223
844,830,717
(3,800,000)
183,597,485,996
131,446,509,909
50,739,734,664
1,451,296,666
(40,055,243)
(3,369,000)
(3,369,000)
-
183,594,116,996
131,446,509,909
50,739,734,664
1,447,927,666
(40,055,243)
62,031,780,343
62,031,780,343
-
2,291,556,635
230,856,069
1,876,677,629
184,022,937
IV. Hàng tồn kho
1. Hàng tồn kho
2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho
140
141
149
V.
1.
2.
3.
4.
150
151
152
154
158
Tài sản ngắn hạn khác
Chi phí trả trước ngắn hạn
Thuế giá trị gia tăng được khấu trừ
TÀI SẢN
Mã
số
Thuyết
minh
Số cuối năm
Số đầu năm
Số đơn vị
Điều chỉnh
Số kiểm toán
108,271,859,234
B - TÀI SẢN DÀI HẠN
200
108,271,859,234
54,227,601,902
108,271,859,234
-
II.
1.
Tài sản cố định
Tài sản cố định hữu hình
Nguyên giá
Giá trị hao mòn lũy kế
Tài sản cố định thuê tài chính
Nguyên giá
Giá trị hao mòn lũy kế
Tài sản cố định vô hình
Nguyên giá
Giá trị hao mòn lũy kế
Chi phí xây dựng cơ bản dở dang
220
221
222
223
224
225
226
227
228
229
230
242
-
-
-
-
-
12,108,477,198
8,508,477,198
3,600,000,000
-
-
12,108,477,198
8,508,477,198
3,600,000,000
-
8,508,477,198
(8,508,477,198)
-
12,108,477,198
8,508,477,198
4.
III. Bất động sản đầu tư
Nguyên giá
Giá trị hao mòn lũy kế
IV.
1.
2.
3.
4.
Các khoản đầu tư tài chính dài hạn
Đầu tư vào công ty con
Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh
Đầu tư dài hạn khác
Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn
250
251
252
258
259
V.
1.
2.
3.
Tài sản dài hạn khác
7
CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU THỦY SẢN CỬU LONG AN GIANG
Địa chỉ: 90 Hùng Vương, Phường Mỹ Quý, TP. Long Xuyên, Tỉnh An Giang
BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2008
Bảng cân đối kế toán (tiếp theo)
Mã
số
Thuyết
minh
A - NỢ PHẢI TRẢ
300
234,003,630,787
85,574,551,730
235,816,927,559
(1,813,296,772)
Số kiểm toán
234,003,630,787
316
317
318
319
320
193,934,981,530
164,031,993,060
21,464,040,159
78,171,445
1,368,402,461
4,295,300,104
2,553,068,413
144,005,888
-
77,407,635,685
53,654,000,000
15,893,908,610
769,024,536
1,602,269,836
3,295,335,380
1,830,758,673
362,338,650
-
195,748,278,302
164,031,993,060
21,464,040,159
78,171,445
Nợ dài hạn
Phải trả dài hạn người bán
Phải trả dài hạn nội bộ
Phải trả dài hạn khác
Vay và nợ dài hạn
Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
Dự phòng trợ cấp mất việc làm
Dự phòng phải trả dài hạn
330
331
332
333
334
335
336
337
40,068,649,257
39,754,989,921
38,028,936
275,630,400
-
8,166,916,045
8,016,034,288
45,809,557
105,072,200
-
2.
3.
4.
5.
6.
7.
8.
9.
10.
11.
Vốn chủ sở hữu
Vốn đầu tư của chủ sở hữu
Thặng dư vốn cổ phần
Vốn khác của chủ sở hữu
Cổ phiếu quỹ
Chênh lệch đánh giá lại tài sản
Chênh lệch tỷ giá hối đoái
Quỹ đầu tư phát triển
Quỹ dự phòng tài chính
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản
410
411
412
413
414
415
Quỹ khen thưởng, phúc lợi
Nguồn kinh phí
Nguồn kinh phí đã hình thành tài sản cố định
430
431
432
433
135,013,805,239
90,000,000,000
2,162,759,126
5,406,897,816
1,265,486,696
36,178,661,601
4,437,192,117
4,437,192,117
-
1,937,735,897
1,937,735,897
-
4,437,192,117
4,437,192,117
-
-
135,013,805,239
V.16
V.17
V.18
V.19
V.20
V.21
V.22
V.23
V.24
V.25
V.25
V.25
V.25
V.25
V.26
Số cuối năm
Số đầu năm
Số đơn vị
Điều chỉnh
1,809,964,445
minh
Số cuối năm
1,007,321.97
-
Số đầu năm
16,779.72
-
Số đơn vị
9,039.25
Điều chỉnh
-
Số kiểm toán
9,039.25
An Giang, ngày 18 tháng 02 năm 2009
___________________________
NGUYỄN HỒNG PHƯƠNG
Kế toán trưởng
Báo cáo này phải được đọc cùng với Bản thuyết minh Báo cáo tài chính
Quí 4
Năm nay
Điều chỉnh Quí 4
Số AC
Số cả năm
6 THÁNG ĐẦU
Năm trước
Quí III
Cộng
1.
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
01
VI.1
651,209,520,893
384,885,308,167
519,088,501,932
-
1,927,184,172
2,074,627,497
438,781,045
442,434,571
881,215,616
3.
Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ
10
VI.1
649,134,893,396
383,430,863,209
518,941,058,607
130,193,834,789
-
515,704,684,008
197,889,921,700
108,080,350,671
305,970,272,371
5.
Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ
20
133,430,209,388
74,393,041,780
110,758,095,105
22,672,114,283
-
22,672,114,283
133,430,209,388
48,542,302,044
2,813,055,975
7.
Chi phí tài chính
Trong đó: chi phí lãi vay
22
23
VI.4
19,796,455,804
17,933,252,240
2,938,234,723
2,095,741,694
12,856,382,258
11,087,199,783
6,940,073,546
6,846,052,457
-
6,940,073,546
6,846,052,457
19,796,455,804
40,546,572,330
12,262,246,828
6,749,487,128
19,011,733,956
9.
Chi phí quản lý doanh nghiệp
25
VI.6
14,958,111,235
7,863,300,743
11,249,558,003
3,708,978,812
(425,580)
3,708,553,232
14,958,111,235
11. Thu nhập khác
31
VI.7
46,140,134
623,343
1,158,965
44,981,169
-
44,981,169
46,140,134
406,323
273,586
679,909
12. Chi phí khác
32
(272,357,672)
(22,302,066)
-
(22,302,066)
(294,659,738)
(57,251,677)
(45,056,414)
(102,308,091)
14. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế
50
15. Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành
51
V.18
16. Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại
52
(4,611,494,829)
(146,571,699)
(83,794,436)
-
(146,571,699)
8,563,986,060
73,345,086,629
32,439,835,322
15,576,120,890
48,015,956,212
(3,747,579,404)
2,928,003,777
4,054,979,416
1,947,015,111
6,001,994,527
-
-
6,456.17
872.17
512.07
1,384.24
7,840.41
12,7.29
1,5.14
6,2.30
An Giang, ngày 18 tháng 02 năm 2009
__________________________
NGUYỄN HỒNG PHƯƠNG
Kế toán trưởng
Báo cáo này phải được đọc cùng với Bản thuyết minh Báo cáo tài chính
_____________________
Điều chỉnh cho các khoản:
Khấu hao tài sản cố định
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái chưa thực hiện
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư
Chi phí lãi vay
Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh
trước thay đổi vốn lưu động
Tăng, giảm các khoản phải thu
Tăng, giảm hàng tồn kho
Tăng, giảm các khoản phải trả
Tăng, giảm chi phí trả trước
Tiền lãi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
08
09
10
11
12
13
14
15
16
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-
01
Năm nay
Năm trước
73,345,086,629
44,716,410,696
4,653,523,794
36,255,243
(385,989,359)
(5,036,736,177)
17,933,252,240
3,049,206,528
79,198,500
2,095,741,694
90,545,392,370
(57,455,760,013)
(34,886,773,864)
6,333,160,486
(290,091,797)
(17,740,972,268)
(3,133,533,250)
25,946,764,800
(20,684,140,500)
-
-
24
25
26
27
(10,315,253,223)
4,556,747,351
-
30
(53,903,018,322)
(5,542,631,243)
02
03
04
05
06
Báo cáo này phải được đọc cùng với Bản thuyết minh Báo cáo tài chính
V.9
6.
Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận góp vốn của
chủ sở hữu
Tiền chi trả góp vốn cho các chủ sở hữu, mua lại
cổ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành
Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được
Tiền chi trả nợ gốc vay
Tiền chi trả nợ thuê tài chính
Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
32
33
34
35
36
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
31
-
267,974,721,247
(253,520,686,959)
(2,145,985,026)
40
854,359,746,374
2,703,552,855
17,265,314,935
-
1,231,644,121
V.15, 22
V.15, 22
V.1
Tiền và tương đương tiền bàn giao từ Công ty TNHH
Tiền và tương đương tiền cuối năm
70
V.1
12,308,049,262
An Giang, ngày 18 tháng 02 năm 2009
_________________________
NGUYỄN HỒNG PHƯƠNG
Kế toán trưởng
Báo cáo này phải được đọc cùng với Bản thuyết minh Báo cáo tài chính
_____________________
112
2/ Hạch toán giảm tiền lãi vay phải thu do trích thừa
Ông Trương thanh Huy
515
3/ Chuyển khoản đầu tư từ 223 sang 221
221
Balance Sheet
Dr .
4211
3,369,000
8,508,477,198
425,580
6421
425,580
425,580
2,798,623,637
3334
3,369,000
3334
6/ Hạch toán giảm thuế TNDN lại cho đúng bản chất
02/19/2009
-
3,369,000
223
5/ Hủy bút toán giảm thuế TNDN do hạch toán nhầm
Date:
Date:
36,673
1388
334
Cr .
36,673
515
4/ Hạch toán giảm tiền lương tháng 13 do trích thừa
Địa chỉ: 90 Hùng Vương, phường Mỹ Quý, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang
BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2008
BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Năm 2008
I.
ĐẶC ĐIỂM HOẠT ĐỘNG CỦA CÔNG TY
1.
Hình thức sở hữu vốn
: Công ty cổ phần
2.
Lĩnh vực kinh doanh
: Sản xuất, thương mại
3.
Ngành nghề kinh doanh
: Chế biến, bảo quản thủy sản và sản phẩm từ thủy sản. Mua
bán cá và thủy sản.
Tuyên bố về việc tuân thủ chuẩn mực kế toán và chế độ kế toán Việt Nam
Ban Tổng Giám đốc đảm bảo đã tuân thủ đầy đủ yêu cầu của các chuẩn mực kế toán và chế độ kế
toán doanh nghiệp Việt Nam hiện hành trong việc lập Báo cáo tài chính.
IV.
CÁC CHÍNH SÁCH KẾ TOÁN ÁP DỤNG
1.
Cơ sở lập báo cáo tài chính
Báo cáo tài chính được trình bày theo nguyên tắc giá gốc.
2.
Tiền và tương đương tiền
Tiền và các khoản tương đương tiền bao gồm tiền mặt, tiền gửi ngân hàng, tiền đang chuyển và
các khoản đầu tư ngắn hạn có thời hạn thu hồi hoặc đáo hạn không quá 3 tháng kể từ ngày mua,
dễ dàng chuyển đổi thành một lượng tiền xác định cũng như không có nhiều rủi ro trong việc
chuyển đổi.
Bản thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng với Báo cáo tài chính
13
CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU THỦY SẢN CỬU LONG AN GIANG
Địa chỉ: 90 Hùng Vương, phường Mỹ Quý, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang
BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Tài sản cố định được thể hiện theo nguyên giá trừ giá trị hao mòn lũy kế. Nguyên giá tài sản cố
định bao gồm toàn bộ các chi phí mà Công ty phải bỏ ra để có được tài sản cố định tính đến thời
điểm đưa tài sản đó vào trạng thái sẵn sàng sử dụng. Các chi phí phát sinh sau ghi nhận ban đầu
chỉ được ghi tăng nguyên giá tài sản cố định nếu các chi phí này chắc chắn làm tăng lợi ích kinh
tế trong tương lai do sử dụng tài sản đó. Các chi phí không thỏa mãn điều kiện trên được ghi nhận
là chi phí trong kỳ.
Khi tài sản cố định được bán hay thanh lý, nguyên giá và khấu hao lũy kế được xóa sổ và bất kỳ
khoản lãi lỗ nào phát sinh do việc thanh lý đều được tính vào thu nhập hay chi phí trong kỳ.
Tài sản cố định được khấu hao theo phương pháp đường thẳng dựa trên thời gian hữu dụng ước
tính. Số năm khấu hao của các loại tài sản cố định như sau:
Loại tài sản cố định
Nhà cửa, vật kiến trúc
Máy móc và thiết bị
Phương tiện vận tải, truyền dẫn
Thiết bị, dụng cụ quản lý
6.
Số năm
5 – 20
5 – 10
10
5 – 10
Chi phí đi vay
Chi phí đi vay được vốn hóa khi có liên quan trực tiếp đến việc đầu tư xây dựng hoặc sản xuất tài
sản dở dang cần có một thời gian đủ dài (trên 12 tháng) để có thể đưa vào sử dụng theo mục đích
định trước hoặc bán. Các chi phí đi vay khác được ghi nhận vào chi phí trong kỳ.
Đối với các khoản vốn vay chung trong đó có sử dụng cho mục đích đầu tư xây dựng hoặc sản
xuất tài sản dở dang thì chi phí đi vay vốn hóa được xác định theo tỷ lệ vốn hóa đối với chi phí
Trích lập quỹ dự phòng trợ cấp mất việc làm
Quỹ dự phòng trợ cấp mất việc làm được dùng để chi trả trợ cấp thôi việc, mất việc. Mức trích
quỹ dự phòng trợ cấp mất việc làm là ½ quỹ tiền lương làm cơ sở đóng bảo hiểm xã hội và được
hạch toán vào chi phí trong năm. Trường hợp quỹ dự phòng trợ cấp mất việc làm không đủ để chi
trợ cấp cho người lao động thôi việc, mất việc trong kỳ thì phần chênh lệch thiếu được hạch toán
vào chi phí.
10.
Nguồn vốn kinh doanh - quỹ
Nguồn vốn kinh doanh của Công ty là vốn đầu tư của chủ sở hữu được ghi nhận theo số thực tế
đã đầu tư của các cổ đông.
Các quỹ được trích lập và sử dụng theo Điều lệ Công ty.
11.
Cổ tức
Cổ tức được ghi nhận là nợ phải trả trong kỳ cổ tức được công bố.
12.
Thuế thu nhập doanh nghiệp
Theo Thông tư số 134/2007/TT-BTC ngày 23 tháng 11 năm 2007 của Bộ Tài chính thì Công ty
áp dụng thuế suất 20%, được miễn thuế thu nhập doanh nghiệp trong 02 năm đầu kể từ khi có thu
nhập chịu thuế và giảm 50% trong 04 năm tiếp theo.
Ngoài ra Công ty còn được hưởng thêm ưu đãi về thuế thu nhập doanh nghiệp như sau: được
giảm 20% số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp cho phần thu nhập có được do doanh thu xuất
khẩu đạt tỷ trọng trên 50% tổng doanh thu.
Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp trong kỳ bao gồm thuế thu nhập hiện hành và thuế thu nhập
vốn chủ sở hữu khi đó thuế thu nhập doanh nghiệp sẽ được ghi thẳng vào vốn chủ sở hữu.
13.
Nguyên tắc chuyển đổi ngoại tệ
Các nghiệp vụ phát sinh bằng ngoại tệ được chuyển đổi theo tỷ giá tại ngày phát sinh nghiệp vụ.
Số dư các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ cuối kỳ được qui đổi theo tỷ giá tại ngày cuối kỳ.
Chênh lệch tỷ giá phát sinh trong kỳ và chênh lệch tỷ giá do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ
cuối kỳ được ghi nhận vào thu nhập hoặc chi phí trong kỳ.
Tỷ giá quy đổi :
14.
Ngày 31/12/2007 : 16.114 VND/USD
Ngày 31/12/2008 : 16.977 VND/USD
Nguyên tắc ghi nhận doanh thu
Khi bán hàng hóa, thành phẩm, doanh thu được ghi nhận khi phần lớn rủi ro và lợi ích gắn liền
với việc sở hữu hàng hóa đó được chuyển giao cho người mua và không còn tồn tại yếu tố không
chắc chắn đáng kể liên quan đến việc thanh toán tiền, chi phí kèm theo hoặc khả năng hàng bán bị
trả lại.
Khi cung cấp dịch vụ, doanh thu được ghi nhận khi không còn những yếu tố không chắc chắn
đáng kể liên quan đến việc thanh toán tiền hoặc chi phí kèm theo. Trường hợp dịch vụ được thực
hiện trong nhiều kỳ kế toán thì việc xác định doanh thu trong từng kỳ được thực hiện căn cứ vào
tỷ lệ hoàn thành dịch vụ tại ngày kết thúc năm tài chính.
Tiền lãi, cổ tức và lợi nhuận được chia được ghi nhận khi Công ty có khả năng thu được lợi ích
kinh tế từ giao dịch và doanh thu được xác định tương đối chắc chắn. Tiền lãi được ghi nhận trên
cơ sở thời gian và lãi suất từng kỳ. Cổ tức và lợi nhuận được chia được ghi nhận khi cổ đông
được quyền nhận cổ tức hoặc các bên tham gia góp vốn được quyền nhận lợi nhuận từ việc góp
vốn.
2.
Số đầu năm
264.709.341
966.934.780
1.231.644.121
Số cuối năm
35.139.843.450
32.005.889.250
27.008.369.760
9.703.543.890
4.726.396.800
3.764.819.520
3.470.200.662
2.601.881.438
1.896.330.900
1.546.485.861
1.260.202.710
1.219.198.300
1.180.954.074
1.116.237.750
1.009.027.995
3.797.127.549
131.446.509.909
Số đầu năm
13.692.871.500
3.256.196.265
19.552.727.600
Clear Water Seafood (Saudi Pan Gulf)
Quwat Albahr For Trading
Abramczyk SP. Z.O.O
The Deep Seafood Co LLC
Pomona
Piau Kee Live & Frozen Seafood SDN
Seiko Marine Products SDN.BHD
Atlas Maritime Sam
Royal Crown Fisheries Factory
SAS. Bollicina Marootta DI F.Mallardo & Co
Naim Al-Bazz & Brothers Co
Trần Thị Tư
Montkaura
Sgray Mackezie Retail Lebanon SAL
El Tawhid For Importing
Khách hàng khác
Cộng
3.
Số cuối năm
83.604.641
17.181.710.294
17.265.314.935
Trả trước cho người bán
Công ty cổ phần Kỹ thuật Thủy sản
Đỗ Yên Chi
Công ty TNHH Thiết bị Lạnh & Cách nhiệt TST
Công ty TNHH Nam Sài Gòn
Số đầu năm
837.987.717
6.843.000
844.830.717
5.
Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi
Dự phòng cho các khoản nợ phải thu quá hạn từ 01 năm đến dưới 02 năm.
6.
Hàng tồn kho
Số cuối năm
925.334.964
2.876.875.325
54.190.112.920
4.039.457.134
62.031.780.343
Nguyên liệu, vật liệu
Công cụ, dụng cụ
Thành phẩm
Hàng gửi đi bán
Cộng
7.
Chi phí trả trước ngắn hạn
5.331.816
110.975.173
230.856.069
Tài sản ngắn hạn khác
Số cuối năm
184.022.937
184.022.937
Tạm ứng
Ký quỹ, ký cược ngắn hạn
Cộng
9.
Số đầu năm
222.871.866
2.896.415.177
24.025.719.436
27.145.006.479
Số đầu năm
229.367.458
6.391.800.000
6.621.167.458
Tăng, giảm tài sản cố định hữu hình
Nhà cửa, vật
kiến trúc
Máy móc và
861.209.816
90.569.000
951.778.816
50.068.131.871
3.533.326.638
(173.855.390)
53.427.603.119
185.322.912
251.286.895
8.312.121.130
Bản thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng với Báo cáo tài chính
Cộng
18
CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU THỦY SẢN CỬU LONG AN GIANG
Địa chỉ: 90 Hùng Vương, phường Mỹ Quý, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang
BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2008
Bản thuyết minh báo cáo tài chính (tiếp theo)
Khấu hao trong năm
Thanh lý, nhượng bán
1.714.489.809
1.571.975.241
609.922.921
569.073.762
41.756.010.741
40.505.862.462
-
Nhà cửa, vật
kiến trúc
1.082.518.128
2.995.796.450
Trong đó:
Tạm thời chưa sử
dụng
Đang chờ thanh lý
-
-
-
-
-
59.235.728
59.235.728
3.941.987.168 47.777.376.540 (3.106.516.364) (1.793.662.611) 46.819.184.733
11.
Đầu tư vào công ty con
Khoản đầu tư vào Công ty cổ phần Cửu Long - Thái Sơn. Công ty này hoạt động theo giấy chứng
nhận đăng ký kinh doanh số 5203000082 ngày 21 tháng 12 năm 2007 do Sở Kế hoạch và Đầu tư
tỉnh An Giang cấp với vốn điều lệ là 50 tỷ VND. Công ty cổ phần xuất nhập khẩu thủy sản Cửu
Long An Giang đầu tư 8.508.477.198 VND tương đương 17,02% vốn điều lệ (theo Giấy phép là
53,2%).
12.
Đầu tư dài hạn khác
Khoản đầu tư cổ phiếu tại Công ty Cổ phần Tô Châu.
13.
Tài sản thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại
Tài sản thuế thu nhập hoãn lại liên quan đến khoản chênh lệch tạm thời chưa được khấu trừ. Chi
tiết phát sinh trong năm như sau:
Số đầu năm
Phát sinh trong năm
Số cuối năm
Bản thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng với Báo cáo tài chính
129.603.993
15.
Vay và nợ ngắn hạn
Vay ngắn hạn
Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông
thôn An Giang (a)
Ngân hàng Đầu tư và Phát Triển An Giang (b)
Ngân hàng Phát triển An Giang (c)
Vay Công ty Cổ phần Cửu Long - Thái Sơn với
lãi suất 1%/tháng
Vay dài hạn đến hạn trả
(xem thuyết minh số V.22)
Cộng
Số cuối năm
151.527.993.060
Số đầu năm
48.050.000.000
48.350.000.000
45.677.993.060
57.500.000.000
29.550.000.000
2.500.000.000
16.000.000.000
6.900.000.000
hàng
Vay ngắn hạn Công
ty cổ phần Cửu
Long - Thái Sơn
Vay dài hạn đến hạn
5.604.000.000
trả
Cộng
53.654.000.000
Số tiền vay phát
sinh trong năm
803.770.110.941
Số kết chuyển
-
Số tiền vay đã trả
trong năm
Số cuối năm
(700.292.117.881)
151.527.993.060
10.900.000.000
-
Công ty TNHH sản xuất bao bì thương mại
Nguyên Phước
Công ty cổ phần Hàng hải Sài Gòn
Xí nghiệp In & Bao bì Duy Nhật
Công ty TNHH A.P
Công ty TNHH sản xuất & thương mại Tân Mỹ
Công ty TNHH sản xuất & thương mại Tân Mỹ 2
Lý Hồng Mai
Công ty TNHH In & Bao bì Đồng Hiệp Thành
Các nhà cung cấp khác
Cộng
17.
Số đầu năm
7.768.812.900
1.002.392.050
321.411.000
229.393.956
220.932.250
208.204.150
161.956.630
153.972.000
129.160.930
368.517.223
21.464.040.159
452.555.686
58.256.350
Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
Số đầu năm
Thuế GTGT hàng bán nội địa
Thuế GTGT hàng nhập khẩu
Thuế thu nhập doanh nghiệp
Thuế thu nhập cá nhân
Các loại thuế khác
Các khoản phải nộp khác
Cộng
1.560.211.223
24.497.500
17.561.113
1.602.269.836
Số phải nộp
trong năm
Số đã nộp
trong năm
83.134.800
(83.134.800)
2.928.003.777 (3.133.533.250)
220.095.831 (230.872.620)
25.292.443
(42.853.556)
124.171.772 (124.171.772)
3.380.698.623 (3.614.565.998)
để xác định lợi nhuận chịu thuế thu nhập doanh
nghiệp:
- Các khoản điều chỉnh tăng
3.437.118.409
- Các khoản điều chỉnh giảm
(2.211.048.032)
Tổng thu nhập chịu thuế
Năm trước
44.716.410.696
1.237.033.642
(366.476.455)
74.571.157.006
45.586.967.883
20%
25%
28%
-
Thuế thu nhập doanh nghiệp dự tính phải nộp
15.253.316.997
Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp ưu đãi
Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp không ưu
đãi
Thuế thu nhập doanh nghiệp còn phải nộp
Tiền thuê đất
Công ty nộp tiền thuê đất với tiền thuê hàng năm là 9.408 VND/m2/năm trên diện tích đất thuê là
13.669 m2.
Công ty được miễn nộp tiền thuê đất trong thời hạn 06 năm kể từ khi ký hợp đồng thuê đất theo
Giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư số 93/CN.UB ngày 26 tháng 12 năm 2003 của Ủy ban Nhân dân
tỉnh An Giang.
Các loại thuế khác
Công ty kê khai và nộp theo qui định.
19.
Phải trả người lao động.
Tiền lương tháng 12 còn phải trả nhân viên.
20.
Chi phí phải trả
Chi phí hoa hồng
Chi phí cước tàu và phí chứng từ
Trích trước phí lãi vay
Chi phí vi sinh
Chi phí điện thoại
Chi phí khác
Cộng
Bảo hiểm y tế
Bảo hiểm xã hội
Kinh phí công đoàn
Các khoản phải trả, phải nộp khác
Cộng
22.
Số cuối năm
12.451.080
81.736.040
49.818.768
144.005.888
Số đầu năm
34.524.000
201.400.000
61.214.000
65.200.650
362.338.650
Vay và nợ dài hạn
Ngân hàng Phát triển An Giang
(a)
Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn
An Giang (b)
Cộng
24.
Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
Số đầu năm
Khoản hoàn nhập thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phải trả đã được
ghi nhận từ các năm trước
Số cuối năm
Dự phòng trợ cấp mất việc làm
Số đầu năm
Trích trong năm
Chi trong năm
Số cuối năm
Bản thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng với Báo cáo tài chính
8.016.034.288
39.689.635.433
(5.604.000.000)
(2.346.679.800)
39.754.989.921
45.809.557
(7.780.621)
38.028.936
105.072.200
186.674.150
(16.115.950)
275.630.400
trong năm trước
Chia cổ tức năm
trước
Trích lập các quỹ
- 775.094.359 1.937.735.898
Số dư cuối năm
trước
90.000.000.000 775.094.359 1.937.735.898
Số dư đầu năm nay 90.000.000.000
Lợi nhuận tăng
trong năm nay
Chia cổ tức năm
nay
Trích lập các quỹ
Số dư cuối năm
nay
775.094.359 1.937.735.898
-
Lợi nhuận
sau thuế chưa
phân phối
Cộng
-
-
-
- (61.190.000.000) (61.190.000.000)
- 1.387.664.767 3.469.161.918 1.265.486.696
(9.591.475.301) (3.469.161.920)
90.000.000.000 2.162.759.126 5.406.897.816 1.265.486.696
36.178.661.601 135.013.805.239
Chi tiết vốn đầu tư của chủ sở hữu
Trần Văn Nhân
Trần Thị Vân Loan
Trần Tuấn Khanh
Cổ đông khác
Cộng
Số cuối năm
11.110.000.000
6.690.000.000
4.500.000.000
67.700.000.000
90.000.000.000
Cổ tức
Cổ tức đã chi trả trong năm như sau:
Cổ tức năm trước
24
CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU THỦY SẢN CỬU LONG AN GIANG
Địa chỉ: 90 Hùng Vương, phường Mỹ Quý, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang
BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2008
Bản thuyết minh báo cáo tài chính (tiếp theo)
Số cuối năm
9.000.000
9.000.000
-
- Cổ phiếu ưu đãi
Số lượng cổ phiếu được mua lại
- Cổ phiếu phổ thông
- Cổ phiếu ưu đãi
Số lượng cổ phiếu đang lưu hành
- Cổ phiếu phổ thông
- Cổ phiếu ưu đãi
Số đầu năm
9.000.000
9.000.000
-
Mệnh giá cổ phiếu đang lưu hành: 10.000 VND.
Mục đích trích lập quỹ đầu tư phát triển, quỹ dự phòng tài chính và quỹ khác thuộc vốn chủ
sở hữu
387.547.180
1.937.735.897
693.832.383
3.469.161.920
(119.673.000)
(969.705.700)
961.706.563
4.437.192.117
VI.
THÔNG TIN BỔ SUNG CHO CÁC KHOẢN MỤC TRÌNH BÀY TRONG BÁO CÁO KẾT
QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
1.
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
Năm nay
651.209.520.893
586.844.323.543
64.308.616.934.
56.580.416
(2.074.627.497)
(2.074.627.497)
649.134.893.396
Năm trước