CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU THỦY SẢN CỬU LONG AN GIANG
BÁO CÁO CỦA BAN TỔNG GIÁM ĐỐC
Ban Tổng Giám đốc Công ty trình bày báo cáo của mình cùng với Báo cáo tài chính hợp nhất cho năm
tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2008 bao gồm Báo cáo tài chính Công ty Cổ phần xuất nhập
khẩu thủy sản Cửu Long An Giang và Công ty Cổ phần Cửu Long – Thái Sơn (gọi chung là Tập đoàn)
đã được kiểm toán.
Khái quát về Công ty Cổ phần xuất nhập khẩu thủy sản Cửu Long An Giang
Công ty Cổ phần xuất nhập khẩu thủy sản Cửu Long An Giang tiền thân là Công ty TNHH xuất nhập
khẩu thủy sản Cửu Long An Giang hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số
5203000065 ngày 17 tháng 4 năm 2007 do Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang cấp.
Vốn điều lệ theo giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh:
Cổ đông
Trần Văn Nhân
Trần Thị Vân Loan
Trần Tuấn Khanh
Cổ đông khác
Cộng
Trụ sở hoạt động
Địa chỉ
:
Điện thoại
:
Fax
:
E-mail
:
Website
:
Mã số thuế
:
Long Xuyên, tỉnh An Giang
Lĩnh vực kinh doanh
Sản xuất, thương mại,
dịch vụ
Tỷ lệ phần
sở hữu
53,2%
Hoạt động chính của Công ty Cổ phần xuất nhập khẩu thủy sản Cửu Long An Giang là:
-
Chế biến, bảo quản thủy sản và sản phẩm từ thủy sản.
-
Mua bán cá và thủy sản.
-
Mua bán hóa chất, dụng cụ dùng trong sản xuất và chế biến thủy sản.
-
Nuôi trồng thủy sản.
-
Mua bán nông sản (nếp, gạo, hạt điều,…).
-
Chế biến thức ăn gia súc.
Tình hình tài chính và hoạt động kinh doanh
Tình hình tài chính tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2008, kết quả hoạt động kinh doanh và lưu
chuyển tiền tệ cho năm tài chính kết thúc cùng ngày của Tập đoàn được trình bày trong Báo cáo tài
chính hợp nhất đính kèm báo cáo này (từ trang -- đến trang --).
Trong năm, Công ty Cổ phần xuất nhập khẩu thủy sản Cửu Long An Giang phân phối lợi nhuận năm
2007 theo Nghị quyết Đại hội đồng cổ đông số 01 ngày 31 tháng 3 năm 2008 như sau:
- Chia cổ tức
33% vốn điều lệ
- Trích lập quỹ
12% lợi nhuận sau thuế
- Chi trả thù lao HĐQT, Ban Giám đốc
2% lợi nhuận sau thuế
- Chi trả thù lao cho Ban kiểm soát và
nhân viên quản lý chủ chốt
1% lợi nhuận sau thuế
Ngoài ra Công ty Cổ phần xuất nhập khẩu thủy sản Cửu Long An Giang cũng tạm ứng cổ tức năm 2008
theo các Nghị quyết Hội đồng quản trị ngày 04 tháng 7 năm 2008 và ngày 19 tháng 10 năm 2008 với
mức tạm ứng bằng 35% mệnh giá.
Sự kiện sau ngày kết thúc năm tài chính
Ban Tổng Giám đốc Công ty Cổ phần xuất nhập khẩu thủy sản Cửu Long An Giang khẳng định không
có sự kiện nào xảy ra sau ngày 31 tháng 12 năm 2008 cho đến thời điểm lập báo cáo này mà chưa được
xem xét điều chỉnh số liệu hoặc công bố trong Báo cáo tài chính hợp nhất.
Hội đồng quản trị và Ban điều hành, quản lý
Thành viên Hội đồng quản trị và Ban điều hành của Công ty Cổ phần xuất nhập khẩu thủy sản Cửu
Long An Giang trong năm và cho đến thời điểm lập báo cáo hợp nhất này bao gồm:
31 tháng 3 năm 2008
-
Ban kiểm soát
Họ và tên
Trần Chí Thiện
Ngô Thị Hồng Thẫm
Nguyễn Văn Tới
Phạm Thị Hồng Ngọc
Chức vụ
Trưởng ban
Thành viên
Thành viên
Thành viên
Ngày bổ nhiệm
09 tháng 4 năm 2007
09 tháng 4 năm 2007
09 tháng 4 năm 2007
31 tháng 3 năm 2008
Ngày miễn nhiệm
31 tháng 3 năm 2008
-
3
CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU THỦY SẢN CỬU LONG AN GIANG
Chọn lựa các chính sách kế toán thích hợp và áp dụng các chính sách này một cách nhất quán;
Thực hiện các phán đoán và các ước tính một cách thận trọng;
Công bố các chuẩn mực kế toán phải tuân theo trong các vấn đề trọng yếu được công bố và giải
trình trong Báo cáo tài chính hợp nhất;
Lập Báo cáo tài chính hợp nhất trên cơ sở hoạt động liên tục trừ trường hợp không thể giả định rằng
Công ty sẽ tiếp tục hoạt động liên tục.
Ban Tổng Giám đốc đảm bảo rằng, Công ty cổ phần xuất nhập khẩu thủy sản Cửu Long An Giang đã
tuân thủ các yêu cầu nêu trên khi lập Báo cáo tài chính hợp nhất; các sổ kế toán thích hợp được lưu giữ
đầy đủ để phán ánh tại bất kỳ thời điểm nào, với mức độ chính xác hợp lý tình hình tài chính của Tập
đoàn và Báo cáo tài chính hợp nhất được lập tuân thủ các Chuẩn mực và Chế độ Kế toán Doanh nghiệp
Việt Nam hiện hành.
Chúng tôi, các thành viên của Ban Tổng Giám đốc Công ty Cổ phần xuất nhập khẩu thủy sản Cửu Long
An Giang xác nhận rằng, Báo cáo tài chính hợp nhất đã được lập một cách đúng đắn, phản ánh trung
thực và hợp lý tình hình tài chính tại ngày 31 tháng 12 năm 2008, kết quả hoạt động kinh doanh và lưu
chuyển tiền tệ cho năm tài chính kết thúc cùng ngày của Tập đoàn, đồng thời phù hợp với các Chuẩn
mực, Chế độ Kế toán Doanh nghiệp Việt Nam hiện hành và các qui định pháp lý có liên quan.
Thay mặt Ban Tổng Giám đốc,
Tiền và các khoản tương đương tiền
Tiền
Các khoản tương đương tiền
110
111
112
II.
1.
2.
Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn
Đầu tư ngắn hạn
Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn
III.
1.
2.
3.
4.
5.
6.
Các khoản phải thu ngắn hạn
Phải thu khách hàng
Trả trước cho người bán
Phải thu nội bộ ngắn hạn
Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng
133
134
135
139
202,149,174,186
131,446,509,909
69,294,791,854
1,447,927,666
(40,055,243)
126,134,317,209
98,241,100,269
27,052,186,223
844,830,717
(3,800,000)
62,031,780,343
62,031,780,343
-
27,145,006,479
27,145,006,479
-
2,625,564,002
230,856,069
2,209,984,996
184,722,937
Thuyết
minh
V.1
V.2
V.3
V.4
V.5
V.6
V.7
V.8
Báo cáo này phải được đọc cùng với Bản thuyết minh Báo cáo tài chính hợp nhất
6
CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU THỦY SẢN CỬU LONG AN GIANG
Địa chỉ: 90 Hùng Vương, Phường Mỹ Quý, TP. Long Xuyên, Tỉnh An Giang
BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2008
Bảng cân đối kế toán hợp nhất (tiếp theo)
TÀI SẢN
Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi
210
211
212
213
218
219
-
-
II.
1.
Tài sản cố định
Tài sản cố định hữu hình
Nguyên giá
Giá trị hao mòn lũy kế
Tài sản cố định thuê tài chính
Nguyên giá
Giá trị hao mòn lũy kế
Tài sản cố định vô hình
Nguyên giá
Giá trị hao mòn lũy kế
Chi phí xây dựng cơ bản dở dang
220
221
V.10
III. Bất động sản đầu tư
Nguyên giá
Giá trị hao mòn lũy kế
240
241
242
-
-
IV.
1.
2.
3.
4.
Các khoản đầu tư tài chính dài hạn
Đầu tư vào công ty con
Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh
Đầu tư dài hạn khác
Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn
250
251
252
258
262
268
8,838,334,841
268,395,071
8,569,939,770
8,529,603,993
129,603,993
8,400,000,000
TỔNG CỘNG TÀI SẢN
270
392,256,881,834
216,621,600,235
V.11
V.12
V.13
Báo cáo này phải được đọc cùng với Bản thuyết minh Báo cáo tài chính hợp nhất
7
CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU THỦY SẢN CỬU LONG AN GIANG
Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
Phải trả người lao động
Chi phí phải trả
Phải trả nội bộ
Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng
Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác
Dự phòng phải trả ngắn hạn
310
311
312
313
314
315
316
317
318
319
320
II.
1.
2.
3.
4.
5.
6.
7.
Nợ dài hạn
9.
10.
11.
Vốn chủ sở hữu
Vốn đầu tư của chủ sở hữu
Thặng dư vốn cổ phần
Vốn khác của chủ sở hữu
Cổ phiếu quỹ
Chênh lệch đánh giá lại tài sản
Chênh lệch tỷ giá hối đoái
Quỹ đầu tư phát triển
Quỹ dự phòng tài chính
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản
410
411
412
413
414
415
416
417
418
419
420
421
187,776,567,371
157,131,993,060
21,909,376,159
78,171,445
1,368,600,581
4,295,300,104
2,553,068,413
440,057,609
-
77,407,635,685
53,654,000,000
15,893,908,610
769,024,536
1,602,269,836
3,295,335,380
1,830,758,673
362,338,650
-
40,292,758,724
39,754,989,921
262,138,403
275,630,400
-
8,166,916,045
8,016,034,288
45,809,557
439
23,722,761,326
-
440
392,256,881,834
-
216,621,600,235
-
V.14
V.15
V.16
V.17
V.18
V.19
V.20
V.21
V.22
V.23
V.23
Tài sản thuê ngoài
Vật tư, hàng hóa nhận giữ hộ, nhận gia công
Hàng hóa nhận bán hộ, nhận ký gửi, ký cược
Nợ khó đòi đã xử lý
Ngoại tệ các loại
Dollar Mỹ (USD)
Dự toán chi sự nghiệp, dự án
Số cuối năm
Số đầu năm
-
-
1,070,584.01
-
16,779.72
-
An Giang, ngày 31 tháng 3 năm 2009
__________________
Nguyễn Hồng Phương
Kế toán trưởng
Báo cáo này phải được đọc cùng với Bản thuyết minh Báo cáo tài chính hợp nhất
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
01
VI.1
651,209,520,893
384,885,308,167
2.
Các khoản giảm trừ doanh thu
02
VI.1
2,074,627,497
1,454,444,958
3.
Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ
10
VI.1
383,430,863,209
309,037,821,429
133,430,209,388
74,393,041,780
VI.3
15,510,676,348
2,434,834,435
22
23
VI.4
18,675,908,471
16,812,704,907
2,938,234,723
2,095,741,694
Chi phí bán hàng
24
VI.5
31
VI.7
46,140,134
623,343
12.
Chi phí khác
32
VI.8
340,799,872
82,518,412
13.
Lợi nhuận khác
40
(294,659,738)
(81,895,069)
17.
Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại
52
18.
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp
77,537,768
(83,794,436)
60
71,460,092,417
39,592,232,252
18.1 Lợi ích của cổ đông thiểu số
18.2 Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ
61
62
71,460,092,417
39,592,232,252
Địa chỉ: 90 Hùng Vương, Phường Mỹ Quý, TP. Long Xuyên, Tỉnh An Giang
BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2008
BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ HỢP NHẤT
(Theo phương pháp gián tiếp)
Năm 2008
Đơn vị tính: VND
CHỈ TIÊU
Mã
số
I.
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1.
2.
3.
Lợi nhuận trước thuế
Điều chỉnh cho các khoản:
Khấu hao tài sản cố định
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái chưa thực hiện
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư
Chi phí lãi vay
Năm nay
Năm trước
74,465,633,962
44,716,410,696
4,653,523,794
36,255,243
(385,989,359)
(5,036,736,177)
16,812,704,907
3,049,206,528
79,198,500
2,095,741,694
90,545,392,370
(76,344,824,570)
(34,886,773,864)
30,474,746,327
(290,091,797)
(16,620,424,935)
(3,133,533,250)
25,946,764,800
(20,684,140,500)
49,940,557,418
(60,580,566,332)
II.
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1.
Tiền chi để mua sắm, xây dựng tài sản cố định và
các tài sản dài hạn khác
Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán tài sản cố định và
các tài sản dài hạn khác
Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của
đơn vị khác
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của
đơn vị khác
Tiền chi đầu tư, góp vốn vào đơn vị khác
Tiền thu hồi đầu tư, góp vốn vào đơn vị khác
Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
22
-
-
23
-
-
CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU THỦY SẢN CỬU LONG AN GIANG
Địa chỉ: 90 Hùng Vương, Phường Mỹ Quý, TP. Long Xuyên, Tỉnh An Giang
BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2008
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ hợp nhất (tiếp theo)
CHỈ TIÊU
Mã
số
Thuyết
minh
Năm nay
Năm trước
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1.
2.
3.
4.
5.
6.
Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận góp vốn của
chủ sở hữu
Tiền chi trả góp vốn cho các chủ sở hữu, mua lại
cổ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành
12,308,049,262
Lưu chuyển tiền thuần trong năm
50
16,760,903,032
(1,471,908,734)
Tiền và tương đương tiền đầu năm
60
1,231,644,121
2,703,552,855
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
61
815,814,996
-
Tiền và tương đương tiền cuối năm
70
CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU THỦY SẢN CỬU LONG AN GIANG
Địa chỉ: 90 Hùng Vương, Phường Mỹ Quý, TP. Long Xuyên, Tỉnh An Giang
BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2008
Phụ lục: Bảng đối chiếu biến động của vốn chủ sở hữu
Đơn vị tính: VND
Số đầu năm trước
Chuyển từ TNHH sang
Lợi nhuận tăng trong năm
trước
Chia cổ tức năm trước
Trích các quỹ năm trước
Số dư cuối năm trước
Số dư đầu năm nay
Chênh lệch tỷ giá phát sinh
trong năm
Lợi nhuận tăng trong năm nay
Chia cổ tức năm nay
Trích các quỹ năm nay
Số dư cuối năm nay
Vốn đầu tư của chủ
sở hữu
90,000,000,000
Chênh lệch tỷ giá hối
đoái
-
(4,650,566,154)
36,396,482,351
39,592,232,252
(2,145,985,026)
(1,937,735,897)
129,109,312,608
-
775,094,359
1,937,735,898
-
36,396,482,351
129,109,312,608
117,359,191
117,359,191
1,387,664,767
2,162,759,126
3,469,161,918
5,406,897,816
1,265,486,696
An Giang, ngày 31 tháng 3 năm 2009
__________________
Nguyễn Hồng Phương
Kế toán trưởng
_________________
Trần Thị Vân Loan
Tổng Giám đốc
27
CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU THỦY SẢN CỬU LONG AN GIANG
Địa chỉ: 90 Hùng Vương, phường Mỹ Quý, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang
BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2008
BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
Năm 2008
Báo cáo tài chính hợp nhất của Công ty Cổ phần xuất nhập khẩu thủy sản Cửu Long An Giang cho năm
tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2008 bao gồm Báo cáo tài chính của Công ty Cổ phần xuất
nhập khẩu thủy sản Cửu Long An Giang và Công ty Cổ phần Cửu Long – Thái Sơn (gọi chung là Tập
đoàn).
I.
ĐẶC ĐIỂM HOẠT ĐỘNG CỦA TẬP ĐOÀN
Thái Sơn
Địa chỉ
90 Hùng Vương, khóm Mỹ
Thọ, phường Mỹ Quý, TP.
Long Xuyên, tỉnh An Giang
Tỷ lệ lợi
ích
53,2%
Quyền
biểu quyết
53,2%
II.
NĂM TÀI CHÍNH, ĐƠN VỊ TIỀN TỆ SỬ DỤNG TRONG KẾ TOÁN
1.
Năm tài chính
Năm tài chính của các Công ty trong Tập đoàn bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 và kết thúc vào ngày
31 tháng 12 hàng năm.
2.
Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán
Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán là Đồng Việt Nam (VND).
Hình thức kế toán áp dụng
Các Công ty trong Tập đoàn sử dụng hình thức kế toán nhật ký chung.
IV.
CÁC CHÍNH SÁCH KẾ TOÁN ÁP DỤNG
1.
Cơ sở lập Báo cáo tài chính hợp nhất
Báo cáo tài chính hợp nhất được trình bày theo nguyên tắc giá gốc ngoại trừ việc đánh giá lại các
tài sản dài hạn.
2.
Cơ sở hợp nhất
Các công ty con là đơn vị chịu sự kiểm soát của công ty mẹ. Sự kiểm soát tồn tại khi công ty mẹ
có khả năng trực tiếp hay gián tiếp chi phối các chính sách tài chính và hoạt động của công ty con
để thu được các lợi ích kinh tế từ các hoạt động này. Khi đánh giá quyền kiểm soát có tính đến
quyền biểu quyết tiềm năng hiện đang có hiệu lực hay sẽ được chuyển đổi.
Kết quả hoạt động kinh doanh của công ty con sẽ được đưa vào Báo cáo tài chính hợp nhất kể từ
ngày mua, là ngày công ty mẹ thực sự nắm quyền kiểm soát công ty con. Kết quả hoạt động kinh
doanh của công ty con bị thanh lý được đưa vào Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh hợp nhất
cho tới ngày thanh lý.
Chênh lệch giữa chi phí đầu tư và phần sở hữu của Tập đoàn trong giá trị hợp lý của tài sản thuần
có thể xác định được của công ty con tại ngày mua được ghi nhận là lợi thế thương mại.
Số dư các tài khoản trên Bảng cân đối kế toán giữa các đơn vị trong cùng Tập đoàn, các giao dịch
nội bộ, các khoản lãi nội bộ chưa thực hiện phát sinh từ các giao dịch này được loại trừ khi lập
Báo cáo tài chính hợp nhất. Các khoản lỗ chưa thực hiện phát sinh từ các giao dịch nội bộ cũng
được loại bỏ trừ khi chí phí tạo nên khoản lỗ đó không thể thu hồi được.
Bản thuyết minh Báo cáo tài chính hợp nhất (tiếp theo)
5.
Các khoản phải thu thương mại và phải thu khác
Các khoản phải thu thương mại và các khoản phải thu khác được ghi nhận theo hóa đơn, chứng
từ.
Dự phòng phải thu khó đòi được lập cho từng khoản nợ phải thu khó đòi căn cứ vào tuổi nợ quá
hạn của các khoản nợ hoặc dự kiến mức tổn thất có thể xảy ra, cụ thể như sau:
Đối với nợ phải thu quá hạn thanh toán:
- 30% giá trị đối với khoản nợ phải thu quá hạn dưới 1 năm.
- 50% giá trị đối với khoản nợ phải thu quá hạn từ 1 năm đến dưới 2 năm.
- 70% giá trị đối với khoản nợ phải thu quá hạn từ 2 năm đến dưới 3 năm.
6.
Tài sản cố định hữu hình
Tài sản cố định được thể hiện theo nguyên giá trừ hao mòn lũy kế. Nguyên giá tài sản cố định
bao gồm toàn bộ các chi phí mà Tập đoàn phải bỏ ra để có được tài sản cố định tính đến thời
điểm đưa tài sản đó vào trạng thái sẵn sàng sử dụng. Các chi phí phát sinh sau ghi nhận ban đầu
chỉ được ghi tăng nguyên giá tài sản cố định nếu các chi phí này chắc chắn làm tăng lợi ích kinh
tế trong tương lai do sử dụng tài sản đó. Các chi phí không thỏa mãn điều kiện trên được ghi nhận
là chi phí trong kỳ.
Khi tài sản cố định được bán hay thanh lý, nguyên giá và khấu hao lũy kế được xóa sổ và bất kỳ
khoản lãi lỗ nào phát sinh do việc thanh lý đều được tính vào thu nhập hay chi phí trong kỳ.
Tài sản cố định được khấu hao theo phương pháp đường thẳng dựa trên thời gian hữu dụng ước
tính. Số năm khấu hao của các loại tài sản cố định như sau:
Loại tài sản cố định
Số năm
Nhà cửa, vật kiến trúc
CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU THỦY SẢN CỬU LONG AN GIANG
Địa chỉ: 90 Hùng Vương, phường Mỹ Quý, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang
BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2008
Bản thuyết minh Báo cáo tài chính hợp nhất (tiếp theo)
9.
Chi phí phải trả
Chi phí phải trả được ghi nhận dựa trên các ước tính hợp lý về số tiền phải trả cho các hàng hóa,
dịch vụ đã sử dụng trong kỳ.
10.
Trích lập quỹ dự phòng trợ cấp mất việc làm
Quỹ dự phòng trợ cấp mất việc làm được dùng để chi trả trợ cấp thôi việc, mất việc. Mức trích
quỹ dự phòng trợ cấp mất việc làm là ½ tháng tiền lương đóng bảo hiểm xã hội và được hạch
toán vào chi phí trong năm. Trường hợp quỹ dự phòng trợ cấp mất việc làm không đủ để chi trợ
cấp cho người lao động thôi việc, mất việc trong kỳ thì phần chênh lệch thiếu được hạch toán vào
chi phí.
11.
Nguồn vốn kinh doanh - quỹ
Nguồn vốn kinh doanh của Tập đoàn là vốn đầu tư của chủ sở hữu được ghi nhận theo số thực tế
đã đầu tư của các cổ đông.
Các quỹ được trích lập và sử dụng theo Điều lệ của từng Công ty.
các khoản chênh lệch tạm thời chịu thuế. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại chỉ được ghi nhận khi
Bản thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng với Báo cáo tài chính hợp nhất
16
CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU THỦY SẢN CỬU LONG AN GIANG
Địa chỉ: 90 Hùng Vương, phường Mỹ Quý, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang
BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2008
Bản thuyết minh Báo cáo tài chính hợp nhất (tiếp theo)
chắc chắn trong tương lai sẽ có lợi nhuận tính thuế để sử dụng những chênh lệch tạm thời được
khấu trừ này.
Giá trị ghi sổ của tài sản thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại được xem xét lại vào ngày kết thúc
năm tài chính và sẽ được ghi giảm đến mức đảm bảo chắc chắn có đủ lợi nhuận tính thuế cho
phép lợi ích của một phần hoặc toàn bộ tài sản thuế thu nhập hoãn lại được sử dụng.
Tài sản thuế thu nhập hoãn lại và thuế thu nhập hoãn lại phải trả được xác định theo thuế suất dự
tính sẽ áp dụng cho năm tài sản được thu hồi hay nợ phải trả được thanh toán dựa trên các mức
thuế suất có hiệu lực tại ngày kết thúc năm tài chính. Thuế thu nhập hoãn lại được ghi nhận trong
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh trừ khi liên quan đến các khoản mục được ghi thẳng vào
vốn chủ sở hữu khi đó thuế thu nhập doanh nghiệp sẽ được ghi thẳng vào vốn chủ sở hữu.
14.
Nguyên tắc chuyển đổi ngoại tệ
Các nghiệp vụ phát sinh bằng ngoại tệ được chuyển đổi theo tỷ giá tại ngày phát sinh nghiệp vụ.
Số dư các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ cuối kỳ được qui đổi theo tỷ giá tại ngày cuối kỳ.
Chênh lệch tỷ giá phát sinh trong kỳ và chênh lệch tỷ giá do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có
gốc ngoại tệ cuối kỳ được ghi nhận vào thu nhập hoặc chi phí trong kỳ. Riêng trong giai đoạn đầu
Tiền gửi ngân hàng
Cộng
Số cuối năm
431.125.350
18.377.236.799
18.808.362.149
Bản thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng với Báo cáo tài chính hợp nhất
Số đầu năm
264.709.341
966.934.780
1.231.644.121
17
CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU THỦY SẢN CỬU LONG AN GIANG
Địa chỉ: 90 Hùng Vương, phường Mỹ Quý, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang
BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2008
Bản thuyết minh Báo cáo tài chính hợp nhất (tiếp theo)
2.
Phải thu khách hàng
Tại Công ty Cổ phần xuất nhập khẩu thủy sản
Cửu Long An Giang
Tại Công ty Cổ phần Cửu Long – Thái Sơn
6.843.000
844.830.717
Trả trước người bán
Tại Công ty Cổ phần xuất nhập khẩu thủy sản
Cửu Long An Giang
Tại Công ty Cổ phần Cửu Long – Thái Sơn
Cộng
4.
Số cuối năm
Các khoản phải thu khác
Lãi tiền gửi ngân hàng
Lãi ứng trước tiền cá nguyên liệu
Các khoản phải thu khác
Cộng
5.
Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi
Dự phòng cho các khoản nợ phải thu quá hạn từ 01 năm đến dưới 02 năm.
6.
Hàng tồn kho
Số cuối năm
925.334.964
2.876.875.325
Kết chuyển vào chi
năm
phí SXKD trong năm
236.736.849
(135.369.769)
48.334.000
(35.152.000)
19.550.000
(14.218.184)
531.222.197
(420.247.024)
835.843.046
(604.986.977)
Số cuối năm
101.367.080
13.182.000
5.331.816
110.975.173
230.856.069
Tài sản ngắn hạn khác
Tạm ứng
Các khoản cầm cố, ký quỹ, ký cược ngắn hạn
Cộng
Số cuối năm
184.722.937
184.722.937
vẫn còn sử dụng
Giá trị hao mòn
Số đầu năm
Khấu hao trong năm
Thanh lý, nhượng bán
Số cuối năm
1.913.278.322
1.082.518.128
2.995.796.450
Giá trị còn lại
Số đầu năm
17.119.349.661
Số cuối năm
16.036.831.533
Trong đó:
Tạm thời chưa sử dụng
Đang chờ thanh lý
-
Máy móc và
thiết bị
Phương tiện
vận tải,
truyền dẫn
Thiết bị,
dụng cụ quản
(43.904.267)
9.164.401.673
185.322.912
235.876.118
421.199.030
251.286.895
131.418.159
382.705.054
8.312.121.130
4.695.885.344
(43.904.267)
12.964.102.207
22.312.248.350
22.327.981.926
1.714.489.809
2.165.036.941
609.922.921
569.073.762
41.756.010.741
41.098.924.162
-
Kết chuyển vào
TSCĐ trong năm
(3.741.939.614)
(3.741.939.614)
Kết chuyển giảm
khác
(1.793.662.611)
(1.793.662.611)
Số cuối năm
25.072.739.867
27.972.766.556
59.235.728
53.104.742.151
11.
Đầu tư dài hạn khác
Khoản đầu tư cổ phiếu tại Công ty Cổ phần Tô Châu.
12.
Tài sản thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại
Tài sản thuế thu nhập hoãn lại liên quan đến khoản chênh lệch tạm thời chưa được khấu trừ. Chi
tiết phát sinh trong năm như sau:
Số đầu năm
Số đầu năm
8.400.000.000
8.400.000.000
Khoản ký quỹ 8.400.000.000 VND đã được thế chấp để đảm bảo cho các khoản vay tại Chi
nhánh Ngân hàng Phát triển An Giang.
14.
Vay và nợ ngắn hạn
Vay ngắn hạn ngân hàng
Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông
thôn An Giang (a)
Ngân hàng Đầu tư và Phát Triển An Giang (b)
Ngân hàng Phát triển An Giang (c)
Vay dài hạn đến hạn trả
(xem thuyết minh số V.20)
Cộng
Số cuối năm
151.527.993.060
Số đầu năm
48.050.000.000
48.350.000.000
45.677.993.060
57.500.000.000
29.550.000.000
2.500.000.000
48.050.000.000
Vay dài hạn đến
hạn trả
5.604.000.000
Cộng
53.654.000.000
15.
Số tiền vay phát
Số tiền vay đã trả
sinh trong năm Số kết chuyển
trong năm
Số cuối năm
803.770.110.941
- (700.292.117.881) 151.527.993.060
803.770.110.941
5.604.000.000
(5.604.000.000)
5.604.000.000
5.604.000.000 (705.896.117.881) 157.131.993.060
Phải trả người bán
Tại Công ty Cổ phần xuất nhập khẩu thủy sản
Cửu Long An Giang
Số đầu năm
Thuế GTGT hàng bán
nội địa
Thuế GTGT hàng nhập
khẩu
Thuế thu nhập doanh
nghiệp
Thuế thu nhập cá nhân
Các loại thuế khác
Các khoản phải nộp
khác
Cộng
-
-
-
-
83.134.800
(83.134.800)
-
1.560.211.223
24.497.500
Chi phí hoa hồng
Chi phí cước tàu và phí chứng từ
Trích trước phí lãi vay
Chi phí vi sinh
Chi phí điện thoại
Chi phí khác
Cộng
Số đầu năm
1.036.831.944
450.742.442
232.260.000
15.000.000
95.924.287
1.830.758.673
Số cuối năm
12.451.080
81.736.040
49.818.768
296.051.721
440.057.609
Số đầu năm
34.524.000
201.400.000
61.214.000
65.200.650
362.338.650
Kinh phí công đoàn
Các khoản phải trả, phải nộp khác
Cộng
20.
Số cuối năm
-
17.
19.
Số đã nộp trong
năm
Khoản vay Chi nhánh Ngân hàng Phát triển An Giang với lãi suất 5,4%/năm, để đầu tư dự án nhà
máy chế biến thủy sản. Khoản vay này được đảm bảo bằng việc thế chấp khoản tiền gửi trị giá
8.400.000.000 VND và tài sản hình thành từ vốn vay.
Bản thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng với Báo cáo tài chính hợp nhất
21
CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU THỦY SẢN CỬU LONG AN GIANG
Địa chỉ: 90 Hùng Vương, phường Mỹ Quý, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang
BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2008
Chi trong năm
Số cuối năm
8.016.034.288
39.689.635.433
(5.604.000.000)
(2.346.679.800)
39.754.989.921
45.809.557
224.109.467
(7.780.621)
262.138.403
105.072.200
186.674.150
(16.115.950)
275.630.400
Vốn chủ sở hữu
Bảng đối chiếu biến động của vốn chủ sở hữu
Thông tin về biến động của vốn chủ sở hữu được trình bày ở Phụ lục đính kèm.
Chi tiết vốn đầu tư của chủ sở hữu
Trần Văn Nhân
Trần Thị Vân Loan
Trần Tuấn Khanh
Cổ đông khác
Cộng
Số cuối năm
BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2008
Bản thuyết minh Báo cáo tài chính hợp nhất (tiếp theo)
Cổ phiếu
Số cuối năm
9.000.000
9.000.000
9.000.000
9.000.000
9.000.000
-
Số lượng cổ phiếu đăng ký phát hành
Số lượng cổ phiếu đã bán ra công chúng
- Cổ phiếu phổ thông
- Cổ phiếu ưu đãi
Số lượng cổ phiếu được mua lại
- Cổ phiếu phổ thông
- Cổ phiếu ưu đãi
Số lượng cổ phiếu đang lưu hành
Cổ phiếu phổ thông
- Cổ phiếu ưu đãi
Số đầu năm
9.000.000
9.000.000
9.000.000
9.000.000
9.000.000
(850.032.700)
3.475.485.554
Quỹ phúc lợi
Cộng
387.547.180
1.937.735.897
693.832.383
3.469.161.920
(119.673.000)
(969.705.700)
961.706.563
4.437.192.117
VI.
THÔNG TIN BỔ SUNG CHO CÁC KHOẢN MỤC TRÌNH BÀY TRONG BÁO CÁO KẾT
QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH HỢP NHẤT
1.
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
Tổng doanh thu
- Doanh thu bán thành phẩm
- Doanh thu bán phụ phẩm
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2008
Bản thuyết minh Báo cáo tài chính hợp nhất (tiếp theo)
Năm nay
Năm trước
584.769.696.046
64.308.616.934
56.580.416
356.157.960.642
27.272.902.567
-
Giá vốn hàng bán
Giá vốn hàng bán trong năm là thành phẩm cung cấp, chi tiết như sau:
Năm nay
Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp
495.093.004.861
Chi phí nhân công trực tiếp
33.837.264.390
Chi phí sản xuất chung
15.114.486.326
Tổng chi phí sản xuất
544.044.755.577
Chênh lệch chi phí sản xuất dở dang
Tổng giá thành sản xuất
544.044.755.577
Chênh lệch thành phẩm tồn kho
Lãi chênh lệch tỷ giá chưa thực hiện
Thu khác
Cộng
4.
Năm trước
679.576.893
861.827.305
892.164.125
1.266.112
2.434.834.435
Năm nay
16.812.704.907
1.863.203.564
18.675.908.471
Năm trước
2.095.741.694
842.493.029
2.938.234.723
Năm nay
1.826.094.200
38.719.713.989
764.141
40.546.572.330
Năm trước
Địa chỉ: 90 Hùng Vương, phường Mỹ Quý, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang
BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2008
Bản thuyết minh Báo cáo tài chính hợp nhất (tiếp theo)
6.
Chi phí quản lý doanh nghiệp
Chi phí cho nhân viên
Chi phí vật liệu quản lý
Chi phí công cụ văn phòng
Chi phí khấu hao tài sản cố định
Thuế, phí và lệ phí
Chi phí dự phòng
Chi phí dịch vụ mua ngoài
Chi phí khác
Cộng
7.
Năm trước
623.343
623.343
Năm nay
129.951.123
210.848.749
340.799.872
Năm trước
50.077.500
2.252.947.506
550.873.373
7.863.300.743
Thu nhập khác
Thu tiền hỗ trợ xuất khẩu
Thu khác
Cộng
8.
Năm nay
8.812.606.534
89.837.980
367.739.172
448.377.885
5.503.800
226.729.393
4.073.608.181
933.708.290
14.958.111.235
Năm nay
Năm trước
(138.791.078)
(129.603.993)
Lợi nhuận kế toán sau thuế thu nhập doanh
nghiệp
Các khoản điều chỉnh tăng, giảm lợi nhuận kế
toán để xác định lợi nhuận phân bổ cho cổ đông
sở hữu cổ phiếu phổ thông
Lợi nhuận phân bổ cho cổ đông sở hữu cổ phiếu
phổ thông
Cổ phiếu phổ thông đang lưu hành bình quân
trong năm
Lãi cơ bản trên cổ phiếu
Bản thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng với Báo cáo tài chính hợp nhất
25