Báo cáo tài chính đã được kiểm toán
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CỬU LONG
Báo cáo Tài chính hợp nhất đã được kiểm toán
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2008
Được kiểm toán bởi
CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ TƯ VẤN TÀI CHÍNH KẾ TOÁN VÀ KIỂM TOÁN PHÍA NAM (AASCS)
29 Võ Thị Sáu, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh; Điện thoại: (08). 8205.944 - 8205.947; Fax: 8205.942
1
PDF processed with CutePDF evaluation edition www.CutePDF.com
2
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CỬU LONG
150 Đường 14/9, Phường 5, Thị Xã Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long
MỤC LỤC
Nội dung
Trang
BÁO CÁO CỦA BAN GIÁM ĐỐC
03 - 04
BÁO CÁO CỦA KIỂM TOÁN
Kế Toán Trưởng
Người lập biểu
Tel
Fax
Mail
Ngày lập BCTC
Kiểm soát số liệu
Năm 2008
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CỬU LONG
150 Đường 14/9, Phường 5, Thị Xã Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long
Báo cáo tài chính hợp nhất
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2008
Lương Văn Hóa
Nguyễn Văn Thanh Hải
[email protected]
Lập, Ngày 15 tháng 02 năm 2008
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CỬU LONG
150 Đường 14/9, Phường 5, Thị Xã Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long
#REF!
#REF!
BÁO CÁO CỦA BAN GIÁM ĐỐC
Ban Giám đốc Công ty Cổ phần Dược Phẩm Cửu Long (sau đây gọi tắt là “Công ty”) trình bày Báo cáo của mình và
Báo cáo tài chính hợp nhất của Công ty Cổ phần Dược phẩm Cửu Long và các Công ty con ( Công ty và các công ty
Ông Nguyễn Thanh Tòng
Ủy viên
Ông Nguyễn Hữu Trung
Ủy viên
Ông Nguyễn Văn Cần
Ủy viên
Ông Phạm Trung Nghĩa
Ủy viên
Ban Kiểm soát Công ty
Chức vụ
Ông Nguyễn Văn Ẩn
Trưởng ban
Bà
Đỗ Thị Thu Liên
Thành viên
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CỬU LONG
150 Đường 14/9, Phường 5, Thị Xã Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long
#REF!
#REF!
BÁO CÁO CỦA BAN GIÁM ĐỐC
CÁC SỰ KIỆN SAU NGÀY KHÓA SỔ KẾ TOÁN LẬP BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
Không có sự kiện trọng yếu nào xảy ra sau ngày lập Báo cáo tài chính hợp nhất đòi hỏi được điều chỉnh hay công bố
trên báo cáo tài chính hợp nhất.
KIỂM TOÁN VIÊN
Công ty TNHH Dịch vụ Tư vấn Tài chính Kế toán và Kiểm toán Phía Nam (AASCS) đã thực hiện kiểm toán các Báo
cáo tài chính hợp nhất cho Tập đoàn.
CÔNG BỐ TÁCH NHIỆM CỦA BAN GIÁM ĐỐC ĐỐI VỚI BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
Ban Giám đốc Công ty chịu trách nhiệm về việc lập Báo cáo tài chính hợp nhất phản ánh trung thực, hợp lý tình hình
tài chính, kết quả hoạt động kinh doanh của Tập đoàn năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2008. Trong quá
trình lập Báo cáo tài chính hợp nhất, Ban Giám đốc Công ty cam kết đã tuân thủ các yêu cầu sau:
-
Lựa chọn các chính sách kế toán thích hợp và áp dụng các chính sách này một cách nhất quán;
-
Đưa ra các đánh giá và dự đoán hợp lý và thận trọng;
-
Các chuẩn mực kế toán đang áp dụng được Công ty tuân thủ, không có những áp dụng sai lệch trọng yếu đến
mức cần phải công bố và giải thích trong báo cáo tài chính hợp nhất;
Số : ......../BCKT/TC
BÁO CÁO KIỂM TOÁN
Về Báo cáo tài chính năm 2008 kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2008
của CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CỬU LONG
Kính gửi:
Các cổ đông CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CỬU LONG
Hội đồng Quản trị và Ban Giám đốc CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CỬU
LONG
Chúng tôi đã kiểm toán báo cáo tài chính hợp nhất của Công ty Cổ phần Dược Phẩm Cửu Long được lập ngày
21/01/2009 gồm: Bảng cân đối kế toán hợp nhất tại ngày 31 tháng 12 năm 2008, Báo cáo kết quả hoạt động kinh
doanh hợp nhất năm 2008, Báo cáo lưu chuyển tiền tệ hợp nhất và Thuyết minh báo cáo tài chính cho năm tài
chính hợp nhất cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2008 được trình bày từ trang 06 đến trang 28 kèm theo.
Việc lập và trình bày Báo cáo tài chính riêng này thuộc trách nhiệm của Giám đốc Công ty. Trách nhiệm của
chúng tôi là đưa ra ý kiến về các báo cáo này căn cứ trên kết quả kiểm toán của chúng tôi.
Cơ sở ý kiến:
Chúng tôi đã thực hiện công việc kiểm toán theo các chuẩn mực kiểm toán Việt Nam. Các chuẩn mực này yêu cầu
công việc kiểm toán lập kế hoạch và thực hiện để có sự đảm bảo hợp lý rằng các báo cáo tài chính không còn chứa
đựng các sai sót trọng yếu. Chúng tôi đã thực hiện việc kiểm tra theo phương pháp chọn mẫu và áp dụng các thử
nghiệm cần thiết, các bằng chứng xác minh những thông tin trong báo cáo tài chính; đánh giá việc tuân thủ các
chuẩn mực và chế độ kế toán hiện hành, các nguyên tắc và phương pháp kế toán được áp dụng, các ước tính và xét
đoán quan trọng của Giám đốc cũng như cách trình bày tổng quát các báo cáo tài chính. Chúng tôi cho rằng công
việc kiểm toán của chúng tôi đã đưa ra những cơ sở hợp lý để làm căn cứ cho ý kiến của chúng tôi.
Ý kiến của kiểm toán viên:
Theo ý kiến của chúng tôi, Báo cáo tài chính hợp nhất đã phản ánh trung thực và hợp lý trên các khía cạnh trọng
yếu tình hình tài chính của Tập đoàn tại ngày 31 tháng 12 năm 2008, kết quả kinh doanh, cũng như luồng tiền lưu
TÀI SẢN
Mã số
A - TÀI SẢN NGẮN HẠN
(100=110+120+130+140+150)
100
I. Tiền và các khoản tương đương tiền
1. Tiền
2. Các khoản tương đương tiền
110
111
112
II. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn
1. Đầu tư ngắn hạn
2. Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn (*)
Thuyết
minh
Tại ngày
31/12/2008
Tại ngày
01/01/2008
6. Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi (*)
130
131
132
133
134
135
139
VI.03
160.545.938.386
138.893.508.822
21.025.749.541
6.963.821.542
(6.337.141.519)
153.588.320.279
130.484.176.872
22.530.524.080
5.064.506.015
(4.490.886.688)
IV. Hàng tồn kho
1. Hàng tồn kho
2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho (*)
140
141
6.426.219.822
625.935.880
904.263.808
233.872.378
4.662.147.756
6
VI.05
VI.06
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CỬU LONG
150 Đường 14/9, Phường 5, Thị Xã Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long
Báo cáo tài chính hợp nhất
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2008
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN HỢP NHẤT
Tại ngày 31 tháng 12 năm 2008
Đơn vị tính: VND
TÀI SẢN
Mã số
Thuyết
minh
B - TÀI SẢN DÀI HẠN (200 = 210 + 220 + 240 + 250 + 200
260)
I- Các khoản phải thu dài hạn
1. Phải thu dài hạn của khách hàng
2. Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc
3. Phải thu dài hạn nội bộ
4. Phải thu dài hạn khác
5. Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi (*)
210
211
212
213
218
219
II. Tài sản cố định
1. Tài sản cố định hữu hình
- Nguyên giá
- Giá trị hao mòn luỹ kế (*)
2. Tài sản cố định thuê tài chính
- Nguyên giá
- Giá trị hao mòn luỹ kế (*)
3. Tài sản cố định vô hình
- Nguyên giá
- Giá trị hao mòn luỹ kế (*)
4. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang
220
221
222
251
252
258
259
VI.13
-
-
V. Tài sản dài hạn khác
1. Chi phí trả trước dài hạn
2. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại
3. Tài sản dài hạn khác
260
261
262
268
VI.14
935.693.161
935.693.161
-
1.034.666.000
1.034.666.000
-
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CỬU LONG
150 Đường 14/9, Phường 5, Thị Xã Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long
Báo cáo tài chính hợp nhất
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2008
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN HỢP NHẤT
Tại ngày 31 tháng 12 năm 2008
Đơn vị tính: VND
NGUỒN VỐN
Mã số
Thuyết
minh
Tại ngày
31/12/2008
Tại ngày
01/01/2008
278.495.689.485
159.662.713.080
A - NỢ PHẢI TRẢ (300 = 310 + 330)
300
6.141.023.023
111.986.227
16.809.817.801
17.596.415.752
123.645.238.409
4.329.574.474
61.044.417.955
1.050.326.160
5.541.065.248
78.549.612
12.860.209.391
38.741.095.569
II. Nợ dài hạn
1. Phải trả dài hạn người bán
2. Phải trả dài hạn nội bộ
3. Phải trả dài hạn khác
4. Vay và nợ dài hạn
5. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
6. Dự phòng trợ cấp mất việc làm
7. Dự phòng phải trả dài hạn
330
331
332
333
334
335
336
10. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
11. Nguồn vốn đầu tư XDCB
410
411
412
413
414
415
416
417
418
419
420
421
270.190.043.708
97.810.680.054
110.556.760.000
(242.200.000)
(123.790.212)
10.147.314.777
2.589.074.967
9.017.858.890
40.414.178.382
20.166.850
239.248.420.128
81.000.000.000
110.556.760.000
440
551.410.978.763
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN (440 = 300 + 400)
8
VI.17
VI.18
181.694.963
-
290.020.154
399.617.088.341
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CỬU LONG
150 Đường 14/9, Phường 5, Thị Xã Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long
Báo cáo tài chính hợp nhất
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2008
CÁC CHỈ TIÊU NGOÀI BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN HỢP NHẤT
CHỈ TIÊU
Thuyết minh
Nguyễn Văn Thanh Hải
9
Lập, Ngày 21 tháng 01 năm 2009
Tổng Giám đốc
Lương Văn Hóa
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CỬU LONG
150 Đường 14/9, Phường 5, Thị Xã Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long
Báo cáo tài chính hợp nhất
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2008
BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH HỢP NHẤT
Năm 2008
Đơn vị tính: VND
Mã Thuyết
minh
số
CHỈ TIÊU
Năm 2008
Năm 2007
1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
VI.22
351.098.142.439
268.680.011.554
123.810.539.888
88.053.387.778
1.340.933.271
19.935.175.036
16.803.202.519
36.776.960.425
17.887.507.205
1.155.363.570
9.285.261.957
9.099.484.042
19.753.354.659
14.103.205.633
50.551.830.493
46.066.929.099
2.063.057.074
1.936.049.376
1.048.109.595
40
127.007.698
14. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (50 = 30 + 40)
50
50.678.838.191
45.300.437.401
15. Chi phí thuế TNDN hiện hành
16. Chi phí thuế TNDN hoãn lại
51
52
VI.27
VI.28
4.581.040.312
-
4.592.995.718
-
17. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp
(60 = 50 – 51 - 52)
Kế toán trưởng
Nguyễn Văn Thanh Hải
10
(766.491.698)
4.743 #
5.026
Lập, Ngày 21 tháng 01 năm 2009
Tổng Giám đốc
Lương Văn Hóa
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CỬU LONG
Báo cáo tài chính hợp nhất
150
Đường 14/9, Phường 5, Thị Xã Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2008
___________________________________________________________________________________________
BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ
(Theo phương pháp trực tiếp)
Năm 2008
Đơn vị tính: VND
2
3. Tiền chi trả cho người lao động
3
4. Tiền chi trả lãi vay
4
5. Tiền chi nộp thuế thu nhập doanh nghiệp
5
6. Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
6
7. Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
7
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
20
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1.Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài 21
hạn khác
2.Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài 22
hạn khác
3.Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
23
4.Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị
24
5.Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
25
6.Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
26
7.Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
27
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
30
5.427.073.242
(40.503.881.143)
121.479.046.908
(5.513.663.574)
(12.760.169.699)
(5.513.663.574)
(12.760.169.699)
(20.284.532)
135.263.876.602
-
28.983.241.654
(198.274.989.346)
31.493.549.117
(273.153.674.921)
(8.096.540.000)
(177.408.572.224)
7.011.377.098
(5.562.768.713)
(111.959.017.915)
(3.240.140.706)
11
Lập, Ngày 21 tháng 01 năm 2009
Tổng Giám đốc
Lương Văn Hóa
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CỬU LONG
150 Đường 14/9, Phường 5, Thị Xã Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long
Báo cáo tài chính hợp nhất
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2008
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2008
I
Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp
1. Hình thức sở hữu vốn
Công ty Cổ phần Dược Phẩm Cửu Long là doanh nghiệp Nhà nước được cổ phần hóa và thành lập theo quyết định
số 2314/QĐ.UB ngày 09/08/2004 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long.
Công ty hoạt động theo giấy phép đăng ký kinh doanh số 54.0.3.000021 ngày 09/11/2004 Sở Kế hoạch và Đầu tư
tỉnh Vĩnh Long cấp.
Vốn điều lệ của Công ty được xác định vào thời điểm 31/12/2008 là 97.183.080.000 VNĐ (Chín bảy tỉ một trăm
tám mươi ba triệu tám mươi ngàn đồng)
Trụ sở chính của công ty đặt tại : 150 Đường 14/09, Phường 5, thị xã Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long.
Tổng số các công ty con: 1 công ty
- Số lượng các công ty con được hợp nhất: 1 công ty
- Số lượng các công ty con không được hợp nhất: 0 công ty
trên báo cáo tài chính hợp nhất.
2. Lĩnh vực kinh doanh
Lĩnh vực kinh doanh của Tập đoàn là sản xuất, kinh doanh : dược phẩm.
3. Ngành nghề kinh doanh
Ngành nghề kinh doanh của Tập đoàn là sản xuất, kinh doanh : dược phẩm, Capsule các loại, dụng cụ, trang thiết bị
y tế cho ngành dược, ngành y tế, mỹ phẩm, thực phẩm dinh dưỡng, dược liệu, hóa chất, nguyên phụ liệu và các loại
dược phẩm bào chế khác.
II Niên độ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán
1. Niên độ kế toán
Niên độ kế toán của các Công ty trong tập đoàn bắt đầu từ ngày 01/01 và kết thúc vào ngày 31/12 hàng năm.
12
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CỬU LONG
150 Đường 14/9, Phường 5, Thị Xã Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long
Báo cáo tài chính hợp nhất
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2008
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2008
2. Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán
Đơn vị tiền tệ sử dụng trong ghi chép kế toán là đồng Việt Nam (VND).
III Chế độ kế toán áp dụng
1. Chế độ kế toán áp dụng
Tập đoàn áp dụng Luật kế toán Việt Nam, Chuẩn mực Kế toán Việt Nam, Chế độ Kế toán doanh nghiệp ban hành
theo Quyết định số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/3/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và các Thông tư hướng dẫn sửa
đổi bổ sung chế độ kế toán của Bộ Tài Chính .
2. Hình thức sổ kế toán áp dụng
Tập đoàn áp dụng hình thức kế toán trên máy tính theo hình thức chứng từ ghi sổ.
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CỬU LONG
150 Đường 14/9, Phường 5, Thị Xã Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long
Báo cáo tài chính hợp nhất
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2008
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2008
Hàng tồn kho được tính theo giá gốc. Trường hợp giá trị thuần có thể thực hiện được thấp hơn giá gốc thì phải tính
theo giá trị thuần có thể thực hiện được. Giá gốc hàng tồn kho bao gồm chi phí mua, chi phí chế biến và các chi phí
liên quan trực tiếp khác phát sinh để có được hàng tồn kho ở địa điểm và trạng thái hiện tại.
14
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CỬU LONG
150 Đường 14/9, Phường 5, Thị Xã Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long
Báo cáo tài chính hợp nhất
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2008
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2008
Giá trị hàng tồn kho được xác định theo phương pháp nhập trước - xuất trước.
Hàng tồn kho được hạch toán theo phương pháp kê khai thường xuyên.
Dự phòng giảm giá hàng tồn kho được lập vào thời điểm cuối năm là số chênh lệch giữa giá gốc của hàng tồn kho
lớn hơn giá trị thuần có thể thực hiện được của chúng.
5. Nguyên tắc ghi nhận và khấu hao tài sản cố định và bất động sản đầu tư
Các khoản đầu từ chứng khoán tại thời điểm báo cáo, nếu:
- Có thời hạn thu hồi hoặc đáo hạn không quá 3 tháng kể từ ngày mua chứng khoán đó được coi là "tương đương
tiền";
- Có thời hạn thu hồi vốn dưới 1 năm hoặc trong 1 chu kỳ kinh doanh được phân loại là tài sản ngắn hạn;
- Có thời hạn thu hồi vốn trên 1 năm hoặc hơn 1 chu kỳ kinh doanh được phân loại là tài sản dài hạn;
Dự phòng giảm giá đầu tư được lập vào thời điểm cuối năm là số chênh lệch giữa giá gốc của các khoản đầu tư được
hạch toán trên sổ kế toán lớn hơn giá trị thị trường của chúng tại thời điểm lập dự phòng.
8. Nguyên tắc ghi nhận và vốn hóa chi phí đi vay
Chi phí vay được ghi nhận vào chi phí sản xuất, kinh doanh trong kỳ phát sinh, trừ đi chi phí đi vay liên quan trực
tiếp đến việc đầu tư xây dựng hoặc sản xuất tài sản dở dang được tính vào giá trị của tài sản đó khi có đủ các điều
kiện quy định trong Chuẩn mực Kế toán Việt Nam số 16 "Chi phí đi vay".
Chi phí đi vay liên quan trực tiếp đến việc đầu tư xây dựng hoặc sản xuất tài sản dở dang được tính vào giá trị của
tài sản đó (được vốn hóa), bao gồm các khoản lãi tiền vay, phân bổ các khoản chiết khấu hoặc phụ trội khi phát hành
trái phiếu, các khoản chi phí phụ phát sinh liên quan tới quá trình làm thủ tục vay.
15
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CỬU LONG
150 Đường 14/9, Phường 5, Thị Xã Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long
Báo cáo tài chính hợp nhất
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2008
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2008
9. Nguyên tắc ghi nhận và phân bổ chi phí phải trả
16
Cổ tức, lợi nhuận được chia được ghi nhận khi Công ty được quyền nhận cổ tức hoặc được quyền nhận lợi nhuận từ
việc góp vốn.
14. Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chi phí tài chính
Các khoản chi phí được ghi nhận vào chi phí tài chính gồm:
- Chi phí hoặc các khoản lỗ liên quan đến các hoạt động đầu tư tài chính;
- Chi phí cho vay và đi vay vốn;
- Các khoản lỗ do thay đổi tỷ giá hối đoái của các nghiệp vụ phát sinh liên quan đến ngoại tệ;
Các khoản trên được ghi nhận theo tổng số phát sinh trong kỳ, không bù trừ với doanh thu hoạt động tài chính.
15. Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành, chi phí thuế thu
nhập doanh nghiệp hoãn lại
16. Các nghiệp vụ dự phòng rủi ro hối đoái
17. Các nguyên tắc và phương pháp kế toán khác
17
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CỬU LONG
150 Đường 14/9, Phường 5, Thị Xã Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long
Báo cáo tài chính hợp nhất
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2008
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2008
VI- Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Bảng cân đối kế toán và Báo cáo kết quả hoạt động
kinh doanh
Đơn vị tính: VND
1.
TIỀN VÀ CÁC KHOẢN TƯƠNG ĐƯƠNG TIỀN
- Tiền gửi EUR
+ NH Ngoại Thương VN
1.3-Tiền đang chuyển
1.4- Các khoản tương đương tiền
1.108.333.235
1.108.333.235
12.275.754.572
12.191.843.061
5.165.765.054
5.508.989.027
11.633.964
958.355.137
223.157.755
1.050.666
12.553.582
4.082.247
29.460.917
40.396.513
105.139.391
131.258.808
83.341.353
2.544.908
5.476.159
29.669.886
52.001
937.735
9.107.206
3.551.205
23.094.726
587.154
Cộng tiền và các khoản tương đương tiền
13.384.087.807
6.372.710.709
2.
CÁC KHOẢN ĐẦU TƯ TÀI CHÍNH NGẮN HẠN
3.
CÁC KHOẢN PHẢI THU NGẮN HẠN
-
Tại ngày 31/12/2008
3.1-Phải thu khách hàng
- Trung tâm Dược thị xã Vĩnh Long
- Cty CP Dược Minh Hải
138.893.508.822
3.769.407.217
2.712.378.240
15
-
- Cty CP XNK Y tế YTECO
- Cty CP Hiệp Việt Long
- Cty TNHH SX TM DP NIC-PHARMA
- Cty CP Dược Đại Nam
- Sở y tế tỉnh Vĩnh Long
- Nhà thuốc Thái Bình - An Giang
- Cty TNHH Dược phẩm Anh Dũng
- Bộ Y tế Việt Nam
- Đặng Văn Bửu Tâm
- Medical supply Pharm Enterprise (Cambodia)
- Drug Sivilay Import-Export Company-Lào
- Cty CP XNK y tế TP.HCM - CN Cần Thơ
- DN DP TN Thanh Tùng
- Nhà thuốc Hồng Ngọc- Bình Định
- Cty CP DP Minh Hải ( MIPHARMCO)
- Cty TNHH Hồng Mai
- Cty CP Dược phẩm Bắc Ninh
- CN Cty CP Dược phẩm Yên Bái
- Cty CP Dược phẩm Quang Trung
- BV ĐK Trung Ương Cần Thơ
- Cty CP Dược TW MEDIPLANTEX
- Cty TNHH DP Minh Khang
- Cty TNHH DP Hồng Hà
- Cty TNHH DP Nhân Vy Cường
- Cty TNHH DP Đức Anh
- Cửa hàng Ngọc Khánh
- Cửa hàng Láng Hạ
- CS DP Liên Việt (Hóc Môn)
- Cty CP Dược phẩm Đồng Nai
- Cty TNHH Minh Anh
421.385.721
437.884.396
1.385.497.042
520.116.926
431.621.939
1.776.501.227
447.069.225
625.893.401
580.967.200
898.650.030
6.739.836.017
649.591.353
514.399.661
847.192.482
754.700.330
562.122.000
510.813.335
599.630.746
436.438.860
48.019.010.032
2.077.793.800
1.207.033.205
967.626.188
1.859.726.587
287.276.171
746.092.960
2.645.153.355
437.206.000
409.868.084
206.552.450
763.700.585
599.630.746
88.925.760
77.548.081.826
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CỬU LONG
150 Đường 14/9, Phường 5, Thị Xã Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long
Báo cáo tài chính hợp nhất
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2008
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2008
3.2-Trả trước cho người bán
- Cty TNHH cơ khí dược Tuấn Thắng
- ĐẶNG VĨNH ĐỨC (Nhà CN Cần Thơ)
- ĐẶNG THỊ ÁNH (NHÀ CNĐÀ NẴNG)
- Cty CP Kỷ Thuật Thủy Sản Đà Nẵng(SEATECCO)
- Cty CPTM Đầu Tư & Xây Dựng Constrexim
- CTY TNHH KD& SX MÁY DP QUÍ LONG
- Cty TNHH Trường Thịnh (Vĩnh Long)
- CƠ SỞ SXTB CƠ Y HÓA
- VÕ NGỌC TUYẾT (NHÀ CN SÓC TRĂNG)
- Cty TNHH TMSX Cơ Khí Tân Hoa Thịnh
- CTY TNHH TRANGTRÍ NỘI THẤT VẠN TÍN ĐẠT
- CTY STERLING -Ấn Độ
- CTY HETERO ẤN ĐỘ
- CTY GLOSEL SINGAPORE
1.506.413.361
905.692.200
287.400.000
320.000.000
550.000.000
837.528.612
490.229.457
315.191.168
7.837.898.064
3.3-Phải thu nội bộ ngắn hạn
3.4-Phải thu theo tiến độ hợp đồng XD
3.5-Các khoản phải thu khác
3.6-Dự phòng các khoản phải thu ngắn hạn khó đòi
6.963.821.542
(6.337.141.519)
5.064.506.015
(4.490.886.688)
Cộng các khoản phải thu ngắn hạn
4.
160.545.938.386
HÀNG TỒN KHO
Tại ngày 31/12/2008
4.1- Giá gốc hàng tồn kho
- Hàng mua đang đi đường
Tại ngày 01/01/2008
93.302.991.115
39.154.737.594
2.549.559.654
8.274.575.735
31.261.024.817
12.063.093.315
(1.733.569.948)
91.569.421.167
Tại ngày 01/01/2008
- Thuế Xuất - nhập khẩu nộp thừa
- Thuế khác phải thu nhà nước
381.437.315
23.892.820
209.979.558
Cộng thuế và các khoản phải thu nhà nước
381.437.315
233.872.378
17
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CỬU LONG
-
18
Tại ngày 01/01/2008
2.512.576.760
2.149.570.996
4.662.147.756
-
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CỬU LONG
150 Đường 14/9, Phường 5, Thị Xã Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long
Báo cáo tài chính hợp nhất
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2008
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2008
8.
TĂNG, GIẢM TÀI SẢN CỐ ĐỊNH HỮU HÌNH
KHOẢN MỤC
I.
Nhà cửa,
vật kiến trúc
Máy móc,
187.019.532.421
102.265.091.997
93.120.942.586
5.203.774.815
67.887.837
67.887.837
1.618.726.661
107.504.807
107.504.807
289.284.624.418
28.735.000
28.735.000
5.242.927.652
1.726.231.468
233.584.290.898
103.599.616.879
94.455.467.468
9.144.149.411
28.735.000
28.735.000
337.155.172.777
-
276.388.140
11.611.666.001
12.091.009.269
11.307.248.796
783.760.473
105.698.852.912
28.269.250
28.269.250
3.683.271.503
179.137.485
179.137.485
1.452.012.429
13.097.192.892
13.097.192.892
28.269.250
28.269.250
122.445.802.845
29.465.009.471
29.289.723.238
93.411.688.778
183.585.771.506
1.768.622.202
Quyền sử dụng đất
Bản quyền,
phần mềm
Tổng cộng
I.Nguyên giá TSCĐ vô hình
1. Số dư tại ngày 01/01/2008
2. Tăng trong năm 2008
3. Giảm trong năm 2008
4. Số dư tại ngày 31/12/2008
10.766.616.327
10.766.616.327
-
10.766.616.327
10.766.616.327
1. Số dư tại ngày 01/01/2008
-
-
-
2. Tăng trong năm 2008
II. Giá trị hao mòn luỹ kế
III. Giá trị còn lại của TSCĐ vô hình
1. Tại ngày 01/01/2008
2. Tại ngày 31/12/2008
11. CHI PHÍ XDCB DỞ DANG
Tại ngày 31/12/2008
- Xây dựng cơ bản dở dang
+ Công trình xưởng WHO
+ Ctrình nhà làm việc
+ Công trình nhà máy Capsule II
- Mua sắm tài sản cố định
- Sửa chữa lớn tài sản cố định
Cộng chi phí XDCB dở dang
12. TĂNG, GIẢM BẤT ĐỘNG SẢN ĐẦU TƯ
Tại ngày 01/01/2008
10.924.470.665
7.844.195.922
1.236.197.091
1.844.077.652
-
4.867.961.869
3.535.141.490
229.840.000
1.102.980.379
-
935.693.161
-
1.034.666.000
-
Cộng các tài sản dài hạn khác
935.693.161
1.034.666.000
20