CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU THỦY SẢN CỬU LONG AN GIANG
Địa chỉ: 90 Hùng Vương, phường Mỹ Quý, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang
BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2008
Bản thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng với Báo cáo tài chính 13
BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Năm 2008 I. ĐẶC ĐIỂM HOẠT ĐỘNG CỦA CÔNG TY
1. Hình thức sở hữu vốn : Công ty cổ phần
2. Lĩnh vực kinh doanh : Sản xuất, thương mại
3. Ngành nghề kinh doanh : Chế biến, bảo quản thủy sản và sản phẩm từ thủy sản. Mua
bán cá và thủy sản. II. NĂM TÀI CHÍNH, ĐƠN VỊ TIỀ
N TỆ SỬ DỤNG TRONG KẾ TOÁN
1. Năm tài chính
Năm tài chính của Công ty bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 và kết thúc vào ngày 31 tháng 12 hàng
năm.
2. Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán
Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán là Đồng Việt Nam (VND).
Bản thuyết minh báo cáo tài chính (tiếp theo)
Bản thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng với Báo cáo tài chính 14
3. Hàng tồn kho
Hàng tồn kho được xác định trên cơ sở giá gốc. Giá gốc hàng tồn kho bao gồm chi phí mua, chi
phí chế biến và các chi phí liên quan trực tiếp khác phát sinh để có được hàng tồn kho ở địa điểm
và trạng thái hiện tại.
Dự phòng giảm giá hàng tồn kho được ghi nhận khi giá gốc lớn hơn giá trị thuần có thể thực hiện
được. Giá trị thuần có thể thực hiện được là giá bán ước tính của hàng tồ
n kho trừ chi phí ước
tính để hoàn thành sản phẩm và chi phí ước tính cần thiết cho việc tiêu thụ chúng.
Giá gốc hàng tồn kho được tính theo phương pháp bình quân gia quyền và được hạch toán theo
phương pháp kê khai thường xuyên.
4. Các khoản phải thu thương mại và phải thu khác
Các khoản phải thu thương mại và các khoản phải thu khác được ghi nhận theo hóa đơn, chứng
từ.
Dự phòng phải thu khó đòi được lập cho từng khoản nợ phải thu khó đòi căn cứ vào tuổi nợ quá
hạn của các khoản nợ hoặc dự kiến mức tổn thất có thể xảy ra, cụ thể như sau:
Đối vớ
i nợ phải thu quá hạn thanh toán:
- 30% giá trị đối với khoản nợ phải thu quá hạn dưới 1 năm.
- 50% giá trị đối với khoản nợ phải thu quá hạn từ 1 năm đến dưới 2 năm.
- 70% giá trị đối với khoản nợ phải thu quá hạn từ 2 năm đến dưới 3 năm.
5. Tài sản cố định hữu hình
Địa chỉ: 90 Hùng Vương, phường Mỹ Quý, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang
BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2008
Bản thuyết minh báo cáo tài chính (tiếp theo)
Bản thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng với Báo cáo tài chính 15
Tỷ lệ vốn hóa được tính theo tỷ lệ lãi suất bình quân gia quyền của các khoản vay chưa trả trong
kỳ, ngoại trừ các khoản vay riêng biệt phục vụ cho mục đích hình thành một tài sản cụ thể.
7. Đầu tư tài chính
Các khoản đầu tư vào chứng khoán, công ty con, công ty liên kết và cơ sở kinh doanh đồng kiểm
soát được ghi nhận theo giá gốc.
Khi thanh lý một khoản đầu tư, phần chênh lệch giữa giá tr
ị thanh lý thuần và giá trị ghi sổ được
hạch toán vào thu nhập hoặc chi phí trong kỳ.
8. Chi phí phải trả
Chi phí phải trả được ghi nhận dựa trên các ước tính hợp lý về số tiền phải trả cho các hàng hóa,
dịch vụ đã sử dụng trong kỳ.
9. Trích lập quỹ dự phòng trợ cấp mất việc làm
Quỹ dự phòng trợ cấp mất việc làm được dùng để chi tr
ả trợ cấp thôi việc, mất việc. Mức trích
quỹ dự phòng trợ cấp mất việc làm là ½ quỹ tiền lương làm cơ sở đóng bảo hiểm xã hội và được
hạch toán vào chi phí trong năm. Trường hợp quỹ dự phòng trợ cấp mất việc làm không đủ để chi
trợ cấp cho người lao động thôi việc, mất việc trong kỳ thì phần chênh lệch thiếu được hạch toán
vào chi phí.
10. Nguồn vốn kinh doanh - quỹ
và các giá trị dùng cho mụ
c đích thuế. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả được ghi nhận cho tất cả
CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU THỦY SẢN CỬU LONG AN GIANG
Địa chỉ: 90 Hùng Vương, phường Mỹ Quý, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang
BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2008
Bản thuyết minh báo cáo tài chính (tiếp theo)
Bản thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng với Báo cáo tài chính 16
các khoản chênh lệch tạm thời chịu thuế. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại chỉ được ghi nhận khi
chắc chắn trong tương lai sẽ có lợi nhuận tính thuế để sử dụng những chênh lệch tạm thời được
khấu trừ này.
Giá trị ghi sổ của tài sản thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại được xem xét lại vào ngày kết thúc
năm tài chính và sẽ được ghi giảm đến mức đảm b
ảo chắc chắn có đủ lợi nhuận tính thuế cho
phép lợi ích của một phần hoặc toàn bộ tài sản thuế thu nhập hoãn lại được sử dụng.
Tài sản thuế thu nhập hoãn lại và thuế thu nhập hoãn lại phải trả được xác định theo thuế suất dự
tính sẽ áp dụng cho năm tài sản được thu hồi hay nợ phải trả được thanh toán dựa trên các mức
thuế suất có hi
ệu lực tại ngày kết thúc năm tài chính. Thuế thu nhập hoãn lại được ghi nhận trong
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh trừ khi liên quan đến các khoản mục được ghi thẳng vào
vốn chủ sở hữu khi đó thuế thu nhập doanh nghiệp sẽ được ghi thẳng vào vốn chủ sở hữu.
13. Nguyên tắc chuyển đổi ngoại tệ
Các nghiệp vụ phát sinh bằng ngoại tệ được chuyển
đổi theo tỷ giá tại ngày phát sinh nghiệp vụ.
Số dư các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ cuối kỳ được qui đổi theo tỷ giá tại ngày cuối kỳ.
CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU THỦY SẢN CỬU LONG AN GIANG
Địa chỉ: 90 Hùng Vương, phường Mỹ Quý, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang
BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2008
Bản thuyết minh báo cáo tài chính (tiếp theo)
Bản thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng với Báo cáo tài chính 17
V. THÔNG TIN BỔ SUNG CHO CÁC KHOẢN MỤC TRÌNH BÀY TRONG BẢNG CÂN
ĐỐI KẾ TOÁN
1. Tiền và các khoản tương đương tiền
Số cuối năm Số đầu năm
Tiền mặt 83.604.641 264.709.341
Tiền gửi ngân hàng 17.181.710.294 966.934.780
Cộng 17.265.314.935 1.231.644.121
2. Phải thu của khách hàng
Số cuối năm Số đầu năm
Clear Water Seafood (Saudi Pan Gulf) 35.139.843.450 13.692.871.500
Quwat Albahr For Trading 32.005.889.250 3.256.196.265
Abramczyk SP. Z.O.O 27.008.369.760 19.552.727.600
The Deep Seafood Co LLC 9.703.543.890 6.997.504.500
Pomona 4.726.396.800 6.528.103.680
Piau Kee Live & Frozen Seafood SDN 3.764.819.520 409.424.512
Seiko Marine Products SDN.BHD 3.470.200.662 8.347.019.772
Atlas Maritime Sam 2.601.881.438 876.430.792
Royal Crown Fisheries Factory 1.896.330.900 -
SAS. Bollicina Marootta DI F.Mallardo & Co 1.546.485.861 -
Số cuối năm Số đầu năm
Lãi tiền gửi ngân hàng 519.820.000 837.987.717
Lãi ứng trước tiền cá nguyên liệu 928.107.666 -
Phải thu khác - 6.843.000
Cộng 1.447.927.666 844.830.717
5. Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi
Dự phòng cho các khoản nợ phải thu quá hạn từ 01 năm đến dưới 02 năm.
6. Hàng tồn kho
Số cuối năm Số đầu năm
Nguyên liệu, vật liệu 925.334.964 222.871.866
Công cụ, dụng cụ 2.876.875.325 2.896.415.177
Thành phẩm 54.190.112.920 24.025.719.436
Hàng gửi đi bán 4.039.457.134 -
Cộng 62.031.780.343 27.145.006.479
7. Chi phí trả trước ngắn hạn
Số đầu năm
Tăng trong
năm
Kết chuyển vào
chi phí SXKD
trong năm
Số cuối năm
Chi phí sửa chữa - 236.736.849 (135.369.769) 101.367.080
Chi phí bảo hiểm - 48.334.000 (35.152.000) 13.182.000
Phần mềm kế toán - 19.550.000 (14.218.184) 5.331.816
Số cuối năm 19.032.627.983 31.492.383.599 1.950.812.721 951.778.816 53.427.603.119
Giá trị hao mòn
Số đầu năm 1.913.278.322 5.962.233.001 185.322.912 251.286.895 8.312.121.130
CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU THỦY SẢN CỬU LONG AN GIANG
Địa chỉ: 90 Hùng Vương, phường Mỹ Quý, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang
BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2008
Bản thuyết minh báo cáo tài chính (tiếp theo)
Bản thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng với Báo cáo tài chính 19
Nhà cửa, vật
kiến trúc
Máy móc và
thiết bị
Phương tiện
vận tải,
truyền dẫn
Thiết bị,
dụng cụ
quản lý
Cộng
Khấu hao trong năm 1.082.518.128 3.246.072.939 193.514.568 131.418.159 4.653.523.794
Thanh lý, nhượng bán - (43.904.267) - - (43.904.267)
Số cuối năm 2.995.796.450 9.164.401.673 378.837.480 382.705.054 12.921.740.657
Giá trị còn lại
Số đầu năm 17.119.349.661 22.312.248.350 1.714.489.809 609.922.921 41.756.010.741
TSCĐ
- 59.235.728 - - 59.235.728
Số cuối năm 3.941.987.168 47.777.376.540 (3.106.516.364) (1.793.662.611) 46.819.184.733
11. Đầu tư vào công ty con
Khoản đầu tư vào Công ty cổ phần Cửu Long - Thái Sơn. Công ty này hoạt động theo giấy chứng
nhận đăng ký kinh doanh số 5203000082 ngày 21 tháng 12 năm 2007 do Sở Kế hoạch và Đầu tư
tỉnh An Giang cấp với vốn điều lệ là 50 tỷ VND. Công ty cổ phần xuất nhập khẩu thủy sản Cửu
Long An Giang đầu tư 8.508.477.198 VND tương đương 17,02% vốn điều lệ (theo Giấy phép là
53,2%).
12. Đầu tư dài hạn khác
Khoản đầu tư cổ phiếu tại Công ty Cổ phần Tô Châu.
13. Tài sản thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại
Tài sản thuế thu nhập hoãn lại liên quan đến khoản chênh lệch tạm thời chưa được khấu trừ. Chi
tiết phát sinh trong năm như sau:
Số đầu năm 129.603.993
Phát sinh trong năm 138.791.078
Số cuối năm 268.395.071
CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU THỦY SẢN CỬU LONG AN GIANG
Địa chỉ: 90 Hùng Vương, phường Mỹ Quý, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang
BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2008
Bản thuyết minh báo cáo tài chính (tiếp theo)
Bản thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng với Báo cáo tài chính 20
14. Tài sản dài hạn khác
(b) Khoản vay Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam – Chi nhánh An Giang với lãi suất theo
thỏa thuận theo từng Hợp đồng tín dụng ngắn h
ạn cụ thể, để bổ sung vốn lưu động. Khoản vay
này được đảm bảo bằng việc thế chấp tài sản là máy móc thiết bị.
(c) Khoản vay Chi nhánh Ngân hàng Phát triển An Giang với lãi suất thỏa thuận theo từng khế ước
nhận nợ theo qui định của nhà nước về lãi suất tín dụng, để mua nguyên liệu và chi phí chế biến
thủy sản. Khoản vay này được đảm bảo bằng tín chấp.
Chi tiết số phát sinh về các khoản vay ngắn hạn như sau:
Số đầu năm
Số tiền vay phát
sinh trong năm Số kết chuyển
Số tiền vay đã trả
trong năm Số cuối năm
Vay ng
ắ
n hạn ngân
hàng
48.050.000.000 803.770.110.941
-
(700.292.117.881) 151.527.993.060
Vay ngắn hạn Công
ty cổ phần Cửu
Long - Thái Sơn
-
10.900.000.000 - (4.000.000.000) 6.900.000.000
Vay dài hạn đ
17. Người mua trả tiền trước
Số cuối năm Số đầu năm
Mineti Group 42.442.500 -
Pasapesca S.A 22.741.540 -
Tropic Trade 12.732.750 -
Bin Al Rabeeah Trading 254.655 -
Sanan & Al Sayer Foodstuff - 421.622.810
Abrab Group For Invesment & Development - 347.401.726
Cộng 78.171.445 769.024.536
18. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
Số đầu năm
Số phải nộp
trong năm
Số đã nộp
trong năm
Số cuối năm
Thuế GTGT hàng bán nội địa - - - -
Thuế GTGT hàng nhập khẩu - 83.134.800 (83.134.800) -
Thuế thu nhập doanh nghiệp 1.560.211.223 2.928.003.777 (3.133.533.250) 1.354.681.750
Thuế thu nhập cá nhân 24.497.500 220.095.831 (230.872.620) 13.720.711
Các loại thuế khác 17.561.113 25.292.443 (42.853.556) -
Các khoản phải nộp khác - 124.171.772 (124.171.772) -
Cộng 1.602.269.836 3.380.698.623 (3.614.565.998) 1.368.402.461
Thuế giá trị gia tăng
-
Các khoản điều chỉnh tăng 3.437.118.409 1.237.033.642
-
Các khoản điều chỉnh giảm (2.211.048.032) (366.476.455)
Tổng thu nhập chịu thuế 74.571.157.006 45.586.967.883
Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp ưu đãi 20% 25%
Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp không ư
u
đãi 28% -
Thuế thu nhập doanh nghiệp dự tính phải nộp 15.253.316.997 11.396.741.970
Thuế thu nhập doanh nghiệp được giảm (50%) (7.033.258.706) (5.698.370.985)
Thuế thu nhập doanh nghiệp được giảm do xu
ấ
t
khẩu vào thị trường mới trong năm 2007
- (490.398.105)
Thuế thu nhập được giảm do có doanh thu xu
ấ
t
khẩu đạt tỷ trọng trên 50% (2.493.430.877) -
Thuế thu nhập được giảm các năm trước (2.798.623.637) -
Thuế thu nhập doanh nghiệp còn phải nộp 2.928.003.777 5.207.972.880
Tiền thuê đất
Công ty nộp tiền thuê đất với tiền thuê hàng năm là 9.408 VND/m
2
/năm trên diện tích đất thuê là
13.669 m
Bản thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng với Báo cáo tài chính 23
21. Các khoản phải trả, phải nộp khác
Số cuối năm Số đầu năm
Bảo hiểm y tế 12.451.080 34.524.000
Bảo hiểm xã hội 81.736.040 201.400.000
Kinh phí công đoàn 49.818.768 61.214.000
Các khoản phải trả, phải nộp khác - 65.200.650
Cộng 144.005.888 362.338.650
22. Vay và nợ dài hạn
Số cuối năm Số đầu năm
Ngân hàng Phát triển An Giang
(a)
2.412.034.288 8.016.034.288
Ngân hàng Nông nghiệp và Phát tri
ể
n Nông thôn
An Giang
(b)
37.342.955.633 -
Cộng 39.754.989.921 8.016.034.288
(a) Khoản vay Chi nhánh Ngân hàng Phát triển An Giang với lãi suất 5,4%/năm, để đầu tư dự án nhà
máy chế biến thủy sản. Khoản vay này được đảm bảo bằng việc thế chấp khoản tiền gửi trị giá
8.400.000.000 VND và tài sản hình thành từ vốn vay.
(b) Khoản vay Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam – Chi nhánh An Giang với
Bản thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng với Báo cáo tài chính 24
25. Vốn đầu tư của chủ sở hữu
Bảng đối chiếu biến động của vốn chủ sở hữu
Vốn đầu tư
của chủ sở
hữu
Quỹ đầu tư
phát triển
Quỹ dự
phòng tài
chính
Quỹ khác
thuộc vốn
chủ sở hữu
Lợi nhuận
sau thuế chưa
phân phố
i Cộng
Số dư đầu năm
trước
- - -
-
- -
Chuyển từ TNHH
sang
90.000.000.000 - -
-
3.600.801.279 93.600.801.279
nay
90.000.000.000 2.162.759.126 5.406.897.816 1.265.486.696 36.178.661.601 135.013.805.239
Chi tiết vốn đầu tư của chủ sở hữu
Số cuối năm Số đầu năm
Trần Văn Nhân 11.110.000.000 11.110.000.000
Trần Thị Vân Loan 6.690.000.000 6.690.000.000
Trần Tuấn Khanh 4.500.000.000 4.500.000.000
Cổ đông khác 67.700.000.000 67.700.000.000
Cộng 90.000.000.000 90.000.000.000
Cổ tức
Cổ tức đã chi trả trong năm như sau:
Cổ tức năm trước 29.700.000.000
Tạm ứng cổ tức năm nay 31.490.000.000
Cộng 61.190.000.000
Cổ phiếu
Số cuối năm Số đầu năm
Số lượng cổ phiếu đăng ký phát hành 9.000.000 9.000.000
Số lượng cổ phiếu đã bán ra công chúng 9.000.000 9.000.000
- Cổ phiếu phổ thông 9.000.000 9.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU THỦY SẢN CỬU LONG AN GIANG
Địa chỉ: 90 Hùng Vương, phường Mỹ Quý, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang
BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2008
Bản thuyết minh báo cáo tài chính (tiếp theo)
năm Số cuối năm
Quỹ khen thưởng 1.550.188.717 2.775.329.537 (850.032.700) 3.475.485.554
Quỹ phúc lợi
387.547.180 693.832.383 (119.673.000) 961.706.563
Cộng 1.937.735.897 3.469.161.920 (969.705.700) 4.437.192.117VI. THÔNG TIN BỔ SUNG CHO CÁC KHOẢN MỤC TRÌNH BÀY TRONG BÁO CÁO KẾT
QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
Năm nay Năm trước
Tổng doanh thu 651.209.520.893 384.885.308.167
- Doanh thu bán thành phẩm 586.844.323.543 357.612.405.600
- Doanh thu bán phụ phẩm 64.308.616.934. 27.272.902.567
- Doanh thu cung cấp dịch vụ 56.580.416 -
Khoản giảm trừ doanh thu: (2.074.627.497) (1.454.444.958)
- Giảm giá hàng bán (2.074.627.497) (1.454.444.958)
Doanh thu thuần 649.134.893.396 383.430.863.209
Trong đó:
- Doanh thu thuần bán thành phẩm
584.769.696.046 356.157.960.642
- Doanh thu thuần bán phụ phẩm 64.308.616.934 27.272.902.567
- Doanh thu thuần cung cấp dịch vụ 56.580.416 -
CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU THỦY SẢN CỬU LONG AN GIANG
Địa chỉ: 90 Hùng Vương, phường Mỹ Quý, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang
BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2008
Bản thuyết minh báo cáo tài chính (tiếp theo)
4. Chi phí tài chính
Năm nay Năm trước
Chi phí lãi vay 17.933.252.240 2.095.741.694
Lỗ chênh lệch tỷ giá đã thực hiện 1.863.203.564 842.493.029
Cộng 19.796.455.804 2.938.234.723
5. Chi phí bán hàng
Năm nay Năm trước
Chi phí vi sinh 1.826.094.200 -
Chi phí dịch vụ mua ngoài 38.719.713.989 21.069.212.244
Chi phí khác 764.141 158.822.740
Cộng 40.546.572.330 21.228.034.984
6. Chi phí quản lý doanh nghiệp
Năm nay Năm trước
Chi phí cho nhân viên 8.812.606.534 4.572.336.780
Chi phí vật liệu quản lý 89.837.980 58.200.881
Chi phí công cụ văn phòng 367.739.172 113.038.367
Chi phí khấu hao tài sản cố định 448.377.885 254.780.529
Thuế, phí và lệ phí 5.503.800 11.045.807
Chi phí dự phòng 226.729.393 50.077.500
CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU THỦY SẢN CỬU LONG AN GIANG
Địa chỉ: 90 Hùng Vương, phường Mỹ Quý, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang
BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2008
Bản thuyết minh báo cáo tài chính (tiếp theo)
từ các khoản chênh lệch tạm thời phải chịu thuế (7.780.621)
45.809.557
Cộng (146.571.699) (83.794.436)
10. Lãi cơ bản trên cổ phiếu
Công ty không tính chỉ tiêu này trên Báo cáo tài chính riêng vì theo quy định tại chuẩn mực kế
toán số 30 về “Lãi trên cổ phiếu” yêu cầu trường hợp doanh nghiệp phải lập cả Báo cáo tài chính
riêng và Báo cáo tài chính hợp nhất thì chỉ phải trình bày thông tin về lãi trên cổ phiếu theo quy
định của chuẩn mực này trên Báo cáo tài chính hợp nhất.
11. Chi phí sản xuất kinh doanh theo yếu tố
Năm nay Năm trước
Chi phí nguyên liệu, vật liệ
u 495.093.004.681 260.057.276.486
Chi phí nhân công 45.392.175.422 20.006.722.855
Chi phí khấu hao tài sản cố định 4.653.523.794 3.049.206.528
Chi phí dịch vụ mua ngoài 52.683.956.910 18.433.468.337
Chi phí khác 1.726.778.335 9.562.071.119
Cộng 599.549.439.142 311.108.745.325CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU THỦY SẢN CỬU LONG AN GIANG
Địa chỉ: 90 Hùng Vương, phường Mỹ Quý, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang
BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2008
Bản thuyết minh báo cáo tài chính (tiếp theo)
Bản thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng với Báo cáo tài chính 28
VII. NHỮNG THÔNG TIN KHÁC