CÔNG TY CỔ PHẦN ALPHANAM CƠ ĐIỆN
Đ/chỉ : 79 Mai Hắc Đế, Q.Hai Bà Trưng, TP.Hà Nội
CÔNG TY CỔ PHẦN ALPHANAM CƠ ĐIỆN (AME)
BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT– QUÝ III/2011
Hà Nội, tháng 11 năm 2011
Mẫu số B01-DN
(Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC
ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC)
Đơn vị báo cáo : Công ty cổ phần Alphanam Cơ Điện
Địa chỉ : 79 Mai Hắc Đế, Q.Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN HỢP NHẤT
Tại ngày 30 tháng 09 năm 2011
NỘI DUNG
Mã số
Thuyết
minh
1
2
3
111
2. Các khoản tương đương tiền
112
II. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn
120
V.01
V.02
14,362,378,994
6,557,556,368
3,863,000,000
40,703,800,000
-
-
1. Đầu tư ngắn hạn
121
132
13,390,598,095
17,736,858,675
3. Phải thu nội bộ ngắn hạn
133
4. Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng
134
5. Các khoản phải thu khác
135
6. Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi (*)
139
(5,319,868,330)
(5,373,523,963)
140
51,833,267,109
150
620,122,648
2,192,815,591
1. Chi phí trả trước ngắn hạn
151
59,791,919
214,521,955
2. Thuế GTGT được khấu trừ
152
(630,188)
3. Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước
154
4. Tài sản ngắn hạn khác
158
560,960,917
-
-
3. Phải thu dài hạn nội bộ ngắn hạn
213
V.06
-
-
4. Phải thu dài hạn khác
218
V.07
-
-
5. Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi (*)
219
II. Tài sản cố định
20,157,415,151
20,234,606,721
- Giá trị hao mòn luỹ kế (*)
223
(8,575,297,434)
(8,073,367,968)
2. Tài sản cố định thuê tài chính
- Nguyên giá
- Giá trị hao mòn luỹ kế (*)
3. Tài sản cố định vô hình
224
V.09
225
226
227
-
-
2
3
4
5
- Nguyên giá
228
- Giá trị hao mòn luỹ kế (*)
4. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang
III. Bất động sản đầu tư
- Nguyên giá
229
230
V.11
240
V.12
241
- Giá trị hao mòn luỹ kế (*)
IV. Các khoản đầu tư tài chính dài hạn
1. Đầu tư vào công ty con
251
-
-
2. Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh
252
-
-
3. Đầu tư dài hạn khác
258
4. Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (*)
259
V. Tài sản dài hạn khác
V.13
-
663,967,268
-
-
269
47,933,230,341
51,012,721,414
270
329,887,793,107
372,405,470,317
A. NỢ PHẢI TRẢ (300 = 310 + 330)
300
205,301,241,275
245,676,717,351
I. Nợ ngắn hạn
310
1. Vay và nợ ngắn hạn
311
2. Phải trả người bán
312
V.15
3. Người mua trả tiền trước
313
4. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
314
5. Phải trả người lao động
315
6. Chi phí phải trả
316
7. Phải trả nội bộ
317
-
V.18
330
9,631,000,813
1. Phải trả dài hạn người bán
331
2. Phải trả dài hạn nội bộ
332
3. Phải trả dài hạn khác
333
4. Vay và nợ dài hạn
334
V.20
5. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
335
-
-
V.22
6,900,919,042
283,917,863
5,631,209,728
339
410
-
1,170,114,350
330,878,357
41,831,800
400
411
3,057,170,677
-
-
2
NỘI DUNG
Mã số
Thuyết
minh
Kỳ này
(30/09/2011)
Số đầu năm
(01/01/2011)
1
2
3
4
5
4. Cổ phiếu quỹ (*)
10. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
420
11. Nguồn vốn đầu tư XDCB
421
-
-
12. Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp
422
-
-
-
-
-
-
II. Nguồn kinh phí và quỹ khác
-
1,952,024,075
-
439
371,661,707
1,234,882,199
440
329,887,793,107
372,405,470,317
(0)
CÁC CHỈ TIÊU NGOÀI BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Thuyết minh
Chỉ tiêu
Kỳ này
(30/09/2011)
Số đầu năm
(01/01/2011)
ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC)
Địa chỉ:79 Mai Hắc Đế, Q.Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội
BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH HỢP NHẤT
Quý III năm 2011
Chỉ tiêu
Mã
số
Thuyết
minh
1
2
3
Đơn vị tính: VNĐ
Luỹ kế từ đầu năm đến cuối
quý III
Quý III
Năm 2011
Năm 2010
118,796,240,622
96,803,772,395
357,001,789,885
386,110,745,656
4. Giá vốn hàng bán
11
VI.28
108,235,673,975
86,462,203,387
325,582,471,969
352,433,673,883
5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp
dịch vụ (20 = 10 - 11)
20
10,560,566,647
16,619,707,474
8,270,531,023
Trong đó: Chi phí lãi vay
23
5,962,791,493
2,723,746,263
14,791,840,717
7,861,344,975
8. Chi phí bán hàng
24
2,986,446,350
2,969,816,754
9,011,574,524
9,217,923,118
9. Chi phí quản lý doanh nghiệp
3,427,919,242
491,671,847
12. Chi phí khác
32
997,037,558
2,159,017,084
1,462,194,104
2,282,265,360
13. Lợi nhuận khác (40 = 31 - 32)
40
635,100,808
(2,088,889,623)
1,965,725,138
(1,790,593,513)
14. Phần lãi lỗ trong công ty liên kết, liên
18.2 Lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty
62
411,325,865
19. Lãi cơ bản trên cổ phiếu (*)
70
34
Người lập
(Ký, họ tên)
118,796,240,622
-
VI.31
-
1,082,473,525
672,681,562
409,791,963
(1,533,902)
Kế toán trưởng
(Ký, họ tên)
-
1,479,012,461
2,177,750,722
57,013,321
36,250,579
(2,266,380,092)
1,421,999,140
2,141,500,143
(188)
123
181
9,608,242
Hà nội, ngày 18 tháng 11 năm 2011
Tổng giám đốc
(Ký, đóng dấu)
4
đến cuối quý
này(Năm trước)
4
5
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác
2. Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hoá và dịch vụ
3. Tiền chi trả cho người lao động
4. Tiền chi trả lãi vay
5. Tiền chi nộp thuế thu nhập doanh nghiệp
6. Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
7. Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
01
02
03
04
05
06
07
20
396,931,382,253
487,410,279,073
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn
khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài
hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vồn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
21
22
23
24
25
26
27
30
-
-
-
-
-
32
33
-
-
-
-
5,733,041,737
2,389,509,187
Mã chỉ Thuyết
tiêu
minh
Chỉ tiêu
1
2
34
4. Tiền chi trả nợ gốc vay
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ (50 = 20 + 30 + 40)
Lũy kế từ đầu năm
đến cuối quý
này(Năm trước)
(196,195,777,341)
35
5. Tiền chi trả nợ thuê tài chính
Người lập
(Ký, họ tên)
3
Lũy kế từ đầu năm
đến cuối quý
này(Năm nay)
(374,750,000)
(190,681,438,508)
-
(146,193,191,951)
-
(26,910,237,925)
ĐẶC ĐIỂM HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP
1.
Hình thức sở hữu vốn
: Công ty cổ phần
2.
Lĩnh vực kinh doanh
: Xây lắp và thương mại
3.
Hoạt động kinh doanh chính trong năm
:
-
Buôn bán tư liệu sản xuất (chủ yếu là hàng vật liệu xây dựng, thiết bị điện và vật liệu điện);
-
Thi công xây lắp các công trình điện có cấp điện áp đến 35KV;
-
Bà Trưng, Hà Nội
Quyền biểu quyết của
Tỷ lệ lợi ích của
Công ty mẹ
Cty mẹ tại ngày
Tại ngày
Tại ngày
30/09/2011
30/09/2011 31/12/2010
97,20%
97,20%
90,14%
6.
Những sự kiện quan trọng ảnh hưởng đến hoạt động kinh doanh của Công ty trong
năm:
II.
NĂM TÀI CHÍNH, ĐƠN VỊ TIỀN TỆ SỬ DỤNG TRONG KẾ TOÁN
7
CÔNG TY CỔ PHẦN ALPHANAM CƠ ĐIỆN
Địa chỉ: Số 79, Mai Hắc Đế, P.Bùi Thị Xuân, Q.Hai Bà Trưng, TP.Hà Nội
BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT QUÝ III/2011
Công ty sử dụng hình thức kế toán trên máy vi tính
IV.
CÁC CHÍNH SÁCH KẾ TOÁN ÁP DỤNG
1.
Cơ sở lập báo cáo tài chính
Báo cáo tài chính được trình bày theo nguyên tắc giá gốc.
2.
Tiền và tương đương tiền
Tiền và các khoản tương đương tiền bao gồm tiền mặt, tiền gửi ngân hàng, tiền đang
chuyển và các khoản đầu tư ngắn hạn có thời hạn thu hồi hoặc đáo hạn không quá 3 tháng
kể từ ngày mua, dễ dàng chuyển đổi thành một lượng tiền xác định cũng như không có
nhiều rủi ro trong việc chuyển đổi.
3.
Hàng tồn kho
Hàng tồn kho được xác định trên cơ sở giá gốc. Giá gốc hàng tồn kho bao gồm chi phí
mua, chi phí chế biến và các chi phí liên quan trực tiếp khác phát sinh để có được hàng tồn
kho ở địa điểm và trạng thái hiện tại.
Phương pháp xác định giá trị hàng tồn kho cuối kỳ: bình quân gia quyền
Phương pháp hạch toán hàng tồn kho: kê khai thường xuyên.
Dự phòng giảm giá hàng tồn kho được ghi nhận khi giá gốc lớn hơn giá trị thuần có thể
thực hiện được. Giá trị thuần có thể thực hiện được là giá bán ước tính của hàng tồn kho trừ
chi phí ước tính để hoàn thành sản phẩm và chi phí ước tính cần thiết cho việc tiêu thụ
Tài sản cố định hữu hình
Tài sản cố định được thể hiện theo nguyên giá trừ hao mòn lũy kế. Nguyên giá tài sản cố
định bao gồm toàn bộ các chi phí mà Công ty phải bỏ ra để có được tài sản cố định tính đến
thời điểm đưa tài sản đó vào trạng thái sẵn sàng sử dụng. Các chi phí phát sinh sau ghi
nhận ban đầu chỉ được ghi tăng nguyên giá tài sản cố định nếu các chi phí này chắc chắn
làm tăng lợi ích kinh tế trong tương lai do sử dụng tài sản đó. Các chi phí không thỏa mãn
điều kiện trên được ghi nhận là chi phí trong kỳ.
Khi tài sản cố định được bán hay thanh lý, nguyên giá và khấu hao lũy kế được xóa sổ và
bất kỳ khoản lãi lỗ nào phát sinh do việc thanh lý đều được tính vào thu nhập hay chi phí
trong kỳ.
Tài sản cố định được khấu hao theo phương pháp đường thẳng dựa trên thời gian hữu dụng
ước tính. Số năm khấu hao của các loại tài sản cố định như sau:
Tài sản cố định
Nhà cửa, vật kiến trúc
Máy móc và thiết bị
Phương tiện vận tải, truyền dẫn
Thiết bị, dụng cụ quản lý
6.
Số năm
6 -25
6-7
6-8
3-5
Tài sản cố định vô hình
Phần mềm máy tính
Phần mềm máy tính là toàn bộ các chi phí mà Công ty đã chi ra tính đến thời điểm đưa
Các quỹ được trích lập và sử dụng theo Điều lệ Công ty.
10.
Cổ tức
Cổ tức được ghi nhận là nợ phải trả trong kỳ cổ tức được công bố.
11.
Thuế thu nhập doanh nghiệp
Công ty có nghĩa vụ nộp thuế thu nhập doanh nghiệp với thuế suất 25% trên tổng thu nhập
chịu thuế.
Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp bao gồm thuế thu nhập hiện hành và thuế thu nhập
hoãn lại.
Thuế thu nhập hiện hành là khoản thuế được tính dựa trên thu nhập tính thuế. Thu nhập
tính thuế chênh lệch so với lợi nhuận kế toán là do điều chỉnh các khoản chênh lệch tạm
thời giữa thuế và kế toán, các chi phí không được trừ cũng như điều chỉnh các khoản thu
nhập không phải chịu thuế và các khoản lỗ được chuyển.
Thuế thu nhập hoãn lại là khoản thuế thu nhập doanh nghiệp sẽ phải nộp hoặc sẽ được hoàn
lại do chênh lệch tạm thời giữa giá trị ghi sổ của tài sản và nợ phải trả cho mục đích Báo
cáo tài chính và các giá trị dùng cho mục đích thuế. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả được
ghi nhận cho tất cả các khoản chênh lệch tạm thời chịu thuế. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại
chỉ được ghi nhận khi chắc chắn trong tương lai sẽ có lợi nhuận tính thuế để sử dụng những
chênh lệch tạm thời được khấu trừ này.
12.
Nguyên tắc chuyển đổi ngoại tệ
Các nghiệp vụ phát sinh bằng ngoại tệ được chuyển đổi theo tỷ giá tại ngày phát sinh
nghiệp vụ. Chênh lệch tỷ giá phát sinh được ghi nhận vào thu nhập hoặc chi phí trong kỳ.
Bên liên quan
Các bên được coi là liên quan nếu một bên có khả năng kiểm soát hoặc có ảnh hưởng đáng
kể đối với bên kia trong việc ra quyết định các chính sách tài chính và hoạt động.
Các bên có liên quan với Công ty được trình bày ở thuyết minh VII.1
IV. THÔNG TIN BỔ SUNG CHO CÁC KHOẢN MỤC TRÌNH BÀY TRONG BẢNG CÂN
ĐỐI KẾ TOÁN.
Đơn vị tính: VNĐ
01. Tiền và các khhoản tương đương tiền
Nội dung
Số cuối kỳ
Số đầu năm
- Tiền mặt
5,031,333,571
499,374,996
- Tiền gửi ngân hàng
9,331,045,423
6,058,181,372
- Các khoản tương đương tiền
Cộng
Nội dung
Số cuối kỳ
Số đầu năm
- Phải thu về cổ phấn hoá
-
-
- Phải thu về cổ tức và lợi nhuận được chia
-
-
- Phải thu người lao động
-
-
3,646,117,434
515,778,382
3,646,117,434
-
- Chi phí SX, KD dở dang
- Thành phẩm
- Hàng hoá
48,691,616,444
30,870,400,595
22,669,188
610,618,646
3,118,981,477
15,257,275,366
- Hàng gửi bán
Cộng giá gốc hàng tồn kho
-
112,809,500
51,833,267,109
46,851,104,107
- Giá trị ghi sổ của hàng tồn kho dùng để thế chấp, cầm cố đảm bảo các khoản nợ phải trả:
-
-
Cộng
12
CÔNG TY CỔ PHẦN ALPHANAM CƠ ĐIỆN
Địa chỉ: Số 79, Mai Hắc Đế, P.Bùi Thị Xuân, Q.Hai Bà Trưng, TP.Hà Nội
BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT QUÝ III/2011
08. Tăng giảm tài sản cố định hữu hình:
Khoản mục
Nguyên giá TSCĐ hữu hình
Số dư đầu năm
- Mua trong kỳ
- Đầu tư XDCB hoàn thành
- Tăng khác
- Chuyển sang bất động sản đầu tư
- Thanh lý, nhượng bán
- Giảm khác
Số dư cuối kỳ
Giá trị hao mòn luỹ kế
Số dư đầu năm
- Khấu hao trong kỳ
- Tăng khác
- Chuyển sang bất động sản đầu tư
703,929,977
300,868,182
1,004,798,159
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
1,462,057,049
3,866,569,199
876,261,817
8,073,367,968
104,760,387
271,391,921
935,740,947
82,164,516
1,394,057,771
1,973,240,290
3,400,444,307
3,295,683,920
(892,128,305)
841,320,665
461,253,345
-
-
-
4,802,310,146
- Giá trị còn lại cuối kỳ của TSCĐ hữu hình đã dùng để thế chấp, cầm cố đảm bảo các khoản vay:
- Nguyên giá TSCĐ cuối kỳ đã khấu hao hết nhưng vẫn còn sử dụng:
- Nguyên giá TSCĐ cuối kỳ chờ thanh lý:
- Các cam kết về việc mua, bán TSCĐ hữu hình có giá trị lớn trong tương lai:
- Các thay đổi khác về TSCĐ hữu hình:
13
CÔNG TY CỔ PHẦN ALPHANAM CƠ ĐIỆN
Địa chỉ: Số 79, Mai Hắc Đế, P.Bùi Thị Xuân, Q.Hai Bà Trưng, TP.Hà Nội
BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT QUÝ III/2011
Đơn vị tính: VNĐ
10. Tăng, giảm TSCĐ vô hình
Khoản mục
Nguyên giá TSCĐ vô hình
Số dư đầu kỳ
- Mua trong kỳ
- Tạo ra từ nội bộ doanh nghiệp
- Tăng do hợp nhất doanh nghiệp
- Tăng khác
- Thanh lý, nhượng bán
- Giảm khác
Số dư cuối kỳ
Giá trị hao mòn luỹ kế
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
36,958,353
200,300,163
-
-
-
-
-
-
(15,363,348)
-
-
229,020,051
1,624,080,047
CÔNG TY CỔ PHẦN ALPHANAM CƠ ĐIỆN
Địa chỉ: Số 79, Mai Hắc Đế, P.Bùi Thị Xuân, Q.Hai Bà Trưng, TP.Hà Nội
BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT QUÝ III/2011
Đơn vị tính: VNĐ
13. Đầu tư dài hạn khác:
Nội dung
- Đầu tư cổ phiếu
Số cuối kỳ
Số đầu năm
10,000,000,000
10,000,000,000
- Đầu tư trái phiếu
-
-
- Đầu tư tín phiếu, kỳ phiếu
-
-
-
- Chi phí thành lập doanh nghiệp
-
-
- Chi phí nghiên cứu có giá trị lớn
-
-
- Chi phí cho giai đoạn triển khai không đủ tiêu
chuẩn ghi nhận là TSCĐ vô hình
-
-
587,767,516
663,967,268
587,767,516
663,967,268
(1,213,654)
- Thuế gia trị gia tăng hàng nhập khẩu
- Thuế thu nhập doanh nghiệp
4,541,041,001
2,654,632,363
25,434,498
26,407,425
- Thuế tài nguyên
-
-
- Thuế nhà đất và tiền thuê đất
-
-
- Các loại thuế khác
-
-
372,881,641
256,933,171
- Bảo hiểm xã hội
-
-
- Bảo hiểm y tế
-
-
- Phải trả về cổ phần hoá
-
-
- Nhận ký quỹ, ký cược ngắn hạn
-
-
đoái
chính
Lợi nhuận
chưa phân
phối
Cộng
1
2
3
4
4
120,000,000,000
2,700,979,782
840,866,910
1,952,024,075
125,493,870,767
- Tăng vốn trong kỳ trước
-
-
- Giảm vốn trong kỳ trước
-
-
-
-
-
- Lỗ trong kỳ trước
-
-
-
-
-
- Giảm khác
- Tăng khác
-
- Giảm vốn trong kỳ này
-
- Lỗ trong kỳ này
-
- Giảm khác
-
Số dư cuối kỳ này
120,000,000,000
-
1,421,999,140
125,493,870,767
1,421,999,140
-
3,374,023,215
2,047,363,357
(4,748,343,139)
124,214,890,125
16
CÔNG TY CỔ PHẦN ALPHANAM CƠ ĐIỆN
Địa chỉ: Số 79, Mai Hắc Đế, P.Bùi Thị Xuân, Q.Hai Bà Trưng, TP.Hà Nội
BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT QUÝ III/2011
Đơn vị tính: VNĐ
b. Chi tiết vốn đầu tư của chủ sở hữu
Nội dung
Số cuối kỳ
Số đầu năm
- Vốn góp của Nhà nước
-
-
- ................
Số đầu năm
-
-
120,000,000,000
120,000,000,000
+ Vốn góp tăng trong kỳ
-
-
+ Vốn góp giảm trong kỳ
-
-
120,000,000,000
120,000,000,000
-
-
+ Vốn góp đầu kỳ
12,000,000
12,000,000
12,000,000
12,000,000
-
-
- Số lượng cổ phiếu được mua lại
-
-
+ Cổ phiếu phổ thông
-
-
+ Cổ phiếu ưu đãi
-
-
Đơn vị tính: VNĐ
25. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ (Mã số 01)
Nội dung
- Doanh thu bán thành phẩm, hàng hoá
Quý này năm nay
Quý này năm trước
118,796,240,622
96,803,772,395
- Doanh thu cung cấp dịch vụ
-
-
- Doanh thu hoạt động xây lắp
-
-
118,796,240,622
96,803,772,395
108,235,673,975
86,462,203,387
Đơn vị tính: VNĐ
29. Doanh thu hoạt động tài chính (Mã số 21)
Nội dung
- Lãi tiền gửi, tiền cho vay
Quý này năm nay
Quý này năm trước
153,924,358
70,594,261
- Lãi đầu tư trái phiếu, kỳ phiếu, tín phiếu
-
-
- Cổ tức, lợi nhuận được chia
-
-
Quý này năm nay
Quý này năm trước
5,962,791,493
2,723,746,263
-
-
306,283,312
124,164,349
- Lỗ chênh lệch tỷ giá chưa thực hiện
-
-
- Chi phí tài chính khác
-
-
6,269,074,805
- Chi phí nhân công
-
-
- Chi phí khấu hao tài sản cố định
-
-
- Chi phí dịch vụ mua ngoài
-
-
- Chi phí bằng tiền khác
-
-
-
-
Cộng
Người lập
(Ký, họ tên)
Hà nội, ngày 18 tháng 11 năm 2011
Kế toán trưởng
Tổng giám đốc
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên, đóng dấu)
19