Báo cáo tài chính hợp nhất quý 3 năm 2010 - Công ty Cổ phần Alphanam E&C - Pdf 36

Mẫu số B01-DN
(Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC
ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC)

Đơn vị báo cáo: Công ty cổ phần Alphanam Cơ Điện
Địa chỉ: 79 Mai Hắc Đế, Q. Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN HỢP NHẤT
Tại ngày 30 tháng 09 năm 2010
Đơn vị tính: VNĐ
NỘI DUNG

Mã số

Thuyết
minh

1

2

3

Số cuối kỳ

Số đầu năm

4

5



112

II. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn

120

V.01

V.02

-

-

1. Đầu tư ngắn hạn

121

-

-

2. Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn (*)

129

-

-


-

4. Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng

134

-

-

5. Các khoản phải thu khác

135

6. Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi (*)

139

IV. Hàng tồn kho

141

2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho (*)

149

466,916,686
(3,777,563,464)


1. Chi phí trả trước ngắn hạn

151

441,713,050

772,858,320

2. Thuế GTGT được khấu trừ

152

3,082,087,102

51,307,437

3. Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước

154

4. Tài sản ngắn hạn khác

158

6,567,078,566

15,389,462,260

B.TÀI SẢN DÀI HẠN (200 = 210 + 220 + 240 + 250 + 260)


3. Phải thu dài hạn nội bộ ngắn hạn

213

V.06

-

-

4. Phải thu dài hạn khác

218

V.07

-

-

5. Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi (*)

219

-

-

II. Tài sản cố định
1. Tài sản cố định hữu hình

223

(7,569,896,255)

(6,915,828,288)


NỘI DUNG

Mã số

Thuyết
minh

Số cuối kỳ

Số đầu năm

1

2

3

4

5

224


5,489,461,261

5,691,158,092

- Nguyên giá

228

6,861,372,216

6,851,372,216

- Giá trị hao mòn luỹ kế (*)

229

(1,371,910,955)

(1,160,214,124)

4. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang
III. Bất động sản đầu tư

230

V.11

240

V.12


8,000,000

1. Đầu tư vào công ty con

251

-

-

2. Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh

252

-

-

3. Đầu tư dài hạn khác

258

4. Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (*)

259

V. Tài sản dài hạn khác

V.13


-

VI. Lợi thế thương mại

268

49,526,913,992

56,955,951,092

TỔNG CỘNG TÀI SẢN (270 = 100 + 200)

270

443,797,244,488

401,172,931,099

A. NỢ PHẢI TRẢ (300 = 310 + 330)

300

322,122,470,648

272,869,778,606

I. Nợ ngắn hạn

310


32,977,280,679

4. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước

314

3,767,586,900

3,179,401,512

5. Phải trả người lao động

315

395,373,192

904,482,205

6. Chi phí phải trả

316

79,577,598

880,384,617

7. Phải trả nội bộ

317

-

-

11. Quỹ khen thưởng phúc lợi

323

-

-

II. Nợ dài hạn

330

323,619,663

9,883,036,260

1. Phải trả dài hạn người bán

331

2. Phải trả dài hạn nội bộ

332

3. Phải trả dài hạn khác


V.19

-

-

-

-

281,787,863

41,831,800
-

202,899,007

41,831,800
-


NỘI DUNG

Mã số

Thuyết
minh

Số cuối kỳ


120,431,743,651

127,096,473,553

120,431,743,651

127,096,473,553

120,000,000,000

120,000,000,000

1. Vốn đầu tư của chủ sở hữu

411

2. Thặng dư vốn cổ phần

412

-

-

3. Vốn khác của chủ sở hữu

413

-


8. Quỹ dự phòng tài chính

418

9. Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu

419

10. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối

420

11. Nguồn vốn đầu tư XDCB

421

-

-

II. Nguồn kinh phí và quỹ khác

430

-

-

1. Quỹ khen thưởng, phúc lợi



C. LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ

439

1,243,030,189

1,206,678,940

TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN (440 = 300 + 400)

440

443,797,244,488

401,172,931,099

CÁC CHỈ TIÊU NGOÀI BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

Thuyết minh

Chỉ tiêu

Số cuối năm

Số đầu năm

V.24

1. Tài sản thuê ngoài


BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH HỢP NHẤT
Quý III năm 2010
Đơn vị tính: VNĐ
Luỹ kế từ đầu năm đến cuối
quý III

Quý III


số

Thuyết
minh

2

3

1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

01

VI.25

2. Các khoản giảm trừ doanh thu

02

VI.26


5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp
dịch vụ (20 = 10 - 11)

20

10,157,643,004

14,470,278,669

33,677,071,773

19,558,045,663

6. Doanh thu hoạt động tài chính

21

VI.29

155,577,609

223,394,531

4,581,130,606

722,446,216

7. Chi phí hoạt động tài chính


1,140,092,810

9,217,923,118

1,846,137,093

9. Chi phí quản lý doanh nghiệp

25

4,584,022,479

1,995,960,693

13,426,653,682

4,381,222,858

10. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh
{30 = 20 + (21 - 22) - (24 + 25)}

30

95,396,772

2,430,958,461

7,343,094,556

2,751,115,714


(100,123,634)

(1,790,593,513)

411,086,109

14. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (50 =
30 + 40)

50

(2,021,092,851)

15. Chi phí thuế TNDN hiện hành

51

VI.31

16. Chi phí thuế TNDN hoãn lại

52

VI.32

17. Lợi nhuận sau thuế TNDN (60 = 50 - 51 52)

60



4

5

6

7

96,803,772,395
-

235,678,998
(2,256,771,849)

69,124,260,390
-

98,043,707,159

-

-

2,330,834,827

5,552,501,043

3,162,201,823


-


Mẫu số B03-DN
(Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC
ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC)

Đơn vị báo cáo: Công ty cổ phần Alphanam Cơ Điện
Địa chỉ: 79 Mai Hắc Đế, Q. Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội

BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ HỢP NHẤT
(Theo phương pháp trực tiếp)
Quý III năm 2010
Đơn vị tính: VNĐ
Chỉ tiêu
1

Thuyết
Mã số
minh
2

3

Năm nay

Năm trước

4


7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư

21
22
23
24
25
26
27
30

III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu
của doanh nghiệp đã phát hành
3. Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được

31
32
33

487,410,279,073

226,908,887,005

(268,597,114,614)

(115,544,815,670)


-

-

-

-

(127,563,771,048)

(3,412,458,000)

136,764,947,048

8,673,228,000

-

-

-

-

-

-

9,201,176,000


1

2

3

4

5

34

4. Tiền chi trả nợ gốc vay

35

5. Tiền chi trả nợ thuê tài chính
6, Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ (50 = 20 + 30 + 40)

Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ (70 = 50 + 60 + 61)

36

Kế toán trưởng
(Ký, họ tên)

-

24,111,988,252

(3,453,899,285)

13,467,023,967

8,235,068,512

(420,348,717)
31

37,158,663,502

4,781,169,227

Ngày...... .. .. tháng ......... năm 2010
Giám đốc
(Ký, đóng dấu)


Đơn vị báo cáo: Công ty cổ phần alphanam cơ điện
Địa chỉ : 79 Mai Hắc Đế - Hai Bà Trưng - Hà Nội

Mẫu số B09-DN
(Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/03/2006 của Bộ
trưởng BTC)

BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
Quý III n¨m 2010
I. Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp

3. Hàng tồn kho
Hàng tồn kho được xác định trên cơ sở giá gốc. Giá gốc hàng tồn kho bao gồm chi phí mua, chi phí chế biến và các chi phí liên quan trực
tiếp khác phát sinh để có được hàng tồn kho ở địa điểm và trạng thái hiện tại.
Phương pháp xác định giá trị hàng tồn kho cuối kỳ: bình quân gia quyền
Phương pháp hạch toán hàng tồn kho: kê khai thường xuyên.
Dự phòng giảm giá hàng tồn kho được ghi nhận khi giá gốc lớn hơn giá trị thuần có thể thực hiện được. Giá trị thuần có thể thực hiện
được là giá bán ước tính của hàng tồn kho trừ chi phí ước tính để hoàn thành sản phẩm và chi phí ước tính cần thiết cho việc tiêu thụ
chúng.


4. Các khoản phải thu thương mại và phải thu khác
Các khoản phải thu thương mại và các khoản phải thu khác được ghi nhận theo hóa đơn, chứng từ.
Dự phòng phải thu khó đòi được lập cho từng khoản nợ phải thu khó đòi căn cứ vào tuổi nợ quá hạn của các khoản nợ hoặc dự kiến mức
tổn thất có thể xảy ra, cụ thể như sau:
• Đối với nợ phải thu quá hạn thanh toán:
- 30% giá trị đối với khoản nợ phải thu quá hạn dưới 1 năm.
- 50% giá trị đối với khoản nợ phải thu quá hạn từ 1 năm đến dưới 2 năm.
- 70% giá trị đối với khoản nợ phải thu quá hạn từ 2 năm đến dưới 3 năm.
• Đối với nợ phải thu chưa quá hạn thanh toán nhưng khó có khả năng thu hồi: căn cứ vào dự kiến mức tổn thất để lập dự phòng
5. Tài sản cố định hữu hình
Tài sản cố định được thể hiện theo nguyên giá trừ hao mòn lũy kế. Nguyên giá tài sản cố định bao gồm toàn bộ các chi phí mà Công ty
phải bỏ ra để có được tài sản cố định tính đến thời điểm đưa tài sản đó vào trạng thái sẵn sàng sử dụng. Các chi phí phát sinh sau ghi
nhận ban đầu chỉ được ghi tăng nguyên giá tài sản cố định nếu các chi phí này chắc chắn làm tăng lợi ích kinh tế trong tương lai do sử
dụng tài sản đó. Các chi phí không thỏa mãn điều kiện trên được ghi nhận là chi phí trong kỳ.
Khi tài sản cố định được bán hay thanh lý, nguyên giá và khấu hao lũy kế được xóa sổ và bất kỳ khoản lãi lỗ nào phát sinh do việc thanh
lý đều được tính vào thu nhập hay chi phí trong kỳ.
Tài sản cố định được khấu hao theo phương pháp đường thẳng dựa trên thời gian hữu dụng ước tính phù hợp với hướng dẫn tại Quyết
định số 206/2003/QĐ-BTC ngày 12 tháng 12 năm 2003 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. Số năm khấu hao của các loại tài sản cố định như
sau:


dụng nhằm mục đích thu lợi từ việc cho thuê hoặc chờ tăng giá. Nguyên giá của bất động sản đầu tư là toàn bộ các chi phí mà Công ty
phải bỏ ra hoặc giá trị hợp lý của các khoản đưa ra để trao đổi nhằm có được bất động sản đầu tư tính đến thời điểm mua hoặc xây dựng
hoàn thành.
Các chi phí liên quan đến bất động sản đầu tư phát sinh sau ghi nhận ban đầu được ghi nhận là chi phí trong kỳ, trừ khi chi phí này có khả
năng chắc chắn làm cho bất động sản đầu tư tạo ra lợi ích kinh tế trong tương lai nhiều hơn mức hoạt động được đánh giá ban đầu thì
được ghi tăng nguyên giá.
Khi bất động sản đầu tư được bán, nguyên giá và khấu hao lũy kế được xóa sổ và bất kỳ khoản lãi lỗ nào phát sinh đều được hạch toán
vào thu nhập hay chi phí trong kỳ.
1.

Đầu tư tài chính

Các khoản đầu tư vào chứng khoán và công ty liên kết được ghi nhận theo giá gốc.
Dự phòng giảm giá chứng khoán được lập cho từng loại chứng khoán được mua bán trên thị trường và có giá thị trường giảm so với giá
đang hạch toán trên sổ sách.
Khi thanh lý một khoản đầu tư, phần chênh lệch giữa giá trị thanh lý thuần và giá trị ghi sổ được hạch toán vào thu nhập hoặc chi phí
trong kỳ.
1.

Chi phí trả trước dài hạn

Công cụ, dụng cụ
Các công cụ, dụng cụ đã đưa vào sử dụng được phân bổ vào chi phí trong kỳ theo phương pháp đường thẳng với thời gian phân bổ không
quá 03 năm.
2.

Trích lập quỹ dự phòng trợ cấp mất việc làm


Quỹ dự phòng trợ cấp mất việc làm được dùng để chi trả trợ cấp thôi việc, mất việc. Mức trích quỹ dự phòng trợ cấp mất việc làm là 3%

ghi nhận trong Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh trừ khi liên quan đến các khoản mục được ghi thẳng vào vốn chủ sở hữu khi đó thuế
thu nhập doanh nghiệp sẽ được ghi thẳng vào vốn chủ sở hữu.
14. Nguyên tắc chuyển đổi ngoại tệ
Các nghiệp vụ phát sinh bằng ngoại tệ được chuyển đổi theo tỷ giá tại ngày phát sinh nghiệp vụ. Số dư các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại
tệ cuối kỳ được qui đổi theo tỷ giá tại ngày cuối kỳ.
Chênh lệch tỷ giá phát sinh trong kỳ và chênh lệch tỷ giá do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ cuối kỳ được ghi nhận vào thu nhập hoặc
chi phí trong kỳ.
Tỷ giá sử dụng để qui đổi tại thời điểm ngày 30/06/2010 là : 18 932 VND/USD
26 578 VND/EUR
(tỷ giá sử dụng để quy đổi đối với đồng EUR là tỷ giá bán tham khảo tại website của Ngân hàng Nhà nước tại thời điểm ngày 30 tháng 09
năm 2010).
15. Nguyên tắc ghi nhận doanh thu
Khi bán hàng hóa, thành phẩm, doanh thu được ghi nhận khi phần lớn rủi ro và lợi ích gắn liền với việc sở hữu hàng hóa đó được chuyển
giao cho người mua và không còn tồn tại yếu tố không chắc chắn đáng kể liên quan đến việc thanh toán tiền, chi phí kèm theo hoặc khả
năng hàng bán bị trả lại.
Khi cung cấp dịch vụ, doanh thu được ghi nhận khi không còn những yếu tố không chắc chắn đáng kể liên quan đến việc thanh toán tiền
hoặc chi phí kèm theo. Trường hợp dịch vụ được thực hiện trong nhiều kỳ kế toán thì việc xác định doanh thu trong từng kỳ được thực
hiện căn cứ vào tỷ lệ hoàn thành dịch vụ tại ngày kết thúc năm tài chính.
Tiền lãi, cổ tức và lợi nhuận được chia được ghi nhận khi Công ty có khả năng thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch và doanh thu được xác
định tương đối chắc chắn. Tiền lãi được ghi nhận trên cơ sở thời gian và lãi suất từng kỳ. Cổ tức và lợi nhuận được chia được ghi nhận khi
cổ đông được quyền nhận cổ tức hoặc các bên tham gia góp vốn được quyền nhận lợi nhuận từ việc góp vốn.
Đối với hoạt động kinh doanh chứng khoán, doanh thu được ghi nhận khi quyền sở hữu chứng khoán được chuyển giao cho người mua và
không còn những yếu tố không chắc chắn đáng kể liên quan đến việc thanh toán tiền hoặc chi phí kèm theo. Doanh thu được ghi nhận là
khoản chênh lệch giá bán và giá mua.
16. Bên liên quan
Các bên được coi là liên quan nếu một bên có khả năng kiểm soát hoặc có ảnh hưởng đáng kể đối với bên kia trong việc ra quyết định các
chính sách tài chính và hoạt động.
Các bên có liên quan với Công ty được trình bày ở thuyết minh VII.1



- Tiền gửi ngân hàng

Đơn vị tính: VNĐ

02. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn
Nội dung

30/09/2010

01/01/2010

- Chứng khoán đầu tư ngắn hạn

-

- Đầu tư ngắn hạn khác

-

- Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn

-

-

-

-

Cộng


01/01/2010

- Hàng mua đang đi đường

-

- Nguyên liệu, vật liệu

-

- Cộng cụ, dụng cụ

-

- Chi phí SX, KD dở dang

71,118,747,750

29,257,210,051

410,759,199

408,073,300

33,685,671,966

15,925,598,851

112,809,500

-

06. Phải thu dài hạn nội bộ
Nội dung

-

Đơn vị tính: VNĐ
30/09/2010

01/01/2010


- Cho vay dài hạn nội bộ
- .....................................
- Phải thu dài hạn nội bộ khác
Cộng

-

-

07. Phải thu dài hạn khác

Đơn vị tính: VNĐ

Nội dung

30/09/2010


Cộng
08. Tăng giảm tài sản cố định hữu hình:

Đơn vị tính: VNĐ
Nhà cửa, Máy móc,
vật kiến trúc
thiết bị

Khoản mục

Phương
tiện vận tải
truyền dẫn

....

TSCĐ hữu
hình khác

Tổng cộng

Nguyên giá TSCĐ hữu hình
Số dư đầu kỳ

5,268,924,210

- Mua trong kỳ

-


930,129,717

13,248,331,784

7,208,949,907

-

18,190,476

7,227,140,383

-

-

21,544,545

21,544,545

-

-

11,471,760

21,911,105

-


981,336,498

Giá trị hao mòn luỹ kế

-

20,234,606,721

-

Số dư đầu kỳ

1,728,799,387

906,294,652

3,533,868,682

- Khấu hao trong kỳ

104,760,387

404,774,532

314,044,176

- Tăng khác

-


-

-

(252,409,991)

-

-

(252,409,991)

(31,911,105)

-

-

(31,911,105)

3,563,591,762

-

-

1,321,508,529

746,865,567


6,332,503,496

- Tại ngày cuối kỳ

3,435,364,436

601,801,865

8,497,443,857

-

130,100,308

12,664,710,466

- Giá trị còn lại cuối kỳ của TSCĐ hữu hình đã dùng để thế chấp, cầm cố đảm bảo các khoản vay:
- Nguyên giá TSCĐ cuối kỳ đã khấu hao hết nhưng vẫn còn sử dụng:
- Nguyên giá TSCĐ cuối kỳ chờ thanh lý:
- Các cam kết về việc mua, bán TSCĐ hữu hình có giá trị lớn trong tương lai:
- Các thay đổi khác về TSCĐ hữu hình:
9. Tăng, giảm tài sản cố định thuê tài chính:
Khoản mục

Nhà cửa,
vật kiến
trúc

Phương
Máy móc,


-

-

-

- Thuê tài chính trong kỳ

-

-

-

-

-

-

-

-

- Mua lại TSCĐ thuê tài chính

-

-


- Trả lại TSCĐ thuê tài chính

-

-

-

-

-

-

-

-

- Giảm khác

-

-

-

-

-


-

-

-

-

-

-

- Khấu hao trong kỳ

-

-

-

-

-

-

-

-


-

-

-

- Trả lại TSCĐ thuê tài chính

-

-

-

-

-

-

-

-

- Giảm khác

-

-


-

-

-

-

-

-

-

-

Số dư đầu kỳ

Giá trị còn lại của TSCĐ thuê tài chính

- Tại ngày đầu kỳ
- Tại ngày cuối kỳ

* Tiền thuê phát sinh thêm được ghi nhận là chi phí trong kỳ:
* Căn cứ để xác định tiền thuê phát sinh thêm:
* Điều khoản gia hạn thuê hoặc quyền được mua tài sản:
10. Tăng, giảm TSCĐ vô hình
Khoản mục



-

- Mua trong kỳ

-

-

-

-

- Tạo ra từ nội bộ doanh nghiệp

-

-

-

-

-

-

- Tăng do hợp nhất doanh nghiệp

-


-

-

- Giảm khác

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Số dư cuối kỳ

6,533,672,216

-


-

-

-

38,355,021

211,696,831

- Tăng khác

-

-

-

-

- Thanh lý, nhượng bán

-

-

-

-


184,640,039

1,371,910,955


Giá trị còn lại của TSCĐ vô hình

-

- Tại ngày đầu kỳ

5,519,743,110

- Tại ngày cuối kỳ

5,346,401,300

-

-

-

171,414,982

5,691,158,092

143,059,961


-

+ Công trình ...............

-

-

12. Tăng giảm bất động sản đầu tư:
Khoản mục

Tăng trong
kỳ

Số đầu kỳ

Giảm trong
kỳ

Số cuối kỳ

Nguyên giá bất động sản đầu tư

-

-

-

-


- Cơ sở hạ tầng

-

-

-

-

Giá trị hao mòn luỹ kế

-

-

-

-

- Quyền sử dụng đất

-

-

-

-


Giá trị còn lại của bất động sản đầu tư

-

-

-

-

- Quyền sử dụng đất

-

-

-

-

- Nhà

-

-

-

-


01/01/2010
-

- Đầu tư trái phiếu

8,000,000

- Đầu tư tín phiếu, kỳ phiếu

-

- Cho vay dài hạn

-

8,000,000

- Đầu tư dài hạn khác
Cộng

8,000,000

8,000,000


Đơn vị tính: VNĐ

14. Chi phí trả trước dài hạn
Nội dung

- Chi phí trả trước dài hạn khác
Cộng

710,694,246

700,119,638

710,694,246

700,119,638

15. Vay và nợ ngắn hạn

Đơn vị tính: VNĐ

Nội dung
- Vay ngắn hạn

30/09/2010

01/01/2010

79,147,801,984

- Nợ dài hạn đến hạn trả

55,296,944,491

Cộng



- Thuế xuất, nhập khẩu
- Thuế thu nhập doanh nghiệp

31,514,535

49,153,169

3,659,516,302

1,155,370,913

13,192,692

21,816,897

- Thuế thu nhập cá nhân
- Thuế tài nguyên

-

- Thuế nhà đất và tiền thuê đất

-

- Các loại thuế khác

-

- Các khoản phí, lệ phí và các khoản phải nộp khác

- Chi phí trong thời gian ngừng kinh doanh

-

- Chi phí phải trả khác
Cộng

79,577,598

880,384,617

79,577,598

880,384,617

18. Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác
Nội dung
- Tài sản thừa chờ giải quyết
- Kinh phí công đoàn
- Bảo hiểm xã hội
- Bảo hiểm y tế

Đơn vị tính: VNĐ
30/09/2010

01/01/2010
-

2,136,860



Đơn vị tính: VNĐ

Nội dung

30/09/2010

01/01/2010

- Vay dài hạn nội bộ

-

-

- .................................

-

-

- Phải trả dài hạn nội bộ khác

-

-

-

-


-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

b. Nợ dài hạn
- Thuê tài chính
- Nợ dài hạn khác
Cộng

- Các khoản nợ thuê tài chính

Đơn vị tính: VNĐ
30/09/2010

-

-

-

Trên 1 năm đến 5 năm

-

-

-

-

-

-

Trên 5 năm

-

-

-

-


-

-

- Khoản hoàn nhập tài sản thuế thu nhập hoãn lại đã
được ghi nhận từ các năm trước

-

-

-

-

Cộng
b. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại phải trả:
Nội dung

Đơn vị tính: VNĐ
30/09/2010

01/01/2010


- Tài sản thuế thu nhập hoãn lại phải trả phát sinh từ
các khoản chênh lệch tạm thời chịu thuế

-


2

120,000,000,000

3
-

3,909,508,970

Cổ phiếu
quỹ

Chênh lệch
tỷ giá hối
đoái

4

5

7

8

9

2,858,310,812

328,653,771


-

- Lãi trong kỳ trước

-

-

- Tăng khác

-

-

-

-

-

- Giảm vốn trong kỳ trước

-

-

-

-


-

-

2,344,031,541

-

-

-

328,653,771

122,672,685,312

-

-

-

25,438,430

25,438,430

-

-


4,434,522,571

-

-

-

- Lãi trong kỳ này

-

-

- Tăng khác

-

-

-

-

-

- Giảm vốn trong kỳ này

-


-

-

-

120,000,000,000

-

(2,266,380,091)

77,651,450

-

-

b. Chi tiết vốn đầu tư của chủ sở hữu
Nội dung

-

4,434,522,571

-

-

- Tăng vốn trong kỳ này

-

- ................

-

-

- Vốn góp của các đối tượng khác

-

Cộng

-

-

* Giá trị trái phiếu đã chuyển thành cổ phiếu trong kỳ này :
* Số lượng cổ phiếu quỹ:

c. Các giao dịch về vốn với các chủ sở hữu v à phân phối cổ tức, chia lợi nhuận
Đơn vị tính: VNĐ
Nội dung
- Vốn đầu tư của chủ sở hữu
+ Vốn góp đầu kỳ

Quý này năm nay

Quý này năm trước

d. Cổ tức

120,000,000,000

120,000,000,000


- Cổ tức đã công bố sau ngày kết thúc kỳ kế toán kỳ:
+ Cổ tức đã công bố trên cổ phiếu phổ thông:
+ Cổ tức đã công bố trên cổ phiếu ưu đãi:
- Cổ tức của cổ phiếu ưu đãi luỹ kế chưa được ghi nhận:

đ. Cổ phiếu

Đơn vị tính: VNĐ
Nội dung

Cuối kỳ

Đầu kỳ

- Số lượng cổ phiếu đăng ký phát hành

-

-

- Số lượng cổ phiếu đã bán ra công chúng

12,000,000


-

- Số lượng cổ phiếu đang lưu hành

12,000,000

12,000,000

+ Cổ phiếu phổ thông

12,000,000

12,000,000

+ Cổ phiếu ưu đãi

Cộng

* Mệnh giá cổ phiếu đang lưu hà

-

12,000,000
10,000

12,000,000

đồng



- Nguồn kinh phí còn lại cuối kỳ

-

-

Cộng

-

-

24. Tài sản thuê ngoài
Đơn vị tính: VNĐ

1. Giá trị tài sản thuê ngoài
Nội dung

Cuối kỳ

- TSCĐ thuê ngoài
- Tài sản khác thuê ngoài
Cộng

Đầu kỳ
-

-


-

-

-

-

VI. Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
25. Doanh thu bán hàng và cung c ấp dịch vụ (Mã số 01)
Đơn vị tính: VNĐ

Trong đó:
Nội dung

Quý này năm nay

- Doanh thu bán hàng thương mại, dịch vụ, xây lắp…

Cộng

Quý này năm trước

96,803,772,395

69,124,260,390

96,803,772,395

69,124,260,390


-

-

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

-

-

- Thuế xuất khẩu
Cộng

-

-

-

-

27. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ (Mã số 10)
Đơn vị tính: VNĐ

Trong đó:
Nội dung
- Doanh thu bán hàng thương mại, dịch vụ, xây lắp…

Quý này năm nay

Quý này năm trước
45,763,772

- Lãi đầu tư trái phiếu, kỳ phiếu, tín phiếu

-

- Cổ tức, lợi nhuận được chia

-

- Lãi bán ngoại tệ

-

- Lãi chênh lệch tỷ giá đã thực hiện

84,983,348

177,630,759

- Lãi chênh lệch tỷ giá chưa thực hiện

-

- Lãi bán hàng trả chậm

-




-

- Lỗ chênh lệch tỷ giá đã thực hiện

124,164,349

487,203,760

- Lỗ chênh lệch tỷ giá chưa thực hiện

-

- Dự phòng giảm giá các khoản đầu tư ngắn hạn, dài
hạn

-

- Chi phí tài chính khác

7,468,440,000
Cộng

2,847,910,612

31. Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện h ành (MS51)
Nội dung
- Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp tính trên thu nhập
chịu thuế kỳ hiện hành


-

-

- Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh
từ việc hoàn nhập tài sản thuế thu nhập hoãn lại

-

-

-

-

-

-

- Thu nhập thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát
sinh từ việc hoàn nhập thuế thu nhập hoãn lại phải trả

-

-

- Tổng chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại

-




34. Các giao dịch không bằng tiền ảnh h ưởng đến báo cáo lưu chuyển tiền tệ và các khoản tiền do doanh nghiệp nắm giữ
nhưng không được sử dụng.
a. Mua tài sản bằng cách nhận các khoản nợ li ên quan trực tiếp hoặc thông qua nghiệp vụ cho thu ê tài chính:
Đơn vị tính: VNĐ
Nội dung

Quý này năm nay

Quý này năm trước

- Mua doanh nghiệp thông qua phát hành cổ phiếu
- Chuyển nợ thành vốn chủ sở hữu
b. Mua và thanh lý công ty con ho ặc đơn vị kinh doanh khác trong kỳ báo cáo.
Đơn vị tính: VNĐ
Nội dung

Quý này năm nay

Quý này năm trước

- Tổng giá trị mua hoặc thanh lý
- Phần giá trị mua hoặc thanh lý được thanh toán bằng
tiền hoặc các khoản tương đương tiền
- Số tiền và các khoản tương đương tiền thực có trong
công ty con hoặc đơn vị kinh doanh khác được mua
hoặc thanh lý
- Phần giá trị tài sản (Tổng hợp theo từng loại tài sản) và
nợ phải trả không phải là tiền và các khoản tương

Giám đốc
(Ký, đóng dấu)


-05
-05
-17
04
05
-15
-15
-03
-24
-04
-05
-05
#REF!
-05
26
-04
#REF!
-34
-04
-04
-07
34


-15
-24


49,997,424,473

3

4

Tài sản

1. Tiền

111

V.01

2,711,829,425

2. Các khoản tơn

112

II.Các khoản đầu t

120

1. Đầu t ngắn hạn

121

0

21,199,226,938

3. Phải thu nội bộ n

133

0

4. Phải thu theo tiế

134

0

5. Các khoản phải

135

6. Dự phòng các kh

139

V.03

6,177,481,119
(3,777,563,464)
0

IV.Hàng tồn kho



152

3. Thuế và các kho

154

5. Tài sản ngắn hạn

158

(1,577,622)
V.05

0
5,631,417,073

.

0

B - Tài sản dài hạn

200

66,693,854,411

I.Các khoản phải t

210

V.07

Số cuối năm

4. Phải thu dài hạn

218

5. Dự phòng phải t

219

0

II.Tài sản cố định

220

11,709,131,153

1. TSCĐ hữu hình

221

V.08

0

6,073,783,520


0

3. TSCĐ vô hình

227

V.10

- Nguyên giá

228

6,861,372,216

- giá trị hao mòn

229

(1,237,446,401)

4. Chi phí xây dựn

230

V.11

5,623,925,815

11,421,818
0

251

0

2. Đầu t vào công

252

0

3. Đầu t dài hạn k

258

4. Dự phòng giảm

259

0

V.Tài sản dài hạn k

260

767,099,592

1. Chi phí trả trớc

261



0
414,792,684,298

270

Nguồn vốn

0

A - Nợ phải trả (300

300

285,761,765,690

I.Nợ ngắn hạn

310

285,480,810,683

1. Vay và nợ ngắn

311

V.15

2. Phải trả ngời bá



635,394,394



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status