CÔNG TY CỔ PHẦN VIGLACERA BÁ HIẾN
BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Cho giai đoạn từ 01/01/2011 đến 31/03/2011
Đã được soát xét
CÔNG TY CỔ PHẦN VIGLACERA BÁ HIẾN
Địa chỉ: Xã Bá Hiến, Huyện Bình Xuyên, Tỉnh Vĩnh Phúc
MỤC LỤC
NỘI DUNG
Trang
2-3
Báo cáo của Ban Giám đốc
4
Báo cáo soát xét
Báo cáo tài chính đã được kiểm toán soát xét
Bảng cân đối kế toán
5-7
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
8
Mua bán máy móc thiết bị và phụ tùng thay thế;
Xây dựng, kinh doanh các công trình dân dụng và công nghiệp;
Kinh doanh đại lý các loại xăng dầu;
Vận tải hàng hóa bằng xe tải, mua bán vật liệu xây dựng.
Vốn điều lệ của Công ty theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 2500222558 (số cũ 1903000039),
đăng ký kinh doanh thay đổi lần thứ ba ngày 02/8/2010 là: 10.000.130.000 đồng (Mười tỷ, một trăm ba
mươi ngàn đồng) tương ứng với 1.000.013 cổ phần. Trong đó, cổ phần Tổng công ty Thủy tinh và Gốm
xây dựng nắm giữ 51% vốn điều lệ, cổ phần CBCNV Công ty và các cổ đông khác nắm giữ 49% vốn
điều lệ.
Trụ sở chính của Công ty tại xã Bá Hiến, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc.
CÁC SỰ KIỆN SAU NGÀY KHOÁ SỔ KẾ TOÁN LẬP BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Theo nhận định của Ban Giám đốc công ty, không có sự kiện trọng yếu nào xảy ra sau ngày kết thúc niên
độ kế toán đòi hỏi được điều chỉnh hay công bố trên Báo cáo tài chính.
KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG
Kết quả hoạt động kinh doanh sau thuế giai đoạn từ 01/01/2011 đến 31/3/2011 là: 125.795.022 VND.
Lợi nhuận chưa phân phối của Công ty tại ngày 31/03/2011 của Công ty là: 315.956.450 VND.
HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ VÀ BAN GIÁM ĐỐC
Các thành viên Hội đồng Quản trị và Ban Giám đốc đã tham gia điều hành trong năm và tại ngày lập Báo
cáo tài chính này bao gồm:
Hội đồng quản trị
Ông : Nguyễn Bá Uẩn
Ông : Lê Văn Kế
Ông : Kiều Quang Vịnh
Bà : Đỗ Thị Xuân Hoà
Chủ tịch
Ủy viên
CÔNG BỐ TRÁCH NHIỆM CỦA BAN GIÁM ĐỐC ĐỐI VỚI BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Ban Giám đốc Công ty chịu trách nhiệm về việc lập Báo cáo tài chính phản ánh trung thực, hợp lý tình
hình hoạt động, kết quả hoạt động kinh doanh và tình hình lưu chuyển tiền tệ của Công ty cho giai đoạn
từ 01/01/2011 đến 31/03/2011. Trong quá trình lập Báo cáo tài chính, Ban Giám đốc Công ty cam kết đã
tuân thủ các yêu cầu sau:
- Lựa chọn các chính sách kế toán thích hợp và áp dụng các chính sách này một cách nhất quán;
- Đưa ra các đánh giá và dự đoán hợp lý và thận trọng;
- Nêu rõ các chuẩn mực kế toán được áp dụng có được tuân thủ hay không, có những áp dụng sai lệch
trọng yếu đến mức cần phải công bố và giải thích trong báo cáo tài chính hay không;
- Lập và trình bày các báo cáo tài chính trên cơ sở tuân thủ các chuẩn mực kế toán, chế độ kế toán và các
quy định có liên quan hiện hành;
- Lập các báo cáo tài chính dựa trên cơ sở hoạt động kinh doanh liên tục, trừ trường hợp không thể cho
rằng Công ty sẽ tiếp tục hoạt động kinh doanh.
Ban Giám đốc Công ty đảm bảo rằng các sổ kế toán được lưu giữ để phản ánh tình hình tài chính của
Công ty, với mức độ trung thực, hợp lý tại bất cứ thời điểm nào và đảm bảo rằng Báo cáo tài chính tuân
thủ các quy định hiện hành của Nhà nước. Đồng thời có trách nhiệm trong việc bảo đảm an toàn tài sản
của Công ty và thực hiện các biện pháp thích hợp để ngăn chặn, phát hiện các hành vi gian lận và các vi
phạm khác.
Ban Giám đốc Công ty cam kết rằng Báo cáo tài chính đã phản ánh trung thực và hợp lý tình hình tài
chính của Công ty tại thời điểm 31/03/2011, kết quả hoạt động kinh và tình hình lưu chuyển tiền tệ cho
giai đoạn từ 01/01/2011 đến 31/03/2011, phù hợp với chuẩn mực, chế độ kế toán Việt Nam và tuân thủ
các quy định hiện hành có liên quan.
Thay mặt và đại diện Ban Giám đốc
LÊ VĂN KẾ
Giám đốc
Vĩnh Phúc, ngày 15 tháng 04 năm 2011
3
kèm theo đây không phản ánh trung thực và hợp lý trên các khía cạnh trọng yếu, phù hợp với chuẩn mực
và chế độ kế toán Việt Nam hiện hành và và các qui định pháp lý có liên quan
Thay mặt và đại diện cho
CÔNG TY TNHH TƯ VẤN KẾ TOÁN VÀ KIỂM TOÁN VIỆT NAM (AVA)
Ths. Nguyễn Sơn Thanh
Phó Tổng Giám đốc
Nguyễn Viết Long
Kiểm toán viên
Chứng chỉ Kiểm toán viên số 0591/KTV
Chứng chỉ Kiểm toán viên số 0692/KTV
Hà Nội, ngày 15 tháng 06 năm 2011
4
THÔNG TIN BÁO CÁO
Tiếng Việt
English
Khách hàng
CÔNG TY CỔ PHẦN VIGLACERA BÁ HIẾN
VIET NAM AUDITING AND ACCOUNTING CONSULTANT COMPANY (AVA)
Giám đốc:
Lê Văn Kế
Nguyen Van A
Kế toán trưởng:
Đỗ Thị Xuân Hòa
Nguyen Van B
Người lập biểu:
Nguyễn Thị Thùy Dương
Nguyen Van C
Kiểm toán viên:
Nguyễn Sơn Thanh
Nguyen Son Thanh
Mã nhân viên:
NST
NST
01/01/2007
2010
2006
Ý KIẾN KHÁCH HÀNG
DANH MỤC TÀI KHOẢN
Đồng ý
OK
Không đ/c
Refuse
Ý kiến khác
Others
Xem lại
Xem lại
TKTB
111
Tiền gửi Ngân hàng
1121
1121
Tiền Việt Nam
1122
1122
Ngoại tệ
1123
1123
Vàng, bạc, kim khí quý, đá quý
113
113
Tiền đang chuyển
1131
1131
Đầu tư ngắn hạn khác
Tiền gửi có kỳ hạn
1281
1281
1288
1288
Đầu tư ngắn hạn khác
129
129
Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn
131
131
Phải thu khách hàng
133
133
Cho vay dài hạn
13688
13688
Phải thu nội bộ khác
138
138
Phải thu khác
1381
1381
Tài sản thiếu chờ xử lý
1385
1385
Phải thu về cổ phần hóa
13881
13881
Cầm cố, ký quỹ, ký cược ngắn hạn
151
151
Hàng mua đang đi đường
152
152
Nguyên liệu, vật liệu
153
153
Công cụ, dụng cụ
154
154
Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang
155
155
Hàng gửi đi bán
158
158
Hàng hóa kho bảo thuế
159
159
Dự phòng giảm giá hàng tồn kho
161
161
Chi sự nghiệp
1611
1611
Chi sự nghiệp năm trước
1612
1612
Thiết bị, dụng cụ quản lý
2115
2115
Cây lâu năm, súc vật làm việc và cho sản phẩm
2118
2118
TSCĐ khác
212
212
TSCĐ thuê tài chính
213
213
TSCĐ vô hình
2131
2131
Giấy phép và giấy nhượng quyền
2138
2138
TSCĐ vô hình khác
214
214
Hao mòn tài sản cố định
2141
2141
Hao mòn TSCĐ hữu hình
2142
2142
Hao mòn TSCĐ thuê tài chính
2143
2143
Đầi tư khác
222
222
Vốn góp liên doanh
223
223
Đầu tư vào công ty liên kết
228
228
Đầu tư dài hạn khác
2281
2281
Cổ phiếu dài hạn
2282
2282
Xây dựng cơ bản dở dang
2411
2411
Mua sắm TSCĐ
2412
2412
Xây dựng cơ bản
2413
2413
Sửa chữa lớn TSCĐ
242
242
Chi phí trả trước dài hạn
243
243
Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
3331
3331
Thuế GTGT phải nộp
33311
33311
Thuế GTGT đầu ra
33312
33312
Thuế GTGT hàng nhập khẩu
3332
3332
Thuế tiêu thụ đặc biệt
3333
3333
Các loại thuế khác
3339
3339
Phí, lệ phí và các khoản phải nộp khác
334
334
Phải trả người lao động
3341
3341
Phải trả công nhân viên
3348
3348
Phải trả người lao động khác
335
335
337
338
338
Phải trả, phải nộp khác
3381
3381
Tài sản thừa chờ giải quyết
3382
3382
Kinh phí công đoàn
3383
3383
Bảo hiểm xã hội
3384
3384
Bảo hiểm thất nghiệp
341
341
Vay dài hạn
3411
3411
Vay ngân hàng
3412
3412
Vay đối tượng khác
342
342
Nợ dài hạn
3421
3421
Phụ trội trái phiếu
344
344
Nhận ký quỹ, ký cược dài hạn
347
347
Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
351
351
Quỹ dự phòng trợ cấp mất việc làm
352
352
Dự phòng phải trả
353
353
Quỹ phát triển khoa học và công nghệ
3561
3561
Quỹ phát triển khoa học và công nghệ
3562
3562
Quỹ phát triển khoa học và công nghệ đã hình thành TSCĐ
411
411
Nguồn vốn kinh doanh
4111
4111
Vốn đầu tư của chủ sở hữu
4112
4112
Chênh lệch tỷ giá hối đoái trong giai đoạn đầu tư XDCB
414
414
Quỹ đầu tư, phát triển
415
415
Quỹ dự phòng tài chính
417
417
Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp
418
418
Các quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu
419
419
Nguồn kinh phí sự nghiệp
4611
4611
Nguồn kinh phí sự nghiệp năm trước
4612
4612
Nguồn kinh phí sự nghiệp năm nay
466
466
Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ
511
421
511
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
5111
5117
421
5117
Doanh thu kinh doanh bất động sản đầu tư
512
421
512
Doanh thu bán hàng nội bộ
5121
421
5121
Doanh thu bán hàng hóa
5122
421
5122
531
Hàng bán bị trả lại
532
421
532
621
154
Chi phí nguyên liệu, vật liệu trực tiếp
Chi phí nhân công trực tiếp
Giảm giá hàng bán
622
154
623
154
Chi phí sử dụng máy thi công
6238
154
Chi phí bằng tiền khác
627
154
Chi phí sản xuất chung
6271
154
Chi phí nhân viên phân xưởng
6272
154
Chi phí vật liệu
6273
154
Chi phí dụng cụ sản xuất
Chi phí hoạt động tài chính
6358
421
6358
Chi phí lãi vay
641
421
641
Chi phí bán hàng
6411
421
6411
Chi phí nhân viên
6412
421
421
6417
Chi phí dịch vụ mua ngoài
6418
421
6418
Chi phí bằng tiền khác
642
421
642
Chi phí quản lý doanh nghiệp
6421
421
6421
Chi phí nhân viên quản lý
Thuế, phí và lệ phí
6426
421
6426
Chi phí dự phòng
6427
421
6427
Chi phí dịch vụ mua ngoài
6428
421
6428
Chi phí bằng tiền khác
711
421
421
8212
911
Chi phí bằng tiền khác
Chi phí thuế TNDN hoãn lại
Xác định kết quả kinh doanh
001
001
Tài sản thuê ngoài
002
002
Vật tư, hàng hóa nhận giữ hộ, nhận gia công
003
003
Hàng hóa nhận bán hộ, nhận ký gửi, ký cược
Tài khoản t/ứ chỉ tiêu có tính chất dư Có
NH
TK ngắn hạn
DH
TK dài hạn
CÔNG TY TNHH TƯ VẤN KẾ TOÁN VÀ KIỂM TOÁN VIỆT NAM (AVA)
Địa chỉ: 160 Phương Liệt - Thanh Xuân - Hà Nội
Kính gửi: Công ty cổ phần Viglacera Bá Hiến
BẢNG TỔNG HỢP CÁC BÚT TOÁN ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Quý I năm 2011
Số
TT
Nội dung nghiệp vụ
Hạch toán
Nợ
CT
Có
632
142
26,116,636
421
142
632
-
632
142
24,300,000
421
142
632
-
632
100,000,000
421
142
632
-
642
27,586,115
242
421
-
642
632
62,535,572
2141
421
dầu tháng 2/2011 kế toán đang treo trên TK 142 số
tiền 18.971.667 đồng
2
3
4
NH
9
Số
Hạch toán
Nội dung nghiệp vụ
TT
Nợ
5 Điều chỉnh tăng Bảo hiểm do kế toán đang hạch toán 13888
thiếu phần phải thu người lao động
6
9
Đồng thời hạch toán tăng chi phí đối với khoản lãi 811
chậm đóng BH với số tiền 7.764.648 đồng
Bút toán đ/c
Ảnh hưởng
bảng CĐKT
b/cáo KQKD
13888
3383
-
Ý kiến khách hàng
Nội dung
7,764,648
421
3383
811
-
154
25,745,638
3532
13888
36,835,607
3,532
13888
-
-
Điều chỉnh phân loại lại khấu hao TSCĐ vô hình và 2142
TSCĐ thuê TC do đơn vị đnag hạch toán nhầm
2143
38,770,451
2142
2143
-
-
Thuế TNDN tăng (+)/giảm (-) do các bút toán điều
8211
chỉnh nêu trên
Tổng lãi (+), lỗ (-) thay đổi sau thuế TNDN_Sau kiểm toán
Ghi chú
-
3383
Các khoản điều chỉnh tăng
Thuế TNDN phải nộp quý I/2011:
12
Số
41,931,674
3334
41,931,674
8211
-
125,795,022
Trước điều chỉnh
Điều chỉnh
1
2
3
4
5
6
A. TÀI SẢN NGẮN HẠN
Sau điều chỉnh
SỐ ĐẦU NĂM
(Trước Đ/c)
SỐ ĐẦU NĂM
(Sau Đ/c)
7
17
2,096,955,388
2,096,955,388
2,330,087,730
2,330,087,730
2,330,087,730
-
2,330,087,730
2,096,955,388
2,096,955,388
798,534,969
798,534,969
798,534,969
-
798,534,969
998,951,649
1,097,936,089
1,097,936,089
67,650
67,650
67,650
-
67,650
67,650
67,650
-
-
-
-
-
-
Tiền đang chuyển
II. CÁC KHOẢN ĐẦU TƯ TÀI CHÍNH NG 120
III. CÁC KHOẢN PHẢI THU
130
1. Phải thu của khách hàng
131
2. Trả trước cho người bán
132
3,406,789,899
3,406,789,899
3,406,789,899
-
3,406,789,899
906,510,275
906,510,275
5. Các khoản phải thu khác
135
2,607,474,228
-
-
-
-
-
-
-
2,540,804,720
2,464,034,488
2,540,804,720
(76,770,232)
2,464,034,488
2,488,281,576
2,488,281,576
Phải thu khác
Phải thu người lao động (Dư Nợ)
66,669,508
-
-
(2,306,696,056)
(2,306,696,056)
(2,306,696,056)
139
(2,306,696,056)
(2,306,696,056)
(2,306,696,056)
-
140
19,338,384,861
19,350,665,122
19,338,384,861
-
-
-
-
13,401,423,788
13,401,423,788
13,401,423,788
-
13,401,423,788
15,186,964,323
15,186,964,323
81,087,770
81,087,770
81,087,770
-
2,508,867,605
38,025,899
2,546,893,504
1,289,296,000
1,289,296,000
129,985,975
129,985,975
129,985,975
-
129,985,975
129,985,975
129,985,975
149
-
-
151
680,434,065
511,045,762
680,434,065
(169,388,303)
511,045,762
102,402,183
102,402,183
2. Thuế GTGT được khấu trừ
152
21,105,177
21,105,177
21,105,177
-
21,105,177
Thuế GTGT
-
-
Thuế TNDN
-
-
-
-
-
-
-
87,024,800
87,024,800
87,024,800
-
822,810,580
822,810,580
822,810,580
-
822,810,580
835,877,079
835,877,079
-
-
-
-
-
-
-
822,810,580
31,549,278,873
31,459,434,917
31,549,278,873
(89,843,956)
31,459,434,917
31,666,240,638
31,666,240,638
I. CÁC KHOẢN PHẢI THU DÀI HẠN
210
-
-
-
-
-
-
23,643,827,060
24,197,964,136
24,197,964,136
a. Nguyên giá
222
45,387,047,180
45,387,047,180
45,387,047,180
-
45,387,047,180
45,316,607,180
45,316,607,180
b. Giá trị hao mòn lũy kế
223
(21,805,755,692)
327,638,902
a. Nguyên giá
225
592,039,090
592,039,090
592,039,090
-
592,039,090
592,039,090
592,039,090
b. Giá trị hao mòn lũy kế
226
(317,971,616)
(279,201,165)
(317,971,616)
3,012,000,000
3,012,000,000
3,012,000,000
-
3,012,000,000
3,012,000,000
3,012,000,000
b. Giá trị hao mòn lũy kế
229
(1,562,029,664)
(1,600,800,115)
(1,562,029,664)
(38,770,451)
(1,600,800,115)
(1,547,228,687)
-
-
IV. CÁC KHOẢN ĐẦU TƯ TÀI CHÍNH D 250
-
-
-
-
-
-
-
260
636,131,759
663,717,874
636,131,759
27,586,115
-
-
-
-
-
-
4. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang
III. BẤT ĐỘNG SẢN ĐẦU TƯ
V. TÀI SẢN DÀI HẠN KHÁC
5
TỔNG CỘNG TÀI SẢN (270=100+20 270
63,274,724,806
62,951,002,576
63,274,724,806
6
(323,722,230)
SỐ CUỐI NĂM
(Sau Đ/c)
1
2
3
4
5
6
7
3
4
A. NỢ PHẢI TRẢ
300
44,400,101,219
44,193,061,666
44,400,101,219
22,905,716,337
22,905,716,337
-
22,905,716,337
16,846,600,203
16,846,600,203
19,847,716,337
19,847,716,337
19,847,716,337
-
19,847,716,337
16,846,600,203
16,846,600,203
1. Vay và nợ ngắn hạn
Vay ngắn hạn
4,542,841,996
3. Người mua trả tiền trước
313
624,544,127
624,544,127
624,544,127
-
624,544,127
509,407,532
509,407,532
4. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
314
2,092,864,020
2,134,795,694
2,092,864,020
-
-
-
-
-
Thuế XNK
-
-
-
-
-
-
-
573,496,393
615,428,067
-
-
-
-
-
-
-
Thuế nhà đất, tiền thuê đất
-
-
-
-
-
-
-
Phí, lệ phí và các khoản phải nộp khác
5. Phải trả người lao động
315
1,553,449,401
1,553,449,401
1,553,449,401
-
1,553,449,401
2,358,987,772
2,358,987,772
6. Chi phí phải trả
316
485,496,936
341,331,293
485,496,936
(144,165,643)
-
-
-
-
-
-
9. Các khoản phải trả, phải nộp khác
319
3,163,058,879
3,151,192,312
3,163,058,879
(11,866,567)
3,151,192,312
1,194,841,177
1,194,841,177
248,373,780
Bảo hiểm xã hội
300,513,284
324,446,717
300,513,284
23,933,433
324,446,717
120,939,684
120,939,684
Bảo hiểm y tế
Các khoản phải thu khác
Tạm ứng
Các khoản phải trả khác
10. Dự phòng phải trả ngắn hạn
320
-
-
-
159,900,696
22,186,340
22,186,340
2,328,123,370
2,292,323,370
2,328,123,370
(35,800,000)
2,292,323,370
724,427,573
724,427,573
-
-
-
-
-
56,103,410
(56,103,410)
-
-
-
36,835,607
8,622,358,304
8,566,148,808
8,622,358,304
8,566,148,808
36,835,607
8,622,358,304
8,566,148,808
(36,835,607)
-
8,622,358,304
8,566,148,808
12,188,927,949
8,566,148,808
12,110,673,807
12,110,673,807
Quỹ khen thưởng
Quỹ phúc lợi
Quỹ phúc lợi đã hình thành TSCĐ
Quỹ thưởng ban quản lý điều hành công ty
II. NỢ DÀI HẠN
330
4. Vay và nợ dài hạn
334
-
-
-
-
-
-
-
-
56,209,496
-
56,209,496
-
-
56,209,496
-
78,254,142
-
78,254,142
-
Quỹ phát triển khoa học và công nghệ
-
-
-
-
-
I. VỐN CHỦ SỞ HỮU
410
18,874,623,587
18,757,940,910
18,874,623,587
(116,682,677)
18,757,940,910
20,287,504,405
20,287,504,405
1. Vốn đầu tư của chủ sỡ hữu
411
10,000,130,000
10,000,130,000
10,000,130,000
-
1,364,112,282
1,364,112,282
-
1,364,112,282
1,239,773,265
1,239,773,265
4. Cổ phiếu qũy (*)
414
(280,000,000)
(280,000,000)
(280,000,000)
-
(280,000,000)
(280,000,000)
(280,000,000)
-
-
-
7. Quỹ đầu tư phát triển
417
6,914,306,918
6,914,306,918
6,914,306,918
-
6,914,306,918
6,207,224,122
6,207,224,122
8. Quỹ dự phòng tài chính
418
443,435,260
10. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
420
432,639,127
315,956,450
432,639,127
(116,682,677)
315,956,450
2,676,941,758
2,676,941,758
11. Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản
421
-
-
-
-
-
-
-
-
-
433
-
-
8
TỔNG NGUỒN VỐN (430=300+400) 440
63,274,724,806
Khớp
62,951,002,576
63,274,724,806
Khớp
-
Mã
số
SỐ CUỐI NĂM
(Trước Đ/c)
SỐ CUỐI NĂM
(Sau Đ/c)
Trước điều chỉnh
Điều chỉnh
Sau điều chỉnh
SỐ ĐẦU NĂM
(Trước Đ/c)
SỐ ĐẦU NĂM
(Sau Đ/c)
1
2
3
4
5
-
-
-
-
-
-
3. Hàng hóa nhận bán hộ, nhận ký gửi/cược
003
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
6. Dự toán chi sự nghiệp, dự án
006
-
-
-
-
-
-
-
9
BÁO CÁO KẾT QUẢ KINH DOANH
Mã
14,607,649,792
-
-
02
-
10
Điều chỉnh
6
Sau điều chỉnh
7
NĂM TRƯỚC
(Trước Đ/c)
17
NĂM TRƯỚC
(Sau Đ/c)
18
-
14,607,649,792
-
-
-
14,607,649,792
14,607,649,792
14,607,649,792
-
14,607,649,792
12,619,364,830
12,619,364,830
11
11,869,638,388
11,964,210,858
11,869,638,388
94,572,470
6,922,869
-
6,922,869
3,996,045
3,996,045
7. Chi phí tài chính
22
1,049,560,312
1,049,560,312
1,049,560,312
-
1,049,560,312
583,001,442
583,001,442
- Trong đó: Chi phí lãi vay
794,239,762
794,239,762
9. Chi phí quản lý doanh nghiệp
10. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh
doanh
(30 = 20 + (21 - 22) - (24 + 25))
11. Thu nhập khác
25
904,383,773
876,797,658
904,383,773
(27,586,115)
876,797,658
1,312,250,126
1,312,250,126
30
227,554,199
32
-
7,764,648
-
7,764,648
7,764,648
-
-
13. Lợi nhuận khác (40 = 31 - 32)
40
14,923,500
7,158,852
14,923,500
(7,764,648)
7,158,852
41,931,674
41,931,674
-
-
16. Chi phí thuế TNDN hoãn lại
52
-
-
-
-
-
-
-
17. Lợi nhuận sau thuế TNDN (60 = 50 - 51
60
- Doanh thu bán hàng nội bộ
2. Các khoản giảm trừ
3. Doanh thu thuần về bán hàng và cung
cấp dịch vụ
(10 = 01 - 02 )
4. Giá vốn hàng bán
5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp
dịch vụ
(20 = 10 - 11)
14. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế
10
CÔNG TY CỔ PHẦN VIGLACERA BÁ HIẾN
Địa chỉ: Bá Hiến, Bình Xuyên, Vĩnh Phúc
Báo cáo tài chính
Cho giai đoạn từ 01/01/2011 đến 31/03/2011
Mẫu: B02-DN
BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
Từ 01/01/2011 đến 31/03/2011
Đơn vị tính: VND
Thuyết
minh
-
-
17
14,607,649,792
12,619,364,830
4. Giá vốn hàng bán
5. Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp dịch vụ
18
11,964,210,858
2,643,438,934
8,969,350,258
3,650,014,572
21
22
23
24
25
6. Doanh thu hoạt động tài chính
7. Chi phí tài chính
- Trong đó : Chi phí lãi vay
12. Chi phí khác
14,923,500
7,764,648
103,409,000
-
40
13. Lợi nhuận khác
7,158,852
103,409,000
50
14. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế
167,726,696
1,067,928,287
51
52
15. Chi phí thuế TNDN hiện hành
16. Chi phí thuế TNDN hoãn lại
Nguyễn Thị Thùy Dương
Đỗ Thị Xuân Hòa
Lê Văn Kế
8
CÔNG TY CỔ PHẦN VIGLACERA BÁ HIẾN
Địa chỉ: Bá Hiến, Bình Xuyên, Vĩnh Phúc
Báo cáo tài chính
Cho giai đoạn từ 01/01/2011 đến 31/03/2011
Mẫu: B03-DN
BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ
(Theo phương pháp gián tiếp)
Từ 01/01/2011 đến 31/03/2011
Đơn vị tính: VND
Mã
số
01
02
03
04
05
06
08
09
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
2. Điều chỉnh cho các khoản
- Khấu hao TSCĐ
- Các khoản dự phòng
- Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái chưa thực hiện
- Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư
- Chi phí lãi vay
3. Lợi nhuận từ hoạt động KD trước thay đổi vốn lưu động
- Tăng, giảm các khoản phải thu
- Tăng, giảm hàng tồn kho
- Tăng, giảm các khoản phải trả
- Tăng, giảm chi phí trả trước
- Tiền lãi vay đã trả
- Thuế TNDN đã nộp
- Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
- Tiền chi khác từ hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
- Tiền chi để mua sắm, XD TSCĐ và các TSDH khác
- Tiền thu từ T.lý, nhượng bán TSCĐ và các TSDH khác
- Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
- Tiền thu hồi C.vay, bán lại các công cụ nợ của đ.vị khác
- Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
- Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
- Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
- Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được
- Tiền chi trả nợ gốc vay
1,291,007,991
(224,844,185)
(1,140,678,243)
(404,089,000)
21,051,542
(576,293,894)
(1,368,763,731)
(919,617,931)
6,397,870
(913,220,061)
12,237,765,205
(9,722,649,071)
2,515,116,134
233,132,342
2,096,955,388
2,330,087,730
1,067,928,287
1,110,228,876
527,227,434
583,001,442
(5,939,347,682)
(1,203,510,419)
(4,829,844,838)
882,067,308
(109,100,000)
(583,001,442)
98,941,000
(194,899,291)
(3,761,190,519)
ĐẶC ĐIỂM HOẠT ĐỘNG DOANH NGHIỆP
Hình thức sở hữu vốn.
Công ty cổ phần VIGLACERA Bá Hiến tiền thân là Nhà Máy gạch Bá Hiến thuộc Công ty Gốm Xây
dựng Xuân Hoà trực thuộc Tổng Công ty Thuỷ tinh & Gốm Xây dựng và được chuyển thành Công ty
cổ phần theo quyết định số 1105/QĐ-BXD ngày 14/08/2003 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.
Trụ sở sở chính của Công ty tại Xã Bá Hiến, Huyện Bình Xuyên, Tỉnh Vĩnh Phúc.
Vốn điều lệ của Công ty tại ngày 31 tháng 12 năm 2010 là: 10.000.130.000 đồng, trong đó tỷ lệ vốn Nhà
nước nắm giữ 51% vốn điều lệ.
Lĩnh vực kinh doanh
Lĩnh vực kinh doanh của công ty là sản xuất kinh doanh vật liệu xây dựng.
Ngành nghề kinh doanh
Hoạt động chính của Công ty trong năm là:
-
Sản xuất vật liệu xây dựng;
Tư vấn thiết kế, chuyển giao công nghệ sản xuất vật liệu xây dựng;
Khai thác, gia công, chế biến nguyên vật liệu phục vụ cho sản xuất vật liệu xây dựng;
Mua bán máy móc thiết bị và phụ tùng thay thế;
Mua bán vật liệu xây dựng.
II. KỲ KẾ TOÁN, ĐƠN VỊ TIỀN TỆ SỬ DỤNG TRONG KẾ TOÁN
Kỳ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán
Kỳ kế toán của Công ty bắt đầu từ ngày 01/01 và kết thúc vào ngày 31/12 hàng năm.
Đơn vị tiền tệ sử dụng trong ghi chép kế toán là đồng Việt Nam (VND).
III. CHUẨN MỰC VÀ CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN ÁP DỤNG
Chế độ kế toán áp dụng
Công ty áp dụng Chế độ Kế toán doanh nghiệp ban hành theo Quyết định số 15/2006/QĐ-BTC ngày