Báo cáo tài chính quý 2 năm 2011 (đã soát xét) - Công ty Cổ phần Viglacera Bá Hiến - Pdf 36

CÔNG TY CỔ PHẦN VIGLACERA BÁ HIẾN

BÁO CÁO TÀI CHÍNH GIỮA NIÊN ĐỘ
Cho giai đoạn từ 01/01/2011 đến 30/6/2011

Đã được kiểm toán soát xét


CÔNG TY CỔ PHẦN VIGLACERA BÁ HIẾN
Địa chỉ: Xã Bá Hiến, Huyện Bình Xuyên, Tỉnh Vĩnh Phúc

MỤC LỤC

NỘI DUNG

Trang
2-3

Báo cáo của Ban Giám đốc

4

Báo cáo soát xét
Báo cáo tài chính đã được soát xét
Bảng cân đối kế toán

5-7

Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

8

Mua bán máy móc thiết bị và phụ tùng thay thế;
Xây dựng, kinh doanh các công trình dân dụng và công nghiệp;
Kinh doanh đại lý các loại xăng dầu;
Vận tải hàng hóa bằng xe tải, mua bán vật liệu xây dựng.

Vốn điều lệ của Công ty theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 2500222558 (số cũ 1903000039),
đăng ký kinh doanh thay đổi lần thứ ba ngày 02/8/2010 là: 10.000.130.000 đồng (Mười tỷ, một trăm ba
mươi ngàn đồng) tương ứng với 1.000.013 cổ phần. Trong đó, cổ phần Tổng công ty Thủy tinh và Gốm
xây dựng nắm giữ 51% vốn điều lệ, cổ phần CBCNV Công ty và các cổ đông khác nắm giữ 49% vốn
điều lệ.
Trụ sở chính của Công ty tại xã Bá Hiến, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc.
CÁC SỰ KIỆN SAU NGÀY KHOÁ SỔ KẾ TOÁN LẬP BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Theo nhận định của Ban Giám đốc công ty, không có sự kiện trọng yếu nào xảy ra sau ngày kết thúc kỳ
kế toán giai đoạn từ 01/01/2011 đến 30/6/2011 đòi hỏi được điều chỉnh hay công bố trên Báo cáo tài
chính.
KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG

Kết quả hoạt động kinh doanh sau thuế giai đoạn từ 01/01/2011 đến 30/6/2011 là: 1.241.267.814 VND.
Lợi nhuận chưa phân phối của Công ty tại ngày 30/6/2011 của Công ty là: 1.431.429.242 VND.
HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ VÀ BAN GIÁM ĐỐC

Các thành viên Hội đồng Quản trị và Ban Giám đốc đã tham gia điều hành trong giai đoạn từ 01/01/2011
đến 30/6/2011 và tại ngày lập Báo cáo tài chính này bao gồm:
Hội đồng quản trị
Ông : Nguyễn Bá Uẩn
Ông : Lê Văn Kế
Ông : Kiều Quang Vịnh
Bà : Đỗ Thị Xuân Hoà

Chủ tịch

khoán Nhà nước.
CÔNG BỐ TRÁCH NHIỆM CỦA BAN GIÁM ĐỐC ĐỐI VỚI BÁO CÁO TÀI CHÍNH

Ban Giám đốc Công ty chịu trách nhiệm về việc lập Báo cáo tài chính phản ánh trung thực, hợp lý tình
hình hoạt động, kết quả hoạt động kinh doanh và tình hình lưu chuyển tiền tệ của Công ty cho giai đoạn
từ 01/01/2011 đến 30/6/2011. Trong quá trình lập Báo cáo tài chính, Ban Giám đốc Công ty cam kết đã
tuân thủ các yêu cầu sau:
- Lựa chọn các chính sách kế toán thích hợp và áp dụng các chính sách này một cách nhất quán;
- Đưa ra các đánh giá và dự đoán hợp lý và thận trọng;
- Nêu rõ các chuẩn mực kế toán được áp dụng có được tuân thủ hay không, có những áp dụng sai lệch
trọng yếu đến mức cần phải công bố và giải thích trong báo cáo tài chính hay không;
- Lập và trình bày các báo cáo tài chính trên cơ sở tuân thủ các chuẩn mực kế toán, chế độ kế toán và các
quy định có liên quan hiện hành;
- Lập các báo cáo tài chính dựa trên cơ sở hoạt động kinh doanh liên tục, trừ trường hợp không thể cho
rằng Công ty sẽ tiếp tục hoạt động kinh doanh.
Ban Giám đốc Công ty đảm bảo rằng các sổ kế toán được lưu giữ để phản ánh tình hình tài chính của
Công ty, với mức độ trung thực, hợp lý tại bất cứ thời điểm nào và đảm bảo rằng Báo cáo tài chính tuân
thủ các quy định hiện hành của Nhà nước. Đồng thời có trách nhiệm trong việc bảo đảm an toàn tài sản
của Công ty và thực hiện các biện pháp thích hợp để ngăn chặn, phát hiện các hành vi gian lận và các vi
phạm khác.
Ban Giám đốc Công ty cam kết rằng Báo cáo tài chính đã phản ánh trung thực và hợp lý tình hình tài
chính của Công ty tại thời điểm 30/6/2011, kết quả hoạt động kinh và tình hình lưu chuyển tiền tệ cho
giai đoạn từ 01/01/2011 đến 30/6/2011, phù hợp với chuẩn mực, chế độ kế toán Việt Nam và tuân thủ các
quy định hiện hành có liên quan.
Thay mặt và đại diện Ban Giám đốc

LÊ VĂN KẾ
Giám đốc
Vĩnh Phúc, ngày 15 tháng 7 năm 2011


Trên cơ sở công tác soát xét, chúng tôi không thấy có sự kiện nào để chúng tôi cho rằng Báo cáo tài chính
kèm theo đây không phản ánh trung thực và hợp lý trên các khía cạnh trọng yếu tình hình tài chính của
Công ty cổ phần Viglacera Bá Hiến tại ngày 30/6/2011, cũng như kết quả kinh doanh và các luồng lưu
chuyển tiền tệ cho giai đoạn từ 01/01/2011 đến 30/6/2011, phù hợp với chuẩn mực và chế độ kế toán Việt
Nam hiện hành và các qui định pháp lý có liên quan.
Thay mặt và đại diện cho
CÔNG TY TNHH TƯ VẤN KẾ TOÁN VÀ KIỂM TOÁN VIỆT NAM (AVA)

Ths. Nguyễn Sơn Thanh
Phó Tổng Giám đốc

Nguyễn Viết Long
Kiểm toán viên

Chứng chỉ Kiểm toán viên số 0591/KTV

Chứng chỉ Kiểm toán viên số 0692/KTV

Hà Nội, ngày 06 tháng 8 năm 2011

4


CÔNG TY CỔ PHẦN VIGLACERA BÁ HIẾN
Địa chỉ: Bá Hiến, Bình Xuyên, Vĩnh Phúc

Báo cáo tài chính giữa niên độ
Cho giai đoạn từ 01/01/2011 đến 30/6/2011
Mẫu: B01-DN



III. Các khoản phải thu ngắn hạn
1. Phải thu khách hàng
2. Trả trước cho người bán
5. Các khoản phải thu khác
6. Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi (*)

140
141
149

IV. Hàng tồn kho
1. Hàng tồn kho
2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho (*)

150
151
152
154
158

V. Tài sản ngắn hạn khác
1. Chi phí trả trước ngắn hạn
2. Thuế GTGT được khấu trừ
3. Thuế và các khoản phải thu Nhà nước
4. Tài sản ngắn hạn khác

200

B. TÀI SẢN DÀI HẠN


III. Bất động sản đầu tư

250
258
259

IV. Các khoản đầu tư tài chính dài hạn
3. Đầu tư dài hạn khác
4. Dự phòng giảm giá đầu tư TC dài hạn (*)

260
261
262

V. Tài sản dài hạn khác
1. Chi phí trả trước dài hạn
2. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại

270

TỔNG CỘNG TÀI SẢN (270=100+200)

5

1

2

3

4,205,582,007
3,906,369,684
2,657,911,446
(2,306,696,056)

5,821,230,847
4,733,135,052
906,510,275
2,488,281,576
(2,306,696,056)

20,711,810,691
20,711,810,691
-

19,602,587,433
19,602,587,433
-

1,155,962,984
326,879,920
21,105,177
61,872,550
746,105,337

1,083,863,639
102,402,183
21,105,177
124,479,200
835,877,079

(1,547,228,687)
4,828,349,019

-

-

9

250,000,000
250,000,000
-

-

10

479,949,946
479,949,946
-

847,517,268
847,517,268
-

63,275,310,678

60,270,877,945



318
319
320
323
330
331
332
333
334
335
336

I. Nợ ngắn hạn
1. Vay và nợ ngắn hạn
2. Phải trả người bán
3. Người mua trả tiền trước
4. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
5. Phải trả người lao động
6. Chi phí phải trả
7. Phải trả nội bộ
8. Phải trả theo tiến độ kế hoạch HĐXD
9. Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác
10. Dự phòng phải trả ngắn hạn
11. Quỹ khen thưởng, phúc lợi
II. Nợ dài hạn
1. Phải trả dài hạn người bán
2. Phải trả dài hạn nội bộ
3. Phải trả dài hạn khác
4. Vay và nợ dài hạn
5. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả

9. Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu
10. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
11. Nguồn vốn đầu tư XDCB
12. Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp
II. Nguồn kinh phí và các quỹ khác

440

TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN (430=300+400)

6

11

12
13

14

15

16

30/6/2011

01/01/2011

43,401,896,976

39,983,373,540


19,873,413,702
10,000,130,000
1,364,112,282
(280,000,000)
6,914,306,918
443,435,260
1,431,429,242
-

20,287,504,405
10,000,130,000
1,239,773,265
(280,000,000)
6,207,224,122
443,435,260
2,676,941,758
-

63,275,310,678

60,270,877,945


CÔNG TY CỔ PHẦN VIGLACERA BÁ HIẾN
Địa chỉ: Bá Hiến, Bình Xuyên, Vĩnh Phúc

Báo cáo tài chính giữa niên độ
Cho giai đoạn từ 01/01/2011 đến 30/6/2011
Mẫu: B01-DN

Người lập biểu

Kế toán trưởng

Vĩnh Phúc, ngày 15 tháng 7 năm 2011
Giám đốc

Nguyễn Thị Thùy Dương

Đỗ Thị Xuân Hòa

Lê Văn Kế

7

-


CÔNG TY CỔ PHẦN VIGLACERA BÁ HIẾN
Địa chỉ: Bá Hiến, Bình Xuyên, Vĩnh Phúc

Báo cáo tài chính giữa niên độ
Cho giai đoạn từ 01/01/2011 đến 30/6/2011
Mẫu: B02-DN

BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
Từ 01/01/2011 đến 30/6/2011
Đơn vị tính: VND

Thuyết

27,398,876,477

-

-

#REF!

33,714,666,086

27,398,876,477

4. Giá vốn hàng bán
5. Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp dịch vụ

#REF!

25,751,272,055
7,963,394,031

20,836,853,730
6,562,022,747

21
22
23
24
25

6. Doanh thu hoạt động tài chính


11. Thu nhập khác
12. Chi phí khác

138,720,715
14,395,727

302,368,753
-

40

13. Lợi nhuận khác

124,324,988

302,368,753

50

14. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế

1,655,023,752

929,401,818

51
52

15. Chi phí thuế TNDN hiện hành

Kế toán trưởng

Vĩnh Phúc, ngày 15 tháng 7 năm 2011
Giám đốc

Nguyễn Thị Thùy Dương

Đỗ Thị Xuân Hòa

Lê Văn Kế

8


CÔNG TY CỔ PHẦN VIGLACERA BÁ HIẾN
Địa chỉ: Bá Hiến, Bình Xuyên, Vĩnh Phúc

Báo cáo tài chính giữa niên độ
Cho giai đoạn từ 01/01/2011 đến 30/6/2011
Mẫu: B03-DN

BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ
(Theo phương pháp gián tếp)
Từ 01/01/2011 đến 30/6/2011
Đơn vị tính: VND

số
01
02
03


Thuyết
minh

CHỈ TIÊU
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
2. Điều chỉnh cho các khoản
- Khấu hao TSCĐ
- Các khoản dự phòng
- Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái chưa thực hiện
- Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư
- Chi phí lãi vay
3. Lợi nhuận từ hoạt động KD trước thay đổi vốn lưu động
- Tăng, giảm các khoản phải thu
- Tăng, giảm hàng tồn kho
- Tăng, giảm các khoản phải trả
- Tăng, giảm chi phí trả trước
- Tiền lãi vay đã trả
- Thuế TNDN đã nộp
- Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
- Tiền chi khác từ hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
- Tiền chi để mua sắm, XD TSCĐ và các TSDH khác
- Tiền thu từ T.lý, nhượng bán TSCĐ và các TSDH khác
- Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
- Tiền thu hồi C.vay, bán lại các công cụ nợ của đ.vị khác
- Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
- Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác

1,077,126,183
2,332,931,502
5,065,081,437
(2,589,557,842)
(1,109,223,258)
2,195,567,873
143,089,585
(2,568,598,662)
(404,089,000)
508,433,512
(818,322,287)
422,381,358
(1,040,840,931)
100,000,000
(250,000,000)
17,772,753
(1,173,068,178)
23,583,140,950
(22,763,749,388)
(1,458,019,500)
(638,627,938)
(1,389,314,758)
2,096,955,388
707,640,630

929,401,818
2,472,957,651
1,051,276,647
1,421,681,004
3,402,359,469


Mẫu B 09-DN

THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Cho giai đoạn từ 01/01/2011 đến 30/6/2011
I.

ĐẶC ĐIỂM HOẠT ĐỘNG DOANH NGHIỆP
Hình thức sở hữu vốn

Công ty cổ phần VIGLACERA Bá Hiến tiền thân là Nhà Máy gạch Bá Hiến thuộc Công ty Gốm Xây
dựng Xuân Hoà trực thuộc Tổng Công ty Thuỷ tinh & Gốm Xây dựng và được chuyển thành Công ty
cổ phần theo quyết định số 1105/QĐ-BXD ngày 14/08/2003 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.
Trụ sở sở chính của Công ty tại Xã Bá Hiến, Huyện Bình Xuyên, Tỉnh Vĩnh Phúc.
Vốn điều lệ của Công ty tại ngày 30 tháng 6 năm 2011 là: 10.000.130.000 đồng, trong đó tỷ lệ vốn Nhà
nước nắm giữ 51% vốn điều lệ.
Lĩnh vực kinh doanh
Lĩnh vực kinh doanh của công ty là sản xuất kinh doanh vật liệu xây dựng.
Ngành nghề kinh doanh
Hoạt động chính của Công ty trong kỳ là:
-

Sản xuất vật liệu xây dựng;
Tư vấn thiết kế, chuyển giao công nghệ sản xuất vật liệu xây dựng;
Khai thác, gia công, chế biến nguyên vật liệu phục vụ cho sản xuất vật liệu xây dựng;
Mua bán máy móc thiết bị và phụ tùng thay thế;
Mua bán vật liệu xây dựng.

II. KỲ KẾ TOÁN, ĐƠN VỊ TIỀN TỆ SỬ DỤNG TRONG KẾ TOÁN


tiền tệ có gốc ngoại tệ được quy đổi theo tỷ giá bình quân liên ngân hàng do Ngân hàng Nhà nước Việt
Nam công bố vào ngày kết thúc niên độ kế toán.
Các khoản đầu tư ngắn hạn không quá 3 tháng có khả năng chuyển đổi dễ dàng thành tiền và không có
nhiều rủi ro trong chuyển đổi thành tiền kể từ ngày mua khoản đầu tư đó tại thời điểm báo cáo.
Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho
Hàng tồn kho được tính theo giá gốc. Trường hợp giá trị thuần có thể thực hiện được thấp hơn giá gốc
thì phải tính theo giá trị thuần có thể thực hiện được. Giá gốc hàng tồn kho bao gồm chi phí mua, chi
phí chế biến và các chi phí liên quan trực tiếp khác.
Giá gốc của hàng tồn kho mua ngoài bao gồm giá mua, các loại thuế không được hoàn lại, chi phí vận
chuyển, bốc xếp, bảo quản trong quá trình mua hàng và các chi phí khác có liên quan trực tiếp đến việc
mua hàng tồn kho.
Giá trị hàng tồn kho được xác định theo phương pháp bình quân gia quyền.
Hàng tồn kho được hạch toán theo phương pháp kê khai thường xuyên.
Dự phòng giảm giá hàng tồn kho được lập vào thời điểm cuối năm là số chênh lệch giữa giá gốc của
hàng tồn kho lớn hơn giá trị thuần có thể thực hiện được của chúng.
Nguyên tắc ghi nhận và khấu hao tài sản cố định
Tài sản cố định hữu hình, tài sản cố định vô hình được ghi nhận theo giá gốc. Trong quá trình sử dụng,
tài sản cố định được ghi nhận theo nguyên giá, hao mòn luỹ kế và giá trị còn lại.
Tài sản cố định thuê tài chính được ghi nhận nguyên giá theo giá trị hợp lý hoặc giá trị hiện tại của
khoản thanh toán tiền thuê tối thiểu (không bao gồm thuế GTGT) và các chi phí trực tiếp phát sinh ban
đầu liên quan đến TSCĐ thuê tài chính. Trong quá trình sử dụng, tài sản cố định thuê tài chính được ghi
nhận theo nguyên giá, hao mòn lũy kế và giá trị còn lại.
Khấu hao được trích theo phương pháp đường thẳng. Thời gian khấu hao được ước tính theo quy định
tại Thông tư số 203/2009/TT-BTC ngày 20/10/2009 của Bộ Tài chính. Cụ thể như sau:
Năm khấu hao

Tài sản
- Nhà cửa vật kiến trúc
- Máy móc thiết bị
- Phương tiện vận tải

hoặc phụ trội khi phát hành trái phiếu, các khoản chi phí phụ phát sinh liên quan tới quá trình làm thủ
tục vay.
Việc vốn hóa chi phí đi vay sẽ được tạm ngừng lại trong các giai đoạn mà quá trình đầu tư xây dựng
hoặc sản xuất tài sản dở dang bị gián đoạn, trừ khi sự gián đoạn đó là cần thiết.
Việc vốn hóa chi phí đi vay sẽ chấm dứt khi các hoạt động chủ yếu cần thiết cho việc chuẩn bị đưa tài
sản dở dang vào sử dụng hoặc đã hoàn thành. Chi phí đi vay phát sinh sau đó sẽ được ghi nhận là chi
phí sản xuất, kinh doanh trong kỳ phát sinh.
Các khoản thu nhập phát sinh do đầu tư tạm thời các khoản vay riêng biệt trong khi chờ sử dụng vào
các mục đích có được tài sản dở dang thì phải ghi giảm trừ (-) vào chi phí đi vay phát sinh khi vốn hóa.
Chi phí đi vay được vốn hóa trong kỳ không được vượt quá tổng chi phí đi vay phát sinh trong kỳ. Các
khoản lãi tiền vay và các khoản phân bổ chiết khấu hoặc phụ trội được vốn hóa trong từng kỳ không
được vượt quá số lãi vay thực tế phát sinh và số phân bổ.
Nguyên tắc ghi nhận và phân bổ chi phí trả trước
Các chi phí trả trước chỉ liên quan đến chi phí sản xuất kinh doanh năm tài chính hiện tại được ghi nhận
là chi phí trả trước ngắn hạn và được tính vào chi phí sản xuất kinh doanh trong năm tài chính.
Chi phí sau đây đã phát sinh trong năm tài chính nhưng được hạch toán vào chi phí trả trước dài hạn để
phân bổ dần vào kết quả hoạt động kinh doanh trong nhiều năm.
-

Công cụ dụng cụ xuất dùng có giá trị lớn;
Chi phí sửa chữa lớn tài sản cố định phát sinh một lần quá lớn;
Chi phí trả trước khác...

Việc tính và phân bổ chi phí trả trước dài hạn vào chi phí sản xuất kinh doanh từng kỳ hạch toán được
căn cứ vào tính chất, mức độ từng loại chi phí để chọn phương pháp và tiêu thức phân bổ hợp lý. Chi
phí trả trước được phân bổ dần vào chi phí sản xuất kinh doanh theo phương pháp đường thẳng.
Nguyên tắc ghi nhận chi phí phải trả
Các khoản chi phí thực tế chưa phát sinh nhưng được trích trước vào chi phí sản xuất, kinh doanh trong
kỳ để đảm bảo khi chi phí phát sinh thực tế không gây đột biến cho chi phí sản xuất kinh doanh trên cơ
sở đảm bảo nguyên tắc phù hợp giữa doanh thu và chi phí. Khi các chi phí đó phát sinh, nếu có chênh

soát hàng hóa;
Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn;
Công ty đã thu được hoặc sẽ thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch bán hàng;
Xác định được chi phí liên quan đến giao dịch bán hàng

Doanh thu cung cấp dịch vụ
Doanh thu cung cấp dịch vụ được ghi nhận khi kết quả của giao dịch đó được xác định một cách đáng
tin cậy. Trường hợp việc cung cấp dịch vụ liên quan đến nhiều kỳ thì doanh thu được ghi nhận trong kỳ
theo kết quả phần công việc đã hoàn thành vào ngày lập Bảng Cân đối kế toán của kỳ đó. Kết quả của
giao dịch cung cấp dịch vụ được xác định khi thỏa mãn các điều kiện sau:
-

Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn;
Có khả năng thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch cung cấp dịch vụ đó;
Xác định được phần công việc đã hoàn thành vào ngày lập Bảng cân đối kế toán;
Xác định được chi phí p/sinh cho giao dịch và chi phí để hoàn thành giao dịch cung cấp dịch vụ đó.

Phần công việc cung cấp dịch vụ đã hoàn thành được xác định theo phương pháp đánh giá công việc
hoàn thành.
Doanh thu hoạt động tài chính
Doanh thu phát sinh từ lãi tiền gửi, cổ tức, lợi nhuận được chia và doanh thu tài chính khác được ghi
nhận khi thỏa mãn đồng thời hai (02) điều kiện sau:
-

Có khả năng thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch đó;
Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn.

Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chi phí tài chính
Khoản chi phí được ghi nhận vào chi phí tài chính gồm:
-

341,337,215
366,303,415
707,640,630

01/01/2011
998,951,649
1,098,003,739
2,096,955,388

Phải thu về cổ phần hóa
Phải thu khác
Phải trả, phải nộp khác (Dư nợ)

30/6/2011
2,657,911,446
-

01/01/2011
2,488,281,576
-

Cộng

2,657,911,446

2,488,281,576

30/6/2011
11,027,021,764
93,095,380

Công cụ, dụng cụ
Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang
Thành phẩm
Hàng hóa
Cộng giá gốc của hàng tồn kho

4 . Thuế và các khoản phải thu Nhà nước
Thuế Giá trị gia tăng
Thuế Thu nhập cá nhân
Thuế nhà đất, tiền thu đất
Các loại thuế khác
Cộng

Quyết toán thuế của Công ty sẽ chịu sự kiểm tra của cơ quan thuế. Do việc áp dụng luật và các quy định về thuế đối
với nhiều loại giao dịch khác nhau có thể được giải thích theo nhiều cách khác nhau, số thuế được trình bày trên
Báo cáo tài chính có thể bị

14


CÔNG TY CỔ PHẦN VIGLACERA BÁ HIẾN
Địa chỉ: Bá Hiến, Bình Xuyên, Vĩnh Phúc

Thuyết minh Báo cáo tài chính
Cho giai đoạn từ 01/01/2011 đến 30/6/2011

5 . Tăng, giảm tài sản cố định hữu hình
Khoản mục

Nhà cửa


96,500,000
-

-

-

6,164,114,608
-

-

324,020,500

-

-

324,020,500

-

324,020,500

-

-

324,020,500

23,641,937,577

3,906,924,260

589,097,161

51,227,141,288

7,383,524,150
585,054,928
-

11,439,123,470

2,085,390,719

210,604,705

490,261,980
324,020,500
324,020,500
-

163,709,815
-

25,375,150
-

21,118,643,044

29,168,116,871

- Giảm khác
4. Số dư cuối kỳ

II. Giá trị hao mòn lũy kế
1. Số dư đầu kỳ
2. KH trong kỳ
3. Giảm trong kỳ
- Thanh lý
- Giảm khác
4. Số dư cuối kỳ

III. Giá trị còn lại
1. Tại ngày đầu kỳ
2. Tại ngày cuối kỳ

25,087,010,000
12,525,238,814
-

Giá trị còn lại cuối kỳ của TSCĐ hữu hình đã dùng thế chấp, cầm cố vay vốn
Nguyên giá TSCĐ tính đến thời điểm 30/6/2011 đã khấu hao hết còn sử dụng
Nguyên giá TSCĐ tính đến thời điểm 30/6/2011 chờ thanh lý
6 . Tăng, giảm tài sản cố định thuê tài chính
Khoản mục

Máy móc,
thiết bị



-

-

592,039,090
592,039,090

-

264,400,188
29,601,954
29,601,954
294,002,142

-

-

264,400,188
29,601,954
29,601,954
294,002,142

-

327,638,902
298,036,948

-

hàng hóa

máy tính

I. Nguyên giá TSCĐ
1. Số dư đầu kỳ
2. Số tăng trong kỳ
- Mua
- Tăng khác
3. Số giảm trong kỳ
4. Số dư cuối kỳ
II. Giá trị hao mòn lũy kế
1. Số dư đầu kỳ
2. Khấu hao trong kỳ
3. Giảm trong kỳ
4. Số dư cuối kỳ
III. Giá trị còn lại
1. Tại ngày đầu kỳ
2. Tại ngày cuối kỳ

Cộng

-

-

3,000,000,000
3,000,000,000

12,000,000

1,357,628,457

8 . Xây dựng cơ bản dở dang
30/6/2011

01/01/2011

Chi phí XDCB dở dang

682,997,070

4,828,349,019

Trong đó, những công trình lớn:
- Hầm sấy mini
- Công trình dở dang khác
Sửa chữa TSCĐ
Cộng

365,877,330
317,119,740
682,997,070

4,738,514,273
89,834,746
4,828,349,019

30/6/2011
250,000,000
250,000,000

847,517,268


CÔNG TY CỔ PHẦN VIGLACERA BÁ HIẾN
Địa chỉ: Bá Hiến, Bình Xuyên, Vĩnh Phúc

Thuyết minh Báo cáo tài chính
Cho giai đoạn từ 01/01/2011 đến 30/6/2011

11 . Vay và nợ ngắn hạn
Vay ngắn hạn
Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Phúc Yên (*)
Ngân hàng Công thương Phúc Yên (**)
Nợ dài hạn đến hạn trả
Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Phúc Yên
Ngân hàng Công thương Phúc Yên
Cộng

30/6/2011
18,887,991,765
10,636,499,292
8,251,492,473
2,322,000,000
1,472,000,000
850,000,000
21,209,991,765

01/01/2011
16,846,600,203
10,069,531,727

1,704,918,991

30/6/2011
190,638,677
360,000
190,278,677
190,638,677

01/01/2011
150,494,182
13,055,000
45,561,300
91,877,882
150,494,182

13 . Chi phí phải trả
Chi phí sửa chữa lớn TSCĐ
Trích trước tiền thuê đất
Chi phí trích trước khác
- Chi phí phải trả cho nhân viên tiêu thụ
- Phụ phí TCT
- Chi phí phải trả khác
Cộng

17


CÔNG TY CỔ PHẦN VIGLACERA BÁ HIẾN
Địa chỉ: Bá Hiến, Bình Xuyên, Vĩnh Phúc


Vay ngân hàng
Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Phúc Yên (1)
Ngân hàng Công thương Phúc Yên (2)
Vay đối tượng khác

8,566,148,808
4,366,148,808
4,200,000,000
-

12,110,673,807
6,160,673,807
5,950,000,000
-

Cộng

8,566,148,808

12,110,673,807

Tài sản thừa chờ xử lý
Kinh phí công đoàn
Bảo hiểm xã hội
Tạm ứng (dư nợ)
Phải thu khác
Các khoản phải trả, phải nộp khác
Cộng
15 . Vay và nợ dài hạn


5,100,066,300
4,900,063,700
526,733,700
4,373,330,000
10,000,130,000

Vốn góp của Nhà nước
Vốn góp của các đối tượng khác
- Do pháp nhân nắm giữ
- Do thể nhân năm giữ
Cộng

%
51%
49%

100%

01/01/2011
5,100,066,300
4,900,063,700
526,733,700
4,373,330,000
10,000,130,000

%
51%
49%

100%

- Cổ phiếu thường
- Cổ phiếu ưu đãi

Từ 01/01/2010
đến 30/6/2010

1,000,013
1,000,013

1,000,013
1,000,013

28,000
28,000

28,000
28,000

972,013
972,013

972,013
972,013

* Mệnh giá cổ phiếu: 10.000 đồng/1cổ phiếu
17 . Tổng doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
Từ 01/01/2011
đến 30/6/2011
33,714,666,086
33,714,666,086


Từ 01/01/2010
đến 30/6/2010
27,398,876,477
27,398,876,477

19 . Giá vốn hàng bán
Từ 01/01/2011
đến 30/6/2011
25,751,272,055
25,751,272,055

Giá vốn của hàng hoá đã bán
Giá vốn của thành phẩm đã bán
Giá vốn của dịch vụ đã cung cấp
Cộng

Từ 01/01/2010
đến 30/6/2010
20,836,853,730
20,836,853,730

20 . Doanh thu hoạt động tài chính
Từ 01/01/2011
đến 30/6/2011
17,772,753
17,772,753

Lãi tiền gửi, tiền cho vay
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá đã thực hiện

Tổng thu nhập trước thuế trên BCKQKD 6 tháng đầu năm 2011
Các khoản điều chỉnh tăng
Các khoản điều chỉnh giảm
Tổng thu nhập chịu thuế TNDN
Thuế suất thuế TNDN
Thuế TNDN phải nộp

20

Từ 01/01/2011
đến 30/6/2011

Diễn giải

1,655,023,752
1,655,023,752
25%
413,755,938

1
2
3
4 = 1+2-3
5
6=4x5


CÔNG TY CỔ PHẦN VIGLACERA BÁ HIẾN
Địa chỉ: Bá Hiến, Bình Xuyên, Vĩnh Phúc



690

- Các khoản điều chỉnh tăng hoặc giảm lợi nhuận kế toán để
xác định lợi nhuận hoặc lỗ phân bổ cho cổ đông sở hữu cổ
phiếu phổ thông
Các khoản điều chỉnh tăng
Các khoản điều chỉnh giảm
- Lợi nhuận hoặc lỗ phân bổ cho cổ đông sở hữu cổ phiếu PT
- Cổ phiếu phổ thông đang lưu hành bình quân trong kỳ
- Lãi cơ bản trên cổ phiếu
VI. NHỮNG THÔNG TIN KHÁC
1 . Các sự kiện sau ngày kết thúc kỳ kế toán năm

Không có sự kiện bất thường nào xảy ra sau ngày kết thúc niên độ kế toán làm ảnh hưởng đến tình hình tài chính
và hoạt động của Công ty cần thiết phải điều chỉnh hoặc trình bày trên Báo cáo tài chính giai đoạn từ 01/01/2011
đến 30/6/2011.
2 . Thông tin các bên liên quan
Trong quá trình hoạt động kinh doanh, Công ty phát sinh các nghiệp vụ với các bên liên quan. Các nghiệp vụ chủ
yếu như sau:
Các bên liên quan

Mối quan hệ

Tổng công ty VIGLACERA

Nội dung nghiệp vụ

Cổ đông sáng lập Thanh toán CP lớp học chính trị
(Công ty mẹ)


38,346,000
12,680,000

Công ty cổ phần Viglacera Từ Trong cùng Tổng Chi phí gia công lắp đặt khuôn ngói
Liêm
công ty Viglacera

50,490,000

Thanh toán Chi phí gia công lắp đặt
khuôn ngói

50,490,000

21


CÔNG TY CỔ PHẦN VIGLACERA BÁ HIẾN
Địa chỉ: Bá Hiến, Bình Xuyên, Vĩnh Phúc

Thuyết minh Báo cáo tài chính
Cho giai đoạn từ 01/01/2011 đến 30/6/2011

Thông tin các bên liên quan (tiếp theo)
Công ty cổ phần Cơ khí và
Xây dựng VIGLACRA

Trong cùng Tổng Thanh toán tiền thi công hầm sấy
công ty Viglacera mini

Cổ đông sáng lập
(Công ty mẹ)
Trong cùng Tổng
Công ty cổ phần Cơ khí và
công ty Viglacera
Xây dựng VIGLACRA
Trong cùng Tổng
Công ty cổ phần tư vấn
công ty Viglacera
Viglacera
Công ty cổ phần Viglacera Hạ Trong cùng Tổng
công ty Viglacera
Long
Trong cùng Tổng
Trường trung cấp nghề
công ty Viglacera
Viglacera
Công ty cổ phần Viglacera Từ Trong cùng Tổng
công ty Viglacera
Liêm
Tổng công ty VIGLACERA

Nội dung nghiệp vụ

Giá trị khoản
phải thu/ (phải trả)
(VND)

Số dư TK 336 đến 30/6/2011


Giám đốc

Đỗ Thị Xuân Hòa

Lê Văn Kế

22


CÔNG TY CỔ PHẦN VIGLACERA BÁ HIẾN
Địa chỉ: Bá Hiến, Bình Xuyên, Vĩnh Phúc

Thuyết minh Báo cáo tài chính
Cho giai đoạn từ 01/01/2011 đến 30/6/2011

16 . Vốn chủ sở hữu (PL01)
Bảng đối chiếu biến động của Vốn chủ sở hữu
Quỹ khác thuộc
vốn chủ sở hữu

Vốn góp

Cổ phiếu quỹ

Quỹ đầu tư, phát
triển

Quỹ dự phòng tài
chính


2,676,941,758

1. Số dư đầu kỳ

10,000,130,000

1,239,773,265

(280,000,000)

6,207,224,122

443,435,260

2,676,941,758

2. Số tăng trong kỳ
- Tăng vốn trong kỳ
- Lãi trong kỳ
- Tăng khác
3. Số giảm trong kỳ
- Giảm vốn trong kỳ
- Giảm khác
4. Số dư cuối kỳ

10,000,130,000

124,339,017
124,339,017
1,364,112,282

Từ 01/01/2011 đến 30/6/2011

-

23

1,241,267,814
2,486,780,330
2,486,780,330
1,431,429,242


CÔNG TY CỔ PHẦN VIGLACERA BÁ HIẾN
Địa chỉ: Bá Hiến, Bình Xuyên, Vĩnh Phúc

Thuyết minh Báo cáo tài chính
Cho giai đoạn từ 01/01/2011 đến 30/6/2011

(Vốn chủ sở hữu (PL01) - Tiếp theo)
(*) Lợi nhuận năm 2010 đã thông qua Nghị quyết Đại hội đồng cổ đông thường niên số 11/HĐQT ngày 28/03/2011 được hạch toán và phản ánh trong báo cáo tài
chính giai đoạn từ 01/01/2011 đến 30/6/2011 của Công ty. Cụ thể như sau:
Số lợi nhuận năm 2010 được phân phối theo NĐ
đại hội đồng cổ đông thông qua ngày 28/03/2011
Nội dung

Hạch toán phân phối lợi
nhuận năm 2010 trong
BCTC năm 2010

Lợi nhuận sau thuế theo Báo cáo kiểm toán năm 2010




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status