STT
N I DUNG
1
Báo cáo c a Ban Giám đ c
2
Báo cáo ki m toán
3
Báo cáo Tài chính đã đ
Trang
2-3
4
c ki m toán
B ng cân đ i k toán
5–6
Báo cáo k t qu ho t đ ng kinh doanh
7
Tên giao d ch c a công ty: CÔNG TY C PH N
U T CMC.
Tr s chính: Ngõ 83 - u ng Ng c H i -Phu ng Hoàng Li t - Qu n Hoàng Mai -TP Hà N i.
Mã doanh nghi p: 0100104309
V n kinh doanh: 45.610.500.000 VND ( B n m
ch n).
L nh v c kinh doanh: S n xu t, xây l p, th
i n m t sáu tr m m
i tri u, n m tr m nghìn đ ng
ng m i.
CÁC S KI N TRONG N M TÀI CHÍNH, CÁC S
L P BÁO CÁO TÀI CHÍNH
KI N SAU NGÀY KHOÁ S
K
TOÁN
Công ty đ c đ n bù gi i phóng m t b ng lô đ t thu c Km9 – Qu c l 1 – Ph ng Hoàng Li t – Qu n
Hoàng Mai – Hà N i theo Thông báo s 62/TB-UBND ngày 11/05/2011, theo đó làm phát sinh kho n thu
nh p khác v i s ti n là 4.686.654.399 đ ng.
Công ty t ng v n t 30.400.000.000 đ ng lên 45.610.500.000 đ ng theo Biên b n h p
đông th ng niên n m 2011 ngày 02/04/2011.
i h i đ ng c
Ông Ngô Tr ng Quang
y viên
B nhi m ngày 02 tháng 04 n m 2011
Bà Lâm Qu nh Hu ng
y viên
B nhi m ngày 02 tháng 04 n m 2011
Ban Giám đ c
Ông Ngô Tr ng Vinh
T ng Giám đ c
Ngày 02 tháng 04 n m 2011
Ông Nguy n ình Uy
Phó T ng Giám đ c
Ngày 02 tháng 04 n m 2011
Ông Nguy n Tr ng Hà
Phó T ng G kiêm K toán tru ng
a ra các đánh giá và d đoán h p lý và th n tr ng;
L p và trình bày các báo cáo tài chính trên c s tuân th các chu n m c k toán, ch đ k toán và
các quy đ nh có liên quan hi n hành;
L p các báo cáo tài chính d a trên c s ho t đ ng kinh doanh liên t c, Công ty ti p t c ho t đ ng
và th c hi n k ho ch s n xu t kinh doanh c a mình trong nh ng n m ti p theo
Các s k toán đ c l u gi đ ph n ánh tình hình tài chính c a Công ty, v i m c đ trung th c,
h p lý t i b t c th i đi m nào và đ m b o r ng báo cáo tài chính tuân th các quy đ nh hi n hành
c a Nhà n c.
ng th i có trách nhi m trong vi c b o đ m an toàn tài s n c a Công ty và th c
hi n các bi n pháp thích h p đ ng n ch n, phát hi n các hành vi gian l n và sai ph m khác.
K t ngày 01/01/2011 đ n ngày 31/12/2011, đ n ngày l p Báo cáo tài chính, chúng tôi kh ng đ nh
r ng không phát sinh b t k m t s ki n nào có th nh h ng đáng k đ n nh ng thông tin đã
đ c trình bày trong Báo cáo tài chính và nh h ng đ n ho t đ ng c a Công ty cho n m tài chính
ti p theo.
Ban Giám đ c Công ty cam k t r ng Báo cáo tài chính đã ph n ánh trung th c và h p lý tình hình tài
chính c a Công ty cho k k toán k t thúc ngày 31 tháng 12 n m 2011, k t qu ho t đ ng kinh doanh và
tình hình l u chuy n ti n t cho k k toán k t thúc cùng ngày, phù h p v i chu n m c, ch đ k toán
ngày 31/12/2011 đ c trình bày t trang 5 đ n trang 26 kèm theo.
Vi c l p và trình bày các báo cáo tài chính này thu c trách nhi m c a T ng Giám đ c Công ty. Trách
nhi m c a chúng tôi là đ a ra ý ki n v các báo cáo này c n c trên k t qu chúng tôi.
C s ý ki n
Chúng tôi đã th c hi n công vi c ki m toán theo các chu n m c ki m toán Vi t Nam. Các chu n m c này
yêu c u công vi c ki m toán l p k ho ch và th c hi n đ có s đ m b o h p lý r ng các báo cáo tài
chính không còn ch a đ ng các sai sót tr ng y u. Chúng tôi đã th c hi n vi c ki m tra theo ph ng pháp
ch n m u và áp d ng các th nghi m c n thi t, các b ng ch ng xác minh nh ng thông tin trong báo cáo
tài chính; đánh giá vi c tuân th các chu n m c và ch đ k toán hi n hành, các nguyên t c và ph ng
pháp k toán đ c áp d ng, các c tính và xét đoán quan tr ng c a Giám đ c c ng nh cách trình bày
t ng quát các báo cáo tài chính. Chúng tôi cho r ng công vi c ki m toán c a chúng tôi đã đ a ra nh ng c
s h p lý đ làm c n c cho ý ki n c a chúng tôi.
Ý ki n c a Ki m toán viên
Theo ý ki n c a chúng tôi, Báo cáo tài chính đã ph n ánh trung th c và h p lý trên các khía c nh tr ng
y u tình hình tài chính c a Công ty C ph n u t CMC t i th i đi m 31 tháng 12 n m 2011, c ng nh
k t qu ho t đ ng kinh doanh và các lu ng l u chuy n ti n t trong n m tài chính k t thúc t i ngày 31
tháng 12 n m 2011, phù h p v i chu n m c và ch đ k toán Vi t Nam hi n hành.
CÔNG TY TNHH KI M TOÁN VÀ
T V N TH NG LONG – T.D.K
T ng Giám đ c
Hà N i, ngày 26 tháng 03 n m 2011
Ki m toán viên
T Qu nh H nh
Ch ng ch KTV s : 0313 /KTV
L u Anh Tu n
Ch ng ch KTV s : 1026 /KTV
01/01/2011
34.182.471.176
67.973.142.706
2.967.445.019
1.226.887.605
I. Tiền v các khoản tơng đơng tiền
1.Tiền
2. Các khoản tơng đơng tiền
111
107.445.019
1.226.887.605
112
2.860.000.000
0
II. Các khoản đầu t ti chính ngắn hạn
120
6.915.527.535
29.904.538.290
B - tài sản dài hạn
(200=210+220+240+250+260)
I- Các khoản phải thu di hạn
II. Ti sản cố định
1. Ti sản cố định hữu hình
- Nguyên giá
- Giá trị hao mòn luỹ kế(*)
III. Bất động sản đầu t
IV. Các khoản đầu t ti chính di hạn
2. Đầu t vo công ty liên kết. liên doanh
3. Đầu t di hạn khác
V. Ti sản di hạn khác
tổng cộng tài sản(270=100+200)
110
V.01
V.02
131
V.03
4.109.069.003
141
13.600.000
471.361.390
152
0
462.868.424
13.600.000
8.492.966
200
30.245.135.922
13.047.298.889
210
0
0
220
240
0
0
28.563.740.596
10.070.000.000
252
6.758.000.000
6.770.000.000
258
21.805.740.596
3.300.000.000
260
0
0
270
31/12/2011
Tại ngy
01/01/2011
A - Nợ phải trả(300=310+330)
300
9.553.593.309
26.412.911.614
I. Nợ ngắn hạn
1. Vay v nợ ngắn hạn
2. Phải trả ngời bán
3. Ngời mua trả tiền trớc
4. Thuế v các khoản phải nộp nh nớc
5. Phải trả ngời lao động
310
9.524.513.215
26.383.831.520
V.10
1.554.100.000
865.866.562
2.264.939.366
323
242.277.966
119.269.512
330
29.080.094
29.080.094
336
29.080.094
29.080.094
400
54.874.013.789
54.607.529.981
54.874.013.789
60.800.000
420
1.531.651.094
1.774.638.193
421
0
0
430
0
0
440
64.427.607.098
81.020.441.595
315
9. Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác
Kế toán trởng
Tổng Giám đốc
Nguyễn Trọng H
Ngô Trọng Vinh
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
6
CễNG TY C PH N
U T CMC
Ngừ 83- u ng Ng c H i-Ph ng Hong Li t
Qu n Hong Mai-Thnh ph H N i
Bỏo cỏo ti chớnh
Cho n m ti chớnh k t thỳc ngy 31/12/2011
Năm 2011
Đơn vị tính: VND
chỉ tiêu
Mã
số
Thuyết
minh
1. Doanh thu bán hng v cung cấp dịch vụ
11
30.946.274.435
41.021.163.335
5. Lợi nhuận gộp về bán hng v cung cấp
dịch vụ (20=10-11)
20
3.689.616.941
3.483.418.773
6. Doanh thu hoạt động ti chính
21
VI.19
3.891.966.836
20.525.580.815
7. Chi phí ti chính
22
VI.20
25
VI.22
1.834.967.627
2.060.798.617
10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh
doanh {30=20+(21-22)-(24+25)}
30
(4.176.725.925)
9.142.234.488
11. Thu nhập khác
31
VI.23
7.524.388.149
99.055.790
12. Chi phí khác
253.519.742
16. Chi phí thuế TNDN hoãn lại
52
0
0
17. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh
nghiệp (60=50-51-52)
60
565.019.262
8.977.848.476
18. Lãi cơ bản trên cổ phiếu (*)
70
183
2.953
Ngời lập biểu
Mã số
I. Lu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Tiền thu từ bán hng. cung cấp dịch vụ v doanh thu
khác
Năm nay
Năm trớc
1
34.639.926.393
2. Tiền chi trả cho ngời cung cấp hng hoá v dịch vụ
2
(30.946.274.435)
3. Tiền chi trả cho ngời lao động
4. Tiền chi trả lãi vay
6. Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
3
4
6
(893.587.892)
(429.817.042)
2. Tiền thu từ thanh lý nhợng bán TSCĐ v các ti
sản si hạn khác
46.970.581.329
5. Tiền chi đầu t góp vốn vo đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu t góp vốn vo đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức v lợi nhuận đợc chia
Lu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu t
III. Lu chuyển tiền từ hoạt động ti chính
3. Tiền vay ngắn hạn, di hạn nhận đợc
25
26
27
30
(10.287.686.063)
0
2.171.030.780
(2.780.842.749)
(3.800.000.000)
4.770.000.000
0
970.000.000
33
11.025.333.699
Kế toán trởng
Lập ngy 26 tháng 03 năm 2012
Tổng Giám đốc
Nguyễn Trọng H
Ngô Trọng Vinh
B N THUY T MINH BO CO TI CHNH
8
CÔNG TY C PH N
U T CMC
Ngõ 83- u ng Ng c H i-Ph ng Hoàng Li t
Qu n Hoàng Mai-Thành ph Hà N i
I.
C I M HO T
Báo cáo tài chính
Cho n m tài chính k t thúc ngày 31/12/2011
NG DOANH NGHI P
1.Hình th c s h u v n
Công ty C ph n
u t CMC ( g i t t là Công ty) đ c chuy n đ i t Doanh nghi p Nhà n c theo
phòng; Kinh doanh b t đ ng s n;
II. K K TOÁN,
u t xây d ng các công trình ngành vi n thông.
N V TI N T S
D NG TRONG K TOÁN
- K k toán n m c a Công ty b t đ u t ngày 01/01 và k t thúc vào ngày 31/12 hàng n m.
-
n v ti n t s d ng trong ghi chép k toán là đ ng Vi t Nam (VND)
III. CHU N M C VÀ CH
K TOÁN ÁP D NG
1. Ch đ k toán áp d ng
Công ty áp d ng Ch đ K toán doanh nghi p ban hành theo Quy t đ nh s 15/2006/Q -BTC
ngày 20/3/2006 c a B Tài chính, các thông t v vi c h ng d n, s a đ i, b sung Ch đ k
toán doanh nghi p và các quy t đ nh ban hành chu n m c k toán vi t nam, các thông t h ng
d n, s a đ i, b sung, chu n m c k toán Vi t Nam do B Tài Chính ban hành có hi u l c đ n
th i đi m k t thúc niên đ k toán l p báo cáo tài chính n m.
2. Tuyên b v vi c tuân th Chu n m c k toán và Ch đ k toán
9
k toán. Chênh l ch t giá do đánh giá l i s d các kho n m c ti n t t i th i đi m cu i n m
đ c k t chuy n vào doanh thu ho c chi phí trong k .
1.2. Nguyên t c nghi nh n các kho n t
ng đ
ng ti n:
Các kho n t ng đ ng ti n là các kho n đ u t ng n h không quá 3 tháng có kh n ng chuy n
đ i d dàng thành ti n và không có nhi u r i ro trong chuy n đ i thành ti n k t ngày mua kho n
đ u t đó t i th i đi m báo cáo.
2. Nguyên t c ghi nh n hàng t n kho
2.1. Nguyên t c đánh giá hang t n kho:
Hàng t n kho đ c tính theo giá g c. Tr ng h p giá tr thu n có th th c hi n đ c th p h n giá
g c thì ph i tính theo giá tr thu n có th th c hi n đ c. Giá g c hàng t n kho bao g m chi phí
mua, chi phí ch bi n và các chi phí liên quan tr c ti p khác phát sinh đ có đ c hàng t n kho
đ a đi m và tr ng thái hi n t i.
Giá g c hàng t n kho mua ngoài bao g m giá mua, các lo i thu không đ c hoàn l i, chi phí v n
chuy n, b c x p, b o qu n trong quá trình mua hàng và các chi phí khác có liên quan tr c ti p
đ n vi c mua hang t n kho.
2.2. Ph
ng pháp xác đ nh giá tr hang t n kho:
Giá tr hàng t n kho đ
2.3. Ph
c xác đ nh theo ph
ng pháp đích danh.
3.1. Nguyên t c ghi nh n:
Các kho n ph i thu c a khách hàng, kho n tr tr c cho ng i bán, ph i thu n i b , ph i thu theo
ti n đ h p đ ng xây d ng (n u có) và các kho n ph i thu khác t i th i đi m báo cáo, n u:
- Có th i h n thu h i ho c thanh toán d i 1 n m đ c phân lo i là Tài s n ng n h n.
- Có th i h n thu h i ho c thanh toán trên 1 n m đ c phân lo i là Tài s n dài h n.
3.2. L p d
phòng ph i thu khó đòi:
D phòng n ph i thu khó đòi th hi n ph n giá tr d ki n b t n th t do các kho n n ph i thu
có kh n ng không đ c khách hàng thanh toán đ i v i các kho n ph i thu t i th i đi m báo cáo
tài chính.
D phòng ph i thu khó đòi đ c l p cho t ng kho n n ph i thu khó đòi c n c vào tu i n quá
h n c a các kho n n ho c d ki n m c t n th t có th x y ra c th nh sau:
+ 30% giá tr đ i v i kho n n ph i thu quá h n t 6 tháng đ n d i 1 n m
+ 50% giá tr đ i v i kho n n ph i thu quá h n t 1 n m đ n d i 2 n m
+ 70% giá tr đ i v i kho n n ph i thu quá h n t 2 n m đ n d i 3 n m
+ 100% giá tr đ i v i kho n n ph i thu quá h n t 1 n m tr lên
i v i kho n n ph i thu ch a quá h n thanh toán nh ng có kh n ng thu h i: C n c vào d
ki n m c t n th t đ l p d phòng.
4. Nguyên t c ghi nh n và kh u hao tài s n c đ nh
4.1. Nguyên t c ghi nh n TSC h u hình, TSC vô hình
Tài s n c đ nh đ c ghi nh n theo giá g c. Trong quá trình s d ng, tài s n c đ nh đ
nh n theo nguyên giá, hao mòn lu k và giá tr còn l i.
4.2. Ph
c ghi
ng pháp kh u hau TSC h u hình, TSC vô hình
CÔNG TY C PH N
U T CMC
Ngõ 83- u ng Ng c H i-Ph ng Hoàng Li t
Qu n Hoàng Mai-Thành ph Hà N i
Báo cáo tài chính
Cho n m tài chính k t thúc ngày 31/12/2011
6.1. Nguyên t c ghi nh n:
Kho n đ u t vào công ty con, công ty liên k t đ c k toán theo ph ng pháp giá g c. L i
nhu n thu n đ c chia t công ty con, công ty liên k t phát sinh trong ngày đ u t ghi nh n vào
báo cáo k t qu ho t đ ng kinh doanh. Các kho n đ c chia khác là kho n gi m tr giá g c đ u
t .
Kho n đ u t vào công ty liên doanh đ c k toán theo ph ng pháp giá g c. Kho n v n góp liên
doanh không đi u ch nh thay đ i c a ph n s h u c a công ty trong tài s n thu n c a công ty liên
doanh. Báo cáo k t qu ho t đ ng kinh doanh c a công ty ph n ánh kho n thu nh p đ c chia t
l i nhu n thu n l y k c a công ty liên doanh phát sinh sau khi góp v n liên doanh.
Ho t đ ng liên doanh theo hình th c kinh doanh đ ng ki m soát và tài s n đ ng ki m soát đ c
công ty áp d ng nguyên t c k toán chung nh v i các ho t đ ng kinh doanh thông th ng khác.
Trong đó:
Công ty theo dõi riêng các kho n thu nh p, chi phí liên quan đ n ho t đ ng liên doanh và th c
hi n phân b cho các bên liên doanh theo h p đ ng liên doanh.
- Công ty theo dõi riêng tài s n v n góp liên doanh, ph n v n góp vào tài s n đ ng ki m soát và
các kho n công n chung, công n riêng phát sinh t ho t đ ng liên doanh.
Các kho n đ u t ch ng khoán ng n h n t i th i đi m báo cáo, n u:
- Có th i h n thu h i ho c đáo h n không quá 3 tháng k t ngày mua kho n đ u t đó đ
là “t ng đ ng ti n”.
- Có th i h n thu h i v n d
giá đ u t
ch ng khoán
-
=
c tính cho m i lo i ch ng khoán và tính theo công th c sau:
S l ng ch ng
khoán b gi m giá
t i th i đi m l p
báo cáo tài chính
x
Giá ch ng
khoán h ch
toán trên s
k toán
-
Giá ch ng
khoán th c
t trên th
tr ng
i v i ch ng khoán đã niêm y t:
12
c trích l p
i v i nh ng ch ng khoán niêm y t b h y giao, ng ng giao d ch k t ngày giao d ch th 6
tr đi là giá tr s sách t i ngày l p b ng cân đ i k toán g n nh t.
7. Nguyên t c ghi nh n các kho n ph i tr th
Các kho n ph i tr ng
ng m i và ph i tr khác
i bán, ph i tr n i b , ph i tr khác, kho n vay t i th i đi m báo cáo, n u:
i1n mđ
- Có th i h n thanh toán d
- Có th i h n thanh toán trên 1 n m đ
c phân lo i là N ng n h n.
c phân lo i là N dài h n.
Tài s n thi u ch x lý đ
c phân lo i là N ng n h n
Thu thu nh p hoãn l i đ
c phân lo i là N ng n h n
8. Nguyên t c ghi nh n chi phí ph i tr , Qu d phòng tr c p m t vi c làm:
- Các kho n chi phí th c t ch a phát sinh nh ng đ c trích tr c vào chi phí s n xu t, kinh
doanh trong k đ đ m b o chi phí phát sinh th c t không gây đ t bi n cho chi phí s n xu t kinh
02/04/2011.
i h i đ ng c
đông th
ng niên n m 2011 ngày
Nguyên t c ghi nh n và trình bày c phi u mua l i: C phi u do Công ty phát hành và sau đó
mua l i là c phi u qu c a Công ty. C phi u qu đ c ghi nh n theo giá tr th c t và trình bày
trên B ng cân đ i kê toán c a Công ty là m t kho n ghi gi m v n ch s h u.
Nguyên t c ghi nh n c t c: C t c ph i tr cho các c đông đ c ghi nh n là kho n ph i tr
trong B ng cân đ i k toán c a Công ty sau khi có thông báo chia c t c c a H i đ ng Qu n tr
Công ty.
10. Nguyên t c trích l p các kho n d tr các qu t l i nhu n sau thu :
L i nhu n sau thu thu nh p doanh nghi p sau khi đ c H i đ ng qu n tr phê duy t đ c trích
các qu theo i u l Công ty và các quy đ nh pháp lý hi n hành, s phân chia cho các bên d a
trên t l v n góp.
11. Nguyên t c và ph
ng pháp ghi nh n doanh thu
11.1. Doanh thu bán hàng đ
c ghi nh n khi đ ng th i th a mãn các đi u ki n sau:
- Ph n l n r i ro và l i ích g n li n v i quy n s h u s n ph m ho c hàng hóa đã đ
giao cho ng i mua;
- Công ty không còn n m gi quy n qu n lý hàng hóa nh ng
ki m soát hàng hóa;
ng đ i ch c ch n;
c l i ích kinh t t giao d ch cung c p d ch v đó;
- Xác đ nh đ
c ph n công vi c đã hoàn thành vào ngày l p B ng cân đ i k toán;
- Xác đ nh đ
v đó
c chi phí phát sinh cho giao d ch và chi phí đ hoàn thành giao d ch cung c p d ch
14
CÔNG TY C PH N
U T CMC
Ngõ 83- u ng Ng c H i-Ph ng Hoàng Li t
Qu n Hoàng Mai-Thành ph Hà N i
Báo cáo tài chính
Cho n m tài chính k t thúc ngày 31/12/2011
Ph n công vi c cung c p d ch v đã hoàn thành đ c xác đ nh theo ph ng pháp đánh giá công
vi c hoàn thành (ho c theo ph ng pháp so sánh t l % gi a kh i l ng công vi c đã hoàn
thành/ho c theo ph ng pháp t l % chi phí đã phát sinh so v i t ng chi phí c tính đ hoàn
thành toàn b giao d ch cung c p d ch v ).
11.3.Doanh thu ho t đ ng tài chính:
Doanh thu phát sinh t ti n lãi, ti n b n quy n, c t c, l i nhu n đ c chia và các kho n doanh
c ghi nh n vào chi phí tài chính g m:
- Chi phí ho c các kho n l liên quan đ n các ho t đ ng đ u t tài chính;
- Chi phí đi vay v n bao g m ti n lãi vay và các chi phí khác phát sinh liên quan tr c ti p đ n các
kho n vay đ c ghi nh n vào chi phí trong k . Chi phí đi vay liên quan tr c ti p đ n vi c đ u t
xây d ng ho c s n xu t tài s n d dang đ c tính vào giá tr c a tài s n đó (đ c v n hóa), bao
g m các kho n lãi ti n vay, phân b các kho n chi t kh u ho c ph tr i khi phát hành trái phi u,
các kho n chi phí ph ki n phát sinh liên quan t i quá trình làm th t c vay;
- Các kho n l do thay đ i t giá h i đoái c a các nghi p v phát sinh liên quan đ n ngo i t ;
- D phòng gi m giá đ u t ch ng khoán.
Các kho n trên đ
đ ng tài chính.
c ghi nh n theo t ng s phát sinh trong k , không bù tr v i doanh thu ho t
Chi phí bán hàng và chi phí qu n lý doanh nghi p:
Chi phí bán hàng và chi phí qu n lý doanh nghi p là các kho n chi phí gián ti p ph c v cho ho t
đ ng phân ph i s n ph m, hàng hóa, cung c p d ch v bán ra trên th tr ng và đi u hành s n
xu t kinh doanh c a Công ty. M i kho n chi phí bán hàng và kho n chi phí phát sinh trong k
đ c ghi nh n ngay vào báo cáo k t qu ho t đ ng kinh doanh c a k đó khi chi phí đó không
đem l i l i ích kinh t trong các k sau.
15
CÔNG TY C PH N
U T CMC
Ngõ 83- u ng Ng c H i-Ph ng Hoàng Li t
Qu n Hoàng Mai-Thành ph Hà N i
Báo cáo tài chính
CễNG TY C PH N
U T CMC
Ngừ 83- u ng Ng c H i-Ph ng Hong Li t
Qu n Hong Mai-Thnh ph H N i
Bỏo cỏo ti chớnh
Cho n m ti chớnh k t thỳc ngy 31/12/2011
V- Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong bảng cân đối kế toán
1. Tiền v các khoản tơng đơng tiền
1.1 Tiền
- Tiền mặt
- Tiền gửi ngân hng
Ngân hng đầu t v phát triển nam H Nội
Ngân hng công thơng Hon Kiếm
Ngân hng thơng mại cổ phần Đông Nam á
Công ty chứng khoán Thăng Long
Ngân hng TMCP Si Gòn - H Nội
Ngân hng công thơng chi nhánh Hong Mai
- Tiền đang chuyển
1.2 Các khoản tơng đơng tiền
Tiền gửi tiết kiệm tại NH Bắc á Bank
Cộng
2. Các khoản đầu t ti chính
ngắn hạn
Số lợng
2.1 Đầu t chứng khoán ngắn
55.125.735
52.319.284
42.922.328
0
0
4.182.640
3.822.359
1.391.957
0
2.860.000.000
2.860.000.000
2.967.445.019
Cuối năm
Giá trị
1.236.360
190
2
28.149.226.619
10.553.308
46.400
12
451.223
16.437
465.000
9.389.740.000
51.400.000
14.000
143.600.000
78.277.416
41.385.189
17.478.519
4.168.268
1.736.807
14.408.095
3.593.500
0
1.107.225.000
0
0
1.226.887.605
Số lợng
Đầu năm
Giá trị
1.095.025
95
2
10.000
12
376.020
5.000
1.700.000
583.500.000
7.399.320.000
244.990.000
810.300.000
2.568.454.911
128.500.000
17
CễNG TY C PH N
U T CMC
Ngừ 83- u ng Ng c H i-Ph ng Hong Li t
Qu n Hong Mai-Thnh ph H N i
Công ty cổ phần Licogi 13 (LIG)
2.000
Công ty CP super phốt phát lâm
thao
172.375
Dự phòng giảm giá đầu t ngắn hạn
Công ty nhựa tiền phong (NTP)
Công ty CP hng hải Maria (MHC)
Công ty chứng khoán si gòn (SSI)
Công ty CP KD XNK Bình Thạnh (GIL)
Nh máy sản xuất ô tô 3/2
Ngân hng ngoại thơng VN
Nguyễn Văn Cần
Công ty TNHH Hong Vũ
Công ty TNHH TM v XD Nhật Phơng
Công ty TNHH cho thuê ti chính quốc tế
Cộng
Bỏo cỏo ti chớnh
Cho n m ti chớnh k t thỳc ngy 31/12/2011
20.600.000
2.968.930.000
(10.677.134.119)
(4.340.308)
(41.800)
137.900
(93.000)
(365.280.000)
(221.523.400)
(535.600.000)
(685.662.500)
(18.000.000)
(381.300.000)
(326.612.800)
(250.300.000)
(516.759.111)
(115.714.000)
(32.550.000)
(5.352.924.319)
(1.452.308)
(30.400)
(275.355.000)
(178.200)
(1.756.540.000)
616.470.000
(405.000.000)
(432.040.000)
(430.000.000)
8.520.000
(322.000.000)
(420.000)
1.095.025
(28.000.000)
24.974.900.300
Đầu năm
11.870.545
183.063.840
193.096.845
7.222.328
603.591.990
18.414.000
140.000.000
10.303.378.201
2.426.620.000
Cuối năm
2.500.000.000
236.458.532
50.000.000
10.000.000
10.000.000
2.806.458.532
Đầu năm
2.500.000.000
1.200.000.000
236.458.532
3.936.458.532
Cuối năm
0
0
0
0
Đầu năm
3.755.100.000
9.866.394
2.573.300.000
32.000.000
0
0
765.291.212
765.291.212
6.813.806.122
765.291.212
11.395.455.121
Cuối năm
2.000.000
Đầu năm
2.000.000
1.500.000
3.000.000
4.000.000
600.000
7.000.000
13.600.000
1.992.966
8.492.966
19
CễNG TY C PH N
U T CMC
Ngừ 83- u ng Ng c H i-Ph ng Hong Li t
Máy móc thiết bị
503.604.600
-
Phơng tiện vận tải
2.754.537.671
1.601.376.306
Thiết bị dụng cụ
quản lý
166.912.724
Tổng cộng
2.664.877.400
449.312.628
2.195.782.909
166.912.724
6.200.851.595
1.601.376.306
0
1.601.376.306
0
500.369.417
154.419.726
2.724.485
157.144.211
-
3.223.552.706
345.071.979
2.924.677.771
643.946.914
1.412.364.259
17.312.253
8.917.679
4.321.422
1.543.523.953
1.659.761.651
12.492.998
-
2.977.298.889
1.681.395.326
.601.376.306
19
Đầu năm
6.770.000.000
4.410.000.000
2.360.000.000
3.300.000.000
0
0
3.300.000.000
10.070.000.000
(*) Hợp đồng thoả thuận hợp tác đầu t ngy 15/11/2011giữa Công ty với B Lê Thị Tuyết Nhung
(**) Theo Hợp đồng hợp tác đầu t số 01/HĐGV ngy 01/12/2007 với Trung tâm dạy nghề nhân đạo
mỹ nghệ Kim Hon
10. Vay v nợ ngắn hạn
+ Ngô Trọng Quang
+ Hong Thị Chính
+ Ngô Anh Th
+ Nguyễn Thị Mùi
+ Ngân hng CP công thơng VN - CN Hong Mai
+ Ngân hng đầu t v phát triển Nam H Nội
Cộng
Cuối năm
150.000.000
100.000.000
1.304.100.000
Đầu năm
66.666.666
126.282.000
10.293.375.514
0
0
10.562.514.656
12. Ngời mua trả tiền trớc
- Công ty TNHH AT
- Công ty CP TMT ( BãI đỗ xe B4&B6 )
- Công ty TNHH VT v TM Tuấn Mạnh
- Nguyễn Thanh Văn
- Nguyễn Đức Hùng
- Công ty cổ phần INOC Việt Nam
- Công ty cổ phần đầu t ti chính Thnh Phát
- Nguyễn Sĩ Quang
- Lê Anh Tuấn
Cuối năm
85.000.000
285.180.000
0
0
0
0
0
0
1.150.000.000
Đầu năm
0
200.370.000
0
5.111.920.000
13. Thuế v các khoản phải nộp nh nớc
- Thuế thu nhập doanh nghiệp
- Thuế ấn định phải nộp
- Thuế giá trị gia tăng
- Thuế thu nhập cá nhân
- Thuế thu trên vốn
Cộng
Cuối năm
334.236.779
68.486.955
111.604.826
455.770
13.879.090
528.663.420
Đầu năm
253.519.742
68.486.955
0
0
13.879.090
335.885.787
14. Các khoản phải trả. phải nộp ngắn hạn
16.506.194
0
0
0
467.696.483
375.232.851
1.139.737.767
70.769.934
36.962.340
13.960.675
4.499.122
139.574.000
2.264.939.366
22
CễNG TY C PH N
U T CMC
Ngừ 83- u ng Ng c H i-Ph ng Hong Li t
Qu n Hong Mai-Thnh ph H N i
Bỏo cỏo ti chớnh
Cho n m ti chớnh k t thỳc ngy 31/12/2011
15. Vốn chủ sở hữu
Đơn vị tính: VND
a- Bảng đối chiếu biến động của vốn chủ sở hữu
Nội dung
chính
Quỹ đầu t
phát triển
- Tăng vốn trong năm trớc
54.607.529.981
0
-Lãi trong năm trớc
0
- Lỗ trong năm trớc
-
-
Số d cuối năm trớc Số d đầu năm
30.400.000.000 15.200.000.000 2.217.258.699 4.954.833.089
nay
60.800.000
- Tăng vốn trong năm nay
89.778.484
2.100.000 2.666.151.122 4.954.833.089 108.778.484
1.531.651.094
54.874.013.789
15.200.000.000
45.610.500.000
0
23
CễNG TY C PH N
U T CMC
Ngừ 83- u ng Ng c H i-Ph ng Hong Li t
Qu n Hong Mai-Thnh ph H N i
b- Chi tiết vốn đầu t của chủ sở hữu
- Vốn góp của nh nớc
- Vốn góp của các đối tợng khác
Cộng
c- Các giao dịch về vốn với các chủ sở hữu v
phân phối cổ tức. chia lợi nhuận
- Vốn đầu t của chủ sở hữu
+ Vốn góp đầu năm
+ Vốn góp tăng trong năm
45.610.500.000
30.400.000.000
VI. Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trên báo cáo kết
quả hoạt động kinh doanh
Đơn vị tính: VND
16. Doanh thu
Năm nay
Năm trớc
Trong đó
- Doanh thu cung cấp dịch vụ
338.487.745
404.689.091
- Doanh thu bán hng
34.301.438.648
44.099.893.017
Cộng
34.639.926.393
44.504.582.108
17. Các khoản giảm trừ doanh thu
- Phí môi giới
Cộng
18. Giá vốn hng bán
- Giá vốn hng bán
Cộng
Năm trớc
268.442.891
20.257.137.924
20.525.580.815
24
CễNG TY C PH N
U T CMC
Ngừ 83- u ng Ng c H i-Ph ng Hong Li t
Qu n Hong Mai-Thnh ph H N i
Bỏo cỏo ti chớnh
Cho n m ti chớnh k t thỳc ngy 31/12/2011
20. Chi phí ti chính
- Lãi tiền vay
- Lỗ chênh lệch tỷ giá đã thực hiện
- Dự phòng giảm giá các khoản đầu t
- Chi phí ti chính khác
Cộng
Năm nay
429.817.042
467.898.500
8.883.789.800
9.952.314
9.791.457.656
132.928.425
94.279.041
64.139.419
344.560.079
50.003.536
46.204.438
223.289.624
879.563.065
1.834.967.627
Năm trớc
75.173.907
15.828.583
16.967.556
471.586.704
139.834.467
328.631.773
227.272.340
785.503.287
2.060.798.617
23.- Thu nhập khác
- Thu từ bán TSCĐ
- Thu từ đền bù giải phóng mặt bằng
- Thu nhập khác
- Thu tiền dịch vụ
Cộng
Năm nay
987.509.091
38.054.545
99.055.790
Năm trớc
9.922.060
0
0
0
0
9.922.060
25