Báo cáo tài chính hợp nhất năm 2006 (đã kiểm toán) - Công ty cổ phần Xây dựng và Kinh doanh Địa ốc Hoà Bình - Pdf 36

BÁO CÁO TÀI CHÍNH HP NHẤT
ĐÃ KIỂM TOÁN
Cho năm tài chính kết thúc vào ngày

31/12/2006

CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG
VÀ KINH DOANH ĐỊA ỐC HÒA BÌNH


Báo cáo của Hội đồng Quản trò
Báo cáo tài chính hợp nhất đã được kiểm toán

CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG
VÀ KINH DOANH ĐỊA ỐC HÒA BÌNH
Ngày 31 tháng 12 năm 2006


CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG VÀ KINH DOANH ĐỊA ỐC HÒA BÌNH

MỤC LỤC
Trang
1.

Báo cáo của Hội đồng Quản trò

2.

Báo cáo kiểm toán

3.


BÁO CÁO CỦA HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ CÔNG TY
Các thành viên của Hội đồng Quản trò hân hạnh đệ trình báo cáo này cùng với các báo cáo tài
chính đã được kiểm toán của Công ty Cổ phần Xây Dựng và Kinh Doanh Đòa Ốc Hòa Bình
(dưới đây gọi tắt là “Công ty”) cho năm tài chính kết thúc vào ngày 31/12/2006.
1.

Khái quát chung
Công ty cổ phần xây dựng và kinh doanh đòa ốc Hòa Bình là một công ty cổ phần được
thành lập theo giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 4103000229 đăng ký lần đầu
ngày 01/12/2000 và đã đăng ký thay đổi lần thứ 1 ngày 08/08/2002, thay đổi lần 2 ngày
25/03/2004 do Sở Kế hoạch và đầu tư TP. Hồ Chí Minh cấp.
Văn phòng chính của Công ty được đặt tại số 235 đường Võ Thò Sáu, quận 3, thành phố
Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Theo giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, hoạt động sản xuất kinh doanh chính của
Công ty là : Xây dựng dân dụng, công nghiệp, cầu đường, công trình giao thông, hệ
thống cấp thoát nước; San lấp mặt bằng; Kinh doanh nhà; Tư vấn xây dựng, tư vấn xây
dựng, khảo sát công trình, thiết kế kiến trúc công trình; Sản xuất, mua bán vật liệu
xây dựng, hàng trang trí nội thất; Dòch vụ sửa chữa nhà; Trang trí nội thất; Trồng
rừng cao su, xà cừ, tràm và bạch đàn; Khai thác và sơ chế gỗ (phải thực hiện theo quy
đònh của pháp luật và không hoạt động tại TP.Hồ Chí Minh); Kinh doanh du lòch,
khách sạn (không hoạt động tại trụ sở); Cho thuê nhà phục vụ mục đích kinh doanh
(kiốt, trung tâm thương mại); Thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp;
Thiết kế kiến trúc công trình dân dụng và công nghiệp. Xúc tiến thương mại, đại lý ký
gởi hàng hoá, dòch vụ quảng cáo, lắp đặt và gia công hàng trang trí nội thất; Sản xuất
và mua bán hàng mộc gia dụng; Cung cấp và lắp đặt nhôm kính cho các công trình xây
dựng.
Các công
- Công
- Công

Ông
Ông
Ông
Ông
Ông


Lê Viết Hải
Lê Viết Hưng
Huỳnh Anh Vũ
Phan Ngọc Thạnh
Trương Quang Nhật
Phan Thanh Vinh
Nguyễn Thò Lam Điền

Chủ tòch / Giám đốc Công ty
Thành viên
Thành viên
Thành viên / Kế toán trưởng
Thành viên
Thành viên
Thành viên

1


CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG VÀ KINH DOANH ĐỊA ỐC HÒA BÌNH

BÁO CÁO CỦA HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ CÔNG TY
3.

- Chuyển các công ty con – Công ty TNHH Mộc Hòa Bình, Công ty TNHH Sơn Hòa
Bình và Công ty TNHH thương mại H.B.T - thành công ty cổ phần.
Hội đồng Quản trò Công ty cũng dự báo doanh thu, lợi nhuận, vốn cho các năm từ 2007
đến 2010 như sau :
(Đơn vò tính : tỷ đồng)
Chỉ tiêu
Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010
Doanh thu
Lợi nhuận ròng
Vốn điều lệ
Lợi nhuận/ Doanh thu
Lợi nhuận/ Vốn
Tỷ lệ tăng trưởng doanh thu

5.

450
23,3
80,0
5,18%
29,13%
125,00%

700
37,0
100,0
5,29%
37,00%
55,56%


Lợi ích của cổ đông thiểu số
Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của Công ty

:
:
:

12.044.144.595 đồng
(3.000.328.497) đồng
9.043.816.098 đồng

:
:

33.986.430 đồng
9.009.829.668 đồng

Các thông tin khác
Theo ý kiến của các thành viên của Hội đồng quản trò, kết quả hoạt động kinh doanh
của Công ty trong năm tài chính đã được lập trong báo cáo này sẽ không bò ảnh hưởng
nghiêm trọng bởi bất kỳ khoản mục, nghiệp vụ hay sự kiện quan trọng hoặc có bản
chất bất thường nào trong giai đoạn từ cuối năm tài chính kết thúc cho đến ngày lập
báo cáo này.
Cũng theo ý kiến của Hội đồng quản trò, không có khoản nợ không lường trước được
hay các khoản nợ khác có thể làm ảnh hưởng nghiêm trọng đến khả năng thanh toán
nợ của Công ty và khi các khoản nợ này đến hạn, ngay cả khi Công ty bò bắt buộc phải
trả hay gần như vậy trong vòng 12 tháng sau ngày kết thúc năm tài chính.
Vào ngày lập báo cáo này, các thành viên Hội đồng quản trò cho rằng không có bất kỳ
tình huống nào có thể làm sai lệch các số liệu được phản ánh trên các báo cáo tài
chính của Công ty.

Công ty cổ phần kiểm toán và tư vấn tài chính kế toán (AFC) đã kiểm toán bảng cân đối
kế toán hợp nhất vào ngày 31/12/2006, báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh hợp nhất,
báo cáo lưu chuyển tiền tệ hợp nhất và thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất cho năm tài
chính kết thúc vào ngày 31/12/2006 của Công ty cổ phần xây dựng và kinh doanh đòa ốc
Hòa Bình (“Công ty”) và các công ty con (gồm : Công ty TNHH Sơn Hòa Bình, Công ty
TNHH tư vấn thiết kế Hòa Bình, Công TNHH Mộc Hòa Bình, Công ty TNHH thương mại
H.B.T và Công ty TNHH xây dựng Anh Huy).
Trách nhiệm của Ban Giám đốc và Kiểm toán viên
Các báo cáo tài chính đính kèm theo bản báo cáo này được Ban Giám đốc của Công ty chòu
trách nhiệm và lập theo chuẩn mực và chế độ kế toán Việt Nam. Trách nhiệm của chúng
tôi là đưa ra các ý kiến nhận xét về báo cáo tài chính này dựa vào kết quả của quá trình
kiểm toán.
Cơ sở ý kiến
Chúng tôi đã tiến hành cuộc kiểm toán theo các chuẩn mực kiểm toán Việt Nam. Những
chuẩn mực này đòi hỏi chúng tôi phải hoạch đònh và thực hiện cuộc kiểm toán để có cơ sở
kết luận là các báo cáo tài chính có tránh khỏi sai sót có tính trọng yếu hay không. Trên cơ
sở trắc nghiệm, chúng tôi đã xem xét một số bằng chứng làm căn cứ cho các số liệu chi tiết
trong các báo cáo tài chính. Cuộc kiểm toán cũng bao gồm việc xem xét các nguyên tắc kế
toán, các khoản ước tính kế toán quan trọng do Công ty thực hiện, cũng như đánh giá việc
trình bày tổng quát các báo cáo tài chính. Chúng tôi tin rằng cuộc kiểm toán đã cung cấp
những căn cứ hợp lý cho ý kiến nhận xét của chúng tôi.
Ý kiến của Kiểm toán viên
Theo chúng tôi, xét trên phương diện trọng yếu thì các báo cáo tài chính hợp nhất của Công
ty cổ phần xây dựng và kinh doanh đòa ốc Hòa Bình và các công ty con đính kèm theo đây,
đã phản ánh một cách trung thực và hợp lý tình hình tài chính vào ngày 31/12/2006, kết
quả kinh doanh và tình hình lưu chuyển tiền tệ của năm tài chính kết thúc vào cùng ngày
nêu trên và được lập phù hợp với chuẩn mực và chế độ kế toán Việt Nam hiện hành và các
quy đònh pháp lý có liên quan.
KIỂM TOÁN VIÊN



I. Tiền và các khoản tương đương tiền

110

1. Tiền
2. Các khoản tương đương tiền

111

II. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn

120

1. Đầu tư ngắn hạn
2. Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư ngắn hạn

121

III. Các khoản phải thu

130

1.
2.
3.
4.
5.
6.


13.581.255.676

8.493.273.000

13.581.255.676
-

8.493.273.000
-

8.351.556.800

72.703.600

8.430.168.740
(78.611.940)

80.690.000
(7.986.400)

64.211.163.250

33.780.396.595

54.623.922.977
2.318.168.360
7.439.490.652
19.642.661
(190.061.400)


151

547.877.973
102.182.263
894.953.063

789.790.725
195.641.188
52.358.035
617.389.514

IV. Hàng tồn kho

140

1. Hàng tồn kho
2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho

141

Chi phí trả trước ngắn hạn
Thuế GTGT được khấu trừ
Thuế và các khoản phải thu Nhà nước
Tài sản ngắn hạn khác

(4)

(5)

152


Thuyết

số

minh

Số cuối năm
36.024.746.264

200

Số đầu năm
29.832.906.752

210

-

-

211

-

-

212
213
218

- Nguyên giá
- Giá trò hao mòn lũy kế
2. TSCĐ thuê tài chính
- Nguyên giá
- Giá trò hao mòn lũy kế
3. TSCĐ vô hình
- Nguyên giá
- Giá trò hao mòn lũy kế
4. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang

221

III. Bất động sản đầu tư

240

-

-

- Nguyên giá
- Giá trò hao mòn lũy kế

241

-

-

(7)

4.

251

280.331.708
-

5.000.000
-

Đầu tư vào công ty con
Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh
Đầu tư dài hạn khác
Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư dài hạn

252
258
259

V. Lợi thế thương mại

260

V. Tài sản dài hạn khác

270

1. Chi phí trả trước dài hạn
2. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại
3. Tài sản dài hạn khác


(11)

6


CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG VÀ KINH DOANH ĐỊA ỐC

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN HP NHẤT
Ngày 31 tháng 12 năm 2006
Đơn vò tính : Đồng Việt Nam

NGUỒN VỐN



Thuyết

số

minh

Số cuối năm

Số đầu năm

A. N PHẢI TRẢ

300



313

(13)

314

(14)

1.472.461.528
6.308.401.859
9.527.371.804
1.749.533.817
1.019.024.172
802.685.577

320

22.612.010.854
9.503.203.916
2.011.274.912
5.137.015.469
1.679.699.045
21.497.811.269
-

II. Nợ dài hạn

330



67.731.057.833

61.863.637.612

1. Vốn đầu tư của chủ sở hữu
2. Thặng dư vốn cổ phần
3. Vốn khác của chủ sở hữu
4. Cổ phiếu quỹ
5. Chênh lệch đánh giá lại tài sản
6. Chênh lệch tỷ giá hối đoái
7. Quỹ đầu tư phát triển
8. Quỹ dự phòng tài chính
9. Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu
10. Lợi nhuận chưa phân phối
11. Nguồn vốn đầu tư XDCB

411

421

56.399.900.000
4.347.010.128
823.694.724
6.160.452.981
-

56.399.900.000
2.990.018.294
484.739.286


TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN

600

133.169.306.273

84.532.131.392

Phải trả dài hạn người bán
Phải trả dài hạn nội bộ
Phải trả dài hạn khác
Vay và nợ dài hạn
Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
Dự phòng trợ cấp mất việc làm
Dự phòng phải trả dài hạn

B. VỐN CHỦ SỞ HỮU

315
316
317
318
319

(15)

332
333
334

(19)

7


CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG VÀ KINH DOANH ĐỊA ỐC

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN HP NHẤT
Ngày 31 tháng 12 năm 2006

CHỈ TIÊU NGOÀI BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

Thuyết
minh

Số cuối năm

Số đầu năm

1. Tài sản thuê ngoài

-

-

2. Vật tư, hàng hóa nhận giữ hộ, nhận gia công

-

-


8


CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG VÀ KINH DOANH ĐỊA ỐC

BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH HP NHẤT
Năm tài chính kết thúc vào ngày 31 tháng 12 năm 2006
Đơn vò tính : Đồng Việt Nam

CHỈ TIÊU

Mã Thuyết
số

minh

Năm nay

Năm trước

205.614.948.324

133.333.019.697

1. Tổng doanh thu

01

2. Các khoản giảm trừ doanh thu

357.123.716
351.128.726
71.631.400
8.019.726.168

-

4. Giá vốn hàng bán

11

5. Lợi nhuận gộp

20

6. Doanh thu hoạt động tài chính
7. Chi phí tài chính
- Trong đó: lãi vay
8. Chi phí bán hàng
9. Chi phí quản lý doanh nghiệp

21

(20)

22

(22)

23

107.204.587

13. Lợi nhuận khác

40

14. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế

50

12.044.144.595

3.753.361.882

3.000.328.497

646.398.409

15. Chi phí thuế TNDN hiện hành

51

16. Chi phí thuế TNDN hoãn lại

52

17. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp

60


KẾ TOÁN TRƯỞNG

GIÁM ĐỐC

PHAN NGỌC THẠNH

LÊ VIẾT HẢI

9


CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG VÀ KINH DOANH ĐỊA ỐC

BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ HP NHẤT
Năm tài chính kết thúc vào ngày 31 tháng 12 năm 2006
Đơn vò tính : Đồng Việt Nam
CHỈ TIÊU


số

Năm nay

Năm trước

12.044.144.595

3.753.361.882

I. LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH


15.990.068.727

6.275.263.332

09

16

(30.541.187.244)
1.242.100.999
18.983.511.644
(612.919.950)
(599.440.841)
(1.333.149.872)
18.674.000
(689.869.228)

(845.016.522)
(5.187.357.946)
1.810.176.102
758.683.022
(356.171.031)
(441.962.580)
463.602.806
(458.973.208)

20

2.457.788.235


36

30.664.792.144
(8.662.697.874)
(96.550.022)
(2.190.500.000)

9.989.170.000
11.837.356.104
(12.372.494.426)
(351.712.398)
(65.500.000)

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính

40

19.715.044.248

9.036.819.280

LƯU CHUYỂN TIỀN THUẦN TRONG KỲ

50

5.087.982.676

1.393.640.878


11
12
13
14
15

II. LƯU CHUYỂN TIỀN THUẦN TỪ HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ
Tiền
Tiền
Tiền
Tiền
Tiền

chi mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
thu thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vò khác
chi đầu tư góp vốn vào đơn vò khác
thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư

22
23
25

III. LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH
33
34
35


tại Trung tâm giao dòch chứng khoán thành phố Hồ Chí Minh theo các nội dung sau :
- Loại chứng khoán : cổ phiếu phổ thông;
- Mệnh giá cổ phiếu : 10.000 đồng;
- Số lượng cổ phiếu : 5.639.990 cổ phiếu;
- Tổng giá trò cổ phiếu niêm yết theo mệnh giá : 56.399.900.000 đồng.
Ngành nghề kinh doanh
Theo giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 4103000229 lần đầu ngày 01/12/2000 và
đăng ký thay đổi lần thứ 4 ngày 07/07/2006 do Sở Kế hoạch và Đầu tư TP.HCM cấp,
ngành, nghề kinh doanh của Công ty bao gồm :

















Xây dựng dân dụng, công nghiệp, cầu đường, công trình giao thông, hệ thống cấp
thoát nước.
San lấp mặt bằng.
Kinh doanh nhà.









II.

Công ty cổ phần xây dựng và kinh doanh đòa ốc Hòa Bình (công ty mẹ) :
Đòa chỉ : 235 đường Võ Thò Sáu, quận 3, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Công ty TNHH tư vấn thiết kế Hòa Bình (HBA) :
- Đòa chỉ : số 235 đường Võ Thò Sáu, Phường 7, Quận 3, TP. Hồ Chí Minh.
- Tỷ lệ lợi ích/ Quyền biểu quyết của công ty mẹ : 100%
Công ty TNHH Sơn Hòa Bình (HBP) :
- Đòa chỉ : số 37/5A Khu phố 5 Phan Văn Hớn, Phường Tân Thới Nhất, Quận 12,
TP. Hồ Chí Minh.
- Tỷ lệ lợi ích/ Quyền biểu quyết của công ty mẹ : 100%
Công ty TNHH Mộc Hòa Bình (MHB) :
- Đòa chỉ : số 235 đường Võ Thò Sáu, Phường 7, Quận 3, TP. Hồ Chí Minh.
- Tỷ lệ lợi ích/ Quyền biểu quyết của công ty mẹ : 100%
Công ty TNHH thương mại H.B.T :
- Đòa chỉ : số 235 đường Võ Thò Sáu, Phường 7, Quận 3, TP. Hồ Chí Minh.
- Tỷ lệ lợi ích/ Quyền biểu quyết của công ty mẹ : 100%
Công ty TNHH xây dựng Anh Huy :
- Đòa chỉ : số 1700/3C, Quốc lộ 1A, phường An Phú Đông, Quận 12, TP. Hồ Chí
Minh.
- Tỷ lệ lợi ích/ Quyền biểu quyết của công ty mẹ : 66,67%


- Thay đổi các chính sách kế toán, ước tính kế toán và các sai sót (VAS 29);
- Các khoản dự phòng, tài sản và nợ tiềm tàng (VAS 18)
- và Lãi trên cổ phiếu (VAS 30).
Các quy đònh này đã được áp dụng từ năm 2006 mà không điều chỉnh đối với số dư đầu
kỳ. Tuy nhiên, một vài số liệu so sánh trong báo cáo này đã được phân loại lại cho phù
hợp với hình thức trình bày của năm nay.
Tiền và các khoản tương đương tiền
Tiền và các khoản tương đương tiền bao gồm tiền mặt tại quỹ, tiền gửi ngân hàng và tiền
đang chuyển. Các khoản tương đương tiền phản ánh các khoản đầu tư ngắn hạn có thời
hạn thu hồi hoặc đáo hạn không quá 3 tháng có khả năng chuyển đổi dễ dàng thành một
lượng tiền xác đònh và không có nhiều rủi ro trong chuyển đổi thành tiền kể từ ngày mua
khoản đầu tư đó tại thời điểm báo cáo.
Dự phòng giảm giá chứng khoán
Việc lập dự phòng giảm giá chứng khoán được căn cứ vào giá giao dòch tại thời điểm
31/12/2006.
Các khoản phải thu và dự phòng nợ khó đòi
Dự phòng phải thu khó đòi của Công ty được trích lập theo các quy đònh về kế toán hiện
hành. Theo đó, Công ty được phép lập dự phòng phải thu khó đòi cho những khoản phải
thu đã quá hạn thanh toán ghi trên hợp đồng kinh tế, các khế ước vay nợ hoặc các cam
kết nợ hoặc các khoản nợ phải thu chưa đến thời hạn thanh toán nhưng khách nợ đã lâm
vào tình trạng phá sản hoặc đang làm thủ tục giải thể.
Giá trò hàng tồn kho
Hàng tồn kho được xác đònh trên cơ sở giá thấp hơn giữa giá gốc và giá trò thuần có thể
thực hiện được.
Phương pháp hạch toán hàng tồn kho: áp dụng phương pháp kê khai thường xuyên.
Giá xuất kho được áp dụng theo phương pháp bình quân gia quyền.
Riêng, Công ty cổ phần xây dựng và kinh doanh đòa ốc Hòa Bình áp dụng phương pháp
kiểm kê đònh kỳ được sử dụng để xác đònh số lượng hàng tồn kho cuối kỳ và giá xuất kho
được áp dụng theo phương pháp nhập trước xuất trước.
Giá vốn các công trình bao gồm chi phí nguyên vật liệu trực tiếp, chi phí nhân công trực

Doanh thu được ghi nhận cho những hợp đồng xây dựng dựa trên cơ sở giá trò công việc
đã hoàn thành. Công việc đã hoàn thành căn cứ theo giá trò khối lượng thực tế đã thực
hiện, được bên chủ đầu tư xác nhận và nghiệm thu.
Doanh thu bán hàng và cung cấp dòch vụ :
Doanh thu được ghi nhận khi sản phẩm, hàng hóa đã được cung cấp và dòch vụ được thực
hiện.
Bảo hiểm xã hội và bảo hiểm y tế
Công ty trích bảo hiểm xã hội dựa trên lương hợp đồng như sau : Bảo hiểm xã hội được
trích vào chi phí là 15% và 5% trừ lương công nhân viên.
Công ty trích bảo hiểm y tế dựa trên lương hợp đồng như sau : Bảo hiểm y tế được trích
vào chi phí là 2% và 1% trừ lương công nhân viên.
Ngoài ra, Công ty còn trích kinh phí Công đoàn.

14


CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG VÀ KINH DOANH ĐỊA ỐC HÒA BÌNH

THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HP NHẤT

Cho năm tài chính kết thúc vào ngày 31/12/2006
(Thể hiện bằng đồng Việt Nam, ngoại trừ trường hợp có ghi chú bằng đồng tiền khác)
Thuế thu nhập doanh nghiệp
Thuế thu nhập doanh nghiệp : 28% trên lợi nhuận chòu thuế.
Theo quy đònh hiện hành về việc miễn giảm thuế thu nhập doanh nghiệp do cơ sở sản
xuất trong nước mới thành lập và sử dụng trên 100 lao động, Công ty TNHH Mộc Hòa
Bình được miễn thuế thu nhập doanh nghiệp trong 2 năm kể từ khi kinh doanh có lãi và
giảm 50% trong 3 năm tiếp theo. Vì vậy trong năm tài chính 2006, công ty này được giảm
50% thuế thu nhập doanh nghiệp.
Theo quy đònh của Nhà nước, các công ty cổ phần niêm yết trên thò trường chứng khoán

34.387.240

9.513.668

13.581.255.676

8.493.273.000

31/12/2006

01/01/2006

8.430.168.740

80.690.000

(78.611.940)

(7.986.400)

8.351.556.800

72.703.600

Tiền mặt – VND

Cộng
2.

Đầu tư tài chính ngắn hạn


2.318.168.360 (b)

4.160.634.113

Phải thu theo tiến độ công trình xây dựng

7.439.490.652 (c)

-

19.642.661 (d)

1.178.402.135

Phải thu khác
Dự phòng nợ phải thu khó đòi
Cộng

(190.061.400)

(230.061.400)

64.211.163.250

33.780.396.595

(a) Đây là các khoản phải thu từ xây dựng các công trình công nghiệp và nhà ở cho các
công ty và cá nhân, từ hoạt động cung cấp sản phẩm, hàng hóa, dòch vụ cho các khách
hàng.


14.141.333.714 VND

373.636.364

Đợt 14

Công trình 11D Thi Sách
Căn hộ cao cấp Cantavil

(d) : Đây là khoản phải thu lãi trả chậm của Công ty TNHH xây dựng và thương mại
Đông Hợp.
4.

Hàng tồn kho
31/12/2006

01/01/2006

Nguyên vật liệu

4.028.155.792

5.601.439.320

Công cụ dụng cụ

128.519.721

172.617.303


Cho năm tài chính kết thúc vào ngày 31/12/2006
(Thể hiện bằng đồng Việt Nam, ngoại trừ trường hợp có ghi chú bằng đồng tiền khác)
5.

Chi phí trả trước ngắn hạn
31/12/2006

01/01/2006

Chi phí công cụ dụng cụ
Chi phí quản lý doanh nghiệp chờ phân bổ (*)

361.874.967
186.003.006

417.784.712
372.006.013

Cộng

547.877.973

789.790.725

(*) : Đây là một phần chi phí quản lý doanh nghiệp phát sinh trong năm 2004 của Công ty
TNHH thương mại H.B.T giữ lại chờ phân bổ vào kết quả hoạt động kinh doanh của các
năm sau, do công ty này mới được thành lập vào ngày 24/12/2004, tình hình kinh doanh
còn gặp nhiều khó khăn và chi phí đầu tư ban đầu lớn. Khoản chi phí này được phân bổ
trong năm 2006 và 2007.


Phương tiện
vận tải

Dụng cụ
quản lý

Tài sản
khác

Cộng

Nguyên giá
Số dư 01/01/2005

6.650.265.256

21.988.377.282

2.365.365.146

904.159.144

214.000.000

32.122.166.828

- Mua sắm trong kỳ

-


-

-

-

-

6.650.265.256

30.041.599.943

3.632.453.834 1.014.189.484

214.000.000

41.552.508.517

Số dư 01/01/2005

721.375.160

3.300.849.376

487.907.939

366.775.253

44.449.989


-

-

-

-

-

-

-

995.136.643

6.187.047.259

775.786.526

484.587.436

71.583.321

8.514.141.185

Giá trò còn lại
Vào ngày 01/01/2005


17


CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG VÀ KINH DOANH ĐỊA ỐC HÒA BÌNH

THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HP NHẤT

Cho năm tài chính kết thúc vào ngày 31/12/2006
(Thể hiện bằng đồng Việt Nam, ngoại trừ trường hợp có ghi chú bằng đồng tiền khác)
8.

Tình hình tăng giảm tài sản cố đònh thuê tài chính
Máy móc thiết bò

Cộng

815.659.660

815.659.660

Nguyên giá
Số dư 01/01/2006
- Mua trong kỳ

-

-

(815.659.660)



-

-

- Mua lại tài sản thuê

(*)

Số dư 31/12/2006
Hao mòn lũy kế
Số dư 01/01/2006
- Khấu hao trong kỳ
- Mua lại tài sản thuê
Số dư 31/12/2006

(*): Trong năm Công ty TNHH Mộc Hòa Bình đã mua lại số máy móc thiết bò thuê của
Công ty cho thuê Tài chính quốc tế. Giá mua lại là 3.214.502 được ghi nhận vào nguyên
giá tài sản cố đònh.
9.

Tình hình tăng giảm tài sản cố đònh vô hình
Hệ thống
chất lượng ISO

Phần mềm
vi tính

Quyền sử
dụng đất


59.931.946

23.421.600

-

83.353.546

Vào ngày 01/01/2006

31.310.219

17.843.200

450.000.000

499.153.419

Vào ngày 31/12/2006

23.015.477

13.382.400

450.000.000

486.397.877

Nguyên giá

(Thể hiện bằng đồng Việt Nam, ngoại trừ trường hợp có ghi chú bằng đồng tiền khác)
10.

Các khoản đầu tư dài hạn khác

31/12/2006

Đầu tư dài hạn khác

275.331.708

Mua công trái
Cộng

01/01/2006
(*)

-

5.000.000

5.000.000

280.331.708

5.000.000

(*) : Đây là các khoản chi tư vấn và chi phí giải phóng mặt bằng cho dự án xây dựng bãi
giữ xe ngầm Chi Lăng và khu nghỉ dưỡng quốc tế Hòa Bình tại Lăng Cô do Công ty làm
chủ đầu tư.


413.500.000

179.056.528

22.612.010.854

1.472.461.528

Công cụ dụng cụ xây dựng
Chi phí sửa chữa xe
Cộng
12.

Vay và nợ ngắn hạn
Vay ngắn hạn ngân hàng
Vay ngắn hạn cá nhân
Nợ dài hạn đến hạn trả
Cộng

13.

-

22.198.510.854 là khoản vay tại Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam – Chi
nhánh Thành phố Hồ Chí Minh theo hợp đồng tín dụng ngắn hạn hạn mức số
32/2006/101285 ngày 22/06/2006, với thời gian vay là 6 tháng cho từng lần rút vốn và
lãi suất vay là 9,96%/năm để bổ sung vốn lưu động. Khoản vay này được đảm bảo theo
hình thức bảo lãnh bằng tài sản của bên thứ 3.



15.835.773.663

(a) Đây chủ yếu là các khoản phải trả cho các nhà cung cấp vật liệu xây dựng trong nước
và các nhà thầu phụ.
(b) Đây là khoản ứng trước của các khách hàng cho các công trình xây dựng.
19


CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG VÀ KINH DOANH ĐỊA ỐC HÒA BÌNH

THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HP NHẤT

Cho năm tài chính kết thúc vào ngày 31/12/2006
(Thể hiện bằng đồng Việt Nam, ngoại trừ trường hợp có ghi chú bằng đồng tiền khác)
14.

Thuế phải nộp

31/12/2006

01/01/2006

3.252.094.530

1.459.407.332

-

11.360.899


-

20.328.675.000 (*)

-

Thuế GTGT hàng bán
Thuế nhập khẩu
Thuế thu nhập doanh nghiệp
Thuế thu nhập cá nhân
Cộng
15.

Phải trả khác

Bảo hiểm tai nạn lao động
Mượn vốn kinh doanh
Phải trả khác
Cộng

1.080.245.194

766.237.292

21.497.811.269

802.685.577

(*) Chi tiết các khoản mượn vốn kinh doanh vào ngày 31/12/2006 bao gồm :


Cộng

Chi tiết các khảon vay dài hạn tại Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam – Chi
nhánh Thành phố Hồ Chí Minh như sau :
-

499.171.000 đồng theo hợp đồng tín dụng trung hạn số 66/2006/101285 ngày
15/11/2006 để đầu tư thiết bò cẩu tháp, thời hạn vay là 24 tháng, nợ gốc được trả trong
8 kỳ, mỗi kỳ 3 tháng. Theo lòch trả nợ vay, số nợ vay đến hạn trong năm 2007 là
250.000.000 đồng.

-

598.565.800 đồng theo hợp đồng tín dụng trung hạn số 71/2006/101285 ngày
21/12/2006 để đầu tư thiết bò cẩu tháp, thời hạn vay là 36 tháng, nợ gốc được trả trong
11 kỳ, mỗi kỳ 3 tháng. Theo lòch trả nợ vay, số nợ vay đến hạn trong năm 2007 là
163.500.000 đồng.

Hình thức đảm bảo nợ vay dài hạn : tài sản hình thành từ vốn vay.
20


CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG VÀ KINH DOANH ĐỊA ỐC HÒA BÌNH

THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HP NHẤT

Cho năm tài chính kết thúc vào ngày 31/12/2006
(Thể hiện bằng đồng Việt Nam, ngoại trừ trường hợp có ghi chú bằng đồng tiền khác)
17.


484.739.286

420.492.819

(81.537.382)

823.694.723

522.722.397

1.155.184.810

(25.260.000)

1.652.647.207

1.988.980.032

(*)

(*)

6.160.452.981

Quỹ dự phòng tài chính
Quỹ K.Thưởng, phúc lợi
Lợi nhuận chưa p.phối
Cộng



17.2 Chi tiết vốn đầu tư của chủ sở hữu
Theo giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh công ty cổ phần số 4103000229 đã thay
đổi lần 4 ngày 07/07/2006 do Sở Kế hoạch và đầu tư TP. Hồ Chí Minh cấp, vốn điều
lệ của Công ty là 100 tỷ đồng. Đến ngày 31/12/2006, Công ty đã phát hành được
5.639.990 cổ phiếu với giá trò 56.399.900.000 đồng, không thay đổi so với thời điểm
31/12/2005.

21


CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG VÀ KINH DOANH ĐỊA ỐC HÒA BÌNH

THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HP NHẤT

Cho năm tài chính kết thúc vào ngày 31/12/2006
(Thể hiện bằng đồng Việt Nam, ngoại trừ trường hợp có ghi chú bằng đồng tiền khác)
17.

Tình hình biến động nguồn vốn kinh doanh và các quỹ (tiếp theo)
17.3 Các giao dòch về vốn với các chủ sở hữu và phân phối cổ tức
Năm nay

Năm trước

56.399.900.000
56.399.900.000

45.000.000.000
11.399.900.000

100.000 đồng được chuyển thành 10 cổ phiếu với mệnh giá 10.000 đồng/cổ phiếu để
phù hợp với quy đònh của pháp luật về chứng khoán và thò trường chứng khoán.
18.

Lợi nhuận chưa phân phối
Năm 2006

Năm 2005

1.988.980.032
34.289.156
9.009.829.668

1.380.278.777
(38.059.978)
3.085.980.898

Trừ : Đã phân phối trong năm :
* Trích quỹ đầu tư phát triển
* Trích quỹ dự phòng tài chính
* Trích quỹ khen thưởng phúc lợi
* Nộp phạt

(1.356.991.834)
(420.492.819)
(904.661.222)
-

(482.630.824)
(160.876.943)


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status