a
a
a
Số :
- 10/BC-TC/II-VAE
Hà Nội, ngày
tháng
năm 2010
BÁO CÁO KIỂM TOÁN
về Báo cáo tài chính hợp nhất năm 2009
của Công ty Cổ phần Xây dựng hạ tầng Sông Đ à
Kính gửi:
Hội đồng quản trị và Ban Tổng giám đốc
Công ty Cổ phần Xây dựng hạ tầng Sông Đ à
Chúng tôi, Công ty TNHH Kiểm toán và Định giá Việt Nam đã tiến hành kiểm toán Báo cáo tài chính hợp nhất gồm:
Bảng cân đối kế toán hợp nhất tại ngày 31/12/2009, Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh hợp nhất, Báo cáo lưu
chuyển tiền tệ hợp nhất và Bản Thuyết minh Báo cáo tài chính hợp nhất cho năm tài chính 2009 được lập tại ngày 25
tháng 02 năm 2010 của Công ty Cổ phần Xây dựng hạ tầng Sông Đà (gọi tắt là 'Công ty') từ trang 07 đến trang 39 kèm
theo. Báo cáo tài chính hợp nhất đã được lập theo các chính sách kế toán trình bày trong Thuyết minh Phần IV của Bản
Thuyết minh Báo cáo tài chính hợp nhất.
Trách nhiệm của Ban Tổng giám đốc và của Kiểm toán viên
Theo qui định của Chế độ kế toán Việt Nam và như đã trình bày từ trang 02 đến trang 04, Ban Tổng Giám đốc của
Công ty có trách nhiệm lập Báo cáo tài chính một cách trung thực và hợp lý. Trách nhiệm của Kiểm toán viên là đưa ra
ý kiến độc lập về Báo cáo tài chính này dựa trên kết quả cuộc kiểm toán và báo cáo ý kiến của chúng tôi cho Hội đồng
Chứng chỉ Kiểm toán viên số: 1231/KTV
CÔNG TY TNHH KIỂM TOÁN VÀ ĐỊNH GIÁ VIỆT NAM
6
CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG HẠ TẦNG SÔNG ĐÀ
Địa chỉ: Toà nhà SICO, thôn Phú Mỹ, Mỹ Đình, Từ Liêm, Hà Nội.
Tel: (84-04) 7682972 Fax: (84-04) 7682972
BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
cho năm tài chính 2009
Mẫu số B 01 - DN/HN
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN HỢP NHẤT
Tại ngày 31 tháng 12 năm 2009
Đơn vị tính: VND
TÀI SẢN
Mã
số
A TÀI SẢN NGẮN HẠN
(100=110+120+130+140+150)
I Tiền và các khoản tương đương tiền
1 Tiền
2 Các khoản tương đương tiền
110
140
141
149
V Tài sản ngắn hạn khác
1 Chi phí trả trước ngắn hạn
2 Thuế GTGT được khấu trừ
150
151
152
3 Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước
4 Tài sản ngắn hạn khác
154
158
B TÀI SẢN DÀI HẠN
(200=210+220+240+250+260)
II Tài sản cố định
1 Tài sản cố định hữu hình
200
220
221
V.1.
VIII.3.1
13,745,823,028
13,745,823,028
-
10,378,638,959
10,378,638,959
-
107,717,651,097
63,424,610,212
4,936,539,283
40,272,790,420
(916,288,818)
(18,421,683,236)
(5,710,540,956)
(12,711,142,280)
-
135,373,747,965
98,946,122,636
8,129,656,546
29,243,788,701
(945,819,918)
58,522,335,803
33,574,039,057
7,466,331,802
17,551,397,944
33,836,963,019
-
37,663,991,019
255,773,265
15,681,328,915
59,841,526,040
(18,609,574,901)
57,868,540,456
30,390,531,658
41,582,664,317
16,221,191,335
(9,170,616,444)
(4,670,616,444)
48,473,469,280
20,446,309,626
24,086,317,077
12,077,274,372
1
2
3
Các khoản đầu tư tài chính dài hạn
Đầu tư vào công ty con
Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh
Đầu tư dài hạn khác
250
251
252
258
4 Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (*)
V
VI
1.
2.
3.
Tại ngày 31 tháng 12 năm 2009
23,883,895,144
(4,670,616,444)
(7,662,703,809)
V.5.
5,617,852,607
12,383,613,631
(6,765,761,024)
V.7.
10,313,000,000
7,064,000,000
-
(10,313,000,000)
(10,313,000,000)
-
7,064,000,000
7,064,000,000
-
5,640,000,000
5,640,000,000
-
-
-
-
-
881,861,723
881,861,723
-
874,041,543
874,041,543
V.9.
(tiếp theo)
Đơn vị tính: VND
NGUỒN VỐN
A
I
1
2
3
NỢ PHẢI TRẢ (300=310+330)
Nợ ngắn hạn
Vay và nợ ngắn hạn
Phải trả người bán
Người mua trả tiền trước
Mã
số
300
310
311
312
313
Thuyết
minh
31/12/2009
26,455,336,510
6,119,760,792
8
CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG HẠ TẦNG SÔNG ĐÀ
Địa chỉ: Toà nhà SICO, thôn Phú Mỹ, Mỹ Đình, Từ Liêm, Hà Nội.
Tel: (84-04) 7682972 Fax: (84-04) 7682972
BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
cho năm tài chính 2009
Mẫu số B 01 - DN/HN
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN HỢP NHẤT
4
5
6
9
10
Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
Phải trả người lao động
Chi phí phải trả
Các khoản phải trả, phải nộp khác
Dự phòng phải trả ngắn hạn
314
315
316
B
I
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
VỐN CHỦ SỞ HỮU (400=410+430)
Vốn chủ sở hữu
Vốn đầu tư của chủ sở hữu
Thặng dư vốn cổ phần
Vốn khác của chủ sở hữu
Cổ phiếu quỹ
Chênh lệch đánh giá lại tài sản
Chênh lệch tỷ giá hối đoái
Quỹ đầu tư phát triển
Quỹ dự phòng tài chính
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản
400
410
-
V.14.
V.15.
V.15.
15,827,130,396
2,088,716,953
7,524,402,722
23,951,206,277
-
10,595,465,936
1,452,098,402
1,301,369,643
7,245,758,100
-
19,066,962,897
1,101,023,906
17,853,432,487
112,506,504
-
-
19,066,962,897
1,101,023,906
1,070,087,999
15,083,885,088
-
68,246,840,667
68,776,601,005
51,750,000,000
12,157,753,767
3,336,616,940
759,546,267
772,684,031
-
(506,737,558)
(506,737,558)
-
-
(573,337,558)
(573,337,558)
-
(529,760,338)
(529,760,338)
-
9
(37,021,418,137)
287,177,531,590
140,232,259,581
Hà nội, ngày 25 tháng 02 năm 2010
CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG HẠ TẦNG SÔNG ĐÀ
Tổng giám đốc
Vũ Văn Bẩy
10
CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG HẠ TẦNG SÔNG ĐÀ
Địa chỉ: Toà nhà SICO, thôn Phú Mỹ, Mỹ Đình, Từ Liêm, Hà Nội.
Tel: (84-04) 7682972 Fax: (84-04) 7682972
BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
cho năm tài chính 2009
Mẫu số B 02 - DN/HN
BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH HỢP NHẤT
Năm 2009
Đơn vị tính: VND
Mã
số
Thuyết
minh
73,346,243,638
4 Giá vốn hàng bán
11
VI.18.
116,873,226,509
70,480,352,953
5 Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ
(20=10-11)
20
23,512,440,273
2,865,890,685
6 Doanh thu hoạt động tài chính
21
VI.19.
95,542,005
Chỉ tiêu
8 Chi phí bán hàng
24
9 Chi phí quản lý doanh nghiệp
25
10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh
{30=20+(21-22)-(24+25)}
30
11 Thu nhập khác
31
3.8
24,130,102,568
26,163,682,606
12 Chi phí khác
32
3.9
(874,041,543)
-
17 Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp
(60=50-51-52)
Lợi nhuận sau thuế của cổ đông thiểu số
Lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ
18 Lãi cơ bản trên cổ phiếu
19 Lợi nhuận năm trước chuyển sang
20 Các khoản giảm trừ vào lợi nhuận sau thuế
60
17,682,234,030
3,116,484,749
61
62
70
80
81
748,616,424
16,933,617,606
3,272
772,684,031
(2,622,416,549)
21 Lợi nhuận luỹ kế
Người lập
VI.23.
15,083,885,088
772,684,031
Hà nội, ngày 25 tháng 02 năm 2010
G TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG HẠ TẦNG SÔN
Kế toán trưởng
10
Tổng giám đốc
Trần Thị Thu Hiền
Chu Thị Ánh
11
Vũ Văn Bẩy
CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG HẠ TẦNG SÔNG ĐÀ
Địa chỉ: Toà nhà SICO, thôn Phú Mỹ, Mỹ Đình, Từ Liêm, Hà Nội.
Tel: (84-04) 7682972 Fax: (84-04) 7682972
1. Tiền thu từ phát hành cố phiếu, nhận vốn góp của
chủ sở hữu
2. Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ
phiếu của doanh nghiệp đã phát hành
Mã
số
1
2
3
4
5
6
7
20
ết
minh
sico mẹ
Sico đầu tư
Si co Yên hòa
Năm 2009
Năm 2008
(1,501,500)
(1,626,500)
(125,000)
21
(3,063,652,852)
(9,909,187,963)
22
6,656,882,619
4,799,922,353
-
4,799,922,353
24
25
26
27
30
(11,737,000,000)
78,515,075
(16,767,750,535)
- (1,500,000,000)
9,458,993
7,567,937
3. Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được
4. Tiền chi trả nợ gốc vay
5. Tiền chi trả nợ thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
33
34
35
36
40
63,946,057,345
(17,178,151,938)
8,394,395,022
(75,250,000)
55,087,050,429
4,697,052,989
(1,200,000,000)
11,497,052,989
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
50
3,161,991,461
199,251,171
18,896,368,190
(25,009,225,302)
(4,531,573,043)
(4,401,693,232)
11,116,876,613
5,941,437
3,367,184,069
2,897,430,270
5,941,437
10,378,638,959
13,745,823,028
7,481,208,689
10,378,638,959
Hà nội, ngày 25 tháng 02 năm 2010
CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG HẠ TẦNG SÔNG ĐÀ
Tổng giám đốc
Kế toán tr ưởng
Chu Thị Ánh
Vũ Văn Bẩy
Khấu hao trong năm
Tăng khác
Tăng khi mua công ty con
Bàn giao góp vốn
Thanh lý, nhượng bán
Giảm khác
Số dư ngày 31/12/2009
Giá trị còn lại
Tại ngày 01/01/2009
Tại ngày 31/12/2009
Đơn vị tính: VND
Nhà cửa, vật kiến
trúc
4,683,974,596
-
Máy móc, thiết bị
Phương tiện vận tải
Thiết bị, dụng cụ
quản lý
Thiết bị, dụng
cụ quản lý
Cộng
11,052,085,969
-
281,675,248
57,468,975
118,486,941
(24,523,566)
-
710,617,801
40,229,780
-
(764,011,549)
-
4,268,971,834
1,364,138,400
72,339,864
5,118,434,091
-
-
6,697,355,162
1,798,281,882
726,464,743
5,456,365,603
(764,011,549)
(795,386,429)
-
2,269,055,735
(3,405,847,706)
3,547,182,625
321,336,879
141,887,304
654,124,879
- Giá trị còn lại cuối kỳ của TSCĐ hữu hình đã dùng để thế chấp, cầm cố đảm bảo các khoản vay: 30.181.055.149 đồng.
- Nguyên giá TSCĐ cuối năm đã khấu hao hết nhưng vẫn còn sử dụng: 1.666.912.641 VND
20
-
18,774,629,534
7,445,201,707
9,681,483,894
2,463,986,256
(3,635,329,724)
(1,164,592,629)
33,565,379,038