CÔNG TY CỔ PHẦN HÃNG SƠN ĐÔNG Á
Địa chỉ: Số 104, ngõ 140 đường Khuất Duy Tiến, Q.Thanh Xuân, Hà Nội
BÁO CÁO TÀI CHÍNH
CÔNG TY CỔ PHẦN HÃNG SƠN ĐÔNG Á
Cho kỳ kế toán kết thúc ngày 31 tháng 03 năm 2012
1
CÔNG TY CỔ PHẦN HÃNG SƠN ĐÔNG Á
Địa chỉ: Số 104, ngõ 140 đường Khuất Duy Tiến, Q.Thanh Xuân, Hà Nội
NỘI DUNG
Báo cáo của Ban Giám đốc
Trang
2-4
Báo cáo tài chính Quý I
5-19
Bảng cân đối kế toán
5-7
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
8
Dịch vụ vận tải, vận chuyển hàng hoá, hành khách;
Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh;
Trụ sở chính của Công ty tại số 104, ngõ 140 đường Khuất Duy Tiến, P.Nhân Chính, Q.Thanh Xuân,
Hà Nội.
Công ty có các đơn vị thành viên sau:
Tên
Địa chỉ
Nhà máy Sơn miền Bắc
55 Thiên Đức, TT.Yên Viên, Gia Lâm, Hà Nội
Chi nhánh tại TP. Hồ Chí Minh
89/1B Quốc Lộ 1A, Khu phố 2, phường Tân Thới
Hiệp, Quận 12, TP. Hồ Chí Minh
Chi nhánh tại TP.Đà Nẵng
KCN Liên Chiểu, Quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng
Vốn điều lệ theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế số 0102073938 ngày 13 tháng
05 năm 2010 của Công ty là: 22.000.000.000 đồng (Bằng chữ : Hai mươi hai tỷ đồng).
KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG
Lợi nhuận sau thuế cho kỳ kế toán kết thúc ngày 31 tháng 03 năm 2012 là (1,977,736,227) VND.
Lợi nhuận chưa phân phối tại thời điểm ngày 31 tháng 03 năm 2012 là 3,828,367,832 VND.
CÁC SỰ KIỆN SAU NGÀY KHOÁ SỔ KẾ TOÁN LẬP BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Không có sự kiện trọng yếu nào xảy ra sau ngày lập Báo cáo tài chính đòi hỏi được điều chỉnh hay
công bố trên Báo cáo tài chính.
HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ VÀ BAN GIÁM ĐỐC
Các thành viên Hội đồng Quản trị & Ban Giám đốc đã điều hành Công ty trong năm và đến ngày lập
báo cáo này gồm:
Hội đồng Quản trị
Ông : Nguyễn Văn Sơn
Tổng Giám đốc
Ông : Trần Tuấn Kình
Phó Tổng Giám đốc
CÔNG BỐ TRÁCH NHIỆM CỦA BAN GIÁM ĐỐC ĐỐI VỚI BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Ban Giám đốc Công ty chịu trách nhiệm về việc lập Báo cáo tài chính phản ánh trung thực, hợp lý tình
hình hoạt động, kết quả hoạt động kinh doanh của Công ty trong năm. Trong quá trình lập Báo cáo tài
chính, Ban Giám đốc Công ty cam kết đã tuân thủ các yêu cầu sau:
Lựa chọn các chính sách kế toán thích hợp và áp dụng các chính sách này một cách nhất quán;
Đưa ra các đánh giá và dự đoán hợp lý và thận trọng;
Nêu rõ các chuẩn mực kế toán được áp dụng có được tuân thủ hay không, có những áp dụng sai lệch
trọng yếu đến mức cần phải công bố và giải thích trong báo cáo tài chính hay không;
Lập và trình bày các báo cáo tài chính trên cơ sở tuân thủ các chuẩn mực kế toán, chế độ kế toán và các
quy định có liên quan hiện hành;
Lập các báo cáo tài chính dựa trên cơ sở hoạt động kinh doanh liên tục, trừ trường hợp không thể cho
rằng Công ty sẽ tiếp tục hoạt động kinh doanh.
Ban Giám đốc Công ty đảm bảo rằng các sổ kế toán được lưu giữ để phản ánh tình hình tài chính của
Công ty, với mức độ trung thực, hợp lý tại bất cứ thời điểm nào và đảm bảo rằng Báo cáo tài chính tuân
thủ các quy định hiện hành của Nhà nước. Đồng thời có trách nhiệm trong việc bảo đảm an toàn tài sản
của Công ty và thực hiện các biện pháp thích hợp để ngăn chặn, phát hiện các hành vi gian lận và các vi
phạm khác.
Ban Giám đốc Công ty cam kết rằng Báo cáo tài chính đã phản ánh trung thực và hợp lý tình hình tài
chính của Công ty tại thời điểm ngày 31 tháng 03 năm 2012, kết quả hoạt động kinh doanh và các luồng
lưu chuyển tiền tệ cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 03 năm 2012, phù hợp với chuẩn mực, chế độ
kế toán Việt Nam và tuân thủ các quy định hiện hành có liên quan.
Cam kết khác
100 A. TÀI SẢN NGẮN HẠN
31/03/2012
01/01/2012
56,824,095,812
58,264,554,333
110 I. Tiền và các khoản tương đương tiền
111 1. Tiền
112 2. Các khoản tương đương tiền
3
177,280,760
177,280,760
-
7,342,815,086
7,342,815,086
-
120 II. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn
121 1. Đầu tư ngắn hạn
129 2. Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn (*)
4
3,250,693,706
6,857,182,055
4,508,281,880
2,348,900,175
11,215,710,910
11,839,928,839
-
-
130
131
132
133
135
139
III. Các khoản phải thu ngắn hạn
1. Phải thu khách hàng
2. Trả trước cho người bán
3. Phải thu nội bộ ngắn hạn
5. Các khoản phải thu khác
6. Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi (*)
5
- Nguyên giá
- Giá trị hao mòn lũy kế
3. Tài sản cố định vô hình
4. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang
8
9
9,141,159,592
8,660,567,835
13,750,461,620
(5,089,893,785)
480,591,757
9,762,196,934
9,281,605,177
13,750,461,620
(4,468,856,443)
480,591,757
240 III. Bất động sản đầu tư
-
-
250 IV. Các khoản đầu tư tài chính dài hạn
251 1. Đầu tư vào công ty con
252 2. Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh
5
CÔNG TY CỔ PHẦN HÃNG SƠN ĐÔNG Á
BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Địa chỉ: Số 104, ngõ 140 đường Khuất Duy Tiến, Q.Thanh Xuân, Hà Nội
Cho kỳ kế toán kết thúc ngày 31/03/2012
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Tại ngày 31 tháng 03 năm 2012
Đơn vị tính: VND
Mã số
Thuyết
minh
NGUỒN VỐN
300 A. NỢ PHẢI TRẢ
310
311
312
313
314
315
316
2. Phải trả dài hạn nội bộ
3. Phải trả dài hạn khác
4. Vay và nợ dài hạn
5. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
6. Dự phòng trợ cấp mất việc làm
7. Dự phòng phải trả dài hạn
8. Doanh thu chưa thực hiện
9. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ
11
12
13
14
15
400 B. VỐN CHỦ SỞ HỮU
410
411
412
413
414
415
416
417
418
420
421
40,091,627,515
40,178,567,738
39,481,880,586
19,069,629,174
10,525,951,774
3,386,568,620
3,277,670,107
792,606,193
415,627,333
2,013,827,385
-
39,546,717,738
18,341,727,150
12,071,119,455
1,523,004,064
3,339,890,507
1,392,131,611
189,845,705
2,137,974,152
551,025,094
609,746,929
117,350,000
492,396,929
-
631,850,000
70,104,483,172
CÔNG TY CỔ PHẦN HÃNG SƠN ĐÔNG Á
BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Địa chỉ: Số 104, ngõ 140 đường Khuất Duy Tiến, Q.Thanh Xuân, Hà Nội
Cho kỳ kế toán kết thúc ngày 31/03/2012
CHỈ TIÊU NGOÀI BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Tại ngày 31 tháng 03 năm 2012
Mã số
Thuyết
minh
Chỉ tiêu
1. Tài sản thuê ngoài
2. Vật tư, hàng hóa nhận giữ hộ, nhận gia công
3. Hàng hóa nhận bán hộ, nhận ký gửi, ký cược
4. Nợ khó đòi đã xử lý
5. Ngoại tệ các loại
6. Dự toán chi sự nghiệp, dự án
31/03/2012
01/01/2012
-
Chỉ tiêu
minh
Quý này
Quý trước
01
1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
17
13,116,956,615
17,740,923,379
02
2. Các khoản giảm trừ doanh thu
18
-
628,296,511
10
850,745,082
4,552,389,245
1,260,480,476
25,861,321
323,136,491
323,136,491
4,374,158,608
1,651,335,310
21
22
6. Doanh thu hoạt động tài chính
7. Chi phí tài chính
23 - Trong đó: Chi phí lãi vay
24 8. Chi phí bán hàng
25 9. Chi phí quản lý doanh nghiệp
21
22
(2,017,294,605)
308,251,029
30
10. Lợi nhuận thuần từ hoạt động
kinh doanh
60
17. Lợi nhuận sau thuế TNDN
70
18. Lãi cơ bản trên cổ phiếu (*)
(1,977,736,227)
23
16
316,368,767
-
-
(1,977,736,227)
316,368,767
(899)
168
Kế toán trưởng
Hà Nội, ngày 20 tháng 04 năm 2012
02
03
04
05
06
07
20
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác
2. Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa và dịch vụ
3. Tiền chi trả cho người lao động
4. Tiền chi trả lãi vay
5. Tiền chi nộp thuế thu nhập doanh nghiệp
6. Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
7. Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
21
22
23
24
25
26
27
20
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
31
32
Quý này
Quý trước
16,150,832,886
(6,546,384,459)
(2,971,108,814)
(853,897,851)
36,743,084,560
(50,325,172,761)
(7,802,646,439)
16,592,242,848
(11,449,791,789)
(2,960,845,188)
(323,136,491)
(2,500,400)
1,748,417,000
(3,973,286,500)
(368,900,520)
31,313,160
Tổng Giám đốc
HOÀNG VĂN TUÂN
NGUYỄN VĂN SƠN
9
CÔNG TY CỔ PHẦN HÃNG SƠN ĐÔNG Á
BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Địa chỉ: Số 104, ngõ 140 đường Khuất Duy Tiến, Q.Thanh Xuân, Hà Nội
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31/03/2012
BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Tại ngày 31 tháng 03 năm 2012
1. ĐẶC ĐIỂM HOẠT ĐỘNG DOANH NGHIỆP
Hình thức sở hữu vốn
Công ty Cổ phần Hãng Sơn Đông Á là công ty cổ phần được thành lập và hoạt động theo Giấy chứng
nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế số 0102073938 (chuyển đổi từ số ĐKKD: 0103014668), đăng
ký lần đầu ngày 20 tháng 11 năm 2006, thay đổi lần 3 ngày 13 tháng 05 năm 2010 do Sở Kế hoạch và Đầu
tư Thành phố Hà Nội cấp.
Trụ sở chính của Công ty tại số 104, ngõ 140 đường Khuất Duy Tiến, P.Nhân Chính, Q.Thanh Xuân,
Hà Nội.
Công ty có các đơn vị thành viên sau:
Tên
Địa chỉ
Chế độ kế toán áp dụng
Công ty áp dụng Chế độ Kế toán doanh nghiệp ban hành theo Quyết định số 15/2006/QĐ-BTC ngày
20/3/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và Thông tư số 244/2009/TT-BTC ngày 31/12/2009 của Bộ Tài
chính hướng dẫn sửa đổi, bổ sung Chế độ kế toán doanh nghiệp.
Tuyên bố về việc tuân thủ Chuẩn mực kế toán và Chế độ kế toán
10
CÔNG TY CỔ PHẦN HÃNG SƠN ĐÔNG Á
BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Địa chỉ: Số 104, ngõ 140 đường Khuất Duy Tiến, Q.Thanh Xuân, Hà Nội
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31/03/2012
Công ty đã áp dụng các Chuẩn mực kế toán Việt Nam và các văn bản hướng dẫn Chuẩn mực do Nhà
nước đã ban hành. Báo cáo tài chính được lập và trình bày theo đúng mọi quy định của từng chuẩn mực,
thông tư hướng dẫn thực hiện chuẩn mực và Chế độ kế toán hiện hành đang áp dụng.
Hình thức kế toán áp dụng
Công ty áp dụng hình thức kế toán Nhật ký chung.
Nguyên tắc ghi nhận các khoản tiền và các khoản tương đương tiền
Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh bằng ngoại tệ được quy đổi ra đồng Việt Nam theo tỷ giá giao dịch
thực tế tại thời điểm phát sinh nghiệp vụ. Tại thời điểm cuối năm các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
được quy đổi theo tỷ giá bình quân liên ngân hàng do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố vào ngày
kết thúc niên độ kế toán.
Chênh lệch tỷ giá thực tế phát sinh trong kỳ và chênh lệch tỷ giá do đánh giá lại số dư các khoản mục
tiền tệ tại thời điểm cuối năm được kết chuyển vào doanh thu hoặc chi phí tài chính trong năm tài chính.
Các khoản đầu tư ngắn hạn không quá 3 tháng có khả năng chuyển đổi dễ dàng thành tiền và không có
nhiều rủi ro trong chuyển đổi thành tiền kể từ ngày mua khoản đầu tư đó tại thời điểm báo cáo.
Dự phòng giảm giá hàng tồn kho được lập vào thời điểm cuối năm là số chênh lệch giữa giá gốc của hàng
tồn kho lớn hơn giá trị thuần có thể thực hiện được của chúng.
Nguyên tắc ghi nhận và khấu hao tài sản cố định
Tài sản cố định hữu hình được ghi nhận theo giá gốc. Trong quá trình sử dụng, tài sản cố định hữu hình
được ghi nhận theo nguyên giá, hao mòn luỹ kế và giá trị còn lại.
Khấu hao được trích theo phương pháp đường thẳng, được quy định tại Quyết định số 203/2009/QĐ-BTC
ngày 20 tháng 10 năm 2009 của Bộ Tài chính. Thời gian khấu hao được ước tính như sau:
- Nhà cửa, vật kiến trúc
10 năm
- Máy móc thiết bị
5-8 năm
11
CÔNG TY CỔ PHẦN HÃNG SƠN ĐÔNG Á
BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Địa chỉ: Số 104, ngõ 140 đường Khuất Duy Tiến, Q.Thanh Xuân, Hà Nội
- Phương tiện vận tải
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31/03/2012
5-6 năm
- Thiết bị quản lý
với số đã trích, kế toán tiến hành ghi bổ sung hoặc ghi giảm chi phí tương ứng với phần chênh lệch.
Nguyên tắc ghi nhận vốn chủ sở hữu
Vốn đầu tư của chủ sở hữu được ghi nhận theo số vốn thực góp của chủ sở hữu.
Thặng dư vốn cổ phần được ghi nhận theo số chênh lệch lớn hơn/ hoặc nhỏ hơn giữa giá thực tế phát hành
và mệnh giá cổ phiếu khi phát hành cổ phiếu lần đầu, phát hành bổ sung hoặc tái phát hành cổ phiếu quỹ.
Vốn khác của chủ sở hữu được ghi theo giá trị còn lại giữa giá trị hợp lý của các tài sản mà doanh nghiệp
được các tổ chức, cá nhân khác tặng, biếu sau khi trừ (-) các khoản thuế phải nộp (nếu có) liên quan đến
các tài sản được tặng, biếu này; và khoản bổ sung từ kết quả hoạt động kinh doanh
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối là số lợi nhuận từ các hoạt động của doanh nghiệp sau khi trừ (-) các
khoản điều chỉnh do áp dụng hồi tố thay đổi chính sách kế toán và điều chỉnh hồi tố sai sót trọng yếu của
các năm trước.
Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận doanh thu
Doanh thu bán hàng
12
CÔNG TY CỔ PHẦN HÃNG SƠN ĐÔNG Á
BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Địa chỉ: Số 104, ngõ 140 đường Khuất Duy Tiến, Q.Thanh Xuân, Hà Nội
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31/03/2012
Doanh thu bán hàng được ghi nhận khi đồng thời thỏa mãn các điều kiện sau:
Phần lớn rủi ro và lợi ích gắn liền với quyền sở hữu sản phẩm hoặc hàng hóa đã được chuyển giao
cho người mua;
Công ty không còn nắm giữ quyền quản lý hàng hóa như người sở hữu hàng hóa hoặc quyền kiểm
Chi phí đi vay vốn;
Các khoản lỗ do thay đổi tỷ giá hối đoái của các nghiệp vụ phát sinh liên quan đến ngoại tệ;
Các khoản trên được ghi nhận theo tổng số phát sinh trong kỳ, không bù trừ với doanh thu hoạt động tài
chính.
Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành, chi phí thuế
thu nhập doanh nghiệp hoãn lại
Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành được xác định trên cơ sở thu nhập chịu thuế và thuế suất
thuế TNDN trong năm hiện hành.
Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại được xác định trên cơ sở số chênh lệch tạm thời được
khấu trừ, số chênh lệch tạm thời chịu thuế và thuế suất thuế TNDN.
Theo Thông tư số 134/2007/TT-BTC ngày 23/11/2007 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định
số 24/2007/NĐ-CP ngày 14/02/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật thuế TNDN, Công ty
được miễn thuế TNDN 02 năm kể từ khi có thu nhập chịu thuế và giảm 50% số thuế phải nộp cho 02 năm
tiếp theo đối với các ngành nghề:
Sản xuất sơn nước, bột bả tường, chất chống thấm, chống gỉ, vật tư ngành sơn, sản xuất vật liệu xây
dựng;
Sản xuất máy móc, thiết bị, linh kiện, vật tư ngành công nghiệp, nông nghiệp (không bao gồm thuốc
bảo vệ thực vật), xây dựng; hàng điện, điện tử, điện lạnh, điện gia dụng, thiết bị tin học, thiết bị văn
phòng;
Việc xác định thuế thu nhập của Công ty căn cứ vào các quy định hiện hành về thuế. Tuy nhiên, những
quy định này thay đổi theo từng thời kỳ và việc xác định sau cùng về thuế thu nhập doanh nghiệp tuỳ
thuộc vào kết quả kiểm tra của cơ quan thuế có thẩm quyền.
13
CÔNG TY CỔ PHẦN HÃNG SƠN ĐÔNG Á
BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Nguyễn Thị Hà
350,000,000
Hà Thị Thảo
44,000,000
Nguyễn Thị Hiền
644,000,000
Cộng
5
31/03/2012
VND
3,009,399,574
3,009,399,574
01/01/2012
VND
1,860,976,571
1,860,976,571
31/03/2012
VND
7,740,732,003
7,378,000
2,733,368,852
7,850,447,635
3,511,922,917
54,448,722
21,898,298,129
7
01/01/2012
VND
Giá trị
689,000,000
689,000,000
250,000,000
350,000,000
89,000,000
689,000,000
. CÁC KHOẢN PHẢI THU NGẮN HẠN KHÁC
Phải thu người lao động
Phải thu khác
Cộng
6
Số lượng
01/01/2012
VND
857,336,878
6,485,478,208
7,342,815,086
. THUẾ VÀ CÁC KHOẢN PHẢI THU NHÀ NƯỚC
Số giảm trong năm
- Chuyển sang BĐS đ.tư
- Thanh lý, nhượng bán
- Giảm khác
Số dư cuối năm
Giá trị hao mòn lũy kế
Số dư đầu năm
Số tăng trong năm
- Khấu hao trong năm
Số giảm trong năm
- Chuyển sang BĐS đ.tư
- Thanh lý, nhượng bán
- Giảm khác
Số dư cuối năm
Giá trị còn lại
Tại ngày đầu năm
Tại ngày cuối năm
9
Máy móc
thiết bị
1,948,764,515
-
Phương tiện
vận tải
6,627,149,067
284,051,738
468,097,208
82,597,966
82,597,966
-
2,454,407,855
313,623,858
313,623,858
-
1,392,790,848
199,974,024
199,974,024
-
153,560,532
24,841,494
24,841,494
-
550,695,174
2,768,031,713
1,592,764,872
178,402,026
202,978,175
118,099,582
480,591,757
01/01/2012
VND
159,514,000
202,978,175
118,099,582
480,591,757
31/03/2012
VND
180,114,747
966,421,571
748,015,000
1,894,551,318
01/01/2012
VND
275,382,789
1,011,876,116
205,530,000
1,492,788,905
31/03/2012
VND
19,069,629,174
17,076,144,186
1,993,484,988
Cho kỳ kế toán kết thúc ngày 31/03/2012
Cộng
19,069,629,174
18,341,727,150
Các khoản vay ngắn hạn
Lãi Thời
Tổng giá trị
suất hạn
khoản vay
vay vay
1103VP086/HĐT Ngân hàng TMCP Nhà Hà Nội 12
10,000,000
D-HM/2011
Chi nhánh Vạn Phúc
tháng
Số hợp
đồng vay
Bên cho vay
Ngân hàng TMCP Công thương
28203/2011/HĐTD
HM
Việt Nam - Chi nhánh Đông HN
Ngân hàng TMCP Nhà Hà Nội Chi nhánh Hoàng Quốc Việt
1,959,280
Thế chấp
12
tháng
10,000,000
6,909,086
1,727,272
Thế chấp
3,000,000
993,485
248,371
Tín chấp
1,000,000
1,000,000
250,000
Tín chấp
528,188,693
61,100,873
3,339,890,507
Quyết toán thuế của Công ty sẽ chịu sự kiểm tra của cơ quan thuế. Do việc áp dụng luật và các quy định về thuế
đối với nhiều loại giao dịch khác nhau có thể được giải thích theo nhiều cách khác nhau, số thuế được trình bày
trên Báo cáo tài chính có thể bị thay đổi theo quyết định của cơ quan thuế.
13 . CHI PHÍ PHẢI TRẢ
Chi phí kiểm toán năm 2011
Chi phí thuê nhà xưởng
Chi phí nộp tổng công ty
Chi phí hỗ trợ V/c hàng
Cộng
31/03/2012
VND
97,500,001
224,845,705
54,252,877
39,028,750
415,627,333
01/01/2012
VND
70,000,000
119,845,705
189,845,705
31/03/2012
CÔNG TY CỔ PHẦN HÃNG SƠN ĐÔNG Á
BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Địa chỉ: Số 104, ngõ 140 đường Khuất Duy Tiến, Q.Thanh Xuân, Hà Nội
Cho kỳ kế toán kết thúc ngày 31/03/2012
492,396,929
492,396,929
492,396,929
Vay dài hạn
- Vay ngân hàng
Nợ dài hạn
Cộng
614,500,000
614,500,000
614,500,000
Các khoản vay dài hạn
Đơn vị tính: 1.000 VND
Số hợp
đồng vay
Bên cho vay
Lãi suất
Thế chấp
1005VP016/
Ngân hàng TMCP Nhà Hà Nội HĐTDChi nhánh Vạn Phúc
TDH/2010
36
tháng
1,000,000
386,435
96,609
Thế chấp
1,450,000
492,397
123,099
Cộng
16 . VỐN CHỦ SỞ HỮU
a) Bảng đối chiếu biến động của vốn chủ sở hữu
Đơn vị tính: VND
Vốn đầu tư của
chủ sở hữu
thuế chưa phân
phối
5,806,104,059
-
-
22,000,000,000
252,000,000
-
-
243,025,094
1,624,786,281
243,025,094
1,624,786,281
5,806,104,059
(1,977,736,227)
22,000,000,000
252,000,000
Quý trước
CÔNG TY CỔ PHẦN HÃNG SƠN ĐÔNG Á
BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Địa chỉ: Số 104, ngõ 140 đường Khuất Duy Tiến, Q.Thanh Xuân, Hà Nội
Cho kỳ kế toán kết thúc ngày 31/03/2012
- Vốn góp đầu kỳ
- Vốn góp tăng trong kỳ
- Vốn góp giảm trong kỳ
- Vốn góp cuối kỳ
Cổ tức, lợi nhuận đã chia
22,000,000,000
22,000,000,000
22,000,000,000
22,000,000,000
4,400,000,000
d) Cổ phiếu
31/03/2012
2,200,000
10.000 đồng
e) CLãi cơ bản trên cổ phiếu
Lợi nhuận kế toán sau thuế
Các khoản điều chỉnh tăng hoặc giảm lợi nhuận kế toán để
xác định lợi nhuận hoặc lỗ phân bổ cho cổ đông sở hữu cổ
phiếu
Lợi nhuận hoặc lỗ phân bổ cho cổ đông
Cổ phiếu đang lưu hành bình quân trong kỳ
Lãi cơ bản trên cổ phiếu
Quý này
VND
(1,977,736,227)
Quý trước
VND
316,368,767
(1,977,736,227)
2,200,000
(899)
316,368,767
1,883,150
168
17 . TỔNG DOANH THU BÁN HÀNG VÀ CUNG CẤP DỊCH VỤ
18 . CÁC KHOẢN GIẢM TRỪ DOANH THU
Chiết khấu thương mại
Giảm giá hàng bán
Hàng bán bị trả lại
Cộng
19 . DOANH THU THUẦN VỀ BÁN HÀNG VÀ CUNG CẤP DỊCH VỤ
18
CÔNG TY CỔ PHẦN HÃNG SƠN ĐÔNG Á
BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Địa chỉ: Số 104, ngõ 140 đường Khuất Duy Tiến, Q.Thanh Xuân, Hà Nội
Cho kỳ kế toán kết thúc ngày 31/03/2012
Doanh thu thuần sản phẩm, hàng hoá
Doanh thu thuần dịch vụ
Doanh thu thuần hợp đồng xây dựng
Cộng
13,116,956,615
13,116,956,615
17,112,626,868
VND
850,745,082
32,425,563
883,170,645
Quý trước
VND
323,136,491
Quý này
VND
-
Quý trước
VND
-
21 . DOANH THU HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH
Lãi tiền gửi, tiền cho vay
Doanh thu hoạt động tài chính khác
Cộng
22 . CHI PHÍ TÀI CHÍNH
Lãi tiền vay
Chi phí tài chính khác
Cộng
323,136,491