Báo cáo tài chính hợp nhất quý 2 năm 2011 (đã soát xét) - Công ty cổ phần Đầu tư DNA - Pdf 36

Tæng c«ng ty cæ phÇn xuÊt khÈu
®«ng nam ¸ hamico

B¸o c¸o tµi chÝnh hîp nhÊt
Cho kú kÕ to¸n
tõ ngµy 01/01/2011 ®Õn ngµy 30/6/2011

§· ®-îc so¸t xÐt


MỤC LỤC

Báo cáo kết quả công tác soát xét

Trang

01

Báo cáo tài chính hợp nhất giữa niên độ
Bảng cân đối kế toán hợp nhất giữa niên độ

02 - 03

Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh hợp nhất giữa niên độ

04

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ hợp nhất giữa niên độ

05


báo cáo tài chính hợp nhất giữa niên độ kèm theo đây không phản ánh trung thực và hợp lý trên các khía
cạnh trọng yếu phù hợp với chuẩn mực kế toán Việt Nam (hoặc chuẩn mực kế toán khác được Việt Nam
chấp nhận) và các quy định pháp lý có liên quan.
Hà Nội, ngày 26 tháng 8 năm 2011
Giám đốc

Kiểm toán viên

Đào Tiến Đạt
Chứng chỉ KTV số: Đ.0078/KTV

Vũ Khắc Chuyển
Chứng chỉ KTV số: 0160/KTV

1


TNG CễNG TY C PHN XUT KHU ễNG NAM HAMICO
Mu s B01a-DN/HN
a ch: ng Lờ Chõn, KCN Chõu Sn, Tp.Ph Lý, tnh H Nam (Ban hnh theo Q s 15/2006/Q-BTC
Tel: 0351.3848888
Fax: 0351.3850869
ngy 20/3/2006 ca B trng BTC)

BNG CN I K TON HP NHT GIA NIấN
(Dng y )
Ti ngy 30 thỏng 6 nm 2011
TI SN

M S

Tin

111

10.236.270.867

12.272.238.346

2.

Cỏc khon tng ng tin

112

1.500.000.000

0

II.

Cỏc khon u t ti chớnh ngn hn

120

0

0

III.


Cỏc khon phi thu khỏc

135

10.363.839.499

3.920.000

58.384.373.418

53.265.025.721

58.384.373.418

53.265.025.721

V.1

V.3

IV. Hng tn kho

140

1.

Hng tn kho

141


B.

TI SN DI HN

200

105.182.396.103

107.685.661.462

I.

Cỏc khon phi thu di hn

210

0

0

II.

Ti sn c nh

220

101.442.639.867

103.437.254.167


(9.329.400.817)

230.217.474

234.821.250

Ti sn c nh vụ hỡnh

227

V.10

Nguyờn giỏ

228

239.540.000

239.540.000

Giỏ tr hao mũn lu k

229

(9.322.526)

(4.718.750)

143.124.420


270

3.739.756.236

4.248.407.295

1.

Chi phớ tr trc di hn

261

V.14

3.670.785.743

3.875.890.546

2.

Ti sn thu thu nhp hoón li

262

V.21

68.970.493

372.516.749


Fax: 0351.3850869
ngy 20/3/2006 ca B trng BTC)

BNG CN I K TON HP NHT GIA NIấN (tip theo)
(Dng y )
Ti ngy 30 thỏng 6 nm 2011
NGUN VN

M S

THUYT
MINH

30/6/2011
ng

01/01/2011
ng

A. N PHI TR

300

105.266.464.658

144.605.003.704

I.

N ngn hn


313

1.193.981.576

165.977.241

4.

Thu v cỏc khon phi np Nh nc

314

1.891.669.350

9.250.407.024

5.

Phi tr ngi lao ng

315

1.572.785.399

1.700.492.095

6.

Chi phớ phi tr


0

II.

N di hn

330

13.025.112.225

63.532.112.225

4.

Vay v n di hn

334

13.024.112.225

63.519.112.225

8.

Doanh thu cha thc hin

338

1.000.000


56.880.000.000

7.

Qu u t phỏt trin

417

50.000.000

0

8.

Qu d phũng ti chớnh

418

50.000.000

0

10. Li nhun sau thu cha phõn phi

420

14.478.457.374

14.006.971.596


V.22

H Ni, ngy 01 thỏng 8 nm 2011
Ngi lp biu

K toỏn trng

Tng Giỏm c

m Th i Len

Hong Quc Tựng

Các thuyết minh Báo cáo tài chính hợp nhất là một bộ phận hợp thành và cần đợc đọc cùng Báo cáo tài chính hợp nhất giữa niên độ

3


TNG CễNG TY C PHN XUT KHU ễNG NAM HAMICO
a ch: ng Lờ Chõn, KCN Chõu Sn, Tp.Ph Lý, tnh H Nam
Tel: 0351.3848888
Fax: 0351.3850869

Mu s B02a-DN/HN
(Ban hnh theo Q s 15/2006/Q-BTC
ngy 20/3/2006 ca B trng BTC)

BO CO KT QU HOT NG KINH DOANH HP NHT GIA NIấN
(Dng y )


10

VI.27

70.233.919.768 128.462.178.884

4. Giỏ vn hng bỏn

11

VI.28

62.572.252.665 116.699.181.793

5. Li nhun gp v bỏn hng v cung cp dch v

20

6. Doanh thu hot ng ti chớnh

21

7. Chi phớ hot ng ti chớnh

22

- Trong ú: Chi phớ lói vay

0


4.303.343.558

9. Chi phớ qun lý doanh nghip

25

1.714.693.762

3.256.361.421

10. Li nhun thun t hot ng kinh doanh

30

(1.223.364.923)

186.232.907

11. Thu nhp khỏc

31

861.478.402

1.564.931.340

12. Chi phớ khỏc

32


51

VI.31

0

38.491.585

17. Chi phớ thu thu nhp doanh nghip hoón li

52

VI.32

303.546.256

303.546.256

18. Li nhun sau thu thu nhp doanh nghip

60

(1.281.415.582)

774.024.322

18.1 Li nhun sau thu ca c ụng thiu s

61

m Th i Len

Hong Quc Tựng

Các thuyết minh Báo cáo tài chính hợp nhất là một bộ phận hợp thành và cần đợc đọc cùng Báo cáo tài chính hợp nhất

4


TNG CễNG TY C PHN XUT KHU ễNG NAM HAMICO
Mu s B03a-DN/HN
a ch: ng Lờ Chõn, KCN Chõu Sn, Tp.Ph Lý, tnh H Nam (Ban hnh theo Q s 15/2006/Q-BTC
ngy 20/3/2006 ca B trng BTC)
Tel: 0351.3848888
Fax: 0351.3850869

BO CO LU CHUYN TIN T HP NHT GIA NIấN
(Theo phng phỏp trc tip)
(Dng y )
T ngy 01/01/2011 n ngy 30/6/2011

Ch tiờu

Mó s

T 01/01/2011
n 30/6/2011
ng

I. Lu chuyn tin t hot ng kinh doanh

6. Tin thu khỏc t hot ng kinh doanh

06

14.252.391.738

7. Tin chi khỏc cho hot ng kinh doanh

07

(30.829.794.339)

Lu chuyn tin thun t hot ng kinh doanh

20

(21.113.171.342)

1. Tin chi mua sm, xõy dng TSC v cỏc TS di hn khỏc

21

(1.635.893.588)

7. Tin thu lói cho vay, c tc v li nhun c chia

27

31.384.685


Lu chuyn tin thun trong k

50

(529.318.885)

Tin v tng ng tin u k

60

12.272.238.346

nh hng ca thay i t giỏ hi oỏi quy i ngoi t

61

(6.648.594)

Tin v tng ng tin cui k

70

11.736.270.867

II. Lu chuyn tin t hot ng u t

III. Lu chuyn tin t hot ng ti chớnh

H Ni, ngy 01 thỏng 8 nm 2011
Ngi lp biu

lập trên cơ sở chuyển đổi từ Công ty TNHH Đông Nam Á. Tổng Công ty hoạt động theo Giấy chứng
nhận Đăng ký kinh doanh số 0700.212.810 ngày 29/9/2009, đăng ký thay đổi lần 5 ngày 23/02/2011 do
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam cấp.
Trụ sở chính của Tổng Công ty: đường Lê Chân, Khu công nghiệp Châu Sơn, Tp. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.
Vốn điều lệ của Tổng Công ty tại ngày 30/6/2011 là: 107.375.000.000 đồng (Một trăm linh bảy tỷ, ba
trăm bảy mươi lăm triệu đồng).
Vốn thực góp tính đến thời điểm 30/6/2011 là: 107.375.000.000 đồng (Một trăm linh bảy tỷ, ba trăm bảy
mươi lăm triệu đồng).
Hình thức sở hữu vốn: Công ty Cổ phần.
1- Tổng số các công ty con


Số lượng các công ty con được hợp nhất: 02 công ty.



Số lượng các công ty con không được hợp nhất: không có.

2- Danh sách các công ty con quan trọng được hợp nhất


Công ty TNHH Linh Sa Hamico:
-

Vốn điều lệ 8.000.000.000 đồng (tỷ lệ nắm giữ vốn của Tổng Công ty Cổ phần Xuất khẩu Đông
Nam Á Hamico là 51%),



Địa chỉ: Lô C13-1 đường N6, khu công nghiệp Hòa Xá, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định.


-

Mua bán và đại lý hàng hóa: nồi cơm điện, tủ lạnh, máy giặt, điện lạnh, điện cơ, điện máy và thiết bị, đồ
dùng gia đình khác;

6


TỔNG CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT KHẨU ĐÔNG NAM Á HAMICO
Địa chỉ: Đường Lê Chân, KCN Châu Sơn, Tp.Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
Tel: 0351.3848888

Fax: 0351.3850869

Mẫu số B09a-DN/HN
(Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC

Ngày 20/3/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

Thuyết minh Báo cáo tài chính hợp nhất (tiếp theo)
(Các thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và cần được đọc đồng thời với Báo cáo tài chính hợp nhất)
-

Xuất nhập khẩu hàng: điện lạnh, điện tử, điện cơ, điện máy, thiết bị, vật tư, đồ dùng gia đình khác, các
sản phẩm từ khai thác, chế biến khoáng sản phục vụ cho quá trình sản xuất kinh doanh của công ty;

-

Nuôi trồng thủy sản, trồng rừng, trồng cây ăn quả;


Sản xuất chế biến các loại gỗ tự nhiên và công nghiệp;

-

Sản xuất, gia công kinh doanh xuất nhập khẩu hàng dệt may và may mặc, nguyên liệu, máy móc phục vụ
cho quá trình sản xuất;

-

Vận tải hành khách bằng taxi;

-

Khai thác và chế biến khoáng sản;

-

Cho thuê nhà xưởng để làm văn phòng và xưởng sản xuất;

-

Cho thuê kho bãi, thiết bị;

-

Mua bán ô tô, xe máy, xe đạp;

-


-

Mua, bán, xuất nhập khẩu xe máy, xe có động cơ và phụ tùng các loại; và

-

Mua, bán, xuất nhập khẩu ô tô và phụ tùng ô tô các loại.

II- KỲ KẾ TOÁN VÀ ĐƠN VỊ TIỀN TỆ SỬ DỤNG TRONG KẾ TOÁN
1- Kỳ kế toán năm
Kỳ kế toán năm của Tổng Công ty theo năm dương lịch bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 và kết thúc tại ngày 31
tháng 12 hàng năm.
Báo cáo tài chính 6 tháng đầu năm 2011 được lập cho kỳ kế toán từ ngày 01/01/2011 đến ngày 30/6/2011.
2- Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán
Đơn vị tiền tệ sử dụng để ghi sổ kế toán và lập Báo cáo tài chính hợp nhất là Đồng Việt Nam (đồng).
7


TỔNG CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT KHẨU ĐÔNG NAM Á HAMICO
Địa chỉ: Đường Lê Chân, KCN Châu Sơn, Tp.Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
Tel: 0351.3848888

Fax: 0351.3850869

Mẫu số B09a-DN/HN
(Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC

Ngày 20/3/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

Thuyết minh Báo cáo tài chính hợp nhất (tiếp theo)


2- Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho
-

Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho: được phản ánh và ghi chép theo nguyên tắc giá gốc.

-

Phương pháp tính giá trị hàng tồn kho: bình quân gia quyền.

-

Phương pháp hạch toán hàng tồn kho: kê khai thường xuyên.

-

Nguyên tắc lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho: theo hướng dẫn tại Thông tư 228/2009/TT-BTC ngày
07/12/2009 của Bộ Tài chính về việc “Hướng dẫn chế độ trích lập và sử dụng các khoản dự phòng giảm
giá hàng tồn kho, tổn thất các khoản đầu tư tài chính, nợ khó đòi và bảo hành sản phẩm, hàng hoá, công
trình xây lắp tại doanh nghiệp” và Thông tư 34/2011/TT-BTC ngày 14/3/2011 của Bộ Tài chính về việc
sửa đổi Thông tư 228/2009/TT-BTC ngày 07/12/2009.

8


TỔNG CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT KHẨU ĐÔNG NAM Á HAMICO
Địa chỉ: Đường Lê Chân, KCN Châu Sơn, Tp.Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
Tel: 0351.3848888

Fax: 0351.3850869

Chi phí trả trước được vốn hóa để phân bổ vào chi phí sản xuất, kinh doanh bao gồm các khoản chi phí:
lợi thế kinh doanh; công cụ, dụng cụ xuất dùng một lần với giá trị lớn và bản thân công cụ, dụng cụ tham
gia vào hoạt động kinh doanh trên một năm tài chính cần phân bổ dần vào các đối tượng chịu chi phí
trong nhiều kỳ kế toán.
8- Nguyên tắc ghi nhận chi phí phải trả
Chi phí phải trả: Ghi nhận các khoản chi phí cho hoạt động sản xuất kinh doanh trong kỳ nhưng thực tế
chưa phát sinh việc chi trả.
10- Nguyên tắc ghi nhận vốn chủ sở hữu
-

Vốn đầu tư của chủ sở hữu: được ghi nhận theo số vốn thực góp của chủ sở hữu.

-

Nguyên tắc ghi nhận lợi nhuận chưa phân phối: là số lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của doanh
nghiệp sau khi trừ chi phí thuế TNDN kỳ này và các khoản điều chỉnh do áp dụng hồi tố thay đổi chính
sách kế toán và điều chỉnh hồi tố sai sót trọng yếu của các năm trước.

-

Phân phối lợi nhuận: lợi nhuận được phân phối căn cứ vào điều lệ hoạt động của Tổng Công ty và
phương án phân phối lợi nhuận của Tổng Công ty sau khi thông qua Đại hội đồng cổ đông.

9


TỔNG CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT KHẨU ĐÔNG NAM Á HAMICO
Địa chỉ: Đường Lê Chân, KCN Châu Sơn, Tp.Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
Tel: 0351.3848888


Việc xác định thuế thu nhập doanh nghiệp của Tổng Công ty căn cứ vào các quy định hiện hành về thuế.
Tuy nhiên việc xác định sau cùng về thuế thu nhập doanh nghiệp tùy thuộc vào kết quả kiểm tra của cơ
quan thuế có thẩm quyền.
15- Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận khác
Thuế giá trị gia tăng: Tổng Công ty thực hiện nộp thuế giá trị gia tăng theo phương pháp khấu trừ.
Các loại thuế, phí khác được thực hiện theo quy định về thuế, phí hiện hành của Nhà nước.

10


TỔNG CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT KHẨU ĐÔNG NAM Á HAMICO

Mẫu số B09a- DN/HN

Địa chỉ: Đường Lê Chân, KCN Châu Sơn, Tp.Phủ Lý, tỉnh Hà Nam

(Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC

Tel: 0351.3848888
Fax: 0351.3850869
ngày 20/3/2006 của Bộ trưởng BTC)
Thuyết minh Báo cáo tài chính hợp nhất (tiếp theo)
(Các thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và cần được đọc đồng thời với Báo cáo tài chính hợp nhất giữa niên độ)

V - THÔNG TIN BỔ SUNG CHO CÁC KHOẢN MỤC TRÌNH BÀY TRONG BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
01 - Tiền

Tiền mặt

30/6/2011

10.340.000.000

0

23.839.499

3.920.000

10.363.839.499

3.920.000

30/6/2011
đồng
46.781.454.613

01/01/2011
đồng
46.332.146.129

04 - Hàng tồn kho

Nguyên liệu, vật liệu
Công cụ, dụng cụ

0

65.258.265

Chi phí SXKD dở dang

70.490.028.746

20.772.679.648

20.331.324.185

171.571.234

111.765.603.813

0

1.537.611.112

0

39.290.000

1.576.901.112

XDCB hoàn thành

766.229.921

0

0

0


Cộng

NGUYÊN GIÁ
Số dư đầu kỳ
Mua trong năm

Số dư cuối kỳ

GIÁ TRỊ HAO MÒN LŨY KẾ
Số dư đầu kỳ

4.360.084.463

3.084.075.279

1.855.754.954

29.486.121

9.329.400.817

Khấu hao trong năm

1.335.266.165

1.810.004.696

536.786.652

15.892.972


17.416.210.785

17.938.782.579

165.482.141

101.069.297.973

GIÁ TRỊ CÒN LẠI

* Giá trị còn lại cuối kỳ của tài sản cố định hữu hình đã dùng để cầm cố thế chấp:
* Nguyên giá tài sản cố định cuối kỳ đã khấu hao hết nhưng vẫn còn sử dụng:
* Nguyên giá tài sản cố định cuối kỳ chờ thanh lý:

38.064.710.732 đồng
51.072.000 đồng
0 đồng

11


TỔNG CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT KHẨU ĐÔNG NAM Á HAMICO

Mẫu số B09a- DN/HN

Địa chỉ: Đường Lê Chân, KCN Châu Sơn, Tp.Phủ Lý, tỉnh Hà Nam

(Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC



Số dư cuối kỳ

224.440.000

15.100.000

0

0

239.540.000

0

4.718.750

0

0

4.718.750

Khấu hao trong năm

2.244.400

2.359.376

0


222.195.600

8.021.874

0

0

230.217.474

30/6/2011
đồng

01/01/2011
đồng

143.124.420

766.229.921

0

766.229.921

Xây dựng nhà xưởng

143.124.420

0

Tổng số chi phí XDCB dở dang
Trong đó những công trình lớn:
Xây dựng xí nghiệp tại Nam Định

14 - Chi phí trả trước dài hạn

Chi phí san nền chuẩn bị mặt bằng xây dựng
Chi phí công cụ chờ phân bổ
Chi phí tư vấn niêm yết
Chi phí tiền lương của công nhân học việc
Cộng

0

50.000.000

140.823.472

146.946.232

3.670.785.743

3.875.890.546

30/6/2011
đồng
71.511.469.240

01/01/2011
đồng


1.878.004.976

4.230.144.957

Cộng

16 - Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước

Thuế giá trị gia tăng

Thuế thu nhập doanh nghiệp
Cộng

13.664.374

1.247.169.071

1.891.669.350

9.250.407.024

12


TỔNG CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT KHẨU ĐÔNG NAM Á HAMICO

Mẫu số B09a- DN/HN

Địa chỉ: Đường Lê Chân, KCN Châu Sơn, Tp.Phủ Lý, tỉnh Hà Nam


30/6/2011
đồng

01/01/2011
đồng

159.429.821

161.327.869

0

920.000.000

159.429.821

1.081.327.869

30/6/2011
đồng

01/01/2011
đồng

399.112.225

399.112.225

12.625.000.000


2.959.112.225

399.112.225

640.000.000

Phí hạ tầng phải trả Ban quản lý KCN Châu Sơn - Hà Nam
Chi phí lãi vay phải trả
Chi phí tiền thuê đất
Cộng
18 - Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác

Bảo hiểm xã hội
Ông Nguyễn Hữu Biền
Cộng
20 - Vay và nợ dài hạn

Vay dài hạn (a)
Nợ dài hạn
Trái phiếu phát hành

(b)

Cộng
(a) Chi tiết vay dài hạn:

STT Số khế ước/
Hợp đồng


qua phương án chuyển đổi trái phiếu KSD_CB2010 năm 2011.

13


TỔNG CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT KHẨU ĐÔNG NAM Á HAMICO

Mẫu số B09a- DN/HN

Địa chỉ: Đường Lê Chân, KCN Châu Sơn, Tp.Phủ Lý, tỉnh Hà Nam

(Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC

Tel: 0351.3848888
Fax: 0351.3850869
ngày 20/3/2006 của Bộ trưởng BTC)
Thuyết minh Báo cáo tài chính hợp nhất (tiếp theo)
(Các thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và cần được đọc đồng thời với Báo cáo tài chính hợp nhất giữa niên độ)
22 - Vốn chủ sở hữu
a - Bảng đối chiếu biến động vốn chủ sở hữu
Đơn vị tính: Đồng
Vốn đầu tư
của chủ sở hữu

Quỹ đầu tư
phát triển

Quỹ dự phòng
tài chính



0

0

2.143.405.347

2.143.405.347

107.375.000.000

0

0

16.150.376.943

123.525.376.943

Lỗ trong Quý

0

0

0

(1.271.919.569)

(1.271.919.569)

Tổng Công ty về việc thông qua phương án chuyển đổi trái phiếu KSD_CB2011 năm 2011.
b - Chi tiết vốn đầu tư của chủ sở hữu
30/6/2011
đồng

01/01/2011
đồng

0

0

Vốn góp của các đối tượng khác

107.375.000.000

56.880.000.000

Cộng

107.375.000.000

56.880.000.000

Vốn góp của Nhà nước

c - Các giao dịch về vốn với các chủ sở hữu và phân phối cổ tức, chia lợi nhuận
6 tháng đầu
năm 2011
Đồng

01/01/2011
Cổ phiếu

Số lượng cổ phiếu đăng ký phát hành

10.737.500

5.688.000

Số lượng cổ phiếu đã bán ra công chúng

10.737.500

5.688.000

+ Cổ phiếu phổ thông

10.737.500

5.688.000

0

0

Số lượng cổ phiếu đang lưu hành

10.737.500

5.688.000

Fax: 0351.3850869
ngày 20/3/2006 của Bộ trưởng BTC)
Thuyết minh Báo cáo tài chính hợp nhất (tiếp theo)
(Các thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và cần được đọc đồng thời với Báo cáo tài chính hợp nhất giữa niên độ)

VI -

THÔNG TIN BỔ SUNG CHO CÁC KHOẢN MỤC TRÌNH BÀY TRONG BÁO CÁO KẾT QUẢ
HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
Quý 2
năm 2011
Đồng

6 tháng đầu
năm 2011
Đồng

70.233.919.768

128.462.178.884

70.014.303.288

128.068.919.164

219.616.480

393.259.720

0


62.572.252.665

116.699.181.793

Quý 2
năm 2011
Đồng

6 tháng đầu
năm 2011
Đồng

301.109.399

396.209.184

Lãi đầu tư trái phiếu, kỳ phiếu, tín phiếu

71.431.187

2.266.560.159

Chênh lệch tỷ giá đã thực hiện

34.219.585

354.772.845

406.760.171


25 - Tổng doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
Trong đó:
- Doanh thu bán hàng
- Doanh thu cung cấp dịch vụ
26 - Các khoản giảm trừ doanh thu
27 - Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ
Trong đó:
- Doanh thu thuần trao đổi sản phẩm, hàng hoá
- Doanh thu thuần trao đổi dịch vụ
28 - Giá vốn hàng bán

Giá vốn của hàng hoá đã bán
Giá vốn của dịch vụ đã cung cấp
Cộng
29 - Doanh thu hoạt động tài chính

Lãi tiền gửi, tiền cho vay

Cộng
30 - Chi phí tài chính

Lãi tiền vay
Lỗ chênh lệch tỷ giá đã thực hiện
Lỗ chênh lệch tỷ giá chưa thực hiện
Lãi trái phiếu phát hành phải trả
Cộng

15



(888.706.405)

1.205.225.084

Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp tính trên thu nhập chịu thuế năm hiện
hành

0

76.983.171

- Ưu đãi thuế theo Giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư

0

38.491.586

Tổng chi phí thuế TNDN hiện hành

0

38.491.585

Quý 2
năm 2011
Đồng

6 tháng đầu
năm 2011


0

0

(1.271.919.569)

871.485.778

10.737.500

9.258.917

(118,46)

94,12

Quý 2
năm 2011
Đồng
51.461.536.443

6 tháng đầu
năm 2011
Đồng
84.195.446.285

Chi phí nhân công

4.667.716.585

Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ các khoản chênh
lệch tạm thời phải chịu thuế

*-

Lãi cơ bản trên cổ phiếu

Lợi nhuận kế toán sau thuế thu nhập doanh nghiệp
Các khoản điều chỉnh tăng hoặc giảm lợi nhuận kế toán để xác định lợi
nhuận hoặc lỗ phân bổ cho cổ đông sở hữu cổ phiếu phổ thông
Lợi nhuận hoặc lỗ phân bổ cho cổ đông sở hữu cổ phiếu phổ thông
Cổ phiếu phổ thông đang lưu hành bình quân trong kỳ
Lãi cơ bản trên cổ phiếu
33 - Chi phí sản xuất kinh doanh theo yếu tố

Chi phí nguyên liệu, vật liệu

Chi phí khác bằng tiền
Cộng

16


TỔNG CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT KHẨU ĐÔNG NAM Á HAMICO

Mẫu số B09a- DN/HN

Địa chỉ: Đường Lê Chân, KCN Châu Sơn, Tp.Phủ Lý, tỉnh Hà Nam

(Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC


7.937.272.728

Giá vốn

89.915.816.580

Lợi nhuận gộp

10.423.789.390

Chỉ tiêu
Doanh thu thuần

Sản xuất và
bán túi nilon

Hoạt động khác

Tổng cộng

15.059.349.777

1.483.798.699

3.642.151.710

128.462.178.884

7.870.719.491

26.638.774.215

101.823.404.669

128.462.178.884

Giá vốn

25.256.569.971

91.442.611.822

116.699.181.793

1.382.204.244

10.380.792.847

11.762.997.091

Chỉ tiêu

Lợi nhuận gộp
5 - Thông tin so sánh

Số liệu so sánh tại ngày 01/01/2011 trên Bảng cân đối kế toán hợp nhất giữa niên độ được lấy theo số liệu từ Báo
cáo tài chính hợp nhất cho năm tài chính 2010 của Tổng Công ty Cổ phần Xuất khẩu Đông Nam Á Hamico đã được
kiểm toán bởi Chi nhánh Công ty TNHH Kiểm toán và Dịch vụ tin học thành phố Hồ Chí Minh (AISC).
Do 02 (hai) Công ty con là Công ty Cổ phần Xuất khẩu Nam Á Hamico (thành lập ngày 25/01/2010) và Công ty
TNHH Linh Sa Hamico (thành lập ngày 13/9/2010) thành lập năm 2010 nên không có số liệu so sánh trên Báo cáo


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status