ĐỀ CƯƠNG BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG “Dự án xây dựng công trình kè chống sạt lở bờ suối Nậm Xe, xã Mường Xe, huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu” - Pdf 36

DANH SÁCH NHÓM 5
1. LÊ THỊ HUỆ
2. TRẦN KIM OANH
3. VŨ ĐĂNG KHOA
4. LÊ HOÀNG ĐĂNG THĂNG
5. NGHIÊM KIM LONG
6. ĐỖ VĂN LUYỆN
7. NGUYỄN ĐỖ BẰNG
8. PHẠM NGỌC QUANG

Nhóm 5 – LĐH4QM


MỤC LỤC

Nhóm 5 – LĐH4QM


ĐỀ CƯƠNG BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG

“Dự án xây dựng công trình kè chống sạt lở bờ suối Nậm Xe, xã Mường
Xe, huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu”
A. GIỚI THIỆU CHUNG
1. Tên dự án
Xây dựng công trình kè chống sạt lở bờ suối Nậm Xe, khu vực xã Mường Xe,
huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu
2. Chủ đầu tư
Ban quản lý xây dựng các công trình huyện Phong Thổ
+ Địa chỉ: Thị trấn Phong Thổ - huyện Phong Thổ - Tỉnh Lai Châu
+ Người đại diên: Ông Lý Quang Minh – phó chủ tịch huyện Phong Thổ
+ Điện thoại: 02313.896.210


+ Luật bảo vệ môi trường 2005 được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa
Việt Nam khóa XI thông qua ngày 29 tháng 11 năm 2005, ban hành theo quyết định số
52/2005/QH11;
+ Luật Xây dựng được thông qua ngày 26/11/2003 tại kỳ họp thứ 4, Quốc hội
khoá XI, ban hành ngày 10/12/2003;
+ Luật Bảo vệ sức khoẻ nhân dân năm 1989 được Quốc hội Nước CHXHCN
Việt Nam khoá VIII thông qua ngày 30/6/1989;
+ Luật Đầu tư năm 2005 được Quốc hội Nước CHXHCN Việt Nam khoá XI, kì
họp thứ 8 thông qua ngày 29/11/2005;
+ Nghị định số 59/2007/NĐ-CP ngày 09/04/2007 của Chính phủ về quản lý chất
thải rắn;
+ Nghị định 29/2011/NĐ-CP ngày 18/4/2011 của Chính phủ quy định về đánh
giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường, cam kết bảo vệ môi trường
- Các tiêu chuẩn, quy chuẩn
+ QCVN 05:2013/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về chất lượng không
khí xung quanh (áp dụng cho CO, SO2, NO2, bụi tổng số).
+ QCVN 26:2010/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về tiếng ồn
+ QCVN 08 :2008/BTNMT – Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về chất lượng nước
mặt
+ QCVN 09:2008/BTNMT – Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về chất lượng nước
ngầm
+ QCVN 03:2008/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về giới hạn cho phép
của kim loại nặng trong đất
+ QCVN 27: 2010/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về độ rung
+ QCVN 06:2009/ BTNMT – Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về giới hạn cho phép
của kim loại nặng trong đất
+ QCVN 14:2008/BTNMT – Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về nước thải sinh
hoạt


0516.574,13
0516.622,62
0516.611,21
0516.542,75
- Thành phần đất, đá

Y
2.500.355,00
2.500.285,00
2.500.216,41
2.500.142,24
2.500.202,15
2.500.276,32
2.500.339,08
2.500.384,72

- Thực địa đo
bằng GPS
- Sử dụng alat
quốc gia năm
2014

- Khu quy hoạch dự án bằng phẳng bao
Địa hình, địa
2

chất công
trình

quanh bởi địa hình đồi núi phức tạp, nằm

năm 83%, độ ẩm tương đối thấp nhất trung
bình tháng 66%, độ ẩm thấp tuyệt đối 27%
- Lượng bốc hơi: Tổng lượng bốc hơi bình
quân năm 670mm, tháng cao nhất190mm,

Nhóm 5 – LĐH4QM

3

Thực địa đo bằng
GPS


tháng thấp nhất 35mm
- Lượng mưa: Lượng mưa ngày lớn nhất
489 mm, trung bình năm là 1429mm
-Sông Nậm Na diện tích lưu vực khoảng
2.190 km2, Nậm Na cách quốc lộ 4D về
hướng tây khoảng 50km và hợp lưu với
4

Thủy văn

sông Nặm Tè Mường Lay
- Mô đun dòng chảy trung bình 40 – 80

Thực địa đo bằng
GPS

m3/s, lượng mưa trung bình năm khoảng


thứ cấp Huyện

còn lại đều là công trình tạm là các mương

Phong Thổ

đất
- Thành phần sét

- Đo nhanh tại

- Thành phần cát

hiện trường

- Thành phần Limon

- QCVN

- Ph, As, Cd, Pb, Cu, Zn
Ph, DO, BOD, COD, N-NH4+, N-NO2-, N-

/BTNMT
- đo đạc trực tiếp,

NO3-, PO43-, CL-, As, Hg, Pb, Fe, Cu, Zn,

chuẩn độ


lửng, SO2, NOx, CO, CO2, NH3, H2S

trực tiếp tại hiện

Tài nguyên
động, thực vật
Kinh tế - xã
hội
Hiện trạng

7

thủy lợi khu
vực dự án

8

9

10
11

Môi trường
đất

Môi trường
nước mặt

trường và quan
trắc phân tích

TT

Nội dung công việc

Người thực hiện

gian vận
hành

Điều kiện tự nhiên:Vị trí địa lý,

Phạm Ngọc Quang

địa chất, khí tượng,thủy văn

Vũ Đăng Khoa
Nguyễn Đỗ Bằng
Đỗ Văn Luyện

1

15/130/1

Điều tra khảo

Phân tích hiện trạng môi

Lê Thị Huệ

sát môi trường

Lê Hoàng Đăng

tác động

chuẩn bị

Thăng

Giai đoạn xây

Lê Thị Huệ,

31/1-

dựng
Giai đoạn vận

Đỗ Văn Luyện,

20/2

Nghiêm Kim Long

hành
Giai đoạn

Phạm Ngọc Quang

Đánh giá tác


phòng ngừa và
ứng phó

Nhóm 5 – LĐH4QM

môi trường
Giai đoạn chuẩn bị
Giai đoạn xây dựng

6

Lê Hoàng Đăng

21/2-

Thăng

10/3

Lê Thị Huệ


Giai đoạn vận hành
Trần Kim Oanh

Khoa
Đỗ Đăng
Văn Luyện
4



Đỗ Văn Luyện

án
Chương 2: Điều kiện môi

Trần Kim Oanh
Nguyễn Đỗ Bằng

trường tự nhiên và kinh tế - xã

Nghiêm Kim Long

hội của khu vực thực hiện dự

Phạm Ngọc Quang

án
Chương 3: Đánh giá tác động

Vũ Đăng Khoa

môi trường
Chương 4: Các biện pháp

Lê Thị Huệ

11/3-

Lê Hoàng Đăng


Lai Châu
Lê Thị Huệ
Lê Hoàng Đăng

1/4- 15/4

Thăng
NỘI DUNG 3: Lập dự toán kinh phí cho ĐTM
Những căn cứ pháp lý dùng để lập dự toán cho Báo cáo ĐTM của dự án này như
sau:

Nhóm 5 – LĐH4QM

7


- Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường số 55/2014/QH13 của Quốc hội nước Cộng hòa
xã hội chủ nghĩa Việt Nam Khóa XIII, kỳ họp thứ 7, thông qua ngày 23 tháng 6 năm
2014.
- Thông tư liên tịch số 45/2010/TTLT-BTC-BTNMT Ngày 30/03/2010 hướng
dẫn việc quản lý kinh phí sự nghiệp môi trường.
- Quyết định số 78/2014/QĐ-UBND ngày 03/12/2014 của UBND tỉnh Lào Cai
về phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trên địa bàn tỉnh Lào Cai.
- Quyết định số 07/QĐ-TTKT ngày 20/2/2004 của giám đốc Trung tâm kỹ thuật
Tài nguyên và Môi trường về việc quy định định mức thu Dịch vụ -Tư vấn Tài ngyên
và Môi trường.
- Thông tư số 83/2002/TT-BTC ngày 25/9/2002 của Bộ Tài chính quy định chế
độ thu, nộp và quản lý phí, lệ phí về tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng.
Mức chi tiêu theo giá thực tế thị trường.


(1+2+3)
Xây dựng
cương
Xây dựng

đề

Đề
cương

1

1.500.000

các

-

chuyên đề
Chuyên

Mô tả dự án
Điều

kiện

đề
tự


1

7.500.000

7.500.000

đề

trường tron giai
đoạn chuẩn bị dự
án(không

khí,

nước,

chất

đất,

Nhóm 5 – LĐH4QM

1.500.000

8

TT
45/2010/
BTNMT



chất

thải rắn, sự cố, dân
cư, giao thông, ...)
Đánh giá các tác
động

đến

môi

45/2010/

trường tron giai

BTNMT

đoạn dự án đi vào
2,5

TT

hoạt động (không
khí,

nước,

đất,



7.500.000

chất thải rắn, sự
cố, dân cư, giao
thông, ...)
Đánh giá các tác
2,6

động do các sự cố,
rủi ro
Đánh giá mức độ

2,7

chi tiết, độ tin cậy
của báo cáo
Biện pháp phòng

Chuyên
đề
Chuyên
đề

ngừa, giảm thiểu
các tác động tiêu
2,8

cực


9


trường trong giai
đoạn thi công xây
dựng dư án
Biện pháp phòng
ngừa, giảm thiểu
các tác động tiêu
2.10

cực

đến

môi

trường trong giai

Chuyên
đề

1

7.500.000

7.500.000

1


Chương trình quản
2,12
3

lý và giám sát môi
trường
Xây dựng báo cáo

Chuyên
đề

tổng hợp
Tổng:

2

101.000.000

Tham vấn ý kiến cộng

-

đồng
Tổ chức cuộc họp
tham vấn lấy Ý
1

kiến Ủy ban nhân
dân và UBMTTQ
phường


cộng

TNMT
Phiếu

2

400.000

800.000

công
Ngày

4
1

250.000
500.000

1.000.000
500.000
-

3
Điều tra khảo sát điều
kiện tự nhiên, kinh tế-xã
hội, môi trường của vùng



500.000

trong khu vực(2
người)
Khảo sát, thu thập
các tài liệu, số liệu
về hiện trạng môi
2

trường, đặc điểm
hệ sinh thái, đa
dạng

sinh

TT
45/2010/B

học

TNMT

trong khu vực (2
người )
Thu thập cá tài
liệu, số liệu về
điền kiện kinh tế 3

xã hội và quy


TT
Công

5

250.000

1.250.000

45/2010/
BTNMT

Chi phí phương
tiện vận chuyển
2

mẫu, thiết bị lấy
mẫu, dụng cụ, hóa

Phương
tiện

2

chất bảo quản mẫu

Nhóm 5 – LĐH4QM

11

4,9
4,1
4,11
4,12
4,13
4,14
4,15
4,16
4,17
4,18
4,19
5
5.1
5.2
5.3
5.4

7.250.000

Môi trường
không khí
nhiệt độ
áp suất
tộc độ gió
Tổng bụi lơ lửng
Độ ẩm
H2S
NH3
CO2
CO

50.000
700.000
50.000
140.000
140.000
140.000
140.000
140.000
140.000
10.200.000

Môi trường nước
mặt
pH
BOD5
COD
DO
N_NH4+
NO2
NO3
ClAs
Pb
Fe
Cu
Mn
Cr
Zn
Hg
Dầu mỡ
E.Coli

104.000
6
98.000
6
50.000
6
50.000
6
50.000
6
80.000
6
60.000
6
60.000
6
60.000
6
60.000
6
60.000
6
60.000
6
80.000
6
300.000
6
60.000
6

BTC

-

ngầm

CaCO3
TSS
N_NH4+

TT số

-

Môi trường nước
pH
Độ cứng tính theo

180.000
180.000
300.000
4.200.000
300.000
840.000
840.000
840.000
840.000
840.000
840.000


200.000

12

BTC


5.5
5.6
5.7
5.7
5.9
5.10
5.11
5.12
5.13
5.14

NO2
NO3
SO2(2-)
As
Pb
Fe
Cu
Mn
E.Coli
Tổng Coliform

6

1
2
3
4
5

cáo ĐTM
Chi phí bồi dưỡng
chủ tịch hội đồng
Chi phí bồi dưỡng
phó chủ tịch hội
đồng
Chi phí bồi dưỡng
ủy viên phản biện
Chi phí bồi dưỡng
ủy viên, thư ký hội
đồng
Đại biểu mời tham
dự
Bản nhận xét đánh

Mẫu
Mẫu
Mẫu
Mẫu
Mẫu
Mẫu

4
4

240.000

4
150.000
4
130.000
4
130.000
4
130.000
4
130.000
4
56.000
2.904.000

600.000
520.000
520.000
520.000
520.000
224.000

Người

1

300.000

300.000

45/2010/
BTNMT

Người

10

70.000

700.000

Bài viết

4

400.000

1.600.000

Bài viết

10

250.000

2.500.000

giá của ủy viên
6


chiếu, nước uống
Chi phí nộp hồ sơ
thẩm định ĐTM

Đợt

1

1.200.000

1.200.000

Dự án

1

5.300.000

5.300.000

Tổng:
6

13.650.000

CHI PHÍ KHÁC
Văn phòng phẩm,
In ấn, bản đồ, xuất
bản báo cáo (hai
lần: nộp thẩm


Nhóm 5 – LĐH4QM

14

Chi phí
thực tế


Nội dung 4: Lập khung phân tích logic ĐTM
Tác

Biện pháp bảo về môi

Tác

động

Nguồn

động

không

gây tác

liên

liên



Phương

trường

pháp

Biện

Biện

Biện

bị tác

đánh

Pháp

pháp

pháp

động

giá

giảm

phòng


công

mặt

- Bùn đất

trường

liệu

quanh

vào

bằng

- Xác

nước

để

mùa

1.Giai

động vật

mặt

bởi các
thông
số SS, ,
- Bụi

…..
- Gây ô

2.Giai

Vận

Dùng

Hạn

Bố trí

đoạn

chuyển

nhiễm

bạt che chế vận xe phun

xây

nguyên



-

dưỡng,

thải

nhiễm

pháp ma

sửa

dưỡng

Không

duy tu

- CTNN:

chữa,

xe

đổ chất

sửa

dầu mỡ,

ở các

xuống

dính dẫu

nhận

phương

gara

dòng

mở, xăng

nước

tiện thi

oto

chảy

Nhóm 5 – LĐH4QM

15

giản



khe

vực

gom,

suối,

công

xử lý

ao,

trường

và chôn

kênh,

lấp xa

mương

nguồn
nước
-Thu

Thi


cố thi

nước

trận

bao

chắn

lý chôn

trình

dầu)nước

công

mặt,

quanh

khu

lấp chất

thải

nước

trường

Nước

-Chất rắn Sạt lở,

mưa

lơ lửng

chảy

-Dầu mỡ

tràn

Nhóm 5 – LĐH4QM

sụt lún

Môi

Phương

Xây

Tranh

Thuờng


nước

thoát

mùa

dòng

ngầm

nước

mưa

chảy

16


Hoạt

- Rác

Môi

Phuơng

- Xây

Tuyển


hoạt

thải: Các

mặt,

chỉ thị

thống

nhân

thu

của

chất cặn

môi

vệ sinh

trong

gom

công

bã, SS,


(N, P),



các vi
Hoạt

sinh vật
Bụi, rác

Sụt

Môi

Giới

động

thải

lún

trường

hạn

của các

nước

chuyển
Phương

Tái sử

lớn
Hạn

Thu

trường

pháp ma

dụng

chế sử

gom

nước

trận

rác thải

dụng

phân


động

thải,

sinh

CTR

hoạt

mặt

khu vực
dự án

Nhóm 5 – LĐH4QM

17


Hoạt

Nuớc

Môi

Hệ

Hạn


chất

thải

rác thải

thải

doanh
buôn
bán và

khó

trao đổi

phân

hàng

hủy

hóa

Nhóm 5 – LĐH4QM

18




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status