SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề thi gồm 01 trang)
ĐỀ KSCL ÔN THI THPT QUỐC GIA LẦN 2
NĂM HỌC 2015-2016
MÔN: TOÁN
Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian giao đề.
Câu 1 (1,0 điểm). Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số y x 3 3 x 2
Câu 2 (1,0 điểm). Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f x
2 x
1 trên đoạn
x 2
1;3 .
Câu 3 (1,0 điểm).
a) Giải bất phương trình 32 x1 2.3x 1 0
b) Giải phương trình log 3 9 x log9 x 5
x .
x .
Câu 4 (1,0 điểm).
ln 2 x
, y 0, x 1,x e .
x
Câu 5 (1,0 điểm). Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm A 2; 1;3 . Viết phương
Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y
2
ab bc ca 2 3 3 abc
2
2
2
3b c
c a
a b
----------Hết--------Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
Họ và tên thí sinh:…………………………………….Số báo danh:…………………
SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KSCL ÔN THI THPT QUỐC GIA LẦN 2
NĂM HỌC 2015-2016
MÔN: TOÁN
(HDC gồm 06 trang)
I. LƯU Ý CHUNG:
- Hướng dẫn chấm chỉ trình bày một cách giải với những ý cơ bản phải có. Khi chấm bài học
sinh làm theo cách khác nếu đúng và đủ ý thì vẫn cho điểm tối đa.
- Điểm toàn bài tính đến 0,25 và không làm tròn.
- Với Câu 7 và Câu 8, nếu thí sinh không vẽ hình hoặc vẽ hình sai thì không cho điểm tương ứng
với phần đó.
II. ĐÁP ÁN:
Câu 1 (1,0 điểm).
Thang
điểm
Đồ thị hàm số không có tiệm cận.
+ Bảng biến thiên:
x
y
0
0
0
2
0
0,25
0,25
4
*) Đồ thị hàm số:
2 1
2
0
x
4
x2 2
x 2 1;3
0,25
2 1
7
2 2
2 3
19
1 ; f 2 1 3; f 3 1
1 2
2
2 2
3 2
6
7
Từ đó ta có: max f ( x ) f 1 , min f ( x) f 2 3 .
1;3
do 3.3
x
0,25
1 0, x 3x 1 x 0
0,25
Vậy bất phương trình đã cho có tập nghiệm: S 0; .
x 0
b) Điều kiện xác định:
x0
9 x 0
0,25
Khi đó ta có phương trình: log 3 9 x log 9 x 5 log3 9 log 3 x log32 x 5
1
3
2 log3 x log 3 x 5 log 3 x 3
2
2
2
log 3 x 2 x 3 x 9 (thỏa mãn điều kiện xác định)
Vậy phương trình đã cho có nghiệm duy nhất x 9 .
Đổi cận: Với x 1 ta được t 0 ; Với x e ta được t 1
0,25
Đặt: t ln x dt
1
1
1
Khi đó: S t dt t 3
3 0
0
2
1
1
1
0 . Vậy: Diện tích hình phẳng cần tìm bằng .
3
3
3
0,25
0,25
Câu 5 (1,0 điểm).
Nội dung
điểm
Nội dung
a) 2cos 2 x 8sin x 5 0 2(1 2sin 2 x) 8sin x 5 0
4sin 2 x 8sin x 3 0
2sin x 1 2sin x 3 0
0,25
x k 2
1
6
sin x ( do 2 sin x 3 0, x )
( k )
2
x 5 k 2
6
5
Vậy phương trình đã cho có các nghiệm : x k 2 , x
k 2 (k ).
6
6
0,25
Vì SA ABCD SA CB
CB AB
CB SAB SB là
CB SA
Do
H
hình chiếu vuông góc của SC trên
0,25
mp SAB . Vậy góc hợp bởi SC với
D
A
CSB
30o
mp SAB là CSB
K
B
E
C
DI 1
1
d D, SCI d A, SCI
AI 3
3
Từ A kẻ AK CI K CI , kẻ AH SK H SK
AK CI
CI SAK CI AH
SA CI
Ta có:
0,25
1
2
Từ 1 , 2 AH SCI d A, SCI AH .
CD.AI 3a
CI
5
1
1
1
1
Nội dung
Gọi H là trực tâm tam giác ACD, suy ra CH AD nên CH || AB
(1)
Mặt khác AH||BC ( cùng vuông góc với CD )
(2)
Từ (1) và (2) suy ra tứ giác ABCH là hình bình hành nên CH=AB
(3)
BAF
(so le trong)
Ta có: HCE
(4)
0,25
Từ (3) và (4) suy ra: HCE BAF (cạnh huyền và góc nhọn). Vậy CE = AF.
DCB
900 nên E , F nằm trong đoạn AC.
Vì DAB
Phương trình đường thẳng AC: 2 x y 5 0 .
A
B
0,25
x 2 y 5 0
x 5
trình:
B 5;0
x y 5 0
y 0
Đường thẳng DE qua E và nhận EF (2; 4) làm một véc tơ pháp tuyến, DE có phương
trình: x 2 y 5 0 .
Đường thẳng DA qua A và nhận AB(1; 3) làm một véc tơ pháp tuyến, DA có
0,25
phương trình: x 3 y 5 0 .
D là giao điểm của DA và DE nên tọa độ D là nghiệm của hệ phương trình:
x 2 y 5 0
x 5
D 5;0 . Kết luận: B 5;0 , D 5;0
x 3y 5 0
y 0
Câu 9 (1,0 điểm).
Thang
2
1 1 x 1 7 x 16 x 1 7 x 4
0,25
Từ đó ta có phương trình * tương đương với:
x 3 2 x 17 x 4 4
x 3.
x
1
7
x
4
Vậy phương trình đã cho có nghiệm duy nhất : x = 3.
0,25
Câu 10 (1,0 điểm).
Thang
điểm
2
2
2
2
b c
c a
a b 1 a 1 b 1 c2
2
a
b
c
3 3 2
a b2 c2
2
2
2
1 a 1 b 1 c
2
Thật vậy, ta xét :
a
3 3 2
a 2 3 3a 1 a 2
Từ đó ta có:
b
3 3 2
c
3 3 2
b
,
c.
1 b2
2
1 c2
2
a
b
c
3 3 2
a b2 c2
2
2
2
1 a 1 b 1 c
2
Khi đó P t 3 3t 2 2t. Xét hàm số f (t ) t 3 3t 2 2t trên 0;1.
0,25
Dễ thấy f (t ) liên tục trên 0;1 và f '(t ) 3t 2 2 3t 2 0.
Vậy hàm số f (t ) t 3 3t 2 2t nghịch biến trên 0;1
Min f (t ) f 1 3 3. Từ đó ta suy ra P f (t ) Min f (t ) 3 3.
0;1
0;1
Vậy MinP 3 3 khi a b c
1
.
3
---------- HẾT----------
0,25