BẢNG 1: Hiện Trạng Sử Dụng Đất Năm 2015 Xã Thụy Phong
–Huyện Thái Thụy-Tỉnh Thái Bình
STT
1
1.1
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Đất nông nghiệp
Đất trồng lúa
Trong đó : đất chuyên trồng lúa nước
Đất trồng cây hàng năm khác
Đất trồng cây lâu năm
Đất rừng phòng hộ
Đất rừng đặc dụng
Đất rừng sản xuất
Đất nuôi tròng thủy sản
Đất làm muối
Đất nông nghiệp khác
Đất phi nông nghiệp
Đất quốc phòng
Đất an ninh
NNP
LUC
LUC
HNK
CLN
RPH
2.24
2.25
Đất khu công nghiệp
Đất khu chế xuất
Đất cụm công nghiệp
Đất thương mại ,dịch vụ
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Đất phát triển hạ tầng
Đất có di tích lịch sử-văn hóa
Đất danh lam thắng cảnh
Đất bãi thải ,xử lý chất thải
Đất ở tại nông thôn
Đất ở tại đô thị
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
Đất cơ sở tôn giáo
Đất làm nghĩa trang ,nghĩa địa ,nhà tang lễ
,nhà hỏa táng
Đất sản xuất vật liệu xây dựng ,làm đồ gốm
Đất sinh hoạt cộng đồng
Đất khu vui chơi ,giải trí công cộng
Đaát cơ sở tín ngưỡng
Đất sông,ngòi,kênh ,rạch,suối
Đất có mặt nước chuyên dùng
2.26
2.9
2.10
2.11
2.12
2.13
2.14
2.15
2.16
2.17
2.18
2.19
SKX
DSH
DKV
TIN
SON
MNC
Diện
tích(ha)
Cơ
cấu(%)
497,92
462,46
71,37
66,29
0,70
0.10
1,73
6,94
0.25
0.99
0,28
0.04
0,13
0.02
0,70
0.10
5
Đất khu kinh tế
KKT
Đất rừng đặc dụng
Đất rừng sản xuất
Đất nuôi tròng thủy sản
Đất làm muối
Đất nông nghiệp khác
Đất phi nông nghiệp
Đất quốc phòng
Đất an ninh
Đất khu công nghiệp
Đất khu chế xuất
Đất cụm công nghiệp
Đất thương mại ,dịch vụ
Đất cơ sở sản xuất phi nông
nghiệp
Đất sử dụng cho hoạt động
khoáng sản
Đất phát triển hạ tầng
Đất có di tích lịch sử-văn hóa
Đất danh lam thắng cảnh
Đất bãi thải ,xử lý chất thải
Đất ở tại nông thôn
Đất ở tại đô thị
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức
sự nghiệp
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
Đất cơ sở tôn giáo
Đất làm nghĩa trang ,nghĩa
địa ,nhà tang lễ ,nhà hỏa táng
Đất sản xuất vật liệu xây dựng
1.3
1.4
1.5
1.6
1.7
1.8
1.9
2
2.1
2.2
2.3
2.4
2.5
2.6
2.7
2.8
2.9
2.10
2.11
2.12
2.13
2.14
2.15
2.16
2.17
2.18
2.19
2.20
2.21
2.22
26.57
22,8
+3,77
85,81
1.54
199.04
0
164,05
+1,54
+34,99
0,0
82,42
1.00
2,92
-1,92
292
133.23
DNG
TON
NTD
1.73
6.94
1,64
7,73
+0,09
-0,97
94,80
SKX
0.28
0.0
+0,28
0,0
SKS
DHT
DDT
DDL
0,83
-0,70
0.7
0,33
+0,38
638,46
47,14
Bảng4: Tổng hợp nhu cầu sử dụng đất nông nghiệp xã Thụy Phong đến năm 2020
STT
I
1
1.1
1.2
1.3
1.4
1.5
1.6
1.7
1.8
1.9
2
Đất rừng phòng hộ
Đất rừng đặc dụng
Đất rừng sản xuất
Đất nuôi tròng thủy sản
Đất làm muối
Đất nông nghiệp khác
Đất phi nông nghiệp
Đất quốc phòng
Đất an ninh
Đất khu công nghiệp
Đất khu chế xuất
Đất cụm công nghiệp
Đất thương mại ,dịch vụ
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng
sản
Đất phát triển hạ tầng
Đất có di tích lịch sử-văn hóa
Đất danh lam thắng cảnh
Đất bãi thải ,xử lý chất thải
Đất ở tại nông thôn
Đất ở tại đô thị
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự
nghiệp
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
Đất cơ sở tôn giáo
Đất làm nghĩa trang ,nghĩa địa ,nhà
tang lễ ,nhà hỏa táng
Đất sản xuất vật liệu xây dựng ,làm
RSX
NTS
LMU
NHK
PNN
CQP
CAN
SKK
SKT
SKN
TMD
SKC
SKS
25,04
497,92
472,88
67,79
24,5
0.1
462,46
7,54
438,0
7,45
12,22
1,75
DHT
DDT
DDL
DRA
ONT
ODT
TSC
DTS
0,89
133,23
0,1
134,12
0,1
19,22
0,01
0.3
5,7
54,88
0,05
0,28
0,33
0,05
0,3
0,54
0,04
0,08
Mã
4,53
DNG
DSH 0,3
DKV 0,54
2.23
2.24
Đaát cơ sở tín ngưỡng
Đất sông,ngòi,kênh ,rạch,suối
KKT
KDT
0,13
0,02
0,43
0,06
Bảng5:Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất đến năm 2020
STT
1
1.1
1.2
1.3
1.4
1.5
1.6
1.7
1.8
1.9
2
2.1
2.2
2.3
2.4
2.5
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm
muối
Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp
không phải là rừng
Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp
không phải là rừng
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không
phải là rừng
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang
đất ở
NNP/PNN
LUC/ PNN
LUC/ PNN
HNK/ PNN
CLN/ PNN
RPH/ PNN
RDD/ PNN
RSX/ PNN
NTS/ PNN
LMU/ PNN
NHK/ PNN
PNN
Diện tích
(ha)
25,01
24,5
0.64
Diện
tích
(ha)
0,10
Ghi chú
Gần đền Đông Hồ
1.3
1.4
1.5
1.6
1.7
1.8
1.9
2
2.1
2.2
2.3
2.4
2.5
2.6
2.7
2.8
2.9
2.10
Đất cụm công nghiệp
Đất thương mại ,dịch vụ
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Đất phát triển hạ tầng
Đất có di tích lịch sử-văn hóa
Đất danh lam thắng cảnh
Đất bãi thải ,xử lý chất thải
Đất ở tại nông thôn
Đất ở tại đô thị
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự n
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
Đất cơ sở tôn giáo
Đất làm nghĩa trang ,nghĩa địa
Đất sản xuất vật liệu xây dựng ,làm đồ gốm
Đất sinh hoạt cộng đồng
Đất khu vui chơi ,giải trí công cộng
Đất cơ sở tín ngưỡng
Đất sông,ngòi,kênh ,rạch,suối
Đất có mặt nước chuyên dùng
Đất phi nônng nghiệpkhác
Đấ chưa sử dụng
CLN
RPH
RDD
RSX
NTS
LMU
0,12
Gần đền Đông Hồ
0.05
Gần đền Đông Hồ
Bảng6:KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 CỦA XÃ THỤY PHONG
STT
1
1.1
1.2
1.3
1.4
1.5
1.6
1.7
Chỉ tiêu sử dụng đất
Đất nông nghiệp
Đất trồng lúa
Trong đó : đất chuyên trồng lúa nước
Đất trồng cây hàng năm khác
Đất trồng cây lâu năm
Đất rừng phòng hộ
Đất rừng đặc dụng
Đất rừng sản xuất
Đất nuôi tròng thủy sản
1.8
1.9
2
2.1
2.2
Đất làm muối
Đất nông nghiệp khác
Đất phi nông nghiệp
Đất quốc phòng
Đất an ninh
LMU
NHK
PNN
CQP
CAN
2.3
2.4
2.5
2.6
2.7
2.8
2.9
2.10
2.11
2.12
2.13
2.14
Đất khu công nghiệp
Đất khu chế xuất
Đất cụm công nghiệp
Đất thương mại ,dịch vụ
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Đất phát triển hạ tầng
Đất có di tích lịch sử-văn hóa
Đất danh lam thắng cảnh
Đất bãi thải ,xử lý chất thải
Đất ở tại nông thôn
Đất ở tại đô thị
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
Đất cơ sở tôn giáo
Đất làm nghĩa trang ,nghĩa địa ,nhà tang lễ
,nhà hỏa táng
Đất sản xuất vật liệu xây dựng ,làm đồ gốm
Đất sinh hoạt cộng đồng
Đất khu vui chơi ,giải trí công cộng
Đaát cơ sở tín ngưỡng
Đất sông,ngòi,kênh ,rạch,suối
Đất có mặt nước chuyên dùng
2.26
Đất phi nônng nghiệpkhác
0,22
28,82
2,0
0,29
133,23
0,10
19,10
0.14
0,1
55,8
0.01
8,0
0,70
0,10
1,73
6,97
0.25
1,0
0,28
1
Mở rộng trụ sở UBND
III
ĐỊA ĐIỂM
Năm
Thực
hiện
Cấp xác
định
5,7
Thôn Phong Lẫm
2017
C.Xã
0,3
Thôn Phong Lẫm
2017
C.Xã
4
Khu chế xuất thức ăn chăn nuôi
1,44
Thôn Đồng Hòa
2017
C.Xã
IV
1
Quy hoạch đất sinh hoạt cộng đồng
Nhà sinh hoạt chung xã Thụy Phong
0,3
Thôn Đồng Hòa
2016
C.Xã
V
Quy hoạch đất khu vui chơi giải trí
VIII
5.1
1
2
Quy hoạch đất hạ tầng
Quy hoạch đất giao thông
Đường phục vụ khu dân cư
Đường phục vụ sản xuất
0,05
0,2
Thôn Phong Lẫm
Thôn Đồng Hòa
2016
2017
C.Xã
C.Xã
VI
1
5.4
2017
C.Xã
2017
0,5
Thôn Phong Lẫm
2016
IX
Quy hoạch đất chưa sử dụng
1
Đất bằng trồng cây hàng năm
0,1
Thôn Đông Hồ
2016
2
Cơ sở sản xuất tiểu thủ công nghiệp
0,12
Thôn Đông Hồ
2016