Việt
Anh
CÔNG TY CỔ PHẦN XYZ
Tên Công ty
CÔNG TY CỔ PHẦN VĂN HÓA PHƯƠNG NAM VÀ CÁC CÔNG TY CON
Đơn vị tính
Đơn vị tính là Đồng Việt Nam ngoại trừ trường hợp có ghi chú kCurrency unit : Vietnam Dong
Niên độ
Ngày 30 tháng 06 năm 2009
As at December 31, 2008
Cho kỳ kế toán kết thúc vào ngày 30 tháng 06 năm 2009
For the year ended on December 31, 2008
LÃ THÁI HIỆP
LA THE HIEP
KẾ TOÁN TRƯỞNG
Trang
Báo cáo của Tổng Giám Đốc
1-3
Báo cáo kết quả công tác soát xét báo cáo tài chính hợp nhất
4-5
Báo cáo tài chính hợp nhất đã được soát xét
Bảng cân đối kế toán hợp nhất ngày 30 tháng 06 năm 2009
6-9
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh hợp nhất
cho kỳ kế toán kết thúc vào ngày 30 tháng 06 năm 2009
10
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ hợp nhất
cho kỳ kế toán kết thúc vào ngày 30 tháng 06 năm 2009
11 - 12
Thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất
13 - 37
112
120
121
129
130
131
132
133
134
135
139
140
141
149
150
151
152
154
158
IV. Hàng tồn kho
1. Hàng tồn kho
2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho
V. Tài sản ngắn hạn khác
1. Chi phí trả trước ngắn hạn
2. Thuế GTGT được khấu trừ
3. Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước
4. Tài sản ngắn hạn khác
Th.
7,270,474,201
7,270,474,201
57,335,059,002
35,769,236,093
11,161,863,069
10,881,077,540
(477,117,700)
123,131,116,572
123,182,958,972
(51,842,400)
10,875,648,205
2,997,860,255
3,551,469,542
855,321,586
3,470,996,822
124,553,657,208
124,605,499,608
(51,842,400)
11,551,302,379
2,948,004,708
5,000,153,915
460,197,211
3,142,946,545
(Phần tiếp theo trang 07)
Các thuyết minh đính kèm là một bộ phận không tách rời của báo cáo tài chính
+ Giá trị hao mòn lũy kế
4. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang
V. Lợi thế thương mại
210
211
212
213
218
219
220
221
222
223
224
225
226
227
228
229
230
240
241
242
250
251
252
258
259
5.12
134,360,000
134,360,000
57,683,949,492
37,298,695,754
71,080,118,808
(33,781,423,054)
750,256,217
887,980,197
(137,723,980)
1,577,873,775
2,354,548,359
(776,674,584)
18,057,123,746
174,400,000
174,400,000
51,594,717,971
35,065,863,279
65,576,413,449
(30,510,550,170)
824,051,915
887,980,197
(63,928,282)
1,683,569,124
2,300,978,823
(617,409,699)
14,021,233,653
290,158,982,783
5.9
5.10
5.11
5.16
5.17
280
(Phần tiếp theo trang 08)
Các thuyết minh đính kèm là một bộ phận không tách rời của báo cáo tài chính
7
CÔNG TY CỔ PHẦN VĂN HÓA PHƯƠNG NAM VÀ CÁC CÔNG TY CON
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN HỢP NHẤT
Ngày 30 tháng 06 năm 2009
Đơn vị tính là Đồng Việt Nam ngoại trừ trường hợp có ghi chú khác
NGUỒN VỐN
Mã
số
Th.
5. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
6. Dự phòng trợ cấp mất việc
7. Dự phòng phải trả dài hạn
310
311
312
313
314
315
316
317
318
319
320
330
331
332
333
334
335
336
337
161,461,854,850
38,445,255,170
91,047,004,774
5,257,082,325
3,825,796,580
1,669,136,116
I. Vốn chủ sở hữu
1. Vốn đầu tư của chủ sở hữu
2. Thặng dư vốn cổ phần
3. Vốn khác của chủ sở hữu
4. Cổ phiếu ngân quỹ
5. Chênh lệch đánh giá lại tài sản
6. Chênh lệch tỷ giá hối đoái
7. Quỹ đầu tư phát triển
8. Quỹ dự phòng tài chính
9. Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu
10. Lợi nhuận chưa phân phối
11. Nguồn vốn đầu tư XDCB
II. Nguồn kinh phí, quỹ khác
1. Quỹ khen thưởng và phúc lợi
2. Nguồn kinh phí
3. Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ
C. LỢI ÍCH CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
410
411
412
413
414
415
416
417
418
419
420
421
290,158,982,783
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
440
5.18
5.19
5.20
5.21
5.22
5.23
5.24
5.25
5.26
Các thuyết minh đính kèm là một bộ phận không tách rời của báo cáo tài chính
8
CÔNG TY CỔ PHẦN VĂN HÓA PHƯƠNG NAM VÀ CÁC CÔNG TY CON
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN HỢP NHẤT
Ngày 30 tháng 06 năm 2009
Đơn vị tính là Đồng Việt Nam ngoại trừ trường hợp có ghi chú khác
CHỈ TIÊU NGOÀI BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN HỢP NHẤT
1. Tài sản thuê ngoài
Ngày 07 tháng 8 năm 2009
TỔNG GIÁM ĐỐC
LÃ THÁI HIỆP
PHAN THỊ LỆ
Các thuyết minh đính kèm là một bộ phận không tách rời của báo cáo tài chính
9
CÔNG TY CỔ PHẦN VĂN HÓA PHƯƠNG NAM VÀ CÁC CÔNG TY CON
BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH HỢP NHẤT
Cho kỳ kế toán kết thúc vào ngày 30 tháng 06 năm 2009
Đơn vị tính là Đồng Việt Nam ngoại trừ trường hợp có ghi chú khác
CHỈ TIÊU
Mã
1.
2.
3.
4.
5.
6.
7.
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
16.1 Chi phí thuế TNDN hiện hành
16.2 Chi phí thuế TNDN hoãn lại
17. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp
17.1. Lợi ích của cổ đông thiểu số
17.2. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ
18. Lãi cơ bản trên cổ phiếu
40
50
60
61
62
70
71
72
80
Th.
minh
6 tháng đầu
năm 2009
6.1
6.1
6.1
131,787,098,537
2,942,984,885
128,844,113,652
1,981,599,389
1,693,109,885
24,618,645,150
7,115,755,034
7,558,695,773
1,106,183,232
18,507,615
1,087,675,617
8,646,371,390
2,372,644,176
6,273,727,214
6,273,727,214
965
KẾ TOÁN TRƯỞNG
Ngày 07 tháng 8 năm 2009
TỔNG GIÁM ĐỐC
LÃ THÁI HIỆP
PHAN THỊ LỆ
Các thuyết minh đính kèm là một bộ phận không tách rời của báo cáo t ài chính
10
CÔNG TY CỔ PHẦN VĂN HÓA PHƯƠNG NAM VÀ CÁC CÔNG TY CON
BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ HỢP NHẤT
3. Tiền chi trả cho người lao động
03
(20,552,730,522)
(11,845,306,321)
4. Tiền chi trả lãi vay
04
(1,825,902,057)
(1,037,104,862)
5. Tiền chi nộp thuế thu nhập doanh nghiệp
05
(989,858,264)
6. Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
06
9,018,711,163
36,093,976,104
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn
vị khác
23
-
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của
đơn vị khác
24
-
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
25
(1,836,756,282)
6.
tư góp
vốnvà
vàoợđơn uậ
vị khác
7. Tiền
ề thu
t u hồi
ã cđầu
CÔNG TY CỔ PHẦN VĂN HÓA PHƯƠNG NAM VÀ CÁC CÔNG TY CON
BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ HỢP NHẤT
(THEO PHƯƠNG PHÁP TRỰC TIẾP)
Cho kỳ kế toán 6 tháng đầu năm 2009
Đơn vị tính: Đồng Việt Nam
CHỈ TIÊU
Mã Thuyết
số minh
III. LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp
31
của chủ sở hữu
2. Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại 32
cổ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành
6 tháng đầu năm
2009
20,000,000,000
6 tháng đầu năm
2008
(50,000,000)
-
40
21,918,298,754
6,850,089,474
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
50
17,923,115,974
1,149,788,832
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
60
7,270,474,201
6,881,057,312
Ảnh hưởng của thay đổi TGHĐ quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
61
70
(3,850,807,200)
Hình thức sở hữu vốn
Công ty Cổ phần Văn Hóa Phương Nam được thành lập theo:
-
Quyết định số 4430/QĐ-UB-KT ngày 05 tháng 08 năm 1999 của Ủy Ban Nhân Dân
Thành phố Hồ Chí Minh về việc chuyển doanh nghiệp Nhà nước Công ty Văn hóa
Tổng hợp Quận 11 thành Công ty Cổ phần Sản xuất Kinh doanh Vật phẩm Văn hóa
Phương Nam.
-
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 4103002356 ngày 19 tháng 11 năm 1999 do
Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh cấp và đăng ký thay đổi lại lần thứ
mười bảy ngày 08 tháng 12 năm 2007.
-
Công ty đã niêm yết trên Sở giao dịch chứng khoán thành phố Hồ Chí Minh theo Giấy
phép số 37/UBCK-GPNY ngày 21 tháng 6 năm 2005 do Chủ tịch Ủy ban Chứng
khoán Nhà nước cấp.
Trụ sở được đặt tại số 940 đường 3/2, P.15, Q.11, Tp. Hồ Chí Minh.
1.2.
Ngành nghề kinh doanh
Công ty có các chức năng kinh doanh sau:
-
Kinh doanh siêu thị, hàng tiêu dùng, sách báo, tạp chí văn hóa phẩm, băng hình, vật tư
-
Tổ chức biểu diễn thời trang, ca múa nhạc chuyên nghiệp;
-
Cho thuê mặt bằng, văn phòng, nhà xưởng;
13
CÔNG TY CỔ PHẦN VĂN HÓA PHƯƠNG NAM VÀ CÁC CÔNG TY CON
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
Cho kỳ kế toán kết thúc vào ngày 30 tháng 06 năm 2009
Đơn vị tính là Đồng Việt Nam trừ trường hợp được ghi chú khác
1.3.
-
Sản xuất và mua bán các loại sản phẩm nghe nhìn: băng đĩa nhạc, băng đĩa hình, băng
đĩa phim truyện, phim hoạt hình, băng đĩa có nội dung sân khấu – ca nhạc và các loại
băng đĩa có nội dung được phép lưu hành;
-
Dịch vụ bảo hộ quyền tác giả;
-
100%
Công ty TNHH MTV
VPP Phương Nam
Số 160/13 Đội Cung, Phường 9
Quận 11, Tp.Hồ Chí Minh
100%
100%
Công ty TNHH MTV
Phương Nam Phim
Số 940 đường 3/2, Phường 15,
Quận 11, Tp.Hồ Chí Minh
100%
100%
Công ty TNHH MTV
In Phương Nam
Số 160/7Đội Cung, Phường 9 Quận
11, Tp.Hồ Chí Minh
100%
Chế độ kế toán áp dụng
Công ty áp dụng Chuẩn mực và Chế độ kế toán Việt Nam.
14
CÔNG TY CỔ PHẦN VĂN HÓA PHƯƠNG NAM VÀ CÁC CÔNG TY CON
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
Cho kỳ kế toán kết thúc vào ngày 30 tháng 06 năm 2009
Đơn vị tính là Đồng Việt Nam trừ trường hợp được ghi chú khác
3.2.
Hình thức kế toán áp dụng
Công ty áp dụng hình thức kế toán: nhật ký chung.
3.3.
Tuyên bố về việc tuân thủ Chuẩn mực kế toán và Chế độ kế toán
Công ty tuân thủ Chuẩn mực kế toán Việt Nam số 25 – Đầu tư vào công ty con và báo cáo
tài chính hợp nhất để soạn thảo và trình bày các báo cáo tài chính hợp nhất cho kỳ kế toán
kết thúc vào ngày 30 tháng 06 năm 2009.
Công ty chưa tuân thủ Chuẩn mực kế toán Việt Nam số 07 – Kế toán các khoản đầu tư vào
Công ty liên kết - để soạn thảo và trình bày các báo cáo tài chính hợp nhất cho kỳ kế toán
kết thúc vào ngày 30 tháng 06 năm 2009.
4.
Các chính sách kế toán áp dụng
4.1.
khoản chênh lệch tỷ giá phát sinh trong quá trình thanh toán hoặc chuyển đổi vào cuối kỳ
kế toán được ghi nhận trong báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh trong kỳ.
4.3.
Nguyên tắc ghi nhận các khoản phải thu thương mại và phải thu khác
Nguyên tắc ghi nhận
Các khoản phải thu thương mại và phải thu khác thể hiện giá trị có thể thực hiện được theo
dự kiến.
15
CÔNG TY CỔ PHẦN VĂN HÓA PHƯƠNG NAM VÀ CÁC CÔNG TY CON
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
Cho kỳ kế toán kết thúc vào ngày 30 tháng 06 năm 2009
Đơn vị tính là Đồng Việt Nam trừ trường hợp được ghi chú khác
Nguyên tắc dự phòng phải thu khó đòi
Dự phòng phải thu khó đòi được lập cho các khoản nợ phải thu quá hạn thanh toán hoặc
các khoản nợ có bằng chứng chắc chắn là không thu được.
4.4.
Chính sách kế toán đối với hàng tồn kho
từng loại dịch vụ có mức giá riêng biệt.
4.5.
Nguyên tắc ghi nhận và khấu hao tài sản cố định
Nguyên tắc ghi nhận nguyên giá tài sản cố định hữu hình
Tài sản cố định hữu hình được xác định giá trị ban đầu theo nguyên giá. Nguyên giá là
toàn bộ các chi phí mà doanh nghiệp bỏ ra để có được tài sản cố định hữu hình tính đến
thời điểm đưa tài sản đó vào trạng thái sử dụng.
Nguyên tắc ghi nhận tài sản cố định vô hình
Tài sản cố định vô hình được xác định giá trị ban đầu theo nguyên giá. Nguyên giá là toàn
bộ các chi phí mà doanh nghiệp bỏ ra để có được tài sản cố định vô hình tính đến thời
điểm đưa tài sản đó vào trạng thái sử dụng theo dự tính.
16
CÔNG TY CỔ PHẦN VĂN HÓA PHƯƠNG NAM VÀ CÁC CÔNG TY CON
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
Cho kỳ kế toán kết thúc vào ngày 30 tháng 06 năm 2009
Đơn vị tính là Đồng Việt Nam trừ trường hợp được ghi chú khác
Phương pháp khấu hao
Công cụ, dụng cụ
Các công cụ, dụng cụ đã đưa vào sử dụng được phân bổ vào chi phí trong kỳ theo phương
pháp đường thẳng.
Các chi phí khác
Phân bổ theo thời gian hợp đồng dịch vụ có hiệu lực.
4.7.
4.8.
Nguyên tắc ghi nhận các khoản đầu tư vào công ty con, đầu tư dài hạn khác
Các khoản đầu tư vào công ty con được ghi nhận theo phương pháp vốn chủ sở hữu.
Các khoản đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết được ghi nhận theo giá gốc.
Các khoản đầu tư ngắn hạn, dài hạn khác được ghi nhận theo giá gốc.
Nguyên tắc ghi nhận các khoản phải trả thương mại và phải trả khác
Nợ phải trả được ghi nhận khi có đủ điều kiện chắc chắn là doanh nghiệp sẽ phải dùng một
lượng tiền chi ra để trang trải cho những nghĩa vụ hiện tại và khoản nợ phải trả đó phải xác
định một cách đáng tin cậy.
Ghi nhận và trình bày cổ phiếu ngân quỹ
Cổ phiếu ngân quỹ được ghi nhận theo giá mua và được trình bày như một khoản giảm
vốn chủ sở hữu trên bảng cân đối kế toán
Ghi nhận cổ tức
Cổ tức được ghi nhận là một khoản phải trả vào ngày công bố cổ tức.
Nguyên tắc trích lập các quỹ dự trữ từ lợi nhuận sau thuế
Các quỹ được trích và sử dụng theo Điều lệ của các Công ty.
4.11. Thuế
Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN) hiện
hành, chi phí thuế TNDN hoãn lại: Chi phí thuế TNDN hiện hành được xác định trên cơ
sở thu nhập chịu thuế và thuế suất thuế TNDN trong kỳ kế toán hiện hành; chi phí thuế
TNDN hoãn lại được xác định trên cơ sở số chênh lệch tạm thời được khấu trừ, số chênh
lệch tạm thời chịu thuế và thuế suất thuế TNDN dự tính sẽ áp dụng cho kỳ kế toán tài sản
được thu hồi hay nợ phải trả được thanh toán, dựa trên các mức thuế suất (và các luật thuế)
có hiệu lực tại ngày kết thúc kỳ kế toán.
Các báo cáo thuế của các công ty trong Tập đoàn sẽ chịu sự kiểm tra của cơ quan thuế. Do
việc áp dụng luật và các qui định về thuế đối với nhiều loại giao dịch khác nhau có thể
được giải thích theo nhiều cách khác nhau, dẫn đến số thuế được trình bày trên Báo cáo tài
chính hợp nhất có thể bị thay đổi theo quyết định cuối cùng của cơ quan thuế đối với các
báo thuế của các công ty trong Tập đoàn.
4.12. Nguyên tắc ghi nhận doanh thu
Doanh thu bán hàng được xác định theo giá trị hợp lý của các khoản đã thu hoặc sẽ thu
được. Trong hầu hết các trường hợp doanh thu được ghi nhận khi chuyển giao cho người
22.353.128.924
6.294.174.765
1.000.000
-
25.193.590.175
7.270.474.201
Số cuối kỳ
Số đầu năm
2.472.383.642
536.005.699
Công ty TNHH MTV Sách Phương Nam
69.147.424
22.807.000
Công ty TNHH MTV In Phương Nam
14.386.046
16.968.125
Công ty TNHH MTV In Phương Nam
173.224.858
731.320.563
Công ty TNHH MTV VPP Phương Nam
580.343.024
565.137.802
Công ty TNHH MTV Phương Nam Phim
2.428.063.475
1.321.151.173
22.353.128.924
6.294.174.765
Tiền mặt
Tiền gửi ngân hàng
Tiền đang chuyển
Tổng cộng
Chi tiết số dư tiền mặt như sau:
Công ty TNHH MTV Sách Phương Nam
10.127.309.826
8.796.205.319
Công ty TNHH MTV In Phương Nam
4.245.522.985
5.555.765.389
Công ty TNHH MTV VPP Phương Nam
5.854.538.883
3.653.739.718
Công ty TNHH MTV Phương Nam Phim
6.941.571.792
5.566.673.784
38.262.580.768
35.769.236.093
Công ty CP Văn Hóa Phương Nam
(477.117.700)
37.651.792.212
35.292.118.393
Số cuối kỳ
Số đầu năm
Công ty CP Văn Hóa Phương Nam
9.281.335.301
8.578.855.206
Công ty TNHH MTV Sách Phương Nam
2.545.687.905
1.942.519.260
Công ty TNHH MTV In Phương Nam
147.273.000
316.500.000
Công ty TNHH MTV VPP Phương Nam
Cho kỳ kế toán kết thúc vào ngày 30 tháng 06 năm 2009
Đơn vị tính là Đồng Việt Nam trừ trường hợp được ghi chú khác
5.4.
Các khoản phải thu khác
Số cuối kỳ
Số đầu năm
10.778.373.190
10.700.811.573
82.923.454
83.700
Công ty TNHH MTV In Phương Nam
913.436.596
7.497.080
Công ty TNHH MTV VPP Phương Nam
109.748.824
159.025.253
Công ty TNHH MTV Phương Nam Phim
36.749.925
36.749.925
Công ty TNHH MTV Sách Phương Nam
99.454.944
52.978.096
695.094.663
730.130.475
Công ty TNHH MTV VPP Phương Nam
1.843.491.248
1.098.717.949
Công ty TNHH MTV Phương Nam Phim
1.846.110.608
1.223.064.682
Công cụ, dụng cụ
4.892.906
1.753.805.883
1.833.683.783
Công ty TNHH MTV Phương Nam Phim
2.315.713.092
2.797.010.023
Công ty CP Văn Hóa Phương Nam
Công ty TNHH MTV Sách Phương Nam
Tổng cộng
5.5.
Hàng tồn kho
Nguyên liệu, vật liệu
Công ty TNHH MTV In Phương Nam
Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang
Công ty TNHH MTV In Phương Nam
21
Công ty CP Văn Hóa Phương Nam
75.082.110.853
80.741.307.157
Công ty TNHH MTV Sách Phương Nam
10.706.549.432
10.547.166.356
Công ty TNHH MTV VPP Phương Nam
1.171.130.287
50.692.475
Công ty TNHH MTV Phương Nam Phim
1.196.610.044
255.027.862
Hàng gửi đi bán
7.686.060.532
5.569.666.878
(51.842.400)
(51.842.400)
123.131.116.572
124.553.657.208
Số cuối kỳ
Số đầu năm
2.387.905.737
2.197.512.972
60.250.974
118.684.585
Công ty TNHH MTV In Phương Nam
267.691.319
436.791.159
Công ty TNHH MTV VPP Phương Nam
236.142.235
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
Cho kỳ kế toán kết thúc vào ngày 30 tháng 06 năm 2009
Đơn vị tính là Đồng Việt Nam trừ trường hợp được ghi chú khác
5.7.
Thuế và các khoản phải thu Nhà nước
Số cuối kỳ
Số đầu năm
3.551.469.542
5.000.153.915
849.438.404
460.197.211
5.883.182
-
4.406.791.128
5.460.351.126
Số cuối kỳ
Số đầu năm
175.429.032
369.017.493
Các khoản cầm cố. ký quỹ ngắn hạn
217.000.000
454.000.000
Công ty CP Văn Hóa Phương Nam
217.000.000
454.000.000
Tài sản thiếu chờ xử lý
1.655.331.004
1.363.175.810
Công ty CP Văn Hóa Phương Nam
1.541.681.137
1.249.525.943
113.649.867
Tăng, giảm tài sản cố định hữu hình
Nhà cửa
vật kiến trúc
Máy móc
thiết bị
Số dư đầu năm
30.974.071.316
19.475.833.460
877.789.477
14.248.719.196
65.576.413.449
Tăng trong kỳ
4.582.207.786
86.507.504
496.275.667
849.338.996
6.014.329.953
6.353.432.040
30.510.550.170
1.784.731.395
683.538.819
49.149.871
1.120.619.920
3.638.040.005
Giảm trong kỳ
(1.967.430)
(40.000.000)
-
(325.199.691)
(367.167.121)
Số dư cuối kỳ
12.165.581.017
37.298.695.754
Chỉ tiêu
PT vận tải
truyền dẫn
Dụng cụ
quản lý
Tổng cộng
Nguyên giá
Giá trị hao mòn lũy kế
Số dư đầu năm
Khấu hao trong kỳ
Giá trị còn lại
(Phần tiếp theo ở trang 25)
24
CÔNG TY CỔ PHẦN VĂN HÓA PHƯƠNG NAM VÀ CÁC CÔNG TY CON
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
Cho kỳ kế toán kết thúc vào ngày 30 tháng 06 năm 2009
Đơn vị tính là Đồng Việt Nam trừ trường hợp được ghi chú khác
73.795.698
137.723.980
137.723.980
Tại ngày đầu năm
824.051.915
824.051.915
Tại ngày cuối kỳ
750.256.217
750.256.217
Bản quyền
Phần mềm
máy vi tính
Tổng cộng
15.440.920
2.285.537.903
2.300.978.823
Số dư cuối kỳ
2.058.792
774.615.792
776.674.584
Tại ngày đầu năm
14.926.222
1.668.642.902
1.683.569.124
Tại ngày cuối kỳ
13.382.128
1.564.491.647
1.577.873.775
Nguyên giá
Số dư đầu năm
Thuê tài chính trong kỳ
Số dư cuối kỳ
Giá trị hao mòn
145.886.803
Nhà sách Bình Dương
159.395.675
159.395.675
Nhà sách Nha Trang
7.914.063.639
11.607.591.448
Nhà sách Nguyễn Oanh
7.074.476.474
1.612.958.357
123.093.256
78.545.624
74.000
74.000
51.703.469
Công trình Hà Nội
206.196.904
-
Công trình Đà Lạt
7.999.421
-
83.807.742
-
Công trình Suối Tiên
126.426.044
-
Công trình Lê Thánh Tôn
377.572.896
-
Công trình XDCB của PNSC
giấy phép
Công ty Cổ phần Nhãn Hiệu Phương Nam
59.90%
59.90%
9.584.000.000
Công ty CP Truyền Thông Bách Việt Phương Nam
25.00%
25%
2.500.000.000
Công ty Sách & Thiết bị trường học Sóc Trăng
23.08%
23.08%
2.499.906.900
20%
10%